Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tập làm văn lớp 3 tuần 6: Kể lại buổi đầu em đi học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (306.88 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15 Thứ. Môn học. Chào cờ Hai Tập đọc 3/12 Tập đọc Mĩ thuật Toán. Tên bài dạy. ĐDDH. Hai anh em(tiết 1) Hai anh em(tiết 2). Tranh+BP Phiếu. 100 trừ đi một số.. Tranh BP. Chính tả(NV) Hai anh em Ba Toán Tìm số bị trừ 4/12 Thủ công Gấp cắt dán biển báo giao thông chỉ cấm xe đi ngược chiều Kể chuyện Hai anh em TN - XH Trường học. BP Que tính. Tập đọc Toán Tư TD 5/12 Luyện từ - Câu Đạo đức. Bé Hoa Đường thẳng. Tranh Que tính. Từ chỉ đặc điểm.Câu kiểu ai thế nào ? Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( T 2). Tranh Câu hỏi. Chính tả( TC) Toán Năm Tập làm văn 6/12 Âm nhạc BDTLV TD Toán Sáu Tập viết 7/12 Rèn viết SHTT. Bé Hoa Luyện tậ Chia vui .Kể về anh chị em. Luyện tập chung Chữ hoa Chữ hoa N Tuần 15. Tranh Tranh. BP Que tính Tranh Thanh phách. Chữ mẫu.BP. 1 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Thứ hai NS : ND :. Tập đọc HAI ANH EM. I/ MỤC TIÊU : - Đọc đúng rõ ràng toàn bài.Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài. - Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em(trả lời được CH trong SGK). -Giáo dục HS biết tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.Tình cảm đẹp đẽ anh em trong gia đình. GDKNS:Tự nhận thức vé bản thân.Thể hiện sự cảm thông. II/ PHƯƠNG TIỆN DH: 1.Giáo viên : Tranh : Hai anh em.bảng phụ ghi câu HD đọc 2.Học sinh : Sách Tiếng việt. III/ CÁC PP/KT DẠY HỌC: Động nảo.Thảo luận nhóm.Trình bày ý kiến cá nhân. IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ. TG TIẾT 1 1’ 1Ổnđịnh: -Nhắn tin. 4’ 2Bài cũ:-Gọi 3 em đọc bài và -3 em đọc bài và TLCH. TLCH : 25’ -Nhận xét, ghi điểm. 3.Bàimới: -Hai anh em ôm nhau giữa đêm bên - Tranh vẽ cảnh gì ? Trực quan đống lúa. -Hai anh em. 10’ Giới thiệu bài. -Theo dõi đọc thầm. HĐ1 :Luyện đọc. -HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho -Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng đến hết .Nêu từ khó đọc -HS luyện đọc các từ :lấy lúa, để chậm rãi, ôn tồn. cả, nghĩ a/Đọc từng câu : -Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục tiêu ) Đọc từng đoạn trước lớp. Ngày mùa đến./ họ gặt rồi bó lúa/ Giáo viên giới thiệu các câu cần chú chất thành hai đống bằng nhau,/ để cả ở ngoài đồng.// ý cách đọc. -Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phần của anh/ thì thật không công bằng.// -Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấy 2 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.// -Hướng dẫn đọc chú giải : -HS đọc chú giải. -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Giảng từ : rất đỗi ngạc nhiên : lấy trong bài.Nêu từ khó hiểu làm lạ quá. -1 em nhắc lại nghĩa. -HS đọc từng đoạn trong nhóm. b/Đọc từng đoạn trong nhóm Báo cáo số lần đọc Nhận xét -tuyên dương -Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, c/ Thi giữa các nhóm cả bài). Bình chọn 4’ -1 em đọc đoạn em thích 4.Củng cố:-Nhận xét.Tuyên dương 1’ Nhận xét 5.Dặn dò:Chuẩn bị tiết 2 Chuyển ý : Người anh vất vả hơn em như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 2 1’ TIẾT 2 4’ 1.Ổn định: 2.Bài cũ: Đọc đoạn bài Gọi hs đọc bài:Hai anh em -1 em đọc đoạn 1-2. Nhận xét ghi điểm 3.Bài mới: HĐ1:Tìm hi ểu bài: 1.Ngày mùa đến hai anh em chia lúa -Chia lúa thành hai đống bằng như thế nào ? nhau.-Ở ngoài đồng. -Người em nghĩ gì và đã làm gì ? -Anh còn phải nuôi vợ con. Nếu phần lúa của mình cũng bằng anh thì không công bằng.-Ra đồng lấy lúa của mình bỏ vào cho anh. -Rất yêu thương, nhường nhịn anh. 2-Người anh đã nghĩ gì và làm gì ? -Em ta sống một mình … không công bằng . Nghĩ vậy người anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của người em . 3-Mỗi người cho như thế nào là -Anh hiểu công bằng là chia cho công bằng ? em phần hơn vì em sống một mình GV : Vì thương yêu nhau , quan tâm vất vả. đến nhau , nên hai anh em nghĩ ra lý Em hiểu công bằng là chia cho anh do để giải thích sự công bằng chia nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ ,con. phần nhiều hơn cho người khác.. 3 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 5’ 4’. 1’. 4. Hãy nói về tình cảm của hai anh em ? *GDHS: Tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình. Nêu nội dung bài? GD:Anh em phải yêu thương nhau ‘nhường nhịn HĐ2:Luyện đọc lại . -Đọc mẫu -GV chia nhóm 4 Củng cố :. Hai anh em rất yêu thương yêu nhau / Hai anh em đều lo lắng cho nhau / Tình cảm hai anh em thậy là cảm động. ND:Sự quan tâm lo lắng cho nhau .nhường nhịn nhau của hai anh em.. Các nhóm tự phân vai ( người dẫn chuyện , người anh, người em ) Thi đọc giữa các nhóm. Đọc đoạn bài +TLCH+ND Câu chuyện này khuyên em điều gì Tình cảm giữa hai anh em trong gia ? đình phải biết yêu thương đùm bọc GDTTBVMT: Anh em trong gia nhau. đình phải yêu thương và đùm bọc lẫn nhau. -5 Dặn dò : Về học bài, Chuẩn bị tiết sau kể chuyện. CBBS:Bé Hoa. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Toán 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I/ MỤC TIÊU : - Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục -KN:Tính nhẩm nhanh,tính viết thạo ,Thực hiện bai,1,2. -Tính ch ính xác ,cẩn thận.Phát triển tư duy toán học cho học sinh. II/ CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên :, bảng phụ 2. Học sinh : Sách, vở, bảng con, III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1’ 1.Ổnđịnh: 4’ 2.Bàicũ:Luyện tập phép trừ có nhớ. 3 em đặt tính và tính, tính nhẩm.Lớp -Ghi : 65– 27 ;78 – 29; 47 – 9 - 8 bảng con. -Nhận xét, ghi điểm. 3.Bài mới : Giới thiệu bài. 100 trừ đi một số. 4 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 10’. HĐ 1 :Giới thiệu phép trừ 100 - 36 Trực quan -Đàm thoại -Thựchành a/ Phép trừ 100 – 36 Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? -Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ? -Giáo viên viết bảng : 100 - 36 -Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ. Lớp làm nháp.. -Nghe và phân tích đề toán. -1 em nhắc lại bài toán. -Thực hiện phép trừ 100 - 36. -1 em lên đặt tính và tính. 100 Viết 100 rồi viết 36 dưới - 36 100 sao cho 6 thẳng cột 064 với 0 (đơn vị), 3 thẳng cột với0 (chục). Viết dấu – và kẻ vạch ngang. -Em nêu cách đặt tính và tính ?-Bắt -Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải đầu tính từ đâu ? sang trái) 0 không trừ được 6, lấy 10 trư 6 bằng 4 viết 4 nhớ 1 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1. 1 trừ 1 bằng 0 viết 0. -Vậy 100 - 36 = ? -Vậy 100 – 36 = 64. Viết bảng : 100 – 36 = 64 -Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính. Cả lớp thực hiện 100 – 36. b/ Phép tính : 100 – : Nêu vấn đề : - Nghe và phân tích đề toán. -Gọi 1 em lên đặt tính. -1 em nhắc lại bài toán. -Thực hiện phép trừ 100 - 5 -1 em lên đặt tính và tính. 100 Viết 100 rồi viết 5 dưới - 5 100 sao cho 5 thẳng cột 095 với 0 (đơn vị). Viết dấu – và kẻ vạch ngang. -Em tính như thế nào ? -Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1. 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9, nhớ 1. 1 trừ 1 bằng 0 viết 0. Ghi bảng : 100 – 5 = 95 Vậy 100 – 5 = 95 15’ HĐ2 :Luyện tập . Bài 1 :Tính Bảng lớp-BC -2 em lên bảng làm, nêu cách thực hiện các phép tính. -Gọi 2 em lên bảng. Lớp tự làm.. 5 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> GD:Tính chính xác -Nhận xét. 100 100 - 69 4 096 031 -Nhận xét. -1 em đọc. -1 em nêu : 10 chục. -2 chục. -Là 8 chục. -. Bài 2 : Tính nhẩm (Miệng-CN) -Viết bảng mẫu: 100 – 20 = ? 10 chục – 2 chục = 8 chục. 100 – 20 = 80 -100 là mấy chục ? -20 là mấy chục ? -10 chục trừ 2 chục là mấy chục ? -Vậy 100 – 20 = ? -Nhận xét. -100. 22 78. -100 – 20 = 80. -HS làm bài (tương tự làm tiếp các bài còn lại) 100 – 70 = 30 100 – 40 = 60 100 – 10 = 90. 4’. 4. Củng cố Trò chơi Ai nhanh ai đúng Thi làm toán -Nhận xét tiết học. 100-6 1’ 5.Dặn do: 3 em nêu cách đặt tính, - Học bài. CBBS:Tìm số trừ Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Thứ ba. NS: Chính tả (tập chép) ND: HAI ANH EM I/ MỤC TIÊU : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép. - Làm được BT2, BT(3) a / b hoặc BT do GV soạn. - Giáo dục học sinh biết tình anh em phải yêu thương quý mến nhau.Ngồi đúng ,rèn chữ II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn 2 của truyện “Hai anh em” . Viết sẵn BT3. 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1’ 1 Ổn định: 5’ 2.Bài cũ :. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. -Tiếng võng kêu. 6 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở -HS nêu các từ viết sai. tiết học trước. Giáo viên đọc . -3 em lên bảng viết : Kẽo cà kẽo kẹt, -Nhận xét. vương vương, lặn lội.Viết bảng con. 30’ 3.Bài mới : -Chính tả (tập chép) : Hai anh em. Giới thiệu bài. HĐ 1 :Hướng dẫn tập chép. a/ Nội dung đoạn chép. -Giáo viên đọc mẫu bài tập chép . -1-2 em nhìn bảng đọc lại. -Tìm những câu nói lên những suy -Anh mình còn phải nuôi vợ con nghĩ của người em ? ………… công bằng.. b/ Hướng dẫn trình bày . -Đoạn văn có mấy câu ? -4 câu. -Suy nghĩ của người em được ghi -Suy nghĩ của người em được đặt với những dấu câu nào ? trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai -Những chữ nào viết hoa ? chấm. c/ Hướng dẫn viết từ khó. Gợi ý -HS nêu : Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ. cho HS nêu từ khó. -HS nêu các từ khó : nghĩ, nuôi, công -Ghi bảng. Hướng dẫn phân tích từ bằng. khó. -Viết bảng . -Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng. -Nhìn bảng chép bài vào vở. d/ Chép bài. -Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày. -Soát lỗi . Chấm vở, nhận xét. HĐ2: Bài tập. 5’ Bài 2 : -Tìm 2 từ có tiếng chứa - 2 em lên bảng. vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay. -Lớp làm nháp. Yêu cầu HS làm -BL Ai : tai, vai sai, trai, gái , mai… -Hướng dẫn sửa. Ay: máy may, chạy nhảy ,vay mượn .thay áo… -Nhận xét, chốt lời giải đúng.. 5’ Bài 3 : -Tìm các từ chứa tiếng bắt - Thực hành vở đầu bằng s/x, chứa tiếng có vần ât/ Tìm 3 tiếng có vần ất/ ấc. âc. Mất của,nhất nhì , gấc . -Nhận xét, -Chốt lời giải đúng 4’ 4.Củng cố : Trò chơi:Tiếp sức Thi tìm tiếng có vần ai/ay-ât/âc Nhận xét tuyên dương 1’ 5.Dặn dò chép và làm bài tập đúng. :Sửa lỗi. -Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng. CBBS:Bé Hoa. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy 7 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> .................................................................................................................................... Toán TÌM SỐ TRỪ I/ MỤC TIÊU : - Biết tìm x trong các bài tập dạng:x - a = b; (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cách tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ).- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết. - Rèn làm tính nhẩm nhanh, tính viết,giải toán đúng chính xác. - Tính chính xác cẩn thận.Phát triển tư duy toán học cho học sinh. II/ CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : Hình vẽ SGK phóng to. 2. Học sinh : Sách, vở, bảng con,. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1’ 1.Ổn định: 5’ 2 Bài cũ : 100 trừ đi một số. -Ghi : 100 – 8 100 - 49 100 – 30 100 - 6 -Nhận xét, ghi điểm. 10’ 3 Bài mới : Giới thiệu bài. HĐ 1 :Giới thiệu tìm số trừ. Trưc quan hỏi đáp Nêu vấn đề: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông. Hỏi đã bớt đi mấy ô vuông ? -Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông ? -Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông ? -Số ô vuông chưa biết ta gọi là x. -Còn lại bao nhiêu ô vuông ? -10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô vuông, em hãy đọc phép tính tương ứng ? -GV viết bảng : 10 – x = 6. HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. 2em đặt tính và tính .Lớp bảng con.. -Nghe và phân tích đề toán.. -Có tất cả 10 ô vuông. -Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông. -Còn lại 6 ô vuông. 10 – x = 6 -Thực hiện phép tính : 10 – 6.. -10 gọi là số bị trừ, x là số trừ, 6 gọi là hiệu. -Muốn biết số ô vuông chưa biết ta -Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. làm thế nào ? -GV viết bảng : x = 10 - 6 x=4 8 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> -Em nêu tên gọi trong phép tính 10 –x=6? -Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? 15’ HĐ 2 :Luyện tập . 5’ Bài 1 : Tìm số trừ.(tìm x) Bảng con BL. -Lấysốbị trừ trừ đi hiệu. -Nhiều em đọc và học thuộc quy tắc.. - 4 em lên bảng làm. Lớp làm bảng con a/ 15- x = 10 42-x=5 x= 15-10 x= 42-5 x=5 x= 37 b/ 32- x = 14 x- 14=18 x= 32-14 x= 18+ 14 x= 18 x= 32 5’ Bài 2 : Phiếu CN Phiếu Số bị trừ 75 84 58 -nhận xét. Số trừ 36 24 24 Hiệu 39 60 34 Vở cả lớp 5’ Bài 3 : -1 em đọc đề. Gọi 1 em đọc đề. -Có 35 ô tô, rời bến ? ô tô, còn lại : -Bài toán cho biết gì ? 10 ô tô. -Bài toán hỏi gì ? -Hỏi số ô tô đã rời bến. -Muốn tìm số ô tô rời bến ta làm -Thực hiện 35 – 10. như thế nào ? Làm vở Tóm tắt và giải. Giải Có : 35 ô tô Số ô tô rời bến : Còn lại : 10 ô tô. 35 – 10 = 25 (ô tô) Rời bến : …ô tô? Đáp số : 25 ô tô. Chấm vở -Nhận xét. 4’ 4 Củng cố: Thi làm toán nhanh 3em đại diện làm Trò chơi:Ai nhanh ai đúng 15-x=8 x=15-8 Nhận xét tuyên dương x=7 Muốn tìm số trừ em thực hiện như -Lấy số bị trừ trừ đi hiệu. thế nào ? -Nhận xét tiết học. 1’ 5.Dặn dò: -Học thuộc tìm số trừ. Học bài.CBBS:Đường thẳng. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy ..................................................................................................................................... 9 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Kể chuyện HAI ANH EM I/ MỤC TIÊU : - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩa của hai anh em khi găp nhau trên đồng (BT2) -Kn nghe ,nhận xét ,đánh giá lời kể của bạn.Hiểu nội dung -Giáo dục học sinh biết anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau. * Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3) GDKNS:Thể hiện sự tự tin. II/ CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC: TL nhóm III/CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên ;bảng phụ ghi gợi ý . 2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc . IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1’ 1Ổn định: 4’ 2Bài cũ : -Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu -2 em kể lại câu chuyện . chuyện : Câu chuyện bó đũa. -Nhận xét. 25’ 3.Bài mới : Giới thiệu bài. -Hai anh em. Kể từng phần theo gợi ý 8’ HĐ1 : Kể lại từng phần theo gợi ý. Bài1:Hoạtđộng nhóm : Chia nhóm. -Trong nhóm kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý -GV treo bảng phụ (ghi sẵn gợi ý) -Đại diện các nhóm lên thi kể. -GV : Mỗi gợi ý ứng với một đoạn của truyện. -Nhận xét. 8’. HĐ2: Bài 2 : Yêu cầu gì ? -Ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng thể hiện qua đoạn nào ? -Em hãy đọc đoạn 4 của truyện ? -Giải thích : Truyện chỉ nói hai anh em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy nhau. Em hãy đoán xem ý nghĩ của hai anh em lúc đó ?. -Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng. -1 em đọc lại đoạn 4. Nhận xét. -HS phát biểu ý kiến : -Người anh : Em mình tốt quá! Hoá ra em làm chuyện này. Em thật tốt chỉ lo lắng cho anh. -Người em : Hoá ra anh làm chuyện này. Anh thật tốt với em! Anh thật yêu thương em. 10. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> -GV nhận xét.. 8’. 4’. -Nhận xét. -Anh em cùng một nhà nên yêu thương lo lắng đùm bọc nhau trong mọi hoàn cảnh.. HĐ3: *Câu 3 : Kể toàn bộ câu chuyện. -Gợi ý HS kể theo 2 hình thức : 4 em tiếp nối nhau kể theo 4 gợi ý. Mỗi em đều được kể lại toàn bộ câu chuyện. -Nhận xét : giọng kể, điệu bộ, nét mặt. -Khen thưởng cá nhân, nhóm kể hay. Nêu ý nghĩa ? GD:Tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình 4.Củng cố : Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?. -Kể lại toàn bộ câu chuyện. -4 em nối tiếp kể theo gợi ý. Nhận xét. -HS kể lại toàn bộ câu chuyện (một số em Khá giỏi). Nhận xét bạn kể. -Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất. Ý nghĩa: sự quan tâm lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của 2 anh em. -Kể bằng lời của mình. Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ.. -Câu chuyện khuyên chúng ta điều -Anh em trong một nhà phải đoàn kết gì ? thương yêu nhau. -Nhận xét tiết học 1’ 5.Dặn dò: Kể lại câu chuyện . -Tập kể lại chuyện. CBBS:Con chó nhà hàng xóm. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... TỰ NHIÊN&XÃ HỘI Trường học. Nhận xét 4: -Nói hoặc viết được tên ,địa chỉ của nhà trường, công việc của các thành viên trong nhà trường. I/ MỤC TIÊU : • -Nói được :Tên trường, địa chỉ của trường mình kể được một số phòng học, phòng làm việc, sân chơi, vườn trường -Quan sát mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường. -GDHS :Ý thức yêu quý trường học của mình. *HS khá giỏi nói đượcý nghĩa của tên trường em:tên trường là tên ủa danh nhân hoặc tên của xã ,phường… II/ CHUẨN BỊ : Gv : HS :Sách TN&XH, Vở 11 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1’ 1. Ổn định: 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu 2, 3 việc phòng tránh ngộ độc khi ở nhà? - Khi người thân bị ngộ độc, em sẽ làm gì? - Nhận xét, đánh giá. 30’ 3. Bài mới : - GT – GT * Khởi động: - Bắt nhịp 10’ a. Hoạt động 1: Thăm quan * Mục tiêu: Biết quan sát và mô tả về trường mình. - Cho HS đi thăm quan về trường mình. - Tập hợp HS, hỏi: + Tên trường của em là gì? + Trường nằm trên đường nào, thuộc phường nào? + Trường em có các phòng nào?. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. - Hát 2 em trả lời. - Nhắc tựa bài. - Hát ĐT bài Em yêu trường em. - QS, ghi những điều đã QS được vào vở nháp + Tiểu học Sơn Giang. + Đường DT741, thuộc phường Sơn Giang + Phòng BGH, phòng học, phòng nghệ thuật, phòng thư viện, phòng đọc sách, phòng thiết bị, nhà ăn, nhà bếp, văn phòng, phòng y tế - tài vụ, phòng Đội + Tự trả lời. + Em thấy cảnh quan trường em như thế nào? - Nhận xét, bổ sung Kết luận: Cần phải yêu quý và giữ gìn trường học xanh, sạch, đẹp. 10’ b. Hoạt động 2: Cặp đôi * Mục tiêu: Biết được một số hoạt động của các phòng trong trường. - Yêu cầu quan sát hình 3, 4, 5, 6 / + Thảo luận cặp đôi, trình bày 33. trước lớp. + Em hãy nói các hoạt động của các + Tự nêu phòng đã nêu ở trên? + Em thích phòng nào? Vì sao? - Nhận xét, bổ sung. * Kết luận: Mỗi phòng đều có chức. 12 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> năng riêng và đều phục vụ cho việc dạy học, sinh hoạt của GV và HS. 10’ c. Hoạt động 3: Trò chơi Hướng dẫn viên * Mục tiêu: Biết giới thiệu về trường - Lần lượt chơi trò thử làm hướng mình cho người khác biết. dẫn viên giới thiệu về trường mình - Nêu yêu cầu cho mọi người biết khi tới trường thăm quan. - Nhận xét – Tuyên dương - Nhận xét. * Kết luận: Tự hào về ngôi trường của mình. Giữ gìn ngôi trường luôn sạch đẹp -Giáo dục :Bảo vệ trường lớp sạch đẹp - Nêu những việc làm của em thể hiện việc yêu trường, yêu lớp. 4’ 4. Củng cố - Nhận xét, liên hệ - GD - Nhận xét tiết học – Tuyên dương 1’ 5. Dặn dò CBBS:Các thành viên trong nhà trường. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Thứ tư NS: Tập đọc ND: BÉ HOA I/ MỤC TIÊU : -Rèn đọc lưu loát, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát.- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài. - Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ. (trả lời được các CH trong SGK - Giáo dục học sinh biết làm anh làm chị phải biết yêu thương em. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Tranh “Bé Hoa” 2.Học sinh : Sách Tiếng việt. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1’ 1.Ổn định: 4’ 2.Bài cu :. HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. 13 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3.Bà i mới :. Hoạ t độn g1 :10’. Cá nhâ n. Bản g phụ Cá nhâ n. Gọi 3 em đọc bài Hai anh em. -3 em đọc và TLCH. -Theo em người em thế nào là công -Anh phần hơn bằng ? -Người anh đã nghĩ và làm gì ? -Em ta sống một mình vất vả.Nghĩ vậy người anh ra đồnh lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em. -Nhận xét, ghi điểm. Giới thiệu bài.  -Trực quan : Tranh : -Người chị ngồi viết thư bên cạnh -Hỏi đáp : Bức tranh vẽ cảnh gì ? người em đã ngủ say. -Muốn biết chị viết thư cho ai và viết những gì chúng ta cùng tìm -Bé Hoa. hiểu qua bài “Bé Hoa” Luyện đọc. -Giáo viên đọc mẫu toàn bài (chú ý -Theo dõi đọc thầm. giọng tình cảm nhẹ nhàng. Bức thư đọc như lời trò chuyện tâm tình. -Hướng dẫn luyện đọc. -HS nối tiếp nhau đọc từng câu,nêu a.Đọc từng câu từ khĩ đọc -HS luyện đọc các từ ngữ: Nụ, lắm, Sửa chữa kịp thời lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng. - Đọc đúng :-Hoa yêu em/ và rất HD ngắt nghĩ một số câu dài thích đưa võng/ ru em ngủ.// Đọc mẫu -Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.// Đọc chú giải -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn. b.Đọc từng đoạn : Nêu từ khó hiểu GV chia đoạn . Đ1:-Bây giờ ………………… ru em ngủ. Đ2:-Đêm nay ……………… từng nét chữ. Đ3:-Bố ạ! …………………… bố -Chia nhóm:đọc từng đoạn trong nhóm nhé Báo cáo số lần đọc GV kết hợp giảng từ.. -Thi đọc giữa đại diện các nhóm c/Đọc trong nhóm . Bình chọn Nhận xét tuyên dương -Đọc thầm. d Thi đọc giữa các nhóm -Gia đình Hoa có 4 người : Bố Hoa Tuyên dương đi làm xa, mẹ Hoa, Hoa và em Nụ Tìm hiểu bài. 1-Em biết những gì về gia đình mới sinh ra. -Môi đỏ hồng, mắt mở to đen Hoa? láy.Cứ nhìn mãi, yêu em, thích đưa 14 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Nhó m 2-EmNụ đáng yêu như thế nào?. võng ru em ngủ. -Hát ru emngủ và trông em giúp mẹ. Thi -Hoa kể em Nụ rất ngoan, Hoa hát đua 3-Hoađã làm gì giúp mẹ ? hết các bài hát ru em và mong bố 4-Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện về để bố dạy thêm nhiều bài hát nữa. gì ,nêu mong muốn gì? ND:Hoa rất yêu thương em, biết HĐ chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ. 2:15 Nêu nội dung bài? LHGia đình em có mấy người ở ’ Cá nhà em làm gì giúp mẹ? nhâ GDGiúp đỡ bố mẹ -Nhận xét. n Đà Luyện đọc lại -2 em đọc đoạn ,bài m Đọc mẫu Đọc bài+TLCH+ND thoạ Nhân xét ghi điểm. -Biết giúp mẹ và yêu em bé. i Bé Hoa ngoan như thế nào ? -HS kể ra. Hỏi -Ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố đáp mẹ ? -Nhận xét tiết học. -Tập đọc lại bài và phải biết giúp Đọc bài +TLCH đỡ bố mẹ. CBBS:Con chó nhà hàng xóm. Cặp Nhó m. HĐ 3:5’ 4.C ủng cố : 4’. 15 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 5.D ặn dò: 1’ Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Toán ĐƯỜNG THẲNG I/ MỤC TIÊU : - Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.- Biết gọi tên đường thẳng.  - Rèn kĩ năng thực hành vẽ đường thẳng đúng. - Tính cẩn thân chính xác khi vẽ. *Bài2 II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Thước thẳng. 2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/ Ôn Nhận xét cho điểm. Hát định:1p 3/ Bài mới: 30p -2 em lên bảng làm bài. 2/ Bài cũ: 4p *Giới thiệu bài – ghi bảng. 35-x=15 27-x=16 + Giới thiệu về đường thẳng và 3 điểm thẳng HĐ 1:10’ -1 em nhắc lại tựa bài. hàng. Cá nhân -HS theo dõi GV vẽ. -GV chấm 2 điểm A và B A B -Vài em đọc đoạn thẳng AB. nối 2 điểm để có đoạn thẳng: -Nếu kéo dài 2 đầu của A B đoạn thẳng AB ta sẽ được đường thẳng AB. *Giới thiệu 3 điểm thẳng A B C hàng. .D Chấm sẵn 3 điểm A B và -Một số HS nhắc lại. C cùng nằm trên một b) đường thẳng ABC là 3 a) A B điểm thẳng hàng. ABD Hoạt động không thẳng hàng. 2: ( nhóm ) B -Bài 1: ( 3 nhóm ) GV chấm sẵn các điểm cho đại diện các nhóm lên. C. 16 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> bảng nối để được đường thẳng.. -Nhận xét tuyên dương.. c) E G. a/. OMN,OPQ b/BOD,AOC. Cá nhân 4/ Củng cố:4’ 5./ Dặn dò:1’. *Bài 2Nêu tên ba điểm thẳng hàng. Trò chơi học tập. Thi vẽ và đặt tên cho đường thẳng. -Nhận xét giờ học. -Dặn dò về nhà.. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Luyện từ và câu TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ? I/ MỤC TIÊU : -Biết một số từ chỉ đặc điểm .Câu kiểu Ai thế nào? - Nêu được một số từ ngữ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2). chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3 trong số 4 mục ở BT3). - Yêu TV-Phát triển tư duy ngôn ngữ.. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Tranh minh hoạ nội dung BT1. Viết nội dung BT2 vào giấy khổ to. 2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TT/TG/PP HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 1 Ổn định1’ 3.Bài cũ : 5’ Từ ngữ về tình cảm gia đình .Câu kiểu A làm gì?. 17 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> -Tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em? -Sắp xếp từ ở 3 nhóm thành câu (STV/ tr 116) -Nhận xét, cho điểm. 3 Bài mới : Giới thiệu bài. Làm bài tập. HĐ 1 :8’ Bài 1 : Dựa vào tranh, chọn 1 từ trong Trực quan, ngoặc đơn để trả lời câu hỏi. GT Tranh. QSĐàm thoại -GV nhắc : mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng. GDHS:Đặt câu đúng -GV hướng dẫn sửa bài.. -1 em lên bảng làm. Lớp làm nháp. -Chị em giúp đỡ nhau. -HS nhắc tựa bài. -Quan sát, suy nghĩ.. Tranh vẽ em bé , con voi, quyển vở,c cao -Em bé xinh/ Em bé rất đẹp./ Em bé rất thương. -Con voi rất khoẻ/ Con voi rất to/ Con v chăm chỉ làm việc. -Quyển vở này màu vàng/ Quyển vở k màu xanh/ Quyển sách này có rất nhi màu. -Cây cau rất cao/ Hai cây cau rất thẳn Cây cau thật xanh tốt. Nhận xét. HĐ2:8’ Bài 2 : -Tìm những từ chỉ đặc điểm của Các nhóm thi làm bài. Mỗi nhóm th Nhóm Bảng người và vật. luận ghi ra bảng phụ. phụ Mẫu:tốt ,ngoan,hiền -Đại điện các nhóm lên dán bảng. Rèn luyện trắng ,xanh, đỏ -Nhận xét. HS đọc lại các từ vừa tìm theo mẫu tính tình, về màu sắc, về hình dáng. cao ,tròn, vuông. -Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời N1: Tính tình : tốt, xấu, ngoan, hư, hiề giải đúng. chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần c lười biếng, khiêm tốn, kiêu căng… N2: Màu sắc : trắng, trắng muốt, xan xanh sẫm, đỏ, đỏ tươi, tím, tím than…. N3: Hình dáng : cao, dong dỏng, ngắ dài, thấp, to, béo, gầy, vuông, tròn …. HĐ3:8’ Bài 3 -Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với -1 em đọc câu mẫu : Thực hành từ ấy để tả: mái tóc, tính tình, bàn tay, nụ (Viết vở) -Viết hoa đầu câu, đặt dấu chấm kết th cười. câu. GTMẫu: Mái tóc ông embạc trắng. -Hướng dẫn phân tích : Mái tóc của ai ? Lớp làm vở. Ai (cái gì? con gì ?) Thế nào Mái tóc ông em thế nào ? -Khi viết câu em chú ý điều gì ? Mái tóc của bà em đen nhánh. -GV kiểm tra vị ngữ có trả lời câu hỏi Mái tóc của bà em bạc trắng. thế nào được hay không : Bố em/ là Mái tóc của ông em bạc trắng. người rất vui vẻ (đó là câu theo mẫu Ai Mẹ em rất hiền hậu. Bàn tay của bé Giang mũm mĩm. là gì?) 18 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> -Thu chấm-Nhận xét. Cho điểm. 4.Củng cố : 4’ Trò chơi 5.Dặn do: 1. Nụ cười của bạn Ngọc. Tìm những từ chỉ đặc điểm. Đặt câu theo Thi đua tìm từ và đặt câu mẫu Ai thế nào ? Nhận xét tuyên dương Nhận xét tiết học. Học bài, làm bài.. Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy .................................................................................................................................... Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2) Nhận xét 4: -Nêu được một vài biểu hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp. -Kể được một việc làm về giữ gìn trường lớp sạch đẹp. I/ MỤC TIÊU : -Nêu được lợi ích của việc giưc gìn trường lớp sạch đẹp.Nêu được những việc làm cần thiết để giữ gìn trường lớp sạch đẹp -HS hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của người HS. *GDHS:Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần làm cho môi trường thêm sạch ,đẹp,góp phần BVMT. *HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp GDKNS:Tự nhận thức bản thân II/ CÁC PP/KT DẠY HỌC:TLnhóm III/CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Bài hát “Em yêu trường em”. “Đi học”. Tranh, Phiếu , tiểu phẩm. 2.Học sinh : Sách, vở BT. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV TT/TG/PP 1.Ổn định:1’ 2.Bài cũ : 4’ 1Nêu một vài biểu hiện về biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp?NX4-CC2 2.Kể 1 việc làm về biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp?NX4-CC3 -Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới : -Gv giới thiệu bài và ghi tựa lên Hoạt động bảng.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. Giữ gìn trường lớp đẹp(tiết 1) Không rã rác Bằng, Quét lớp ,quét sân… Hiền. sạch. -HS nhắc lại.. 19 Lop2.net. tươi tắn..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> 1 :8’ Đóng vai xử lí tình huống.. Hoạt động 2: 8’Cá nhân Miệng. Hoạt động 3:8’ Trò chơi. Mục tiêu : Giúp học sinh biết ứng xử trong các tình huống cụ thể, Bài tập 4/24:Em sẽ làm gì trong các tình huống sau?Vì sao? -GV phát phiếu thảo luận, yêu cầu các nhóm thảo luận tìm cách xử lí các tình huống trong phiếu. -Tình huống 1 : Mai và em cùng làm trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổlớp học cho tiện. -Tình huống 2 : Nam rủ bạn mình vẽ đô rê mon lên tường đi. -Tình huống 3 : Thứ bảy nhà trường tổ chức trồng cây, trồng hoa trong sân trường mà bố lại hứa cho em đi chơi công viên. -Liên hệ bản thân : Em đã làm gì để trường lớp sạch đẹp? Kết luận : Cần phải thực hiện đúng các quy định về vệ sinh trường lớp để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. Mục tiêu : Giúp học sinh biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống hàng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. Bài tập 5:(Nêu việc làm cụ thể để giữ cho trường lớp sạch đẹp. Cho HS viết ra phiếu . -Cho một số em đọc lên. Nhận xét tuyên dương. -Kết luận . Bài tập 6: Trò chơi thi nối các cot cho đúng. -Phát giấy khổ to cho các nhóm nối cột A với cột B -Cho HS nhận xét tuyên dương . -Kết luận : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp làquyền và bổn phận của mỗi học sinh, đểcác em được sinh hoạt, học tập trong một môi. -2 em đọc các tình huống a, b, c Các nhóm thảo luận đóng vai theo tình huống. . Nhóm 1. Em khuyên bạn Mai kh6ng được đổ rác qua cửa sổ làm rác bay bừa bãi. Nhóm 2. Em khuyên Nam không được vẽ bậy lên tường. Nhóm 3. Em sẽ đi trồng cây cùng các bạn và hẹn lại bố hôm khác đi chơi công viên. -Đại diện các nhóm lên trình bày. -Nhóm khác nhận xét bổ sung. -Tự liên hệ(làm được, chưa làm được) giải thích vì sao?. -HS lần lượt viết ra phiếu. -Một số em đứng lên đọc. VD: quét lớp, quét sân trường, không ăn quà xả rác…. -Các nhóm thảo luận và nối cho đúng. -Đại diện nhóm lên trình bày. Nhóm nào nhanh thắng cuộc. -Vài em đọc lại. 20. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×