Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Kế hoạch bài dạy Lớp 3 - Tuần 21 đến 25 - Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (280.81 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. Tuần 21 Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2010 Tiết 1:. Chào cờ _____________________________________________. Tiết 2,3: Tập đọc - kể chuyện. Ông tổ nghề thêu I- Mục tiêu A. Tập đọc - Chú ý các từ ngữ : lọng, đốn củi, triều đình, vò nước,... - Biết đọc phân biệt giọng kể chuyện. - Hiểu nghĩa của các từ khó được chú thích ở cuối bài. - Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học, giàu trí sáng tạo, chỉ bằng quan sát và ghi nhớ nhập tâm ông đã học được nghề thêu ở Trung Quốc và dạy lại cho dân ta. B. Kể chuyện 1. Rèn kỹ năng nói: Biết khái quát đặt đúng tên cho từng đoạn của câu chuyện. Kể lại được một đoạn của câu chuyện, lời kể tự nhiên, phù hợp với nội dung câu chuyện. 2. Rèn kỹ năng nghe: chăm chú theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời của bạn. II- Đồ dùng dạy- học - Tranh minh họa - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc. III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra - HS đọc bài " Chú ở bên Bác Hồ ". - Vì sao những chiến sĩ hi sinh vì Tổ quốc được nhớ mãi? 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. + GV đọc mẫu toàn bài - Đọc nối tiếp câu rèn phát âm sai. *Từ khó: lọng, đốn củi, triều đình, ... - Đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa * từ mới: đi sứ. lọng, bức tượng từ - Đọc từng đoạn trong nhóm: - Đọc đồng thanh *Tiết 2: Tìm hiểu bài - Hồi còn nhỏ, Trần Quốc Khái ham - Ông học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. học như thế nào? - Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái đã thành đạt thế nào? - Vua Trung Quốc đã nghĩ ra kế gì để thử? - Ở trên lầu cao Trần Quốc Khái đã làm gì để sống? - Trần Quốc Khái làm gì để không bỏ phí thời gian? - Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình an? - Vì sao ông được suy tôn là ông tổ nghề thêu? * Luyện đọc lại. - GV đọc đoạn 3. - HDHS đọc. *Kể chuyện 1. GV nêu nhiệm vụ. 2. Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh. - HS chao đổi theo cặp. - HS nối tiếp đặt tên cho từng đoạn.. - Hướng dẫn HS tập kể. - HS luyện kể theo nhóm. - Các nhóm thi kể. - Theo dõi, nhận xét.. Tối đến nhà không có đèn cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng... - Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều. - Vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang đi.... - Ông bẻ tay tượng phật nếm thử .... ông bẻ dần tượng mà ăn. - Ông mày mò quan sát hai cái lọng và hai bức trướng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu. - Ông nhìn những con rơi xòe cánh chao đi chao lại. - Vì ông là người truyền dạy cho ông nghề thêu, nhờ vậy nghề này được ban truyền rộng. - Theo dõi GV đọc. - 3 HS đọc lại đoạn văn.. a, Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện. *Đoạn1: Cậu bé chăm học, tuổi nhỏ của Trần Quốc Khái. *Đoạn 2: Thử tài. *Đoạn3: Tài trí của Trần Quốc Khái... *Đoạn4: Xuống đất an toàn... *Đoạn5: Truyền nghề cho dân. b, Kể lại một đoạn câu chuyện - 1 HS giỏi kể - HS luyện kể theo nhóm - Các nhóm thi kể - 1 HS kể toàn truyện.. 3. Củng cố, dặn dò - Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện? - Nhận xét tiết học. - Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe. ______________________________________________ Tiết 4: Toán. Luyện tập I- Mục tiêu - Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số. - Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính.. 2. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. II- Đồ dùng dạy học - Bảng phụ bài tập 1 III- Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - HS làm bảng con:. . 3573 1629. . 5202. 8438 655 9093. 2. Bài mới a, Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b, Nội dung. *Bài 1(103): Tính nhẩm 5000 + 1000 = 6000 6000 + 2000 = 8000 4000 + 5000 = 9000 *Bài 2:(103)/ Tính nhẩm 2000 + 400 = 2400 ; 300 + 4000 = 4300 9000 + 900 = 9900 ; 600 + 5000 = 5600 *Bài 3: Đặt tính rồi tính. - Nêu yêu cầu? - HS nhẩm - Nhận xét - chữa ( Tương tự bài 1 ) - HS nhẩm - đọc nối tiếp. - Nêu yêu cầu - HS làm vào bảng con. - HS lên bảng làm - Nhận xét - chữa - HS đọc - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - Nêu cách giải? - HS làm cá nhân. - HS lên bảng làm.. . 2541 4238 6779. . 5348 936. . 6284. 4827 2634 7461. *Bài 4: 432lít Sáng bán : Chiều bán:. ? lít. Bài giải Buổi chiều bán được số lít dầu là: 432  2 = 864 (lít) Cả hai buổi bán được số lít dầu là: 432 + 864 = 1296 (lít) Đáp số : 1296 lít dầu. 3. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Về nhà các em xem lại bài tập ______________________________________________. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. DẠY CHIỀU Tiết 1:Đạo đức. tôn trọng khách nước ngoài (T1). I. Môc tiªu *Sau tiÕt häc, häc sinh biÕt ®­îc: - Như thế nào là tôn trọng khách nước ngoài? - Vì sao cần tôn trọng khách nước ngoài? - Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch… , quyÒn ®­îc gi÷ g×n b¶n s¾c d©n téc ( ng«n ng÷, trang phôc…). - Học sinh biết cư xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nước ngoài. - Học sinh có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài. *Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài - Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài *Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng - Trình bày 1 phút - Viết về cảm xúc của mình II. §å dùng d¹y - häc 1- Giáo viên: - Giáo án, Sách giáo khoa, tranh ảnh dùng cho hoạt động 1 tiết 1. 2- Häc sinh: - S¸ch gi¸o khoa, vë bµi tËp, dông cô. III. Các hoạt động dạy học 1. ổn định tổ chức 2. KiÓm tra bµi cò + Chúng ta cần có tình cảm và thái độ như thế nào đối với thiếu nhi Quốc tế? 3.Bµi míi a. Giíi thiÖu bµi b. Néi dung bµi - C¸c nhãm quan s¸t tranh, th¶o luËn. 1.Hoạt động1:Thảo luận nhóm a. Gi¸o viªn chia nhãm, yªu cÇu häc sinh - C¸c b¹n rÊt vui vÎ, tù nhiªn. quan s¸t tranh. + Nhận xét về cử chỉ, thái độ nét mặt của c¸c b¹n nhá trong c¸c tranh khi gÆp gì - BiÓu lé lßng tù träng mÕn kh¸ch cña tiếp xúc với khách nước ngoài? người Việt Nam. + Điều đó chứng tỏ điều gì? b. Gi¸o viªn kÕt luËn: Chóng ta cÇn t«n trọng khách nước ngoài. 2.Hoạt động 2:Phân tích truyện - Giáo viên đọc truyện “Cậu bé tốt bụng”. - Bạn dẫn đường cho 1 khách nước ngoài - Gi¸o viªn chia nhãm. vÒ kh¸ch s¹n. + Bạn nhỏ đã làm gì? + Việc làm của bạn nhỏ đã thể hiện tình - Thể hiện sự tôn trọng, lòng mến khách cña b¹n nhá. cảm gì với khách nước ngoài? + Theo em khách nước ngoài sẽ nghĩ gì về - Bạn nhỏ là người biết tôn trọng, giúp. 4. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. viÖc g× cña b¹n nhá. đỡ khách nước ngoài. + Em nên làm gì để thể hiện sự tôn trọng - Khi gặp cần chào, hỏi, cười thân thiện, với khách nước ngoài. chỉ đường giúp đỡ nếu họ nhờ… - Gi¸o viªn kÕt luËn. 4. Hoạt động 3: Nhận xét hành vi. + T×nh huèng 1: Chª bai trang phôc vµ - Häc sinh th¶o luËn, nhËn xÐt viÖc lµm ng«n ng÷ cña d©n téc kh¸c lµ kh«ng cña c¸c b¹n trong tõng t×nh huèng. nªn… - §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy vµ nhËn + T×nh huèng 2: TrÎ em ViÖt Nam cÇn xÐt. cởi mở. Tự tin khi gặp người nước ngoài. - GV rót néi dung bµi - Học sinh đọc câu ghi nhớ cuối bài. 4. Cñng cè, dÆn dß - NhËn xÐt tiÕt häc. - DÆn häc sinh «n bµi ë nhµ, s­u tÇm c¸c tµi liÖu vÒ néi dung bµi. _________________________________________________ Tiết 2:Đạo đức(T) ễN tôn trọng khách nước ngoài (T1). I. Môc tiªu *Sau tiÕt häc, häc sinh biÕt ®­îc: - Như thế nào là tôn trọng khách nước ngoài? - Vì sao cần tôn trọng khách nước ngoài? - Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch… , quyÒn ®­îc gi÷ g×n b¶n s¾c d©n téc ( ng«n ng÷, trang phôc…). - Học sinh biết cư xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nước ngoài. - Học sinh có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài. *Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài - Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài *Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng - Trình bày 1 phút - Viết về cảm xúc của mình II. Các hoạt động dạy học 1. ổn định tổ chức 2.Bµi míi a. Giíi thiÖu bµi b. Néi dung bµi - C¸c nhãm quan s¸t tranh, th¶o luËn. 1.Hoạt động1:Thảo luận nhóm a. Gi¸o viªn chia nhãm, yªu cÇu häc sinh quan s¸t tranh nx. b. Gi¸o viªn kÕt luËn: Chóng ta cÇn t«n trọng khách nước ngoài. 2.Hoạt động 2:Phân tích truyện Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. 4. Hoạt động 3: Nhận xét hành vi. - Häc sinh th¶o luËn, nhËn xÐt viÖc lµm cña c¸c b¹n trong tõng t×nh huèng. - §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy vµ nhËn xÐt. - GV rót néi dung bµi - Học sinh đọc câu ghi nhớ cuối bài.. + T×nh huèng 1: Chª bai trang phôc vµ ng«n ng÷ cña d©n téc kh¸c lµ kh«ng nªn… + T×nh huèng 2: TrÎ em ViÖt Nam cÇn cởi mở. Tự tin khi gặp người nước ngoài.. 3. Cñng cè, dÆn dß - NhËn xÐt tiÕt häc. - DÆn häc sinh «n bµi ë nhµ, s­u tÇm c¸c tµi liÖu vÒ néi dung bµi. ____________________________________________ Tiết 3:Tập làm văn(T). ÔN BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG I. Mục tiêu - Dựa theo bài tập “báo cáo kết quả tháng : noi gương chú bộ đội” báo cáo trước lớp về kết quả học tập lao động của tổ trong tháng qua, nói rõ ràng mạch lạc tự nhiên. - Viết đầy đủ, đúng các thông tin còn thiếu vào mẫu báo cáo in sẵn. II. Chuẩn bị: - Thầy: Một báo cáo - Trò: Bảng con III. Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Nội dung - HS đọc yêu cầu * Bài 1: Hãy báo cáo kêt quả học tập - HS đọc bài “Báo cáo…” lao động của tổ. - Bản báo cáo gồm những nội dung gì? Cộng hoà….. - GV hướng dẫn, hoạt động nhóm Độc lập – Tự do – Hạnh phúc - Các tổ tự báo cáo các hoạt động trong Ngày 21 - 1 - 2010 Báo cáo thi đua của tổ 2 tổ. - Đại diện các tổ báo cáo Kính gửi thầy giáo chủ nhiệm lớp. - Nhận xét – bổ sung Hôm nay ….. em xin thay mặt tổ báo cáo với cô tình hình hoạt động của tổ. - HS đọc yêu cầu - HS viết báo cáo vào vở bài tập 1. Học tập….. 4, 5 HS đọc báo cáo – nhận xét 2. Lao động…. 3. Các hoạt động khác…. * Bài 2 : Viết lại nội dung báo cáo trên. 6. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. gửi cô giáo theo mẫu. 3. Củng cố dặn dò - Nêu nội dung cần báo cáo? - Nhận xét tiết học. ==================0O0================== Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Toán. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 I.Mục tiêu - HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 bao gồm đặt tính rồi tính đúng. - Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn. III.Các hoạt động dạy- học 1. Kiểm tra - HS lên bảng làm:. . 7429 193 7622. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. - GV nêu ví dụ - HS đọc phép tính. - Nêu cách đặt tính và cách thực hiện? - Nêu quy tắc trừ số có bốn chữ số? * Thực hành - HS nêu yêu cầu. - HS làm vào bảng con. - HS lên bảng làm - Nhận xét, chữa. - Nêu yêu cầu của bài? ( Tương tự bài 1). . 5348 4238 9586. * Ví dụ:. . 8652 - 3917 = ? 8652. 3917. 4735 * Bài 1 (104): Tính 6358 7563   2927 4908. 3431. 2655 *Bài 2b (104): Đặt tính rồi tính. 5482 8695   1956 2772. 3526. 8090 7131 959. 5923. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. . 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - HS đọc yêu cầu bài - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - Nêu cách giải - HS lên bảng giải. - Nhận xét, chữa. - HS đọc yêu cầu bài. * Bài 3: Tóm tắt: Có : 4283 m Đã bán : 1635 m Cửa hàng còn lại: ..... m vải? Bài giải Cửa hàng còn lại số mét vải là: 4283 - 1635 = 2648 (m) Đáp số: 2648 m vải. * Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm, xác định trung điểm O. 4 cm 4 cm A. O. B. - HS thực hành 3. Củng cố - Dặn dò - Nêu cách trừ số có bốn chữ số? - Nhận xét tiết học. ______________________________________________ Tiết 2: Chính tả (Nghe - viết). Ông tổ nghề thêu I- Mục tiêu - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn 1 trong truyện "Ông tổ nghề thêu" - Làm đúng bài tập điền các âm, dấu thanh dễ lẫn ch/tr, dấu hỏi, dấu ngã. - Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. II- Đồ dùng dạy - học - Bảng phụ viết nội dung BT1. - Bảng con, vở bài tập. III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra - HS viết : xao xuyến, lem luốc, xăng dầu. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. * GV đọc mẫu. - 2HS đọc lại bài. Cả lớp đọc thầm theo . - Những từ ngữ nào cho thấy Trần - Cậu học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó Quốc Khái ham học? tôm. - Đoạn văn có mấy câu? Những chữ. 8. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. nào viết hoa? - HS viết tiếng khó: *Viết chính tả - GV đọc. - GV theo dõi, uốn nắn. * Chấm, chữa bài: 4 -5 bài *Hướng dẫn làm bài tập - 1 HS nêu yêu cầu của bài. - HS lên bảng điền. - Phần (b) làm tương tự.. - đốn củi, vỏ trứng, đọc sách, ánh sáng. - HS viết bài vào vở.. *Bài tập 2(24): Điền vào chỗ trống ch/tr. - chăm, trở, trong, triều, trước, trí, trong, trí, chuyền, cho. - Các từ: nhỏ, đã nổi, tuổi, đỗ, sĩ, hiểu, mẫn, sử, cả, lẫn, của.. 3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học. - Về luyện viết. ______________________________________________ Tiết 3: Tự nhiên xã hội - Dạy chuyên ______________________________________________ Tiết 4:Thể dục - Dạy chuyên ______________________________________________ DẠY CHIỀU Tiết 1: Tập đọc(T). Ông tổ nghề thêu I- Mục tiêu A. Tập đọc - Biết đọc phân biệt giọng kể chuyện. - Hiểu nghĩa của các từ khó được chú thích ở cuối bài. - Hiểu nội dung truyện B. Kể chuyện 1. Rèn kỹ năng nói 2. Rèn kỹ năng nghe II- Đồ dùng dạy- học III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra 2. Bài mới * Nội dung.. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. + GV đọc mẫu toàn bài - Đọc nối tiếp câu rèn phát âm sai. *Từ khó: lọng, đốn củi, triều đình, ... - Đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa * từ mới: đi sứ. lọng, bức tượng từ - Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc đồng thanh *Kể chuyện 1. GV nêu nhiệm vụ. 2. Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.. * Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện. *Đoạn1: Cậu bé chăm học, tuổi nhỏ của Trần Quốc Khái. *Đoạn 2: Thử tài. *Đoạn3: Tài trí của Trần Quốc Khái... *Đoạn4: Xuống đất an toàn... *Đoạn5: Truyền nghề cho dân. .. 3. Củng cố, dặn dò - Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện? - Nhận xét tiết học. __________________________________________ Tiết 2:Toán(T). LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu - Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10.000. Viết 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại. - Củng cố về thứ tự các số tròn trăm tròn nghìn. II. Chuẩn bị - Thầy: Nội dung - Trò: Đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Luyện tập - Nêu yêu cầu - HS lên bảng làm – nhận xét. 10. * Bài 1: Điền dấu >, < , = 7766 > 7676 b)1000g = 1 kg 8453 > 8435 950 g < 1 kg 9102 < 9120 1 km < 1200 m. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Nêu yêu cầu - Gọi 2 học sinh lên bảng viết. - Nêu yêu cầu? - 4 HS lên viết. * Bài 2 : Viết các số theo thứ tự. a) Bé đến lớn: 4082 ; 4208 ; 4280 ; 4802. b) Lớn đến bé: 4802 ; 4280 ; 4208 ; 4082. * Bài 3: (101) Viết - Số bé nhất có 3 chữ số: 100 - Số lớn nhất có 3 chữ số: 999 - Số bé nhất có 4 chữ số: 1000 - Số lớn nhất có 4 chữ số: 9999. 3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học. _________________________________________ Tiết 3: Kĩ thuật -Dạy chuyên ==================0O0================== Ngày dạy: Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Toán. Luyện tập I- Mục tiêu - HS biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số. - Củng cố về thưc hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính. II- Đồ dùng dạy- học - Bảng phụ, bảng con. III- Các hoạt động dạy- học 1. Kiểm tra.  - HS làm tính:. 6491 2574. . 3917 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. - Nêu yêu cầu - HS nhẩm, nêu kết quả. - Nêu yêu cầu ( tương tự bài 1 ). 8072 168 7904. * Bài 1 (105): Tính nhẩm 8000 - 5000 = 3000 ; 9000 - 1000 = 8000 7000 - 2000 = 5000 ; 10000 - 8000 = 2000 *Bài 2: Tính nhẩm 3600 - 600 = 3000 ; 6200 - 4000 = 2200 7800 - 500 = 7300 ; 4100 - 1000 = 3100. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 11.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. 9500 - 100 = 9400 ; 5800 - 5000 = 800 *Bài 3: Đặt tính rồi tính. - Nêu yêu cầu - HS lên bảng làm. - HS làm bảng con. - Nhận xét. . 7284 3528 3756. - HS đọc - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu kg ta cần biết gì? - GV hướng dẫn HS. - Gọi 2 HS lên bảng giải bằng hai cách. - Nhận xét - chữa. . 9061 4503 4558. . 6473 5645 828. *Bài 4/Hs giải được 1 cách Có : 4720 kg Chuyển lần 1: 2000 kg Chuyển lần 2: 1700 kg Còn lại: .... kg ? Bài giải Cách 1: Số muối còn lại sau khi chuyển lần 1 là: 4720 - 2000 = 2720 (kg) Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là: 2720 - 1700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg muối Cách 2: Hai lần chuyển số muối là: 2000 + 1700 = 3700 (kg) Số muối còn lại trong kho là: 4720 - 3700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg muối. 3. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học. - Về nhà các em xem lại bài tập ______________________________________________ Tiết 2: Tập đọc. Bàn tay cô giáo I- Mục tiêu - Chú ý đọc đúng các từ ngữ: cong cong, tia nắng, sóng vỗ .... - Đọc trôi chảy, rõ ràng, rành mạch. Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài. - Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi bàn tay diệu kì của cô giáo, cô đã tạo ra biết bao điều từ đôi bàn tay khéo léo. - Học thuộc lòng bài thơ. II- Đồ dùng dạy- học - Bảng phụ, tranh minh họa.. 12. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. III- Các hoạt động dạy- học 1. Kiểm tra - HS nối tiếp kể lại câu chuyện "Ông tổ nghề thêu". - Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là ông tổ nghề thêu? 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. * Luyện đọc + GV đọc mẫu. - Theo dõi GV đọc. - Đọc nối tiếp câu rèn phát âm. * Từ khó: cong cong, tia nắng, sóng vỗ ... - Đọc nối tiếp khổ thơ kết hợp giải * Từ mới: phô, màu nhiệm nghĩa từ - Đọc nối tiếp 2 dòng thơ. - Đọc từng khổ trong nhóm: - Các nhóm thi đọc. * Tìm hiểu bài - Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra - Cô gấp thuyền cong cong rất xinh, làm những gì? mật trời, mặt nước dập dềnh. - Hãy tả bức tranh cắt dán giấy của cô - Đó là bức tranh miêu tả cảnh đẹp của giáo? biển trong buổi sáng bình minh. Mặt biển dập dềnh, một chiếc thuyền trắng đậu trên mặt biển. - Em hiểu hai dòng thơ cuối bài như - Cô giáo rất khéo tay, bàn tay cô tạo nên thế nào? bao điều kì lạ. - GV chốt nội dung. *Học thuộc lòng. - GV tổ chức cho HS học thuộc lòng. - HS đọc thuộc bài. - HS thi đọc từng khổ thơ và cả bài nhận xét. - Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay. 3. Củng cố, dặn dò - Các thầy cô giáo là người như thế nào? Chúng ta phải có thái độ ra sao? - Nhận xét tiết học. ______________________________________________ Tiết 3: Mĩ thuật: - Dạy chuyên ______________________________________________ Tiết 4: Luyện từ và câu. Nhân hóa, ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? I- Mục tiêu - Giúp HS tiếp tục nhận biết và luyện tập về nhân hóa để nắm được ba cách nhân hóa. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 13.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Ôn luyện về mẫu câu: Ở đâu? Tìm được bộ phận cho câu hỏi "Ở đâu" ? viết được theo mẫu câu Ở đâu? II- Đồ dùng dạy - học - Bảng phụ viết nội dung BT1. - Vở BT. III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra - Tìm ba từ cùng nghĩa với từ "đất nước"? ( Tổ quốc, giang sơn, non sông ) 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. - HS đọc bài thơ trong *Bài tập1 (26): Đọc bài thơ. - GV treo bảng phụ. Ông trời bật lửa - Nêu yêu cầu *Bài tập 2 (27): Trong bài thơ trên những sự vật nào được nhân hóa. - HS làm theo nhóm, các nhóm nêu. a. Các sự vật được gọi là: ông, chị b. Các sự vật được tả: bật lửa, kéo đến, trốn, nóng, lòng chờ đợi, hả hê uống nước, xuống, vỗ tay cười. - Trong câu "xuống đi nào mưa ơi" tác - Tác giả nói với mưa thân mật như với giả nói với mưa thân mật như thế nào? một người thân. - Có mấy cách nhân hóa? - Có ba cách nhân hóa. + Dùng từ chỉ người để gọi sự vật. + Dùng các từ ngữ tả người để tả sự vật. + Dùng cách nói thân mật giữa người với người để nói sự vật. *Bài tập 3 (27): Tìm các bộ phận câu trả lời câu hỏi Ở đâu? - HS nêu yêu cầu của bài. - HS làm bài nhanh a. Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường - HS dùng phấn gạch chân. Tín, tỉnh Hà Tây. b. Ông học được nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ. c. Để tưởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân đã lập đền thờ ở quê hương ông. * Bài 4 (27): Đọc bài tập đọc "Ở lại với chiến khu" và trả lời câu hỏi. - Nêu yêu cầu - HS đọc lại bài tập đọc. - Câu chuyện trong bài diễn ra vào thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp ở chiến - Gv nêu câu hỏi, HS trả lời. khu. - Nhận xét, chữa bài. 14. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Trong chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở lán. - Vì lo các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn trưởng khuyên họ trở về sống với gia đình. 3. Củng cố, dặn dò - Nêu các cách nhân hóa? - GV nhân xét và khen những HS học tốt. ==================0O0================== DẠY CHIỀU Tiết 1: Âm nhạc - Dạy chuyên _____________________________________________ Tiết 2: Âm nhạc(T) - Dạy chuyên _______________________________________________ Tiết 3:Tập đọc(T). LUYỆN ĐỌC I- Mục tiêu - Giúp HS luyện đọc lại các bài tập đọc đã học: Ông tổ nghề thêu, Bàn tay cô giáo, Người trí thức yêu nước - Đọc lưu loát, biết ngắt nghỉ ở dấu câu, biết thể hiện đúng lời nhân vật. - Hiểu cảm thụ được nội dung bài. II- Chuẩn bị III- Các hoạt động dạy- học 1. Kiểm tra 2. Bài mới a, Giới thiệu bài b, Tìm hiểu bài * Luyện đọc bài: Ông tổ nghề thêu - HS nối tiếp đọc đoạn - Hướng dẫn đọc. - HS thi đọc theo từng đoạn - nhận xét. * Luyện đọc bài: Bàn tay cô giáo - HS luyện đọc nối tiếp 2 dòng thơ - Rèn đọc. - Thi đọc thuộc bài thơ - Nhận xét * Luyện đọc bài: Người trí thức yêu nước - HS nối tiếp đọc từng câu - hướng dẫn đọc. - HS đọc theo đoạn - Nhận xét. - HS đọc chú giải SGK và nêu nội dung bài? 3.Củng cố - Dặn dò Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 15.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Nhận xét tiết học ______________________________________________ Tiết 4: Toán(T) ÔN PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10.000 I- Mục tiêu - HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10.000 bao gồm đặt tính rồi tính đúng. - Củng cố về ý nghĩa phép trừ trong giải toán có lời văn. II- Chuẩn bị - Đồ dùng học tập III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra 2. Bài mới a, Giới thiệu bài b, Luyện tập - HS lên làm - HS làm vào bảng con. * Bài 1: Tính. . 6074 5319 755. (-Tương tự bài 1). . 6074 2266 3808. * Bài 2: Đặt tính rồi tính. 6491 8072   2574 168. 3917 7904 * Bài 3 - HS đọc Bài giải - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - HS tự nêu tóm tắt bài toán (bằng lời) Cửa hàng còn lại số kg đường là: 4550 – 1935 = 2615 (kg) và làm bài, 1 em lên bảng làm bài. ĐS: 2615 kg đường * Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm, - HS thực hành xác định trung điểm O. HS tự vẽ. - HS nhắc lại quy tắc trừ các số có đến bốn chữ số. 3.Củng cố-Dặn dò - HS nhắc lại quy tắc trừ các số có đến bốn chữ số. - Nhận xét tiết học ==================0O0==================. 16. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. Ngày dạy: Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Chính tả (Nhớ - viết). Bàn tay cô giáo I- Mục tiêu - Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày khoa học, sạch đẹp bài thơ " Bàn tay cô giáo" . - Làm đúng các BT điền âm đầu hoặc dấu thanh tr/ch, ( dấu hỏi/ ngã). II- Đồ dùng dạy - học - Bảng phụ BT1. - Vở BT. III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra - HS viết bảng lớp: rêu chọc, đỗ xe, tia chớp. - Cả lớp viết bảng con. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. * GV đọc mẫu - 2HS đọc thuộc lòng bài thơ. Cả lớp theo - Mỗi dòng thơ có mấy chữ, chữ đầu dõi dòng viết như thế nào? - HS viết từ khó - thoắt, mềm mại, dập dềnh, lượn,... *Viết chính tả - HS nhớ và tự viết lại bài thơ vào - HS viết bài vào vở. vở. - GV theo dõi, uốn nắn. *Chấm chữa bài: 4 - 5 bài * Hướng dẫn làm bài tập - 1 HS nêu yêu cầu của bài. * Bài tập 2 (29) : Điền vào chỗ trống tr/ch. - HS lên bảng điền. - trí thức, chuyên, trí óc, chữa bệnh, chế - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. tạo, chân tay, trí thức, trí tuệ. 3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học. - Nhắc HS về nhà luyện viết. ______________________________________________ Tiết 2: Toán. Luyện tập chung I- Mục tiêu * Giúp HS - Củng cố kỹ năng thực hiện công, trừ các số trong phạm vi 10 000. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 17.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Rèn kỹ năng tính và giải toán có lời văn bằng hai phép tính cho học sinh. - GD học sinh tự giác học tốt bộ môn, vận dụng vào thực tế . II- Đồ dùng chuẩn bị . - Phiếu bài tập, bảng phụ . III- Họat động dạy – học chủ yếu . 1.Kiểm tra - 2 HS lên bảng làm bài tập 3 (105) 2.Bài mới a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài . b.Nội dung * Bài 1: (106) :Tính nhẩm( Cột 1,2) 5200 + 400 = 5600 6300 + 500 = 6800 - Bài yêu cầu gì 5600 - 400 = 5200 6800 - 500 = 6300 - 2 học sinh lên bảng. - Lớp bảng con. 7000 - 3000 = 4000 8600 + 200 = 8800(T) 7000 - 4000 = 3000 8800 - 200 = 8600(T) + GV nhận xét- chữa 6000 + 4000 = 10000 9000 + 1000 = 10000(T). - Nêu yêu cầu bài. - 2 HS lên bảng. - Lớp làm VBT +HS cùng GV nhận xét. 10000 - 6000 = 4000 10000-1000 = 9000(T) 10000 - 4000 = 6000 10000-9000 = 1000(T) * Bài 2: (106) Đặt tính rồi tính. . 6924 1536. . 8460. 6354. . 8493 3667. . 4826. 3651. Bài giải Số cây trồng thêm là: 948 : 3 = 316 (cây) Số cây đội đó trồng được là: 948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1264 cây. * Bài 4 : (106) Tìm x x + 1909 = 2050 x - 586 = 3705 x = 2050 - 1909 x = 3705 + 586 x = 141 x = 4291. 8462 - x = 762 x = 8462 - 762 x = 7700. Bài 5(T) /(106) Xếp hình tam giác theo mẫu. 3 Củng cố - Dặn dò - Nhận xét tiết học. - HS nhắc lại cách giải các dạng trên . ______________________________________________. 18. 4380 729. * Bài 3 : (106). - 2 HS đọc đầu bài. - Bài cho biết gì? Hỏi gì? - Bài liên quan đến kiến thức nào đã học? -1 HS lên bảng làm. - Nêu yêu cầu bài. -1 HS lên bảng. - Lớp làm nháp. - Nhận xét tuyên dương. 5718 636. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. Tiết 3: Thể dục - Dạy chuyên ______________________________________________ Tiết 4: Tự nhiên xã hội - Dạy chuyên _______________________________________________ DẠY CHIỀU Tiết 1: Kĩ thuật - Dạy chuyên _______________________________________________ Tiết 2: Tự nhiên xã hội - Dạy chuyên _______________________________________________ Tiết 3: Tập viết. Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ I- Mục tiêu - Củng cố cách viết chữ hoa o, ô, ơ thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng và câu tục ngữ bằng chữ cỡ nhỏ. II- Đồ dùng dạy - học - Chữ mẫu o, ô, ơ Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly - Vở TV, bảng con, phấn màu. III- Các hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra - Kiểm tra vở viết ở nhà. - HS viết bảng con: Nguyễn, Nhiễu. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài - ghi đầu bài. b. Nội dung. * Luyện viết chữ hoa: O O O O O O - Gọi HS tìm các chữ hoa có trong L L L Q Q Q bài: L, Ô, Q, B, H, T, Đ. - GV viết mẫu từng chữ, kết hợp Lãn Ông, Lãn Ông Lãn Ông, Lãn Ông nhắc lại cách viết. * Viết từ ứng dụng: Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net. 19.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án lớp 3A1 -Năm học 2010 -2011. - Tên riêng: Lãn Ông. - GV giới thiệu từ ứng dụng: Lãn Ông. Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác (1720 - 1792) là một lương y Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà lê. Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người Hiện nay, một phố cổ của thủ đô Hà Nội mang tên Lãn ông. - Hướng dẫn HS viết bảng con. * Viết câu ứng dụng: - Giải nghĩa câu ứng dụng: Quảng Bá, Hồ Tây, Hàng Đào là những địa danh ở thủ đô Hà Nội. - Hướng dẫn HS viết * Hướng dẫn viết vở TV. - GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu. - GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở. * Chấm, chữa bài: 4 - 5 bài - Nhận xét 3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Viết bài tập về nhà và học thuộc câu ứng dụng. ______________________________________________ Tiết 4:Toán(T). LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu - Củng cố về cộng trừ viết các số trong phạm vi 10.000 - Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ II. Chuẩn bi - Thầy: Nội dung bài. - Trò: Bảng con III. Các hoạt động dạy – học 1.Kiểm tra 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Luyện tập. 20. Ngô Văn Lệ -Trường Tiểu học số 2 -Nà Tấu Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×