Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Bài giảng Đại số 8 - Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (337.88 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>KiÓm tra bµi cò 1. Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các phương trình sau: a) 3 + x = 2x + 1. b) 2x + x2 = 2x2 + 1. c) 1 – 3y = 0. d) 7u = 0. e) 0t + 4 = 0. f) (x + 2)(x – 3) = 0. g). 2. Giải các phương trình sau: a) 7x + 21 = 0 ⇔7x = –21. b) 5x – 2 = 0 ⇔5x =2. ⇔ x. ⇔x. = –3. S = {-3}. S= Lop8.net. =.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đ3- Phương trình đưa được vÒ d¹ng ax + b = 0. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Ví dụ 1: Giải phương trình 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) Gi¶i 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc: ⇔ 2x – 3 + 5x = 4x 4.x++12 4.3 ChuyÓn c¸c h¹ng tö chøa Èn sang mét vÕ, c¸c h»ng sè sang vÕ kia: ⇔ 2x + – 5x 3 +– 5x 4x = 4x 12 ++ 12 3 +3 Thu gọn và giải phương trình ax = – b: ⇔ ⇔. 3x = 15 x = 5. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ví dụ 2: Giải phương trình Gi¶i. Quy đồng mẫu hai vế: ⇔. Nhân hai vế với 6 để khử mẫu: ⇔. 2(5x 6 15 + 3(5 10x – 42)++6x6x= =6 + – 9x– 3x). ChuyÓn c¸c h¹ng tö chøa Èn sang mét vÕ, c¸c h»ng sè sang vÕ kia: ⇔. 9x = 6 + 15 + –4 4 +4 10x + 6x++6x – 9x Thu gọn và giải phương trình ax =–b: ⇔ ⇔. 25x = 25 x = 1 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tæng qu¸t: A(x) vµ B(x) lµ c¸c ®a thøc h÷u tû cña Èn x. D¹ng 1: A(x) = B(x) C¸ch gi¶i: - Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. - ChuyÓn vÕ, thu gän ®­a vÒ ax = –b - Giải phương trình ax = –b. D¹ng 2: ; a ≠ 0 ; b≠ 0 Cách giải: - Quy đồng, khử mẫu. - Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. - ChuyÓn vÕ, thu gän ®­a vÒ d¹ng ax = –b - Giải phương trình ax = –b. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Ví dụ 3: Giải phương trình Gi¶i ⇔ 2–+1)(x 2 + 5x 2) (6x 3) 33 6x ––+4) x2)––––2) –22(6x 2(3x 3(2x +2 –1) = =3333 10x (6x ––2 3) ==3) 33 ⇔ (6x. ⇔ 6x2 + 10x – 4 – 6x2 – 3 = 33 = +333 + 4 + 3 = 233 –+ 34 6x–2 6x ⇔ 6x2 + 10x – 4 ⇔ 10x = 33 + 4 + 3 ⇔ 10x = 40 ⇔. x=4. Phương trình có tập nghiệm S = {4}. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ?2 Giải phương trình Gi¶i MÉu thøc chung: 12 ⇔ ⇔. 12x – (10x + 4) = 21 – 9x. ⇔. 12x – 10x – 4 = 21 – 9x. ⇔. 12x – 10x + 9x = 21 + 4. ⇔. 11x = 25. ⇔. x=. Phương trình có tập nghiệm S = Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chó ý: SGK/Tr 12 Ví dụ 4: Phương trình. cã thÓ gi¶i nh­ sau:. Gi¶i ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ x – 1= 3 + 1 ⇔ x =4. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> + 1x = x– –1 1– –1 1 VÝ dô 5: Ta cã x + 1 = x – 1 ⇔ x – ⇔ (1 – 1)x = –2 ⇔ 0x = –2 Phương trình vô nghiệm. VÝ dô 6: Ta cã x + 1 = x + 1 ⇔ x + 1 = 1x – + 1– 1 –x ⇔ (1 – 1)x = 0 ⇔ 0x = 0 Phương trình nghiệm đúng với mọi x.. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài tập: Giải các phương trình sau. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2(x + 1) = 3 + 2x. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) ⇔ 5 – x + 6 = 12 – 8x ⇔ – x + 8x = 12 – 5 – 6 ⇔ 7x = 1 ⇔x= Phương trình có tập nghiệm S =. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> b) 2(x + 1) = 3 + 2x ⇔ 2x + 2 = 3 + 2x ⇔ 2x – 2x = 3 – 2 ⇔ (2 – 2)x = 1 ⇔ 0x = 1 Phương trình vô nghiệm.. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ⇔ 2(5x – 2) = 3(5 – 3x) ⇔ 10x – 4 = 15 – 9x ⇔ 10x + 9x = 15 + 4 ⇔ 19x = 19 ⇔. x=1. Phương trình có tập nghiệm S = {1}. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> ⇔ 2(x + 2) = -2x + 4(x + 1) ⇔ 2x + 4 = – 2x + 4x + 4 ⇔ 2x + 2x – 4x = 4 – 4 ⇔ 0x = 0 Phương trình nghiệm đúng với mọi x. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tæng qu¸t: A(x) vµ B(x) lµ c¸c ®a thøc h÷u tû cña Èn x. D¹ng 1: A(x) = B(x) C¸ch gi¶i: - Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. - ChuyÓn vÕ, thu gän ®­a vÒ ax = –b - Giải phương trình ax = –b. D¹ng 2: ; a ≠ 0 ; b≠ 0 Cách giải: - Quy đồng, khử mẫu. - Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. - ChuyÓn vÕ, thu gän ®­a vÒ d¹ng ax = –b - Giải phương trình ax = –b. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span>

×