Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (250.78 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án lớp 1. Năm học :2009-2010 TUẦN 2 Ngày soạn: 5/9/2009 Ngày giảng:T 2/7/9/2009. Học vần : BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG I.Mục tiêu: -Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng -Đọc được bẻ ,bẹ -Trả lời 2-3 câu hỏiđơn giản trong SGK II.Đồ dùng dạy học: -Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng. -Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ. -Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.KTBC :. Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:, lá tre, vé, bói cá, cá trê. GV nhận xét chung. 2.Bài mới: 2.1 Giới thiệu bài Dấu hỏi. Treo tranh để HS quan sát và thảo luận. Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì? Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi. Viết dấu hỏi và nói.dấu này là dấu hỏi Dấu nặng. Treo tranh để HS quan sát và thảo luận. Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì? Viết các tiếng có thanh nặng nói, các tiếng này giống nhau đều có dấu thanh nặng.Viết dấu nặng và nói.dấu này là dấu nặng 2.2 Dạy dấu thanh: GV đính dấu hỏi lên bảng. a) Nhận diện dấu Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì? Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ Nhận xét kết quả thực hành của học sinh. Đính dấu nặng cho HS nhận diện dấu nặng. Yêu cầu HS lấy dấu nặng ra trong bộ chữ. HS đọc bài, viết bài. Viết bảng con dấu sắc. Học sinh trả lời: Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim. Dấu hỏi Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đang gặm cỏ, cây cọ. Dấu nặng. Giống 1 nét móc, móc câu để ngược. Thực hiện trên bộ đồ dùng. Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập.. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án lớp 1 Năm học :2009-2010 Nhận xét kết quả thực hành của học sinh. b) Ghép chữ và đọc tiếng 1. Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học. Tthực hiện trên bảng cài Tiếng be thêm dấu hỏi ta được tiếng bẻ. 1 em Viết tiếng bẻ lên bảng. Đặt trên đầu âm e. Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài. Gọi HS phân tích tiếng bẻ. Đọc lại. Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ? Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,.. GV phát âm mẫu : bẻ Yêu cầu HS phát âm tiếng bẻ. Giống nhau: Đều có tiếng be. HS thảo luận và nĩi : tìm các hoạt động trong đó có Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng , còn tiếng bẻ. tiếng bẻ có dấu hỏi Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ. Học sinh đọc. So sánh tiếng bẹ và bẻ. Nghỉ 1 phút Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ. Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con: 2. Viết dấu hỏi Gọi HSnhắc lại dấu hỏi giống nét gì? Vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi. Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi. Viết mẫu bẻ Yêu cầu HS viết tiếng bẻ vào bảng con Sửa lỗi cho học sinh. 3. Viết dấu nặng Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì? Vừa nói vừa viết dấu nặng lên Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng. Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.. Giống một nét móc. quan sát. Học sinh theo dõi viết bảng con Viết bảng con: bẻ Giống hòn bi, giống dấu chấm,… học sinh quan sát. Viết bảng con dấu nặng. Viết bảng con: bẹ. Yêu cầu HS viết tiếng bẹ vào bảng con. Viết mẫu bẹ Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xt , khen những HS viết đúng , đẹp. Học sinh đọc bài trên bảng. Tiết 2 2.3 Luyện tập a) Luyện đọc Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ. Viết trên vở tập viết. Nghỉ 1 phút. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án lớp 1 Sửa lỗi phát âm cho học sinh b) Luyện viết Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết. Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh. c) Luyện nói : Treo tranh Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ. -Trong tranh vẽ gì?. Năm học :2009-2010 Quan sát và thảo luận. +Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học. +Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô. +Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn. Các người trong tranh khác nhau: me, bác nông dân, bạn gái. Hoạt động bẻ. Học sinh tự trả lời theo ý thích. Có.. -Các tranh này có gì khác nhau?. -Các bức tranh có gì giống nhau? Bẻ gãy, bẻ ngón tay,… +Em thích tranh nào nhất? Vì sao? +Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không? Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng +Tiếng bẻ còn dùng ở đâu? giữa 2 nhóm với nhau. Nhận xét phần luyện nói của học sinh. 3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ..... 4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà. Chuẩn bị bài mới:Dấu huyền , dấu nặng Toán : I.Mục tiêu :. BÀI : LUYỆN TẬP -Nhận biết hình vuông ,hìnhtròn, hình tam giác -Ghép các hình đã biết thành hình mới. * Bài 1 ,Bài 2 II.Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu. -Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án lớp 1. Năm học :2009-2010. 1.KTBC: Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác. 2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa. 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác Bài 2: Thực hành ghép hình: Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác mang theo để ghép thành các hình như SGK.. Nhận diện và nêu tên các hình.. Nhắc lại. Thực hiện ở VBT. Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới.. 3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn. Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông... Các em Hình mới đứng lộn xộn không theo thứ tự. Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một loại hình Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại. nhóm lại với nhau. 4.Dặn dò:Làmbài tập ở nhà, chuẩn bịbài sau. Thực hiện theo hướng dẫn của GV. Mĩ thuật : VẼ NÉT THẲNG I .Mục tiêu: -HS nhận biết được một số loại nét thẳng -Biết cách vẽ nét thẳng -Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ ,tạo hình đơn giản *Phối hợp các nét thẳng để tạo các hình vẽ có nội dung II. Đồ dùng dạy học : GV: -Một số hình (hình vẽ ảnh ) có nét thẳng -Một số bài vẽ minh hoạ HS: - Vở tập vẽ -Bút chì ,bút màu III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt đọng của GV 1.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập ,vở tập vẽ -Đưa đồ dùng để lên bàn của HS Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án lớp 1. Năm học :2009-2010. 2. Dạy bài mới : a. Giới thiệu nét thẳng: - Yêu cầu HS xem hình vẽ trong vở tập vẽ 1 +Nét thẳng “ ngang “ + Nét thẳng “ nghiêng “ (xiên ) + Nét thẳng “ đứng “ + Nét “gấp khúc” (nét gãy ) -Chỉ vào cạnh bàn , bảng …để HS thấy rõ hơn về các nét đó -Cho HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng (ở quyển vở ,cửa sổ …) b. Hdẫn HS cách vẽ nét thẳng : -Vẽ các nét thẳng lên bảng để HS quan sát và suy nghĩ theo câu hỏi : ? Vẽ nét thẳng như thế nào -Vẽ lên bảng và đặt câu hỏi; Đây là hình gì ? * Tóm tắt : Dùng các nét thẳng đứng ,ngang ,nghiêng có thể vẽ được nhiều hình 3. Thực hành : -HD HS tìm ra các cách vẽ khác nhau + Vẽ nhà và hàng rào … + Vẽ thuyền và vẽ núi … + Vẽ cây , vẽ nhà H/dẫn vẽ thêm hình để bài vẽ sinh động Vẽ màu theo ý thích -Giúp đỡ HS yếu 4 .Nhận xét đành giá : - Nhận xét , đánh giá 5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau vẽ màu vào hình đôn giản. -Quan sát vở Tập vẽ. -Lấy ví dụ (cho nhiều em nêu ). -Nét ngang vẽ từ trên xuống … Hình dãy núi ,hàng cây đất …. - Thực hành vẽ vào vở *Vẽ thêm các hình ảnh phụ Tô màu theo ý thích. Ng ày so ạn :7/9/2009 Ng ày gi ảng :9/9/2009. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án lớp 1. TNXH : I.Mục tiêu. Năm học :2009-2010. BÀI : CHÚNG TA ĐANG LỚN. - Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo và chiều cao,cân nặng v á s ự hiểu bi ết của bản thân. *Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản th ân về số đo ,chều cao cân nặng ,và sự hiểu biết II.Đồ dùng dạy học: -Hình minh hoạ SGK III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.KTBC : Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập môn TNXH của học sinh. 2.Bài mới:Giới thiệu bài: Gọi 4 HS có các đặc điểm sau lên bảng: em béo em gầy em cao , em thấp . Nhậnxét hìnhdáng bên ngoài của các bạn. “Chúng ta cùng lớa tuổi, học cùng một lớp, song lại có em béo ..…Hiện tượng đó nói lên điều gì? Ghi đề Hoạt động 1 : Quan sát tranh: MĐ: Giúp hs biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết. Các bước tiến hành Bước 1: Quan sát hoạt đông của em bé trong từng hình, hoạt động của 2 bạn nhỏ và hoạt động của 2 anh em ở hình dưới. Quan sát và nhắc nhở các em làm việc Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động GọiHS nóivề hoạt động của từng em trong hình.. Lắng nghe và nhắc lại. Các bạn không giống nhau về hình dáng, bạn béo, bạn gầy, bạn cao, bạn thấp,…. Hoạt động theo cặp quan sát tranh, chỉ vào tranh và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV Thực hiện chỉ vào tranh và nêu.. Thể hiện em bé đang lớn. Các bạn còn muốn biết chiều cao và cân nặng của mình. “Từ lúc nằm ngữa đến lúc biết đi thể hiện điều Sự lớn ln của cơ thể gì?” Chỉ hình 2 hỏi: “Hai bạn nhỏ trong hình muốn Muốn biết đếm. biết điều gì?” Kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng ngày, hằng tháng về cân nặng, về chiều cao, về các hoạt động ... Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án lớp 1 Tìm các thành ngữ nói về sự lớn lên của em bé theo tháng năm. Hoạt động 2: Thực hành đo. MĐ: Xác định được sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp thấy được sự lớn lên của người là không giống nhau. Các bước tiến hành: Bước 1 : Chia HS thành các nhóm, mỗi nhóm có 4em và hướng dẫn cách đo: Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động. Mời một số nhóm lên bảng, yêu cầu một em trong nhóm nói rõ trong nhóm mình bạn nào béo nhất, gầy nhất… GV hỏi: Cơ thể lớn lên có giống nhau không? Điều đó có gì đáng lo không?. Năm học :2009-2010 “Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò, chín tháng lò dò biết đi”.. Học sinh chia nhóm và thực hành đo trong nhóm của mình. Cả lớp quan sát và cho đánh giá xemkết quả đo đã đúng chưa.. Không giống nhau. Học sinh phát biểu về những thắc mắc của mình. Kết luận: Sự lớn lên của các em là không giống Lắng nghe. nhau, các em cần chú ý ăn uống điều độ, tập thể dục thường xuyên...... Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh MĐ : HS biết làm một số việc để cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh. Cách tiến hành: Nêu : “Để có một cơ thẻ khoẻ mạnh, mau lớn, Nối tiếp trình bày những việc nên làm để hằng ngày các em cần làm gì?” cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh. Tiếp tục suy GV tuyên dương các em có ý kiến tốt và hỏi tiếp nghĩ và phát biểu trước lớp. để các em nêu những việc không nên làm vì Nhắc lại tên bài. chúng có hại cho sức khoẻ. 4.Củng cố : Nhận xét. Tuyên dương. 5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới. Cần giữ gìn vệ sinh thân thể và tập thể dục hằng Thực hiện ở nhà. ngày để có một cơ thể khoẻ . Ngay soạn: 6/9/2009 N gày giảng: 4/9/9/2009 Học vần :. BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ. I.Mục tiêu -N II.Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng. -Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án lớp 1 Năm học :2009-2010 -Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ). -Các tranh phần luyện nói. Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.KTBC : Cho HS viết dấu huyền, ngã. Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc 2.Bài mới: 2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học. Nhắc các tiếng có các âm, dấu thanh đã học. Ghi các âm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở một bên bảng. Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH Tranh vẽ ai? Tranh vẽ cái gì? Gọi HS đọc những từ cạnh hình vẽ 2.2 Ôn tập a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be Yêu cầu hs tìm trong bộ chữ b, e và ghép thành tiếng be. Gắn bảng mẫu lên bảng. Yêu cầu hs đọc. Chỉnh sửa b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng: Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh. “be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ? Viết lên bảng. Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé? Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be, Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ các sự vật khác nhau. Gọi 2 học sinh lên bảng đọc. GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh. c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể tạo ra các từ khác nhau: “be be” – là tiếng của bê hoặc dê con. “bè bè” – to, bành ra hai bên.. Thực hiện bảng con. Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp. E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng.. em bé, người đang bẻ ngô. Bẹ cau, dừa, bè trên sông. Học sinh đọc. Thực hành tìm và ghép. Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ. Học sinh đọc.. Bè. Dấu sắc. Thực hiện trên bảng cài.. Học sinh đọc bảng.. Nhiều học sinh đọc lại. Nghỉ 1 phút. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án lớp 1 “be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh. Gọi học sinh đọc. GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh. d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con Viết mẫu lên bảng Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh. Gọi một số em nhận xét. Tiết 2 2.3 Luyện tập a) Luyện đọc Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân. GV sửa âm cho học sinh. GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé” Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi Tranh vẽ gì? Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào? Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống. Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be bé. Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé và xinh xinh. Gọi học sinh đọc. GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh.. Năm học :2009-2010. Quan sát, viết lên không trung. Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. Học sinh đọc.. Em bé đang chơi đồ chơi. Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé.. Học sinh đọc: be bé Nghỉ 1 phút Thực hiện trong VTV. b) Luyện viết HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết. c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh. Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc Tranh thứ nhất vẽ gì? Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì? “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế” Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ). Treo tranh minh hoạ phần luyện nói. Gợi ý bằng hệ thốngCH, giúp HSnói tốt theo chủ đề. GọiHS nhắc lại những sự vật có trong tranh. Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu? Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các quả :. Con dê. Con dế Dấu sắc.. Công viên, vườn bách thú, ….. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án lớp 1 Quả dừa dùng để làm gì? Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi bổ ra sao? Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào? Tại sao con thích? Nhận xét phần luyện nói của học sinh. .Củng cố: Hỏi tên bài. Gọi đọc bài. 4.Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn học bài, xem bài ở nhà. Chuẩn bị bi sau , v Tốn: CC SỐ 1, 2, 3 I.Mục tiu: SGV II.Đồ dùng dạy học Cc nhĩm đồ vật cĩ số lượng 1, 2, 3 Cc chữ số 1, 2 , 3 III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV 1.Bi cũ:Nhận dạng cc hình: hình vuơng, hình trịn , hình tam gic Nhận xt sữa sai. 2.Bi mới: a)Giới thiệu cc số 1, 2, 3 *Số 1: B1:Thao tc với đồ dng trực quan . Đưa ra cc nhĩm đồ vật 1 chấm trịn, 1 ơ tơ... Hỏi: Cĩ mấy chấm trịn? Cĩ mấy ơ tơ? B2.Kết luận: 1 chấm trị, 1 ơ tơ đều cĩ số lượng l mấy? Để chỉ số lượng l 1 ta dng số 1 *Giới thiệu chữ số 1 B3. Hướng dẫn viết : Viết mẫu v hướng dẫn cch viết. Năm học :2009-2010 Ăn, nước để uống. Ngọt, đỏ, … Trả lời theo ý thích.. Đọc bài trên bảng. Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà.. Hoạt động HS Nối tiếp nhận dạng. Quan st trả lời Cĩ 1 chấm trịn, 1 ơ tơ. đều cĩ số lượng l 1. Theo di, luyện viết bảng con Nhận xt sữa sai. *Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1 Đọc cc số 1, 2, 3 b)Luyện tập: Bi 1;Thực hnh viết số:. C nhn. Nhĩm , lớp. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án lớp 1 Hướng dẫn viết cc số 1, 2, 3. Nhận xt sữa sai. Bi 2:Viết số thích hợp vo ơ trống dựa vo tranh. Nhận xt sữa sai. Bi 3:Nu yu cầu bi tập theo cụm hình vẽ Theo di HS lm , gip đỡ những em cịn lng tng Nhận xt sữa sai. *Trị chơi: Nhận biết số lượng Gơ tấm bìa cĩ số chấm trịn Theo di tuyn dương em lm nhanh , đúng IV.Củng cố dặn dị:Viết mỗi số 2 hng ở nh.. Năm học :2009-2010 Luyện viết bảng con Viết vở ơ li , mỗi số 1 dịng Lm bi , nu kết quả từng nhĩm đối tượng Nu yu cầu , lm bi tập Cụm 1:Viết số thích hợp vo ơ trống Cụm 2:Vẽ chấm trịn tương ứng. Cụm 3. Viết số hoặc vẽ chấm trịn Giơ tấm bìa cĩ số tương ứng Đọc cc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1. Thủ cơng: X DN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIC I.Mục tiu: SGV Bổ sung:Rn cho HS cĩ kĩ năng x giấy thẳng , thnh thạo. Gio dục HS yu thích mơn học. II.Đồ dùng dạy học: Bi mẫu x dn hình chữ nhật, hình tam gic, giấy mu , hồ dn HS , giấy mu , hồ dn, giấy nhp Vở thủ cơng III.Các hoạt động dạy học: Thầy trị 1. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Đặt đồ dụng ln bn Nhận xt 2.Bi mới: 1.Hướng dẫn quan sát nhận xét Giới thiệu bi mẫu , tìm một số đồ vật cĩ dạng HCN, HTG Quan st v nu xung quanh lớp học *Kết luận: quyển sch , bảng , khăn qung, quyển vở, thước ke,.... 2.Hướng dẫn mẫu: *Vẽ , x dn hình chữ nhật: Theo di v thực hnh x trn giấy nhp Lm mẫu: Lấy một tờ giấy mu đánh dấu 1 hình chữ nhật .Tay tri giữ giấy , tay phải dng ngĩn trỏ v ngĩn ci để x theo cạnh hình Theo di v thực hnh x trn giấy nhp chữ nhật. *Vẽ , x dn hình tam gic : Vẽ 1 hình chữ nhật , gấp đôi hình chữ nhật để lấy điểm giữa , đánh dấu điểm giữa lm đỉnh A,nối điểm A với 2 Quan st gio vin lm mẫu. điểm dưới của HCN. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án lớp 1 X từ điểm 1 đến 2 ; 2- 3 ; 3 - 1 ta cĩ hình tam gic *Dn hình: Lấy hồ ra giấy , dng ngĩn trỏ di đều gĩc v cạnh của hình Ướm v đặt vo vị trí cho cn đối , dng tay miết nhẹ ln hình. 3.Thực hnh: Theo di gip HS cịn lng tng Nhận xt , sửa sai IV.Nhận xt dặn dị: Nhận xt chung tiết học , đánh gi sản phẩm Chuẩn bị giấy mu , chì , hồ , giấy nhp Thực hnh x ở nh thnh thạo. Năm học :2009-2010 Thực hnh trn giấy nhp. Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tc trn giấy nhp. Ngy soạn: 7/9/2008 Ngy giảng: 5/11/9/2008 Học vần:. BÀI : Ê , V. I.Mục tiêu : SGV II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt. Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1KTBC:Đọc sách kết hợp bảng con. Học sinh đọc bài. Viết bảng con. N1: bè bè, N2: be bé GV nhận xét chung. 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra âm ê, v ghi bảng. a) Nhận diện chữ: Hỏi: Chữ ê có gì khác (giống) với chữ e chúng ta Giống : đều viết bởi một nét thắt. đã học. Nhận xét, bổ sung. Khác: Chữ ê có thêm mũ ở trên chữ e. b) Phát âm và đánh vần tiếng: -Phát âm. GV phát âm mẫu: âm ê. Lưu ý HS khi phát âm mở miệng rộng hơn đọc Lắng nghe. âm e. -Giới thiệu tiếng: Gọi học sinh đọc âm ê. Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh. CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2. Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như thế nào? Yêu cầu HS cài tiếng bê. Ta cài âm b trước âm ê. Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng. Gọi học sinh phân tích . Cả lớp Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án lớp 1 Hướng dẫn đánh vần Hướng dẫn đánh vần 1 lân. GV chỉnh sữa cho học sinh. Âm v (dạy tương tự âm ê). - Chữ “v” gồm một nét móc 2 đầu và một nét thắt nhỏ, nhưng viết liền một nét bút. - So sánh chữ “v và chữ “b”. Đọc lại 2 cột âm. Viết bảng con: ê – bê, v – ve. GV nhận xét và sửa sai. Dạy tiếng ứng dụng: Ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ. Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng. Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng. Gọi học sinh đọc toàn bảng. 3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học. Đọc lại bài Tiết 2 Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp. Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. GV nhận xét. - Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: bé vẽ bê. Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng. Gọi đọc trơn toàn câu. GV nhận xét. Luyện viết: GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng. Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3 phút. Theo dõi và sữa sai. Nhận xét cách viết. Luyện nói:Chủ đề luyện nóihôm naylà gì? GV nêu câu hỏi SGK. Tranh vẽ gì? Em b vui hay buồn ? Tại sao? Mẹ rất vất vả ...chng ta lm gì cho mẹ vui lịng? Giáo dục tư tưởng tình cảm. 4.Củng cố, dặn dò: Nhận xt giờ học, xem bi mới L, H. Năm học :2009-2010 1 em CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp CN 2 em. Lớp theo dõi. Giống:đều có nétthắt điểm kết thúc. Khác:Âmv khôngcó nét khuyết trên. CN 2 em. Toàn lớp viết bảng con: ê – bê, v – ve. Nghỉ 1 phút. CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2,cả lớp Phn tích cc tiếng trn 1 em. Đại diện 2 nhóm 2 em. CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2. Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng vẽ, bê). CN 6 em, tổ, lớp CN 7 em, tổ, lớp Nghỉ 1 phút. Toàn lớp thực hiện. Lắng nghe. “bế bé”. Mẹ đang bế b, em b vui vì được mẹ ... Học sinh trả lời. Đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học. Tốn: LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh : Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án lớp 1 Năm học :2009-2010 -Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử.. -Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2. -Các mô hình tập hợp như SGK. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.KTBC : Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3. Nhận xét KTBC. 2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học. Hướng dẫn học sinh luyện tập. Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô trống. Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề. Yêu cầu học sinh làm VBT. Khi làm xong gọi học sinh đọc từng dãy số. Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề. hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta viết số mấy? Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT. 3.Củng cố :Hỏi tên bài.. Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhắc lại. Làm VBT và nêu kết quả. Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 Có hai hình vuông, viết số 2 Có một hình vuông, viết số 1 Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3 Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba.Thực hiện VBT. Nhắc lại tên bài học. Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồm 2, 3 phần tử. Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …. 4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem Thực hiện ở nhà. bài mới. Ngay soạn: 8/9/2009 Ngày giảng: 6/11/9/2009 Toán : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 – 4 – 5 I.Mục tiêu : -Nhận biết được các nhóm đồ vật từ 1 đến 5;biết đọc viết các số 4,5 ; Đếm đ ược c ác số t ừ 1 đ ến 5 v à đoc theo thứ tự ngược l ại t ừ 5 đến 1 ; Biết thứ tự của mỗi số trong dãy s ố 1,2,3,4,5 * B ài 1, 2 ,3 II.Đồ dùng dạy học: -Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại. -Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án lớp 1 III.Các hoạt động dạy học :. Năm học :2009-2010. Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.KTBC: Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật. Gọi 2 em đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1. Nhận xét KTBC. 2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa. Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4 Cho HS điền số thích hợp vào ô trống dòng đầu tiên của bài trong SK. Treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh? Treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc kèn,…Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc kèn,… Yêu cầu lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4 hình tam giác,…trong bộ đồ dùng học toán. Nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng của các nhóm đồ vật đó. Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường và nói đây là các cách viết của chữ số 4. Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5 (Tương tự như với số 4) Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5 Yêu cầu học sinh mở SGK quan sát các hình trong SGK và đọc các số 4, 5. Cho quan sát các cột hình vuông và nói: Một hình vuông – một. Hai hình vuông – hai,… Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột. Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp vào ô trống. Hoạt động 4: Thực hành luyện tập Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5. Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề. Hướng dẫn học sinh quan sát các mô hình rồi viết. Đọc và viết số thích hợp và bảng con. 2em Học sinh đếm. Nhắc lại Học sinh thực hiện. 4 học sinh. 4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,… Thực hiện theo hướng dẫn của GV. Lắng nghe. Học sinh chỉ số 4 và đọc “bốn”. Học sinh chỉ số 5 và đọc “năm”.. Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn, năm. 1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5 (năm). 5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1 (một). Viết số 4 v số 5 mỗi số 1 dịng. 1, 2, 3, 4, 5. Thực hiện VBT. Điền số thích hợp vào ô trống. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án lớp 1 số thích hợp vào ô trống. Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề. Yêu cầu học sinh làm VBT. Bài 4: GV chuẩn bị hai mô hình như bài 4 SGK, tổ chức cho 2 nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm 5 em nối số đồ vật ở từng mô hình với số thích hợp.. Năm học :2009-2010 Học sinh quan sát và điền. Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ô trống. Thực hiện VBT và nêu kết quả. Đại diện 2 nhóm thực hiện. Nêu tên bài. 3 em xung phong đọc.. Nhận xét , sửa sai. 3.Củng cố: Hỏi tên bài. Thực hiện ở nhà. Cho các em xung phong đọc các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1. Nhận xét, tuyên dương. 4.Dặn dò : Làm lại các bài tập ở nhà, Viết lại số 4, số 5, mỗi số 2 dịng Đọc viết th ành thạo d ãy số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.Xem bài mới :Luyện tập Nhận xt giờ học Tập viết: BÀI : TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN I.Mục tiêu : Tô đ ược các nét cơ b ản theo vở tập viết 1 ,t ập 1 * Viết được các nét cơ bản II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng … . III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Kiểm tra ĐDHT của học sinh. Vở tập viết, bút chì, tẩy, … 2.Bài mới : Qua mẫu viết giới thiệu và ghi tựa bài. HS nêu tựa bài. Hướng dẫn HS quan sát bài viết các nét cơ bản và HS theo dõi ở bảng lớp. gợi ý để HS nhận xét các nét trên giống những nét gì các em đã học. Nêu nhận xét. Viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết. Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nét Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết. xiên phải, nét xiên trái, nét mĩc xuơi, nt mĩc ngược, nt mĩc hai đầu, nt cong hở phải, nt cong hở tri, nt cong khp kín, nt khuyết trn , nt khuyết dưới. Phân tích độ cao, k/ cách giữa các nét. K/cách giữa các chữ bằng 1 con chữ O Yêu cầu viết bảng con. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án lớp 1 Năm học :2009-2010 GV nhận xét sửa sai. Học sinh viết bảng con. Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học sinh thực hành. 3.Thực hành : Cho học sinh viết bài vào vở tập viết GV theo dõi nhắc nhở một số em viết chậm, giúp Thực hành bài viết. các em hoàn thành bài viết HS nêu: các nét cơ bản. 4.Củng cố :Nêu lại nội dung bài viết. Thu vở chấm một số em. 5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới. Tập viết:. BÀI : E – B – BÉ. I.Mục tiêu : -Tô và viết được các chữ e, b, bé theo vở tập viết 1 tập 1 II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng … . III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Gọi 2 HS lên bảng viết. 2 em lên bảng viết: các nét cơ bản. Nhận xét bài cũ. Lớp viết bảng con các nét trên. 2.Bài mới : Qua mẫu viết giới thiệu và ghi tựa HS nêu tựa bài. Hướng dẫn HS quan sát bài viết. Viết mẫu,vừa viếtvừanêu cách viết. HS theo dõi ở bảng lớp.. Gọi học sinh đọc nội dung bài viết. Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết.. e, b, bé. Các con chữ được viết cao 5 dòng kẽ là: b. Con chữ viết cao 2 dòng kẽ: e K/ cách giữa các chữ bằng 1con chữ o Học sinh viết 1 số từ khó.. HS viết bảng con. GV nhận xét sửa sai. 3.Thực hành : Cho học sinh viết bài vào tập. Theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết HS thực hành bài viết. 4.Củng cố : Hỏi lại tên bài viết. Thu vở chấm một số em. Nhận xét tuyên dương. 5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới.. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án lớp 1. Năm học :2009-2010 HS nêu: e, b, bé.. Sinh hoạt: SINH HOẠT SAO .Mục tiêu: Biết được tên sao của mình Bước đầu nắm được quy trình sinh hoạt sao. II.Các hoạt động dạy học: Sinh hoạt sao ngoài sân trường. 1.Phổ biến y êu cầu của tiết học. Phân sao , bầu sao trưởng , sao phó *Sao Chăm học: Nhật Linh, Diệu Linh ,PLinh ,TrLuân , Mai Trúc ,Hùng , Đương ,Oanh -Sao trưởng : Nhật Linh -Sao phó: P Linh *Sao Đoàn kết : Nhớ ,Linh Chi ,Phi Quân Quỳnh Châu ,Như Quỳnh ,Uẩn ,Thảo , -Sao trưởng : Nhớ -Sao phó : Phi Quân *Sao Ngoan ngoãn Thi ều ,Lành ,Thoả , Đ ức Qu ân ,Lĩnh ,Nh ư Quỳnh ,Nhi -Sao trưởng : Thi ều -Sao ph ó : Qu ỳnh *Sao Vui vẻ: Thuỳ Trúc ,Cảm ,Nhung ,Tâm , Đức Luân ,Giang ,Kim Chi , -Sao trưởng : Nhung -Sao phó: Trúc 2.Các bước sinh hoạt sao: 1Tập hợp điểm danh : Tập hợp theo hng ngang. Điểm danh bằng tn 2.Kiểm tra vệ sinh cá nh ân: Sao trưởng kiểm tra áo quần , đầu tóc.... xong , nhận xt 3.Kể việc làm tốt trong tuần: Kể việc làm tốt trong tuần ở lớp ở nhà. Sao trưởng nhận xt. Toàn sao hoan hơ: " Hoan h ô sao ..... Chăm ngoan học giỏi Làm được nhiều việc tốt" 4.Đọc lời hứa của sao: Sao trưởng điều khiển , chung ta luôn thực hiện tốt nhiệm vụ của sao , to àn sao đọc lời hứa:" Vâng lời Bc Hồ dạy Em xin hứa sẳn s àng L à con ngoan trò giỏi Cháu Bác Hồ kính yêu" 5.Triển khai sinh hoạt theo chủ điểm: Hát , đọc thơ , kể chuyện theo chủ điểm 6.N êu kế hoạch tuần tới. Đi học đúng giờ, mặc ao quần dep...đúng trang phục Học và l àm bài tập đầy đủ, vệ sinh lớp học sạch sẽ Chăm soc c ây xanh.. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án lớp 1. Năm học :2009-2010 TUẦN 3 Ngày soạn: 12/9/2009 Ngàyygiảng: 2/15/9/2009. Học vần:. BÀI : L , H. I.Mục tiêu : -HSđọc được l,h,lê,hè,từ và câu ứng dụng. -Viết được l,h lê,hè (Viết được 1/2số dòng quy định trong vở tập viết -Luyện nói từ 2-3câu theo chủ đề le le *Bước đầu nhận biết nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK;viết được đủ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một II. Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I,-Bộ ghép chữ tiếng Việt. -Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè. -Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV 1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con. Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con. GV nhận xét chung. 2.Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài Treo tranh, yêu cầu quan sát -Các tranh này vẽ gì? Viết bảng: lê, hè. Trong tiếng lê và hè, chữ nào đã học? GV viết bảng l, h. 2.2. Dạy chữ ghi âm. a) Nhận diện chữ: Vừa tô lại vừa nói: chữ l viết thường có nét khuyết trên viết liền với nét móc ngược . Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học? So sánh chữ l với chữ b viết thường. Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ. Nhận xét, bổ sung. b) Phát âm và đánh vần tiếng: -Phát âm. Phát âm mẫu: âm l.. Hoạt động HS Học sinh đọc bài. N1: ê, bê, N2: v, ve.. Quan sát trả lời câu hỏi: Lê, hè. Ê, e Đọc theo GV l - l , h - h. Nhắc lại. Giống chữ b Giống nhau: đều có nét khuyết trên. Khác: Chữ l không có nét thắt cuối . Cài chữ l trên bảng cài. Lắng nghe.. Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án lớp 1 Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm. Năm học :2009-2010. lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ. Chỉnh sửa -Giới thiệu tiếng: l Viết bảng tiếng l v đọc l Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh. Nêu vị trí net trong tiếng l? Hướng dẫn đánh vần: lờ - - l Yêu cầu cài tiếng lê. Chỉnh sửa Hướng dẫn viết chữ: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết. CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2. lớp Ta cài âm l trước âm ê. HS đọc l nối tiếp Cá nhân, nhóm, lớp cài tiếng lê. Lớp theo dõi. Viết bảng con. Nhận xet và sửa lỗi cho HS. Âm h (dạy tương tự âm l). - Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét móc 2 đầu. Giống : cùng có nét khuyết trên. - So sánh chữ “h và chữ “l”. Khác : Âm h có nét móc 2 đầu. CN ,nhóm , lớp. Đọc lại 2 cột âm. Viết bảng con: , h – hè. Nghỉ 1 phút. GV nhận xét và sửa sai. Dạy tiếng ứng dụng: Cá nhân, nhóm, lớp Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ. Toàn lớp. Gọi học sinh đánh vần tiếng. Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng. Cá nhân, lớp Gọi học sinh đọc toàn bảng. 3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới học Đọc lại bài NX tiết 1. Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp. CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2. Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. Quan sát và trả lời câu hỏi: GV nhận xét. Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi. - Luyện câu: Ve ve ve. Treo tranh, yêu cầu quan sát và trả lời CH. Hè về. Tranh vẽ gì? Tìm âm mới học trong câu (tiếng hè.).CN Tiếng ve kêu thế nào? 6 em. Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì? Gi áo vi ên :L ê Th ị Minh H ạnh-Tr ư ờng TH TrầnTh ị T âm Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>