Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo án lớp 1 môn Học vần - Bài 8: l, h

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.31 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ ……ngày……tháng….năm200. Tên bài dạy : l, h Môn Học vần Tuần 2 – Bài 8 (Tiết 1). I. Mục tiêu Học đọc và viết được l, h, lê, hè Đọc được các câu ứng dụng: ve, ve, ve, hè về Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le II. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh minh họa, mẫu vật: lê, hè Tranh minh họa câu ứng dụng Tranh minh họa: le le Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng. III. Các hoạt động dạy học- học Thời gian 5’. 15’. 12’. Nội dung các hoạt động dạy học A Kiểm tra bài cũ - Đọc ê, v, bê, ve, bé vẽ bê (nêu cấu tạo vị trí của các tiếng trên) - Viết: ê, bê, v, ve B. Bài mới 1. Giới thiệu bài: l, h - Dựa vào các tranh vẽ hoặc vật thật để giới thiệu bài 2. Dạy chữ ghi âm: a. Nhận diện chữ: l, h - GV tô lại chữ trên bảng ô ly phóng to và giới thiệu cấu tạo chữ + chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc ngược + Trong số các chữ đã học chữ l giống chữ nào nhất? (b) + Chữ h gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc 2 đầu. b. Phát âm và đánh vần tiếng: l, lê, h, hè - Phát âm mẫu Nghỉ giữa giờ c. Hướng dẫn viết chữ -Viết mẫu theo khung ô li phóng to l, h - Tập viết bảng con, vở tập viết Lop2.net. Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng. ĐD. - HS đọc cá nhân, đọc theo dãy - 5-6 HS phân tích tiếng - 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con - HS quan sát và trả lời câu hỏi của GV Tran - 1-2 em nhắc lại tên bài h vẽ - HS quan sát các thao tác của GV và trả lời câu hỏi Chữ mẫu - HS thao tác trên Bộ ĐD Tiếng Việt, tìm chữ vừa học ghép thành 1 tiếng có nghĩa lê, hè - HS phát âm theo cá nhân, nhóm, bàn, lớp - GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS Hát múa Khun -Gv vừa viết vừa hướng dẫn Hs g chữ - HS viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ - HS luyện viết bảng con, vở tập.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 3’. d. Đọc tiếng, từ, ngữ ứng dụng lê, hè - Đọc bài trên bảng hoặc SGK - Đọc câu ứng dụng C. Củng cố dặn dò - Đọc lại bài trên bảng (hoặc SGK) - Chuẩn bị bài sau. viết - GV chỉnh sửa tư thế ngồi, Sách cách cầm bút cho HS báo văn - 10 HS đọc bản - HS đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp - HS tìm chữ trong văn bản, sách báo. Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy: ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................ Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tên bài dạy: l, h Môn Học vần Tuần 2 – Bài 8 (Tiết 2) I. Mục tiêu Học đọc và viết được l, h, lê, hè Đọc được các câu ứng dụng: ve, ve, ve, hè về Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le II. Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh minh họa, mẫu vật: lê, hè Tranh minh họa câu ứng dụng Tranh minh họa: le le Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng. III. Các hoạt động dạy học- học Thời gian 5’. 10’. 10’. 2’ 8’. 2’. Nội dung các hoạt động dạy học A. Kiểm tra bài cũ - Đọc: l, h, lê, hè (Phân tích cấu tạo chữ) B. Bài mới a) Luyện đọc: - Đọc lại âm, tiếng vừa học: l, h, lề, lễ, hè, hẹ - Luyện đọc câu ứng dụng: ve ve ve hè về. Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng. ĐDD H. - 1/3 HS lên bảng chỉ và đọc lại (xen kẽ hỏi cấu tạo chữ). b) Luyện viết: l, h, lê, hè - Hướng dẫn viết + Viết mẫu: khung ô ly phóng to + Viết bảng: - Viết vở Tập viết. Nghỉ giữa giờ c. Luyện nói: chủ đề: le le Câu hỏi: + Trong tranh con thấy gì? + Ba con vật đang bơi giống con gì? + Loài vật sống tự do không ai nuôi gọi là gì? Giảng: con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một vài nơi C. Củng cố dặn dò Lop2.net. - HS đọc cá nhân, theo nhóm, dãy - HS lên đọc bài trên bảng, đọc theo nhóm, bàn, dãy, lớp - HS cầm SGK đọc (theo tổ, bàn, nhóm, cá nhân) - GV chỉnh sửa tư thế cầm sách, cách phát âm cho HS - GV đọc mẫu, HS đọc nối bàn, dãy - GV vừa viết mẫu lên khung, vừa viết vừa hướng dẫn HS - HS viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ - HS luyện viết bảng con - 3-4 HS nhắc lại tư thế ngồi viết - HS viết bài trong vở tập viết Hát múa tập thể. SGK. Chữ mẫu. Khun g chữ. - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi (HS có thể thảo luận nhóm, bàn …) - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo - HS tìm chữ trong văn bản, sách báo Báo truyện.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Đọc lại bài trên bảng (hoặc SGK) - Chuẩn bị bài sau: Bài 9. Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy: .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

×