Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Giáo án môn học Ngữ văn 7 - Tiết 89: Thêm trạng ngữ cho câu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.06 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THCS BÌNH MINH Ñieåm KIEÅM TRA 1 TIEÁT 1 Lớp : 8… Moân : ĐẠI SỐ Hoï vaø teân ;……………………………………………….. Ngaøy thaùng naêm 2011 A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy khoanh tròn câu đúng Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9 Câu 2/ Nếu -2a > -2b thì : a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b Câu 3/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 10 là : a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10 Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : A B A  1800 a/ A. b/ Aˆ  Bˆ = 1800. c/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800. d/ Aˆ  Bˆ  1800. x  5  1 là. Câu 5/ Nghiệm của phương trình. a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4. Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình -5. 0. a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x  - 5 d/ x  -5 B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 3x + 4  2x + 3. b/. 8  5x < -3 4. Câu 2: ( 1đ). Cho a < b . Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3. Câu 3: ( 1đ). Giải phương trình 3x – 4 = x. Lop8.net. c/ 4 – 2x  3x – 6.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG THCS BÌNH MINH Ñieåm KIEÅM TRA 1 TIEÁT 2 Lớp : 8… Moân : ĐẠI SỐ Hoï vaø teân ;……………………………………………….. Ngaøy thaùng naêm 2011 A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy khoanh tròn câu đúng Câu 1/ x = -2 là nghiệm của bất phương trình a/ -3x + 2 <- 9 b/ -3x + 2 > - 5 c/ x + 1 > 7- 2x d/ 10 - 2x < 2 Câu 2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? a/ 2x -5 < 0 b/ x 2 > 0 c/ 6x + 10 > 0 d/ x - 2 < 12 Câu 3/ Nếu -3a < -3b thì : a/ a > b b/ a < b c/ a = b d/ a ≤ b Câu 4/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 20 là : a/ x > 5 b/ x < – 10 c/ x > 10 d/ x < 22 Câu 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 0. 5. a/ x > 5 b/ x < 0 c/ x > - 5 d/ x < 5 Câu 6/ Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : a/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800 b/ Aˆ  Bˆ  1800 c/ Aˆ  Bˆ  1800 d/ Cả a,b đúng B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 8x + 2 < 7x – 1. b/. 4  11x  6 3. Câu 2: ( 2đ) Cho a > b . Chứng minh a/ 2a + 3 > 2b + 1 b/ 5 – a < 5 - b Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức A = 2 x + 3 + 3x khi x > 0. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> TRƯỜNG THCS BÌNH MINH Ñieåm KIEÅM TRA 1 TIEÁT 3 Lớp : 8… Moân : ĐẠI SỐ Hoï vaø teân ;……………………………………………….. Ngaøy thaùng naêm 2011 A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy khoanh tròn câu đúng Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A: 5x -5 < 0 B: x - 3 < 9 C: 2x + 10 > 0 D 0x + 5 > 0 Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là : A: x > 21 B; x < – 21 C;x> 8 D:x< 8 Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì : A; a = b b; a < b c; a>b d; a≤b Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : a/ Aˆ  Bˆ  1800 b/ Aˆ  Bˆ  1800 c/ Aˆ  Bˆ = 1800 d/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800 Câu 5/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình a/ 2x +3 < 9 b/ 5-x > 3x – 12 c/-4x > 2x + 5 d/ -2x + 4 < Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 0. a/. x<0. b/. 15. x < 15. c/. x > - 15. d/ x > 15. B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 5x - 10 > 3x – 2. b/. 4  5x 7 2. Câu 2: ( 2đ). Cho a > b . Chứng minh a/ 2a + 5 > 2b + 2 b/ 3 – a < 3 - b Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức A = 2 x + 4 + 5x khi x > 0. ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> TUẦN 33 – TIẾT 67. THỜI GIAN : 45’ GV soạn : Trần Ngọc Đồng Đề 1 I/ MA TRẬN Nội dung. Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn Bất đẳng thức. Nhận biết TN Tự luận 3 1,5đ 2 1đ. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Tổng Số câu 5 cộng Số điểm 2,5đ. Các mức độ cần đánh giá Thông hiểu Vận dụng TN Tự TN Tự luận luận 2 1 3đ 1,5đ 1 1đ 1 1 0,5đ 1,5đ 1 0,5đ. 2 3đ. 3 4đ. Tổng cộng TN TL 3 1,5đ 2 1đ 1 0,5đ. 3 4,5đ 1 1đ 1 1,5đ. 6 3đ. 5 7đ. II/ NỘI DUNG ĐỀ: A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy chọn câu đúng Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9 Câu 2/ Nếu -2a > -2b thì : a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b Câu 3/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 10 là : a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10 Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : A B A  1800 a/ A. b/ Aˆ  Bˆ = 1800. Câu 5/ Nghiệm của phương trình. c/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800. d/ Aˆ  Bˆ  1800. x  5  1 là. a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4. Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 0. -5. a/ x > 0. c/ x  - 5. b/ x > -5. d/ x  -5. B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 3x + 4  2x + 3. b/. 8  5x < -3 4. c/ 4 – 2x  3x – 6. Câu 2: ( 1đ). Cho a < b . Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3. Câu 3: ( 1đ). Giải phương trình 3x – 4 = x. ĐÁP ÁN: A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ. Câu 1 2 3 4 Đáp án b b a a Câu 1 -b, Câu 2 – b, Câu 3 – a Câu 4 – a , Câu 5 – c, Câu 6 – d B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4,5 đ) 8  5x a/ 3x + 4  2x + 3 b/ < -3 4  3x – 2x  3 – 4 ( 0,5đ)  8 - 5x < -12 x  –1 ( 0,25đ)  - 5x < -20 Vậy S = { x/ x  -1} ( 0,25đ )  x > 4 * Hình vẽ đúng (0.5đ ) Vậy S = { x/ x > 4} 0 -1 * Hình vẽ đúng 0. 4 – 2x  3( x – 2 )  4 – 2x  3x – 6  - 2x – 3x  - 6 – 4  - 5x  - 10  x  2 * Hình vẽ đúng (0,5đ ) c/. ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ). Lop8.net. 4. 5 c. ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) (0,5đ ). 6 d.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 0. 2. Câu 2: ( 1đ) Cho a < b . Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3 Từ a < b suy ra – 2a > - 2 b ( nhân hai vế cho – 2 ) Do đó - 2a + 3 > - 2b + 3 ( Cộng hai vế cho 3 ) ( đpcm ) Câu 3: ( 1đ) x neáu x  0 ( 0,25đ) - x neáu x < 0. 3x – 4 = x . Vì x = . 3x – 4 = x ( nếu x  0 )  3x – x = 4  2x = 4  x = 2 ( nhận ) ( 0,25đ) Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ) TH 1 :. ( 0,5đ) ( 0,5đ). nên ta có hai trường hợp :. TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )  3x + x = 4  4x = 4  x = 1 ( loại ) ( 0,25đ). ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 33 – TIẾT 67 . THỜI GIAN : 45’ Đề 2 A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy chọn câu đúng Câu 1/ x = -2 là nghiệm của bất phương trình a/ -3x + 2 <- 9 b/ -3x + 2 > - 5 c/ x + 1 > 7- 2x d/ 10 - 2x < 2 Câu 2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? a/ 2x -5 < 0 b/ x 2 > 0 c/ 6x + 10 > 0 d/ x - 2 < 12 Câu 3/ Nếu -3a < -3b thì : a/ a > b b/ a < b c/ a = b d/ a ≤ b Câu 4/ Nghiệm của bất phương trình 2x > 20 là : a/ x > 5 b/ x < – 10 c/ x > 10 d/ x < 22 Câu 5/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 0. 5. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> a/ x > 5 b/ x < 0 c/ x > - 5 d/ x < 5 Câu 6/ Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : a/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800 b/ Aˆ  Bˆ  1800 c/ Aˆ  Bˆ  1800 d/ Cả a,b đúng B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 8x + 2 < 7x – 1. b/. 4  11x  6 3. Câu 2: ( 2đ) Cho a > b . Chứng minh a/ 2a + 3 > 2b + 1 b/ 5 – a < 5 - b Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức A = 2 x + 3 + 3x khi x > 0. ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ. Câu 1 - b, Câu 2 – b, Câu 3 – a, Câu 4 – c , Câu 5 – d, Câu 6 – c B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) a/ 8x + 2 < 7x – 1  8x – 7x < –1 – 2 x<–3 Vậy S = x  x < – 3 * Hình vẽ đúng (1đ ). ( 0,5đ) ( 0, 25đ) ( 0,25đ). -3. b/. 0. 4  11x  6 3.  4 - 11x. < -18  - 11x < -22  x > 2 Vậy S = { x/ x > 2} * Hình vẽ đúng (1đ ). ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ). Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 0. 2. Câu 2: ( 2đ) a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, ( 0,25đ) Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 1 có 2a + 1 > 2b +1. ( 0,25đ) Do 3 > 1, cộng 2 vế của BĐT 3 > 1 với 2a có 2a + 3 > 2a +1 ( 0,25đ) Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 3 > 2b +1 ( 0,25đ) b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, ( 0, 5đ) cộng 5 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 5 - a < 5 – b ( 0, 5đ) Câu 3: ( 1đ) A = 2 x + 3 + 3x khi x > 0 Khi x > 0 , ta có -3x < 0 nên 3x = - (-3x) = 3x Vậy. A = 2 x + 3 + 3x = 5x + 3. ( 0,5đ). ( 0,25đ) ( 0,25đ). ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 33 – TIẾT 67.. THỜI GIAN : 45’. Đề 3 A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Hãy chọn câu đúng Câu 1/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? a/ 5x -5 < 0 b/ x - 3 < 9 c/ 2x + 10 > 0 d/ 0x + 5 > 0 Câu 2/ Nghiệm của bất phương trình 3x > 24 là : a/ x > 21 b/ x < – 21 c/ x > 8 d/ x < 8 Câu 3/ Nếu -5a < -5b thì : a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b Câu 4 : Cho tam giác ABC , khẳng định đúng là : a/ Aˆ  Bˆ  1800 b/ Aˆ  Bˆ  1800 c/ Aˆ  Bˆ = 1800 d/ Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 5/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình a/ 2x +3 < 9 b/ 5-x > 3x – 12 c/-4x > 2x + 5 d/ -2x + 4 < - 5 Câu 6/ Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 0. a/ x < 0. 15. b/ x < 15. c/ x > - 15. d/ x > 15. B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 5x - 10 > 3x – 2. b/. 4  5x 7 2. Câu 2: ( 2đ). Cho a > b . Chứng minh a/ 2a + 5 > 2b + 2 b/ 3 – a < 3 - b Câu 3: ( 1đ) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức A = 2 x + 4 + 5x khi x > 0. ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ. Câu 1 - d, Câu 2 – c, Câu 3 – c, Câu 4 – b , Câu 5 – b, Câu 6 – b B/ TỰ LUẬN: (7đ): Câu 1: ( 4đ) a/ 5 x – 10 > 3x - 2  5x – 3x > -2 + 10  2x > 8  x > 4 Vậy S = { x/ x >4} * Hình vẽ đúng (1đ ) 0. b/. ( 0,25đ) ( 0,25đ) (0,25đ) ( 0,25đ). 4. 4  5x >7 2.  4 - 5x. - 5x  x . > 14 > 10 <-2. ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ). Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Vậy S = { x / x < - 2} * Hình vẽ đúng (1đ ) -2. ( 0,25đ). 0. Câu 2: ( 2đ) a/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với 2 ta có 2a > 2b, Cộng 2 vế của BĐT 2a > 2b với 2 có 2a + 2 > 2b +2. Do 5 > 2, cộng 2 vế của BĐT 5 > 2 với 2a có 2a + 5 > 2a +2 Theo tính chất bắc cầu ta suy ra 2a + 5 > 2b +2 b/ Từ a > b , nhân 2 vế của BĐT với -1 ta có -a < -b, cộng 3 vào cả 2 vế của BĐT-a < -b ta được 3 - a < 3 – b Câu 3: ( 1đ) A = 2x + 4 + 5x khi x > 0 Khi x > 0 , ta có -5x < 0 nên 5x Vậy. A = 2 x + 4 + 5x = 7x + 4. = - (-5x) = 5x ( 0,25đ) ( 0,25đ). Lop8.net. ( 0,5đ). ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0,25đ) ( 0, 5đ) ( 0, 5đ).

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

×