Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.27 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>GA: Đại số 8 HKII Tuần 24 Tiết 50 Ngày soạn: Ngày dạy:. Năm Học: 2009-2010. §6. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. I/ MỤC TIÊU : - HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. - HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp II/ CHUẨN BỊ : - GV : Thước kẻ; bảng phụ (ghi đề bài tập, các bước giải) - HS : Ôn tập cách giải phương trình đưa được về dạng bậc nhất III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1. Ổn định lớp: 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chưá ẩn - Trong thực tế, có những đại lượng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau. Nếu kí hiệu một trong các đại lượng là x thì các đại lượng kia được biểu - HS chú ý nghe diễn dưới dạng một biểu thức của x. - Nêu ví dụ như SGK + Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn nh - HS : t = 100/x - HS suy nghĩ cá nhân sau đó hợp tác làm bài theo nhóm nhỏ các nhóm cùng dãy thực hiện một ? (2 đại diện làm ở bảng phụ) - HS làm ?1 và ?2. thế nào? - Cho HS thực hiện ?1 và ?2. ?1 a) 180x (m) - Nhận xét, sửa sai bài làm trên bảng phụ. - Nhận xét, sửa sai bài làm trên bảng phụ. - Chốt lại phương pháp làm cho HS. b). 4500 (km) x. ?2 a) 500 + x b) 10x + 5 - HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập. Hoạt động 2 : Ví dụ Nêu ví dụ (bài toán cổ –SGK) - Nêu các đối tượng có trong bài? - Các đại lượng có liên quan đến gà và chó ? Đề bài yêu cầu tìm gì ? - Hãy gọi một trong hai đại lượng đó là x, cho biết x cần điều kiện gì ? Tính đối tương còn lại ? - Tính số chân gà? Biểu thị số chó? Tính số chân chó? - Tìm mối liên quan giũa các dữ liệu trên ? - Cho HS tự giải phương trình … GV: Huỳnh Thị Phương. - 2 đối tượng : gà và chó. Số lượng con, Số lượng chân. - Tìm số gà, số chó - Chọn ẩn là gà; ĐK: x (con) ; x nguyên dương và x < 36 Số chó là 36 – x (con) - Số chân gà là 2x (chân) Số chân chó là 4(36 –x) (chân) - Mối liên quan : Tổng số chân là 100 - Ta được pt : 2x + 4(36 – x) = 100 2x + 144 – 4x = 100 -2x = -44. Lop8.net. Trường THCS Lê Đình Chinh.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> GA: Đại số 8 HKII. Năm Học: 2009-2010. x = 22. - x = 22 có thoả điều kiện của ẩn không ? Trả lời ?. - x = 22 thoả mãn điều kiện Vậy số gà là 22 con ; số chó là 14 con - HS nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình như sgk. - HS lần lượt nhắc lại và ghi bài. - Qua ví dụ, em hãy cho biết : Để giải bài toán - HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận tìm bằng cách lập phương trình, ta cần tiến hành những bước nào? cách giải ?3 - GV đưa ra “tóm tắt” trên bảng phụ - Cho HS thực hiện ?3 - HS trình bày miệng … - GV ghi lại tóm tắt bài giải … GV : Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn nhưng kết quả vẫn không thay đổi. Hoạt động 3 : Củng cố - Nêu bài tập 34ở bảng phụ: Bài 34 trang 25 SGK - Yêu cầu HS tóm tắt đề - HS đọc đề bài , Tóm tắt đề : Cho: Tử + 3 = mẫu Tu 2 1 mau 5 2. Tìm: phân số ban đầu ? - Tìm tử và mẫu của phân số. - Để tìm được phân số, cần tìm gì ? - Nếu gọi tử là x thì x cần điều kiện gì ? Biểu diễn mẫu ? - Tử và mẫu sau khi thêm? - Lập phương trình bài toán ?. - Cho HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm. - Điều kiện : x Z - Khi đó mẫu là : x + 3 - Tử sau khi thêm : x + 2 - Mẫu sau khi thêm : x + 3 + 2 = x + 5 - Ta có pt : ĐKXĐ : x -5 2(x + 2) = x + 5 2x + 4 – x = 5 x = 1 (nhận) Vậy tử là 1 và mẫu là 3 - HS khác nhận xét - HS sửa bài tập vào vở. 3. Hướng dẫn học ở nhà: -BTVN: 35,36/25 SGK * HD bài 36 : Tìm số tuổi của từng giai đoạn sau đó cộng lại chính là tuổi của ông Gọi tuổi thọ của Đi ÔPhăng là x(x nguyên dương )ta có pt:. GV: Huỳnh Thị Phương. Lop8.net. Trường THCS Lê Đình Chinh.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GA: Đại số 8 HKII. Năm Học: 2009-2010. x x x x 5 4 x . Giải pt ta được x=84. 6 12 7 2. Bài 35 trang 25 SGK * Gọi số HS cả lớp là x . Tìm số HS giỏi HKI và HKII. Tuần : 25 Tiết : 51 Ngày soạn :/02/2010 Ngày dạy : /02/2010. §7. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. I/ MỤC TIÊU : - HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. - HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp (dạng chuyển động đều). - Rèn kĩ năng giải bài tập II/ CHUẨN BỊ : - GV : thước kẻ; bảng phụ (ghi đề kiểm tra, bài tập) - HS : Ôn tập cách giải ptrình đưa được về dạng bậc nhất; Các bước giải bài toán bằng cách lập phtrình. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1. Ổn định lớp: 2. Bài cũ: - Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra - HS đọc đề bài 1/ Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập - HS lên bảng làm bài Gọi x là số HS nữ lớp 8A, đkiện x nguyên và 0 phương trình (3đ) 2/ Lớp 8A có tất cả 39 HS, biết rằng số HS < x < 39. Số HS nam sẽ là 2x. Tổng số HS lớp là 39 nên ta có ptrình: x + 2x = nam gấp đôi số HS nữ. Hỏi lớp 8A có tất cả bao nhiêu HS nam? Bao nhiêu HS nữ ? (7đ) 39 x = 13 - Gọi 1 HS lên bảng x = 13 thoả đk của ẩn. Vậy số HS nữ của lớp là - Cả lớp cùng làm bài 13. Số HS nam là 2.13 = 26 (HS) . - Kiểm bài tập về nhà của HS - Cho HS lớp nhận xét ở bảng - HS khác nhận xét - GV đánh giá và cho điểm - HS sửa bài tập vào vở. 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1 : Ví dụ - Đưa đề bài lên bảng phụ. - Một HS đọc to đề bài (sgk) - Trong toán chuyển động có những đại lượng - Có 3 đại lượng: Quãng đường, vận tốc, thời nào ? gian. - Công thức liên hệ giữa chúng? Công thức : s = vt; t = … ; v = … - Bài toán có bao nhiêu đối tượng chuyển động - Hai đối tượng chuyển động : ôtô và xe máy; ? Cùng hay ngược chiều? chuyển động ngược chiều. - Các đại lượng có liên quan? (đã biết? Chưa - Đã biết : qđ HN-NĐ; vtốc mỗi xe, tgian & biết ? Cần tìm?) qđg` đi mỗi xe GV: Huỳnh Thị Phương. Lop8.net. Trường THCS Lê Đình Chinh.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> GA: Đại số 8 HKII. Năm Học: 2009-2010. - Gọi HS trả lời và lập bảng - Chọn ẩn là gì? Điều kiện của ẩn? - Tgian ôtô đi từ NĐ đến chỗ gặp nhau? - Vận tốc của xe máy và ô tô đã biết => quãng đường đi của mỗi xe theo x ? - Căn cứ vào chỗ nào để lập phương trình?. - HS lập bảng… Chọn x (h) là thời gian xe máy đi ĐK : x > 2/5 x – 2/5 (do 24’ = 2/5h) - Quãng đường xe máy đi: 35x ; của ôtô đi là 45(x – 2/5) - Do 2xe ngược chiều đến chỗ gặp nhau nên tổng quãng đường 2xe đi chính bằng qđường HN-NĐ - HS lập pt và giải (một HS thực hiện ở bảng, HS khác làm vào vở). - GV có thể vẽ sơ đồ đoạn thẳng cho HS dễ thấy. - Yêu cầu HS tự lập ptrình và giải (gọi một HS lên bảng) - GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu làm bài. - Chấm bài một vài HS - HS nộp bài theo yêu cầu GV - Cho HS nhận xét ở bảng. - HS khác nhận xét bài làm ở bảng - Đánh giá, cho điểm. - HS tự sử sai (nếu có) Hoạt động 2 : Luyện tập HĐ2.1: ?4sgk: - HS đọc đề bài - Nêu bài tập ?4 (sgk) - HS suy nghĩ cá nhân sau đó hợp tác theo - Yêu cầu HS thực hiện tại chỗ điền vào bảng nhóm cùng bàn và lập bảng tóm tắt (điền vào ô tóm tắt của bảng) Vận tốc Q.đường Thời Vận tốc Q.đường Thời gian gian Ôtô Xe máy 35 s s/35 Xe máy Ôtô 45 90-s (90-s)/45 Phương trình: s 90 s 2 - Lập phương trình bài toán Phương trình: 35. - Gọi HS lên bảng giải phương trình. - Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?. - Yêu cầu HS thực hiện tiếp ?5 Gọi một HS giải ở bảng. 45. 5. - HS giải phương trình: 9s – 630 + 7s = 63.2 16s = 126 + 630 s = 756/16 = 189/4 Vậy qđường xe máy đi là 189/4 km Tgian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc gặp nhau là : 189/4 : 35 = 27/20 h = 1g21’ - HS làm ?5. - Nhận xét : Chọn ẩn là qđường đi của xe máy - Cho HS nhận xét. –> ptrình phức tạp hơn, phải làm thêm phép - GV đánh giá bài làm và nhận xét của HS. Nói tính nữa mới có kết quả. thêm: cách chọn nào cũng có cùng kết quả như nhau. Tuy nhiên, ta cần khéo chọn ẩn số để đưa đến việc giải phương trình được dễ dàng. GV: Huỳnh Thị Phương. Lop8.net. Trường THCS Lê Đình Chinh.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> GA: Đại số 8 HKII. Năm Học: 2009-2010. + Trong BT này có những đại lợng nào và - HS : hoạt động nhóm quan hệ?. - HS: Phân tích theo sơ đồ. + Chọn ẩn cho biểu thức?. Gọi vận tốc xe máy là x (x >0). + yêu cầu HS làm theo nhóm, sau đó chữa kết Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km) quả từng nhóm. Quãng đường xe máy đi: 7/2 x(km). + Yêu cầu các nhóm HS phân tích theo sơ đồ. Quãng đường ô tô đi: 5/2(x +20). v Xe. t. x. máy Ô tô. s. PT:. 7 5 x ( x 20) 2 2. <=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k) Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h Vận tốc ô tô là 70 km/h. - Nhận xét bài làm của các nhóm và sửa sai, chốt phương pháp làm bài cho HS. 4. Hướng dẫn học ở nhà: - Xem lại các BT đã chữa - BTVN: 38 - 41 SGK: * HD bài 38/tr30 Gọi tần số của điểm 5 là x, x N. Tìm điểm trung bình của cả tổ theo x,y . Tổng các tần số bằng N. GV: Huỳnh Thị Phương. Lop8.net. Trường THCS Lê Đình Chinh.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>