Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Bài giảng Kế toán tài chính 3: Chương 1 - ĐH Thương Mại - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (427.98 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>U. U. M. H TM _T. _T M. M. _T. TM. H. D. U. M U. _T. U. Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp U. M. _T. Cấu trúc 3TC (36,9) TM. H. D. TM. H. D. _T M. U. M. _T. TM. TM. H. D. H. U. M. _T. U. U. M. _T. TM. TM. H. D. H. D. _T M. H TM. D. U. M U. TM _T. H. D. TM _T M. H. ĐỐI TƢỢNG. D. H TM. D. U. M U. M. _T. TM. H. D. _T. TM. H. D. U. M. _T. H TM. _T. TM. H TM _T. D. H. D. _T. TM. H. D. _T. H TM. D. _T. TM. H. KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> U. U. TM. TM. _T. _T. M. M. _T M H TM. H TM _T. D. U. M U TM _T. D. _T H. H. D. D. U. TM _T M. H. D. D. U M H TM _T. H TM D. D. _T M. M. U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T. M. U. M U. U. M. _T. TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T M. M. U. U. D. D. H. Chƣơng 1: Kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa Chƣơng 2: Kế toán nghiệp vụ bán hàng hóa Chƣơng 3: Kế toán nghiệp vụ xuất khẩu hàng hóa Chƣơng 4: Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu hàng hóa Chƣơng 5: Kế toán chi phí và giá thành sản phẩm dịch vụ Chƣơng 6: Kế toán doanh thu hoạt động dịch vụ H. H. TM. H. H TM. TM. TM. H TM. _T. _T. _T. TM. H. Tæng qu¸t néi dung m«n häc.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> H TM _T. TM H. D. D. U. M. M. _T. _T. H. D. D. D. H. TM. TM. H TM. _T M. U. U. M U. TM _T. H. D. 3.. H. Giáo trình kế toán hoạt động thƣơng mại và dịch vụ, trƣờng ĐHTM, NXB Thống kê, 2014 Hệ thống CMKT Việt Nam Thông tƣ 200/2014/TT/BTC, BTC-NXB Tài Chính, 2014. U. TM _T M. H. 2.. D. D. TLTK bắt buộc 1.. _T. _T TM. H TM. H. TM. _T. _T. Tài liệu. TLTK khuyến khích U. M. TM. H. D. M. H TM _T. D. H TM. D. U. U. _T M. M. _T. TM. H. D. _T. _T. TM. H. D. U. M U. _T. TM. H. D. M U. U. M. H. D. D. U. M _T. H TM. _T. TM. TM. H. H. TM. _T. _T M. M. U. U. 1. Hệ thống CMKT Quốc tế 2. Kế toán tài chính (Theo hệ thống kế toán Mỹ) KERMIT D.LARSON, NXB Thống kê 1994 (Đặng Kim Cƣơng dịch). 3. Kế toán tổng quát Pháp 4. Tạp chí kế toán 5. HTTP://www.ketoan.com.vn.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> H TM _T. _T. D. U _T. _T. M. M. _T M. U. U. M U TM _T. D. D. H. H. TM. TM. H TM. D. U. TM _T M. _T. _T. _T. TM. H. Đề tài thảo luận. D. D. H. H. TM. TM. H TM. D. D. H. H. 1. Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ vận tải. U M H TM _T. H TM D. D. _T M. M. U. U. D. D. H. H. TM. _T. _T. TM. M. U. M U. U _T. TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. TM. _T. 3. Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ tour. H. H TM. M. _T M. M. U. U. 2. Kế toán chi phí và giá thành dịch vụ buồng.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> U. U. M. _T M. H TM _T. D. H TM. D. U. M U. M. _T. TM. H. D. _T. TM. H. D. U. M. _T. H TM. M. _T. TM. H. D. U. M U. _T. TM. H. D. U. U. M. _T. TM. H. D. _T M. U. M. _T. TM. TM. H. D. H. U. M. _T. U. U. M. _T. TM. TM. H. D. H. D. _T M. H TM. D. U. M U. TM _T. H. D. TM _T M. H. CHƢƠNG 1. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA HÀNG HÓA. _T. TM. H TM _T. D. H. D. _T. TM. H. D. _T. H TM. D. _T. TM. H.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> H TM _T. _T TM. TM. H. D. D. D. U. M. TM. H. D. M. U. M U. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. _T. _T. TM. H. D. U. M. _T. TM. H. D. M U _T TM H D. M. _T M. H TM. D. U. _T M. TM. H. D. U M _T. U. U. M U. TM _T. H. D. U M _T. H. H TM. D. Sau khi học xong chương này sinh viên có khả năng: - Nắm bắt được đặc điểm nghiệp vụ mua hàng hóa - Nắm vững nguyên tắc kế toán trong kế toán nghiệp vụ mua hàng hóa - Nắm vững phương pháp kế toán và vận dụng kế toán các tình huống liên quan đến nghiệp vụ mua hàng hóa trong DN. U. TM _T M. H. TM. H. H TM. _T. _T. _T. TM. H. MỤC TIÊU.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. H. D. D. D. D. H. TM. TM. H TM. TM. H. CHƢƠNG 1: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA HÀNG HÓA. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T. M. M. _T M. H TM D. D. U. U. M U. TM _T. kế toán H. H. TM _T M. U. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ. U TM. TM. _T. _T. M. M _T TM. TM. 1.3 Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo phƣơng M H TM _T D. H TM D. TM H D. U. U _T M. M _T. _T TM H D. D. D. U. M U. M _T. H. H. H. D. D. U. pháp KKĐK. H TM. M U. U. U. _T M. pháp KKTX H. H. TM. _T. M. U. 1.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo phƣơng.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. H. D. D. U _T. _T. M. M. _T M. U. U. D. D. H. H. TM. TM. M U. U. TM. TM. TM. _T. _T. M. _T M. TM. TM. _T. M. U. U. 1.1.3 Phạm vi và thời điểm xác định hàng mua 1.1.4 Các phƣơng thức thanh toán. H. H. D. D. D. D. H. H. H. U. H TM. D. 1.1.2 Các phƣơng thức mua hàng. M. M U TM _T. D. H. H. 1.1.1 Khái niệm nghiệp vụ mua hàng. _T. H. D. D. U. TM _T M. TM. TM. H TM. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán. M H TM _T D. _T M H TM D. TM H D. U. U. U M _T. _T TM H D. H TM. _T. M. M U. U. 1.1.5 Yêu cầu quản lý và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> D. D. U. U M. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. D. D. H. H TM. _T M. U. M U. TM _T. TM _T M. H. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T. M. U. M U. U. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. M. _T M. M. U. U. Mua hàng là quá trình tài sản của DN chuyển từ hình thái tiền tệ sang hình thái hàng hóa, kết thúc khâu mua DN sẽ mất quyền sở hữu về tiền tệ hoặc tăng nghĩa vụ trả nợ cho ngƣời bán nhƣng đƣợc quyền sở hữu về hàng hóa. _T. TM. H. M. D. H. H. TM. TM. H TM. D. U. 1.1.1 Khái niệm nghiệp vụ mua hàng. H TM. H TM _T. _T. _T. _T. _T. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> D. U _T. _T. TM. TM. H D. D. D. H. H TM. H D. M. M. _T M. U. U. M U. TM _T. TM _T M. - Mua hàng theo phƣơng thức lấy hàng. H. H TM _T. _T. D. D. H. H. TM. TM. H TM. D. U. 1.1.2 Các phƣơng thức mua hàng. - Mua hàng theo phƣơng thức nhận hàng. U. M. H TM _T. H TM D. D. _T M. M. U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T. M. U. M U. U. M. _T. TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. TM. _T. _T M. M. U. U. 1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua * Phạm vi xác định hàng mua - Thông qua phƣơng thức mua bán, thanh toán tiền hàng nhất định; - DN nắm đƣợc quyền sở hữu về hàng hoá, mất quyền sở hữu về tiền tệ hay một loại hàng hoá khác - HH mua vào vì mục đích bán ra hoặc gia công chế biến để bán ra.. H TM. H. _T. _T. _T. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> D. D. H TM _T. _T. TM. H. H. D. U. M. _T. U. M. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M. H TM _T. D. _T M. H TM. D. U. U. U. M. _T. TM. H D. TM. H. D. M U. U. M. _T. TM. H. D. M U. _T. TM. H D. _T. TM. H. D. D. U. _T M. TM. H. D. U. M. M. _T M. H TM. H. D. U. M. _T. _T. U. U. M U. TM _T. TM _T M. TM. H. TM. H TM. D. U. 1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua * Các trƣờng hợp không đƣợc coi là hàng mua . Hàng mua về để tiêu dùng nội bộ trong DN . Hàng mua về dùng cho sửa chữa lớn XDCB . Hàng hoá hato hụt, tổn thất trong quá trình mua theo hợp đồng bên bán phải chịu . Hàng nhận bán đại lý, ký gửi… * Ngoại lệ đƣợc coi là hàng mua . Hàng hoá hao hụt, tổn thất trong quá trình mua theo hợp đồng bên mua phải chịu. H TM. H. _T. _T. _T. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. H. D. D. M. _T. M. U. U. U. D. M. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. U. M U. M. _T. TM. H. D M U _T TM. H D. H. H. D. U. U. _T M. TM. H. D U M _T. TM. TM. H TM. D. D. U. M _T. TM. H. H TM. _T M. TM _T. Thời điểm xác định hàng mua Hàng mua đƣợc ghi nhận khi hàng hóa đã chuyển giao quyền sở hữu từ ngƣời bán sang ngƣời mua, ngƣời mua đã thanh toán tiền hoặc chấp nhận thanh toán H. H. TM _T M. M U. U. 1.1.3 Phạm vi, thời điểm xác định hàng mua. _T. D. D. H. TM. TM. H TM. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> H TM _T. _T TM. TM. H TM. _T. _T. _T. TM. H. H. D. D. _T. _T. M. M. U. U. U _T M. TM H U. M. _T. TM. U. M. H TM _T. H TM D. CKTM; giảm giá hàng mua; hàng mua trả lại.. H D. -. U. _T M. M. _T TM H. D. M U. _T. H D. U. +. nộp. D. CP phát sinh trong quá trình mua. TM. TM H D. +. TM H D. H. D. U. _T. M. Thuế NK, thuế TTĐB phải. M U. Giá thanh toán với ngƣời bán. _T. M _T. H TM. TM. H TM. _T M TM H D. =. U. H. TM. _T. M. U. U. Giá thực tế của hàng hóa mua vào. D. D. H. H. 1.1.4 Gi¸ c¶ hµng mua - Hµng mua h¹ch to¸n theo nguyªn t¾c gi¸ gèc.. D. TM _T. TM _T M. M U. U. D. D. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vô mua hàng vµ nhiÖm vô kÕ to¸n.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> U. U. M. H TM _T. _T M. M. _T. TM. H. D. U. M U. _T. TM. H. D. U. M. _T. U. U. M. _T. TM. TM. H. D. H. D. _T M. H TM. D. U. M U. TM _T. H. D. TM _T M. H. 1.1.5 Các phƣơng thức thanh toán. D. H TM. U. U. M. _T M. _T. TM. H. D. TM. Thanh toán trực tiếp Thanh toán chậm trả. D. U. M U. M. _T. TM. H. D. _T. TM. H. D. U. M. _T. TM . H. H . D. U. M. _T. H TM. _T. TM. H TM _T. D. H. D. _T. TM. H. D. _T. H TM. D. _T. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> H TM _T. D. U M. M. TM. TM. _T. _T. _T M. H. H. M U. U M H TM _T. H TM D. D. _T M. M. U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T. U. D. D. U. M. _T. TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. _T M. M. U. U. D. D. 1. Theo dõi, ghi chép và phản ánh kịp thời, chính xác chỉ tiêu hàng mua …; 2. Theo dõi, kiểm tra, giám sát để thực hiện tốt kế hoạch mua hàng …; 3. Cung cấp thông tin kịp thời chính xác …. M. H. H TM. TM _T. 1.1.6 Nhiệm vụ kế toán hàng mua. U. U. M U. D. D. H. H. TM. TM. H TM. D. U. TM _T M. H. TM. H. H TM. _T. _T. _T. _T. TM. H. 1.1 Đặc điểm nghiệp vụ mua hàng và nhiệm vụ kế toán.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. H. D. D. U. U M. _T M. _T. _T. D. D. H. H. TM. TM. H TM D. D. - Hoá đơn bán hàng. U. M U. TM _T. H. - Hoá đơn GTGT. M. H. D. D. Chứng từ sử dụng. U. TM _T M. H. TM. TM. H TM. TM. H. 1.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp KKTX. - Bảng kê thu mua hàng hoá (do cán bộ nghiệp vụ lập):. U M H. H. TM. TM. TM. H. H. H. TM. TM. - Biên bản kiểm nhận hàng hoá. _T. _T. _T. M. M U. U. U. _T M. _T. M. U. - Phiếu nhập kho. U M H TM _T D. H TM D. TM H D. D. U _T M. M _T. _T TM H D. U. M U. M. U. - Chứng từ chi phí ở khâu mua. _T. H TM. D. D. D. - Các chứng từ thanh toán: phiếu chi, giấy báo nợ, phiếu thanh toán tạm ứng.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. H. D. D. U. M. _T. _T. H D. D. D. H. TM. TM. H TM. _T M. U. U. M U. TM _T. D. H. Tài khoản sử dụng:. M. H. D. D. Vận dụng tài khoản. U. TM _T M. H. TM. TM. H TM. TM. H. 1.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp KKTX. U M. M. H D M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. TM. TM. H. D. M U _T TM H D. D. H. H. D. U M _T. _T. _T. _T. TM. * Tài khoản 331 “Phải trả ngƣời bán”. H. H TM. U. U. _T M. * Tài khoản 133 “Thuế giá trị gia tăng đƣợc khấu trừ”.. TM. TM. _T. M. U. * Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đƣờng”. M U. * Tài khoản 156 “Hàng hoá”.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> H TM _T. _T. _T. _T. _T. TM H D M _T. _T. D. H. TM. TM. D. D. H. H. H. D. M H TM _T D. H TM D. U. U. _T M. M TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. U. M U. c. Kế toán các trƣờng hợp phát sinh trong quá trình mua hàng. M. U. U. M U. U. TM. TM. _T. M. _T M. _T. a. Kế toán mua hàng theo phƣơng thức nhận hàng. H. M _T. _T TM H D. D U. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ mua hàng trong DN tính thuế giá trị gia tăng theo phƣơng pháp khấu trừ thuế. b. Kế toán mua hàng theo phƣơng thức gửi hàng. H TM. U. U M. _T M. H TM. H D. D. D. U. M U TM _T. Vận dụng tài khoản kế toán. M. U. H. H. D. D. U. TM _T M. H. TM. TM. TM. H TM. TM. H. 1.2 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> _T. M. M. _T. TM. TM. H. H. D. D. D. U. U. U. Xử lý kế toán. _T M. H TM. TM _T. D. H. H. 1. Khi mua về nhập kho. H TM _T. D. D. Nghiệp vụ phát sinh M U. TM _T M. U. D. a. Kế toán mua hàng theo phƣơng thức nhận hàng. D. TM H. H. TM. H TM. _T. _T. _T. _T. TM. H. Vận dụng tài khoản kế toán. M _T. _T. TM H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T D. H. TM. TM H D. TM. TM. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. H. TM. TM. 3. Mua về bán thẳng trao tay ba. H TM. U. M U. U M _T. _T. _T M. M. U. U. 2. Mua về gửi bán thẳng.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> D. U. _T TM H D. U. M U. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. M. M. _T TM H. D. U M _T TM H D. M U _T TM H D. U. U. _T M. H TM. D. U _T M TM H D. U M _T. Xử lý kế toán. M. D. M U. TM _T. D. U M _T. TM. H. H TM. H TM _T. H. H. TM. TM. H TM. Nghiệp vụ phát sinh 1. Hàng và chứng từ cùng về 2. Hàng về trƣớc, chứng từ về sau 3. Chứng từ về trƣớc, hàng về sau H. H. TM _T M. U. D. b. Kế toán mua hàng theo phƣơng thức gửi hàng. D. _T. _T. _T. _T. TM. H. Vận dụng tài khoản kế toán.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> H. H. TM. TM. H TM. H TM _T. _T. _T. _T. _T. TM. H. Vận dụng tài khoản kế toán. D. U. _T TM H D M. U. M U. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. M. M. _T TM H. D. M. _T. TM. H. D. M U _T TM H D. U. U U. U. _T M. TM. H. D. U M _T. Xử lý kế toán. _T M. D. D. U M _T. TM. H. H TM. D. D. H TM. TM _T. M U. Nghiệp vụ phát sinh 1. Chiết khấu thƣơng mại 2. Chiết khấu thanh toán 3.Giảm giá hàng mua 4.Hàng mua trả lại ngƣời bán trong kì 5. Chiết khấu thanh toán hàng mua 6. Hàng thiếu trong quá trình mua 7. Hàng thừa trong quá trình mua H. H. TM _T M. U. D. c. Kế toán các trƣờng hợp phát sinh trong quá trình mua hàng.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> H TM _T. _T. TM. TM. H TM. H. H. D. D. D. D. 157- Hàng gửi bán, TK 611- Mua hµng. * TK 151, 156: Dùng để P.a trị giá gốc của hàng mua đang đi đ ường, HH tồn kho lúc đầu kỳ và. M _T TM. H. D. U M _T. _T. _T. M. M U. U. U. SDN: TrÞ gi¸ gèc cña hµng mua ®ang ®i ®ưêng, HH tån kho cuèi kú.. _T. U. U M _T TM. TrÞ gi¸ gèc cña hµng mua ®ang ®i ®ưêng, HH tån kho ®Çu kú.. H. D. H TM. TrÞ gi¸ gèc cña hµng mua ®ang ®i ®ưêng, HH tån kho cuèi kú.. D. TM _T. _T M. TK 151, 156,157. _T M. U. D. H. H M. U. M U. U. cuèi kú.. TM. D. U. H TM _T. H TM. D. TrÞ gi¸ gèc cña VT, HH xuÊt dïng trong kú. D. TM H D. M. _T M. M _T. _T. TrÞ gi¸ gèc cña VT, HH hiÖn cã cuối kú.. TM H. U. U. M U. U. M. H. H. C¸c kho¶n CKTM, gi¶m gi¸, tr¶ l¹i cho ngêi b¸n.. Gi¸ gèc cña VT, HH t¨ng trong kú. _T. D. D. TK 611 – Mua hµng. Gi¸ gèc cña VT, HH hiÖn cã ®Çu kú.. D. TM. TM. H. H. D. theo PP KK§K.. TM. TM. * TK 611: Dùng để P.a tình hình mua NVL, CCDC, HH trường hợp DN hạch toán hàng tồn kho. H TM. H. _T. _T. _T. a. Tµi khoản kÕ to¸n sö dông: TK 151- Hµng mua ®ang ®i ®ưêng, TK 156- Hµng ho¸, TK. TM _T M. H. TM. 1.3 KÕ to¸n nghiÖp vô mua hµng trong DN hạch toán HTK theo PP KKĐK.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> D. U. U. M. _T TM H D M. U. M U. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M _T TM H D. M. _T. TM. H. D. U. M. _T TM H D. M U _T TM H D. Xử lý kế toán. U. _T M. H TM. D. U. _T M. TM H D U M. _T. H TM _T. TM D. D M U. TM _T. H. D. U _T. M. H. H. TM. H TM. D U. TM _T M. H. Nghiệp vụ phát sinh 1. Kết chuyển trị giá hàng tồn đầu kỳ 2. Trị giá hàng nhập kho trong kỳ 3. Kết chuyển trị giá hàng tồn cuối kỳ 4. Kết chuyển trị giá hàng xuất kho trong kỳ. TM. H. H TM. _T. _T. _T. _T. TM. H. Vận dụng tài khoản kế toán.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> H TM _T. H. D. D. M. U. U. U _T M. TM. TM. _T. _T. M. H. D. H TM. TM _T. M U. U. TM _T M . Sổ kế toán chi tiết TK 151,156,157, 133,111,112,331…. H. D. M. U. M U. _T. _T. TM. TM. H. H. D. D. M H TM _T D. _T M H TM D. U. U. U M TM H D. D. H. TM. _T. _T. _T. M. M U. U. D. D. H. H. TM. TM. _T. M. _T M. U. U. D. D. D. U. _T. TM. H. H. Sổ kế toán tổng hợp TK 151,156,157, 133,111,112,331… H. . M. H. TM. TM. H TM. D. H. Sổ kế toán. H TM. _T. _T. _T. _T. TM. 1.3 Kế toán nghiệp vụ mua hàng trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp KKĐK.

<span class='text_page_counter'>(25)</span>

×