Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án Giải tích 12 - GV: Nguyễn Đình Toản - Tiết 29: Logarit (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.6 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Nguyễn Đình Toản Ngày soạn 15/10/2013 Tiết dạy: 27. Giải tích 12 Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: LOGARIT (tt). I. MỤC TIÊU: Kiến thức:  Biết khái niệm và tính chất của logarit.  Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số.  Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng:  Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản.  Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về logarit. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3') 1 8. H. Nêu định nghĩa logarit và tính: log2 ; log 1 2 ? 4. Đ. 3. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 15' Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc tính logarit II. QUI TẮC TÍNH  Tương tự như logarit của 1 LOGARIT tích, GV cho HS nhận xét. 2. Logarit của 1 thương Cho a, b1, b2 > 0, a  1. loga. b1. b2. Đặc biệt:. H1. Thực hiện phép tính ?. Đ1. a) = log2 8  3 1 9 c) = log 1 25  2. b) = log3  2 5. 1 7. d) log7  1  GV hướng dẫn HS chứng  minh. Đặt   loga b  b  a . 1 Lop12.net.  loga b1  loga b2 loga. 1   loga b b. VD1: Tính: a) log2 120  log2 15 b) log3 16  log3 144 c) log 1 16  log 1 400 5. 5. d) log7 30  log7 210 3. Logarit của 1 luỹ thừa Cho a, b > 0; a  1;  tuỳ ý: loga b   loga b. Đặc biệt: loga n b . 1 loga b n.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giải tích 12 H2. Thực hiện phép tính ?. Nguyễn Đình Toản Đ2.. VD2: Tính:. a) = log2. 2 27 . b) = log5 5 10'. 2  7 1 2. a) log2. 1 47. 1 5. b) log5 3  log5 15. 1  2. Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức đổi cơ số H1. Cho a = 4, b = 64, c = 2. Đ1. III. ĐỔI CƠ SỐ Tính loga b,logc a,logc b . Từ đó logc a.loga b  logc b Cho a, b, c > 0; a, c  1. logc b rút ra nhận xét? log b  a.  GV hướng dẫn HS chứng  log b  log  a  c c minh. = loga b.logc a loga b. logc a. Đặc biệt: loga b . 1 logb a. loga b . H2. Thực hiện phép tính ?. Đ2. 1 a) log8 9  log2 9 3 1 b) log4 15  log2 15  log2 15 2. c) log 1 2  log3 2. . 1. . (b  1). loga b (  0). VD3: Tính: a) log3 6.log8 9.log6 2 b) 2log4 15. log 1 2. c) 3. 27. 1 3. 27. 10'. Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên IV. LOGARIT THẬP PHÂN,  GV giới thiệu khái niệm LOGARIT TỰ NHIÊN logarit thập phân và logarit tự 1. Logarit thập phân nhiên. lg b  log b  log10 b.  GV hướng dẫn HS sử dụng  HS theo dõi và thực hành 2. Logarit tự nhiên trên MTBT. MTBT để tính. ln b  loge b log2 3 . log3  1,5850 log2. ln 0,8 log3 0,8   0,2031 ln3. 3'. Chú ý: Muốn tính loga b với a.  10 và a  e, bằng MTBT, ta có thể sử dụng công thức đổi cơ số.. Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Qui tắc tính logarit. – Công thức đổi cơ số.. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:  Bài 3, 4, 5 SGK. IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... 2 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×