Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 13 đến tiết 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.82 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn:27/9/2010 Tuần 7 Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I.MỤC TIÊU - HS vận dụng được các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử. - HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP. II.CHUẨN BỊ - Gv: Bảng phụ. - Hs: Học bài. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Ví dụ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Gv: Có nhận xét gì về các hạng tử của đa thức? Hãy vận dụng p2 đã học để PTĐTTNT: Gv : Để giải bài tập này ta đã áp dụng 2 p2 là đặt nhân tử chung và dùng HĐT. Gv: Hãy nhận xét đa thức trên? Vậy hãy phân tích tiếp Gv : Chốt lại sử dụng 2 p2 HĐT + đặt NTC. Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm ?1 Gv: Gọi đại diện nhóm trình bài. - Cả lớp nhận xét. a) Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử. 5x3+10x2y+5xy2 =5x(x2+2xy+y2) =5x(x+y)2 b)Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử x2-2xy+y2-9 = (x-y)2-32 = (x-y-3)(x-y+3) ?1. Phân tích đa thức thành nhân tử 2x3y-2xy3-4xy2-2xy Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy = 2xy(x2-y2-2y-1 = 2xy[x2-(y2+2y+1)] =2xy(x2-(y+1)2] =2xy(x-y+1)(x+y+1). Hoạt động 2: Áp dụng Gv: Dùng bảng phụ ghi trước nội dung a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức. x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 và y= 4,5 Gv: Gọi hs lên bảng trình bày. a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức. x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5. Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 25. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Cả lớp nhận xét. =(x+y+1)(x-y+1) Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5 (94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1) =100.91 = 9100 b) Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm như sau: x2+ 4x-2xy- 4y+ y2 =(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y) =(x- y)2+4(x- y) =(x- y) (x- y+4). b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm như sau: x2+ 4x-2xy- 4y+ y2=(x2-2xy+ y2)+(4x4y) =(x- y)2+4(x- y)=(x- y) (x- y+4) Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã sử dụng những phương pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử. Gv: Em hãy chỉ rõ cách làm trên. Kq : + Nhóm hạng tử. + Dùng hằng đẳng thức. + Đặt nhân tử chung Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn - Làm bài tập 51(t24- SGK): a) x3-2x2+x Phân tích đa thức thành nhân tử: =x(x2-2x+1) a) x3-2x2+x =x(x-1)2 b) 2x2+4x+2-2y2 b) 2x2+4x+2-2y2 c) 2xy-x2-y2+16 =(2x2+4x)+(2-2y2) =2x(x+2)+2(1-y2) Gv: Gọi 3 hs lên bảng làm bài =2[x(x+2)+(1-y2)] - Cả lớp nhận xét =2(x2+2x+1-y2) =2[(x+1)2-y2)] =2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16) =-[(x-y)2-42] =(2x2+4x)+(2-2y2) Về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm các bài tập 52, 53 SGK. 26 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Ngày soạn:28/9/2010 Tiết 14 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : - HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba phương pháp cơ bản). HS biết thêm phương pháp: " Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức. - Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp. - Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy sáng tạo. II. CHUÂN BỊ - Gv: Bảng phụ - Hs: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động1: Kiểm tra Hs1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) xy2-2xy+x b) x2-xy+x-y c) x2+3x+2 Hs2: Phân tích ĐTTNT a) x4-2x2 b) x2-4x+3 Đáp án: 1- a) xy2-2xy+x = x(y2-2y+1) = x(y-1)2 b) x2-xy+x-y = x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1) c)x2+2x+1+x+1 = x+1)2+(x+1) = x+1)(x+2) 2a) x4-2x2= x2(x2-2) b) x2-4x+3 = x2- 4x+4-1= (x+2)2-x = (x-x+1)(x-2-1) = (x-1)(x-3) Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Chữa bài 52 (t24- SGK) Bài 52(t24- SGK) 2 CMR: (5n+2) - 4  5  n  Z CMR: (5n+2)2- 4  5  n  Z - Gọi Hs lên bảng chữa Ta có: - Cả lớp làm và theo dõi bài chữa của (5n+2)2- 4 =(5n+2)2-22 bạn. Gv: Muốn CM một biểu thức chia hết =[(5n+2)-2][(5n+2)+2] =5n(5n+4)  5  cho một số nguyên a nào đó với mọi giá n là các số nguyên trị nguyên của biến, ta phải phân tích Bài 55(t25- SGK) biểu thức đó thành nhân tử. Trong đó có a) x3- 1 x = 0  x(x2- 1 ) = 0 4 4 chứa nhân tử a. 1 1 1 Chữa bài 55(t25 SGK)  x[x2-( )2] = 0  x(x- )(x+ ) = 0 2 2 2 Tìm x biết x = 0 x = 0 1 a) x3- x=0 1 1 4 x - = 0  x= 2 1 x+ = 0 2. 27 Lop8.net. 2 1 x=2.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> b). (2x-1)2-(x+3)2=. Vậy x= 0 hoặc x =. 0. 1 1 hoặc x=2 2. b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0  [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0  (3x+2)(x-4) = 0. c) x2(x-3)3+12- 4x Gv gọi 3 Hs lên bảng chữa? 2  - Hs nhận xét bài làm của bạn. 3 x  2  0 x   3 Gv: Muốn tìm x khi biểu thức = 0. Ta   x40   biến đổi biểu thức về dạng tích các nhân x  4 tử. c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) + Cho mỗi nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) biểu thức tương ứng. =(x-3)(x2-22) =(x-3)(x+2)(x-2)=0 + Tất cả các giá trị của x tìm được đều (x-3) = 0 x=3 thoả mãn đẳng thức đã cho  Đó là các  (x+2) = 0  x =-2 giá trị cần tìm cuả x. (x-2) = 0 x=2 Bài 54(t25-SGK) Chữa bài 54(t25- SGK) a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x Phân tích đa thức thành nhân tử. =x[(x2+2xy+y2)-9] 3 2 2 a) x + 2x y + xy - 9x =x[(x+y)2-32] 2 2 b) 2x- 2y- x + 2xy- y =x[(x+y+3)(x+y-3)] - Hs nhận xét kq. b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 - Hs nhận xét cách trình bày. = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) Gv: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu = 2(x-y)-(x-y)2 khi mở dấu ngoặc hoặc đưa vào trong =(x-y)(2- x+y) ngoặc với dấu(-) đẳng thức. 4) Bài tập ( Trắc nghiệm) Bài tập ( Trắc nghiệm) - GV dùng bảng phụ. 2) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1) Kết quả nào trong các kết luận sau là E= 4x2+ 4x +11 là: sai. 1 1 A.E =10 khi x=- ; B. E =11 khi x=2 A. (x+y) - 4 = (x+y+2)(x+y-2) 2 2 2 2 1 1 B. 25y -9(x+y) = (2y-3x)(8y+3x) C.E = 9 khi x =- ;D.E =-10 khi x=n+2 n 2 n C. x -x y = x (x+y)(x-y) 2 2 2 D. 4x +8xy-3x-6y = (x-2y)(4x-3) 1.- Câu D sai 2.- Câu A đúng Hoạt động 3 : Củng cố – Hướng dẫn - Ngoài các đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT? - Làm các bài tập 56, 57, 58 SGK p2. 28 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Ngày soạn: 2/10/2010 Tuần 8 Tiết 15 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC I. MỤC TIÊU Học sinh nắm được: - §a thøc A chia hÕt cho ®a thøc B  0 khi nµo. - Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ? -Thùc hµnh phÐp chia thµnh th¹o II. CHUẨN BỊ Gv: Bảng phụ. Hs: Bài tập về nhà. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph) Hs1: Điền vào ô tróng trong bảng A 53 x5 y3 z2 t2 B 5 x3 y2 z t2 A:B. u u2. - Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số? Gv: Với a, b ЄN, a chia hết cho b khi nào? Tương tự: A,B là hai đa thức, B ≠ 0 A  B  A=B.Q (Q là một đa thức) A: Đa thức chia B: Đa thức chia Q: Đa thức thương A=B.Q  Q=A:B =. A B. Hoạt động 2: Quy tắc (17 ph) Giáo viên Học sinh Ghi bảng - Làm bài dưới sự hướng ?1 Thực hiện phép tính - Yêu cầu hs làm ?1 dẫn của Gv sau: - Yêu cầu hs hoạt động - Hoạt động nhóm ?2 a) x3 : x2 = x 15 b) 15x7 : 3x2 = 5x5 nhóm ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = x = 5 c) 4x2 : 2x2 = 2 5 3x d) 5x3 : 3x3 = 3 2 b) 12x y : 9x = 3 12 4 xy  xy 9 3. e) 20x5 : 12x =. - Vậy khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? - Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi Nhận xét : (sgk) biến của B đều có trong A với số mũ không lớn 29 Lop8.net. 5 4 x 3.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Hãy nêu quy tắc chia hai hơn số mũ của nó trong Quy tắc : (sgk) đơn thức ? A - Phát biểu quy tắc (sgk) Hoạt động 3 : Áp dụng (15 ph) - Yêu cầu hs làm ?3 Gợi ý : + Chia hệ số + Chia các lũy thừa cùng biến + Nhân các kết quả vừa tìm được - Khi thực hiện bài toán dạng tính giá trị biểu thức tại cáca giáo trị của biến ta nên làm như thế nào ?. Làm bài từng bước theo ?3 hướng dẫn của giáo viên 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z. - Yêu cầu hs làm bài sau: Làm tính chia: a. x10:(-x)8 b. (-x)5:(-x)3 c. 5x2y4:10x2y. - 2Hs lên bảng làm bài Bài tập : Làm tính chia tập 10: 8 2 Cả lớp cùng làm vào vở a. x (-x) = x b. (-x)5:(-x)3=(-x)2 = x2 sau đó nhận xét 1 c. 5x2y4:10x2y = y2. d. x3 y 3 :   x 2 y 2  3 4. 1  2. b) P = 12x4y2:(-9xy2) = 4  x 3. - Ta thực hiện các phép Khi x= -3; y = 1,005 Ta có tính trong biểu thức đó và P = 4 (3)3 = 3 rút gọn, sau đó mới thay giá trị của biến để tính ra 4 .(27)  4.9  36 3 kết quả bằng số.. 2 3 3 3  1 2 2 3 d. x y :   x y  =  xy 4 2  2 . . Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3ph) - Học thuộc qui tắc chia đơn thức cho đơn thức. - Nhớ điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B. - Làm các bài tập: 59, 60c,61c, 62 (sgk – T26, 27). 30 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ngày soạn: 3/10/2010 Tiết 16 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC I. MỤC TIÊU - Hs biết được khi nào một đa thức chia hết cho một đơn thức. Nắm chắc quy tắc chia - Biết áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức - Vận dụng quy tắc vào giải toán II. CHUẨN BỊ Gv: Bảng phụ. Hs: Bài tập về nhà. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph) Hs1: - Nêu quy tắc chia 1 đơn thức cho 1 đơn thức - Khi nào đơn thức A  B Thực hiện phép tính : 5x7y :3x3y Giáo viên. Học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Quy tắc (10 phút) - : Yêu cầu hs làm ?1 - Cả lớp cùng làm ?1 lần 2 Cho đơn thức : 3xy lượt theo hướng dẫn của Ví dụ1 : + Hãy viết 1 đa thức có các gv (12x3y4z-3x2y2+6x2y3): hạng tử đều chia hết cho - Viết đa thức, chẳng hạn 3xy2 3xy2 12x3y4z - 3x2y2 + 6x2y3 = 4x2y2z – x + 2xy + Chia các hạng tử của đa - Thực hiện chia thức cho 3xy2 + Cộng các kết quả lại - 4x2y2z – x + 2xy - Đa thức 4x2y2z – x + 2xy là thương của phép chia đa thức 12x3y4z-3x2y2 +6x2y3 cho đơn thức 3x2 y - Vậy muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta làm thế nào ?. - Lắng nghe. Quy tắc: (sgk) - Chia mỗi hạng tử của (A + B + C) : D đa thức A cho đơn thức = (A: D)+(B : D) +C: D) B rồi cộng các kết quả với nhau - Yêu cầu hs đọc ví dụ sgk - Đọc ví dụ - Chú ý : Trong thực hành Chú ý : (sgk) có thể tính nhẩm và bỏ bớt - Lắng nghe một số phép tính trung gian 31 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Hoạt động 2: Áp dụng (10 phút) 2. áp dụng - Yêu cầu thảo luận - Các nhóm thảo luận ?2 Làm tính chia : - Bạn Hoa làm như vậy a/ 4x4 - 8x2y2 + 12x5y nhóm ?2 là đúng. Vì đã phân tích = -4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y) - Khẳng định: Phân tích đa đa thức bị chia thành nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) thức thành nhân tử giúp ta nhân tử sau đó áp dụng :(- 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y (Đ/n phép chia) dễ dàng thực hiện 1 sốphép địng nghĩa phép chia. b/ (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) chia đa thức cho đơn thức : 5x2y - Đại diện nhóm báo cáo Có 20x4y - 25x2y2 - 3x2y 3 - Câu b yêu cầu đại diện - Các nhóm nhận xét = 5x2 y (4x2-5y- ) 5 nhóm lên bảng trình bày 4 2 Nên :(20x y-25x y23x2y): 5x2y = 4x2 - 5y -. 3 5. Hoạt động 3: Củng cố (15 phút) - Yêu cầu hs làm các bài - Bài toán cho Bài 63(sgk – t28). 2 3 2 A= 15xy +17xy +18y 63(sgk - t 28) B = 6y2 15xy2  6y2 - Bài toán cho biết gì ? Yêu yêu cầu không làm tính 17xy3  6y2 cầu làm gì ? chia xét xen đa thức A 18y2  6y2 có chia hết chi đơn thức  (15xy2+17xy3+18y2)  B không ? 6y2 Gợi ý : Vận dụng kiến thức - Tính chất chia hết của nào để giải quyết vấn đề một tổng này ? - Gọi hs lên bảng làm - Hs làm bài Hoạt động 4 : Hướng dẫ về nhà (3 ph) Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập : 45 47 (sgk - t103) Đọc trước bài 12. 32 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Ngày soạn: 8/10/2010 Tuần 9 Tiết 17 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP I. MỤC TIÊU: - Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp - Biết trình bầy phép chia đa thức - Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có dư - Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc. II. CHUẨN BỊ: - Gv: Bảng phụ - Hs: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên III. HOẠT ĐỘGN DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph) Hs1: + Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B + Làm phép chia. a)(-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy Hs2: + Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 6x3y Chia hết cho đơn thức B = 3xy ĐVĐ: Nhận xét gì về biến của 2 đa thức sau: A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 B = x2 - 4x – 3 Giỏo viờn Học sinh Ghi bảng Hoạt động 2: Phép chia hết (12 phút) - Hướng dẫn hs chia đa - Thực hiện phép chia Ví dụ: (sgk) thức A cho đa thức B theo hướng dẫn của. 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3. - Yâu cầu hs kiểm tra lại kết quả bằng cách thực hiện phép nhân( ?1) (x2- 4x-3)(2x2-5x+1) - Vậy cách thực hiện phép chia như trên là đúng. - 2x4-8x3-6x2 - Cả lớp cùng thực hiện ?1 và cho kq 0 -5x3+21x2+11x-3 2x2-5x+1 (x2- 4x-3)(2x2-5x+1)= - -5x3+20x2+15x 2x4-13x3+15x2+11x-3 0 + x2- 4x -3 -. x2- 4x-3 0. Vậy(2x4-13x3+15x2+11x-3) : (x2- 4x-3) = 2x2-5x+1 Hoạt động 2: Phép chia có dư (12 phút) Ví dụ: - Có nhận xét gì về bậc - Đa thức 5x3- 3x2 +7 5x3 - 3x2 +7 x2+1 của đa thức (5x3- 3x2 +7) khuyết bậc 1 - 5x3 - 5x - Lưu ý : Khi trình bày 5x -3 2 phép chia nếu đa thức - 1 Hs lên bảng thực -3x - 5x +7 nào khuyết một bậc thì ta hiện, cả lớp cùng làm - -3x2 -3 33 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> để cách vị trí bậc đó ra. - Hãy tiến hành phép chia - Phép chia này có -5x+10 là đa thức dư ta viết kết quả như sau : (5x3 - 3x2 +7) =(x2+1) (5x -3) -5x+10 - Giới thiệu chú ý (sgk). -5x+10 (Dư) bài vào vở 3 - 3x2 +7) =( x2+1) (5x Vậy: ( 5x - Lắng nghe và ghi 3) -5x+10 bài. * Chú ý: (sgk). - Đọc chú ý. Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố (10 phút) Bài 67(sgk- 31) a/ x3- x2 - 7x + 3 x-3 - x3- 3x2. x2 + 2x-1. 2x2-7x+3. - 2x2+6x. *Yêu cầu hs làm bài - Hoạt động nhóm và 67(sgk) theo nhóm báo cáo kết quả lên - Nửa lớp làm mục a bảng - Nửa lớp làm mục b. x+3. -. x+3 0. Vậy x3-x2-7x+3=(x-3)(x2 + 2x- Tổ chức cho cả lớp - Cả lớp cùng nhận 1) nhận xét bài làm và sửa xét b/ 2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2 x2-2 sai nếu có - 2x4. - 4x2. 2x2 -3x. +1 -3x3 + x2 + 6x - 2. - -3x3. + 6x x2- 2. - x2- 2 0. Vậy :. 2x4-3x3-3x2+6x–2= (x2-2)(2x2-3x+1. Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (3 phút) - Đọc kỹ lại 2 ví dụ ở lớp - Làm bài tập : 68  74 trang 31,32. 34 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Ngày soạn 9/10/2010 Tiết 18 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU - HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo. - Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng - Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc. II. CHUẨN BỊ Gv: Giáo án, sách tham khảo. Hs: Bảng nhóm, làm III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút) Hs1: Làm phép chia. (2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2) : ( x2 - x + 1) Đáp án: 2x2 + 3x – 2 Hs2: Áp dụng HĐT để thực hiện phép chia? a) (x2 + 2xy + y2 ): (x + y) b) (125x3 + 1 ) : ( 5x + 1 ) Đáp án: a) x + y b) 25x2 + 5x + 1 Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dạng thực hiện phép chia Chữa bài 69(t31- sgk) - Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 B = x2 + 1 Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R. 3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1 - 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3 0 + x3 - 3x2+ 6x-5 x3 +x 2 -3x + 5x - 5 - -3x2 -3 5x - 2 4 3 Vậy ta có: 3x + x + 6x - 5 = (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2. - Khi thực hiện phép chia, đến dư cuối cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng lại.. Chữa bài 70(t32- sgk) Làm phép chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2 b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y =. Gv: Yêu cầu hs thực hiện phép chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y. 6x2y( 35 Lop8.net. 15 1 15 1 xy  y  1) : 6 x 2 y  xy  y  1 6 2 6 2.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Gv: Không thực hiện phép chia hãy xét Chữa bài 71(t32- sgk) xem đa thức A có chia hết cho đa thức B a)A  B vì đa thức B thực chất là 1 đơn hay không. thức mà các hạng tử của đa thức A 1 đều chia hết cho đơn thức B. a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = x 2 2 b)A = x2 - 2x + 1 = (1 -x)2  (1 - x) b) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x Dạng toán tính nhanh Chữa bài 73 (t32- sgk) * Tính nhanh * Tính nhanh 2 2 a) (4x - 9y ) : (2x-3y) a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y) b) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y) c)(27x3 - 1) : (3x - 1) = (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3y 2 d) (x - 3x + xy - 3y) : (x + y) c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1 Gợi ý : Phân tích đa thức bị chia thành b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1) nhân tử rồi thực hiện phép chia =9x2 + 3x + 1 d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x – 3 Dạng toán tìm số dư Chữa bài 74(t32- sgk) - Yêu cầu tìm số a sao cho đa thức 2x33x2+ x+a (1) chia hết cho đa thức x + 2 (2) - Tìm a bằng cách nào? - Chia đa thức (1) cho đa thức (2) và tìm số dư R, sau đó cho R = 0  Ta tìm được a. 2x3 - 3x2 + x +a x+2 3 2 - 2x + 4x 2x2 - 7x + 15 - 7x2 + x + a - -7x2 - 14x 15x + a - 15x + 30 a - 30 Gán cho R = 0  a - 30 = 0  a = 30. - Vậy a = 30 thì đa thức (1)  đa thức (2). Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3phút) Học bài và nắm chắc: + Các p2 thực hiện phép chia + Các p2 tìm số dư + Tìm 1 hạng tử trong đa thức bị chia - Ôn lại toàn bộ chương. Trả lời 5 câu hỏi mục A - Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a.(sgk- t33) Ngày soạn: 13/10/2010 Tuần 10 36 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 19 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1) I. MỤC TIÊU - Hệ thống kiến thức cơ bản của chương 1 - Rèn các kỹ năng cơ bản của chương - Nghiêm túc thực hiện quy trình học tập II. CHUẨN BỊ Gv: Bảng phụ Hs: Làm các câu hỏi ôn tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Hoạt động kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình ôn tập) Giỏo viờn Học sinh Học sinh Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản (22 phút) - Nêu tên của chương ? - Nêu nội dung chính của chương ? - Nêu quy tắc nhân: + Đơn thức với đa thức + Đa thức với đa thức - Nêu quy tắc chia: + Đơn thức cho đơn thức + Đa thức cho đơn thức +Hai đa thức đã sắp xếp - Nêu 7HĐT (bảng phụ) - Yêu cầu HS điền tiếp vào bảng. - Nêu các phương pháp phân tích và quan hệ của chúng.. A, Kiến thức cơ bản 1. Nhân đơn thức với đa thức A(B+C-D)=A.B+A.C-A.D 2. Nhân đa thức - Lần lượt trả lời và (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD viết các công thức 3. Các HĐT đáng nhớ: 1) (A+B)2= lên bảng 2) (A-B)2= 3) A2-B2= 4) (A+B)3= - Lớp nhận xét 6) (A-B)3= 6) A3+B3= 7) A3-B3= 4. Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử - Nêu các pp phân Đặt NTC tích đa thức thành nhân tử Nhóm Thêm bớt Dùng HĐT. Hoạt động 2: Làm bài tập (20 phút) * Giới thiệu dạng toán, yêu cầu hs làm bài. - Áp dụng kiến thức nào - Nhân đơn thức để làm bài tập này với đa thức - Gọi hs lên bảng làm - 1Hs làm bài 37 Lop8.net. B. Bài tập Bài 75 (sgk- t33) Thực hiện phép tính a, 5x2(3x2-7x+2).

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Cả lớp nhận xét - Yêu cầu hs làm bài 76 sgk - áp dụng kiến thức nào để làm bài tập này - Gọi hs lên bảng làm, gv trực tiếp kiểm tra và hướng dẫn hs yếu. Bài 76(sgk- t33) - Nhân đa thức với đa thức. a,. - Hs làm bài - Cả lớp nhận xét cho điểm. - Gợi ý như bài 76, và yêu cầu hs hoạt động nhóm Nửa lớp làm mục a Nửa lới làm mục b. = 15x4-35x3+10x2. 5x2-2x+1 2x2-3x 10x4- 4x3+2x2 + -15x3+6x2-3x 10x4-19x3+8x2-3x x. Bài 80 (sgk – t33) a, - Làm bài vào bảng nhóm - Báo cáo kết quả. - Nhận xét đánh giá. 6x3-7x2 - x+2 6x3+3x2 -10x2 -x+2 -10x2-5x 4x+2 4x+2 0. 2x+1. x4 - x3 +x2 - 3x x4 -2x3+3x2 x3-2x2+3x x3 -2x2 +3x 0. x2-2x+3. 3x2-5x+2. b,. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3phút) Làm bài tập: Còn lại của chương Phân dạng bài tập trong chương. 38 Lop8.net. x2+x.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Ngày soạn:14/10/2010 Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2) I. MỤC TIÊU - Củng cố và hoàn chỉnh nội dung tiết 19 - Rèn kỹ năng thực hành giải toán II. CHUẨN BỊ Gv: Bài tập bổ xung Hs: Ôn tập theo câu hỏi và bài tập sgk III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra viết (15 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả đúng trong mỗi câu hỏi sau : Câu 1 (2 điểm): Đa thức x2 + 2xy + y2 được thành nhân tử là: A, (x+y)2 B, (x-y)2 C, (x-y)3 D, x3 – y3 Câu 2 (2 điểm): Tích (x-1).(x2+ x+1) được viết thành a, x3-1 B, x2-1 C, x3+1 D, đáp án khác. 2 Câu 3 (2 điểm): Kết quả của phép nhân xy.( 2x y – 3x ) là: A, 2x2y3 – 3x2y B, 2x3y3 – 3x2y C, 2x3y2 – 3x2y D, 2x2y2 – 3x2y Câu 4 (2 điểm): Thực hiện phép chia: ( x3y - x2 + x) : x =? a, , x2y - x+1 b, y-1 c, xy - x+1 d, x - y+1 2 Câu 5 (2 điểm): Giá trị của biểu thức x – 2x +1 tại x = 2 là: A, 0 B, 2 C, - 4 D, 1 Đáp án Câu 1 2 3 4 5 Đáp án Giáo viên. A. A. C. A. D. Học sinh Học sinh Hoạt động 2: Bài tập dạng tính (8 phút). * Yêu cầu hs làm bài - 2 hs lên bảng thực Bài tập 78(sgk) a, (x-2)(x+2)-(x-3)(x+1) 77 ; 78, sau khi giới hiện đồng thời = x2- 4-(x2-2x-3)= x2- 4-x2+2x+3 thiệu dạng toán = 2x- 1 - Gọi hs lên bảng làm Bài tập 77 (sgk) bài a, M= x2+4y2- 4xy - Cả lớp nhận xét = (x- 2y)2 Thay x=18, y=4 có - Nhận xét M= (18 - 2.4)2=100 39 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hoạt động 3: Phân tích đa thức thành nhân tử (5 phút) Bài tập 79(sgk) - Để làm bài tập này - Áp dụng hằng đẳng a, x2- 4+(x-2)2 =(x+2)(x-2) +(x-2)2 ta làm như thế nào ? thức hiệu 2 bình = (x+2)(x+2+x-2) áp dụng hằng đẳng phương, sau đó đặt nhân tử chung = (x-2)(2x) = 2x(x-2) thức nào ? - Yêu cầu hs làm bài - Thực hiện tập c, x3- 4x2-12x +27 = (x3+27) - (4x2+12x) - Gợi ý tương tự như = (x+3)(…)- 4x(x+3) mục a - Nhận xét = (x+3)(x2-7x+1) - Nhận xét Hoạt động 4: Dạng toán tìm x (5 phút) Bài tập 81(sgk) 2 - Nêu cách giải - Thực hiện a, x(x2-4)= 0 3 - Yêu cầu 1hs lên 2 trình bày  x(x+2)(x-2) =0 3 - Hướng dẫn 1 số hs  x=0 hoặc x+2 = 0 hoặc yếu x-2=0 - Trình bày mẫu  x=0 hoặc x=-2 hoặc x=2 - Nhận xét Hoạt động 5 Dạng toán chứng minh (10 phút) - Yêu cầu HS làm bài 82 - Hướng dẫn : C/m x2-2xy+y2+1 > 0 ta làm như thế nào ? - Gọi hs lên bảng làm - Nhận xét. Bài tập 82(sgk): Chứng minh a, x2-2xy+y2+1 > 0  x, y  R - Biến đổi vế trái Có x2- 2xy+y2+1 = (x-y)2+1 thành bình phương Có (x-y)2≥ 0  x,y  R của một hiệu  (x-y)2 + 1 ≥ 1  x,y  R - Thực hiện  (x-y)2 + 1 > 0  x,y  R - Nhận xét b) x - x2 -1 < 0 (với mọi x) x - x2 -1= - ( x2 –x +1) - Gợi ý tương tự mục - Lắng nghe 1 2 3 = ( x ) - <0 1 hs lên bảng trình a, sau đó yêu cầu hs 2 4 bày lên bảng trình bày 1 Vì ( x - )2  0 với mọi x - Nhận xét, sửa sai. 2. - Nhận xét. 1  - ( x - )2  0 với mọi x 2 1 2 3  - ( x - ) - < 0 với mọi x 2 4. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (2 phút) - Ôn tập theo nội dung đã ôn tập - Đọc , xem lại các bài tập đã ôn - Chuẩn bị giấy, dụng cụ học tập cho tiết sau kiểm tra. 40 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ngày soạn: 20/10/2010 Tuần 11 Tiết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU - Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT, nhân chia đa thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức. - Vận dụng kiến thức đã học để tính toán và trình bày lời giải. - Giáo dục cho hs ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập. III. NỘI DUNG KIỂM TRA Câu 1. Làm phép tính chia: a.. 2 5 4 x y : 3x3y4 3. b. (25x3y4z5 + 10x3y2z2) : (5x3y2z2) c. (8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 ) Câu 2. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. x2 +2xy +y2 - 4 b. 3x2 – 6xy + 4x3 – 8x2y Câu 3. Tìm a để đa thức A = 2x3 + 5x2 – 2x + a chia hết cho đa thức B = 2x2 – x + 1 III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂM ĐIỂM Câu Gợi ý đáp án (Mỗi phần 1 điểm ) a. 1. 2. 3. 2 5 4 x y : 3x3y4 = 2x2 3. b. (25x3y4z5 + 10x4y2z2) : (5x3y2z2) = 5y2z3 + 2x c. (8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 ) = 4x -7 (Mỗi phần 2 điểm) 2 2 a. x +2xy +y – 4 = (x – y)2 – 22 = (x-y-2)(x-y+2) b. 3x2 – 6xy + 4x3 – 8x2y = x(x – 2y)(4x+3) Thương: x + 3, dư: a – 3 (1đ) ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự) Để A chia hết cho B thì a – 3 = 0  a = 3 (1đ). 41 Lop8.net. Điểm. 3. 4. 3.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Ngày soạn: 21/10/2010 CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. MỤC TIÊU - Nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau A C   AD  BC . B D. - Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau. II. CHUẨN BỊ Gv: Bảng phụ Hs: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau. Bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chương (5 phút) - Yêu cầu hs tìm hiểu phần đầu bài - Trong phần này ta sẽ tìm hiểu nội dung gì ? - Ta thấy các nội dung về phân thức tương tự với nội dung gì đã học ? Giáo viên Học sinh Học sinh Hoạt động 2: Định nghĩa ( 12phút) Định nghĩa : (sgk) A - Yêu cầu nghiên cứu - Nghiên cứu là phân thức B - Hoạt động sgk  A, B là đa thức (B  0) nhóm 4x  7 - Yêu cầu làm ?1, ?2 Ví dụ : a) 3 b) 2x  4x  4 - Nửa lớp là ?1 15 - Nhận xét - Nửa lớp làm ?2 2 3x  7 x  8 - Nhận xét và nêu chú ý x  12 c) 1. Chú ý: - Mỗi đa thức cũng được coi là phân thức đại số có mẫu thức là1 - Mỗi số thực đều là một phân thức Hoạt động 3 : Hai phân thức bằng nhau (18phút) - Yêu cầu nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau - Tương tự như vậy, khi nào 2 phân thức. A C , B D. - Nhắc lại định nghĩa a c =  a.d = c.b b d. - Trả lời - Lớp bổ xung. A C = nếu A.D = B.C B D. Ví dụ : (x-1)(x+1)= 1.(x2 -1) . bằng nhau ? 42 Lop8.net. x2 1 x 1 = x 1 1.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Nhắc lại : Khi tích chéo bằng nhau ta có 2 phân thức bằng nhau - Yêu cầu hoạt động nhóm ?3, ?4, ?5 trên bảng phụ. - Nhận xét kết quả. - Đọc sgk. Kết quả :. - Nhóm 1,2 : Làm ?3 - Nhóm 3,4 : Làm ?4 - Nhóm 5,6 : Làm ?5 - Các nhóm báo cáo kết quả - Nhận xét chéo kết quả - Nhắc lại đinh nghĩa 1 - Nhắc lại quy trình so sánh 2 phân thức. ?3. 3x 2 y x  2 3 6 xy 2y. vì 3x2y. 2y2 = x. 6xy2 ( vì cùng bằng 6x2y3) ?4. x2  2x x = 3x  6 3. vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x) ?5 Bạn Vân nói đúng vì: (3x+3).x = 3x(x+1) - Bạn Quang nói sai vì 3x+3  3.3x. Hoạt động 4: Luyện tập (8 phút) Bài 1: Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7. Bài 2: Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau. - Hoạt động cá nhân Bài 1: - 1 hs Lên bảng làm x  1 ; x  1 ; 2 x  7 ; 2 x  7 5 xy 2 x  7 5 xy x 1 bài 5 xy 5 xy - Cả lớp cùng nhận xét ; 2x  7. 5 y 20 xy  a) 7 28 x 3 x( x  5) 3 x  b) 2( x  5) 2. 2x  7. Bài 2. 5 y 20 xy  vì 7 28 x Gợi ý : Muốn chứng tỏ 2 phân thức bằng nhau ta - Dùng đ/n 2 phân 5 y.28 x  7.20 xy ( 140 xy ) 3 x( x  5) 3 x làm như thế nào ? thức bằng nhau  b. 2( x  5) 2 A C =  A.D = B.C B D vì - Gọi hs làm bài - Lên bảng làm bài 2.3 x( x  5)  2( x  5).3 x 6 x( x  5) - Nhận xét. a,. - Cả lớp nhận xét. Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà: (2 phút) - Học thuộc hai định nghĩa - Làm bài tập : 2; 3 (sgk - t36) - Đọc trước bài 2. 43 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> 44 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×