Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, học kì I - Tuần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (243.3 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. TIẾNG VIỆT Bài :. .. (tiết 1). A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS nhận biết được các dấu ? . - Bíêt ghép các tiếng bẻ, bẹ 2. Kỹ năng: - Biết được các dấu thanh ? . ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề 3. Thái độ: - Học sinh thích thú học tập môn Tiếng Việt. - Tích cực tham gia vào c - ác hoạt động học tập B. Chuẩn bị: - GV:  Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, quạ, cọ, ngựa cụ, nụ  Tranh minh họa phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, bộ đồ dùng học tập C. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs viết dấu sắc và đọc tiếng bé - Cho 2,3 hs lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói, cá, cá mè - Nhận xét 3. Bài mới  Giới thiệu bài:  Dấu thanh ?: Cho hs quan sát và thảo luận. Hoạt động của HS - Hát. -. - Tranh này vẽ con gì? GV: cô có tiếng hổ - Tranh này vẽ gi? GV: cô có tiếng mỏ - Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng: giỏ, khỉ , thỏ - Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào? - GV chỉ vào dấu ? của từng tiếng và đọc các tiếng - Tên của dấu này là dấu hỏi  Dấu thanh . - Lần lượt GV treo từng tranh và ruùt ra các. -. Nhóm 2 hs nói cho nhau nghe Con hổ. -. Cái mỏ của con chim. -. HS quan sát và trả lời câu hỏi Dấu hỏi Đồng thanh Nhắc lại cá nhân. -. HS quan sát tranh và trả Trang 1. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tua tiếng: quạ, cọ , ngựa, cụ , nụ - Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào? - GV chỉ vào dấu . của từng tiếng và đọc các tiếng - Tên của dấu này là dấu nặng  Dạy dấu thanh: GV viết lên bảng dấu thanh  Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh Mục tiêu: Giúp HS bước đầu nhận diện được các dấu thanh Phương pháp: trực quan, đàm thoại Đồ dùng daïy hoïc: : mẫu vật - Dấu hỏi là một dấu móc - Dấu hỏi giống những vật gì? Gv viết lên bảng dấu nặng. - Dấu nặng là một dấu chấm. - Dấu nặng . giống những vật gi?  Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm Mục tiêu: Giúp HS ghép chữ và phát âm các tiếng có dấu vừa học Phương pháp: quan sát, thực hành - Khi thêm dấu hỏi váo be ta được tiếng bẻ - GV viết lên bảng tiếng bẻ và hướng dẫn hs ghép tiếng bẻ - Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ? - GV đọc: bẻ - GV sửa lỗi phát âm - Tìm các vật , sự vật có mang tiếng bẻ  Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh vào bảng con Mục tiêu: hs viết đúng qui trình dấu thanh Phương pháp: Thực hành  Dấu hỏi ?: - GV víêt dấu hỏi lên bảng - Hướng dẫn qui trình viết dấu hỏi - Hướng dẫn viết trên không - Hướng dẫn viết vào bảng con - Cho hs viết tiếng bẻ  Dấu .: - GV viết mẫu dấu nặng lên bảng lớp - Cho hs viết tiếng bẹ - Nhận xét. Ngaøy daïy…./…./…./200…. lời các câu hỏi - Dấu nặng - Đồng thanh - Nhắc lại cá nhân. -. HS ghép tiếng bẻ trong bộ chữ. -. Đặt trên chữ e Đọc cá nhân. -. Hs tự nêu. -. HS quan sát HS víêt bằng ngón trỏ HS thực hiện. -. Viết bảng con. 4. Tổng kết: - Luyện viết tiếng bẻ, bẹ. Trang 2 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới  Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: Giúp hs đọc đúng những tiếng bẻ, bẹ Phương pháp: thực hành - GV chỉ lến bảng tiếng bẻ, bẹ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs  Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Giúp HS viết các chữ đúng qui định vào vở Phương pháp: thực hành - GV kiểm tra vở tập viết của hs - GV nhắc cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi - Lần lượt cho hs tô bẻ, bẹ vào vở  Hoạt động 3: Luyện nói Mục tiêu: Giúp hs nói theo chủ đề Phương pháp: quan sát Đồ dùng daïy hoïc: tranh - Mẹ đang làm gì cho bạn gái? - Bác nông dân đang làm gì? - Bạn gái bẻ cho các bạn cái gì ? - Các bức tranh này có gì giống nhau? - Có gì khác nhau? - Em thích bức tranh nào? - GV phát triển nội dung:  Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho gọn không?  Em thường chia quà cho mọi người không?  Em đọc lại tên của bài này?  Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa? - Nhận xét 3. Củng cố - Dặn dò: - Tìm tiếng có mang dấu thanh vừa học. -. HS đọc cá nhân Đồng thanh. -. HS thực hiện. -. Bẻ cổ áo cho bạn Bẻ bắp Bẻ bánh đa cho các bạn Hoạt động bẻ Các hoạt động. -. Bẻ Bẻ gãy , bẻ tay lái. Trang 3 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Ôn Toán - GV tiếp tục củng cố về các hìng vuông, hình tròn, hình tam giác. So sánh về nhiếu hơn it hơn - GV gắn các hình lên bảng cho hs lựa chọn ra các loại hình vuông, hình tam giác, hình tròn - GV gắn lên bảng 5 hình tròn và 3 hình vuông, hs nhận xét - Nhận xét. -. Cá nhân lên thi đua lựa nhanh các hình Hình tròn nhiều hơn hình vuông. Ôn Tiếng Việt - GV tiếp tục ôn lại chính tả và đọc lại cho hs các tiếng vừa học - GV viết các tiếng lên bảng: be, bé, bẻ, bẹ - GV chỉ từng tiếng cho hs đọc - GV lưu ý hướng dẫn thêm cho những hs yếu - GV vừa đọc từng tiếng vừa viết lên bảng - GV lưu ý hs cách nối nét và cách đặt dấu thanh. -. Cá nhân. -. Hs viết bảng con. -. Cá nhân, lớp Viết bảng con Viết vào vở mỗi chữ một dòng. Luyeän vieát - GV cho hs đọc ở trên bảng: e, b, be, bé, bẻ, bẹ - Cho hs viết bảng con các chữ vừa đọc - Cho hs viết vào vở. - GV uốn nắn, sửa sai. Trang 4 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. TIẾNG VIỆT Bài : Dấu \ , ~ I.. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs nhận biết được các dấu ~ \, biết ghép các tiếng bẽ, bè 2. Kỹ năng: - Biết được dấu ~, \ ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhiên , nói về bè và tác dụng trong đời sống 3. Thái độ: - Học sinh thích thú học tập môn Tiếng Việt. - Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nói một cách tự nhiên , mạnh dạn II. Chuẩn bị: - GV: Các vật tựa như hình dấu ~, \, tranh minh học các tiếng dừa, mèo, cò, vẽ, gỗ, vỗ, võng; tranh minh họa phần luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs víêt dấu hỏi , nặng và đọc tiếng bẻ, bẹ - Chỉ dấu ?, . ở tíâng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo - Nhận xét 3. Bài mới  Giới thiệu bài:  Dấu \ - Hs thảo luận và trả lời câu hỏi:  Các tranh này vẽ ai và vẽ gì? - GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm - Các tiếng trên có điểm gì giống nhau? - GV chỉ và đọc các tiếng trên bảng => Đây là dấu huyền  Dấu ~: - GV treo tranh cho hs quan sát và trả lời câu hỏi - Các tranh này vẽ ai và vẽ gi? - GV ghi lại các tiếng hs vừa tìm - Các tiếng trên có điểm gì giống nhau? - GV chỉ và đọc các tiếng trên bản => Đây là dấu ngã  Hoạt động 1: Nhận diện dấu Mục tiêu: Giúp HS bước đầu nhận diện dấu \, ~ Phương pháp: trực quan, đàm thoại Đồ dùng daïy hoïc: : mẫu vật. -. Dừa, mèo, cò, gà. -. Có thanh huyền Đồng thanh Cá nhân. -. Vẽ, gỗ, võ , võng. -. Có thanh ngã Đồng thanh Cá nhân. Trang 5 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Dấu \: - GV viết dấu \ - Dấu \ là một nét sổ nghiêng sang trái - Dấu huyền giống những vật gì?  Dấu ~: - GV viết dấu ~ - Dấu ~ là một nét móc đuôi đi lên - Dấu ~ giống những vật gì?  Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm Mục tiêu: Giúp HS phát âm đúng dấu \,~ và tiếng có dấu \, ~ Phương pháp: thực hành  Dấu \: - Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè - GV viết bảng : bè - Hướng dẫn hs ghép tiếng bè trong SGK - Vị trí của dấu \ trong tiếng bè? - GV phát âm mẫu : bè - Gv chú ý uốn nắn, sử sai phát âm của hs - Tìm tiếng có mang tiếng bè  Dấu ~: - Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ - GV viết bảng : bẽ - Hướng dẫn hs ghép tiếng bẽ trong SGK - Vị trí của dấu ~ trong tiếng bẽ? - GV phát âm mẫu : bẽ - Gv chú ý uống nắn, sử sai phát âm của hs - Tìm tiếng có mang tiếng bẽ  Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh Mục tiêu: hs viết đúng dấu thanh Phương pháp: Thực hành  Dấu \: - GV viết mẫu: \ nêu qui trình viết - Hướng dẫn hs viết bảng con - GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bè - Nhận xét, sửa lỗi  Dấu ~: - GV viết mẫu: ~ nêu qui trình viết - Hướng dẫn hs viết bảng con - GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bẽ - Nhận xét, sửa lỗi 4. Tổng kết, dặn dò: Luyện viết thêm nhiều ở bảng con . -. -. Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập Đặt trên con chữ e Cá nhân , đồng thanh. -. Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập Đặt trên con chữ e Cá nhân , đồng thanh. -. HS viết trên không HS viết ở bảng con. -. HS viết trên không HS viết ở bảng con. Trang 6 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới  Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: Hs đọc đúng những tiếng có dấu \, ~ Phương pháp: thực hành - GV chỉ lến bảng tiếng bè, bẽ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs  Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình dấu \, ~, tiếng bè, bẽ vào vở Phương pháp: thực hành - GV kiểm tra vở tập viết của hs - GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi - Lần lượt cho hs tô bẻ, bẹ vào vở  Hoạt động 3: Luyện nói Mục tiêu: Giúp hs nói theo chủ đề Phương pháp: đàm thoại trực quan Đồ dùng học tập: tranh Chủ đề: Bè và tác dụng của nó đối với đời sống - HS quan sát tranh - Bè đi trên cạn hay dưới nước? - Thuyền khác bè như thế nào? - Bè dùng để làm gi? - Bè thường chở gì? - Những người trong bức tranh đang làm gi? - GV phát triển chủ đề luyện nói:  Tại sao phải dùng be mà không dùng thuyền?  Em đã thấy bè bao giờ chưa?  Quê em có ai thường đi bè?  Em đọc lại tên của bài này? 3. Tổng kết - Dặn dò: - Đọc lại bài ở SGK - Tìm dấu thanh và tiếng vừa học. -. HS đọc cá nhân Đồng thanh. -. HS thực hiện. -. Đi dước nước. -. Bè. Trang 7 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Toán Bài : LUYỆN TẬP I.. II. III.. Mục tiêu: 1. Ki ến thức: Củng cố về nhận biết các hình đã học 2. Kỹ năng: HS nhận ra các hình vuông, tam giác, tròn. Biết ghép các hình đã học để tạo hình mới 3. Thái độ: - HS ham thích học môn Toán, có óc sáng tạo Chuẩn bị: - GV: 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác, que diêm - HS: vở BT Toán, bút chì màu Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV. a.. 1. Ổn định 2. Bài cũ: kết hợp lúc ôn tập 3. Dạy và học bài mới  Giới thiệu bài:  Hoạt động 1: HS dùng bút chì màu để tô màu vào các hình Mục tiêu: HS biết tô màu theo đúng yêu cầu của bài Phương pháp: thực hành Lưu ý: các hình vuông tô cùng màu, các hình tròn tô một màu, hình tam giác tô một màu - Nhận xét  Hoạt động 2: thực hành ghép hình Mục tiêu: Giúp hs biết cách xếp hình theo mẫu Phương pháp: thực hành, quan sát Đồ dùng daïy hoïc: mẫu vật - Cho hs lấy một hình vuông và 2 hình tam giác - GV ghép mẫu lên bảng. - Ngoài những hình đã nêu ở SGK , GV cho hs thi đua ghép theo ý mình  Hoạt động 3:thực hành xếp hình Mục tiêu: Giúp hs tự xếp hình theo yêu cầu của GV Phương pháp: thực hành - Cho hs sử dụng que tính để xếp thành hình vuông, hình tam giác - Cho hs thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong những vật ở lớp, ở nhà 4. Dặn dò : - Xem lại các bài tập - chuẩn bị các bài 1,2,3. Hoạt động của HS. -. HS dùng bút chì màu làm bài tập. -. HS lấy các hình theo yêu cầu GV. -. Hs thực hành ghép theo mẫu. -. HS thi đua ghép đúng và nhanh nhất. -. HS thực hiện. Trang 8 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Thủ công Bài 1 : XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC I.. II.. III.. Mục tiêu: 1 Ki ến thức: Hs nắm qui trình vẽ, xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác 2 Kỹ năng: Hs vẽ, xé được hình đúng kích tước, ít răng cưa, dán phẳng, cân đối 3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, sáng tạo, thẩm mỹ, ý thức giữ gìn vệ sinh lớp Chuẩn bị: - GV:  Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, tam giác  Hai tờ giấy màu, giấy trắng, hồ dán - HS: bút chì, giấy màu, giấy nháp Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV. Ổn định Kiểm tra - Kiểm tra phần chuẩn bị của hs - Nhận xét 3 Dạy và học bài mới  Giới thiệu bài  Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét. Mục tiêu: Giúp hs quan sát và nhận xét các vật có hình chữ nhật, hình tam giác Phương pháp: quan sát, đàm thoại Đồ dùng học tập: mẫu vật - Các em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình vuông, hình tam giác - Cho hs quan sát các bài mẫu xé, dán - Nhận xét, chốt ý  Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu Mục tiêu: Giúp hs nắm được qui trình vẽ, xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác Phương pháp: trực quan, thực hành, giảng giải Đồ dùng học tập: giấy màu, hồ a. Vẽ và xé hình chữ nhật: - GV lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật có cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô - Làm thao tác xé các cạnh hình chữ nhật: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình - Sau khi xe xong lật mặt có hình để hs quan sát hình chữ nhật - Cho hs thực hành tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ. Hoạt động của HS. 1 2. -. HS tự nêu. -. GV quan sát các thao tác của GV. -. HS thực hành trên giấy Trang 9. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tua nhật trên giấy nháp a. Vẽ và xé hình tam giác: - GV lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 6 ô - Đếm từ trái sang phải 4 ô, đánh dấu để được đỉnh tam giác. Từ điểm đánh dấu dùng bút chì nối với 2 điểm dưới của hình chữ nhật ta được hình tam giác - Xé các cạnh để được hình tam giác - Sau khi xe xong lật mặt có hình để hs quan sát hình tam giác - Cho hs thực hành tập đếm ô, vẽ và xé hình tam giác trên giấy nháp b. Dán hình: - Sau khi đã xé xong được hình chữ nhật và hình tam giác, GV hướng dẫn dán hình:  Ướm đặt hình vào các vị trí cho cân đối trước khi dán  Lấy một ít hồ ra một mảnh giấy dùng ngón tay trỏ di đều, sau đó bôi lên các góc hình và di dọc theo các cạnh  Hoạt động 3: HS thực hành Mục tiêu: Giúp hs thực hành vẽ, xé, dán theo đúng qui trình Phương pháp: trực quan, thực hành - Cho hs thực hành xé, dán - Yêu cầu các em tự kiểm tra nhau xem bạn mình đã dán đúng ô và vẽ đúng chưa - GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình chữ nhật - Nhắc hs cố gắn xé đều tay và ít răng cưa - Dán 2 sản phẩm váo vở thủ công. Chú ý dán phẳng, cân đối - Nhận xét 4 Dặn dò - Nhận xét: - Nhận xét tiết học, bài làm của hs - Chuẩn bị xé dán hình vuông, hình tròn.. Ngaøy daïy…./…./…./200…. nháp. -. HS đếm ô và vẽ một hình chữ nhật, hình tam giác. -. HS xé theo. Trang 10 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Ôn Toán - GV rèn thêm cho hs kĩ năng ghép hình - Cho hs học theo nhóm - GV phát cho mỗi nhóm các loại hình đã học: hình vuông, hình tròn, hình tam giác - Thi đua ghép các hình sáng tạo - Cho trưng bày trước lớp - Nhận xét, tuyên dương. -. HS ghép thành các hình sáng tạo Bạn nhận xét. -. Cá nhân. -. Hs viết bảng con. -. Viết bảng con. -. Mỗi chữ một dòng. Ôn Tiếng Việt - GV rèn cho hs đọc trơn, viết chính tả đúng chính xác - GV viết lên bảng: bè, bẽ - Gv sửa lỗi phát âm cho hs - GV đọc từng tiếng: bè, bẽ - Lưu ý hs viết đúng, chú ý uốn nét, đặt dấu thanh - GV lưu ý hướng dẫn thêm cho những hs yếu. Luyeän vieát - GV tiếp tục rèn cho hs chữ viết: các chữ vừa học trong ngày  Cho hs viết bảng con bè bẽ  Luyện viết vào vở - GV nhận xét, sửa sai. Trang 11 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. TIENG VIET Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ, bẽ I.. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: /, \, ?, ~, . 2. Kỹ năng: - Biết ghép e với b và be với các dấu thành các tiếng có nghĩa - Phát triển lời nói tự nhiên 3. Thái độ: - Học sinh thích thú học tập môn Tiếng Việt. - Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nói một cách tự nhiên , mạnh dạn II. Chuẩn bị: - GV:  Bảng ôn: b, e, be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ  Các miếng có ghi từ cần ôn  Tranh minh họa các tiếng: bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ  Tranh luyện nói - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Cho hs víêt dấu \, ~ - Đọc tiếng bè, bẽ - Lên bảng chỉ các dấu \, ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ - Nhận xét 3. Bài mới  Giới thiệu bài - Cho hs nêu những dấu thanh, chữ, âm, từ đã học - GV viết lại lên bên trái bảng - GV trình bày các hình minh họa - GV đặt câu hỏi về các tranh minh họa - GV viết các tiếng lên bảng - Nhận xét  Hoạt động 1: Chữ, âm e, b và ghép e và b thành tiếng be Mục tiêu: Giúp HS biết viết chữ, âm e, b và ghép e và b thành tiếng be Phương pháp: trực quan, thực hành Đồ dùng daïy hoïc: : chữ mẫu - GV gắn bảng mẫu: b, e, be - GV chỉnh sửa cách phát âm  Hoạt động 2: Dấu thanh và ghép chữ với các dấu thanh thành tiếng. Hoạt động của HS. -. Trao đổi nhóm và phát biểu về chữ, từ, tiếng, dấu thanh đã học HS soát lại và bổ sung ý kiến Đọc cá nhân, đồng thanh Đọc cá nhân. Trang 12 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200…. Mục tiêu: Giúp HS biết ghép tiếng be với các dấu thanh Phương pháp: trực quan, thực hành Đồ dùng daïy hoïc: chữ mẫu - GV gắn bảng mẫu: be và các dấu thanh - GV nhận xét  Hoạt động 3: Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh Mục tiêu: Giúp HS học các từ tạo bởi e, b và các dấu thanh Phương pháp: trực quan, thực hành Đồ dùng daïy hoïc: bảng ôn tập - Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái và các dấu thanh, GV cho hs tự đọc các từ dưới bảng ôn - Nhận xét, sửa lỗi  Hoạt động 4: hướng dẫn viết tiếng trên bảng con Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình các chữ vừa đọc Phương pháp: thực hành - GV viết mẫu: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ - Nhắc lại qui trình viết - Hướng dẫn hs cách viết - Mỗi lần viết một tiếng. Chú ý cách nối nét, vị trí dấu thanh - Nhận xét chữ viết của hs - Cho hs tập tô một số tiếng trong vở tập viết - Nhận xét. -. Cá nhân. -. Cá nhân , đồng thanh. -. Viết trên không Viết ở bảng con. -. HS tô ở vở tập viết. Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới  Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: luyện đọc ại các tiếng ở tiết 1 Phương pháp: thực hành, quan sát Đồ dùng daïy hoïc: tranh - Cho hs đọc lại các tiếng vừa ôn ở tiết 1 - GV lưu ý sửa cách phát âm của hs - GV treo tranh minh họa: be, bé - Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống. Vậy tranh minh họa cũng be bé, chủ nhân cũng be bé, đồ vất cũng be bé - Nhận xét. Hoạt động của HS. -. HS đọc cá nhân. -. Hs quan sát và phát biểu ý kiến. -. HS đọc be bé. Trang 13 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….  Hoạt động 2: Luyện viết Mục tiêu: Giúp HS tô các chữ ở vở tập viết Phương pháp: thực hành - GV kiểm tra vở tập viết của hs - GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi - Cho hs tô các tiếng còn lại trong vở tập viết - Nhận xét  Hoạt động 3: Luyện nói Mục tiêu: Giúp hs nói theo chủ đề Phương pháp: đàn thoại , quan sát Đồ dùng daïy hoïc: tranh Chủ đề: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh - GV treo tranh - Các tranh được sắp xếp theo trật tự chiều dọc, theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh: Dê/ dế, dưa/ dừa, vó/ võ - GV phát triển chủ đề luyện nói:  Em đã trông thấy những con vật, quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?  Em thích nhất tranh nào ? tại sao?  Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì? - Nhận xét 3. Tổng kết - Dặn dò: - Đọc lại bài ở SGK - Xem lại các bài đã học. -. HS tô các chữ trong vở. -. HS quan sát. Trang 14 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Toán Bài 6: CÁC SỐ 1,2,3 I.. II. III.. Mục tiêu: 1. Ki ến thức: - Có khái niệm ban đầu về 1,2,3 - Biết đọc, biết viết các số 1,2,3. Đếm từ 1-3, từ 3-1 2. Kỹ năng: HS nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3 đồ vật và thứ tự 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên 3. Thái độ: - HS ham thích học môn Toán - Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập Chuẩn bị: - GV: mẫu vật, các miếng bìa có số 1,2,3 - HS: vở BT Toán, SGK Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV 1. Ổn định 2. Bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs - Nhận xét 3. Dạy và học bài mới  Giới thiệu bài:  Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1,2,3 Mục tiêu: Giúp hs nhận biết các số 1,2,3 Phương pháp: trực quan, hỏi đáp Đồ dùng daïy hoïc: mẫu vật  Bước 1: hướng dẫn hs quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử - Có mấy con chim? - Có mấy bạn gái? - Có mấy chấm tròn?  Bước 2: Hướng dẫn hs nhận ra đặc điểm chung của các món đồ vật - GV lần lượt chỉ vào từng món đồ vật - Có một con chim, có một bạn gái, có một chấm tròn, ta dùng số 1 để chi số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó, số một được viết bằng chữ số 1 - GV ghi lên bảng : 1 - Cho hs quan sát chữ sô1 in, chữ số 1 viết - Giới thiệu số 2,3 tương tự - Hướng dẫn hs chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1-3 và ngược lại - Lảm tương tự với cột hàng ngang  Hoạt động 2: thực hành Mục tiêu: Giúp hs nắm vững các số 1,2,3. Hoạt động của HS. -. Có 1 con chim Có 1 bạn gái Có 1 chấm tròn. -. HS quan sát Đọc cá nhân. -. 1-2-3, 3-2-1. -. Cá nhân, đồng thanh. Trang 15 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200…. Phương pháp: thực hành Đồ dùng daïy hoïc: bảng phụ  Bài 1: viết số - 1 một dòng - 2 một dòng - 3 một dòng - Nhận xét  Bài 2: viết số thích hợp vào ô trống - Gv tập cho hs nêu yêu câu bài tập - Nhận xét  Bài 3: - GV gọi hs sửa bài - Nhận xét  Hoạt động 3: trò chơi nhận biết số lượng Mục tiêu: củng cố lại cho hs các số 1,2,3 Phương pháp: thi đua 4. Dặn dò : - Xem lại các bài tập - Luyện viết số 1,2,3. -. Thực hành viết số. -. HS làm bài Cá nhân sửa bài. -. HS nêu yêu cầu Hs làm bài. -. HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng. Trang 16 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. Đạo đức (Bài 2 - Tiết 2) Bài: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT I.. Mục tiêu: 1 Kiến thức: hs biết được: - Vào lớp Một, em được mọi người quan tâm và chuẩn bị cho mình - Vào lớp Một em sẽ thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ dược học thêm nhiều điều mới lạ 2 Kỹ năng: - Rèn cho hs tính dạn dĩ, biết nói lên những điều mình quan sát được trước mọi người 3 Thái độ: - Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành hs lớp Một. - Biết yêu quý bạn bè, thầy cô, trường lớp. II. Chuẩn bị: - GV: tranh ở SGK, các bài hát ở Mẫu giáo - HS: vở bài tập III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động 2. Bài cũ: - Em hãy giới thiệu họ và tên đấy đủ của bạn ngồi kế bên? - Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên như thế nào? - Em có thấy vui khi đã là hs lớp Một - Em có thích trường lớp mới của mình không? Nhận xét 3. Dạy và học bài mới  Giới thiệu bài:  Hoạt động 1: quan sát tranh và kể chuyện theo tranh Mục tiêu: HS nhận biết em được mọi người quan tâm chuẩn bị cho em đi học, em sẽ có nhiều bạn, cô giáo mới và học thêm nhiều điều mới lạ Phương pháp: trực quan, hỏi đáp Đồ dùng daïy hoïc: : mẫu vật Cách tiến hành - Hs kể chuyện theo  GV yêu câu hs quan sát các tranh bài 4 và nhóm 2 hs chuẩn bị kể chuyện theo tranh Tranh 1: Tranh vẽ gi? Mọi người làm gì để chuẩn bị cho em bé? Tranh 2: Tranh vẽ cảnh ở đâu? Tranh 3: Tranh vẽ cảnh cô giáo đang làm gì? Tranh 4: Trang 17 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200…. Tranh vẽ cảnh ở đâu?  Các bạn đang làm gì?  GV treo từng tranh lên bảng - GV bổ sung và chốt ý từng tranh - Nhận xét  GV kể lại vừa kể vừa chỉ từng tranh. - Hình 1: đây là bạn Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai vào lớp Một. Cả nhà chuẩn bị cho Mai đi học - Hình 2: Mẹ đưa Mai đến trường. Cô giáo tươi cười đón em và các bạn vào lớp - Hình 3: ở lớp Mai được cô giáo dạy bao điều mới lạ - Hình 4: Mai có nhiếu bạn mới. Giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa ở san trường thật vui - Hình 5: Về nhà mai kể với bố mẹ về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của em  Hoạt động 2: Hs múa hát đọc thơ về chủ đề “trường em” Mục tiêu: hs biết yêu quý trường lớp, yêu mến thầy cô và bạn bè Phương pháp: thực hành - Cho ha hát “ Em yêu trường em” - Kết hợp vừa múa vừa hát - Cá nhân biểu diễn trước lớp - GV đọc bài thơ: Năm nay em đến lớp rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên ba Trần Đăng khoa - Nhận xét 4. Tổng kết - Dặn dò : - Vẽ tranh về trường em - Xem trước bài: “ Gọn gàng, sạch sẽ” - Nhận xét tiết học. -. HS lên kể trước lớp Bạn khác bổ sung. -. Cả lớp hát Nhóm thi đua. -. Đọc theo GV. Ôn Tiếng Việt - GV rèn cho hs đọc trơn, viết chính tả đúng chính xác - GV viết lên bảng: be, bè, bẽ, bẻ, bẹ, bè - Nhận xét - Cho hs ghép tiếng be rồi lần lượt thay dấu thanh để được tiếng mới - Gv sửa lỗi phát âm cho hs - GV đọc từng tiếng - GV lưu ý hướng dẫn thêm cho những hs yếu - Động viên các em đọc nhanh, viết đúng và đẹp - Nhận xét. -. Cá nhân. -. Hs thực hiện. -. HS viết bảng con. Trang 18 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tua. Ngaøy daïy…./…./…./200….. TIENG VIET Bài 7: ê - v I.. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Luyện nói theo chủ đề: bế bé . - HS học và biết được ê, v, bê, ve - Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê 2. Kỹ năng: biết ghép âm tạo tiếng - Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé 3. Thái độ: - Học sinh thích thú học tập môn Tiếng Việt. - Tự tin trong giao tiếp II. Chuẩn bị: - GV:  Tranh minh hoạ các chữ khoá: bê, ve  Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ bê: phần luyện nói: bế bé - HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ - Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ - Đọc cá nhân từ ứng dụng : be bé 3. Bài mới  Giới thiệu bài - GV treo tranh  Tranh vẽ con gì?  Con gì đang bò trên cây?  Trong tiếng bê và ve, chữ nào đã học?  Nay chúng ta học chữ và âm mới: ê - v - GV viết bảng: ê – v - GV đọc : ê – bê, v – ve  Dạy chữ ghi âm:  Hoạt động 1.1: Nhận diện chữ: Mục tiêu: Giúp HS nhận diện chữ ê Phương pháp: : trực quan, quan sát Đồ dùng daïy hoïc: : mẫu vật - GV viết ê : chữ ê giống chữ e và có dấu mũ trên đầu - So sánh ê và e? - Dấu mũ ở trên e giống gì?  Hoạt động 1.2: Phát âm và đánh vần tiếng - GV đọc : ê (miệng mở hẹp hơn e) - GV viết: bê và đọc bê - Vị trí của hai chữ trong bê. Hoạt động của HS. -. Con bê Con ve b, e. -. Đọc cá nhân, đồng thanh. -. Giống:nét thắt Khác: dấu mũ trên e giống hình cái nón. -. Cá nhân. -. Cá nhân: bê, b đứng Trang 19. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tua - GV hướng dẫn đánh vần: bờ-ê-bê  Hoạt động 1.3: hướng dẫn viết - GV viết: ê - Nêy qui trình viết - GV lưu ý dấu mũ và vị trí dấu mũ của ê - GV viết: bê, nêu qui trình và lưu ý nét nối giữa b va ê - Nhận xét, sửa lỗi  Hoạt động 2.1: Nhận diện chữ: Mục tiêu: Giúp HS nhận diện chữ v Phương pháp: trực quan, đàm thoại Đồ dùng daïy hoïc: : mẫu vật - GV viết v : chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt nhỏ, nhìn qua giống nửa dưới chữ b - So sánh v và b?  Hoạt động 2.2: Phát âm và đánh vần tiếng - GV đọc : v - GV viết: ve và đọc ve - Vị trí của hai chữ trong ve - GV hướng dẫn đánh vần: vờ-e-ve  Hoạt động 2.3: hướng dẫn viết - GV viết: v - Nêy qui trình viết - GV viết: ve, nêu qui trình - Nhận xét, sửa lỗi  Hoạt động 3: đọc tiếng ứng dụng Mục tiêu: Giúp HS đọc các tiếng có các âm vừa học Phương pháp: thực hành - Nhận xét. Ngaøy daïy…./…./…./200…. trước, ê đứng sau -. HS viết bảng con. -. Giống: nét thắt Khác: v không có nét khuyết trên. -. Cá nhân. -. Cá nhân: ve Cá nhân. -. Viết bảng con Đọc lại và viết. -. Đọc cá nhân. Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV 1. Khởi động 2. Dạy và học bài mới  Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: giúp hs đọc trơn các chữ có ở trong bài Phương pháp: thực hành Đồ dùng daïy hoïc: SGK - GV chỉ bảng: ê – bê, v - ve - GV cho hs đọc các chữ, các tiếng ứng dụng *Đọc câu ứng dụng: - GV treo tranh - GV nhận xét và cho hs đọc câu ứng dụng - GV đọc mẫu - Nhận xét -. Hoạt động của HS. -. HS đọc cá nhân, đồng thanh. -. HS thảo luận. -. HS đọc cá nhân. Trang 20 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×