t93
G v : Võ thò Thiên Hương Ngày soạn : . . . . . . . .
Tiết : 2 4 Ngày dạy : . . . . . . . .
I/- Mục tiêu :
• Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức .
• Học sinh hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này .
II/- Chuẩn bò :
* Giáo viên : - Bảng phụ, giáo án .
* Học sinh : - Thực hiện dặn dò của gv ở tiết trước. Bảng nhóm .
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề, kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG
HĐ 1 : Kiểm tra (6 phút)
- Gv nêu yêu cầu kiểm tra :
1.a) Điền vào chỗ (. . .) :
2
2 1 ....
4 1 2 1
x
x x
−
=
− +
b) Giải bài 1c trang 36 SGK .
2. a) Giải bài 1d trang 36 SGK .
b) Nêu tính chất cơ bản của phân số?
Viết công thức tổng quát ?
- Gv nhận xét, cho điểm hs .
- Hai hs lên bảng kiểm tra .
- HS1 :
a) Hs điền : 1
b)
( ) ( )
2
2 1
2
1 1
x x
x
x x
+ +
+
=
− −
vì (x+ 2) (x
2
-1) = (x -1) (x+2) (x+1)
- HS2 :
a)
2 2
2 3 2
1 1
x x x x
x x
− − − +
=
+ −
vì (x
2
- x – 2)(x -1) =(x+1)(x -2) (x +1)
( x
2
-3x+2) (x+1) = ( x-1) (x -2) (x +1)
⇒
(x
2
- x -2) (x -1) = (x
2
- 3x +2) (x+1)
b) Tổng quát :
. :
( ; 0)
. :
a a m a n
m n
b b m b n
= = ≠
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . . .
.
HĐ 2 : Tính chất cơ bản của phân thức (14 phút)
- Ở bài 1c nếu phân tích tử và mẫu của
phân thức
2
2
3 2
1
x x
x
− +
−
thành nhân tử ta
được phân thức
( ) ( )
( ) ( )
2 1
1 1
x x
x x
+ +
− +
.
Ta nhận thấy nếu nhân tử và mẫu của
phân thức
2
1
x
x
+
−
với đa thức (x +1) thì
ta được phân thức thứ hai . Ngược lại ,
nếu ta chia cả tử và mẫu của phân thức
thứ hai cho đa thức (x +1) ta sẽ được
phân thức thứ nhất .
Vậy phân thức cũng có tính chất cơ
bản tương tự như phân số .
- Gv cho học sinh làm ?2 , ?3 .
Gọi 2 hs lên bảng làm
- Qua các bài tập trên, hãy nêu tính
chất cơ bản của phân thức ?
- Gv đưa tính chất cơ bản của phân thức
và công thức tổng quát trên bảng.
- Hs nghe gv phân tích .
- Hai hs lên bảng thực hiện
?2 .
( )
( )
2
2
2
3 2 3 6
x x
x x
x x
+
+
=
+ +
có
2
2
3 3 6
x x x
x
+
=
+
vì x (3x+ 6) = 3(x
2
+ 2x ) = 3x
2
+ 6x
?3 .
2
3 2
3 : 3
6 : 3 2
x y xy x
xy xy y
=
có
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
vì 3x
2
y . 2y
2
= 6xy
3
. x = 6x
2
y
3
- Hs phát biểu tính chất trang 37 SGK .
1. Tính chất cơ bản của phân thức
* Nếu nhân cả tử và mẫu của một
phân thức với cùng một đa thức
khác đa thức 0 thì được một phân
thức bằng phân thức đã cho :
.
.
A A M
B B M
=
( M là đa thức khác đa thức 0)
* Nếu chia cả tử và mẫu của một
phân thức cho một phân thức
. . . . .
.
t94
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
- Gv cho hs hoạt động nhóm thực hiện
?4 SGK .
( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 1 2 1 : 1
)
1 1 1 1 : 1
2
1
− − −
=
+ − + − −
=
+
x x x x x
a
x x x x x
x
x
b)
.( 1)
.( 1)
A A A
B B B
− −
= =
− −
- Hs đại diện 1 nhóm trình bày và hs lớp
nhận xét .
chung của chúng thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho
:
:
A A N
B B N
=
(N là một nhân tử chung)
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
t95
. . . .
. .
. . . . .
.
HĐ 3 : Quy tắc đổi dấu (8 phút)
Đẳng thức
A A
B B
−
=
−
cho ta quy tắc đổi
dấu .Hãy phát biểu quy tắc này ?
- Gv uốn nắn sai sót và đưa công thức
tổng quát trên bảng .
- Hs phát biểu quy tắc trang 37 SGK .
2. Quy tắc đổi dấu :
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một
phân thức thì được một phân thức
bằng phân thức đã cho :
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
- Yêu cầu hs thực hiện ?5 trang 38
SGK . Gọi 2 hs lên bảng thực hiện .
- Gv cho hs lấy VD áp dụng quy tắc
đổi dấu phân thức .
- HS1 :
4 4
y x x y
x x
− −
=
− −
HS2 :
2 2
5 5
11 11
x x
x x
− −
=
− −
- Hs tự lấy VD .
A A
B B
−
=
−
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
HĐ 4 : Củng cố (15 phút)
- Bài tập 4 trang 38 SGK
- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm. Nửa
lớp nhận xét bài của Lan và Hùng.
Nửa lớp nhận xét bài của Giang vàø
Huy .
- Sau 5’ đại diện các nhóm trình bày miệng
a)
2
2
3 3
2 5 2 5
x x x
x x x
+ +
=
− −
Lan đúng vì nhân cả tử và mẫu của vế
trái với x .
b)
( )
2
2
1
1
1
x
x
x x
+
+
=
+
Hùng sai vì nếu chia tử của vế trái cho
x+1 thì phải chia mẫu cho x +1 , ta có:
( )
2
2
1
1
x
x
x x x
+
+
=
+
hoặc
( )
2
1
1
1 1
x
x
x
+
+
=
+
c)
4 4
3 3
x x
x x
− −
=
−
Giang đúng vì nhân cả tử và mẫu của vế
trái với -1 .
d)
( )
( )
( )
3 2
9 9
2 9 2
x x
x
− −
=
−
Huy sai vì (x - 9)
3
= [-(9 - x)]
3
= - (9 – x)
3
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
t96
. . . .
. .
- Gv chốt lại cho hs lưu ý :
. Lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức đối
nhau thì đối nhau .
. Lũy thừa bậc chẵn của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau
- Bài tập 5 trang 38 SGK
- Gv gọi 2 hs lên bảng thực hiện, hs
lớp tự làm bài vào vở, gv theo dõi và
yêu cầu hsgiải thích sau khi thực hiện
xong .
- Gv cho hs nhắc lại tính chất cơ bản
của phân thức và qui tắc đổi dấu .
Ta có:
( )
( )
( )
3 2
9 9
2 9 2
x x
x
− − −
=
−
hoặc
( )
( )
( )
3 2
9 9
2 9 2
x x
x
− −
=
−
- Hs thực hiện yêu cầu của gv .
a)
( ) ( )
3 2 2
1 1 1
x x x
x x x
+
=
− + −
- Chia cả tử và mẫu của VT cho x +1 ta
được VP .
b)
( )
( )
2 2
5
5 5
2 2
x y
x y
x y
+
−
=
−
- Nhân cả tử và mẫu của VT cho x – y ta
được VP .
- Hs phát biểu tính chất cơ bản của phân
thức và qui tắc đổi dấu .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . .
. .
. . . . .
.
. . . . .
.