Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Ôn tập môn Toán lớp 8 - Chuyên đề 1 - Phân tích đa thức thành nhân tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.75 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Long Kiến ------------------------------------------------------------------------------------------------------. Chương I: Thể Tích Khối Đa Diện ***&*** 1. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại B, AB = a, BC = 2a. SA   ABC  và SB  a 2 . Tính thể tích của khối chóp SABC..   30 . 2. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại A, BC = 2a và BCA SB   ABC  và SB  a 3 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 3. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng a 5 và AB  2 BC . SA   ABCD  và SA = 3a. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. 4. Cho hình chóp SABC có ABC là tam giác đều cạnh a. SA   ABC  .. Biết SC  a 5 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 5. Cho hình thoi S.ABCD trong đó ABCD là hình thoi và O là giao điểm của hai đường chéo. SO   ABCD  . Biết rằng AC = SC = 2a, BD = 3a . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. 6. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại B, AB = 3, BC = 4. SA   ABC  và SC hợp với (ABC) một góc bằng 30 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 7. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4. H là trung điểm của BC và SH   ABC  .Góc hợp bởi SA và (ABC) bằng 60 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 8. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4. H là trung điểm của BC và SH   ABC  .Góc hợp bởi SA và (ABC) bằng 60 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 9. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại A, AB = 5, AC = 12. AH là đường cao trong tam giác ABC và SH   ABC  .Góc hợp bởi SA và (ABC) bằng 45 . Tính thể tích của khối chóp SABC. 10. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích của khối chóp đều S.ABC. 11. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60 . Tính thể tích của khối chóp đều S.ABC. 12. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 6. Góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 45 . Tính thể tích của khối chóp đều S.ABC. 13. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 10 và cạnh bên bằng 2 17 . Tính thể tích của khối chóp đều S.ABCD. 14. Cho hình chóp SABC có ABC vuông tại B, AB = 3, BC = 4. SA   ABC  và SB  4 . a. Tính thể tích của khối chóp SABC. b. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC. Tính thể tích của khối chóp SAMN. 15. Cho tứ diện đều SABC có cạnh bằng 6. a. Tính thể tích của SABC. ----------------------------------------------------------------------------------------------------Bài Tập Hình Học 12 Năm Học 2009-2010 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Long Kiến ------------------------------------------------------------------------------------------------------. b. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Đường thẳng đi qua G và song song với BC cắt SB, SC lần lượt tại M và N. Tính thể tích của tứ diện SAMN. 16. Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC  có tam giác ABC vuông tại A,   30 . Biết độ dài cạnh bên của lăng trụ bằng 4, hãy tính thể BC = 6 và BCA tích của lăng trụ ABC. ABC  . 17. Cho hình lăng trụ đứng ABCD. ABC D có đáy là hình vuông cạnh a. AC   2a . Tính thể tích của ABCD. ABC D . 18. Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. H là trung điểm của BC  , góc hợp bởi AH và  ABC   bằng 60 . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. ABC  . 19. Cho hình lăng trụ ABC. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3. Gọi O là tâm của tam giác ABC  . Biết rằng O là hình chiếu của B lên  ABC   và cạnh bên của lăng trụ bằng 15 . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. ABC  . 20. Cho hình lăng trụ ABC. ABC  góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60 . Biết rằng ABC  vuông tại B , AB  3 , BC   4 . BH  là đường cao của ABC  và H  là hình chiếu của điểm B lên  ABC   . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. ABC  . 21. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD.Có cạnh đáy bằng a ,gọi SO là đường cao của hình chóp. Khoảng cách từ trung điểm của SO đến mặt bên (SBC) baèng. a 3 .Tính theå tích khoái choùp theo a. 3. 22. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A . Mặt bên ABB’A’ là hình thoi cạnh a , nằm trong mp vuông góc với đáy . Mặt bên ACC’A’ hợp với đáy một góc  . Tính thể tích của lăng trụ theo a. 23 . Hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB),(SAC) vuông góc với đáy,SA=. 3a . 2. a.Tính theå tích hình choùp. b.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp. 24. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chử nhật có diện tích là a2, có SA vuông góc với đáy.Góc (SAD) tạo với mặt đáy 1 góc 300.góc (SAB) tạo với mặt đáy môït góc 600. a.Tính theå tích hình choùp. b.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp.. ----------------------------------------------------------------------------------------------------Bài Tập Hình Học 12 Năm Học 2009-2010 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

×