Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Gián án T31-C2-HH8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.83 KB, 7 trang )


h121
G v : Võ thò Thiên Hương Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 3 1
Ngày dạy : . . . . . . . .


I/- Mục tiêu :
• Hs nắm vững công thức tính diện tích tam giác .
• Hs biết chứng minh đònh lí về diện tích tam giác một cách chặt chẻ gồm ba trường hợp .
• Hs vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi một số đề bài tập, hình vẽ, câu hỏi. Thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu .
* Học sinh : - Ôn tập ba tính chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích h.chữ nhật, tam giác vuông, tam giác. Bảng nhóm, êke.
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Kiểm tra và đặt vấn đề (9 phút)
- Gv nêu yêu cầu kiểm tra .
1. Phát biểu đònh lí và viết công thức
tính diện tích hình chữ nhật, tam giác
vuông .
- Tính S tam giác ABC
A

3cm
B 4cm C
2. Phát biểu ba tính chất tính diện tích
đa giác .
- Tính S tam giác MNP theo 2 cách:


M
3cm
N 1cm H 3cm P
- Hai hs lần lượt lên kiểm tra .
- HS1: Phát biểu và viết công thức
. Diện tích hình chữ nhật :
S
hinh chữ nhật


= a . b
Với a, b là hai kích thước .
. Diện tích tam giác vuông :
S
tam giác


=
1
2
a . b
Với a, b là hai cạnh góc vuông .
-
1 3.4
.
2 2
ABC
S AB AC

= =

= 6 (cm
2
)
- HS2 : Phát biểu ba tính chất diện tích
đa giác trang 117 SGK
. Cách 1 :
MNP MNP MHP
S S S
∆ ∆ ∆
= +
1 1.3
.
2 2
MNH
S NH MH

= =
= 1,5 (cm
2
)
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.

. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . . .
.
.
- Gv nhận xét bài làm hs và cho điểm
- Gv giữ lại hình vẽ, bài giải kiểm tra
của hs và đặt vấn đề: Ở tiểu học, ta đã
biết cách tính diện tích tam giác :

đáy . cao
S =
2
Ta sẽ tìm hiểu công thức này trong
bài học hôm nay .

1 3.3
.
2 2
MHP
S MH HP


= =
= 4,5m
2
)
Vậy
ABC
S

= 1,5 + 4,5 = 6 (cm
2
)
. Cách 2 :
1 3.4
.
2 2
MNP
S NP MH

= =
= 6 (cm
2
)
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .

.
. . . .
. .
. . . .
. .

h122
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .

. .

HĐ 2 : Chứng minh đònh lí về diện tích tam giác (17 phút)
- Phát biểu đònh lí về diện tích tam giác
- Gv vẽ hình và yêu cầu hs cho biết GT,
KL của đònh lí .
A
- Hs phát biểu đònh lí trang 120 SGK
- Hs nêu GT, KL của đònh lí .

* Đònh lí : ( SGK )
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
h
B H a C
-Gv quay lại các tam giác ở phần kiểm
tra và nói: Ta vừa tính diện tích cụ thể
của tam giác vuông, tam giác nhọn,
vậy ta còn dạng tam giác nào nữa ?
- Chúng ta sẽ chứng minh công thức
này trong cả ba trường hợp : tam giác
vuông, tam giác nhọn và tam giác tù
Ta xét góc B trên hình , đối với góc A
và góc C cũng tương tự .
- Gv đưa hình vẽ các tam giác trên lên
bảng yêu cầu một hs lên bảng vẽ đường

cao của các tam giác .
a) A b) A

B

H C B H C
- Hãy nhận xét về vò trí điểm H ứng với
mỗi trường hợp ?

- Gv yêu cầu hs chứng minh đònh lí với
trường hợp a có
µ
B
= 90
o
.
- Gv trình tự phát vấn để hướng dẫn hs
chứng minh trường hợp b với H nằm
giữa B và C .
- Vậy
ABC
S

bằng tổng diện tích những
tam giác nào ?
GT
ABC
AH BC



KL
1
.
2
ABC
S BC AH

=

- Còn dạng tam giác tù
- Hs vẽ hình vào vở :
c) A
H B C
- Hs nêu nhận xét :
. H

B
. H nằm giữa B và C
. H nằm ngoài BC
- Một hs lên bảng thực hiện .

- Hs nhận xét chứng minh của bạn .
- Hs trả lời theo phát vấn của gv .
S =
1
2
a .h

Chứng minh


Ta xét ba trường hợp :
a) Nếu H

B


µ
B
= 90
o

.
2
ABC
BC AB
S

=
mà AB

AH
b) Nếu H nằm giữa B và C

ABC
S

=
ABH AHC
S S
∆ ∆

+
(t/c d,tích đa . .)
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .

h123
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
.
2
ABC
BC AH
S



⇒ =




- Hãy tính diện tích của hai tam giác
vuông ABH và AHC ?
- Tương tự như trên, hãy chứng minh
trường hợp còn lại .
- Gv chốt lại : Vậy trong mọi trường
hợp diện tích tam giác luôn bằng nửa
tích của một cạnh với chiều cao tương
ứng của cạnh đó .
- Một hs lên bảng thực hiện chứng
minh trường hợp H nằm ngoài đoạn
thẳng BC .
- Hs nhận xét bài làm của bạn

( )
. .
2 2
.
2 2
BH AH HC AH
BH HC AH
BC AH
= +
+
= =
c) Nếu H nằm ngoài đoạn thẳng BC
ABC
S

=
AHC AHB

S S
∆ ∆

(t/c d,tích đa . .)

( )
. .
2 2
.
2 2
HC AH HB AH
HC HB AH
BC AH
= −

= =
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .

HĐ 3 : Tìm hiểu các cách chứng minh khác về diện tích tam giác (10 phút)
- Gv đưa hình 127 trang 121 SGK trên
bảng .
- Xem hình 127, có nhận xét gì về tam
giác và hình chữ nhật trên hình ?
-Vậy diện tích của hai hình đó như thế
nào ?
- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm để
làm phần ? trang 121 SGK .( gv yêu
cầu mỗi nhóm có hai tam giác bằng
nhau, giữ nguyên một tam giác dán vào
bảng nhóm, tam giác thứ hai cắt làm
ba mảnh để ghép lại thành một hình
chữ nhật)

- Gv kiểm tra bài làm của các nhóm rồi
yêu cầu hs giải thích tại sao diện tích
tam giác lại bằng diện tích hình chữ
nhật.
- Hs quan sát hình 127 và trả lời :
Hình chữ nhật có độ dài một cạnh
bằng cạnh đáy của tam giác, cạnh kề
với nó bằng nửa đường cao tương ứng

của tam giác .
- S
tam giác
= S
hinh chữ nhật
=
.
2
a h

- Hs hoạt động nhóm trong 5’ theo
yêu cầu của gv .

h
2
h
a a
- Hs trình bày bài làm của các nhóm
trên bảng .
- S
tam giác
= S
hinh chữ nhật
= S
1
+S
2
+S
3
Với S1, S

2
, S
3
là diện tích các đa giác
đã ký hiệu .
. . . .
. .


h124
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
HĐ 4 : Luyện tập (7 phút)
1
1
2
3
2
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×