Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.74 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần: 21 Ngày soạn:26/12/2010 Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 41. ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC. I) Mục tiêu: 1) Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đường thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talet 2) Kĩ năng: Áp dụng được định lý Talet vào các bài tập tính toán. 3) Thái độ: Rèn luyện tư duy lo gic, sự chính xác khoa học trong vẽ hình II) Chuẩn bị: Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, êke. Trò: nháp, thước thẳng, êke, đọc bài trước ở nhà.. III) Tiến trình dạy học: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: 2.Kiểm tra bài cũ. 1/ tỉ số của hai số 3 và 4 là gì?. 3/ Nhắc lại các đường thẳng song song cách đều.. A a C. b. B c. D. d. 3 6 vaø 8 So sánh các tỉ số 4 2/ tìm x , biết:. a, b, c , d là các đường thẳng song song cách đều AB = BC = CD.. 6, 5 4 x 2. 3) Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. ? 1 thông qua kiểm tra bài cũ 1 Cho AB = 3 cm, CD = 4 cm Cho AB = 3 cm, CD = 4 cm tỉ số hai đoạn thẳng AB và tỉ số hai đoạn thẳng AB CD? AB 3 và CD là: CD 4 AB A ' B ' ; ?2 Tính CD C ' D ' rồi so AB 2 sánh? CD 3. A' B ' 4 2 C 'D' 6 3. GV: Dương Thị Thúy. Ghi bảng 1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. Chú ý : SGK trang 56 2/ Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa:hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:. 1 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu AB A ' B ' CD C ' D '. B. A C. D B'. A' C'. Hình 8. D'. AB A ' B ' A ' B ' AB CD C ' D ' hay C ' D ' CD. 3/ Định lý Talet trong tam giác. Định lí (SGK – 57) ABC, B’C’//BC (B’ AB,C’ AC). GT. GV giới thiệu định lí, giải thích và cho hs viết gt kết Hs viết gt kết luon5 cho định lí luận. AB ' AC ' AB ' AC ' = ; = AB AC B ' B C ' C B'B C 'C = AB AC. Hs cùng làm vd2 với gv Hs làm ?4 a). Gv và hs cùng làm vd Yeu cầu hs làm ?4 a) A D. Vì DE // BC, theo định lý Talet ta có: AD AE 3 x hay DB EC 5 10 10. 3 x 2 3 5. x a 10. E. 5 B. Vd2:. C. b). b) C. 5 D 3,5. 4 y. CD CE 5 4 hay CB CA 8,5 y 8,5.4 34 y 5 5. D 6,5 M. 4 N. x. 2 F. E Vì MN // EF , theo định lý Talet ta có:. DM DN 6,5 4 hay ME NF x 2. . x. 2.6,5 3, 25 4. E A. B. 4) Củng cố: - cho hs nhắc lại định lí talet - hs lên bảng viết các tỉ lệ có được từ định li ta lét 5) Hướng dẫn về nhà: Học bài và làm bài1 đến 5 trang 58,59.Xem bài Định lý dảo và hệ quả của định lý Talet.. Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ GV: Dương Thị Thúy. 2 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Tuần 21 Tiết 42 Ngày soạn:26/12/2010 Ngày dạy: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET I). Mục tiêu: 1) Kiến thức: Học sinh nắm được định lý Talet đảo và hệ quả của định lý.. 2) Kĩ năng: Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.. 3) Thái độ: Rèn luyện tư duy lo gic, sự chính xác khoa học trong vẽ hình II) Chuẩn bị: Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke. Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài định lý đảo và hệ quả. III). Tiến trình dạy học: 2) Ổn định lớp: 3) Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định lý Talet. Làm bài tập 2 HS2: Phát biểu định lý Talet. Làm bài tập 5a. 4) Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Ghi bảng 1/ Định lý Talét đảo. A. B' B. C" C' C. Lấy trên cạnh AB điểm B’, Trên cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ = 2 cm, AC’ = 3 cm. AB ' AC ' vaø AC So sánh AB Vẽ a qua B’ và cắt AC ở C” Tính AC” Nhận xét gì về C’và C”, BC” và BC Định lý Talet đảo. GV cho HS làm ?2. AB ' 2 1 AC ' 3 1 = = vaø AB 6 3 AC 9 3 Định lí: AB ' AC ' SGK trang 59 = AB AC GT ABC, AC” = 3 cm (B’ AB,C’ AC) AB ' AC ' = C’ trùng C” B ' B C 'C B’C’//BC KL B’C’//BC. Hs làm ?2 a) 3 5 6 10 AD AE hay DB EC. GV: Dương Thị Thúy. 3 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. DE //BC 5 E 10 14 10 5 7 CE CF B C hay F 14 7 EA FB EF // AB b) Tứ giác BDEF là hình c) bình hành DE = 7 cm c) DE = 7 cm AD 3 1 AE 5 1 AD 3 1 AE 5 1 = ; = ; AB 9 3 AC 15 3 AB 9 3 AC 15 3 DE 7 1 DE 7 1 BC 21 3 BC 21 3 AD AE DE = AD AE DE AB AC BC = AB AC BC các cạnh của ADE tương các cạnh của ADE tương ứng tỉ lệ với các cạnh của ứng tỉ lệ với các cạnh của ABC ABC A 3 D 6. A C'. B' B. C. hs chú ý nghe giảng. hs đọc hệ quả và viết gt – kl từ câu c giáo viên giới hs đọc nội dung cm trong thiệu hệ quả của định lí sgk 2/ Hệ quả của định lý Talét talet (SGK trang 60) A. gv cho hs đọc hệ quả. C'. B' B. C. D. GT ABC, (B’ AB,C’ AC) B’C’//BC AB ' AC ' B ' C ' = AC BC KL AB. Gv đưa ra 2 trường hợp của phần chú ý từ đó dẫn đến nội dung phần chú ý.. Cm (SGK trang 60) Chú ý :(SGK trang 60) A. B B'. GV: Dương Thị Thúy. C C'. 4 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Hs làm và lên bảng làm b) 3. M. B'. C'. N. a. A. 2 O. Gv yêu cầu hs làm ?3 Gọi 3 hs lên bảng làm. 5,2 Q. P. C. B. x. AB ' AC ' B ' C ' = AB AC BC. MN // PQ Vì MN // PQ (gt) nên theo hệ A ?3 quả của định lí talet 2 c) x Ta có E D ON MN 2 3 E 2 B A 3 hay 6,5 OP PQ x 5, 2 3 C B 2.5, 2 10, 4 O DE // BC x 3 3 Vì DE // BC (gt) nên theo x hệ quả của định lí talet 3,5 Ta có : D C F AD DE 2 x hay AB BC 5 6,5 Vì EB//CF (cùng vuông góc 2.6,5 13 với EF) nên theo hệ quả của định x lí talet 5 5 Ta có EB EO 2 3 Hay CF OF 3,5 x 3,5.3 10,5 x 2 2. a). 5). Củng cố:. Nhắc lại nội dung bài.. 6). Hướng dẫn về nhà:. Học bài và làm bài 6 đến 9 trang 99.. Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 5 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Tuần 22 Ngày soạn:3/01/2011. Tiết 43. LUYỆN TẬP. Ngày dạy: I). Mục tiêu: 1) Kiến thức: Học sinh nắm vững định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet.. 2) Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt các trường hợp có thể xẩy ra để giải bài tập.. II). 3) Thái độ: Rèn luyện tư duy lo gic, sự chính xác khoa học trong vẽ hình Chuẩn bị: Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke. Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke,. III). Tiến trình dạy học: 4) Ổn định lớp: 5) Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet. 6) Bài mới: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Ghi bảng. Cho HS đọc bài 9 trang 3. Hs đọc bài và trả lời sau đó lên bảng vẽ hình Như thế nào là khoảng cách từ một A điểm đến đưởng thẳng? Bài 10/63 13,5 4,5. D. N M. - Cho HS sửa bt B C 10/63 SGK (2em) GV treo hình phóng to lên bảng Áp dụng HQ đlí Gọi S là diệnt tích ABC , Talet cho ABH; 1 S BC. AH ACH 2 ta có Dc dãy tỉ số bằng S’ là diện tích A ' B ' C ' , nhau. 1 S ' B ' C '. AH ' 2 ta có Lập tỉ số dt hai tam giác : A’B’C’ và ABC. A B'. B. H'. H. C'. d. C. Vì B’H’ // BC AH ' B ' H ' AH BH (hệ quả Talet) Vì H’C’ // HC AH ' H ' C ' AH HC (hệ quả Talet) AH ' B ' H ' H ' C ' 1 S ' 2 B ' C '. AH ' B ' C ' AH ' 1 1 AH BH HC 1 . . S BC AH 3 3 B ' H ' H ' C ' B ' C ' 2 BC . AH BH HC BC Nên: 1 AH ' AH 3 b/ AH ' 1 AH 3. GV: Dương Thị Thúy. 6 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8 B 'C ' 1 BC 3 S AB 'C ' 1 S 9 ABC Do đó. S AB 'C ' 7,5cm 11) a) Tính MN; EF Ta có: MN//BC (gt) nên MN AK 1 ( AK KI IH ) BC AH 3 1 1 MN BC .15 5( cm ) 3 3 Tương tự: EF AI 2 EF//BC (gt) nên BC AH 3 Suy ra: 2 2 EF .BC .15 10(cm) 3 3 b) Tính SMNFE Theo KQ bt 10, ta có: 2 2 SAMN AK 1 1 SABC AH 3 9 1 SAMN .SABC 9 1 SAMN .270 30(cm 2 ) 9 Tươngtự : 2. - Cho HS sửa bt 11/63 SGK GV treo hình phóng to lên bảng + Áp dụng KQ BT 10. SAMN . 1 .SABC 9. 2. 2. SAEF AI 2 4 SABC AH 3 9. 2. 2. SAEF AI 2 4 SABC AH 3 9 4 4 SAEF .SABC .270 120(cm 2 ) 9 9 Khi đó : SMNFE SAEF SAMN SMNFE 120 30 90(cm 2 ). 7) Củng cố: Nhắc lại nội dung bài.. 8) Hướng dẫn về nhà: Làm các bt còn lại. Xem lại các bt đã sửa. Xem trước bài: T/c đường p.g của tam giác.. Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ GV: Dương Thị Thúy. 7 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Tuần 22 Tiết 44 Ngày soạn:3/01/2011 Ngày dạy: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC I). Mục tiêu: 1) Kiến thức:. Giúp học sinh nắm vững nội dung về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác Â. 2) Kĩ năng: Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học). 3) Thái độ: Rèn luyện tư duy lo gic trong vẽ hình và nhìn hình, tính chính xác cẩn thận. II) Chuẩn bị: Thầy: Phóng to H.20; H.21/ 65,66 SKG – H.23/ 67; H.24/67 SGK. Trò: Thước thẳng có chia khoảng, compa.. III). Tiến trình dạy học: 4) Ổn định lớp: 5) Kiểm tra bài cũ: Thế nào là tia phân giác của một góc. Cho tam giác ABC vẽ tia phân giác của góc A. 6) Bài mới:. Hoạt động của GV HĐ 1: Hình thành định lí Từ kiểm tra bài cũ ?1 -> định lí. Giáo viên cho học sinh học định lí ở SGK. Một em lên ghi GT; KL, vẽ hình. Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh định lí thông qua các câu hỏi: dùng hình vẽ có ở bảng, yêu cầu HS phân tích: -1 Vì sao cần vẽ thêm BE//AC? -2 Sau khi vẽ thêm, bài toán trở thành chứng minh tỉ lệ thức nào?. -3 Có định lí hay tính chất nào liên quan đến nội dung này không?.. Hoạt động của HS Hs làm ?1. Ghi bảng 1. Định lí: (SGK).. ?1) A. Hs đọc định lí và viết gt –kl cho định lí. Hs trả lời câu hỏi của gv Hs trình bày bài cm vào tập.. GV: Dương Thị Thúy. B. D. C. AB 3 1 AC 6 2 ; BD 2,5 1 DC 5 2 AB DB Suy ra: AC DC Định lí: GT ABC có AD là tia : phân giác của BAC (DEBC) DB AB KL DC AC CM: Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AD tại E. Ta có: Â1 = Â2 (AD là phân giác Â) Mà Â2 = Ê ( slt) Suy ra: Â1 = Ê. 8 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Nên ABE cân tại B. Do đó: AB = BE (2) Từ (1) và (2) suy ra Cho học sinh vẽ tia phân DB AB giác AD’ góc ngoài tại đỉnh Hs vẽ hình và chú ý nghe DC AC (đpcm) A và cho học sinh biết hệ giảng 2) chú ý thừc này vẫn đúng ( Định lí trên vẫn đúng đối với AB AC ) tia phân giác của góc ngoài của tam giác. A. Chia lớp thành 2 nhóm để ?2 a) Ta có:AD là phân giác E Â b) Khi y=5 làm ?2 ; ?3 DB AB B B Nên DC AC 7 7 7 Ta vẫn có x y 5 15 15 3 D ' B AB ( AB AC ) x 3,5 7 - GV treo H. 23 a, b lên D ' C AC bảng. Hay y 7,5 15 vậy. x. 7 3. HE DE HF DF 3 5 hay HF 8,5 3.8,5 HF 3.1,7 5 HF 5,1. suyra : x EF EH HF 3 5,1 8,1. 7) Củng cố: bài tập 16/ 67 SGK. 8) Hướng dẫn về nhà: Học bài, làm bài tập 15, 17/SGK. Coi trước các bài tập phần luyện tập. Tiết sau luyện tập Làm bài tập sau:. KL. t/c:. : ?3 Ta có: DH là phân giác D nên:. x 7 Vậy y 15. GT. C. AD là tia phân giác của góc BAC AB =3cm AC=5cm BC=6cm BD=? DC=?. Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 9 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần 23 Ngày soạn:9/01/2011 Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 45 LUYỆN TẬP. I) Mục tiêu: 1) Kiến thức: Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lí về tính chất đường phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó. 2) Kĩ năng Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức. 3) Thái độ: Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh. Đồng thời qua mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng. II. Chuẩn bị: - HS: Phiếu học tập, học kĩ lí thuyết, làm đầy đủ các bài tập ở nhà. - GV: Chuẩn bị trước những hình vẽ 26, 27 (SGK) trên bảng phụ hay III. Tiến trình dạy học: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: kết hợp với nội dung luyện tập 3) Nội dung luyện tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Phát biểu định lí về HS1: lên bảng trả lời Áp dụng: A đường phân giác của Và làm phần áp dụng một tam giác? Hs dưới lớp cùng làm phần - Áp dụng: áp dụng. 3c 3c (Xem phần ghi ở bảng) Do AD là phân giác của m m : GV: thu, chấm bài một BAC nên ta có số HS. BD AB 3 B C DC. . AC 5 BD AB 3 DB DC AB AC 8 BD 3 BD 2,25(cm) 6 8. (Bài làm tốt sẽ được GV ghi bảng).. DC = 6 – 2,25 = 3,75(cm). HS xem đề ghi ở bảng, và làm việc theo nhóm.. Mỗi nhóm gồm có hai bàn, làm bài tập phối hợp cả hai bài tập 19 và 20 của SGK (GV chuẩn bị trước) - Gọi giao điểm của EF với BD là I ta có:. a. Chứng minh câu a Hai nhóm cử đại diện lên trình bày ở bảng, các nhóm khác góp ý. GV khái quát, kết luận.. D. . BC = 6cm AD là tia phân giác của góc BAC AB =3cm AC=5cm BC=6cm. GT. KL BD=? DC=? Bài tập: A E. B O I. F. a. C. D. Cho AB//CD//a a. Chứng minh. AE BI BF AE BF AE BF (1) ; ED ID FC ED FC AD BC - Sử dụng tính chất của tỉ lệ b. Nếu đường thẳng a đi qua thức vào tỉ lệ thức (1) trên: ta. giao điểm O của hai đường. GV: Dương Thị Thúy. 10 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. có (1). b. Cho đường thẳng a đi qua O, từ câu a, em có thêm nhận xét gì về hai đoạn thẳng OE và OF? GV: Nhận xét bài làm của các nhóm, khái quát cách giải, đặc biệt là chỉ ra cho HS mối quan hệ “động” của hai bài toán, giáo dục cho HS phong cách học toán theo quan điểm động, trong mối liên hệ biện chứng. Bài tập 21: (SGK) HS làm trên phiếu học tập, một HS khá lên bảng làm bài tập theo hướng dẫn sau: - So sánh diện tích SABM với SABC? - So sánh SABD với SACD? Kẻ đường cao AH => Tỉ số SABD với SACB? - Điểm D có nằm giữa 2 điểm B và M không? Vì sao? - Tính SAMD=? Bài tập về nhà và hướng dẫn. Bài tập 22 SGK. AE BF AE ED BF FC AE BF AD BC. chéo AC & BD, nhận xét gì về hai đoạn thẳng OE & OF?. HS: lúc đó ta vẫn có: AE BF và AD BC AE EO AD CD BF FO BC CD. (Áp dụng hệ quả vào ADC & BDC) Từ đó suy ra EO = FO HS: Làm bài tập trên phiếu học tập theo sự gợi ý và hướng dẫn của GV, một HS khá giỏi làm ở bảng.. Bài tập 21: (SGK) A m. n. B. D M n > m; SABC =BS Tính diện tích m ADM? 1 n * SABM SABC 2 A. C. (do M là trung điểm BC) * SABD:SACD = m:n (Đường cao từ D đến AB, AC bằng nhau, hay sử dụng định lý đường phân giác). *. S ABD m S ABC m n. * Do n > m nên BD < DC suy ra D nằm giữa B, M; * Nên S AMD S ABM S ABD. 1 m S. .S 2 mn 1 m S( . ) 2 mn nm S( ) 2(m n) . 4) Củng cố: từng phần ở trên 5) Hướng dẫn về nhà: Học bài và làm bài tập 22. Đọc trước bài “Khái niệm hai tam giác đồng dạng” (Hướng dẫn bài 22: từ 6 góc bằng nhau, có thể lập ra được thêm những cặp góc bằng nhau nào nữa để có thể áp dụng định lý đường phân giác của tam giác?) Rút kinh Nghiệm: ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ GV: Dương Thị Thúy. 11 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần 23 Ngày soạn:9/01/2011 Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 46. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lí “nếu MN//BC, MAB & NAC AMN đồng dạng ABC”.. - Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại. 2) Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong chứng minh hình học. - Rèn kĩ năng vẽ hình và nhìn hình để CM. 3) Thái độ: Rèn tính chính xác, tính cẩn thận. II. Chuẩn bị: - HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Ta-lét, thước đo mm, êke, compa, thước đo góc. - GV: Tranh vẽ sẵn hình 28, 29, 31 SGK III. Tiến trình dạy học 1) Ổn định lớp 2) Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra) 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng GV: Cho HS xem hình HS quan sát trên tranh vẽ 28 SGK, yêu cầu HS sẵn, nhận xét các cặp nhận xét các hình, cho ý hình vẽ có quan hệ đặc kiến nhận xét cá nhân về biệt. các cặp hình vẽ đó? 1) Định nghĩa: GV: Giới thiệu bài mới. ABC đồng dạng A’B’C’ Yêu cầu HS làm bài tập ?1 * Nhận xét gì rút ra từ bài tập ?1? GV: Định nghĩa hai tam giác đồng dạng, chú ý cho HS về tỉ số đồng dạng (ghi bảng) GV: yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời miệng ?2: *Hai tam giác bằng nhau có thể xem chúng là đồng dạng không? Nếu có thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu? *ABC có đồng dạng. HS: Làm bài tập và rút ra được hai nội dung quan trọng. Hai tam giác đã cho có: * 3 cặp góc bằng nhau. * Ba cạnh tương ứng tỉ lệ. HS cần trả lời được các ý sau * ABC = A’B’C’ ABC đồng dạng A’B’C’ với tỉ số đồng dãng bằng 1. * Từ trên suy ra mọi tam. GV: Dương Thị Thúy. A' B' A' C B' C AC BC AB Aˆ Aˆ ' ; Bˆ Bˆ ' ; Cˆ Cˆ ' . Chú ý: Tỉ số: A' B ' A' C ' B ' C ' k AB AC BC. gọi là tỉ số đồng dạng Tính chất: 1. Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.. 2. ABC đồng dạng A’B’C’ thì A’B’C’ đồng dạng ABC. 3. ABC đồng dạng A’B’C’. 12 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu với chính nó không? Vì sao? *. Nếu ABC đồng dạng A’B’C’ thì A’B’C’ đồng dạng ABC? Vì sao? *. Tính chất “đồng dạng” của các tam giác có tính bắc cầu không? Vì sao? - Dựa vào những nhận xét trên, đặc biệt là nhận xét thứ ba, từ đó ta có thể nói hai tam giác nào đó đồng dạng với nhau mà không cần chú ý đến thứ tự.. Hình 8. giác thì đồng dạng với chính nó. * ABC đồng dạng A’B’C’ với tỉ số k thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số. và A’B’C’ đồng dạng A”B”C” thì ABC đồng dạng A”B”C”.. 1 . (vì k. các góc bằng nhau và các cạnh tỉ lệ theo tỉ số nghịch đảo của tỉ số đồng dạng trước đó) * Tính chất “đồng dạng” của các tam giác có tính bắc cầu vì: - Tính chất “bằng nhau” của các góc có tính bắc cầu và: a b b e. c a c d d e f f. 2. Định lý: (SGK) A M. N. a. - HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 1 bàn, B C 1 hs lên bảng trình bày GT ABC, MAB, theo yêu cầu của giáo NAC và MN//BC viên KL ABC đồng dạng Các nhóm còn lại theo AMN - GV chốt lại chứng minh dõi, trao đổi ý kiến, nêu yêu cầu vài HS phát biểu thắc mắc (nếu có) Đặc biệt: A định lí và GV ghi bảng - HS suy nghĩ và trả lời tóm tắt định lí. - Trong chứng minh trên cần có hai ý: * Tỉ số các cạnh không C B chúng ta đã sử dụng hệ thay đổi theo vị trí (hệ quả định lí Ta-lét. Vì vậy N M trong trường hợp đặc biệt quả đã xét). * Các cặp góc của hai ở bảng (GV chuẩn bị tam giác vẫn chứng minh M a N trước ở bảng phụ). Định được bằng nhau một cách lý trên có đúng không? tương ứng. Vì sao? A. - GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?3 theo nhóm học tập. Yêu cầu: - Gv gọi một hs lên bảng trình bày. B. a. C. Định lí trên vẫn đúng trong hai trường hợp trên.. GV: Dương Thị Thúy. 13 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. 4) Củng cố: GV: - Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? - Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng? - Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau? - Nếu ABC đồng dạng A’B’C’ theo tỉ số k1, A’B’C’ đồng dạng A”B”C” theo tỉ số k2 thì ABC đồng dạng A”B”C” theo tỉ số nào? Vì sao? HS: - Đúng (thõa mãn định nghĩa). - Sai. Chỉ đúng khi tỉ đồng dạng bằng 1. - Theo bài trên: a b a k1 ; k 2 k1 k 2 b c c. 5) Hướng dẫn về nhà: Học nội dung bài học. Bài tập 25, 26 (SGK). Sử dụng định lí, chú ý số tam giác dựng được. Số nghiệm? Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 14 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần 24 Ngày soạn:17//01/2011 Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 47 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu 1) Kiến thức: - HS củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồng dạng. - Vận dụng thành thạo định lí “nếu MN//BC, M AB & N AC AMN đồng dạng ABC” để giải quyết được các bài tập cụ thể (nhận biết các cặp tam giác đồng dạng). 2) Kĩ năng: - Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại. 3) Thái độ: Rèn tính chính xác, tính cẩn thận II. Chuẩn bị - HS: Học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn. III. Nội dung: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: GV: - Hãy phát viểu định lí về điều kiện để có hai tam giác đồng dạng đã học? Áp dụng (xem hình vẽ ở bảng và trả lời). A. M. a. Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng? b. Với mỗi cặp tam giác đồng dạng đã chỉ, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng nếu cho thêm. N. B. AM 1 MB 2. L MN//BC; ML//AC. C. HS: 1 hs lên bảng theo yêu cầu của gv Hs dưới lớp làm vào tập Gv gọi một số bt của hs lên chấm. 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng GV: Cho tam giác HS: một hs đúng tại chổ Bài tập 26: SGK A' ABC, nêu cách vẽ và vẽ nêu cách làm một tam giác A’B’C’ => một hs lên bảng làm. đồng dạng với tam giác C’ B’ ABC theo tỉ số đồng A 2 3. dạng k= ? M B. N C. - Dựng M trên AB sao cho AM. GV: Dương Thị Thúy. 15 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu. Hình 8. Các nhóm làm bài tập sau: Bài tập1: Cho tam giác ABC, vẽ M trên canh AB sao. Yêu cầu sau khi thảo luận nhóm cần chỉ ra được: * Để tính tỉ số chu vi AMN và ABC, cần 3 cho AM = AB. Từ M chứng minh hai tam giác đó đồng dạng. 5 p vẽ MN//BC (N nằm trên * Tỉ số chu vi ( ) của cạnh AC). p' a. Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng AMN và ABC. bằng tỉ số đồng dạng. b. Cho thêm hiệu chu vi * Sử dụng tính chất của hai tam giác trên là dãy tỉ số bằng nhau: 40dm. Tính chu vi của p 3 p ' p p ' p mỗi tam giác đó. p' 5 5 3 53 GV: hướng dẫn và nhắc với p’ – p = 40 dm. lại một số tính chất của Suy ra được tỉ lệ thức P= 20.3 = 60 (dm) a c ac b d bd a c a b b d c d. P’ = 20.5 = 100 (dm). Bài tập 2: Gv cùng hs phân tích bài và cho hs lên bảng vẽ hình. Hướng dẫn hs làm bài.. =. 2 AB , vẽ MN//BC. 3. - Ta có AMN đồng dạng với ABC (theo tỉ số k =. 2 ) 3. - Dựng A’B’C’ = AMN (CC-C). A’B’C’ là tam giác cần vẽ.. Bài tập2: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP, biết rằng AB=3cm, BC=4cm, AC=5cm, AB-MN=1cm. a. em có nhận xét gì về tam giác MNP không? Vì sao? b. Tính độ dài đoạn thẳng NP. Bài giải: a) - ABC vuông tại B (Độ dài các cạnh thỏa mãn Định lí đảo của Pi-Ta-Go). - MNP đồng dạng với ABC (giả thiết). Suy ra MNP vuông tại N. b) - MN = 2cm (gt) và. HS làm trên vở bài tập: - ABC vuông tại B (Độ dài các cạnh thỏa mãn Định lí đảo của Pi-TaGo). - MNP đồng dạng với Bài tập ở nhà & hướng ABC (giả thiết). Suy ra dẫn: MNP vuông tại N. * Tính các cạnh còn lại - MN = 2cm (gt) và của tam giác MNP của MN AB MN AB suy ra suy ra bài tập trên. (Tương tự NP BC NP BC câu đã làm, cạnh cuối - NP = MN.BC:AB - NP = MN.BC:AB cùng có thể sử dụng 8 8 NP = 2.4:3 = cm. NP =2.4:3 = cm định lí Pi-Ta-Go). 3 3. 4) củng cố: Từng phần ở trên Gv cho hs đọc phần có thể em chưa biết và nói thêm về nhà toán học Talet 5) Hướng dẫn về nhà: Làm tiếp bài tập 2. Học bài và đọc trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................ ............................................................................................................................. GV: Dương Thị Thúy. 16 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần 24 Ngày soạn:17/01/2011 Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 48. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT. I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng (c-c-c). Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: - Vận dụng được định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biêt hai tam giác đồng dạng. 2) Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. 3) Thái độ: Rèn tính chính xác, tính cẩn thận, tính tư duy logic II. Chuẩn bị: - HS: Xem bài cũ về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, định lí cơ bản về hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa, thước đo góc. - GV: Tranh vẽ sẵn hình 32, hình 34 SGK. III. Nội dung: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng HS làm bài tập ?1 ở SGK Tất cả HS đều làm vào tập. Cần nêu được các ý sau: Gọi một hs lên bảng trình 1 AN AC 3cm * bày 2 Gv cho hs nhận xét => 1 * AM AB 2cm Gv nhận xét và => định 2 lí * N, M nằm giữa AC, AB (theo gt) * Suy ra BC NM 4cm (đl 2 ĐBT hay Talet) và NM//BC * AMN đồng dạng với ABC và AMN = GV yêu cầu HS ghi giả thiết, kết luận. Sau đó A'B'C'. cho hoạt động theo tổ, mỗi tổ gồm hai bàn. Chứng minh định lý. (gợi. GV: Dương Thị Thúy. I. Định lý: ?1. A. N6. M4 8. C. B A' 2. 3. C'. 4. B'. Định lí: SGK GT ABC và A'B'C'. A 'B' A 'C' B'C' AB AC BC. KL ABC. A'B'C'. CM: - Trên cạnh AB đặt AM = A'B'. 17 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu ý: dựa vào bài tập cụ thể trên, để chứng minh định lý này ta cần thực hiện theo quy trình như thế nào?) 3 HS đọc lại định lý ở SGK.. Yêu cầu HS là vào phiếu học tập bài tập ?2 hình 34 SGK, GV vẽ sẵn trên bảng phụ. (Củng cố) GV: đọc đề và ghi đề lên bảng ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm và A'B'C' vuông ở A', có A'B' = 9cm, B'C' = 15cm. Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có đồng dạng với nhau không? Vì sao?. Hình 8. Hs làm theo yêu cầu của gv Hs đọc định lí trong sgk. HS làm bài trên phiếu học tập DF DE EF AB AC BC 2 3 4 do 4 6 8 suy ra DFE đồng dạng với ABC. HS làm trên giấy nháp, trả lời miệng: * Tính được BC = 10cm (Đlí Pitago) * Tính được A'C' = 12cm (Đlí Pitago). * So sánh: AB AC BC 2 A 'B' A 'C' B'C' 3 * Kết luận: Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' đồng dạng.. - Trên cạnh AC đặt AN = A'C' - Từ giả thiết và cách đặt suy ra MN//BC, suy ra ABC đồng dạng với AMN (đlí) - Chứng minh AMN = A'B'C' (c-c-c) - Kết luận: ABC đồng dạng A'B'C' 2) áp dụng 1. Bài tập ?2 (SGK). Bài tập: Áp dụng định lý Pitago cho ABC có: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 102 BC = 10cm. Áp dụng định lý Pitago cho A'B'C' có: A'C'2 = B'C'2 – A'B'2 = 152 – 92 = 122 AC = 12cm. Ta có: AB AC BC 2 A 'B' A 'C' B'C' 3 Vậy ABC đồng dạng với A'B'C'.. 4) Củng cố: ở trên 5) Hướng dẫn về nhà: l\học bài và làm bài tập 29,30,31 SGK. a c e ace b d f bdf * Bài tập 31: Hướng dẫn: Tương tự trên, sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. * Bài tập 30:Hương dẫn:. Rút kinh nghiệm: .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 18 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu Tuần 25 Ngày soạn: Ngày dạy:. Hình 8 Tiết 49. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI. I. Mục tiêu: 1) Kiến thức: - HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng: (c-g-c). Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: Dựng AMN đồng dạng với ABC. Chứng minh AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’. 2) Kĩ năng: - Vận dụng được định lí vừa học về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng. - Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học. 3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, tính tư duy II. Chuẩn bị: - HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa, thước đo góc. - GV: Tranh vẽ sẵn hình 38 & 39 SGK trên bảng phụ III. Nội dung: 1) Ổn định lớp 2) Kiểm tra bài cũ: Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác 3) Bài mới: III. Nội dung: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Yêu cầu hs làm ?1 1) Định lí Sử dụng hình trong sgk Hs làm bài và rút ra nhận Bài tập ?1 (SGK) - So sánh các tỉ số: xét AB AC BC A D ; ; , từ đó rút DE DF EF 60 3 60 4 6 ra nhận xét gì về hai tam 8 C giác ABC và DEF? 0. 0. B. Gv nêu định lí cảu trường hợp đồng dạng thứ hai GV: cho một hay hai HS đọc định lý ở SGK. Gv hướng dẫn hs chứng minh định lí. F. Một số hs nhắc lại. ABC. E. DEF. Hs đi chứng minh định lí Định lý: (SGK) GT ABC và A'B'C'. A 'B' A 'C' ;A A ' AB AC. KL ABC CM: SGK. GV: Dương Thị Thúy. A'B'C'. 19 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường THCS Trần Quang Diệu GV yêu cầu học sinh làm ?2 GV dùng tranh vẽ sẵn trên bảng phụ yêu cầu HS quan sát, trả lời. GV chú ý cho hs về sự tương ứng giữa các đỉnh của hai tam giác : Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 39 trên bảng phụ làm bài tập ?3 SGK.. Hình 8. HS quan sát, suy luận, phán đoán, trả lời: ABC DEF (c-g-c). Vì Aˆ Dˆ 700. 2) Áp dụng: ?2 ?3 Bài 32a. AB AC 1 DE DF 2. B. x. A. - Vẽ hình (theo yêu cầu bài). - Tính tỉ số hai cặp cạnh AE AD ; tương ứng: AB AC - Kết luận: ... Một hs lên bảng trình bày.. O C D OA = 5cm OB = 16cm OC = 8cm OD = 10cm. Xét OAD & OCB Có: Â chung OA OD 5 OC OB 8. => OAD. OCB. 4) Củng cố: Nhắc lại định lí Tam giác ABC có đồng dạng với tam giác MNP không ? Nếu Aˆ Mˆ và. AB BC ? MN EF. 5) Hướng dẫn về nhà: Học bài và làm bài tập: 32b; 33 sgk – 77 Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... GV: Dương Thị Thúy. 20 Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>