Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Kiểm tra 1 tiết môn: Đại số khối 8 (chuẩn)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.31 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên ………………. Lớp ……… Điểm. Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 8 Lời phê của thầy giáo. Câu 1: Pương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn: a. 2 x 2  3x  1  0. b.. 3 x6 2x. c. 2 x  5  0. d. 0 x  10  0. Câu 2:Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 =0 là: a. S  3 b. S  6 c. S  2 d. S  2 Câu 3: Hai phương trình nào sau đây tương đương với nhau. a. 2x – 4 = 0 và x + 2 = 0 b. 3x – 6 = 0 và x – 2 = 0 2 c. x  1  0 và x  1  0 d. x 2  1  0 và x  1  0 Câu 4: Phương trình (3x + 1)(2x – 2) = 0 có tập nghiệm là: a. S   ;1 1 3 . b. S   ;1. c. S   ; 1. 1  3 . 1  3. . d. S   ; 1 1 3. . Câu 5: x = 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây. a. 7 + 2x = 22 – 3x b. 7 + 2x = 22 + 3x c. 7 – 2x = 22 – 3x d. 7 – 2x = 22 + 3x 2 x 2  3x   0 là: 3 x 2x c. x  3 và x  2. Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình a. x  3 và x  2. b. x  3 và x  0. d. x  3 và. x0. II. Tự luận Câu 1: Giải các phương trình sau a. 3x  1  7 x  11 b. (2 x  1)(3x  1)  (5 x  7)(2 x  1) c.. 2x 3  2x 6   x  1 x  2 ( x  1)( x  2). Câu 2: Một Ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay về từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Cả đi lẫn về hết 4 giờ 30 phút. Tính chiều dài quãng đường AB. Bài Làm ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

×