Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Giáo án Đại số khối 7 - Trường THPT Nguyễn Huệ - Tiết 27: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.1 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Nguyễn Huệ Tuần 14 Ngày soạn: 08/11/09 Ngày dạy:. Đại 7. Tiết 27 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH. I) Mục tiêu: Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết rằng nếu y tỉ lệ nghịch với x thì x tỉ lệ nghịch với y II) Phương tiên dạy học: Sgk, phấn màu III) Quá trình thực hiện: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: 1) Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? 2) Sữa bài 15 trang 61: a) Tích xy là hằng số (bằng số giờ một máy cày cày hết cánh đồng) nên x, y tỉ lệ nghịch với nhau. b) Tổng x + y là hằng số (số trang của quyển sách) nên x, y không tỉ lệ nghịch với nhau. c) Tích ab là hằng số (chiều dài đoạn đường từ A  B) nên a và b tỉ lệ nghịch với nhau. 3) Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng 1) Bài toán 1: GV cho hS đọc sgk HS đọc SGK Gọi v1 (Km/h) : vận tốc cũ của ô tô Gv giải thích đề và lời giải v2 (Km/h): Vận tốc mới và trong SGK Thời gian tương ứng của 2 xe là: t1 và t2 Tóm tắt đề bài : v1: vận tốc cũ v2 = 1,2 v1 t1 =6 v2: vận tốc mới Do vận tốc và thời gian của một vận tốc cũ liên hệ với vận v2 =1,2. v1 vật chuyển động trên cùng một tốc cũ như thế nào? quảng đường nên chúng là hai đại lượng v và t tỉ lệ nghịch Ta có: t1: Thời gian xe đi v1.t1 = v2.t2 với vận tốc cũ ( t1= 6giờ) t2: Thời gian xe đi Suy ra v1.6 =1,2 v1.t2 với vận tốc mới chúng ta đi tìm cái gì? Tìm vận tốc mới (t2 = ?) Cả hai lần chuyển động 6 6.v1  5 t2  trên cùng một quãng Thời gian tỉ lệ nghịch với vận 1,2.v1 1,2 đường nên ta có thể suy ra tốc. các đại lượng nào tỉ lệ Suy ra : v1.t1 = v2.t2 nghịch với nhau ? Từ công thức trên tìm t2 HS thực hiện tiếp.. 1 Học sinh đọc đề bài. 2) Bài toán 2:. Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Gọi số máy của 4 đội lần lượt là x1 , x2 , x3 , x4. Chú ý : Bài toán trên còn được Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày GV: Dương Thị Thúy. 49 Lop8.net. Theo đề bài ta có :.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ phát biểu dươi dạng chia hoàn thành công việc số 36 thành 4 phần tỉ lệ nghịch với 4 ; 6 ; 10 ; 12. Cho HS làm phần ? trang 60 SGK. GV nhận xét và củng cố.. Đại 7. Làm ? trang 60 a y b y và z tỉ lệ nghịch nên y  z a a a x   .z y b b z Chứng tỏ x tỉ lệ thuận với z ( hệ a số tỉ lệ là : ) b a a b / x  và y = b . z  x  y bz a hay xz  b Vậy x tỉ lệ nghịch với z theo hệ a số tỉ lệ b. a / x và y tỉ lệ nghịch nên x . x1 x2 x3 x4    1 1 1 1 4 6 10 12 x x x x 36  1 2 3 4   60 1 1 1 1 36    4 6 10 12 10 1  x1  .60  15 ; 4 1 x 2  .60  10 6 1 x3  .60  6 ; 10 1 x 4  .60  5 12 Trả lời : Đội 1 có 15 máy ; Đội 2 có 10 máy . Đội 3 có 6 máy ; Đội 4 có 5 máy .. 4) củng cố: Bài 16 trang 60: a / Nhận xét : x . y = 1 .120 = 2 . 60 = 4 . 30 = …. = 120  x và y tỉ lệ nghịch. b / Vì 5 . 12,5  6 . 10 nên x , y không tỉ lệ nghịch Bài 18 trang 61: Tóm tắt : 3 người  6 giờ 12 ngươi  x giờ Gọi x ( giờ) là thời gian để 12 người làm cỏ hết cánh đồng Vì số người và thời gian làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên 3 x 3.6  x  1,5 12 6 12 TL: 12 người làm cỏ cánh đồng hết 1,5 giờ.. GV: Dương Thị Thúy. 50 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ Đại 7 5) Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 17; 19; 21; 22; 23 trang 61 – 62 SGK Rút kinh nghiệm: .............................................................................................................................................. Tiết 27. Tuần 14 Ngày soạn: 08/11/09 Ngày dạy:. LUYỆN TẬP. I) Mục tiêu: Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết rằng nếu y tỉ lệ nghịch với x thì x tỉ lệ nghịch với y II) Phương tiên dạy học: Sgk, phấn màu III) Quá trình thực hiện: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: Hs: làm BT 17 3) Bài mới Hoạt động của Gv Hoạt động của HS GV ch HS đọc đề bài HS đọc bài và tóm tắt bài. Trong bài hai đại lượng nao số mét vải và giá tiền là hai 2ti3 lệ nghịch với nhau? đại lượng tỉ lệ nghịch GV hướng dẫn. x, y , z =>. HS thực hiện. Tæ leä nghòch. x , y , z Tæ leä thuaän. Ghi bảng Bài 19 trang 61 : Loại 1 ; 51 ( m )  100 % Loại 2 : x ( m )  85 % Gọi x là số mét vải loại 2 mua . Vì số mét vải và giá tiền là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên : 51 85 51.100  x  60 x 100 85 TL: 60 m vải loại 1 Bài 21 trang 61 : Gọi x , y , z lần lượt là số máy của của 3 đội. 4,6,8 1 1 1 ; ; ; 4 6 8. Tương tự như bài toán 2. HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV.. GV: Dương Thị Thúy. 51 Lop8.net. Ta có : x y z x y 2      24 1 1 1 1 1 1  4 6 8 4 6 12 x   24  x  6 ; 1 4 y  24  y  4 ; 1 6.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT Nguyễn Huệ. Đại 7 z  24  x  3 1 12. Bài 22 trang 62: x . y = 20 . 60  y =. 1200 x. Bài 23 trang 62: Tóm tắt : Bánh lớn :25cm 60 (v / ph ) Bánh nhỏ :10 cm x (v/ ph) Gọi x ( vòng / ph ) là tốc độ quay của bánh xe nhỏ . Vì vận tốc quay tỉ lệ thuận với chu vi nên ta có : 25 x 60.25  x  150 10 60 10. Trả lời : Vận tốc quay của bánh xe nhỏ là : 150 vòng / phút 4) Hướng dẫn về nhà: Ôn lại bài Xem trước bài “Hàm số” Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:. GV: Dương Thị Thúy. 52 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×