Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.22 MB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>NhiÖt LiÖt Chµo Mõng. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KiÓm tra bµi cò. §iÒn tõ thÝch hîp vµo chç trèng: a) Sù nãng chảy lµ sù chuyÓn tõ thÓ (1)……. r¾n láng thÓ (2)…….. b) Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật (3)…………… không thay đổi.. Lop7.net. sang.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> BAØI 25 SỰ NÓNG CHẢY VAØ SỰ ĐÔNG ĐẶC (tiếp theo). Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TIẾT 30 – BÀI 25 SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC (TiÕp theo). II- Sự đông đặc 1- Dù ®o¸n 2- Ph©n tÝch kÕt qu¶ thÝ nghiÖm. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> * Thí nghiệm. 1000C 900C 800C. -Đun băng phiến như thí nghiệm ở trong bài 24 lên tới khoảng 90 0 C rồi tắt đèn cồn.. 600C Cm3 250 200 150 100 50. Lop7.net. 00C. Băng phiến ở thể lỏng.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> * Thí nghiệm -Đun băng phiến như thí nghiệm ở trong bài 24 lên tới khoảng 90 0 C rồi tắt đèn cồn.. -Lấy ống nghiệm đựng băng phiến ra khỏi nước nóng và để cho băng phiến nguội dần. Khi nhiệt độ băng phiến giảm dần đến 86 0 C thì bắt đầu ghi nhệt độ và thể của băng phiến. -Cứ sau 1 phút lại ghi nhiệt độ của băng phiến cho tới khi nhiệt độ giảm tới. 1000C 900C 800C. 1000C 900C 800C. 600C 600C. Cm3 250 200 150 100. 00C. 50. 00C. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> * Kết quả. 860C. Thời gian (phút). Nhiệt độ (oC). Thể rắn hay lỏng. 0. 86. lỏng. 1. 84. lỏng. 2. 82. lỏng. 3. 81. lỏng. 4. 80. rắn & lỏng. 5. 80. rắn & lỏng. 6. 80. rắn & lỏng. 7. 80. rắn & lỏng. 8. 79. rắn. 9. 77. rắn. 10. 75. rắn. 11. 72. rắn. 12. 69. rắn. 13. 66. rắn. 14. 63. rắn. 15. 60. rắn. 1000C 900C 800C. 600C. 00C Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Nhiệt độ 0C. Vẽ. Nhiệt độ và thể của băng phiến. đồ thị:. trong quá trình để nguội: Thời gian (phút). Nhiệt độ (oC). Thể rắn hay lỏng. 90. 0. 86. lỏng. 88. 1. 84. lỏng. 86. 2. 82. lỏng. 84. 3. 81. lỏng. 82. 4. 80. rắn & lỏng. 80. 5. 80. rắn & lỏng. 78. 6. 80. rắn & lỏng. 7. 80. rắn & lỏng. 8. 79. rắn. 76 74 72 70 68. 9. 77. rắn. 10. 75. rắn. 66. 11. 72. rắn. 64. 12. 69. rắn. 62. 13. 66. rắn. 14. 63. rắn. 15. 60. rắn. 60. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15. Thời gian (phút) Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> * Phân tích kết quả thí nghiệm. - Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu đông đặc? Băng phiến đông đặc ở 800C. . Nhiệt độ 0C. 90 88 86 84 82 80 78 76 74 72. 800C. 70 68 66 64 62 60. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Lop7.net. Thời gian (phút).
<span class='text_page_counter'>(10)</span> C2: Trong các khoảng Nhiệt độ thời gian sau, dạng của đường biểu diễn có đặc điểm gì? +Từ phút 0 đến phút thứ 4: Nhiệt độ giảm, đoạn thẳng nằm nghiêng (AB). +Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7: Nhiệt độ không thay đổi, đoạn thẳng nằm ngang (BC). +Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15: Nhiệt độ giảm, đoạn thẳng nằm nghiêng (CD).. 0C. 90 88 86. A. 84 82. B. 80. C. 78 76 74 72 70 68 66 64 62 60. D. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Lop7.net. Thời gian (phút).
<span class='text_page_counter'>(11)</span> C3: Trong các khoảng Nhiệt độ thời gian sau, nhiệt độ của băng phiến thay đổi thế nào?. 0C. 90. •Từ phút 0 đến phút thứ 4, nhiệt độ của băng phiÕn gi¶m. ......... •Từ phút 4 đến phút thứ 7, nhiệt độ của băng phiÕn.................. không thay đổi. •Từ phút 7 đến phút thứ 15, nhiệt độ của băng phiÕn ........... gi¶m.. 88 86. A. 84 82. B. 80. C. 78 76 74 72 70 68 66 64 62 60. D. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Lop7.net. Thời gian (phút).
<span class='text_page_counter'>(12)</span> C4:Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống của các câu sau: 800C a) Băng phiến đông đặc ở ............Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến. bằng độ nóng Nhiệt độ đông đặc ........... Nhiệt chảy. b) Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của không thay đổi băng phiến .............................. -700C, 800C, 900C - bằng, lớn hơn, nhỏ hơn -thay đổi, không thay đổi Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào?. Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó khi nóng chảy ? 0C. -Nướcđá nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi -Từ phút thứ 4 đến phút thø 7:. Nhiệt độ. 6. Lá. ng. 4 2. -2. R¾n và Láng. r¾n. 0. -Nước đá -Từ phút 0 đến phút thứ 1: -Nhiệt độ của nước đá tăng dần -Từ phút 1 đến phút thứ 4:. -4 0. 1. 2. 3. 4. Hình 25.1. 5. 6. Thêi gian 7 phót Lop7.net. -Nhiệt độ của nước t¨ng dÇn.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Nhiệt độ nóng chảy của một số chất ChÊt. ChÊt. Vonfram. Nhiệt độ nãng ch¶y (0C) 3370. Ch×. Nhiệt độ nãng ch¶y (0C) 327. ThÐp. 1300. KÏm. 232. §ång. 1083. 80. Vµng. 1064. B¨ng phiÕn Nước. B¹c. 960. Thuû ng©n Rượu. -39. Lop7.net. 0. -117.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> C6 .Trong việc đúc tượngđồng , có những quá trình chuyển thể nào của đồng? -Đồng nóng chảy: đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, khi nung trong lò đúc -Đồng lỏng đông đặc: đồng đã nóng chảy chuyển từ thể lỏng sang thể rắn, khi nguội trong khuôn đúc C7.Tại sao ngườita dùng nhiệt độ của nướcđá đang tan để làm một mốc đo nhiệt độ? Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong quá trình nướcđá đang tan Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> •Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc. * Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau. * Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật không(ëthay đổi. Nãng ch¶y. Rắn. nhiệt độ xác định) Đông đặc (ở nhiệt độ xác định) Lop7.net. Lỏng.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> • Học thuộc nội dung ghi nhớ. • Bài tập về nhà:. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Chµo Tạm BiÖt. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span>