Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần lễ 8 năm 2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (261.4 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 8. Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009. Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 2+3: HỌC VẦN: UA –ƯA ( t59-60) A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - HS đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ - Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mư khế, mía, dừa, thị cho bé. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa. - Làm giàu vốn từ cho trẻ. B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ, bộ chữ. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định: Hát II/ Kiểm tra: - Đọc và viết dược: tờ bìa, lá mía, vỉa - 3 HS hè - 2 hS - Đọc câu ứng dụng - Nhận xét III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: - GVgthiệu và ghi đề bài: ua, ưa - HS đọc: ua- ưa a/ dạy vần ua: - Nêu cấu tạo+ so sánh : ua -ia - gồm có 2 âm là u và a - giống đều có a - Hs ghép vần vào giá - khác u và i - Đánh vần và đọc trơn -u- a – ua – ua -Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng -HS(CN- ĐT) - Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc -c – ua – cua – cua trơn -HS(CN – ĐT) - Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng - Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ - Đọc trơn từ - Cua bể ( CN- ĐT) - Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng b/ dạy vần ưa: ( tương tự) đọc tổng hợp cả hai vần -HS (CN-ĐT) *giải lao - hát c/ đọc từ ứng dụng: ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân Từ ứng dụng có trong SGK tiếng mới . hs đọc theo yêu cầu của gv - đọc vần mới (cn-đt) - gv giải nghĩa từ - đánh vần tiếng mới và đọc trơn - cho hs đọc lại toàn bài trên bảng ( cn- đt) Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> d/ luyện viết: - gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết - so sánh chữ in và chữ thường - hs viết vào bảng con - gv nhận xét và sửa sai. -đọc trơn cả từ ( cn-đt) - đọc lộn xộn+ pt - hs viết : ua- ưa cua bể, ngựa gỗ. Tiết 2 1. Luyện tập: - Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1. - Cá nhân - lớp. - Luyện đọc câu ứng dụng. - HS quan sát - HS đọc và phân tích tiếng trong câu có vần mới (mua, dừa), chú ý ngắt hơi. - HS đọc lại Hát. + GV treo tranh minh hoạ + GV gthiệu và ghi câu ứng dụng: Me, đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé + GV đọc mẫu - Thư giãn: - Luyện viết: + GV hdẫn HS viết bài 30 vào vở - hs viết theo yêu cầu của gv TV1. + GV nhận xét - Luyện nói: Chủ đề: Giữa trưa GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát. - HS quan sát GV nêu câu hỏi: - HS trả lời + Trong tranh vẽ gì ? - có thể cho hs nói theo cặp + Giữa trưa là lúc mấy giờ ? + Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và làm gì? ? + Buổi trưa, em thường làm gì ? + Buổi trưa, các bạn em thường làm gì ? + Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa ? IV/ Củng cố: - Đọc lại bài SGK - đọc thầm cả lớp -gv nêu yêu cầu đọc - cn đọc từng trang - Trò chơi tìm tiếng mới ngoài bài có - 1 em đọc toàn bài vần ua, ưa - Cả lớp đọc theo thước cô chỉ - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập 30 vở BTTV1 - Chuẩn bị bài 31 Tiết 4: ĐẠO ĐỨC: GIA ĐÌNH EM ( TIẾT 2) 1/ MỤC TIÊU: HS hiểu - Trẻ em có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương và chăm sóc Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị em. - HS biết yêu quý gia đình của mình - Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ - Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở BTĐĐ lớp 1 - Các điều trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: - Vì sao em phải quan tâm đến các bạn nhỏ không được sống cùng gia đình? - Nhận xét. III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài. 2, Khởi động: GV cho HS chơi trò chơi” Đổi nhà”. Hoạt động của học sinh. - HS đứng thành vòng tròn lớn, điểm danh 1,2,3 cho đến hết. Em số 1 nắm tay em số 3 tạo thành mái nhà. Em số 2 đứng giữa tượng trưng cho một gia đình - Quản trò hô “Đổi nhà”những em mang số 2 sẽ đổi chỗ cho nhau. - GV hướng dẫn trò chơi. 3. Thảo luận: .GV nêu câu hỏi * Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà/ * Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà? Kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo - 4. Hoạt động 1: Tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long” - GV cho các nhóm thảo luận và phân vai ( long, mẹ Long, Các bạn Long) - GV chốt lại nội dung tiểu phẩm - GV nêu câu hỏi để HS thảo luận sau khi xem tiểu phẩm * Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long? Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?. - HS thảo luận theo nhóm đôi và trình bày - HS tự kể về gia đình mình trong nhóm. - Một số HS trong nhóm đóng. - Đại diện nhóm lên đóng vai trước lớp - Lớp nhận xét, bổ sung. * Bạn Long không vâng lời mẹ * không dành thời gian học bài nên. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> * Điều gì xảy ra khi bạn Long không vang chưa làm bài đầy đủ BT cô giáo lời mẹ? cho; Đá bóng có thể bị ốm, có thể nghỉ học - Thư giãn Hát 5/ Hoạt động 2: - GV yêu cầu HS tự liên hệ - Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm như thế nào? - HS từng đôi một tự liên hệ - Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng? - Một số HS trình bày trước lớp - GV khen những HS biết vâng lời cha mẹ, - Lớp nhận xét - Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn đó * Kết luận : Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu - hs nhắc lại thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo Cần cảm thông, cha sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình Trẻ em có bổn phận phải yêu quí gia đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ IV/ Củng cố: - Hệ thống lại kiến thức đã học - Nhận xét. V/ Dặn dò: - Nhớ thực hiện tốt những điều đã học - Chuẩn bị bài 5 “ Lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ” Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009 Tiết 1; TOÁN: LUYỆN TẬP (t29) A/ MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp - Rèn tính chính xác, cẩn thận. . B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: Xem bài 27 vở BTT1. Nhận xét III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài 2. Luyện tập: Bài 1: + GV treo bài tập 1.. Hoạt động của học sinh Hát. - HS đọc yêu cầu Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> + Hướng dẫn HS nêu cách làm và làm bài + GV nhận xét Bài 2: + GV treo tranh + Hướng dẫn HS nêu cách làm + GV nhận xét - Lấy 1 + 1 = 2 viết 2 vào ô trống - Thư giản. - Cả lớp làm bài - 1 em sửa bài - Lớp nhận xét - HS đọc yêu cầu: Tính - ghi kết quả - Cả lớp làm bài - 1 em lên bảng sửa - Lớp nhận xét Hát. Bài 3: - HS đọc yêu cầu + GV treo bài tập 3. - Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa + GV nêu và hướng dẫn HS làm từng - Từng bàn đổi vở kiểm tra. - Lớp nhận xét bài VD: 1 + 1 +1 =....rồi nêu: “ Ta phải làm bài này như thế nào? ( lấy 1 cộng 1 bằng hai, lấy 2 cộng với 1 bằng 3) + GV nhận xét Bài 4: + GV treo bài tập 4 và hdẫn HS quan - HS đọc yêu cầu sát tranh và nêu bài toán “ Một bạn - Cả lớp làm bài . Tự ghi các phép cộng cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến. Hỏi vào ô trống có tất cả mấy bạn? - Một em lên bảng sửa bài - đọc kết GV nhận xét quả - Lớp nhận xét IV/ Củng cố: - Trò chơi hoạt động - Một em nêu phép tính và chỉ 1 bạn nối tiếp khác trả lời kết quả. Nếu đúng bạn đó nêu phép tính và chỉ bạn khác trả lời. Đúng thì tiếp phép tính, sai thì bị phạt. - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT28 với BTT1 - Chuẩn bị bài 29 Tiết 2+3:HỌC VẦN: ÔN TẬP(t 61- 62) A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - HS biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần vưa học: ia, ua, ưa - Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng. - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Khỉ và rùa”. B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng ôn phóng to, bộ chữ. - Tranh minh hoạ phóng to. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: Đọc và viết ua, ưa - Đọc bài SGK - Nhận xét III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: - GV gt và ghi đề bài ôn tập. - Gvtreo bảng ôn lên bảng lớp. 2. Ôn tập: Ôn lại cácvần đã học a) Ôn các vần đã học: - GV đọc – b) Ghép chữ và vần thành tiếng: Tập ghép các chữ thành vần - Ghép chữ ở cột dọc và dòng ngang thành vần. - GV nhận xét. Hát - 4 em. - HS quan sát. - HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc. - 1 em lên bảng đọc-Lớp điền vào sách - Lớp nhận xét - HS đọc tiếng đã ghép được - Cá nhân - lớp.. - Thư giãn - Đọc từ ứng dụng: + Cô giới thiệu và ghi từ ứng dụng: Mùa mía, mùa mưa, ngựa tía, trỉa đỗ + Những vần nào đã học có trong từ ứng dụng (ua, ia, ưa). + GV giải thích từ và đọc mẫu. - Viết: + GV giới thiệu chữ viết: tuổi thơ, mây bay + GV lần lượt viết mẫu và hdẫn viết. tuoåi thô. Hát + HS đọc: Cá nhân - tổ - lớp. + HS đọc lại. + HS viết vào bảng con + HS viết vào bảng con + HS viết vào bảng con + Nhận xét. maây bay Tiết 2 1. Luyện tập: - Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 + GV treo tranh minh hoạ + GV gthiệu và ghi câu ứng dụng: Gió lùa kẻ lá Lá khẽ đu đưa. - Cá nhân - tổ - lớp. - Luyện đọc câu ứng dụng. - HS quan sát - HS đọc: Cá nhân - tổ - lớp - HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa + GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn + GVđọc mẫu. - Thư giãn: - Luyện viết: + GV hdẫn HS viết bài 31 vào vở TV1. + GV nhận xét - Kể chuyện: "Khỉ và Rùa " + GVđọc qua câu chuyện một lần. + GV kể câu chuyện diễn cảm theo tranh.. về cảnh em bé đang ngủ trưa trong tranh minh hoạ. IV/ Củng cố: - Đọc lại bài SGK - Trò chơi "Người kể chuyện - Nhận xét tiết học V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài 38.. - Cá nhân - lớp - 5 HS xung phong lên kể theo 4 tranh - Lớp nhận xét. - HS đọc lại Hát - hs viết bài theo yêu cầu cảu gv. * Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân. Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa có tin mừng. Vợ Khỉ vừa sinh con. Rùa liền vội vàng đến thăm nhà Khỉ * Tranh 2: Đến nơi, rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ vì nhà Khỉ ở trên chạc cây cao. Khỉ bảo rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để khỉ đưa Rùa lên nhà mình * Tranh 3: Vừa tới cổng , vợ Khỉ ra chào, Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở miệng đáp lễ. Thế là bịch một cái Rùa rơi xuống đất * Tranh 4: rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn nứt, Thế là từ đó trên mai của loài Rùa đều có vết rạn nứt + GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo - hs q sat và trả lời tranh. Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009 Tiết 1+ 2: HỌC VẦN: OI – AI A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - HS đọc và viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái - Đọc được câu ứng dụng: “ Chú bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa” - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Làm giàu vốn từ cho trẻ. B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ, bộ chữ. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: - Đọc và viết dược: mùa mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ - Đọc câu ứng dụng - Nhận xét III/ Bài mới:. Lop2.net. Hoạt động của học sinh Hát - 3 HS - 2 hS.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> a/ dạy vần oi: - Nêu cấu tạo+ so sánh : oi-ia. - gồm có 2 âm là o và i - giống đều có i - khác o và a -o- i – oi – oi -HS(CN- ĐT) -ng – oi – ngoi – sắc-ngói-ngói -HS(CN – ĐT). - Hs ghép vần vào giá - Đánh vần và đọc trơn -Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng - Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc trơn - Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng - Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ - Đọc trơn từ - nhà ngói ( CN- ĐT) - Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng b/ dạy vần ai: ( tương tự) đọc tổng hợp cả hai vần -HS (CN-ĐT) *giải lao - hát c/ đọc từ ứng dụng: ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân Từ ứng dụng có trong SGK tiếng mới . hs đọc theo yêu cầu của gv - đọc vần mới (cn-đt) - đánh vần tiếng mới và đọc trơn ( cn- đt) -đọc trơn cả từ ( cn-đt) - đọc lộn xộn+ pt - gv giải nghĩa từ - cho hs đọc lại toàn bài trên bảng d/ luyện viết: - gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết - hs viết : oi- ai - so sánh chữ in và chữ thường Nhà ngói, bé gái - hs viết vào bảng con - gv nhận xét và sửa sai Tiết 2 1. Luyện tập: - Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 + GV treo tranh minh hoạ + GV gthiệu và ghi câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa + GV đọc mẫu - Thư giãn:. Lop2.net. - Cá nhân - lớp. - Luyện đọc câu ứng dụng. - HS quan sát - HS đọc và phân tích tiếng trong câu có vần mới (Bói) chú ý ngắt hơi. - HS đọc lại Hát.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Luyện viết: + GV hdẫn HS viết bài 32 vào vở TV1. + GV nhận xét - Luyện nói: Chủ đề: Sẻ, ri, Bói Cá, le le GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát. GV nêu câu hỏi:. + Trong tranh vẽ con gì ? + Em biết con chim nào trong số con vật này ? + Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? ? + Trong số các con chim này có con chim nào hót hay? Tiéng hót của chúng như thế nào? - HS quan sát - HS trả lời. IV/ Củng cố: - Đọc lại bài SGK - Trò chơi tìm tiếng mới ngoài bài có vần ua, ưa - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập 32 vở BTTV1 - Chuẩn bị bài 33. Tiết 3:TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5( t 29) A/ MỤC TIÊU: Giúp HS - Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng - Thành lập và ghi nhớ bảng cộngtrong phạm vi 5 - Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 5 - Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh. B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bô học toán C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I/ Ổn định: - Hát II/ Kiểm tra: - Kiểm tra vở BTT1 bài 28 7 em - Nhận xét III/ Bài mới: 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài. 2/ Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5 a) Hướng dẫn HS lần lượt các phép cộng - HS quan sát hình vẽ trong SGK. 4 + 1 = 5; 1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> -. Hướng dẫn tương tự như phép cộg trong phạm vi 3, 4 theo 3 bước 3+2 = 5 b) Hướng dẫn HS ghi nhớ công thức cộng theo 2 chiều bảng cộng trong phạm vi 5 4+ 1 = 5 1+4=5 2+3=5 3 + 2 = 5.... 3/ Hướng dẫn HS thực hành phép cộng trong phạm vi 3: Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm bài Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc Lưu ý: Viết các số thẳng cột - Nhận xét Bài 3: GV cho HS biết : “ nếu đổi chỗ các số hạng trong phép cộng thì kết quả vẫn không đổi” 1 +4 = 5; 4 + 1 = 5 Bài 4 : GV hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu bài toán IV/ Củng cố: - Trò chơi "Tìm kết quả nhanh" - Tuyên dương - Nhận xét. V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 29 vở BTT 1 - Chuẩn bị bài 30. - HS viết và đọc mỗi phép cộng - cả lớp tự hình thành bảng cộng trong phạm vi 5. - 3 HS đọc. - 5 HS đọc lại. - HS đọc yêu cầu, nêu cách làm và làm bài, chữa bài - HS tự làm và chữa bài - HS thực hiên theo hình thức “ Thi tiếp sức” - HS quan sát tranh và làm bài theo yêu cầu của đề bài. - Cả lớp thực hiện.. Thứ 5 ngày 15 tháng 10năm 2009 TIẾT 1: TOÁN LUYỆN TẬP( T30 ) A/ MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp - Rèn tính chính xác, cẩn thận. . B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: Xem bài 29 vở BTT1. Nhận xét III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài 2. Luyện tập:. Hoạt động của học sinh Hát. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 1: + GV treo bài tập 1. - HS đọc yêu cầu + Hướng dẫn HS nêu cách làm và - Cả lớp làm bài - 1 em sửa bài - HS đọc 2 + 3 = 3 + 2 = 5 làm bài + GV nhận xét - Lớp nhận xét Bài 2: + GV treo tranh - HS đọc yêu cầu: Tính - ghi kết quả + Hướng dẫn HS nêu cách làm và - Cả lớp làm bài - 1 em lên bảng sửa - Lớp nhận xét đặt tính thẳng cột với nhau + GV nhận xét - Thư giãn Hát Bài 3: - HS đọc yêu cầu + GV treo bài tập 3. - Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa + GV nêu và hướng dẫn HS làm - Từng bàn đổi vở kiểm tra. - Lớp nhận xét từng bài VD: 2 + 1 +1 =.4...rồi nêu: “ Ta phải làm bài này như thế nào? ( lấy 2 cộng 1 bằng ba, lấy 3 cộng với 1 bằng 4) + GV nhận xét Bài 4: + GV treo bài tập 4 và hdẫn HS - HS đọc yêu cầu nhận biết khi đổi chỗ các số trong - Cả lớp làm bài . Tự ghi dấu vào ô phép cộng thì két quả không thay đổi trống + GV nhận xét - Một em lên bảng sửa bài - đọc kết quả Bài 5: + GV cho HS xem tranh, nêu bài - HS tự làm bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống của bài toán IV/ Củng cố: - Trò chơi hoạt động - Một em nêu phép tính và chỉ 1 bạn nối tiếp khác trả lời kết quả. Nếu đúng bạn đó nêu phép tính và chỉ bạn khác trả lời. Đúng thì tiếp phép tính, sai thì bị phạt. - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT30 với BTT1 - Chuẩn bị bài 31 Tiết 2+ 3: HỌC VẦN ÔI- ƠI A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - HS nắm được cấu tạo vần ôi, ơi; trái ổi, bơi lội. - Đọc được từ câu dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Llễ hội - Giúp trẻ bước đầu biết yêu tiếng mẹ đẻ.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ SGK phóng to, bộ chữ. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: Hát II/ Kiểm tra: III/ Bài mới: a/ dạy vần ôi: - Nêu cấu tạo+ so sánh : ôi - oi. Hoạt động của học sinh. - Hs ghép vần vào giá - Đánh vần và đọc trơn -Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng - Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc trơn - Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng - Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ - Đọc trơn từ - Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên b/ dạy vần ôi: ( tương tự) đọc tổng hợp cả hai vần *giải lao c/ đọc từ ứng dụng: ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân tiếng mới . hs đọc theo yêu cầu của gv. - gv giải nghĩa từ - cho hs đọc lại toàn bài trên bảng d/ luyện viết: - gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết - so sánh chữ in và chữ thường - hs viết vào bảng con - gv nhận xét và sửa sai. - gồm có 2 âm là ô và i - giống đều có i - khác ô và o -ô- i – ôi – ôi -HS(CN- ĐT) -ôi-hỏi- ổi-ổi -HS(CN – ĐT). - trái ổi ( CN- ĐT) -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng -HS (CN-ĐT) - hát Từ ứng dụng có trong SGK - đọc vần mới (cn-đt) - đánh vần tiếng mới và đọc trơn ( cn- đt) -đọc trơn cả từ ( cn-đt) - đọc lộn xộn+ pt. - hs viết : ôi-ơi Trái ổi, bơi lội Tiết 2. 1. Luyện tập: - Luyện đọc: + Luyện đọc lại các vần đã học ở T1 + Luyện đọc câu ứng dụng + GV treo tranh minh hoạ. - Cá nhân-tổ- lớp. - HS quan sát. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> + GV giới thiệu và ghi: Bé trai bé gái đi chơi với bố mẹ + GV đọc mẫu. - Luyện viết: GV giới thiệu và hdẫn HS viết bài 33 vào vở TV1 - Nhận xét - Luyện nói: Chủ đề: Lễ hội + GV treo tranh minh hoạ + GV nêu câu hỏi + Nhận xét. IV/ Củng cố: - Đọc toàn bài SGK. - Trò chơi: Tìm vần vừa học trong đoạn báo mà cô sưu tầm. - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT33 vở BTTV1. - Chuẩn bị bài 34. - HS đọc: cá nhân - tổ - lớp. - HS đọc lại - HS luyện viết - Cả lớp.  Tại sao em biết vẽ tranh lễ hội?  Quê em có những lễ hội nào? vào mùa nào?  Ai đưa em đi dự lễ hội?  Qua tivi hoặc nghe kể, em thích lễ hội nào nhất? - HS quan sát, trả lời - HS trả lời - Đọc cá nhân - tổ - lớp.. Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ĂN UỐNG HÀNG NGÀY( t8) A/ MỤC TIÊU: Giúp HS biết: - Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mayu lớn và khoẻ mạnh. - Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt. - Có ý thức tự giác trong việc ă, uống của cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nước. B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh vẽ SGK phóng to. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định: Hát II/ Kiểm tra: - Em hay nêu cách đánh răng và rửa mặt ? - Tại sao chúng ta phải đánh răng hàng ngày? - Nhận xét. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài: Hoạt động và nghỉ ngơi. 2. Khởi động: Trò chơi “ Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang” Mục tiêu: Gây hưng phấn trước khi vào bài và giới thiệu bài - Gv hướng dẫn cách chơi 2. Hoạt động: Động não - Mục tiêu: Nhận biết và kẻ tên những thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn và uống hàng ngày - Cách tiến hành: + Bước 1: GV hướng dẫn + Hãy kể tên thức ăn và đồ uống mà các em ăn , uống hàng ngày + GV ghi tất cả các thức ăn, nước uống của HS lên bảng. + Bước 2: HS quan sát các hình ở trang 18 SGK - GV nêu các câu hỏi để HS trả lời. - các em thíh loại thức ăn nào trong số đó? - Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc không biết ăn? - GV nhận xét. - Kết luận: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ - Thư giãn Hoạt động 2: Làm việc với SGK - Mục tiêu: HS giải thích được tại sao các em phải ăn, uống hàng ngày - Cách tiến hành: + Bước 1: GV hdẫn HS quan sát các nhóm hình SGK và trả lời các câu hỏi: a. các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể? b. Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt? c. Cáchình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tôt? d. Tại sao chúng ta cần phải ăn, uống hàng ngày? B2/ hs trả lời- gv nhận xét và đưa ra kết luận. - HS thực hiện trò chơi. - HS suy nghĩ và lần lượt từng em kể. - HS chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình. - HS phát biểu - Lớp bổ sung. Hát. - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. - HS thảo luận nhóm đôi. - HS phát biểu trước lớp. Kết luận: -Chúng ta cần phải ăn, uống hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> và học tập tốt Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp - Mục tiêu: Biết được hàng ngày phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt - Cách tiến hành: + Bước 1: Gv lân lượt đưa ra các câu - HS trao đổi trong nhóm và trả lời hỏi thảo luận. - Lớp nhận xét + Khi nào chúng ta cần phải ăn, uống?. + Hàng ngày, em ăn mấy bữa, vào những bữa nào? + Tai sao chúng ta không nên ăn bánh - Kết luận: Chúng ta cần ăn khi đói kẹo trước bữa ăn chính? uống khi khát. Hàng ngày cần ăn ít - hs trả lời- nhận xét- két luận nhất ba bữa vào buổi sang, trưa và tối. Không nen ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon miệng. IV/ Củng cố: - Trò chơi “ Đi chợ giúp mẹ” - Nhận xét V/ Dặn dò: - Phải thực hiện các hoạt động và nghỉ ngơi đúng theo bài học. - Chuẩn bị trước bài 9.. Thứ 6 ngày 16 tháng 10 năm 2009 Tiết 1:TOÁN SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG( t32) A/ MỤC TIÊU: Giúp HS - Bước đầu nắm được: Phép cộng một số với 0 cho két quả chính là số đó; và biết thực hành tính trong trường hợp này - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một bài toán thích hợp B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ đồ dùng học toán. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: - Vở BTT1/1 - Nhận xét. III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài: 2. Giới thiệu phép cộng một số với 0. Hoạt động của học sinh Hát - 5em. - HS đọc đề bài. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Giới thiệu phép cộng 3 + 0 = 3; 0+3=3 - Gv hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhât trong bài học và nêu bài toán - GV gợi ý để HS nêu: 3 con chim và 0 con chim là 3 con chim  3 + 0 =3 - GV viết lên bảng: 3 + 0 = 3 GV nêu thêm một số phép cộng vơi 0 VD: 2 +0 = 2 0+2=2. - HS nêu: Có 3 con chim, thêm 0con chim được 3 con chim - HS nhắc lại: "3 cộng 0 bằng 3" - HS sử dụng các đồ dùng trực quan như que tính, ngón tay để tính  rút ra nhận xét: “ Một số cộng với 0 bằng chính số đó” ; “ 0 cộng với một số bằng chính số đó” - HS đọc. - Thư giãn Hát 3. Thực hành: Bài tập 1: - HS đọc yêu cầu + GV cho treo BT1 - Cả lớp làm bài và sửa bài + GV nhận xét - Lớp nhận xét Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu + GV treo BT2 - Cả lớp làm bài và sửa bài-đọc kết quả + GV nhận xét, lưu ý thẳng cột - Lớp nhận xét Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu + GV treo BT3 - Cả lớp ghi phép tính vào ô vuông. + GV lưu ý cho HS “ 0 + 0 = 0” ( - Từng bàn đổi vở để kiểm tra - 1 HS lên bảng sửa không cộng với 0 thì bằng không” + GV nhận xét - Lớp nhận xét Bài tập 4: + GV hướng dẫn HS quan sát tranh, - HS viết phép tính 3 + 2 = 5 ( quả cam) nêu bài toán sau “ Trên đĩa có 3 quả cam, bỏ vào thêm 2 quả cam nữa. Hỏi có tất cả có mấy quả cam? IV/ Củng cố: Trò chơi: "Hoạt động - HS thực hiện trò chơi nối tiếp" - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập 31 vở BTT1 - Chuẩn bị bài 32. Tiết 2+3:HỌC VẦN: UI- ƯI (t67-68) A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - HS nắm được cấu tạo vần ui, ưi; đồi núi, gửi thư - Đọc được từ câu dụng: Dì Na vừa gửi thư về. cả nhà vui quá - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi - Giúp trẻ bước đầu biết yêu tiếng mẹ đẻ. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ SGK phóng to, bộ chữ. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Hoạt động của giáo viên I/ Ổn định: Hát II/ Kiểm tra: - Phân tích, viết và đọc: cái chổi , đồ chơi - Đọc bài SGK. - Nhận xét III/ Bài mới: a/ dạy vần ui: - Nêu cấu tạo+ so sánh : ui - oi. Hoạt động của học sinh. - gồm có 2 âm là u và i - giống đều có i - khác u và o -u- i – ui – ui -HS(CN- ĐT) -n-ui- nui-sắc-núi-núi -HS(CN – ĐT). - Hs ghép vần vào giá - Đánh vần và đọc trơn -Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng - Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc trơn - Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng - Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ - Đọc trơn từ - Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên b/ dạy vần ưi: ( tương tự) đọc tổng hợp cả hai vần *giải lao c/ đọc từ ứng dụng: ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân tiếng mới . hs đọc theo yêu cầu của gv - gv giải nghĩa từ - cho hs đọc lại toàn bài trên bảng. - đồi núi ( CN- ĐT) -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng -HS (CN-ĐT) - hát Từ ứng dụng có trong SGK - đọc vần mới (cn-đt) - đánh vần tiếng mới và đọc trơn ( cn- đt) -đọc trơn cả từ ( cn-đt) - đọc lộn xộn+ pt. d/ luyện viết: - gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết - so sánh chữ in và chữ thường - hs viết vào bảng con - gv nhận xét và sửa sai. - hs viết : ui-ưi Đồi núi ,gửi thư. Tiết 2 1. Luyện tập: - Luyện đọc: + Luyện đọc lại các vần đã học ở T1 + Luyện đọc câu ứng dụng + GV treo tranh minh hoạ. - Cá nhân-tổ- lớp. - HS quan sát Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> + GV giới thiệu và ghi: Dì na vừa gửi thư về. Cả nhà vui mừng + GV đọc mẫu. - HS đọc: cá nhân - tổ - lớp. - HS đọc lại - HS luyện viết - Cả lớp. - Luyện viết: GV giới thiệu và hdẫn HS viết bài 33 vào vở TV1 - Nhận xét - Luyện nói: Chủ đề: Đồi núi + GV treo tranh minh hoạ - HS quan sát, trả lời + GV nêu câu hỏi  Trong tranh vẽ gì ? - HS-trả lời  Đồi núi thường có ở đâu? Em + Nhận xét biết tên vùng nào có đồi núi?  Trên đồi núi thướng có gì?  Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi như thế nao? - HS trả lời IV/ Củng cố: - Đọc toàn bài SGK. - Đọc cá nhân - tổ - lớp. - Trò chơi: Tìm vần vừa học trong đoạn báo mà cô sưu tầm. - Nhận xét V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT34 vở BTTV1. - Chuẩn bị bài 35. Tiết 4: THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (t1) A/ MỤC TIÊU: - Xé dán hình cây đơn giản theo mẫu. - Dán cân đối, phẳng. - Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay. B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC: - Bài mẫu xé dán hình cây đơn giản - Giấy màu, hồ dán. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên II/ Kiểm tra: - Kiểm tra dụng cụ đã dặn. - Nhận xét. III/ Bài mới: 1. Giới thiệu: - Cô gthiệu và ghi đề bài. Lop2.net. Hoạt động của học sinh.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×