Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bài giảng Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chim

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.35 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỦY PHÙ. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG THỦY TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỦY PHÙ. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ LT&C 2 Mở rộng vốn từ:. TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM Giáo viên: Bùi Thị Thu Thảo THÁNG 03/2007 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ. Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau: a) Vở của em để trên bàn. b) Em học ở trường Tiểu học Dạ Lê. c) Chim sâu ở trên cây bưởi.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Mở rộng vốn từ: TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài tập 1: Nói tên các loài chim trong những ảnh sau: 1. 4. 2. 5. 3. 6. 7. Lop2.net. - đại bàng - cú mèo - chim sẻ - sáo sậu - cò - chào mào - vẹt.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 1 chào mào. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 2 chim sẻ. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 3. cò. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 4. Cú mèo. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 5. đại bàng. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 6. sáo sậu. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài tập 1: Tên loài chim trong ảnh là:. 7. Vẹt. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Bài tập 1: Tên các loài chim trong những ảnh sau là: 1. 4. chào mào. 7. cú mèo 5. chim sẻ 3. đại bàng 6. cò. sáo sậu. Lop2.net. vẹt - đại bàng - cú mèo - chim sẻ - sáo sậu - cò - chào mào - vẹt.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:. cú. khướu. quạ. a) Đen như quạ. .... b) Hôi như cú. .... c) Nhanh như cắt. ..... vẹt. d) Nói như vẹt. .... e) Hót như khướu. .... (vẹt, quạ, khướu, cú, cắt) Lop2.net. cắt.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Mở rộng vốn từ: TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC. Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.. Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng Chúng thường cùng ở , cùng cùng ăn ăn , cùng cùnglàm làmviệc việcvàvàđiđi chơi cùng nhau Hai Haibạn bạngắn gắnbóbóvới vớinhau nhaunhư như hình với bóng.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trò chơi: “ ĐỐ BẠN CHIM GÌ ?”. chào mào lửa. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trò chơi: “ ĐỐ BẠN CHIM GÌ ?”. cò. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trò chơi: “ ĐỐ BẠN CHIM GÌ ?”. cú mèo. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trò chơi: “ ĐỐ BẠN CHIM GÌ ?”. bồ câu. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trò chơi: “ ĐỐ BẠN CHIM GÌ ?”. chim sẻ. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×