Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Giáo án Đại số khối 8 - Trần Đức Minh - Tiết 26: Phép cộng các phân thức đại số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.14 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày Soạn: 4/12. Tiết 26. §5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. A. Mục tiêu: Kiến thức Giúp học sinh: -Biết quy tắc cộng các phân thức đại số -Biết tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các phân thức. Kỷ năng Giúp học sinh có kỷ năng: -Cộng các phân thức -Vận dụng tính chất của phép cộng phân thức để thực hiện phép cộng nhanh và hợp lý hơn -Trình bày lời giải bài toán cộng các phân thức. Thái độ *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: -Phân tích, so sánh, tổng quát hoá *Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: -Tính linh hoạt -Tính độc lập. B. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề C. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên: Giáo viên Một số ví dụ về phép cộng phân thức. Học sinh Sgk, dụng cụ học tập. D. Tiến trình lên lớp: I.Ổn định lớp:( 1') II. Kiểm tra bài cũ:(5') Câu hỏi hoặc bài tập Quy đồng mẫu hai phân thức sau:. MTC =. 2(x2. Đáp án - 1). 2 3( x  1) 1 3 = 2 và = 2 2 x  2 2( x  1) x  1 2( x  1). 1 3 và 2 2x  2 x 1. 2. III.Bài mới: (28') Giáo viên. Học sinh. 1 1 + =? 2 3. 1 1 5 + = 2 3 6. Cách cộng các phân thức như thế nào ? Có như Lắng nghe suy nghĩ cách cộng các phân số không ? HĐ1: Cộng hai phân thức cùng mẫu(10') GV: Dựa vào cách cộng hai phân số cùng mẫu. Cộng hai phân thức cùng mẫu Quy tắc: (như sgk) Hãy nêu cách cộng hai phân thức cùng mẫu ? HS: Phát biểu như quy tắc sgk Ví dụ: GV: Yêu cầu học sinh đọc quy tắc sgk x2 x5  1) GV: Vận dụng quy tắc thực hiện phép cộng hai x 1 x 1 phân thức sau: (ví dụ phần nội dung) HS:. x2 x  5 x2  x  5  = x 1 x 1 x 1. 2). 3x  1 2 x  2  7x2 y 7x2 y. GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1 HS:. 3x  1 2 x  2 5 x  3   7x2 y 7x2 y 7x2 y. HĐ2: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau(15') GV:Dựa vào cách cộng hai phân số khác mẫu. Cộng hai phân thức có mẫu T26 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hãy nêu cách cộng hai phân thức khác mẫu ? HS: Phát biểu như quy tắc sgk GV: Yêu cầu học sinh đọc quy tắc sgk GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2 HS:. 6 3 12 3x 3 x  12     x  4 x 2 x  8 2 x( x  4) 2 x( x  4) 2 x( x  4) 2. GV: Nhận xét - chỉ ra cách trình bày lời giải GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3 HS:. y  12 6 y 2  12 y  36 y  6  2   6 y  36 y  6 y 6 y ( y  6) 6y. GV: Chú ý 1. Kết quả thường viết dưới dạng rút gọn 2. Tính chất phép cộng phân thức: (như sgk) GV: Yêu cầu học sinh thực ?4 HS:. 2x x 1 2 x   2 1 x  4x  4 x  2 x  4x  4. thức khác nhau Quy tắc: (như sgk) Ví dụ: 1). 6 3  x  4x 2x  8 2. Giải: x 2  4 x  x( x  4); 2 x  8  2( x  4) MTC  2 x( x  4) 6 3 6 3    2 x  4 x 2 x  8 x( x  4) 2( x  4) 12 3x 3 x  12    2 x( x  4) 2 x( x  4) 2 x( x  4) y  12 6  2 2) 6 y  36 y  6 y. 2. IV. Củng cố: (10') Giáo viên Học sinh Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 21b; 22b; 23a Thực hiện sgk/46 V. Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(2') Về nhà học thuộc hai quy tắc Làm bài tập: 21b; 22a; 23bc - tiết sau luyện tập. T26 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×