Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Ôn tập Vật lý 12 - Chương IX: Vật lí hạt nhân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.59 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ÔN TẬP CHƯƠNG IX : VẬT LÍ HẠT NHÂN 7). Bốn ĐLBT trong phản ứn hạt nhân : Xét phản ứng hạt nhân tổng quát :. A. 1). Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử : Z X A : số khối ; Z : nguyên tử số (số TTcủa ng tử) X : kí hiệu nguyên tố hóa học của nguyên tử ** Từ kí hiệu cho ta biết : +Haït nhaân X coù : Z proàtoân (p),N = (A-Z) nôtroân (n) , có A nucloân vaø coù ñieän tích laø +Ze (e = 1,6. 1019 C ) + Khối lượng của một nguyên tử X là Au + Khối lượng của một mol nguyên tử X là A (g) 2) Lực Hạt nhân : + Lực HN là lực tương tàc giữa các nuclôn trongHN. + Lực HN là lực mạnh nhất nhưng có bán kính tác dụng rất nhỏ ( khoảng 1014 m  1015 m ) 3). Đồng vị : là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số Z nhưng có số N ¹ (do đó có số A ¹ ). TD: các đồng vị của hiđro : 1 2 3 1H 1 H (D) 1 H(T). A1 Z1. + Haït b + :. + Haït proàton (. + Haït nôtrinoâ: n. 1 +1. p). 0 +1. X 3 + ZA44 X 4. a) Định luật bảo toàn số khối ( sốA): A1+ A2 = A3 + A4 b) Định luật bảo toàn điện tích (số Z) : Z1+ Z2 = Z3 + Z4 r c) Định luật bảo toàn động lượng ( p ): r r r r r r pX 1 + pX 2 = pX 3 + pX 4 Với : pX = m X vX d) Định luật bảo toàn năng lượng : Xét phản ứng hạt nhân : A + B ® C + D thì: mAc2 +kA + mBc2 +kB = mCc2 +kC + mDc2 +kD. k A  k B  WPU  kC  k D hoặc : 1 với k X  mX v X2 : là động năng của hạt nhân X 2 8) Các phương trình phản ứng phóng xạ :. Hidro thường Đơtêri(H nặng) Triti(H siêu nặng) 4). Kí hiệu của các hạt sơ cấp thường gặp : + Haït a : 42 He (Heâli) + Haït b - : - 01 e ( electron) + Haït nôtron ( 01 n). A3 Z3. X 1 + ZA22 X 2 ®. a) Pt Phoùng xaï a :. A Z. X ® 24 He +. A- 4 Z- 2. Y. + Hạt nhân con Y lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ X. e ( Poâziton). b) Pt Phoùng xaï b - :. 0 0. A Z. X®. 0 - 1. e+. A Z+1. Y. + Hạt nhân con Y tiến 1ô so với hạt nhân mẹ X. 5). Sự phóng xạ a) Ba loại tia phóng xạ : + Tia a : laø chuøm caùc haït a ( Heâli : 42 He). c) Pt Phoùng xaï b + :. A Z. X®. 0 +1. e+. A Z- 1. Y. + Hạt nhân con Y lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ X d) Pt Phoùng xaï g :. Ñaâm xuyeân yeáu. + Tia b : Có 2 loại :. A Z. X®. 0 +0. g + ZA X. + Không có sự biến đổi của hạt nhân, phóng xạ g. · Tia b - : laø chuøm caùc haït electron (. 0 - 1. thường đi kèm sau phóng xạ a và b. e). 9).Hệ thứcEINSTEIN giữa Năg lượng và khối lượg: Ñaâm xuyeân maïnh · Tia b + : là chùm các hạt Pôziton ( + 01 e) còn gọi E = mc 2 ; với: +E : Năng lượng nghỉ. laø haït electron döông. Ñaâm xuyeân maïnh + Tia g : Là sóng điện từ. +m : Khối lượng nghỉ +c= : toác độ aùnh saùng trong chaân khoâng ** Năng lượng có đơn vị “ J” hoặc “Mev” 1Mev = 106 ev do đó: - 19 1ev = 1,6. 10 J 1Mev = 1,6. 10- 13 J Mev *Khối lượng có đơn vị “u” hoặc “ 2 ” hoặc “kg” c Mev Mev 1u = 931 2 hoặc 1u = 931,5 2 c c 1 1u  g vaø 1u  1, 66058.1027 kg NA 3.108m/s. (chuøm caùc haït phoâton : 00 g ) Ñaâm xuyeân raát maïnh b) Công thức định luật Phóng xa ï- Độ phóng xạ m  m0 2 t / T m  m0 e  t H  H 0 2 t / T. N  N 0 2 t / T. H  H 0 e t. N  N 0 e t. c). Số nguyên tử đã phân rã đến lúc t : N  N 0  N  N 0 (1  e  t ) hoặc N  N 0  N  N 0 (1  2. t. T. ). 1MeV / c 2  1, 7827.1030 kg với N A  6, 022.1023 / mol. 6) CT liên hệ giữa khối lượng m và số nguyên tử N m N = m(g): khối lượng ; A(g) khối lượng1 mol A NA N : số nguyên tử ;. 10). Năng lượng Liên kết của HN. A Z. X laø:. WLK = D m.c 2 = (m0 - mHN )c 2 ; 2 Hay WLK = é ê ëZm p + ( A - Z ) mn - mHN ]c. NA: soá Avoâgañroâ 1. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 11) Năng lượng PỨHN : Xét PƯHNcó dạng :. 12) Năng lượng Liên kết riêng là:. A+ B ® C + D. a) Năng lượng của phản ứng hạt nhân là :. WPU = (m0 - m)c. WLK A.  là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A laø soá khoái cuûa HN. 2. hoặc WPU = ( mA + mB - mC - mD )c. . 13) PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH: + là PƯHN xảy ra do 1 HN loại nặng hấp thụ 1 nơtron rồi bị vỡ ra thành các HN khác. + là PƯ toả năng lượng và có thể xảy ra theo kiểu dây chuyền , được ứng dụng trong lò PƯHN của nhà máy điện hạt nhân, trong vụ nổ bom nguyên tử.. 2. hoặc. WPU  (mC  mD  mA  mB )c 2. hoặc. WPU  WLK (C )  WLK ( D )  WLK ( A )  WLK ( B ). hoặc. WPU   C .AC   D .AD   A .AA   B .AB. + Điều kiện để PƯ xảy ra là :. m  mth. k 1. + m0 = mA + mB : Tổng khối lượng các hạt trước PƯ + m = mC + mD : Tổng khối lượng các hạt sau PƯ *Nếu m0 > m thì WPU > 0 : PỨ TOẢ NĂNG LƯỢNG *Nếu m0 < m thì WPU < 0 : PỨ THU NĂNG LƯỢNG * WLK ( X ) : năng lượng liên kết của HN X *  X : là năng lượng liên kết riêng của HN X * mX : độ hụt khối của HN X. b. Liên hệ giữa động năng k và động lượng p 2. p = 2 mk. Với p: động lượng m: khối lượng, k: động năng . Câu nào đúng? Câu nào sai? Câu sai hãy sửa cho đúng 1.Hạt nhân được cấu tạo từ các nơtron 2.Hạt nhân được cấu tạo từ các Prôtôn. 3.Hạt nhân được cấu tạo từ các Nuclôn. 4. Haït 168O coù 8 proâton vaø 16 nôtron .. hay heä soá nhaân nôtron laø : 14) PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH: + là PƯHN xảy ra do sự kết hợp từ hai 2 HN loại nhe thành một HN loại nặng hơn., là PƯ tỏa năng lượng. + PƯ nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu độ) , trên trái đất con người mới thực hiện được PƯ này dưới dạng vụ nổ của bom khinh khí.Trong vũ trụ PƯ này là nguồn cung cấp năng lượng cho mặt trời, các sao . + Nhiên liệu để thực hiện PƯ này là D có rất nhiều trong nước ( có 0,015%D2O trong nườc H2O). 16.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phát ra các bức xạ điện từ 17.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phaùt ra caùc tia phoùg xaïvaøbieán thaønh haït nhaân khaùc. 18. Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời 5. Các đồng vị thì có cùng số nơtron 6.Các đồng vị thì ở võ nguyên tử sẽ có cùng số electron. gian mà sau đó sốá nguyên tử chất phóng xạ giảm đi 7.Lực hạt nhân rất mạnh nên có bán kính tác dụg rất lớn. một nữa so với lúc đầu. 19.Trong caùc tia phoùng xaï  ,  ,  chæ coù tia  laø soùng 8.Lực hạt nhân là lực hút giữa hạt nhân và các electron điện từ. ở lớp võ. 20. Trong caùc tia phoùng xaï  ,  ,  thì tia  ñaâm 9.Lực hạt nhân là lực liên kết giữa các hạt nơtron. 10 TrongVLHN khối lượng ng tư ûthường được đo bằng xuyeân maïnh nhaát. MeV 21. Trong caùc tia phoùng xaï  ,  ,  thì tia  ñaâm ñôn vò : u vaø 2 . C xuyeân yeáu nhaát. 0 11.Hạt ZA X có khối lượng  Au . 22.Haït   laø haït elctron e  hay 1 e . 12.Khối lượng một mol chất ZA X  A(g). 23.Haït   laø haït Poâzitron hay coøn goïi laø haït 13. u là hối lượng của1ngtử cacbon . 14. u là khối lượng bằng. 1 12. electron aâm e hay . khối lượng của một nguyên. 15. Công thức liên hệ giữa số nguyên tử và khối lượng là m N : = A. N A. g. e.. 24.Hạt  là hạt nhân của ng.tử hêli 23 He .. tö cacbon 126 C. 16. Tia. 0 1. laø chuøm cac haït proâton.. 25.Tia b + laø chuøm cac haït electroân . 26.Tia b - laø chuøm cac haït poâzitoân. 27.Haèng soá phoùng xaï ( coøn goïi laø haèng soá phaân raõ) liên hệ với số nguyên tử theo công thức là :. l = HN. 28.Nhóm Công thức đúng của định luật phóng xạ là. 49. Ñieän tích cuûa haït nhaân 2. Lop12.net. A Z. X laø +Z.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> m  m0 2  t N  N 0 2 t. hoặc. 50. Ñieän tích cuûa haït elctroân laø 1 51. Ñieän tích cuûa haït nhaân laø 238 92 U laø +92. m  m0 e t / T N  N 0 e t / T. 29.Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ được đo bằng số nguyên tử phân rã trong thời gian t và được xác định theo công thức : H  H 0 e  t . 30.Haèng soá phoùng xaï ( coøn goïi laø haèng soá phaân raõ) tæ leä thuận với chu kì bán rã T theo công thức là : l = Ln 2.T . 31. Tia  bò leäch veà phía baûng aâm cuû tuï ñieän vì laø chuøm caùc haït 42 He mang ñieän döông.. 32.Trong PƯHN thì số nuclôn, điện tích, năng lượng và khối lượng được bảo toàn. 33.Một PƯHN là toả năng lượng khi tổng khối lượng của các hạt sau PƯ lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước PƯ. 34. Một PƯHN là thu năng lượng khi tổng khối lượng của các hạt sinh ra lớn hơn tổng khối lượng của các hạt ban đầu.. 35.Trong PƯ nhiệt hạch thì tổng khối lượng của các hạt sau PƯ lớn hơn tổng khốilượng của các hạt trước PƯ. 36.Trong PƯ phân hạch thì tổng khối lượng của các hạt sau PƯ lớn hơn tổng khốilượng của các hạt trước PƯ 37.Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng có thể tăng hay giảm tùy theo phản ứng. 38.Trong một PƯHN , tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng được bảo toàn. 39.Năng lượg liên kết của hạt nhân ZA X tính theo CT:. WLK  (ZmP  ( A  Z )mn  mX )c 2 40. MeV là đơn vị đo động lượng 41. Phản ứng HN nhân tạo đầu tiên do Rơdơpho thực hieän vaøo naêm 1919. 42. MeV/c2 là đơn vị đo Năng lượng 43.Theo hệ thức Anhxtanh thì 1g của một chất có mang năng lượng là :25.106 kwh 44.Trong 1 hệ kín thì năng lượng nghỉ được bảo toàn . 45.Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì bán rã T. 46.Phóng xạ  không xảy ra đơn độc mà thường đi kèm với. 52. Hệ thức AnhxTanh giữa năng lượng vàkhối lượg nghỉ là E = mc. 53. Năg lươnïg liên kết là năg lượg tỏa ra khi các nucloân lieân keát thaønh 1haït nhaân. 53a. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết caøng lớn 54. Do có độ hụt khối nên khối lượng của hạt nhân được tạo thành luôn luôn nhỏ hơn tổng khối lượg của các nucloân lieân keát thaønh haït nhaân.. 55.Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng bền vững. 56.Độ hụt khối là hiệu số : m = m0 - m 57.Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho moät nucloân (  . E ) A. **Duøng PÖHN: A  B  C  D , để trả lời các câu 58,59,60,61: 58.Năng lượng toả ra hoặc thu vào của PƯ là:. WPU  (mA  mB  mC  mD )c 2 59. Năng lượng toả ra của PƯ tính theo độ hụt khoái cuûa caùc haït nhaân laø:. WPU  (mC  mD  mA  mB )c 2 60ê.Năng lượng toả ra của PƯ tính theo năng lượg liên keát cuûa caùc haït nhaân laø:. WPU  WLK (C )  WLK ( D )  WLK ( A )  WLK ( B ). 61.Năng lượng toả ra của PƯ tính theo năg lượg liên kết rieâng cuûa caùc haït nhaân laø:. WPU   C .AC   D .AD   A .AA   B .AB. 62.Một phản ứng phân hạch toả năng lượng lớn hơn một phản ứng nhiệt hạch nên nếu xét cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng phân hạch cũng toả năng lượng hơn phản ứng nhiệt hạch.. 63. Phản ứng hạt nhân tự nhiên là các phản ứng phóng xạ và các phản ứng kết hợp trong vũ trụ. 47.Thực chất của phóng xạ   là trong hạt nhân có sự biến 64.Công thức liên hệ giữa động năng k và đổi từ 1hạt nơtrôn thành 1 hạt Prôtôn, 1hạt electron và 1 hạt động lượng p là p2 = 2mk 1 1 0 0 nôtrinoâ . Ta coù PTPÖ: 65. MeV/c là đơn vị đo năng lương 0 n ® 1 p + - 1e + 0 n  66. Fecmi là đơn vị đo độ dài dùng để đo kích thước của 48.Thực chất của phóng xạ  là trong hạt nhân có hạt nhân, 1 fecmi = 10-15 m. sự biến đổi từ 1hạt Prôtôn thành 1 hạt nơtrôn, 1hạt Pôzitron 67.MeV/nuclon là đơn vị đo năng lượng liên kết riêng (electroân döông) vaø 1 haït nôtrinoâ . 1 1 0 0 69. Các đồng vị phóng xạ của cùng một nguyên tố thì có Ta coù PTPÖ: 1 p ® 0 n + + 1e + 0 n 48b. Tia  có bản chất khác với bản chất của tia Rơn-ghen vì tia cùng tính chất vật lí nhưng có tính chất hóa học khác nhau. gamma là tia phóng xạ phóng xạ  hoặc  .. 3 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> BÀI TẬP 1.Hạt nhân 126C phóng xạ   .Hạt nhân con sinh ra có A. 6p và 7n. B. 7p và 7n C. 5p và 6n. D. 7p và 6n 2.Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có : A. Cùng khối lượng B. Cùng số nơtrôn C. Cùng số nuclôn D. Cùng số prôtôn 27 3.Cho PƯ hạt nhân :   13 Al  X  n .Hạt nhân X là. 12.Phát biểu nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng ? A. u bằng khối lượng của nguyên tử hidrô 11H. B. u bằng khối lượng của nguyên tử cacbon 126C 1 C. u baèng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 12 cacbon 126C 20 24 23 30 1 A. 10 B. 12 C. 11 D. 15 Ne Mg Na P D. u baèng khối lượg của một ng tử cacbon 126C 131 12 4.Chất phóng xạ iốt 53 I có chu kì bán rã 8 ngày. Nếu 13.Phát biểu nào sau đây là đúng ? lúc đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày số gam iôt A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của phóng xạ đã bị biến thành chất khác là : nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ. A. 50g B. 25g C. 150g D. 175g B. Năng lượng liên kết là năng lượng toả ra khi các 5. Hạt nhân 235 92 U phóng xạ  .Hạt nhân con sinh ra nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. có : A. 90p ,141n. B. 141p ,90n C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của C. 93p ,235n. D. 235p ,93n nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn. 6.Phát biểu nào sau đây là đúng ? A D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các A.Hạt nhân nguyên tử Z X có Z nơtrôn và A prôtôn. electrôn và hạt nhân nguyên tử. B.Hạt nhân nguyên tử ZA X có Z prôtôn và A nơtrôn. 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? C.Hạt nhân nguyên tử ZA X có Z prôtôn và(A – Z) nơtrôn. A. Tia  ,  ,  đều có chung bản chất là sóng điện từ D.Hạt nhân nguyên tử ZA X có Z nơtrôn và(A – Z) prôtôn. có bước sóng khác nhau. 7.Chọn phát biểu đúng: B. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử. A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng C. Tia  là dòng các hạt mang điện. coù cuøng soá nucloân. D. Tia  là sóng điện từ B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng 15.Trong phóng xạ   , hạt prôtôn biến đổi theo phương coù cuøng soá proâtoân. trình nào dưới đây? C.Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng A) P  n  e  B) P  n  e coù cuøng soá nôtroân. C) n  p  e  D) n  p  e D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng 16.Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân: coù cuøng soá electroân. A. Kg B.Đơn vị khối lượng nguyên tử u 8..Moät chaát phoùng xaï sau 10 ngaøy ñeâm giaûm ñi ¾ C. eV/c2 D. Tất cả đúng khối lượng ban đầu .Chu kì bán rã của chất này là: 17.Phát biểu nào sau đây không đúng? A.20ngaøy B.5ngaøy C.24ngaøy D.15ngaøy A. Tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện. 9 .Sau thời gian t, độ phóng xạ của chất phóng xạ  B. Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli. giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là: C. Tia  khơng do hạt nhân phát ra vì nĩ cĩ chứa e A.128/t B.t/128 C.t/7 D.7t D. Tia  do các electrôn dương hay pozitron tạo nên. 10.Moät chaát phoùng xaï coù chu kì baùn raõ 6h. Neáu luùc 18.Các phản ứng hạt nhân không tuân theo: đầu có 10g thì sau 1 ngày sẽ còn: A. định luật bảo toàn điện tích. A. 0,1g B. 0,6g C.1,6g D. 2,5g B. định luật bảo toàn số khối. 235 236 C. định luật bảo toàn động lượng. 11. Trong PÖ: 92 U  X  93 Np, X laø haït : D.. định luật bảo toàn khối lượng.  A.Proâtoân B.Nôtroân C.  D.  19. Haït nhaân 226 88 Ra thực hiện chuỗi phóng xạ liên tiếp 12. Cho : mC  11,9967u ; m  4,0015u  phóng ra 3 hạt  và 1 hạt  .Hạt nhân được tạo thành là:. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân cacbon A. 224 B. 214 C. 214 D. 218 82 Pb 83 Bi 84 Po 84 P 0 12 6 C thaønh 3 haït  laø : 39. Hằng số phóng xạ  A. 7,2618J B. 7,2618MeV A. Bằng xác xuất phân rã trong một giây. 4 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> C. 1,16189.1019 J. D. 1,16189.1013 MeV. B.  . 23. Moät chaát phoùng xaï coù chu kì baùn raõ 138 ngaøy, luùc đầu có 200g. Sau 276 ngày, khối lượng của chất phóng xạ đã biến đổi thành chất khác là: A. 150g B. 50g C.1,45g D. 0,725g. 31. Trong phóng xạ  . A.Hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn. B.Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn C.Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn D.Hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn 32.Trong phóng xạ  . A.Hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn. B.Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn C.Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn D.Hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn 33. Phóng xạ  có thể A Đi kèm phóng xạ  . B. Đi kèm phóng xạ  và phóng xạ  C. Không gây ra sự biến đổi hạt nhân D. Tất cả đúng. 34. Điều kiện để có phản ứng hạt nhân dây chuyền là : A.Phải làm chậm nơtrôn. B.Hẽ số nhân nơtrôn phải nhỏ hơn hoặc bằng 1. C. Khối kượng 235 U phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn. D.Câu a và c đúng. *Từ câu 35 đến câu 37 .Khối lượng Ban đâu Của đồng vị phóng xạ Natri 25 11 Na là 0.250g ,và T = 62s. 35. Độ phóng xạ ban đầu của Natri là : A. H 0  6.65.1018 Bq B. H 0  6.65.1018 Ci. Ln2 T. C.   . 0.693 T. D.Câu a và b đúng.. 40. Trong phản ứng hạt nhân, prôtôn: A.Có thể biến thành nơtrôn và ngược lại. B..Có thể biến thành nuclôn và ngược lại C.Được bảo toàn. D.Tất cả sai. 41. Phản ứng nào sau đây là PÖ hạt nhân nhân tạo:? 4 232 A. 236 88 Ra  2 He  86 Rn B. 42 He  147 N  178 O  11 H 30 1 C. 42 He  27 13 Al  15 P  0 n D.Cả B và C đúng. 42. Phản ứng nào sau đây không là phản ứng hạt nhân nhân tạo: 1 239 30 1 A. 238 B. 27 92 U  0 n  92 U 13 Al    15 P  0 n 4 234 C. 42 He  147 N  178 O  11 H D. 238 92 U  2 He  90Th 43.Viết ký hiệu của 2 HN chứa 2p và 1n;3p và 4n. A. 21 X và 43Y B.. 21 X và 34Y. C. 23 X và 43Y. D.. 23 X và 73Y. 44.So sánh khối lượng của các hạt nhân D,T và 23 He A.mD = mT < mHe B.mD < mT < mHe C.mD > mT > mHe D.mD < mT = mHe 45.Tính soá phân tử trong một gam khí ôxi (O2) biết nguyên tử lượng của O2 là 15.999. A. 18.8.1018 B.188.1018 C.1.88.1019 D.188.1020 60 46.Ban đầu có 1 kg chất phóng xạ Coban 27 Co có chu kỳ bán rã T = 5.33 năm .Sau bao lâu khối lượng Coban chỉ còn 10 g. A.30 năm B.33 năm C.53 năm D.35.53 năm. *Cho mP = 1.0073u; mn = 1.0087u ; NA = 6.022.1023mol-1.Trả lời từ câu 47 đến câu 48. 47. Hạt nhân 21 H có khối lượng 2.0136 u.Tính năng lượng liên kết của nó: A.2.3eV B.2.0eV C.2.3.106eV D.2.3.109eV 48.Hạt  có khối lượng 4.0015 u .Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol Hêli A. 27.1012J B. 2,6.1012J C.26.1012J D. 2,7.1012J. 235 49. Hạt nhân 82 U hấp thụ một hạt nơtrôn, sinh ra x hạt. C. H 0  6.73.1018 Bq D. H 0  6.65.1019 Bq 36. Độ phóng xạ của Natri sau 31s. A. H  47.1016 Bq B. H  47.1018 Bq C. H  47.1018 Ci D. H  47.1017 Bq  , y hạt  , một hạt 208 82 Pb và 4 hạt nơtrôn. Số hạt  37. Sau bao lâu độ phóng xạ của Natri chỉ còn bằng 1/3 và  lần lượt là: độ phóng xạ ban đầu,biết Ln3 = 1.099. A. 6 và 2. B.6 và 4. C. 8 và 6 D. 8 và 4 . A.100s B.9.832s C.938.232s D.98.323s 2 3 4 38a. Chất phóng xạ Poloni 210 Po có chu kỳ bán rã 138 58. Biết độ hụt khối cuûa các hạt nhân : 1 D; 1T; 2 He lần lượt là: ngày .Tính khối lượng Po có độ phóng xạ 1 Ci. M D  0.0024u; M T  0.0087u; M He  0.0305u . A. 0.20mg B.0.02mg C.0.22mg D. 0,002mg 38b. Tính tuổi của một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ 5 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>  của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt.Chu kỳ bán rã cũa C14 là 5600 năm. A.2100 năm B.4000 năm C.4129 năm D.3500 năm. * Từ câu 50 đến câu 52. Phát biểu nào sai? 50. A.Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.. B.Để có phản ứng nhiệt hạch,các hạt nhân phải có vận tốc rất lớn. C.Để có phản ứng nhiệt hạch nhiệt độ của hệ phải rất cao.Nguyên liệu dùng trong phản ứng là dotêri 21 D D. Các câu trên đều sai 51. A.Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiêm môi trường. B.Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành điện năng. C.Trong nhà máy điện nguyên tử phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn. D.Các câu trên đều sai. 52. A.Hai hạt nhân rất nhẹ như hidrô,hêli kết hợp lại với nhau thu năng lượng là phản ứng nhiệt hạch. B.Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch. C.Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch. D. Việt Nam có lò phản ứng hạt nhân.. Phản ứng 21 D  31T  42 He  01 n là phản ứng thu hay tỏa năng lượng bao nhieâu ? A. Thu 18,0614 MeV B.Tỏa 180,614 MeV C. Thu 1806,14 MeV. D.Tỏa 1,8061 MeV 59.Tìm năng lượng tỏa ra khi hạt nhân U 234 phóng xạ tia  tạo thành đồng vị Th230.Cho các năng lượng riêng kết riêng của hạt  là 7.10 MeV , của U 234 là 7.63 MeV và Th230 là 7.70 MeV. A. 139.8 MeV. B.1.398 MeV. C. 13.98 Mev . D. Một gía trị khác . T 60. Gọi t  là khoảng thời gian để số hạt nhân ln 2 của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần ( e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1 , T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ ) Sau khoảng thời gian 0.51 t ,chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ? Cho biết e 0.51  0.6. A. 40% B. 50%. C. 60%. D. 70%..  60 61. Coban 27 Co phóng xạ  với chu kỳ bán rã là 5.27 năm và biến đổi thành Niken (Ni ). Hỏi sau thời gian 60 bao lâu thì 75% của một khối chất phóng xạ 27 Co phân rã hết . A.2.63năm. B.15.81năm. C.21.08năm. D.10.54năm. 4 206 62. Cho phương trình phản ứng 206 82 Po  2 He  82 Pb .. 53 Trong nhà máy điện nguyên tử dùng nhiên liệu Ban đầu hạt nhân 210 Po có khối lượng 1 gam . Biết 84 Urani ở câu 39 có công suất 500.000KW; hiệu suất 23 1 20%. Lượng Urani tiêu thụ trong một năm ( 365 ngày ) N A  6.0022.10 mol , chu kỳ bán rã của hảt nhân 210 210 sẽ là: 84 Po là 138 ngày Số hạt nhân 84 Po còn lại sau 276 A.96.05 Kg. B. 9.605 Kg. ngày là : C. 960.5 Kg. D. 9605 Kg. A. 76.4.1020hạt B.7.64.1020hạt 210 210 20 **** 84 Po phóng xạ  .Chu kỳ bán rã của 84 Po C.0.764.10 hạt D. Một gía trị khác  32 210 206 là 138 ngày . Theo phản ứng : 84 Po    82 Pb .Cho 63. Phốtpho ( 15 P ) phóng xạ  có chu kỳ bán rã là 14.2 lưu huỳnh.(S).Sau 42.6 MeVngày và biến đổi23 thành 1 m Po  209.9828u; m   4.0015u; m Pb  205.9744u;1u  931 ; N  6.023.10 mol A ngày C2 kể từ 32thời điểm ban đầu , khối lượng của khối chất . Dùng dữ liệu nầy để trả lời các câu hỏi từ câu 54 phóng xạ 15 P còn lại là 2.5 gam .Khối lượng ban đầu đến câu 55. của nó là : 210 A. 20 gam. B. 30 gam C. 40 gam D. 50 gam 54. Mẫu 84 Po nguyên chất có khối lượng ban đầu 0.01 g .Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kỳ bán rã là 63. Tính năng lượng tối thiểu của hạt  để phản ứng sau xảy rA.Bỏ qua động năng của các hạt sinh rA.Cho A. 20.8.1011 Bq. B. 208.1011 Bq. mAl=26.974u ; mP = 29.970u ; m  = 4.0015u. . C.2.08.1011 Bq D.Một gía trị khác 27 30 1 55. Tỉ số khối lượng polôni và chì trong mẫu trên sau 4 13 Al    15 P  0 n chu kỳ bán rã là : A.0,3MeV B.3,0eV C.3,0MeV D.30Mev. A. 0.0068. B. 0.68. 72. Trong các loại tia phóng xạ . Tia nào có bản chất C. 0.068. D. 6.8. khác hẳn các tia còn lại : 56 Năng lượng tỏa ra khi lượng chất phóng xạ trên A. Tia  B. Tia  . C. Tia  . D. Tia  phân rã hết: 73.Người ta làm cách nào để ngăn chặn hiện tượng A. 18.42.1020 MeV. B.184.2.1020 MeV. phóng xạ xảy ra ? C.1842.1020 MeV D.1.842.1020 MeV A. Nén chất phóng xạ dưới áp suất cực mạnh. 57 Trong phản ứng phân hạch hạt nhân 235 92 U . Năng B. Làm lạnh chất phóng xạ với nhiệt độ rất thấp. lượng trung bình tỏa ra khi phân chia 1 hạt nhân là 200 C. Thực hiện đồng thời hai việc trên. MeV. Năng lượng tỏa ra trong qúa trình phân chia hạt 6 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> nhân 1 kg urani trong lò phản ứng .Cho NA = 6.023.1023mol-1 và 1eV = 1.6.10-19J. A. 51.3.1026 MeV. B. 513.1026 MeV 26 C. 0.513.10 MeV D.. 5.13.1026 MeV **** Hạt nhân 210 84 Po phóng xạ phát rA 1 hạt  và một hạt nhân X .Cho Biết m Po  209.973u; m X  505.92944u; .Dùng dữ liệu nầy MeV m   4.00150u;1u  931 2 C để trả lời các câu hỏi từ câu 64 đến câu 66. 64.Phân rã nầy tỏa ra năng lượng: A. 3.92MeV. B.39.2MeV. C.392MeV. D.0.392MeV. 65. Nếu khối lượng ban đầu của mẫu chất Polôni là 2,1 gam thì sau 276 ngày sẽ có bao nhiêu hạt  được tạo thành? Cho biết chu kỳ bán rã của Pôloni là 138 ngày : A.4515.1020hạt. B.451.5.1020hạt 20 C.45.15.10 hạt D.4.515.1020hạt. 66.Trong phân rã nói trên , hạt nhân Polôni đứng yên .Động năng của hạt  tạo thành sẽ là : A.385 MeV. B.38.5 MeV C..3.85 MeV D.0.385 MeV. 66a. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 7 ngày . Nếu lúc đầu có 800g chất aáy thì sau bao lâu sẽ còn lại 100g? A. 8 ngày . B. 35 ngày. C. 14 ngày. D. 21 ngày. 67. Tính năng lượng tối thiểu của hạt  để phản ứng sau xảy rA.Bỏ qua động năng của các hạt sinh rA.Cho mAl=26.974u ; mP = 29.970u ; m  = 4.0015u. .. D. Không thể ngăn chặn đượC. 74. Các phát biểu sau đây về chu kỳ bán rã của chất phóng xạ .Phát biểu nào đúng ? A. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ . B.Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thộc vào nồng độ chất phóng xạ. C.Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau. D.Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc khối lượng chất phóng xạ. 75. Các tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung cuả các tia ; ;  ? A. Ion hóa không khí B.Lệch trong điện trường C. Làm đen kính ảnh D.Gây ra phản ứng hóa học. 76 Rađi 226 88 Ra phóng xạ và biến thành hạt nhân con. 1 Al    30 15 P  0 n A.0.3MeV B.3.0eV C.3.0MeV D.30Mev. *Nơtrôn có động năng K0 = 1.1 MeV. Bắn vào hạt nhân Li đứng yên gây ra phản ứng: 1 6 3 4 0 n  3 Li  1T  2 He . Cho Biết mHe = 4.00160u; mn = 1.00866u; mT = 3.01600u; mLi = 6.00808u; MeV 1u  931 2 . Dùng dữ liệu nầy để trả lời các câu C hỏi từ câu 68 đến câu 69. 68. Phản ứng trên thu hay tỏa năng lượng .Năng lượng đó là : A. Tỏa; 0.8 MeV. B.Tỏa, 0.08 MeV. C. Thu; 0.8 MeV. D.Thu, 0.08 MeV. 69. Hạt nhân Heli bay ra vuông góc với phương của hạt nhân T . Động năng K  của hạt Heli là A.0.1 MeV. B.0.2 MeV C.0.3 MeV D.0.4 MeV 70. Xêđi ( 137 55 Cs ) là một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 30 năm .Độ phóng xạ ban đầu H0 của một khối chất Xêđi là 1.8.105Bq .Khối lượng Xêđi chứa trong khối chất trên và độ phóng xạ của nó sau 30 năm là : A.m = 1,6.10-8g và H = 0,9.105 Bq B.m = 16.10-8g và H = 9.105 Bq C.m = 28.10-8g và H = 9.105 Bq D.m = 2,8.10-8g và H = 0.9.105 Bq 82: Lực hạt nhân . 7. 20 p  23 11 Na  10 Ne   . Biết động năng của hạt  là 6,6 MeV . Tính động năng của hạt Ne . Cho mp = 1.0073u ;mNa = 22.9850u ; mNe = 19.9869u ; m   4.0015u và 1uc2 = 931 MeV. A.26.1 MeV. B. 261 MeV. C. 2.61 MeV. D. Một gía trị kháC. 79.Trong 0.256 gam radi có bao nhiêu nguyên tử bị phân rã sau 300 năm? A.1698.1020 B.169.8.1020 20 C. 16.98.10 D. 1.698.1020 80. Sau bao lâu thì có 224mg radi đã bị phân rã do phóng xạ? A.1500năm. B. 600năm. C.1800năm D.2000năm. 81.Để làm một chất phĩng xạ thiên nhiên phát ra các tia phoùng xaï thì cần phải kích thích bởi A.Ánh sáng mặt trời B.Tia tử ngoại C.Tia X D.Tất cả điều sai 226 * Chất Radi phóng xạ 88 Ra Có ,khối lượng hạt nhân là 225.977 u Có Chu kỳ bán rã là 600 năm .Dùng dữ liệu nầy để trả lời các câu hỏi từ câu 92 đến câu 95 . Cho mP = 1.007276u và mn = 1.008665u 92: Năng lượng liên kết của hạt nhân Radi là : A. 171.3 MeV. B. 1731 MeV.. 27 13. 222 86. Rn . Đó là phóng xạ . A.  .. B.  .. C.  .. D.  .. 77.Ban đầu có 16 g Rađi nguyên chất . sau thời gian 6400 năm thì lượng Rađi còn lại 1 g .Chu kỳ bán rã T và độ phóng xạ H của Rađi tại thời điểm t là : A.T = 1600 năm.và H = 365.1010 Bq. B.T = 1600 năm.và H = 36.5.1010 Bq. C.T = 1600 năm.và H = 3.65.1010 Bq. D.T = 1600 năm.và H = 0.365.1010 Bq. 78.Người ta dùng prôtôn có động năng 5.58 MeV bắn phá hạt nhân 23 11 Na đứng yên ,tạo ra phản ứng:. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> A. là lực liên kết các hạt nhân với nhau. B. là lực mạnh nhất trong các lực đã biết. C. Chỉ tác dụng trong bán kính nhỏ (khoảng vài mm ) D. Cả 3 câu trên đều đúng. 83:Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên A.Radi B.Urani C.Thôri D.Pôlôni 83b:Câu nào sau đây sai khi nói về tia  A.Tia  bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B.Tia  làm ion hoá không khí C.Tia  có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không D.Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử 42 He 84: Chọn câu sai khi nói về tia   A.Mang điện tích âm B.Có bản chất như tia X C.Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D.Làm ion hoá chất khí yếu hơn so với tia  85:.Chọn câu sai khi nói về tia  A.Không mang điện tích B.Có bản chất như tia X C.Có khả năng đâm xuyên rất lớn D.Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng 86:.Bức xạ nào sau đây có taàn soá nhỏ nhất A.Tia hồng ngoại B.Tia  C.Tia tử ngoại D.Tia X 87: Các tia có cùng bản chất là A.Tia  và tia tử ngoại B.Tia  và tia hồng ngoại C.Tia âm cực và tia Rơnghen D.Tia âm cực và tia tử ngoại 88: Chọn câu sai A.Độ phĩng xạ tỉ lệ với hằng số phóg xạ B.Chu kì bán rả đặc trưng cho chất phóng xạ C.Quá trình phĩng xạ là quá trình tuần hoàn vì coù chu kì laø T D.Sự phóng xạ của mỗi chất không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài 60 89:.Ban đầu có 1,6kg Coban 27 C có chu kì bán rả T =71,3 ngày sau bao lâu khối lượng Coban chỉ còn 100g A.28,52 ngày B.285,2 ngày C.365,5 ngày D.36,55 ngày 90:Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ Natri 24 11 Na là 12gam, chu kì bán rả của Na là T = 15 giờ. Độ phóng xạ ban đầu của Na A.3,86.1017Bq B.3,86.1017Ci 17 C.38,6.10 Bq D.38,6.1017Ci. C. 17.31MeV. D. 1871 MeV. 93: Vào đầu năm 1948 một phòng thí nghiệm nhận được một mẫu chất phóng xạ radi với độ phóng xạ là H 0  1.8.105 Bq . Khối lượng radi chứa trong mẫu đó là : A. 1.85.10-6g. B. 18.5.10-6g -6 C. 185.10 g D. Một gía trị kháC. 94: Độ phóng xạ của mẫu vào đầu năm 1998 . A.1,699.105Bq. B.169,8.105Bq 5 C.1,698.10 Bq. D. 16.98.105Bq. 95:Vào năm nào độ phóg xạ của mẫu bằg 1,65.105Bq ? A. 2003. B. 2023. C. 2013. D. 2005. *96: Một hạt nhân nguyên tử hidrô chuyển động với vận tốc 107m/s đến va chạm với hạt nhân Liti 73 Li đứng yên và bị hạt nhân Liti bắt giữ . Sau va chạm xuất hiện hai hạt  bay với cùng vận tốc .Quỷ đạo của hai hạt  tạo với nhau một gĩc   600 ..Động năng của hạt  là : A. 0,069.10-13 J. B.0,69.10-13 J. C. 0,069.10-17 J. D.0,69.10-17 J 96: Cho các phản ứng hạt nhân 1 23 20 1 H  11 Na  X  10 Ne (1). Cl  Y  01 n  37 18 Ar (2) Cho mP = 1.007276u ; mn = 1.008670u ; m   4.001506u ; mNa = 22.98374u ; mNe = 19.986950u ; mAr = 36.956889u mcl = 36.956563 u . Caùc phản ứng trên là 37 17. phản ứng thu hay tỏa năng lượng ? A. (1) và (2) đều tỏa . B. (1) và (2) đều thu. C. (1) Tỏa , (2) Thu. D .(1) Thu,(2) Tỏa 97: Năng lượng tương ứng đó là : A. 2378MeV và 1601 MeV. B. 237.8MeV và 160.1 MeV. C. 23.78MeV và 16.01 MeV D. 2.378MeV và 1.601 MeV. 23 99: Nguyên tử 11 Na gồm : A.11prôtôn và 23nơtrôn. B.12prôtôn và 11nơtrôn. C. 2prôtôn và 23nơtrôn. D.11prôtôn và 12nơtrôn. 100: Chọn câu sai Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng không được bảo toàn là A.Điện tích B.Số khối C.Khối lượng D.Năng lượng 110:Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì A. càng dễ phá vở B. càng kém bền vữg C. năng lượng liên kết caøng lớn D. năng lượng liên kết caøng nhoû 111:Trong lò phản ứng hạt nhân , hệ số nơtron S có trị 100b:Tính tuổi của một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng số : A.S =1 B. S>1 nếu lò cần tăng công suất 1  C.S<1 nếu lò cần giảm công suất D.S  1 xạ  của nó bằng độ phóng xạ của một khúc gỗ 112 :Chọn câu SAI 4 A.Phản ứng nhiệt hạch không thảy ra chất cùng khối lượng vừa mới chặt .Chu kì bán rả của 146 C là phóng xạ làm ô nhiểm môi trường 5600 năm 8 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> A.22,400 năm B.11,200 năm C.2800 năm D. 1400 năm 100c:Ban đầu có 2gam Radon 222 86 Ra là chất phóng xạ với chu kì bán rả T = 3,8 ngày .Tính số nguyên tử ban đầu A.5,22.1021 B.5,22.1019 C.4,92.1021 D.1,9.1021 10 101: Hạt nhân Bêrili ( 4 Be ) có khối lượng 10,0113 u khối lượng nơtron mn = 1,0087u, khối lượng prôton mp = 1,0073u , u = 931MeV/c2 .Năng lượng liên kết của haït nhaân naøy laø A.0,65MeV B.6,52MeV C.65,26MeV D.652,6MeV 102: Hạt nhân Pôlôni 210 84 Po phóng xạ  và chuyển thành hạt nhân AZ X .Hạt nhân X là A.Radon 86Rn B.Radi 88Ra C.Chì 82Pb D.Thuỷ ngân 80Hg 103: Đơn vị khối lượng nguyên tử ;kí hiệu u .Ta có A. 1u bằng 1/12 khối lượng của nguyên tử. B.Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành điện năng C.Trong nhà máy điện nguyên tử phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra ở mức độ tới hạn D.Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn 113: Độ phóng xạ   của một tựơng gỗ bằng 0.8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt . Biết chu kỳ bán rã của 14C bằng 5600 năm . Tuổi của tượng gỗ là : A. 1200 năm . B. 2000 năm. C. 2500 năm. D. Một đáp số khác. 131 114: Chất phóng xạ 53 I có chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm . Cho NA = 6.02 .1023 hạt/mol.; độ phóng xạ ban đầu của 200 g chất nầy bằng. A. H 0  9.2.1017 Bq B. H 0  14.4.1017 Bq C. H 0  3.6.1018 Bq. D. H 0  12.4.1018 Bq. 23 115: 11 Na là chất phóng xạ   và tạo thành hạt X . Hạt X là : A. Magiê 1224 Mg B. Nêôn 1024 Ne. 12 6. C. 12 6. B. 1u bằng 12 khối lượng của nguyên tử C C. 1u bằng 1/12 khối lượng của 1 mol 126C .. C. Nhôm. D. 1u bằng 12 khối lượng của 1 mol 126C . 104: Phóng xạ là hiện tượng . A. Một hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác . B. Các hạt nhân tự động kết hợp với nhau và tạo thành hạt nhân kháC. C. Một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân kháC. D. Các hạt nhân tự động phóng ra những hạt nhân nhỏ hơn và biến đổi thành hạt nhân khác . 105: Phản ứng phĩng xạ là phản ứng A. thu năng lượng. B. toả năng lượng. C. không thu;không toả năng lượng. D. vừa thu ;vừa toả năng lượng. 106: Trong các hiện tượng vật lý sau , hiện tượng nào không phụ thuộc caùc tác động từ bên ngoài? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng . C. Hiện tượng quang điện. D. Hiện tượng phóng xạ. 106: Tia phóng xạ bị lệch nhiều nhất trong điện trường là A. tia  B. tia  C. tia  D. cả 3 tia lệch như nhau. 107: Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất là : A. Tia  B. Tia  C. Tia  D. Cả 3 tia có vận tốc như nhau 108: Tia phóng xạ đâm xuyên mạnh nhất là : A. Tia  B. Tia  C. Tia  D. Cả 3 tia như nhau. 28 13. Al. D. Phốtpho 1528 P. 23 116: 11 Na là chất phóng xạ   và tạo thành Magiê. 23 Ban đầu có 4,8g 11 Na ; khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 15giờ là 2,4g. Sau 60 giờ khối lượng Mg tạo thành là : A. 3.6 g. B. 4.2 g. C. 4.5 g. D. 4.8 g. 210 130: Polôni 84 Po là chất phóng xạ  .Ban đầu có 2,1g chất Po nầy . Thể tích khí He tao thành sau 1 chu kỳ T (ở điều kiện tiêu chuẩn ) là : A. 0.112 lít. B. 0.224 lít C. 1.12 lít . D. 2.24 lít . 60 131: Độ phóng xạ của 3 mg 27 Co là 3.41 Ci . Cho. NA = 6.02 .1023 hạt/mol . Chu kỳ bán rã T của 2760Co là A. 32 năm. B. 15.6 năm C. 8.4 năm D. 5.2 năm 23 117: 11 Na là chất phóng xạ   và tạo thành Magiê. Sau thời gian 105 giờ ; độ phóng xạ của nó giảm 128 lần . 23 Chu kỳ bán rã của 11 Na là : A. 15 giờ. B. 3.75 giờ. C. 30 giờ. D. 7.5 giờ. 118: Tia phóng xạ không bị lệch trong điện trường là A. Tia  B. Tia  C. Tia  D. Cả 3 tia đều bị lệch. 128: Một mẫu 210 84 Po là chất phóng xạ  có chu kỳ bán rã là 140 ngày đêm , tại t =0 có khối lượng 2.1g. Sau thời gian t , khối lượng mẫu chỉ còn 0,525 g . Thời gian t Bằng : A. 70 ngày đêm. B. 140 ngày đêm. C. 210 ngày đêm. D. 280 ngày đêm. 210 129: Polôni 84 Po là chất phóng xạ  và biến thành hạt nhân X . Hạt X có cấu tạo gồm :. 9 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 119: Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là : A. Tia  B. Tia  C. Tia  D. Cả 3 tia như nhau . 120: Phóng xạ nào sau đây hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ ? A. Phóng xạ  B. Phóng xạ   C. Phóng xạ   D. Phóng xạ   121: Phóng xạ  A. Có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nơtrôn. B. Hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ C. Hạt nhân con có cùng số điện tích với hạt nhân mẹ D. Đi kèm các phóng xạ  . 122: Theo Anhxtanh nếu một vật có khối lượng m thì nó có năng lượng nghĩ mc 2 A. E  m 2c 2 B. E  2 C. E  h. f D. E  mc 2 123: Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính khối lượng? A. MeV B. MeV/c2 2 C. N/m D. N.s/m. 124: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì : A. Sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau, B. Phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng.. C. Số hạt nhân tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng. D. Cả 3 lí do trên. 125: Xét phản ứng : 235 1 A A 1 92 U  0 n Z X  Z X  k 0n  200 MeV . Điều gì sau đây là SAI khi nói về phản ứng nầy? A. Đây là moät phản ứng phân hạch. B. Đây là phản ứng thu năng lượng. C. Đây là phản ứng toûa năng lượng. D.Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng 1 nhoû hơn tổng khối lượng hạt 235 92 U và hạt 0 n. A. 82 hạt nơtrôn;124 hạt prôtôn. B. 82 hạt prôtôn;124 hạt nơtrôn. C. 83 hạt nơtrôn;126 hạt prôtôn. D. 83 hạt prôtôn;126 hạt nơtrôn. 132: Dưới tác dụng của bức xạ  . hạt nhân đồng vị bền của bêri 49 Be có thể tách thành các hạt 24 He và sinh hoặc không sinh các hạt khác kèm theo . Phương trình của phản ứng biến đổi đó là : A.   49Be 224He 01n B.   49Be24He  231T  01e . C.   49Be24He  212D  01e . D.Cả 3 phương trình trên. 133: Cho phản ứng hạt nhân : n  36Li  T  a  4.8MeV . Phản ứng naøy là : A. Phản ứng tỏa năng lượng. B.Phản ứng thu năng lượng. C. Phản ứng phân hạch. D. Phản ứng nhiệt hạch. 226 134: Cho phản ứng hạt nhân : 230 90Th  88 Ra   . Phản ứng nầy là : A. Phản ứng phân hạch B. Phản ứng thu năng lượng. C. Phản ứng nhiệt hạch. D. Cả 3 kết luận trên đều sai. 135: Cho phản ứng hạt nhân : 2 2 3 Phản ứng nầy là : 1 D 1 D  2 He  n  3.25MeV . A. Phản ứng phân hạch B. Phản ứng thu năng lượng. C. Phản ứng nhiệt hạch. D. Cả 3 kết luận trên đều sai. 145:Trong phản ứng hạt nhân điều nào sau đây sai ? A. Khối lượng được bảo toàn. B. Năng lượng toàn phần được bảo toàn. C. Động lượng của hệ được bảo tồn. D. Số khoái được bảo toàn. 206 146:Quá trình biến đổi từ 234 . 90Th thành 82 Pb coù maáy lần phóng xạ  và   ? A. 7 và 6. B. 8 và 6. C. 6 và 7. D. 6 và 8 . 14 147: Trong hạt nhân 6 C có A. 6 nơtrôn. và 8 prôtôn B. 8 nơtrôn. và 6prôtôn. C. 6 prôtôn và 8 electrôn. D. 6 prôtôn và 8 nucloân. 148 : Một hạt nhân mẹ có khối lượng A, đứng yên phân rã phóng xạ  (bỏ qua bức xạ  ). Tốc độ hạt nhân con là V. Tốc độ của hạt  sẽ là. 126: Xét phản ứng 12 H 13H 24He 01n  17.6 MeV . Điều gì sau đây là SAI khi nói về phản ứng nầy? A. Đây là phản ứng nhiệt hạch . B. Đây là phản ứng toả năng lượng. A A C. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.. A. V  (  1)V B. V  (1  )V C. 4 4 D. Phản ứng nầy chỉ xảy ra trên mặt trời. 127: Người ta quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch là vì : 4 4 V  ( )V )V D. V  ( A. Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng. A 4 A 4 B. Nhiên liệu nhiệt hạch hầu như vô tận. 149 : Nơtrinô là : C. Phản ứng nhiệt hạch “sạch” hơn phản ứng phân A. Hạt sơ cấp mang điện tích dương. hạch. B. Hạt nhân không mang điện. D. Cả ba lí do trên. C. Hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ  . 10 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> D. Hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ  . 136: Các hạt. 210 84. Po phát ra tia phóng xạ và chuyển 150a : Một khối chất phóng xạ Iốt 131I sau 24 ngày thì 53 thành hạt chì 206 . Tia phóng xạ đó là : Pb 82 độ phóng xạ giảm bớt 87,5%.Chu kỳ bán rã của 131I là : A. Tia  C. Tia  . 53. B. Tia   D. Tia .  137: Từ hạt nhân 226 88 Ra phóng ra 3 hạt  và 1 hạt  trong một chuổi phóng xạ liên tiếp ;khi đó hạt nhân tạo thành là : A. 224 B. 224 C. 218 D. 222 84 X 83 X 84 X 84 X 138: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kỳ bán rã là 2 giờ . có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần . Thời gian để có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ nầy là : A. 6 giờ. B. 12 giờ. C. 24 giờ. D. 32 giờ . 139: Chất phóng xạ phốt pho có chu kỳ bán rã 14 ngày đêm. Ban đầu có 300 g chất ấy . Khối lượng phốt pho còn lại sau 70 ngày đêm là : A. 60 g . B. 18.8 g. C. 9.4 g. D. 4,7g 140: Ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g Íôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm .Sau 768 giờ khối lượng chất phĩng xạ nầy đã biến đổi thành chất khác là A. 50 g . B. 25 g . C. 12.5 g .D. 187,5 g . 141: Một chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã 360 giờ . Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 1 chỉ bằng khối lượng lúc mới nhận về . Thời gian kể 32 từ lúc bắt đầu nhận chất A về đến lúc lấy ra sử dụng là: A. 75 ngày đêm. B. 480 ngày đêm. C. 240 ngaøy ñeâm D. 120 ngày đêm . 142: Tuổi của trái đất khoảng 5.109 năm . Giả thiết ngay từ khi trái đất hình thành đã có chất Urani. Chu kỳ bán rã của Urani là 4,5.109 năm . Nếu ban đầu có 2,72 kg Urani thì đến nay còn A. 1,36 kg Urani. B. 1,26 kg Urani. C. 1,16 kg Urani. D. 0,76 kg Urani. 143: Hạt nhân mẹ X đứng yên phóng xạ hạt  và sinh ra hạt nhân con Y.Gọi m và mY là khối lương của hạt  và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng tỏa ra, K là động năng của hạt  . Giá trị của K là. A. 8 ngày B. 16 ngày. C. 24 ngày. D. 32 ngày . 150b : Chọn câu trả lời ĐÚNG. A.hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lón. B.khối lượng của 1hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclơn tạo thành hạt nhân đó C.trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtrôn. D.khối lượg của prôtôn lớn hơn khối lượg của nơtrôn. r 151 : Một prôtôn (khối lượng mp) vận tốc v bắn vào hạt nhân Liti 37 Li đứng yên ,phản ứng tạo ra hai hạt.  . giống hệt nhau ( Khối luợng mX)bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phưong tới của protôn 1 góc 600 . Giá trị v’ là : A. v '  C. v ' . mx v mp mpv mx. B. v '  D. v ' . 3m p v mx. 3mx v mp. 161 : Phương trình phóng xạ. U  n  ZA X  4193 Nb  3n  7   .. 235 92. Trong đó Z và A là : A. Z = 58; A = 143. B. Z = 44; A = 140. C. Z = 58; A = 140. D. Z = 58; A = 139. 162 : Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ . .    U   Th   Pa   ZA X .. 238 92. Trong đó Z và A là : A. Z = 90; A = 234. B. Z = 92; A = 234. C. Z = 90; A = 236. D. Z = 90; A = 238. 163 : Khối lượng của hạt nhân 104 Be là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn= 1,0086u. khối lượng của prôtôn là mP = 1,0072u .Độ hụt khối của hạt nhân 104 Be là : A. 0.9110u B. 0.0811u. C. 0.0691u. D. 0.0561u. 10 164 : Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 10.0113u, khối m m A. K   E B. K  E lượng của nơtrôn là m = 1.0086u. khối lượng của n mY mY  m prôtôn là mP = 1.0072u và 1u = 931MeV/c2 . Năng m mY lượng liên kết của hạt nhân 104 Be là : C. K  Y E D. K  E m mY  m A. 64.332MeV. B. 6.4332MeV. C. 0.64332MeV. D. 6.4332KeV. 144 : Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo do ông bà 165: Hạt nhân 31 P có 15 27 Joliot–Curi thực hiện năm 1934 :   13 Al  X  n , A.15 nôtroân và 16 proâtoân hạt nhân X trong phản ứng là : B.16 prôtôn và 31 nơtrôn A. Đồng vị bền. B. Đồng vị phóng xạ C.16 nôtroân và 15 proâtoân  D.31 prôtôn và 15 nơtrôn 11 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> C. Đồng vị phóng xạ   D.Đồng vị phóng xạ  152 : Ban đầu có 128 g plutoni, sau 432 năm chỉ còn 4 g . Chu kỳ bán rã của plutuni là : A. 68,4 năm. B. 86,4 năm. C. 108 năm. D. 84,6 naêm 153: Chiếu bức xạ có bước sóng   0.33 m vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0  0.66  m . Động năng ban đầu cực đại của electrôn bứt khỏi catốt là . (Cho h = 6.6.10–34Js) A. 6.10–19J B. 6.10–20J C. 3.10–19J D.3.10–20J 154 : Chọn câu trả lời SAI. A.Nguyên tử hidrô có hai đồng vị là đơtơri và triti. B. Ñơteâri kết hợp với oxi thành nước nặng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử. C. Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cacbon. D. Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị. 155 : Chọn câu trả lời đúng khi nói về phĩng xạ g A. Đi kèm với phóng xạ  . B. Đi kèm với phóng xạ   . C. Đi kèm với phóng xạ   . D. Các câu trên đều đúng. 156. Biết số Avôgađrô là 6.02.1023/mol,khối lượng mol 238 của 238 92 U là 238g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam 92 U là A. 2.2.1025 B. 1.2.1025 25 C. 8.8.10 D. 4.4.1025 157. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ ( kể từ thời điểm ban đầu )số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25 % số hạt nhân ban đầu .Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng A. 1 giờ. B. 1.5 giờ. C. 0.5 giờ. D. 2 giờ. 158. Cho. mC  12.00000u; mP  1.00728u; mn  1.00867u; 1u  1.66058.107 kg ;1eV  1.6.1019 J ; c  3.108 m / s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126C thành các. .. nuclôn riêng biệt laø A. 8.94 MeV. B. 44.7 MeV. C. 89.4 MeV. D. 72.7 MeV 159. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết A. của một cặp prôtônnơtrôn B. tính cho một nuclôn. C. của một cặp prôtônprôtôn D. tính riêng cho hạt nhân ấy . 160. Phát biểu nào là sai ? A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hòan . B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.. 166: Cho các tia phóng xạ α, , +, - đi vào một điện trường điều theo phương vuông góc với các đường sức.Tia không bị lệch hướng trong điện trường là A.Tia α B.Tia  C.Tia + D.Tia 167: Nếu cho một chất phóng xạ có hằng số  thì chu kì bán rã là ln  A.T = B.T = ln2 2  ln 2 C.T = D.T = ln 2  1 A 168: Cho phản ứng hạt nhân 0 n  Z X146 C 11 P . Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là A.7 &15 B.6 &14 C.7 &14 D.6 & 15 169: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T.Ban đầu có 80mg chất phóng xạ này.Sau khoảng thời gian t = 2T, lượng chất này còn lại là A.40mg B.60mg C.20mg D.10mg 170. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượg m0, chu kỳ bán rã của chất nầy là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0 là A. 5,60 g. B. 8,96 g C. 35,84 g. D. 17,92 g. Câu 1. Phóng xạ   là A. Sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngòai cùng của nguyên tử . B. Phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng . C. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng . D. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng . Câu 3. Hạt nhân càng bền vững khi có A. Năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. Năng lượng liên kết càng lớn. C. Số nuclôn càng lớn. D. Số nuclôn càng nhỏ. Câu 4. Hạt nhân Triti ( T ) có A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn,trong đó có 1 nơtrôn. C. 3 nuclôn,trong đó có 1prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.. 12 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> C. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị . D. Các đồng vị phóng xạ đều không bền .. 13 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span>

×