Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.66 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Thanh Lĩnh TUẦN 26. Năm học 2010 - 2011. Thứ 2 ngày 28 tháng 2 năm 2011 BÀN TAY MẸ. TẬP ĐỌC: I.MỤC TIÊU: Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương * Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn me của bạn nhỏ * Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK. -Bộ chữ của GV và học sinh. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Tl Hoạt động GV Hoạt động HS 5’ 1.KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước. Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: GV nhận xét chung. Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi. 2.Bài mới: 30 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc bài ghi bảng. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: Nhắc mơc bài + Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ Lắng nghe. nhàng). Tóm tắt nội dung bài: + Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bảng. bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu. Yêu nhất ,nấu cơm. Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ Rám nắng,Xương xương sung. Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ. Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại. 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng Xương xương: Bàn tay gầy. giáo viên giải nghĩa từ. + Luyện đọc câu: Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu. Khi đọc hết câu ta phải làm gì? Học sinh nhắc lại. Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau. Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu Có 3 câu. 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn Nghỉ hơi. lại. Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu + Luyện đọc đoạn: cầu của giáo viên. Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi lần Các học sinh khác theo dõi và nhận xét xuống dòng là một đoạn. bạn đọc. Đọc cả bài. Luyện tập: Ôn các vần an, at. Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa Giáo viên treo bảng yêu cầu: các nhóm. Bài tập 1: 2 em, lớp đồng thanh. Tìm tiếng trong bài có vần an ? Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ? Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. 2’ 30. 4’ 1’. Năm học 2010 - 2011. Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét. 3.Củng cố tiết 1: Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc: Hỏi bài mới học. Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi: 1. Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình? 2. Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ? Nhận xét học sinh trả lời. Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn. Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh. Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập. Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo mẫu. Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn hỏi đáp. 5.Củng cố: Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học. 6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ. Học giỏi để cha mẹ vui lòng. Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.. Luyện tiếng việt :. cơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at. 2 em. Bàn tay mẹ. 2 em. Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy. Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm. Học sinh rèn đọc diễn cảm. Lắng nghe. Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn. Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên. Nhắc tên bài và nội dung bài học. 1 học sinh đọc lại bài. Thực hành ở nhà.. Ôn đọc bài : Bàn tay mẹ. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu được tình cảm của bạn nhỏ trong bài đối với mẹ mình. 2. Kĩ năng: Đọc lưu loát bài tập đọc và nghe viết được một số từ ngữ khó trong bài. 3. Thái độ: Yêu quý cha mẹ. II. Đồ dùng: - Giáo viên: Một số từ ngữ khó: nấu cơm, rám nắng, yêu lắm. - Học sinh: SGK III. Hoạt động dạy- học chủ yếu: 1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’) - Đọc bài: Bàn tay mẹ - Bàn tay mẹ đã làm những việc gì? 2. Hoạt động 2: Luyện đọc (20’) - GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS chưa mạnh dạn đọc lại bài Bàn tay mẹ - GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy chưa, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm. - Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc. 3. Hoạt động 3: Luyện viết (10’) - Đọc cho HS viết: nấu cơm, rám nắng, yêu lắm. - Đối tượng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, từ có vần: an, at. 3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’) - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ. - Nhận xét giờ học.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011 Thứ 3 ngày 1 tháng 3 năm 2011. TẬP VIẾT. TÔ CHỮ HOA C. I.MỤC TIÊU :Tô được chữ hoa c và viết được vần an ,at,bàn tay ,hạt thóc .. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng phụ viết sẵn: -Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) -Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Gọi 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng, mai sau. Nhận xét bài cũ. 30’ 2.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài. GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết. Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc. *Hướng dẫn tô chữ hoa: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét: Nhận xét về số lượng và kiểu nét. Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ. * Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng: Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện (đọc, quan sát, viết). *Thực hành : Cho HS viết bài vào tập. GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp. 4’ 4.Củng cố : Hỏi lại nội bài viết. Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ C Thu vở chấm một số em. Nhận xét tuyên dương. 1’ 5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.. CHÍNH TẢ (tập chép). Hoạt động HS 2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau.. Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học. Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết. Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu. Viết bảng con. Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết. Viết bảng con. Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết.. Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ. Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.. BÀN TAY MẸ. I.MỤC TIÊU: - Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn“Hằng ngày. chậu tã lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút - Điền đúng vần an , at; chữ g, gh vào chỗ trống - Làm được BT 2, 3 sgk. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, bảng nam châm. Nội dung đoạn văn cần chép. Nội dung các bài tập 2 và 3. -Học sinh cần có VBT. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV Hoạt động HS 5’ 1.KTBC : Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần trước 2 học sinh làm bảng. đã làm. Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng. Nhận xét chung về bài cũ của học sinh. 30’ 2.Bài mới: GV giới thiệu bài ghi mơc bài. Học sinh nhắc lại. *Hướng dẫn học sinh tập chép: Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép (giáo 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ) bài bạn đọc trên bảng từ. Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu giặt, tã lót. nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp. Học sinh viết vào bảng con các tiếng Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học hay viết sai. sinh. Thực hành bài viết (chép chính tả). Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, giáo viên. đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa. Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để Học sinh tiến hành chép bài vào tập viết. vở. Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả: + Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau. gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở. + Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết. Thu bài chấm 1 số em. Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên. *Hướng dẫn làm bài tập chính tả: Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt. Điền vần an hoặc at. Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống Điền chữ g hoặc gh nhau của các bài tập. Học sinh làm VBT. Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào các nhóm. chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc. diện 5 học sinh. 5’ 3.Nhận xét, dặn dò: Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau. đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh TOÁN : I.MỤC TIÊU :. Năm học 2010 - 2011 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ. - Nhận biết về số lượng, biết đọc, vie, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến50 - Làm được BT 1, 3, 4 trang 136. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời. -Bộ đồ dùng toán 1. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Sửa bài KTĐK. Nhận xét về bài KTĐK của học sinh. 30’ 2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi * Giới thiệu các số từ 20 đến 30 Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính”. Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”. Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”. Hai mươi ba được viết như sau : 23 Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”. Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận biết các số từ 21 đến 30. Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau: 21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”. 24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”. 25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”. Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập. *Giới thiệu các số từ 30 đến 40 Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30) Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập. Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35. *Giới thiệu các số từ 40 đến 50 Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30) Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả. 5’ 4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài. Nhận xét tiết học, tuyên dương. 1’ Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Hoạt động HS Học sinh lắng nghe và sửa bài tập. Học sinh nhắc mơc bµi Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba).. 5 - >7 em chỉ và đọc số 23. Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30. Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi) Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29 Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40. Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi). Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39 Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50. Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi). Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả. Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả. Nhắc lại tên bài học. Đọc lại các số từ 20 đến 50.. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Luyện toán : Luyện tập. Năm học 2010 - 2011. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về so sánh, cộng trừ các số tròn chục. 2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng so sánh, cộng trừ các số tròn chục, nhận biết điểm ở trong, ở ngoài một hình. 3. Thái độ: Yêu thích học toán. II. Đồ dùng: - Giáo viên: Hệ thống bài tập. III. Hoạt động dạy- học chủ yếu: 1. Hoạt động 1: Làm bài tập (25’) Bài1: Đặt tính rồi tính: 70 - 20 50 + 40 50 - 10 90 - 50 60 + 10 10 + 20 - HS nêu yêu cầu và làm bài. - Em khác nhận xét bổ sung cho bạn. Chốt: Cách đặt tính và thực hiện tính. Bài2: Tính nhẩm: 80 - 30 = 40 + 20 = - HS nêu yêu cầu và làm bài.. 90 - 70 + 20 = 30 + 50 - 70 =. - Em khác nhận xét bổ sung cho bạn. Chốt: Nêu lại cách tính nhẩm. Bài3: “Lớp 1 A có 20 bạn nữ và 20 bạn nam. Hỏi lớp 1 A có tất cả bao nhiêu bạn ?”. - HS nêu đọc đề, tóm tắt miệng và làm bài, sau đó lên chữa bài. - Em khác nhận xét bổ sung cho bạn. - Gọi HS khá giỏi đặt đề toán khác. Bài4 : a) Xếp các số : 30; 50; 10; 70; 90 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Xếp các số : 60; 40; 80; 20; 50 theo thứ tự từ lớn đến bé. - GV gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS làm vào vở. - Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bài 5: Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác và 5 điểm ở ngoài hình tam giác sau. - HS tự nêu yêu cầu và làm bài. - Gọi HS chữa bài. 3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’) Thi viết phép tính nhanh. - Nhận xét giờ học.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011 Thứ 4 ngày 2 tháng 3 năm 2011. TẬP ĐỌC CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU: * Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng. * Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ. * Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk * Học thuộc lòng baiø đồng dao II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK. -Bộ chữ của GV và học sinh. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV Hoạt động HS 5’ 1.KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước. Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: hỏi 1 và 2 trong bài. Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi. GV nhận xét chung. 30’ 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc Nhắc mơc bài Lắng nghe. bài ghi bảng. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên nhàng). Tóm tắt nội dung bài: bảng. +. Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1.. *Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu. + Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ. Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa ròng? *Luyện đọc câu: Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu. Luyện đọc bài: Cái Bống Câu 1: Dòng thơ 1 Câu 2: Dòng thơ 2 Câu 3: Dòng thơ 3 Câu 4: Dòng thơ 4 Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy. Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài. *Luyện đọc cả bài thơ: Thi đọc cả bài thơ. Đọc đồng thanh cả bài.. Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung. Vài em đọc các từ trên bảng. Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã. Mưa nhiều kéo dài. Học sinh nhắc lại. Có 4 câu. 2 em đọc. 3 em đọc 2 em đọc. 3 em đọc 2 em đọc. Mỗi dãy : 2 em đọc. Đọc nối tiếp 2 em. 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ. lớp đồng thanh.. Luyện tập:. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. 5’ 30’. 4’ 1’. Năm học 2010 - 2011. *Ôn vần anh, ach: Giáo viên treo bảng yêu cầu: Gánh Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ? Đọc câu mẫu trong bài. Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng ach. mang vần anh, ach. 2 em. Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét. 3.Củng cố tiết 1: Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc: Cái Bống. Hỏi bài mới học. 2 em. Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi: Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm. 1. Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng. 2. Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? Nhận xét học sinh trả lời. Rèn học thuộc lòng bài thơ: Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và xoá giáo viên. bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ. Luyện nói: Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ? viên: Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi học Coi em, lau bàn, quét nhà, … sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn. 5.Củng cố: Nhắc tên bài và nội dung bài học. Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã 1 học sinh đọc lại bài. học. 6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới. Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức của mình.. TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.MỤC TIÊU : - Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50đến 69 - Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 138. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời. -Bộ đồ dùng toán 1. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ. Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ tự (các số từ 20 đến 50). Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Hoạt động HS Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc. Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50). Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. Nhận xét KTBC cũ học sinh. 2.Bài mới : 30’ Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi * Giới thiệu các số từ 50 đến 60 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK) Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị. Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và đọc “Năm mươi tư” Làm tương tự với các số từ 51 đến 60. Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói: “Năm chục và 1 là 51”. Viết số 51 lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại. Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60 Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập. Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau: 51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi một”. 54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”. 55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi năm”. * Giới thiệu các số từ 61 đến 69 Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60 Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả.. Học sinh nhắc mơc bµi Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên. Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư). 5 - >7 em chỉ và đọc số 51 Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60. Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi) Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín) Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69. Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70 Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả. 30, 31, 32, …, 69. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a. Ba mươi sáu viết là 306 Ba mươi sáu viết là 36 b.54 gồm 5 chục và 4 đơn vị 54 gồm 5 và4. 5’. 4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài. Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.. Luyện viết. Nhắc lại tên bài học. Đọc lại các số từ 51 đến 69.. Luyện viết vở thực hành VĐVĐ. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh BUỔI CHIỀU. Năm học 2010 - 2011. Tiết 1-2 : Luyện toán. Ôn : các số có hai chữ số I .Mục tiêu : - Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số - Giáo dục học sinh yêu thích môn học . II. Đồ dùng dạy học : 1.GV : Nội dung ôn 2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. ổn định tổ chức : - HS hát 1 bài 2. Ôn : So sánh các số có hai chữ số *Bài 1:32) Viết ( theo mẫu ) - Viết vào vở BT – nêu kết quả: 20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30 - Cho HS nêu yêu cầu - Viết số vào mỗi vạch của tia số . * Bài 2( 32) Viết số Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , - Cho HS nêu yêu cầu. 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43 - Đọc số viết vào chỗ chấm - Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 * Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2) , 38 , 39, 40 . *Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các số -Nêu yêu cầu . theo thứ tự vào ô trống - Viết số thích hợp vào ô trống - Cho HS nêu miệng a: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 , 36 , 37 - Nhận xét , 38 , 39 b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41. C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 , 49 ,50 4. Hoạt động nối tiếp : a. GV nhận xét giờ b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài. Tiết 3 : Luyện viết:. Bàn tay mẹ. I.Mục đích , yêu cầu : - Chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn cuối của bài : Bàn tay mẹ trình bày đúng bài viết .Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút . - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở . II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm . III. Các hoạt động dạy , học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. ổn định tổ chức - Hát 1 bài . B. Luyện viết : Bàn tay mẹ 1. Hướng dẫn học sinh tập chép : - Quan sát trên bảng phụ. - Treo bảng phụ ( có bài viết ) - Vài em nhìn bảng đọc . - Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc - Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : rám nắng , xương xương.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. - Viết ra bảng con : rám nắng , xương - Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai - Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn và sửa sai xương. - Tự nhận xét bài cho bạn. cho HS . - Chép bài vào vở. - Cho học sinh viết bài vào vở . - Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách cầm (chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi). bút , để vở và cách trình bày . - Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát lại .GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng .Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở. 2. HD làm bài tập (VBTTV) - Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập VBTTV . - Hướng dẫn làm bài tập . - Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét. - Cầm bút chì chữa lỗi - Ghi lỗi ra lề vở.. - 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV. - Nhận xét. 3. Củng cố , dặn dò : - Giáo viên nhận xét giờ . - Tuyên dương em có ý thức học tập tốt . - Về nhà luyện viết thêm cho đẹp .. Thứ 5 ngày 3 tháng 3 năm 2011 TẬP VIẾT. TÔ CHỮ HOA C, D, Đ. I.MỤC TIÊU : Tô được các chữ hoa : C, D, Đ Viết, đúng vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần) II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng phụ viết sẵn: -Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết) -Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm điểm 4 em. Gọi 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng, mai sau. Nhận xét bài cũ. 30’ 2.Bài mới : Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài. GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết. Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc. Hướng dẫn tô chữ hoa: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét: Nhận xét về số lượng và kiểu nét. Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Hoạt động HS Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra. 2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau. Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học. Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết. Học sinh quan sát giáo viên tô trên. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. khung chữ.. 4’. 1’. khung chữ mẫu. Viết bảng con. HD viết vần, từ ngữ ứng dụng: Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện (đọc, dụng, quan sát vần và từ ngữ trên quan sát, viết). bảng phụ và trong vở tập viết. Thực hành : Viết bảng con. Cho HS viết bài vào tập. GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết Thực hành bài viết theo yêu cầu của chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp. giáo viên và vở tập viết. 4.Củng cố : Hỏi lại nội bài viết. Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, C,D,Đ viết các vần và từ ngữ. Thu vở chấm một số em. Nhận xét tuyên dương. Hoan nghênh, tuyên dương các bạn 5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới. viết tốt.. CHÍNH TẢ (nghe viết) CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU: - Nhìn bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút - Điền đúng vần anh , ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống - Làm được BT 2, 3 sgk II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm. -Học sinh cần có VBT. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 4’ 1.KTBC : Kiểm tra vở chép bài Bàn tay mẹ. Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ. Nhận xét chung KTBC. 2.Bài mới: 1’ GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học và ghi mơc bài. 20’ 3.Hướng dẫn học sinh nghe viết: Gọi học sinh đọc lại bài viết trong SGK. Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng hay viết sai viết vào bảng con (theo nhóm) Giáo viên nhận xét chung về việc tìm tiếng khó và viết bảng con của học sinh. Thực hành bài viết chính tả. Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của dòng thơ thụt vào 3 hoặc 4 ô, xuống hàng khi viết hết một dòng thơ. Những tiếng đầu dòng thơ phải viết hoa.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Hoạt động HS Học sinh để lên bàn: vở tập chép bài: Bàn tay mẹ để giáo viên kiểm tra. 2 em lên bảng viết, học sinh ở lớp viết bảng con các tiếng do giáo viên đọc. Học sinh nhắc lại. 2 học sinh đọc bài thơ, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trong SGK. Học sinh viết vào bảng con các tiếng, Chẳng hạn: khéo sảy khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng … Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. Giáo viên đọc cho học sinh viết (mỗi dòng thơ đọc 3 Học sinh tiến hành nghe giáo viên lần). đọc và viết vào tập vở bài chính tả: Cái Bống. Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi bài viết. Học sinh soát lại lỗi bài viết của Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi mình. chính tả: + Giáo viên đọc thong thả để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau. viết vào bên lề vở. + Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết. Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn Thu bài chấm 1 số em. của giáo viên. 4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả: Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt . Chấm bài tổ 3 và 4 10’ Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống Điền anh hay ach. Điền chữ ng hay ngh. nhau của các bài tập. Tổ chức cho các nhóm thi đua làm các bài tập. Học sinh làm VBT. Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh.. Giải 5’. Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc. Hộp bánh, cái túi xách tay. 5.Nhận xét, dặn dò: Ngà voi, chú nghé. Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho đúng, Đọc lại các từ đã điền 3 đến 5 em. sạch đẹp, làm lại bài tập.. TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.MỤC TIÊU - Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70đến 99 - Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 140 II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời. -Bộ đồ dùng toán 1. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ. Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50 đến 69 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ tự (các số từ 50 đến 69) Nhận xét KTBC 2.Bài mới : 30’ Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi *Giới thiệu các số từ 70 đến 80 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Hoạt động HS Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc. Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69) Học sinh nhắc mơc bµi Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên.. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK) Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị. Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ và đọc “Bảy mươi hai”. *Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”. Viết số 71 lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại. Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến 80. Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập. Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau: 71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi một”. 74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”. 75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi năm”. *Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99 Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80 Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm VBT và đọc kết quả.. 5’. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài mẫu trước khi làm. Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị Sau khi học sinh làm xong giáo viên khắc sâu cho học sinh về cấu tạo số có hai chữ số. Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số, trong đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là chữ số hàng đơn vị. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi 4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài. Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.. KỂ CHUYỆN. Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai). 5 - >7 em chỉ và đọc số 71. Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 70 đến 80. Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi) Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 80 đến 99. Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90. Câu b: 98, 90, 91, … 99. Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả. Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị 95 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 5 là chữ số hàng đơn vị. 83 là số có hai chữ số, trong đó 8 là chữ số hàng chục, 3 là chữ số hàng đơn vị. 90 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị. Có 33 cái bát. Số 33 có 3 chục và 3 đơn vị. Nhắc lại tên bài học. Đọc lại các số từ 70 đến 99.. ÔN TẬP ( Tiết 1). . Luyện đọc trơn bài vẽ ngựa. đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức tranh Hiểu ND bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa. Khi bà hỏi con gì bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK GDBVMT: Không được vẽ bẩn lên tường, bàn ghế II. Đồ dùng dạy – học:- Sgk, , thẻ từ, phiếu BT III. Hoạt động dạy – học:. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh TL 5’ 30’. Năm học 2010 - 2011. Hoạt động GV 1. KTBC: Cái Bống 2. Bài mới: a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài bằng tranh sgk b. Hoạt động 2: HD luyện đọc - GV đọc mẫu bảng lớp + Tóm ND. - GV ghi số - Tìm từ khó(GV giao nhiệm vụ các tổ) + Tổ 1: Tìm câu 3 tiếng có âm gi + Tổ 2: Tìm câu 4,5 tiếng có âm s + Tổ 3: Tìm câu 6,7 tiếng có vần ương, âm tr - GV kết hợp giảng nghĩa từ : chẳng ra hình con ngựa - Luyện đọc nối tiếp câu - Luyện đọc đoạn * Thư giãn: Lý cây xanh - Thi đua đọc đoạn - Đọc cả bài c. Hoat động 3: Ôn vần ua - ưa - Tìm trong bài tiếng cómang vần ưa - Tìm trong bài tiếng cómang vần ua,ưa - Nói câu chứa tiếng cómang vần uahoặc ưa ( Trò chơi bông hoa điểm thưởng) - GV tổng kết bông hoa+ tuyên dương * DD : Chuẩn bị tiết 2 đọc sgk. Hoạt động HS - Sgk, bảng cài.. - 2HS + TLCH SGK -HS theo dõi - HS tìmcâu - HS chú ý -HS thảo luận nhóm đôi - HS đọc từ khó ( CN + ĐT) - HSY, TB( cả lớp) - HSK,G( HSY luyện đọc trơn) - 3 HS( 2 lượt) - CN, ĐT (K,G) - HS Y, TB - HS ghép bảng cài( ưu tiên5HS) - HS G - HS đếm bông hoa - HS chú ý. Thứ 6 ngày 4 tháng 3 năm 2011 TẬP ĐỌC ÔN TẬP ( Tiết 2) I. MỤC TIÊU: Luyện đọc trơn bài vẽ ngựa. đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức tranh Hiểu ND bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa. Khi bà hỏi con gì bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Sgk, , thẻ từ, phiếu BT III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: TL Hoạt động GV Hoạt động HS 30’ 2. Bài mới: - Sgk, bảng cài. a. Hoat động 4: Luyện đọc sgk - GV( hoặc HSG) đọc sgk - Đọc nối tiếp câu - Luyện đọc đoạn - HS theo dõi - Đọc theo vai: người dẫn truyện, chị, bé - HSY, TB. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. - Đọc cả bài b. Hoạt động 5: Tìm hiểu bài 1)Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?. - HS K,G( mỗi lần 3HS) - 3 HSG + ĐT( mỗi tổ 1 vai) - CN + ĐT. - Gv nx + tuyên dương 2)Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con ngựa ấy?. * HS đọc thầm câu 1, 2 - CNTL - GV nx + tuyên dương * HSG đọc yêu cầu - HS thảo luận nhóm đôi - Đại diện nhóm hỏi và TL - HS nx * HS theo dõi. - GV nx+ tuyên dương * GDBVMT: Khơng được vẽ bẩn lên tường, bàn ghế * Thư giãn: Quả Tiết 2: c. Hoạt động 6: Trả lời câu hỏi theo tranh - GV cho quan sát tranh sgk + nêu yêu cầu - GV nx + tuyên dương * GDBVMT: Khơng được vẽ bẩn lên tường, bàn ghế. - HS quan sát+ thảo luận - Đ ại diện nhóm hỏi và TL - HSnx * HS theo dõi. d. Hoạt động 7: Luyện đọc hay * Đọc đoạn * Đọc cả bài * K,G( Mỗi lần 2 HS) * Đọc theo yêu cầu câu hỏi * G +ĐT -Tổ1:Tìm đọc câu cho biết bé vẽ ngựa nhưng chẳng giống ngựa? -Tổ 2,3: Tìm đọc TL của bé để nói bà chưa thấy con ngựa?* Nhóm đôi thảo luận - GV nx + tuyên dương - Đại diện nhóm trả lời - Đọc cả bài 5’ 4. Củng cố dặn dò - HS nx - Gv nx tiết học + giáo dục -HS G +ĐT Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk - HS theo dõi - DD: chuẩn bị ơn tập thi GHKII - HS lắng nghe. TẬP ĐỌC THI KT ĐỊNH KÌ GHKII ( Trường ra đề) TOÁN SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU : - Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số; Nhận ra các số lớn nhất, só bé nhất trong nhóm có 3 số - Làm được BT 1,BT 2( a, b), BT 3( a, b), BT 4 II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời. -Bộ đồ dùng toán 1. -Các hình vẽ như SGK. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net. nhóm5.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. TL Hoạt động GV 5’ 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ. Gọi học sinh đọc và viết các số từ 70 đến 99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ tự. Nhận xét KTBC cũ học sinh. 2.Bài mới : 30’ Giới thiệu trực tiếp, ghi mục bài *Giới thiệu 62 < 65 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK) 62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65 có 6 chục và 5 đơn vị.. Hoạt động HS Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc. Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 70 đến 99) Học sinh nhắc mục bài Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên.. Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, thao tác trên que tính để nhận biết: 62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65 có 6 chục và 5 đơn vị. Giáo viên giúp cho học sinh nhận biết: 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2 < 5 nên 62 < 65 Học sinh so sánh số chục với số chục, số (đọc: 62 < 65) đơn vị với số đơn vị để nhận biết 62 < 65 * Tập cho học sinh nhận biết 62 < 65 nên 65 > 62 (thì 65 > 62) Đọc kết quả dưới hình trong SGK Ứng dụng: Cho học sinh đặt dấu > hoặc < vào 62 < 65 , 65 > 62 chỗ chấm để so sánh các cặp số sau: 42 … 44 , 76 … 71 *Giới thiệu 63 < 58 42 < 44 , 76 > 71 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên. (theo mẫu SGK) 63 có 6 chục và 3 đơn vị, 58 có 5 chục và 8 đơn vị. Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, thao tác trên que tính để nhận biết: 63 có 6 chục và 3 đơn vị, 58 có 5 chục và 8 đơn vị. Giáo viên giúp cho học sinh nhận biết: 63 và 58 có số chục và số đơn vị khác nhau. Học sinh so sánh số chục với số chục, 6 6 chục > 5 chục nên 63 > 58. chục > 5 chục, nên 63 > 58 * Tập cho học sinh nhận biết 63 > 58 nên 58 < 63 (thì 58 < 63) và diễn đạt: Chẳng hạn: 63 > 58 nên 58 < 63 Hai số 24 và 28 đều có 2 chục mà 4 < 8 nên 24 < Học sinh nhắc lại. 28. Hai số 39 và 70 có số chục nhau, 3 chục < 7 chục nên 39 < 70. *Thực hành Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. Cho học sinh thực hành VBT và giải thích một số như trên. Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm VBT và đọc kết quả.. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Đọc kết quả dưới hình trong SGK 62 > 65 , 58 < 63 34 > 38, vì 4 < 8 nên 34 > 38 36 > 30, vì 6 > 0 nên 36 > 30 25 < 30, vì 2 chục < 3 chục, nên 25 < 30. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. 5’. Năm học 2010 - 2011. Giáo viên nên tập cho học sinh nêu cách giải thích khác nhau: 68 < 72, 72 < 80 nên trong ba số 72, 68, 80 thì số 80 lớn nhất. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Thực hiện tương tự như bài tập 2. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh so sánh và viết theo thứ tự yêu cầu của bài tập. 4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài. Nhận xét tiết học, tuyên dương. Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.. SHTT :. a) 72 , 68 ,. 80. b). 91. , 87 , 69. 45 c) 97 , 94 , 92 d) 38 , 40 , Học sinh thực hiện và nêu tương tự bài tập 2. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38 , 64 , 72 Theo thứ tự từ lớn đến bé: 72 , 64 , 38 Nhắc lại tên bài học. Giải thích và so sánh cặp số sau: 87 và 78. GV nhận xét các hoạt động học tập tuần 26 GV phổ biến kế hoạch hoạt động học tập tuần 27. BUỔI CHIỀU TiÕt 1-2 :BDHSKG Ôn : các số có hai chữ số (tt) I .Mục tiêu : - Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số - Giáo dục học sinh yêu thích môn học . II. Đồ dùng dạy học : 1.GV : Nội dung ôn 2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. ổn định tổ chức : - HS hát 1 bài 2. Ôn : So sánh các số có hai chữ số - Viết vào vở BT – nêu kết quả: 20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30 *Bài 1:32) Viết ( theo mẫu ) - Cho HS nêu yêu cầu - Viết số vào mỗi vạch của tia số .. Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43 * Bài 2( 32) Viết số - Cho HS nêu yêu cầu. - Đọc số viết vào chỗ chấm * Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2) *Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các số theo thứ tự vào ô trống - Cho HS nêu miệng - Nhận xét Tiết 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập trên bảng *Bµi 1:32) ViÕt ( theo mÉu ) - Cho HS nªu yªu cÇu. - Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39, 40 . - Nêu yêu cầu . - Viết số thích hợp vào ô trống a: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41. C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 , 49 ,50 - ViÕt vµo vë BT – nªu kÕt qu¶: 20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30 - ViÕt sè vµo mçi v¹ch cña tia sè . Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35,. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh. Năm học 2010 - 2011. * Bµi 2( 32) ViÕt sè - Cho HS nªu yªu cÇu. - §äc sè viÕt vµo chç chÊm * Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2) *Bµi 4 : Cho HS nªu yªu cÇu råi viÕt c¸c sè theo thø tù vµo « trèng - Cho HS nªu miÖng - NhËn xÐt. 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43 - Nªu kÕt qu¶: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39, 40 . - Nªu yªu cÇu . - ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng a: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41. C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 , 49 ,50. b. DÆn dß : vÒ nhµ «n l¹i bµi.. TiÕt 3. Tiếng việt. Ôn tập. I.Mục đích , yêu cầu : 1. HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó 2. Ôn vần : ai, ay, ua, ưa, au, … - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần: ai, ay, ua, ưa, au, ... III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. ổn định tổ chức - Hát 1 bài B. Luyện đọc bài: - Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài . - 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - GV sửa cho học sinh . - Lắng nghe - nhận xét * Luyện đọc tiếng , từ - Luyện đọc tiếng , từ khó- Nhận xét . - Tìm tiếng khó đọc * Luyện đọc câu : - Nhận xét . - Cho học sinh đọc từng câu . - Nhận xét *Ôn lại các vần : ai, ay, ua, ưa, au, … - Nối tiếp nhau đọc từng câu - Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần : - Nhận xét - Nhận xét . *Luyện đọc toàn bài . - Nêu: ai, ay, ua, ưa, au, … - Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng bài - Nhận xét *Luyện tập : - Đọc diễn cảm cả bài . - Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có - Nhận xét. - Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần: vần - Cho học sinh nêu lại nội dung bài . ai, ay, ua, ưa, au, … * Làm bài tập - Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV - Lần lượt nêu yêu cầu của bài - thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Luyện tập viết :. Năm học 2010 - 2011 ôn tập. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: c. 2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: “an, cây đàn, at, thơm mát”, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu. 3. Thái độ:Yêu thích môn học. II. Đồ dùng: - Giáo viên: Chữ: c và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ. - Học sinh: Vở tập viết. III. Hoạt động dạy- học chủ yếu: 1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’) - Hôm trước viết bài chữ gì? - Yêu cầu HS viết bảng: bàn tay, hạt thóc. 2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’) - Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài - Gọi HS đọc lại đầu bài. 3. Hoạt động 3: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’) - Treo chữ mẫu: c yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các nét? - GV nêu quy trình viết và tô chữ c trong khung chữ mẫu. - Gọi HS nêu lại quy trình viết? - Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai. - Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: an, cây đàn, at, thơm mát. - HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở. - HS tập viết trên bảng con. 4. Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’) - HS. Giáo viên: Phạm Thị Hậu. Lớp 1C Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>