Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.71 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2. TỔ TOÁN. LUYỆN TẬP Tíêt 53 I. Mục tiêu: + Về kiến thức: - Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit. - Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lôgarit. + Về kỹ năng: - Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải toán . - Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình . hệ phương trình mũ và lôgarit. + Về tư duy và thái độ: - Rèn luyện tư duy logic - Cẩn thận , chính xác. - Biết qui lạ về quen. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập + Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập. III. Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.. IV. Tiến trình bài học: 1. Ổn định tổ chức: (2') 2. Kiểm tra bài cũ: (5') - Nêu cách giải phương trình mũ và lôgarit cơ bản . - Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit - Bài tập : Giải phương trình log 2 (3 x) log 2 1 x 3 HS Trả lời . GV: Đánh giá và cho điểm 3. Bài mới:LUYỆN TẬP Hoạt động 1: Phiếu học tập 1 Tg. Hoạt động của GV - Chia 2 nhóm - Phát phiếu học tập 1 - Đề nghị đại diện 2 nhóm giải - Cho HS nhận xét. Hoạt động của HS. Ghi bảng a. BT 74c:. - Thảo luận nhóm - Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày - Nhận xét. 7 log x 5log x 1 3.5log x 1 13.7 log x 1 7 log x 5log x log x 3. 5log x.5 7 13. 7 5 KQ : S = 100. b. BT 75d : 3. - Nhận xét , đánh giá và cho điểm. log 4 x . 1 2. 3. log 4 x . 1 2. x. (1). Đk : x > 0 (1) 3 . 3log x 4. . 3.3. log 4 x. 3 3. 3log 4 x. log 4 x. 3. 4 log 4 x. 2 log 4 x. a log a x x x 0 GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO. Trang. Lop12.net. GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2. TỔ TOÁN. log 3 KQ : S = 4 2 . Hoạt động 2: Phiếu học tập 2 Tg Hoạt động của GV - Phát phiếu học tập 2 - Hỏi:Dùng công thức nào để đưa 2 lôgarit về cùng cơ số ? - Nêu điều kiện của từng phương trình ?. Hoạt động của HS - Thảo luận nhóm 1 - TL: log a b log b a. - 2 HS lên bảng giải. - Chọn 1 HS nhận xét. - HS nhận xét. - GV đánh giá và cho điểm. 3 4. . Ghi bảng a . BT 75b : log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1) Đk : 0 < x – 1 1. (2). x 1 x 2 (2) 2 log x 1 2 1 log 2 x 1 2 1 log 2 x 1 log 2 x 1 Đặt t = log2(x – 1) , t 0 5 KQ : S = 3, 4. b. BT 75c : 5 log 2 x log 2 x 2 KQ : S = 1;2 25 Hoạt động 3: Phiếu học tập 3 Tg Hoạt động của GV - Phát phiếu học tập 3 - Đề nghị đại diện 2 nhóm giải - Gọi 1 hs nêu cách giải phương trình Nhận xét : Cách giải phương trình dạng A.a2lnx +B(ab)lnx+C.b2lnx=0 Chia 2 vế cho b2lnx hoặc a2lnx hoặc ablnx để đưa về phương trình quen thuộc . - Gọi học sinh nhận xét. - Hỏi : có thể đưa ra điều kiện t như thế nào để chặt chẽ hơn ?. Hoạt động của HS - Thảo luận nhóm - Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày - Trả lời. Ghi bảng a. BT 76b : 4ln x 1 6ln x 2.3ln x. 2. 2. 0. Đk : x > 0 pt 4.4ln x 6ln x 18.32.ln x 0 2 4. 3. 2 ln x. 2 3. ln x. 18 0. ln x. 2 Đặt t = , t 0 3 2 KQ : S = e. b. BT 77a : 2. - Nhận xét. - TL : Dựa vào tính chất 0 cos 2 x 1. GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO. cos 2 x. 1 2 2 1 t 2 Trang. 2. 2 sin x 4.2 cos x 6 2 2 21cos x 4.2 cos x 6 0 2 2 cos 2 x 4.2 cos x 6 0 2 2 Đặt t = 2 cos x , t 0. KQ : Phương trình có một họ nghiệm x = k , k Z 2. GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2. TỔ TOÁN. - Nhận xét , đánh giá và cho điểm x. x. BT : Giải phương trình : 6 35 6 35 12 Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng x 1 - Gọi hs nêu cách giải - TL : Biến đổi 12 pt 6 35 x phương trình dựa vào 6 35 x 1 (3’) nhận xét x 6 35 x Đặt t = 6 35 , t 0 6 35 . 6 35 1 6 35 Hoạt động 4 : Phiếu học tập số 4 Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Phát phiếu học tập 4 - Thảo luận nhóm - Đề nghị đại diện 2 - Đại diện của 2 nhóm nhóm giải lên bảng trình bày - Goị hs nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét , đánh giá và cho điểm .. Ghi bảng a. BT 78b : x x . sin cos 1 5 5 . - thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm . - Xét x > 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt . - Xét x < 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt. KQ : S = 2 b. log2x + log5(2x + 1) = 2 x 0 x0 2 x 1 0. Đk: . - thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm . - Xét x > 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt . - Xét x < 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt. KQ : S = 2 Hoạt động 5 : Phiếu học tập số 5 Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Phát phiếu học tập 5 - Thảo luận nhóm - Giải bài toán bằng - TL : Phương pháp lôgarit hoá phương pháp nào ? - Lấy lôgarit cơ số - TL : a .Cơ số 5 mấy ? b .Cơ số 3 hoặc 2 - Đề nghị đại diện 2 - Đại diện của 2 nhóm lên bảng nhóm giải trình bày - Gọi hs nhận xét - Nhận xét - Nhận xét , đánh giá và cho điểm .. Ghi bảng a. = 5 log 5 Đk : 0 x 1 pt x4.53. x. . . log 5 x 4 .5 3 log x 5 4 log 5 x 3 . 1. 1. 1 log 5 x. . KQ : S = ;5 4 5. . 2. b. 3 .2 1 x. GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO. Trang. Lop12.net. x. GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2. TỔ TOÁN. KQ : S 0; log 2 3 Hoạt động 6 : Phiếu học tập số 6 Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Phát phiếu học - Thảo luận nhóm - Đại diện của 2 nhóm lên tập 6 - Đề nghị đại diện bảng trình bày 2 nhóm giải - Gọi hs nhận xét. - Nhận xét. Ghi bảng a. BT 79a : 3.2 x 2.3 y 2,75 x 2 3 y 0,75 u 2 x Đặt u,v>0 v 3 y x 2 KQ: Nghiệm của hệ là y 0. log 5 x log 5 7. log 7 y 1 log 5 2 3 log 2 y log 2 51 3 log 5 x . b. . Đk : x , y > 0 hpt. - Nhận xét , đánh giá và cho điểm .. log 5 x log 5 y log 5 5 log 5 2 log 2 8 log 2 y log 2 5 3 log 2 x log 5 xy log 5 10 3 log 2 8 y log 2 5 x. KQ : Hệ phương trình có nghiệm là : x 2 y 5. 5. Củng cố toàn bài : - Cho hs nhắc lại các phương pháp giải phương trình , hệ phương trình mũ và lôgarit . - Bài tập trắc nghiệm : 1 . Tập nghiệm của phương trình log 2 x 2 4 là : A. 4 B. 4 C. 4;4 D. 2 log x y 1. 2 . Nghiệm (x ; y) của hệ là : log 3 y 5 x 2 y A . (8 ; 8). B . (0 ; 0). C . (8 ; 8) và (0 ; 0). D. (2 ; 2). 1 3 . Nghiệm của phương trình log 4 2 log 3 1 log 2 1 3 log 2 x là : 2 1 A . 4 B . 2 C. D . 3 2. V. Phụ lục Phiếu HT1:Giải các pt :. a / 7log x 5log x 1 3.5log x 1 13.7log x 1 log 4 x . 1 2. log 4 x . 1 2. b/ 3 3 x Phiếu HT2: Giải các pt : a / log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1) b / 5 log 2 x log 2 x 2 2. Phiếu HT3: Giải các pt : a / 4ln x 1 6ln x 2.3ln x 2 0 GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO. Trang. 2. b / 2 sin x 4.2 cos. 2. x. 6. GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2. TỔ TOÁN x. x. Phiếu HT4: Giải các pt : a / sin cos 1 5 5 . b / log2x + log5(2x + 1) = 2. Phiếu HT5: Giải các pt : a / x4.53 = 5 log. b / 3 x .2 x 1. x. 5. 2. 3.2 x 2.3 y 2,75. Phiếu HT6: Giải các hpt : a / . 2 x 3 y 0,75 log x log 5 7. log 7 y 1 log 5 2 b/ 5 3 log 2 y log 2 51 3 log 5 x . GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO. Trang. Lop12.net. GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG VÂN.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>