Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 12 - Tiết 45: Cảnh khuya - Rằm tháng giêng (nguyên tiêu)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.33 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 12. TIẾT 45. NS: 2/11/2011. CẢNH KHUYA - RẰM THÁNG GIÊNG (Nguyên tiêu) _Hồ Chí Minh _ I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: Hiểu giá trị tư tưởng và nghệ thuật đặc sắc cảu bài thơ “Cảnh khuya” và bài thơ chữ Hán “Rằm tháng giêng” (Nguyên tiêu) của Chủ tịch Hồ Chí Minh. II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG: 1. Kiến thức: - Sơ giản về tác giả Hồ Chí Minh. - Tình yêu thiên nhiên gắn liền với tình cảm cách mạng của Hồ Chí Minh. - Tâm hồn nghệ sĩ - chiến sĩ vừa tài hoa tinh tế vừa ung dung, bình tĩnh, lạc quan. - Nghệ thuật tả cảnh, tả tình; ngôn ngữ và hình ảnh đặc sắc trong bài thơ. 2. Kĩ năng: - Đọc hiểu tác phẩm thơ hiện đại viết theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật. - Phân tích để thấy được chiều sâu nội tâm của người chiến sĩ cách mạng và vẻ đẹp mới mẻ cảu những chất liệu cổ thi trong sáng tác của lãnh tụ Hồ Chí Minh. - So sánh sự khác nhau giữa nguyên tác và văn bản dịch bài thơ “Rằm tháng giêng”. III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 5’ - Nêu vai trò của các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm? 3. Bài mới: *Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động 1: 7’ A. Tìm hiểu chung: ? Nêu những hiểu biết của em về Hồ Chủ Tịch? - Vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc, I. Tác giả G- cho học sinh xem ảnh Bác danh nhân văn hoá thế giới, nhà Hồ Chí Minh Hồ làm việc ở chiến khu Việt thơ lớn. (1890-1969) Bắc" . ? Cả 2 bài thơ đều được làm theo thể thơ gì? ?Xác định vần và luật của bài thơ? * Gv cho hs nghe văn bản (casset) * Gv đọc văn bản Hoạt động 2: 25’. - Thất ngôn tứ tuyệt. Bài 1: Nhịp 3/4; 4/3 Bài 2: Nhịp 3/4; 4/3. II. Tác phẩm: III. §äc. Hs đọc văn bản. b.Đọc - hiểu văn bản : 1. Cảnh khuya: ? Hai câu đầu tả cảnh gì? a. Hai câu đầu ? Tìm bút pháp nào được sử dụng? H - Đọc - Tả cảnh đêm trăng Tác dụng? - Cảnh đêm trăng núi rừng văn bản đẹp đầy chất thơ ở ? Em căn cứ miêu tả tiếng suối? - So sánh: Tiếng suối - tiếng hát núi rừng Việt Bắc. " Tiếng suối trong như nước Ngọc ->Nét vẽ tinh tế gợi cảm chiến khu Việt Bắc mang sức sống và hơi ấm Tuyền - 98 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> (Thế Lữ. Tiếng sao thiên thai) ? Em có cảm nhận như thế nào về cảnh trăng rừng trong câu 2? - Nếu vẻ đẹp của âm thanh trong thơ có nhạc, thì câu 2 là bức tranh được vẽ bằng nghệ thuật "Thi trung hữu hoạ”. con người. - Cảnh khuya trong Làm cho âm thanh của tiếng suối xa sáng, lung linh càng trở nên gần gũi, thân mật với huyền ảo. con người: Trẻ trung, trong trẻo dẫn đến. ->Cách so sánh độc đáo - Điệp từ "lồng” ->Tạo vẻ đẹp lung linh huyền ảo, bóng cây lấp lánh ánh trăng, ấm áp, thân tình. - Hình ảnh có vẻ đẹp của một bức tranh có nhiều tầng lớp, đường nét, hình khối. - Thi sĩ với tâm hồn thanh cao đang sống những giây phút thần tiên giữa cảnh thơ mộng ấy . -> Ý nghĩa văn bản: Bài thơ thể hiện một đặc điểm nổi bật của thơ Hồ Chí Minh: sự gắn bó hòa hợp giữa thiên nhiên và con người. ? 2 câu cuối diễn tả điều gì? H - Đọc b. Hai câu cuối ? Câu thơ thứ 3 có gì đặc biệt? - Tâm tình thi sĩ. Bộc lộ vẻ đẹp và - 2 từ “chưa ngủ” ở cuối câu 3 lặp lại chiều sâu tâm hồn Hồ Chí Minh ở câu 4. - C3: Thể hiện chất nghệ sĩ trong tâm hồn Hồ Chí Minh. Đó là sự rung động say mê trước cảnh đẹp nhu tranh của tác giả. - C4: Bất ngờ mở ra vẻ đẹp và chiều sâu mới trong tâm hồn nhà thơ: Thao thức chưa ngủ còn vì lo nghĩ đến vận mệnh đất nước..  §iÖp tõ b¾c cÇu chuyÓn sang c©u kÕt tù nhiªn vµ bÊt ngê. Hai tâm trạng trong một con người: niềm say mê cảnh thiên nhiên và nỗi lo việc nước -> Sự thống nhất giữa nhà thơ và người chiến sĩ trong vị lãnh tụ. H - Đọc. ?Hai câu thơ đầu gợi cho em hình dung cảnh đẹp gì? ? Em có nhận xét gì giữa phiên âm và dịch thơ trong câu thơ 2: - Sông mùa xuân, nước mùa xuân, trời mùa xuân tràn ngập cả đất trời.  C¶nh miªu t¶ theo bót ph¸p phương Đồng: Tả bao quát trong sự hoµ hîp cña c¶nh vËt ? Trong nguyªn t¾c, c©u thø 3 cho người đọc biết thêm điều gì? - Đây là trường hợp thưởng trăng rất đặc biệt: "Yêu ba" là một thi liÖu cæ ®­îc B¸c vËn dông rÊt s¸ng tạo làm cho bài thơ mang âm hưởng thơ cổ. "Đàm quân sự" hiện đại không khí lịch sử, của thời đại.. - Vẽ ra một khung cảnh không gian cao rộng, bát ngát, tràn đầy ánh sáng mà sức sống mùa xuân trong rằm tháng giêng. Câu thơ đầu mở ra khung cảnh bầu trời cao rộng trong trẻo nổi bật là vầng trăng tràn đầy toả sáng. - 3 Ch÷ X u©n ®­îc lÆp l¹i nhÊn m¹nh mẻ đẹp và sức sống mùa xuân H- §äc - Bác thưởng trăng trên khói sóng nơi "Yªn ba th©m sø " Câi s©u kÝn bÝ mËt trªn dßng s«ng gi÷a nói rõng chiÕn khu. Người đang thưởng ngoạn không chØ mang cèt c¸ch nh­ c¸c tao nh©n mặc khách ngày xưa mà còn là người chiÕn sÜ c¸ch m¹ng, vÞ l·nh tô ®ang "bµn b¹c viÖc qu©n" - 99 Lop7.net. 2. Rằm tháng giêng a. Hai câu đầu. Mở ra không gian cao rộng, mênh mông, tràn đầy ảnh và sức sống trong đêm rằm tháng giêng.. b. Hai c©u cuèi - H×nh ¶nh con thuyÒn cë ®Çy ¸nh tr¨ng trong trêi mïa xu©n bao la may ®©m mµu s¾c cæ thi..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ? C©u cuèi võa t¶ võa biểu c¶m nh­ - T¶ tr¨ng räi trªn thuyÒn lóc vÒ. - BiÓu c¶m: Sù thanh th¶n, "NguyÖt thÕ nµo? m·n thuyÒn”-> nh­ lµm s¸ng lªn niÒm vui, l¹c quan cña B¸c, ? Câu thơ thứ tư (cho) gợi cho em - " Dạ bán chung thanh đáo khách nhớ đến câu thơ nào? thuyền” (Phong kiều dạ bạc, Trương KÕ) ? Cảm nhận của em về hình ảnh - Hình ảnh đẹp và trữ tình "NguyÖt m·n thuyÒn"?  H×nh ¶nh con thuyÒn cña vi l·nh tụ lướt đi phơi phới chở đầy ánh trăn giữa không gian trời nước bao lao. ? 2 bài thơ được viết trong những - Tuy thiên nhiên, tâm hồn nghệ sĩ, - Trong kháng năm đầu khó khăn của cuộc kháng rung cảm tinh tế. chiến gian khổ, Bác chiến chống thực dân Pháp. Hai bài - Phong thái ung dung, lạc quan, yêu vẫn lạc quan, yêu thơ đã biểu hiện tâm hồn và phong đời trong kháng chiến gian khổ. đời thái của Bác Hồ như thế nào? trong hoàn cảnh ấy? -> "Rằm tháng giêng" toát lên vẻ đẹp tâm hồn nhà thơ - chiến sĩ Hồ Chí Minh trước vẻ đẹp của thiên nhiên Việt Bắc ở giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp còn nhiều gian khổ. Hoạt động 3: 2’ C. Hướng dẫn tự học: - Học thuộc lòng hai bài thơ. - Học 5 từ Hán được sử dụng trong bài thơ “Nguyên tiêu”. - Tập so sánh sự khác nhau về thể loại giữa nguyên tác và bản dịch bài thơ “Nguyên tiêu”. 4. Củng cố: 2’ - Nêu một số nét cơ bản về tác giả, tác phẩm? - Nêu ý nghĩa của hai bài thơ. 5. Dặn dò: 2’ - Học bài và làm bài. - Chuẩn bị “Kiểm tra Tiếng Việt” : Xem lại các bài Tiếng Việt đã học (nội dung và bài tập). - Chuẩn bị “Trả bài TLV số 2”: đọc trước các yêu cầu sgk. -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------TUẦN 12. TIẾT 46. NS: 2/11/2011. ĐỀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT – MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 THỜI GIAN: 45 PHÚT I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng phần Tiếng Việt, môn Ngữ văn lớp 7 với mục đích đánh giá năng lực nắm kiến thức phần Tiếng Việt của HS thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận. II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: - Hình thức : Trắc nghiệm khách quan và tự luận - Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra trong 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN: - 100 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của phần TV, chương trình môn Ngữ văn lớp 7. - Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Xác định khung ma trận. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 Mức độ Tên chủ đề 1. Từ ghép Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2. Từ láy. Nhận biết TN. Thông hiểu TL. TN. TL. Vận dụng Thấp. Cộng. Cao. Nhận biết từ ghép,từ ghép CP, ĐL Số câu :03 Số điểm:0.75 Tỉ lệ:7.5% Nhận biết từ láy, từ láy bộ phận, toàn bộ. Số câu :03 Số điểm: 0.75 Tỉ lệ:7.5%. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3. Quan hệ từ. Số câu :03 Số điểm:0.75 Tỉ lệ: 7.5% Nhận biết công dụng và cách sử dụng quan hệ từ Số câu Số câu: 02 Số điểm Số điểm : 0.5 Tỉ lệ % Tỉ lệ : 5% 4. Từ trái Nhận biết nghĩa khái niệm, công dụng. Số câu: 03 Số điểm:0.75 Tỉ lệ: 7.5% Đặt câu có sử dụng cặp quan hệ từ Số câu: 01 Số điểm: 2 Tỉ lệ : 20%. Số câu: 03 Số điểm : 2.5 Tỉ lệ : 25% Tạo lập văn bản có sử dụng từ trái nghĩa Số câu: 01 Số câu: 03 Số điểm: 2 Số điểm : 2.5 Tỉ lệ : 20% Tỉ lệ : 25%. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 5. Từ đồng âm. Số câu: 02 Số điểm : 0.5 Tỉ lệ : 5% Nhận biết khái niệm, cách dùng Số câu Số câu: 02 Số điểm Số điểm : 0.5 Tỉ lệ % Tỉ lệ : 5% TS câu Số câu: 12 TS điểm Số điểm: 3 Tỉ lệ % Tỉ lệ: 30%. Đặt câu có sử dụng từ đồng âm Số câu: 01 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30% Số câu: 02 Số câu: 01 Số điểm : 5 Số điểm : 2 Tỉ lệ: 50% Tỉ lệ: 20%. - 101 Lop7.net. Số câu: 03 Số điểm : 3.5 Tỉ lệ: 35% Số câu: 15 Số điểm:10 Tỉ lệ: 100%.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 THỜI GIAN: 45 PHÚT A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm). diểm). Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) 1. Từ nào dưới đây là từ ghép? A. Học sinh B. Xinh xinh C. Trường D. Sạch sành sanh 2. Từ nào sao đây là từ ghép chính phụ? A. Nhà máy B. Ham thích C. Xinh đẹp D. Xinh tươi 3. Từ nào dưới đây là từ ghép đẳng lập? C.Nh·n lång D.Xoài tượng A. Chim sâu B. Tươi tốt 4. Từ nào sao đây là từ láy? A. Bong bóng B. Bập bềnh C. Chôm chôm D. Đu đủ 5. Từ nào sao đây là từ láy bộ phận? A. Ào ào B. Ầm ầm C. Nhấp nhô D. Song song 6. Từ nào sao đây là từ láy toàn bộ? A. Li ti B. Lí nhí C. Đo đỏ D. Ti hí 7. Quan hệ từ thường biểu thị các ý nghĩa quan hệ gi? A. Sở hữu, so B. So sánh, C. Nhân quả, D. Sở hữu, so sánh nhân quả sở hữu sánh, nhân quả 8. Quan hệ từ được sử dụng trong câu như thế nào? A. Chỉ dùng B. Chỉ dùng C. Dùng kết D.Tùy trường một quan hệ từ cặp quan hệ từ hợp một quan hệ từ hợp mà dùng một và cặp quan hệ trong hoặc cặp quan hệ từ câu 9. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào? A. Trái ngược nhau B. Giống âm thanh C. Gần giống nhau D.Khác nhau 10. Từ trái nghĩa được sử dụng có tác dụng gì? A. Tạo thể đối B. Tạo thể đối, tạo hình tượng C. Gây ấn D. Tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, tượng mạnh tương phản làm cho lời nói thêm sinh động 11. Như thế nào là từ đồng âm? A. Là những từ gần B. Là những từ C. Là những từ giống D. Là những từ có giống nhau giống nhau về âm nhau về âm thanh nhưng nghĩa trái ngược thanh nghĩa khác xa nhau nhau 12. Khi sử dụng từ đồng âm chú ý đến diều gì? A. Đối tượng giao tiếp B. Loại văn bản giao tiếp C. Quan hệ trong giao tiếp D. Ngữ cảnh B. TỰ LUẬN (7 điểm) 13. §Æt c©u víi c¸c cÆp quan hÖ tõ: tuy ... nhưng..., hÔ ...th×... (ph©n tÝch cÊu tróc c©u). (2. 14. Đặt câu với các cặp từ đồng âm sau: đá (danh từ) - đá (động từ); đậu (danh từ) - đậu (động từ); bò (danh từ) - bò (động từ). (3 điểm) 15. Viết đoạn văn ngắn (10 - 15 dòng) về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa. (2 diểm) - 102 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu Đáp án. V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) 1 - 12. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A. A. B. B. C. C. D. D. A. B. 11. 12. C. D. B. TỰ LUẬN: (7 điểm) 13. - Đặt câu đúng. (1 điểm) - Xác định cấu trúc đúng (1 điểm) 14. Trình bày đúng: - Mỗi câu đặt đúng được 1 điểm. (3 câu: 3 điểm) 15. Xây dựng đoạn văn: - Đúng yêu cầu về độ dài, lập luận tốt. (1 điểm) - Đúng yêu cầu về nội dung: cảm nghĩ về quê hương. (1 điểm) VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. TUẦN 12. TIẾT 47. NS: 2/11/2011. TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2 I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: Giúp h/s - Củng cố lại những kiến thức đã học về văn biểu cảm. - Biết tự đánh giá được chất lượng bài làm của mình - Tự giác,cẩn trọng khi làm bài,biết sửa chữa các sai sót,rút kinh nghiệm. II-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: / 3. Bài mới: *Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động 1: 10’ I- Một số kỹ năng cần ? Đề bài yêu cầu viết điều gì? - Cảm nghĩ về 1 loài cây mà em nhớ: -Xác định thể loại, yêu thích. phương thức biểu đạt. - biểu cảm. ?Bài thuộc thể loại gì? - Xác định ND: Đối ?Đối tượng biểu cảm theo yêu cầu -1 loài cây tượng biểu cảm. đề ? -3phần:MB>TB>KB. - Bộc lộ tư tưởng, t/c, ?Bố cục bài yêu cầu như thế nào? cảm xúc chân thực, rõ ràng. Hoạt động 2: 14’ - Hs lên bảng trình bày II-Lập dàn ý: ?Hãy trình bày dàn ý bài làm? - Hs nhận xét +Mở bài: ? Phần mở bài sẽ được viết như thế - Mỗi cảm xúc là 1 ý lớn dẫn +Thân bài: nào? chứng minh. +Kết bài: ? Thân bài tạo ý như thế nào? - Khẳng định chính xác ? Kết bài phải có y/cầu gì? - 103 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động 3:. 15’. Nhận xét: bài làm của học sinh. Đọc 1, 2 bài tiêu biểu. ............................................... Nhận xét 1 số bài yếu:. .............................................. GV cho hs chữa lỗi.. HS tự chữa và nhận xét. III-Nhận xét bài làm của học sinh. 1. Ưu điểm: - Bài viết đúng bố cục 3 phần. - Trình bày tương đối sạch sẽ. - Viết câu rõ ý - Cảm xúc chân thành. - 1 số bạn làm bài rất tốt chữ viết sạch đẹp. 2. Nhược điểm - Chữ xấu, diễn đạt kém - Cảm xúc hời hợt - Bố cục không rõ ràng 3. Chữa lỗi : -Bố cục. -Diễn đạt,trình bày. - Lỗi chính tả: dùng từ , câu… 4. Công bố kết quả. 4. Củng cố: 2’ * Cho hs nhắc lại đặc điểm và các yêu cầu phải có khi làm bài biểu cảm. 5. Dặn dò: 2’ - Biết rút kinh nghiệm cho bài làm sau. - Soạn bài “Thành ngữ”: Như thế nào là thành ngữ, nghĩa của thành ngữ, cách sử dụng thành ngữ... ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------TUẦN 12 TIẾT 48 NS: 2/11/2011. THÀNH NGỮ I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: - Hiểu thế nào là thành ngữ. - Nhận biết thành ngữ trong văn bản: hiểu nghĩa và tác dụng của thành ngữ trong văn bản. - Có ý thức trao đổi vốn thành ngữ. II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG: 1. Kiến thức: - Khái niệm thành ngữ. - Nghĩa của thành ngữ. - Chức năng của thành ngữ trong câu. - Đặc điểm diễn đạt và nghĩa của thành ngữ. 2. Kĩ năng: - Nhận biết thành ngữ. - Giải thích ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng. III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN: HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GV 1. Ổn định lớp: 1’ - 104 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. Kiểm tra bài cũ: 5’ * Gv kiểm tra bài soạn của học sinh. 3. Bài mới: *Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động 1: 17’. Gv yêu cầu hs đọc vd ? Tìm hiểu nghĩa của cụm từ "lên thác xuống ghềnh" ? Có thể thay 1 vài từ trong cụm từ này bằng từ khác đi không? ? Có thể đảo trật tự từ trong côm ®­îc kh«ng? ? Tõ nhËn xÐt trªn em rót ra kết luận gì về đặc điểm cấu tạo của cụm từ đó về ý nghÜa? ?Gäi côm tõ nµy thµnh ng÷? Em hiÓu thµnh ng÷ lµ g×? Gv đưa ra một sè thµnh ng÷.. A. Tìm hiểu chung: I. Thế nào là thành ngữ?. H - đäc vd - Trôi nổi, lênh đênh, phiêu bạt. - Kh«ng, v× ý nghÜa sÏ trë lªn láng lÎo. - Không. Nếu đổi sẽ vô nghĩa, không hợp lý Trật tự cố định - Cụm từ có cấu tạo cố định ý nghĩa hoàn chỉnh. 1 2 - Hay lam hay lµm -Nãi dèi nh­ cuéi. - Chịu thương chịu khó -Mặt sứa gan lim. - Bùn lầy nước đọng. -Được voi đòi tiên. - M­a to giã lín -§i guèc trong bông. - Non xanh nước biếc -Lòng lang dạ. - MÑ go¸ con c«i -Vắ tcổ chày ra nước. - Năm châu bốn biển. -Nước đổ lá khoai. -Suy ra tõ nghÜa ®en cña c¸c tõ t¹o nªn nã. - Ẩn dô, so s¸nh, nãi qu¸  NghÜa bãng. ? Ở nhãm 1, nhê ®©u mµ cã thÓ hiÓu ®­îc nghÜa cña nh÷ng thµnh ng÷ nµy? ? Tương tự nhóm 2. ? NghÜa cña thµnh ng÷ - Có thể bắt nguồn từ nghĩa đen. ®­îc hiÓu nh­ thÕ nµo? - Qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh... ?Xác định vai trò NP của -"Thân em vừa trắng lại vừa tròn thành ngữ trong câu sgk? Bảy nổi ba chìm với nước non ”.-> VN - Anh đã nghỉ thương em ... phòng khi tắt lửa tối đèn có đứa nào ... -> bổ nghĩa cho từ “khi” ? Hãy phân tích cái hay của Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc, có tính hình việc sử dụng thành ngữ tượng, tính biểu cảm cao. trong những vd trên. KN sống: Biết sử dụng thành ngữ hợp lý trong giao tiếp. Trao đổi với bạn những câu thành ngữ hay. Hoạt động 2: 15’ Bt 1: Tìm và giải thích a. Sơn hào hải vị: Các món ăn ngon Nem công chả phượng: món ăn quý hiếm. nghĩa của thành ngữ. - 105 Lop7.net. Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.. - Nghĩa đen - Nghĩa bóng II.Sử dụng thành ngữ:. *Thành ngữ có thể làm C, V, phụ ngữ… *Thành ngữ ngắn gọn, hàm súc.... B. Luyện tập : Bài tập 1.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> bằng văn xuôi biểu cảm.. b. Khỏe như voi: Rất khỏe Tứ cố vô thân: Không ai thân thích. Bài tập 2 Bt 2: Kể vắn tắt Con Rồng c. Da mồi tóc sương: Đã già cháu Tiên, Ếch ngồi đáy giếng, thầy bói xem voi để Hs tự kể. thấy rõ lai lịch thành ngữ. Bt 3: Điền vào chỗ trống No cơm ấm cật Bài tập 3 để thành ngữ được trọn Bách chiến bách thắng Sinh cơ lập nghiệp. vẹn. Lời ăn tiếng nói Một nắng hai sương Ngày lành tháng tốt Hoạt động 3: 2’ C. Hướng dẫn tự học: - Sưu tầm thêm ít nhất mười thành ngữ chưa được giới thiệu trong các bài học và giải nghĩa của các thành ngữ ấy. 4. Củng cố: 2’ - Như thế nào là thành ngữ? Sử dụng thành ngữ mang lại hiệu quả gì? 5. Dặn dò: 2’ - Học bài, xem lại bt. - Chuẩn bị “Trả bài kiểm trả Văn, trả bài kiểm tra Tiếng Việt”: Tự đánh giá bài làm.. - 106 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

×