Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.18 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Tuần 22. Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011 Tập đọc – kể chuyện NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ Thời gian: 80 phút. I/- Mục tiêu : 1/- Tập đọc : -Đọc đúng , rành mạc, trôi chảy , biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật. -Hiểu nội dung bài: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê- đi- xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người. Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa. 2/- Kể chuyện : -Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai. II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung bài, đoạn luyện đọc. III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS đọc và TLCH bài “Bàn tay cô giáo”. 2. Bài mới: 25 * Hoạt động 1: Luyện đọc. - HS đọc nối tiếp câu. - HS đọc đoạn. - HS hiểu nghĩa từ : Nhà bác học, phát minh, xe điện, miệt mài, cười móm mém,… - HS luyện đọc nhóm. - HS đọc ĐT đoạn 1. 15 * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài : + Hãy nói những điều em biết về Nhà bác học ê – đi – xơn ?. Hỗ trợ HS yếu - Luyện đọc kĩ các từ khó - HDHS nghắt nghỉ hơi. - HS đọc lại chú giải SGK. + Ê – đi – xơn là người nước nào ? + Ông sinh năm nào ? + Ông đã có những phát minh gì + Câu chuyện giữa Ê – đi – xơn và bà cụ xảy ra khi Ê – + Câu chuyện giữa Ê – đi – xơn và bà cụ xảy ra vào đi – xơn phát minh ra cái gì ? lúc nào ? + Nhờ ai mà mong ước của + Vì sao bà cụ muốn có một chiếc xe không cần bà cụ được thực hiện ? + Khoa học có ích hay ngựa kéo ? + Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện ? không có ích đối với con người ? + Theo em, khoa học có ích gì cho con người ? - HS đọc lại ND bài trên bảng phụ - HS nêu được nội dung bài. GV treo bảng phụ ghi nội dung, HS đọc lại.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 1 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. 10 * Hoạt động 3: Luyện đọc lại.. - HS đọc đúng, trôi chảy. - GV treo bảng phụ, HD HS đọc diễn cảm đoạn 4 của 2đoạn đầu. câu chuyện. - HS thi đọc diễn cảm đoạn 4 trước lớp. 25 * Hoạt động 4: Kể chuyện .. - HS đọc yêu cầu kể. - GV ghi yêu cầu kể chuyện lên bảng, HD HS hiểu yêu chuyện cầu. - HD HS : Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ, - Nêu tên các nhân vật kết hợp nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.. trong câu chuyện. - HS nêu lại các nhân vật có trong câu chuyện, sau đó HD và tổ chức cho 2 nhóm (mỗi nhóm 3 HS) thi lần lượt dựng lại câu chuyện trước lớp. 2. 3: Củng cố – Dặn dò. - Nhận xét cố tiết học, về nhà xem lại bài và tập kể chuyện. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 2 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Toán Tiết 106: LUYỆN TẬP Thời gian 40 phút I/- Mục tiêu : Giúp HS : - Củng cố tên gọi của các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng. - Củng cố kĩ năng xem lịch (lịch tháng, năm). - Dạng bài 1,2 không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp. II/- Đồ dùng dạy học: - 1 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS TLCH trước lớp về nội dung tháng – năm. 2. Bái mới: 35’ * Luyện tập : Bài 1 :HS nêu yêu cầu. - HD HS hiểu yêu cầu bài tập và gợi ý HS cách làm bài - Muốn xác định ngày 8 tháng 3 là thứ mấy phải xem lịch tháng 3, xem ngày 8 ở hàng thứ mấy ? (thứ hai) - HS làm bài theo nhóm đôi như đã HD, nêu miệng kết quả. Bài 2 : HD và tổ chức cho HS làm bài như trên. Chú ý : Nếu HS không nhớ ngày sinh nhật của mình thì khỏi phải trả lời câu hỏi này. Bài 3 : Tổ chức cho HS lên trước lớp, thực hành tính trên bàn tay để nêu miệng câu trả lời cho các câu hỏi : a) Những tháng nào có 30 ngày ? b) Những tháng nào có 31 ngày ? Bài 4 : HD HS tính tháng 8 có bao nhiêu ngày, sau đó tính ngày 30/8 là chủ nhật thì ngày 2/9 là thứ mấy ? - HS thảo luận nhóm làm bài, ghi kết quả vào bảng phụ. 2’ 3. Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà chuẩn bị bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - Làm câu a 2 bài, câu b 2 bài - GV gợi ý cụ thể để HS trả lời - HS lên bảng thực hành, GV trực tiếp HD, gợi ý HS -HS làm nhóm riêng, GV trực tiếp gợi ý để HS làm bài. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 3 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Đạo đức Tiết 22: TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI( TT) Thời gian:30phút I/- Mục tiêu : - HS nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phhu2 hợp với lứa tuổi. - HS có thái độ tôn trọng, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản - HS khá giỏi biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài. *KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài. *PP: Trình bày 1 phút, viết về cảm xúc của mình. II/- Đồ dùng dạy học: - Tranh , ảnh, vở bài tập III/- Lên lớp : TL Nội dung Hỗ trợ HS yếu 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS TLCH liên quan đến nội dung bài ở tiết 1. 2. Bài mới: 10 * Hoạt động 1: Liên hệ thực tế : - Mục tiêu: HS tìm hiểu thực tế các hành vi lịch sự với khách nước ngoàimà em biết qua ti vi đài báo. - Cách tiến hành: - Đọc yêu cầu HĐ - HS thảo luận nhó đôi theo gợi ý : - HS đọc gợi ý trên bảng + Nếu có một người khách nước ngoài hỏi em đường đi, em sẽ làm gì ? - Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận. 5’ * Hoạt động 2: Đánh giá hành vi : - Mục tiêu: HS nhận xét các hành vi ứng xử khách - Đọc yêu cầu HĐ nước ngoài. - Cách tiến hành: - GV chia nhóm giao việc cho từng nhóm, yêu cầu các - GV gợi ý HS nêu được nhóm thảo luận để nhân xét hành vi của nhóm mình. nhận xét của bản thân - Tổ chức cho đại diện từng nhóm trình bày kết quả, GV gợi ý cả lớp nêu nhận xét. 10’ * Hoạt động 3: Xử lí tình huống : - GV chia nhóm, giao việc cho từng nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm cách xử lí tình huống của nhóm - Tham gia đóng vai tình huống của nhóm mình mình. - Tổ chức cho từng nhóm lên đóng vai tình huống của nhóm mình. *KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài. - GV nhận xét và kết luận nội dung HĐ, sau đó kết luận theo nội dung bài SGK. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 4 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011 Chính tả (nghe – viết) Tiết 43: Ê – ĐI- XƠN Thời gian: 45 phút I/- Mục tiêu : - Nghe – viết đúng, trình bày sạch đẹp đoạn văn nói về Ê – đi – xơn. Không sai quá 5 lỗi. - Làm đúng các bài tập về âm đầu, vần hoặc thanh dễ lẫn : tr/ch, hỏi/ngã hoặc bài tập phương ngữ do gv soạn. II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng con, 1 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung Hỗ trợ HS yếu 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS nhận diện cặp từ. a/ Tri thức b/ chi thức c/ Chân tay d/ trân tay - Cả lớp luyện viết : đĩa xôi, đổi tiền,… 2. Bài mới: 30 * Hoạt động 1: HD HS nghe – viết : - Tham gia nêu nhận xét - Gợi ý HS nhận xét đoạn văn : đoạn văn + Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? + Tên riêng Ê – đi – xơn được viết như thế nào ? - HS phân tích các từ khó + HS luyện viết các từ khó : Ê – đi – xơn, vĩ đại, kì - GV đánh vần từ quá khó diệu, cống hiến, sáng chế, 10’ * Hoạt động 2: Bài tập. - HS đọc yêu cầu bài tập - 2/b : - HS đọc yêu cầu bài tập - HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Điền dấu hỏi/ngã vào chỗ thích hợp, sau đó giải câu đố. - HS thảo luận và làm bài theo nhóm đôi, sau đó nêu - HS đọc lại bài đã điền miệng kết quả. 1 em làm bảng phụ. dấu xong. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 5 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Tập viết Tiết 22: ÔN CHỮ HOA P (Ph) Thời gian: 40phút I/- Mục tiêu : - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P (1 dòng ) ,Ph, B( 1 dòng). Viết đúng tên riêng Phan Bội Châu ( 1 dòng) - Viết đúng câu ứng dụng Phá Tam Giang… ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. II/- Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ hoa P, bảng con. III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS viết lại chữ hoa, từ ứng dụng ở tiết trước. 2. Bài mới: 15’ * Hoạt động 1: HD HS viết bảng con : - HS tìm và nêu tên các chữ hoa có trong bài. + GV viết mẫu, HD cách viết và cho HS luyện viết bảng con các chữ hoa trên. - HS đọc tên riêng : Phan Bội Châu + GV giải nghĩa tên riêng, viết mẫu và cho HS luyện viết bảng con tên riêng trên. - HS đọc câu ứng dụng : “Phá Tam Giang nối đường ra Bắc Đéo Hải Vân hướng mặt vào Nam.” + GV giải nghĩa câu ca dao, cho HS luyện viết bảng con các từ : Phá, Bắc, Đèo, Nam, Tam Giang, Hải Vân. 20’ * Hoạt động 2: HD HS luyện viết vào VTV : - GV nêu yêu cầu : + Viết chữ hoa P : 1 dòng + Chữ Ph, B : 1 dòng + Tên riêng : 2 dòng + Câu ứng dụng : 2 lần 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài và luyện viết bài ở nhà.. Hỗ trợ HS yếu. - HS tìm và nêu : P, B, C, T, G, Đ, H, V, N - HS đọc : Phan Bội Châu - HS đọc lại câu ứng dụng. - Giảm yêu cầu : + Tên riêng : 1 dòng + Câu ứng dụng : 1 lần. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 6 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Toán Tiết 107: HÌNH TRÒN- TÂM- ĐƯỜNG KÍNH- BÁN KÍNH Thời gian 45phút I/- Mục tiêu : Giúp HS : - Có biểu tượng về đường tròn. - Biết được tâm, đường kính, bán kính của một hình tròn. - Bước đầu biết dùng compa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước. - Làm bài 1,2,3. II/- Đồ dùng dạy học: - Compa, 1bảng phụ, mô hình hình hình tròn. III/- Lên lớp : TL Nội dung Hỗ trợ HS yếu 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS làm: Hôm nay ngày 14/8 là chủ nhật thì ngày 15/8 là thứ mấy ? … 2. Bài mới: 5’ * Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn : - GV giới thiệu một số vật dụng có dạng hình tròn như - Nêu nhận xét về bán mặt đồng hồ,… kính, đường kính. - GV vẽ một hình tròn lên bảng và giới thiệu với HS : tâm O, bán kính, đường kính. 10’ * Hoạt động 2: HD cách vẽ hình tròn : - GV giới thiệu với HS compa, chức năng của compa -Nhiều HS nhắc lại cách và cách sử dụng compa. vẽ hình tròn có bán kính - HD HS cách dùng compa để vẽ hình tròn có bán cho trước. kính 2cm : + Bước 1 : Xác định khẩu độ của compa trên thước (khẩu độ 2cm). + Bước 2 : Đặt đầu nhọn vào đúng tâm O, đầu kia có bút chì để xoay vòng tròn. 25’ * Hoạt động 3: Bài tập : - Làm câu a. Bài 1 : HD HS quan sát các hình vẽ và nêu tên bán kính, đường kính có trong mỗi hình. - HS thảo luận, làm việc theo nhóm đôi, sau đó đại diện vài nhóm lên bảng dùng thước chỉ vào hình vẽ trên bảng và nêu tên các bán kính, đường kính có - Làm chung. trong mỗi hình. Bài 2 : Gợi ý HS nhắc lại cách vẽ hình tròn theo bán - Theo dõi hướng dẫn kính cho trước. - HD HS thực hành vẽ hình tròn theo các bước đã học. thêm. - HS thực hành vẽ, 1 HS lên bảng thực hành vẽ. Bài 3 : HD HS vẽ thêm bán kính và đường kính vào hình tròn có sẵn theo yêu cầu, sau đó quan sát và so sánh độ dài bán kính, đường kính theo các gợi ý. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - về nhà xem lại bài và xem bài hôm sau. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 7 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Tự nhiện – Xã hội Tiết 43: RỄ CÂY Thời gian: 35phút I/- Mục tiêu : HS biết : - Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ. II/- Đồ dùng dạy học: - Các hình trang 82, 83, 1 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS trả lời trước lớp câu hỏi có liên quan đến nội dung bài “Thân cây”. 2. Bài mới: 15’ * Hoạt động 1: Làm việc với SGK : - Mục tiêu: Nêu được đặc điểm của rễ cây. - Cách tiến hành: + Bước 1: Làm việc theo cặp: - HS quan sát các hình 1 đến 8 SGK theo nhóm đôi và thảo luận theo câu hỏi : Mô tả đặc điểm của các loại rễ quan sát được. - HS nêu nhận xét của nhóm mình trước lớp. - GV nhận xét, kết luận đặc điểm của các loại rễ : chùm, cọc, phụ, củ. 15’ * Hoạt động 2: Làm việc với vật thật : - Mục tiêu: Biết phân loại các rễ sưu tầm được. - Cách tiến hành: - GVHD các nhóm đính các loại rễ nhóm mình sưu tầm được theo 4 nhóm rễ đã học. - Đại diện lên thuyết trình về bộ sưu tập của nhóm mình. - GV nhận xét và ghi điểm cho từng nhóm. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - HS đọc to yêu cầu bài tập - Tham gia nêu nhận xét theo gợi ý của GV - HS nêu lại phần kết luận của GV.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 8 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. THỂ DỤC TIẾT 43: ÔN NHẢY DÂY- TRÒ CHƠI “ LÒ CÒ TIẾP SỨC”( TT) Thời gian: 30 phút I. MỤC TIÊU: - Bước đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. - Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “ Lò cò tiếp sức”, II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Sân trường (mát , sạch sẽ) - Còi, dây nhảy, kẻ sân chơi trò chơi. Chuẩn bị còi, dụng cụ,kẻ sẵn vạch chuẩn bị cho tập luyện. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: TL Nội dung Hỗ trợ hs yếu 5’ PHẦN MỞ ĐẦU : - Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học . - Tập bài thể dục phát triển chung. - Theo dõi nhắc nhở cách phối - Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân. hợp tay, chân. - Trò chơ “ Kéo cưa lừa xẻ” 20’ PHẦN CƠ BẢN - Ôn kiểu nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân. + hs đứng tại chỗ tập các động tác so dây, trao - GV theo dõi nhắc hs nhảy. dây, quay dây, sau đó cho hs tập chụm hai chân bật nhảy không có dây, rồi có dây. + Cá tổ tập theo khu vực hoặc tập nhảy theo - Chỉnh sửa khi hs sai như so từng nhóm hoặc luân phiên nhau tập. dây dài hoặc ngắn quá hoặc quay dây không đều, phối hợp tay quay dây với hai chân không nhịp nhàng. + Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần. Hs nào có số lần nhẩy nhiều nhất được biểu dương. - Trò chơi “ Lò cò tiếp sức” + Gv chia lớp thành các đội đều nhau, gv nêu tên trò chơi, nhắc cách chơi rồi cho hs chơi . - Đội nào thực hiện nhanh nhất, ít phạm quy đội đó thắng cuộc. 5’ PHẦN KẾT THÚC: -Tập một số động tác hồi tĩnh hít thở sâu. + Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài học + Giáo viên nhận xét . + Về nhà ôn luyện nhảy dây chụm hai chân. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 9 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2011 Tập đọc CÁI CẦU Thời gia: 45 phút I/- Mục tiêu : - Đọc đúng , rành mạc, trôi chảy , biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất. Trả lời các câu hỏi sách giao khoa, thuộc được khổ thơ em thích. II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung bài và đoạn luyện đọc. III/- Lên lớp : TL Nội dung Hỗ trợ HS yếu 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc “Nhà bác học và bà cụ”. 2. Bài mới: -Theo dõi vàHDHS luyện đọc kĩ các từ khó. 15 * Hoạt động 1: Luyện đọc . - HS đọc nối tiếp câu. - HDHS nghắt nghỉ hơi: HS nghắt hơi giữa câu - HS đọc đoạn. thơ. - HS hiểu nghĩa từ : cầu to nhỏ, cầu ngọn gió, cầu lá - Được đọc chú giải SGK tre, đãi đỗ, thuyền thoi,… - HS luyện đọc nhóm. - HS đọc đồng thanh toàn bài. 15’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài : + Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? + Từ chiếc cầu cha làm, + Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những gì ? bạn nhỏ nghĩ đến những chiếc cầu nào khác ? - Không yêu cầu HS trả + Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ? lời vì sao ? + Em thích nhất câu thơ nào ? Vì sao ? - GV nêu thêm gợi ý giúp HS nêu được nội dung bài. GV treo bảng phụ ghi ND, cho nhiều HS đọc lại. 10’ * Hoạt động 3: Luyện đọc thuộc lòng. - GV treo bảng phụ ghi bài thơ - HD HS đọc thuộc lòng khổ thơ đầu theo cách xoá dần. - HS thi đọc thuộc lòng khổ thơ trước lớp. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhàxem lại bài và xem bài hôm sau.. - HS nhìn bảng đọc lại nội dung bài. - Yêu cầu HS đọc thuộc khổ thơ em thích.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 10 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Luyện từ và câu Tiết 22: Mở rộng vốn từ :SÁNG TẠO DẤU PHẨY- DẤU CHẤM—DẤU CHẨM HỎI Thời gian: 45 phút I/- Mục tiêu : - Nêu được một số từ ngữ thuộc chủ đề Sáng tạo trong bài tập đọc, chính tả đã học( BT1). - Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu( BT2a/b/c hoặc a/b/d) - Biết dùng đúng dấu chấm và dấu chấm hỏi trong bài( BT3) - HS khá giỏi làm được toàn bộ bài tập 2. II/- Đồ dùng dạy học: - 3 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS trả lời trước lớp những câu hỏi của BT4 của tiết trước. 2. Bài mới: 40’ * Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Tìm những từ nói về trí thức. - HD HS cách làm bài, tổ chức cho HS làm bài theo nhóm, ghi kết quả vào bảng phụ : + Chỉ trí thức : Nhà bác học, tiến sĩ, kĩ sư, bác sĩ, giáo viên, nhà văn,… + Chỉ HĐ của trí thức :nghiên cứu, phát minh, chế tạo,dạyhọc Bài 2 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập : điền đúng dấu phẩy vào mỗi câu ? - HD HS cách điền dấu phẩy vào sau bộ phận chỉ địa điểm, - HS thảo luận nhóm đôi, làm bài vào SGK, 3 nhóm làm bài vào bảng phụ 3 câu còn lại. Bài 3 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Sửa lại những dấu chấm đã điền sai ? - GV giải nghĩa từ phát minh, HD HS xác định từng câu có phải là câu hỏi không, sau đó điền dấu thích hợp. - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ. 2’ 3. Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học,về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - Đổi yêu cầu bài tập : Sắp xếp các từ cho sẵn vào 2 nhóm …. - HS đọc yêu cầu bài tập GV làm mẫu câu (a) : a) Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim.. - HS làm 2 câu còn lại. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 11 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Mĩ thuật Tiết 22: VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU Thời gian: 35 phút I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: - Làm quen với chữ nét đều. - Biết cách tô màu vào dòng chữ. - Tô được màu dòng chữ nét đều. - Học sinh khá giỏi vẽ hoàn chỉnh dòng chữ, tô màu đều, kín nền, rõ chữ. II- CHUẨN BỊ : -Sưu tầm một số dòng chữ nét đều , phấn mầu III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TL 2’. Nội dung. Hỗ trợ HS yếu. 1/Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra dụng cụ vẽ 2/Bài mới 5’ *Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét _GV cho HS quan sát mẫu chữ nét đều _Mẫu chữ nét đều có mầu gì ? _Nét của mẫu chữ to hay nhỏ ? _Độ rộng của chữ có bằng nhau không ? +GV củng cố : _Các nét của chữ đều bằng nhau .dù nét to hay nhỏ , chữ rộng hay hẹp . _Trong một dòng chữ có thể vẽ một màu hay hai màu ; có màu nền hoặc không có màu nền . 5’ *Hoạt động 2 : Cách vẽ màu vào dòng chữ +GV nêu yêu cầu để HS nhận biết - Hs nhìn vào mẩu và nhắc _Tên dòng chữ . lại cách vẽ màu. _Các con chữ , kiểu chữ . _Chọn màu theo ý thích . _Vẽ màu chữ trước . Màu sát nét chữ . _Vẽ màu ở xung quanh chữ trước , ở giữa sau . _Màu của dòng chữ phải đều . 15’ *Hoạt động 3 : Thực hành . - Học sinh vẽ vào vở hoặc giấy vẽ A 4 Trong khi HS thực hành GV quan sát và hướng dẫn 2’ *Hoạt động 4: Đánh giá nhận xét. thêm những HS còn lúng - tìm những ưu điểm để khen ngợi và khích lệ các em túng _GV nhận xét và đánh giá bài của các em 1’ 3 Củng cố - Dăn dò: _Nhận xét chung về tiết học . - Sưu tầm những dòng chữ nét đều có màu , cắt và dán vào giấy - Quan sát cái bình đựng nước NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 12 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Toán Tiết 108: VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN Thời gian: 40phút I/- Mục tiêu : Giúp HS : - Dùng compa vẽ theo mẫu trang trí hình tròn đơn giản. - Làm bài 1( bước 1,2),2. II/- Đồ dùng dạy học: - Com pa, 3 bảng phụ đã kẻ sẵn ô li. III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS nhận biết tâm, bán kính, đường kính. 2. Bài mới: 35’ * Hoạt động 1: Luyện tập : Bài 1 : GV HD HS hiểu yêu cầu bài tập và cách thực hiện. - HD HS vẽ hình theo các bước sau : + Bước 1: HD HS vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2 ô vuông, sau đó ghi các điểm ABCD như mẫu. + Bước 2: HD HS vẽ phần hình tròn tâm A, bán kính AC. Phần hình tròn tâm B, bán kính BC để tạo ra hình như hình 2. + Bước 3: HD HS vẽ tiếp phần hình tròn tân C, bán kính CA và phần hình tròn tâm D bán kính DA để tạo thành hình như hình 3. Bài 2 : HD HS vẽ màu trang trí cho hình 3 của BT1. - HS vẽ màu vào vở, 1 HS dùng phấn vẽ màu vào bảng phụ. - HS trưng bày sản phẩm. 2’. Hỗ trợ HS yếu -HS đọc yêu cầu bài tập trước lớp - GV trực tiếp HD cho từng HS để các em có thể vẽ được theo từng yêu cầu. -HS đọc yêu cầu bài tập - GV trực tiếp HD HS cách vẽ màu để HS vẽ được màu vào hình theo yêu cầu.. 3 Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 13 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Thứ năm ngày 27 tháng 01 năm 2011 Chính tả (nghe – viết) Tiết 44: MỘT NHÀ THÔNG THÁI Thời gian 45 phút I/- Mục tiêu : - Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn. Không mắc quá 5 lỗi. - Tìm được các từ ngữ theo nghĩa đã cho trước chứa tiếng bắt đầu bằng vần ươc/ươt (từ ngữ chỉ hoạt động). Hoặc bài tập phương ngữ do gv soạn II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng con, 1 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS nhận diện cặp từ: a/ mặt trời b/ mặc trời c/ đi chợ d/ đi trợ HS viết : chiếc xe, trên cao,… 2. Bài mới: 30’ * Hoạt động 1: HD HS nghe – viết : - HD HS nhận xét đoạn văn : + Đoạn văn nói về ai ? + Đoạn văn có mấy câu ? + Những chữ nào trong đoạn văn phải viết hoa ? - HS luyện viết bảng con các từ khó : Trương Vĩnh Ký, ngôn ngữ, nghiên cứu, quốc tế, nổi tiếng,… 10’ * Hoạt đ ộng 2: Bài tập : Bài 2/b :HS nêu yêu cầu. - HD HS cách tìm các tiếng có vần ươc/ươt theo nghĩa đã cho. -HS thảo luận và làm bài theo nhóm đôi, ghi kết quả vào bảng phụ, 1 nhóm ghi kết quả vào bảng phụ. Bài 3/b : HS nêu yêu cầu. - HD HS tìm từ chỉ hoạt động chứa tiếng có vần ươc/ươt. - GV chia lớp thành 4 nhóm, tổ chức cho các nhóm thảo luận và tìm từ, ghi kết quả vào bảng phụ : + ươc : bước lên, bắt chước, rước đèn,… + ươt : trượt chân, vượt lên, rượt đuổi,… 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - GV nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài và xem bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - Tham gia nêu nhận xét đoạn văn theo gợi ý của GV. - Được phân tích cấu tạo đối với những từ quá khó -HS đọc yêu cầu bài tập - Mỗi vần chọn 2 từ. -HS đọc yêu cầu bài tập - Tìm được 2 từ. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 14 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Thủ công Tiết 22: ĐAN NONG MỐT( TT) Thời gian : 35 phút I/- Mục tiêu : Biết cách đan nong mốt., kẻ, cắt, được các nan tương đối đều nhau. - Đan được nong mốt .Dồn được nan nhưng có thể chưa khít. Dán được nẹp xung quanh tấm đan. - Hs khéo tay kẻ, cắt, được các nan đều nhau. Đan được nong mốt .Dồn được nan khít nhau. Dán được nẹp xung quanh tấm đan chắc chắn. Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm bìa hài hòa. Có thể sử dụng tấm đan nong mốt để tạo thành hình đơn giản. II/- Đồ dùng dạy học: - Giấy màu, kéo, hồ dán III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. 2. Bài mới: 5’ * Hoạt động 1:HD HS thực hành đan nong mốt : - GV nêu gợi ý HS nhắc lại qui trình đan nong mốt. Hỗ trợ HS yếu. - GV chốt lại các bước và ghi bảng, yêu cầu học sinh đọc lại các bước: + Bước 1 : Kẻ – cắt các nan + Bước 2 : Đan nan + Bước 3 : dán nẹp xung quanh tấm đan. 27’ * Hoạt động 2: HS thực hành đan. - HS thực hành kẻ – cắt các nan, sau đó đan nan như - Được thực hành đan đã HD. nong mốt, GV quan sát hướng dẫn HS dồn nan giấy cho khít. 3’ * Hoạt động 3: Nhận xét – đánh giá : -HS trình bày sản phẩm và nhận xét, đánh giá xếp loại - Tham gia nêu nhận xét các sản phẩm. 2’ 3. Củng cố – Dặn dò : - nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 15 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Toán Tiết 109: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Thời gian: 45 phút I/- Mục tiêu : Giúp HS : -Biết cách nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 1 lần) -Biết vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán. - Làm mài 1,2,a,3,4a. II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng con, 4 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - 2 HS đọc bảng nhân 8,9. 2. Bài mới: 15’ * Hoạt động 1: HD trường hợp nhân không nhớ : - GV ghi bảng : 1034 x 2 - HS nêu cách đặt tính và cách nhân, GV ghi nhanh lên bảng như SGK. Sau đó cho nhiều HS khác nhắc lại cách đặt tính và cách nhân đúng. - GV HD HS ghi phép nhân và kết quả theo hàng ngang. * HD trường hợp phép nhân có nhớ 1 lần : - GV ghi bảng phép nhân 2125 x 3 - HS nêu cách đặt tính và cách nhân như trên. Sau khi thực hiện xong, GV cho nhiều HS nhắc lại tương tự trên. 25’ * Hoạt động 2: Luyện tập : Bài 1 : HS nêu yêu cầu bài tập. -HD HS hiểu yêu cầu bài tập và cách điền kết quả vào phép nhân. -HS làm bài vào tâp, đổi vở kiểm chéo. Bài 2 : HS nêu yêu cầu bài tập. -HD và cho HS làm bài vào bảng con, 2 HS làm bài vào bảng lớpï. Bài 3 : HS nêu yêu cầu bài tập. - HD HS phân tích đề và tóm tắt đề toán. - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ : Giải : Số viên gạch xây 4 bức tường là : 1015 x 4 = 4060 (viên) Đáp số : 4060 viên gạch Bài 4 : HS nêu yêu cầu bài tập. - HD HS cách tính nhẫm như SGK, điền kết quả vào sau dấu bằng - HS làm bài vào vở, nêu kết quả. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học.. Hỗ trợ HS yếu. - Tham gia nêu cách đặt tính và cách nhân. - Hỗ trợ như trên. - Làm chung. - HS làm 2 bài, được làm bảng phụ -HS đọc yêu cầu đề toán - HD chậm để HS làm.. - Gợi ý HS bằng hình vẽ, sau đó HDHS cách làm từ phép cộng 1015 + 1015 + 1015 + 1015 = 1015 x 4. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 16 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. THỂ DỤC TIẾT 44: ÔN NHẢY DÂY- TRÒ CHƠI “ LÒ CÒ TIẾP SỨC”( TT) Thời gian: 30 phút I. MỤC TIÊU: - Bước đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. - Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “ Lò cò tiếp sức”, II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Sân trường (mát , sạch sẽ) - Còi, dây nhảy, kẻ sân chơi trò chơi. Chuẩn bị còi, dụng cụ,kẻ sẵn vạch chuẩn bị cho tập luyện. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: TL Nội dung Hỗ trợ hs yếu 5’ PHẦN MỞ ĐẦU : - Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học . - Tập bài thể dục phát triển chung. - Theo dõi nhắc nhở cách phối hợp tay, chân. - Trò chơ “ chim bay cò bay” - Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân. 20’ PHẦN CƠ BẢN - Ôn kiểu nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai - GV theo dõi nhắc hs nhảy. chân. + Cá tổ tập theo khu vực hoặc tập nhảy theo - Chỉnh sửa khi hs sai như so từng cặp. dây dài hoặc ngắn quá hoặc quay dây không đều, phối hợp tay quay dây với hai chân không nhịp nhàng. + Thi xem ai nhảy được nhiều nhất. - Trò chơi “ Lò cò tiếp sức” + Gv chia lớp thành các đội đều nhau, gv nêu tên trò chơi, nhắc cách chơi rồi cho hs chơi . - Từng đội 2 cặp chơi với nhau, thi xem đội nào vô địch. 5’ PHẦN KẾT THÚC: -Chạy chậm thả lỏng tích cực, hít thở sâu. + Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài học + Giáo viên nhận xét . + Về nhà ôn luyện nhảy dây chụm hai chân.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 17 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Thứ sáu ngày 28 tháng 01 năm 2011 Tập làm văn Tiết 22: NÓI VIẾT VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC Thời gian: 45phút I/- Mục tiêu : - Rèn kĩ năng nói : Kể được vài điều về người lao động trí óc dựa theo các gợi ý.( BT1) - Rèn kĩ năng viết : Viết được những điều vừa kể thành một đoạn văn khoảng 7câu.( BT2) II/- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi yêu cầu và gợi ý của BT1. III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS kể lại trước lớp câu chuyện “Nâng niu từng hạt giống”. 2. Bài mới: 40’ * HD bài tập. Bài tập 1 : HS nêu yêu cầu. - HD HS hiểu yêu cầu bài tập, gợi ý HS kể tên một số nghề lao động trí óc. - GV treo bảng phụ ghi yêu cầu bài tập và các gợi ý. 2’. Hỗ trợ HS yếu. - Đọc yêu cầu bài tập và các gợi ý - GV trực tiếp gợi ý để HS kể được theo gợi ý bài tập. - HD HS hiểu cách kể theo từng gợi ý. -HS đọc yêu cầu bài tập - HS tập nói hoặc kể theo gợi ý - Viết được đoạn văn Bài tập 2 : : HS nêu yêu cầu. khoảng từ 6 đến 8 câu. - HD HS hiểu yêu cầu bài tập - HD HS viết những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (7 – 10 câu). Chú ý lời văn diễn đạt phải rõ ràng, đủ ý. - HS đọc bài viết của mình trước lớp. 3. Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 18 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Toán Tiết 110: LUYỆN TẬP Thời gian: 40 phút I/- Mục tiêu : Giúp HS : - Rèn kĩ năng nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số có nhớ một lần. - Làm bài 1,2( cột 1,2,3),3,4. II/- Đồ dùng dạy học: - 2 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS lên bảng thực hiện bài số 2. 2. Bài mới: 35’ * Luyện tập Bài 1 :HS nêu yêu cầu. -HD HS hiểu yêu cầu bài tập, gợi ý HS cách chuyển phép cộng các số hạng giống nhau thành phép nhân. - GV làm mẫu 1 bài, cho HS tự làm 2 bài còn lại vào vở, 2 HS làm vào bảng lớp1. Bài 2 : HS nêu yêu cầu. - GVHD HS cách tìm các thành phần chưa biết của phép chia : SBC, thương. - HS làm bài vào tập, 4 HS lên bảng làm bài. Bài 3 : HS nêu yêu cầu. - HD HS tóm tắt và tóm tắt đề toán. Gợi ý HS cách giải và trình bày bài giải. - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ : Giải : Số lít dầu cả hai thùng là : 1025 x 2 = 2050 (lít) Số lít dầu còn lại là : 2050 – 1350 = 700 (lít) Đáp số : 700 (lít) Bài 4 : HS nêu yêu cầu. -HD HS hiểu yêu cầu bài tập, HD HS phân biệt giữa “thêm” và “gấp”. - HD HS làm mẫu SGK. -HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm làm 1 cột, ghi kết quả ra nháp. - Đại diện lên bảng ghi kết quả. 2’ 3. Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - Được nêu yêu cầu bài tập -Làm câu b. - làm 2 cột - HS đọc đề bài - HD HS làm bài theo 2 bước : + Tìm số lít dầu có trong 2 thùng (phép nhân) + Tìm số lít dầu còn lại (phép trừ).. - Nêu yêu cầu bài tập Chọn làm 1 cột. NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 19 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Lớp 3 – Năm học 2010 - 2011. Tự nhiên – Xã hội Tiết 44: RỄ CÂY (TT) Thời gian: 35 phút I/- Mục tiêu : HS biết : - Nêu chức năng của rễ cây đối với đời sống của thực vật và ích lợi của nó đối với đời sống con người. II/- Đồ dùng dạy học: - 4 bảng phụ III/- Lên lớp : TL Nội dung 3’ 1. Kểm tra bài cũ: - HS trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung “rễ cây” đã học ở tiết trước. 2.Bài mới: 15’ * Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm : - Mục tiêu: Nêu được chức năng của rễ cây. - Cách tiến hành: -Bước 1: các nhóm quan sát các tranh, thảo luận theo gợi ý và ghi kết quả vào bảng phụ : + Nói lại việc bạn nhỏ đã làm theo yêu cầu SGK trang 82 ? + Tại sao cây không có rễ sẽ không sống được ? + Theo bạn, rễ cây có chức năng gì ? - Bước 2: Các nhóm trình bày, GV nhận xét và kết luận như SGK. 15’ * Hoạt động 2: Làm việc nhóm đôi : - Mục tiêu: Kể ra những ích lợi của một số rễ cây. - Cách tiến hành: - HS quan sát các tranh còn lại, thảo luận nhóm đôi theo gợi ý : + Chỉ ra đâu là rễ cây ? + Những loại rễ cây đó được dùng để làm gì ? - HS trình bày, GV nhận xét và kết luận như SGK. 2’ 3: Củng cố – Dặn dò : - Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài hôm sau.. Hỗ trợ HS yếu. - Nêu nội dung của từng tranh, chỉ yêu cầu thảo luận theo 2 gợi ý đầu. - Đọc lại phần kết luận của GV. - HS nêu nội dung các tranh còn lại (vẽ gì ?). NgườI soạn: Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4 – Trang 20 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>