Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Bài giảng Kết hợp kháng nguyên kháng thể - PhD: Nguyễn Văn Đô - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KẾT HỢP </b>



<b>KHÁNG NGUYÊN-KHÁNG THỂ </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>M</b>

<b>Ụ</b>

<b>C TIÊU </b>



<b>1. Trình bày </b>

<b>đượ</b>

<b>c các </b>

<b>đặ</b>

<b>c tính và l</b>

<b>ự</b>

<b>c liên k</b>

<b>ế</b>

<b>t </b>


<b>c</b>

<b>ủ</b>

<b>a ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng k</b>

<b>ế</b>

<b>t h</b>

<b>ợ</b>

<b>p kháng nguyên </b>


<b>(KN)-kháng th</b>

<b>ể</b>

<b> (KT). </b>



<b>2. Nêu </b>

<b>đượ</b>

<b>c nguyên l</b>

<b>ý</b>

<b> và các lo</b>

<b>ạ</b>

<b>i ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng </b>


<b>t</b>

<b>ủ</b>

<b>a, cho ví d</b>

<b>ụ</b>



<b>3. Trình bày </b>

<b>đượ</b>

<b>c nguyên l</b>

<b>ý</b>

<b> và các lo</b>

<b>ạ</b>

<b>i ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>



<b>ứ</b>

<b>ng ng</b>

<b>ư</b>

<b>ng k</b>

<b>ế</b>

<b>t </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>1. </b>

<b>ĐẠ</b>

<b>I C</b>

<b>ƯƠ</b>

<b>NG</b>



<b>1.1. Ba </b>

<b>đặ</b>

<b>c tính c</b>

<b>ủ</b>

<b>a ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng k</b>

<b>ế</b>

<b>t h</b>

<b>ợ</b>

<b>p KN-KT. </b>


<b>Đặ</b>

<b>c hi</b>

<b>ệ</b>

<b>u: KT ch</b>

<b>ỉ</b>

<b> k</b>

<b>ế</b>

<b>t h</b>

<b>ợ</b>

<b>p </b>

<b>đặ</b>

<b>c hi</b>

<b>ệ</b>

<b>u v</b>

<b>ớ</b>

<b>i KN. </b>



<b>Ứ</b>

<b>ng d</b>

<b>ụ</b>

<b>ng nhi</b>

<b>ề</b>

<b>u trong ch</b>

<b>ẩ</b>

<b>n </b>

<b>đ</b>

<b>oán b</b>

<b>ệ</b>

<b>nh và </b>


<b>nghiên c</b>

<b>ứ</b>

<b>u. </b>



<b>Thu</b>

<b>ậ</b>

<b>n ngh</b>

<b>ị</b>

<b>ch: K</b>

<b>ế</b>

<b>t h</b>

<b>ợ</b>

<b>p và phân ly, c</b>

<b>ấ</b>

<b>u trúc </b>



<b>KN và KT không thay </b>

<b>đổ</b>

<b>i. S</b>

<b>ự</b>

<b> phân ly ph</b>

<b>ụ</b>



<b>thu</b>

<b>ộ</b>

<b>c vào m</b>

<b>ộ</b>

<b>t s</b>

<b>ố</b>

<b> y</b>

<b>ế</b>

<b>u t</b>

<b>ố</b>

<b> nh</b>

<b>ư</b>

<b> pH, n</b>

<b>ồ</b>

<b>ng </b>

<b>độ</b>




<b>mu</b>

<b>ố</b>

<b>i, nhi</b>

<b>ệ</b>

<b>t </b>

<b>độ</b>

<b>. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>9/23/15 </b> <b>PhD. Nguy<sub>Bôn môn: MD-SLB</sub>ễn Văn Đô, </b>


<b>1.2. Các l</b>

<b>ự</b>

<b>c liên k</b>

<b>ế</b>

<b>t gi</b>

<b>ữ</b>

<b>a KN-KT </b>



<b>Là những lực hóa lý thơng thường, gặp trong các liên kết </b>
<b>enzyme-cơ chất, hocmon với receptor…</b>


<b>Các lực </b> <b><sub>Ngu</sub><sub>ồ</sub><sub>n g</sub><sub>ố</sub><sub>c </sub></b>


<b>Cầu nối hydro </b>
<b>Lực hút tĩnh điện </b>


<b>Lực Van der Waal </b>


<b>Lực hút kỵ nước </b>


<b>Tương tác giữa các nhóm </b>
<b>mang điện trái dấu </b>


<b>Hydro liên kết với các nguyên </b>
<b>tử mang điện âm (N,O) </b>


<b>Chuyển động của các đám </b>
<b>mây điện tử xung quanh </b>
<b>các phân tử làm cho phân </b>
<b>tử có cực </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>9/23/15 </b> <b>PhD. Nguy<sub>Bơn mơn: MD-SLB</sub>ễn Văn Đơ, </b>



<b>Epitop là vị trí kháng nguyên kết </b>
<b>hợp trực tiếp với kháng thể. Có </b>


<b>nhiều loại epitop khác nhau (xem </b>
<b>hình)</b>

<b> </b>



<b>Paratop là vị trí của kháng thể</b>


<b>kết hợp với kháng nguyên </b>


<b>KN nhỏ: 2 epitop; Vị trí KHKN: 2 </b>


<b>KN trung bình: 6 epitop;KHKN: 4 </b>


<b>KN lớn: 10 epitop; KHKN: 8 </b>


<b>KN vừa: 6 epitop; Vị trí KHKN: 4 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1.4. Ái tính và háo tính </b>



<b>1.4.1. Ái tính (affinity) của </b>
<b>KTvới KN được biểu thị</b>


<b>bằng tổng hợp tất cả các </b>
<b>lực liên kết giữa 1 paratop </b>
<b>với 1 epitop. </b>


<b>KT + KN KN-KT</b>

<b> </b>



<b>[KN.KT] </b>



<b>[KN]x[KT] </b>

<b>K </b>



<b>K: là hằng số kết hợp </b>


<b>Sự kết hợp và phân ly của 1 KN </b>


<b>đơn hóa trị</b>


<b>Sự kết hợp và phân ly của 1 KN </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1.4.2. </b>“<b>Háo tính</b>”<b>(avidity) của KT </b>
<b>là biểu thị tất cả các lực liên </b>
<b>kết giữa các KT và KN đa hóa </b>
<b>trị</b>


•  <b>Háo tính phụ thuộc vào số </b>


<b>epitop của KN và số hóa trị của </b>
<b>KT (IgG, IgM..), pH, các lực, </b>


<b>nhiệt độ và hằng số kết hợp. </b>


•  <b>Ái tính có ý nghĩa lý thuyết, </b>


<b>cịn háo tính có ý nghĩa thực </b>
<b>tế. </b>


<b>đơn hóa trị</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>9/23/15 </b> <b>PhD. Nguy<sub>B</sub><sub>ộ</sub><sub> môn: MD-SLB</sub>ễn Văn Đô, </b>


<b>Ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng t</b>

<b>ủ</b>

<b>a </b>



<b>Ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng ng</b>

<b>ư</b>

<b>ng k</b>

<b>ế</b>

<b>t </b>



<b>Ph</b>

<b>ả</b>

<b>n </b>

<b>ứ</b>

<b>ng mi</b>

<b>ễ</b>

<b>n d</b>

<b>ị</b>

<b>ch </b>

<b>đ</b>

<b>ánh d</b>

<b>ấ</b>

<b>u </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>2.1. Phản ứng tủa </b>


<b>Nguyên lý chung. </b>


<b>Các KN hoặc KT ở dạng </b>
<b>hòa tan kết hợp với KT </b>
<b>hoặc KN đặc hiệu tương </b>


<b>ứng tạo thành các phức </b>
<b>hợp miễn dịch (tủa) có </b>
<b>thể nhìn thấy được. </b>


<b>Các loại phản ứng tủa: </b>


• <b> Mơi trường lỏng </b>


• <b> Mơi trường gel </b>


<b>Thừa KT </b> <b>Tương </b>


<b>đương </b> <b>Thừa KN </b>



Lượng KN thêm vào


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2.1.1. Phản ứng tủa trong môi trường lỏng để</b>


<b>phát hiện KN hoặc KT (Định tính) </b>


<b>- Cho KT vào mỗi ống nghiệm </b>


<b>- Nhỏ từ từ KN lên trên lớp KT </b>


<b>- Vòng tủa xuất hiện giữa 2 lớp KN và KT (ống 5) </b>
<b>- Các ống chứng: 1,2,3,4: </b>


<b>1 </b>


<b>Vòng tủa </b>


<b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b>


<b>2 </b>


</div>

<!--links-->

×