Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Bài soạn T38-C2-ĐS8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.19 KB, 7 trang )


t149
G v : Võ thò Thiên Hương Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 3 8 Ngày dạy : . . . . . . . .


I/- Mục tiêu :
• Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn thức và đa thức .
• Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán .
• Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đ thức thành nhân tử, tính giá trò biểu thức .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bảng “ Hằng đẳng thức đáng nhớ ” .
* Học sinh : - Ôn tập các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm .

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Ôn tập các phép tính về đơn đa thức – Hằng đẳng thức đáng nhớ (15 phút)
- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với
đa thức, đa thức với đa thức. Viết công
thức tổng quát .
- Bài tập : ( gv đưa trên bảng phụ)
1. a)
2
5
xy (xy – 5x + 10y)
b) (x + 3y) (x
2
– 2xy)
2. Ghép đôi hai biểu thức ở hai cột để
được đẳng thức đúng :


a) (x + 2y)
2
b) (2x – 3y) ( 2x + 3y)
c) ( x – 3y)
3
d) a
2
– ab +
1
4
b
2
e) (a + b) ( a
2
– ab + b
2
)
f) ( 2a + b)
3
g) x
3
– 8y
3
- A.(B +C ) = A.B + A.C
(A+B) (C+D) = A.C +A.D +B.C +B.D
- 2 hs lên bảng làm bài, hs làm vào vở
1.a) . . . =
2
5
x

2
y
2
– 2x
2
y + 4xy
2
b) . . . = x
3
- 2x
2
y + 3x
2
y – 6xy
2

= x
3
+ x
2
y – 6xy
2

- Hs lần lượt nêu kết quả :
1) ( a -
1
2
b)
2


2) x
3
– 9x
2
y + 27xy
2
– 27y
3

3) 4x
2
– 9y
2
4) x
2
+ 4xy + 4y
2

5) 8a
3
+ b
3
+ 12a
2
b + 6ab
2
6) ( x
2
+ 2xy + 4y
2

) (x – 2y)
7) a
3
+ b
3
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
- Gv đưa bảng “ Hằng đẳng thức đáng
nhớ “ trên bảng cho hs đối chiếu .

3.Rút gọn biểu thức
a)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 1 2 1 2 1 2 2 1x x x x+ + − − + −
b)
( ) ( )
( )
3
2
1 2 1 2 4x x x x− + − − +


( ) ( )
3 1 1x x+ − +
4. Tính nhanhgiá trò của các biểu thức
- Gv cho hs hoạt động theo nhóm đôi
a)
2 2
18
4 4
4
x
x y xy
y
=

+ −

=


b)
( ) ( )
4 4 2 2
3 .5 15 1 15 1− + −

5. Làm tính chia :
a)
( ) ( )
3 2 2
2 5 2 3 : 2 1x x x x x+ − + − +
b)
( )
( )
3 2
2 5 6 15 : 2 5x x x x− + − −
- Các phép chia trên là phép chia hết
Vậy khi nào đa thức A chia hết cho đa
thức B
- Hs lớp nhận xét sửa bài
Hai hs lên bảng làm , hs còn lại làm
bài vào vở .

- Hs hoạt động theo nhóm đôi :
a)
( ) ( )
2 2
2 18 2.4 100x y− = − =
b)
( )

( )
4
4 4 4
3.5 15 1 15 15 1 1− − = − + =
- Hai hs lên bảng thực hiện
5a) thương x +3 dư 0
b) thương x
2
+3 dư 0
- Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu
có đa thức Q sao cho A = B.Q
3.a)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 1 2 1 2 1 2 2 1x x x x+ + − − + −
=
( )
2
2 1 2 1 4x x+ − + =
b)
( ) ( )
( )
3
2
1 2 1 2 4x x x x− + − − +

( ) ( )
3 1 1x x+ − +

( )

3 2 3 2
3 3 1 8 3 3
3 12 3 4
x x x x x
x x
= − + − − − + −
= − = −
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .

t150
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .

HĐ 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử (15 phút)
- Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
- Nêu các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử ?

6. Phân tích đa thức thành nhân tử
(gv đưa dề bài trên bảng)
- Gv cho hs hoạt động nhóm theo bàn

3 2
) 3 4 12a x x x− − +

2 2
)2 2 6 6b x y x y− − −


3 2
) 3 3 1c x x x− − +
- Biến đổi đa thức đó thành tích của
nhiều đa thức.
- Các phương pháp :
* Đặt nhân tử chung
* Dùng hằng đẳng thức
* Nhóm các hạng tử.
* Tách hạng tử
* Thêm bớt các hạng tử
- Hs thảo luận nhóm. Nửa lớp làm câu a,
b, nửa lớp còn lại làm câu c, d trong 5’.


( ) ( )
( )
( )
( ) ( ) ( )
2
2
).... 3 4 3
3 4 3 2 2
a x x x
x x x x x
= − − −
= − − = − − +

( )
( )
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
).... 2 6
2 6
2 3
b x y x y
x y x y x y
x y x y
= − − +
= − + − +
= + − −
( )
( )
( )

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
3
2
2
2
2
2
2
).... 1 3 1
1 1 3 1
1 1 3
1 4 1
1 4 4 3
1 2 3
1 2 3 2 3
c x x x
x x x x x
x x x x
x x x
x x x

x x
x x x
= + − +
= + − + − +
= + − + −
= + − +
= + − + −
 
= + − −
 
= + − − − +
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .

. .
. . . .
. .
. . . . .
.

t151
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.

2
) 5 4d x x− +
- Gv kiểm tra và chọn ra bài làm 4
nhóm tương ứng với 4 câu đưa trên
bảng và cho hs nhận xét .
- Gv nhận xét hoàn chỉnh bài làm của
các nhóm và lưu ý trong trường hợp
phép chia hết như bài 5, ta có thể dùng
kết quả của phép chia để phân tích đa
thức thành nhân tử .
( ) ( )
( )

3 2 2
2 5 2 3 2 1 3x x x x x x+ − + = − + +
7. (gv đưa dề bài trên bảng)
Tìm x biết :
a) 3x
3
– 3x = 0

b) x
3
+ 36 = 12x
- Cho hs lên bảng thực hiện
- Gv cho hs nhận xét và đưa bài giải
mẫu trên bảng cho hs tham khảo .
d)
4 2 2
... 4 4x x x= − − +
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
1 4 1 1 4
1 1 2 2
x x x x x
x x x x
= − − − = − −
= − + − +
- Hs đối chiếu kết quả và nhận xét bài
làm các nhóm .
- Hai hs lên bảng làm bài. Hs lớp làm
bài vào vở .

a) 3x
3
– 3x = 0

3x (x
2
– 1) = 0

3x (x – 1) (x + 1) = 0

x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1
b) x
3
+ 36 = 12x

x
3
– 12x + 36 = 0


( x – 6)
2
= 0

x - 6 = 0

x = 6
- Hs nhận xét sửa bài .
. . . . .
.

. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .

. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.

t152

. . . .
. .
HĐ 2 : Bài tập phát triển tư duy (14 phút)
- Bài tập :
a) Cm đa thức :
A = x
2
– x + 1 > 0 ,

x
- Ta sẽ biến đổi biểu thức sao cho x
nằm hết trong bình phương của một đa
thức . Hãy điền vào chỗ trống trong
bài làm sau :
- Gv chốt lại cho hs những bước cơ bản
của dạng bài tập này .
- Gv bổ sung câu hỏi : Hãy tìm giá trò
nhỏ nhất của A và giá trò x ứng với giá
trò đó .
- Gv phát vấn cho hs làm bài .
b) Tìm min hoặc max của :
B = 2x
2
+ 10x - 1
- Gv cho hs lên bảng làm bài .
- Hs thực hiện theo yêu cầu gv :
A = x
2
– x + 1
= x

2
– 2.x.
1
2
+
2
1
2
3
4
 
+
 ÷
 
=
2
3
4
1
2
x
 
+
 ÷
 
+
Ta có:
2
0
1

2
x
 
− ≥
 ÷
 
,
x∀

2
1 3
2 4
x
 
+ +
 ÷
 
3
4

,

x
Vậy : A
3
4

,

x


min A =
3
4
khi đó x +
1
2
= 0
1
2
x⇒ = −
- Hai hs cùng lên bảng thực hiện, hs lớp
làm vào vở .
B = 2 ( x
2
+ 5x -
1
2
)
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .

. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×