Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Giáo án môn Ngữ văn khối 7 - Tiết 1 đến tiết 140

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.59 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: Tiết 21: KIỂM TRA 1 TIẾT A/ Mục tiêu: - Kiểm tra việc nắm kiến thức và vận dụng kiến thức qua chương 1. - Đánh giá tình hình học tập của HS để có hướng điều chỉnh. - Rèn kỉ năng tự lập và kỉ năng trình bày. - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác. B/ Chuẩn bị: Gv: Đề kiểm tra HS: Ôn tập kiến thức chương 1 C/ Tiến trình dạy học: I/ Ổn định tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp II/ Kiểm tra bài cũ: III/ Dạy học bài mới: (44phút) 1.Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới 2.Dạy học bài mới 3. Ma trận đề: IV. MA TRẬN Cấp độ. Vận dụng Thông Hiểu. Nhận biết Chủ đề TNKQ. 1. Phép nhân, chia các đa thức. Số câu :3 Số điểm: 1.5 Tỉ lệ: 30%. Tổng Cấp độ thấp. TNTL. Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức 2 câu 1.0 10% Nhận biết được HĐT. TNKQ. TNTL. Hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, đa thức. 2 câu 1.0 10%. 4 câu 2.0 2.0đ =20% Biết vận dụng HĐT để chứng minh đa thức dương 1 câu 1.0 10%. 2. Hằng đẳng thức. Số câu: 2 Số điểm: 2.0 Tỉ lệ: 20%. 4 câu 2.0 20% Hiểu được PTĐTTNT. 3. Phân tích đ thức thành nhân tử Số câu: 4 Số điểm: 4.0 Tỉ lệ: 40% Tổng số câu Tổng số điểm. 2 câu 2.0 20% 6 câu 3.0. Cấp độ cao. 4 câu 30%. 3.0 Lop8.net. 30%. 1 câu 1.0 10% Biết vận dụng PTĐTTNT để tìm x, tính nhanh 2 câu 2.0 20% 4 câu 4.0. 6 câu 4.0 4.0 =40%. 4câu 4.0 4.0 =40% 14 câu 40%. 10.0. 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đề 1 : Bài 1: (2.0 điểm) Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( x 2  3x ) là A/ 2x 3  6x B/ 2x 2  6x 2 C/ 2x 3  5x 2 D/ 2x 3  6x 2 Câu 2: Kết quả của phép chia: (6x 2 y 2  3xy) : 3xy là A/ 2xy  1 B/ 3xy  1 C/ 2xy D/ 3xy 3 2 Câu 3: Kết quả của phép chia 12x y : 3xy A/ 9x 2 y B/ 4x 2 y 2 C/ 4xy D/ 4x 2 y Câu 4: Kết quả của phép chia: (x 2  49) : (x  7) là A/ (x  42) B/ (x  7) C/ (x  7) D/ (x  56) Bài 2: (2.0 điểm) Đánh dấu "X" vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 2 2 1 (x  y)  (y  x) 2 x 2  2x  4  (x  2) 2 3 x 2  64  (x  8)(x  8) 4 (x  2)(x  1)  x 2  3x  2 Bài 3: (2.0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử: a/ x 2 z  10xz  25z b/ xy  y 2  x  y Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh: 7.55  60.93  7.45  93.40. Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2 tại x = -10 Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết: x(x  3)  x  3  0. Bài 7:(1.0 điểm) Chứng minh : x 2 - 6x +11 > 0 với mọi x. Đề 2 : Bài 1: (2.0 điểm) Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( x 2  4x ) là A/ 2x 3  6x 2 B/ 2x 2  8x C/ 2x 3  8x 2 D/ 2x 3  8x Câu 2: Kết quả của phép chia: (6x 2 y 2  5xy) : 2xy là 5 2. 5 5 C/ 3xy  x 2 2 3 2 Câu 3: Kết quả của phép tính 9x y : 3xy A/ 3x 2 y B/ 3xy 2 C/ 3xy. A/ 3xy  xy. B/ 4xy . Câu 4: Kết quả của phép chia: (x 2  36) : (x  6) là A/ (x  6)3 B/ (x  6) 2 C/ (x  6) Bài 2: (2.0 điểm) Đánh dấu "X" vào ô thích hợp: Câu Nội dung Lop8.net. D/ 3xy . 5 2. D/ 6x 2 y D/ (x  6) 2. Đúng. Sai.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1 x 2  y2  y2  x 2 2 x 2  5x  9  (x  3) 2 3 x 2  4  (x  2)(x  2) 4 (x  2)(x  1)  x 2  3x  2 Bài 3: (2.0 điểm) Phân tích đa các thức thành nhân tử: a/ x 2 z  10xz  25z Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:. b/ xy  y 2  x  y. 7.55  60.93  7.45  93.40. Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2 tại x = -10 Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết: x(x  3)  x  3  0. Bài 7:(1.0 điểm) Chứng minh : x 2 - 6x +11 > 0 với mọi x -------------------------------------------------------ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1 2. Đáp Án Đề 1: 1-D, 2-A, 3-B, 4-C (mỗi câu Đề 2: 1-C, 2-D, 3-A, 4-C (mỗi câu đúng cho 0.5 đ) đúng cho 0.5 đ) Đề 1: 1-Đ, 2-S, 3Đ, 4Đ (mỗi câu Đề 2: 1-S, 2-S, 3Đ, 4Đ (mỗi câu đúng cho 0.5 đ) đúng cho 0.5 đ) a/. Điểm 2.0 2.0. x 2 z  10xz  25z  z(x 2  10x  25). 0.5 0.5.  z(x  5) 2. 3. b/ xy  y 2  x  y  (xy  y 2 )  (x  y)  y(x  y)  (x  y)  (x  y)(y  1). 4. 0.5 0.25 0.25. 7.55  60.93  7.45  93.40  (7.55  7.45)  (60.93  93.40)  7(55  45)  93(60  40)  7.100  93.100  100(7  93)  10000 (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2. 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25.  (x  y)  (x  y) . 2. 5.  (2x) 2 (*). Thay x= -10 vào biểu thức (*) ta được kết quả 400 Lop8.net. 0.25.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 6. x(x  3)  x  3  0 x(x  3)  (x  3)  0 (x  3)(x  1)  0 x  3  0 x  1  0  . 0.25 0.25.  x  3 x  1 . 0.5. Ta có 7. x 2 - 6x +11. 0.5. = x 2 - 6x + 9 + 2 = (x - 3) 2 + 2 > 0. 0.5. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THCS Phan Đình Phùng Họ và tên:................................... Lớp: ............ Điểm. KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số Lời phê. Đề 1 : Bài 1: (2.0 điểm) Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( x 2  3x ) là A/ 2x 3  6x B/ 2x 2  6x 2 C/ 2x 3  5x 2 D/ 2x 3  6x 2 Câu 2: Kết quả của phép chia: (6x 2 y 2  3xy) : 3xy là A/ 2xy  1 B/ 3xy  1 C/ 2xy D/ 3xy 3 2 Câu 3: Kết quả của phép chia 12x y : 3xy A/ 9x 2 y B/ 4x 2 y 2 C/ 4xy D/ 4x 2 y Câu 4: Kết quả của phép chia: (x 2  49) : (x  7) là A/ (x  42) B/ (x  7) C/ (x  7) D/ (x  56) Bài 2: (2.0 điểm) Đánh dấu "X" vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 2 2 1 (x  y)  (y  x) 2 x 2  2x  4  (x  2) 2 3 x 2  64  (x  8)(x  8) 4 (x  2)(x  1)  x 2  3x  2 Bài 3: (2.0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử: a/ x 2 z  10xz  25z b/ xy  y 2  x  y Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh: 7.55  60.93  7.45  93.40. Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2 tại x = -10 Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết: x(x  3)  x  3  0. Bài 7:(1.0 điểm) Chứng minh : x 2 - 6x +11 > 0 với mọi x. Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THCS Phan Đình Phùng Họ và tên:................................... Lớp: ............ Điểm. KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số Lời phê. Đề 2 : Bài 1: (2.0 điểm) Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( x 2  4x ) là A/ 2x 3  6x 2 B/ 2x 2  8x C/ 2x 3  8x 2 D/ 2x 3  8x Câu 2: Kết quả của phép chia: (6x 2 y 2  5xy) : 2xy là 5 2. 5 5 C/ 3xy  x 2 2 Câu 3: Kết quả của phép chia 9x 3 y 2 : 3xy A/ 3x 2 y B/ 3xy 2 C/ 3xy. A/ 3xy  xy. B/ 4xy . D/ 3xy . 5 2. D/ 6x 2 y. Câu 4: Kết quả của phép chia: (x 2  36) : (x  6) là A/ (x  6)3 B/ (x  6) 2 C/ (x  6) D/ (x  6) 2 Bài 2: (2.0 điểm) Đánh dấu "X" vào ô thích hợp: Câu Nội dung 2 2 2 2 1 x y  y x 2 x 2  5x  9  (x  3) 2 3 x 2  4  (x  2)(x  2) 4 (x  2)(x  1)  x 2  3x  2 Bài 3: (2.0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử: a/ x 2 z  10xz  25z b/ xy  y 2  x  y Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh: 7.55  60.93  7.45  93.40. Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2 tại x = -10 Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết: x(x  3)  x  3  0. Bài 7:(1.0 điểm) Chứng minh : x 2 - 6x +11 > 0 với mọi x. Lop8.net. Đúng. Sai.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

×