Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.48 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT 2010 Môn Toán. Trường THPT Trần Quí Cáp A.Phần chung. Câu 1. Cho hàm số y=x3- 6x2+3ax (a là tham số) 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a =3. 2. Tìm các giá trị của a để hàm số đã cho đạt cực đại và cực tiểu. Câu 2.. e. 1 x. 1. Tính tích phân I= ( x ) ln xdx . 1. 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của y = sin3x + cos2x. Câu 3. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC. B.Phần riêng: Thí sinh chọn một trong hai đề: 1.Đề theo chương trình chuẩn. x= 3 – 2t Câu 4A: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 : y=4+t z = x 1 y 1 z 3 2 3 1 1/ Chứng minh 1 và 2 chéo nhau. 2/ Tính khoảng cách giữa 1 và 2 Câu 5A. Giải phương trình sau trong tập số phức: z2 + 5z + 7 + i=0. 2.Đề theo chương trình nâng cao: Câu 4B. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm: A(1;2;-1), B(-1;3;1) 1. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. và 2 :. 2. Tìm điểm M trên trục tung sao cho MAB có diện tích bằng Câu 5B. 1. Giải phương trình:. log27(log3x) + log3(log27x) = 3. -----Hết-----. Lop12.net. 2 . 2. -t.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> BIỂU ĐIỂM Câu 1. 1. Khảo sát. 3đ 1,5đ. 2. Tính y’=3x2-12x + 3a y'=0 có 2 nghiệm phân biệt ’>0 a < 4. 1,5đ 0,5đ 1đ. Câu 2. 1.. 3đ 1.5đ 0,25đ. e. I= x ln xdx + 1. e. 1. x ln xdx 1. e. 1 e2 Tính x ln xdx = bằng phương pháp từng phần 4 1 e. 0,75đ. e. e. 1 1 1 Tính ln xdx = (ln x)d (ln x) = (ln x) 2 = 2 x 2 1 1 1. 0,25đ. 3 e2 I= 4. 0,25đ. 2. y=sin3x+1-2sin2x Đặt t= sinx ĐK: t-1;1 Xét y=t3-2t2+1 trên -1;1 có y’=3t2-4t y'=0 t=0, t=. 1,5đ 0,25đ 0,5đ. 4 3. t. -1. 0. y'. +. 0. 1 -. 0,5đ. 1. y. -2 KL: maxy= 1 sinx=0 x= k, kZ R. . miny=-2 sinx=-1 x= - + k2, kZ 2. R. Lop12.net. 0 0,25đ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 3.. 1đ S. 0,25đ 600. A. G. C. B. +Gọi G là trọng tâm của ABC . + SAG =600, AG=. 0,25đ. a 3 3. SG= a V=. 0,25đ. a3 3 12. 0,25đ. Câu 4A.vec tơ chỉ phương của 1 là: u = ( -2; 1;-1). 1đ. Vec tơ chỉ phương của 2 là: v = ( 2;3;1). Vậy: [ u.v ] = ( 4;0;8) M1(3,4,0) thuộc 2 , M2(-1,1,-3) thuộc 2 => M 1M 2 =( -4;-3;-3) Nên M 1M 2 x [ u.v ]= 8 => hai đờng thẳng chéo nhau. 1đ. Tính khoảng cách theo công thức: :, đúng kết quả: d = 2/ 5 Câu 5A.. có 2 căn bậc 2 là: -1+2i; 1-2i Phương trình đã cho có 2 nghiệm là: z1=-3+i, z2=-2-i. 1đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ. Câu 4B. 1. Đ/số: 4x-2y-4z+5=0 2.. 1đ 1đ 1đ. =(-1+2i)2. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gọi M(0;y;0) Oy. Ta có AM =(-1;y-2;1), AB =(-2;1;2) AM , AB =(2y-5;0;2y-5) SMAB= SMAB=. 0,5đ. 1 2(2 y 5) 2 2. 0,25đ. y 3 2 2y-5=1 2 y 2. 0,25đ. Đ/số: M1(0;3;0), M2(0;2;0) Câu 5B. ĐK: x>0, log37>0, log7x>0 x>1 Ta có pt:. 1 1 log3(log3x)+ log3( log3x)=3 3 3 1 log3(log3x)-1+ log3(log3x)=3 3. Đặt t= log3(log3x) ta có pt: 4 t =4 t=3 3. Từ log3(log3x) = 3 log3x=27 x=327. Lop12.net. 1đ 0,25đ. 0,25đ. 0,25đ 0,25đ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>