Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án dạy khối 1 - Tuần 19 năm 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.11 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 19 Thứ hai,ngày 2 tháng 1 năm 2012 HỌC VẦN BÀI : ăc - âc A/MỤC TIÊU: - HS đọc được : ăc - âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng - HS viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc - Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề ruộng bậc thang. B/CHUẢN BỊ: - GV: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh hoạ - HS: bộ chữ thực hành, bảng con C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1/Bài cũ: 3 hs đọc SGK bài oc, ac phần 1, phần 2, phần 3/bài 76 1 hs đọc toàn bài 2 hs viết từ: con cóc, bác sĩ TIẾT 1 2/Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 3/Dạy vần mới: vần ăc - âc * Dạy vần: ăc -GV ghi bảng vần: ăc - Phát âm mẫu, HD hs cách phát âm - Phát âm vần: (cá nhân - đồng thanh) vần: ăc a/Nhận diện vần: - Nhận diện vần: ăc - GV Hỏi: Vần ăc được cấu tạo bởi - Nêu: vần ăc được cấu tạo bởi 2 âm, âm mấy âm? ă và âm c b/HD đánh vần: Vần - GV đánh vần mẫu: ă - c - ăc - Đánh vần: ( Đọc nối tiếp cá nhân - HD hs đánh vần, uốn sửa lỗi sai của đồng thanh) hs - Yêu cầu hs chọn ghép vần: ăc - Chọn ghép vần: ăc - HD đọc trơn vần: ăc - Đọc trơn vần: ăc ( Đọc nối tiếp cá nhân c/HD đánh vần: Tiếng mắc - đồng thanh)- Nêu: Có vần ăc, muốn - GV : có vần ăc muốn được tiếng được tiếng mắc ta thêm âm m và dấu sắc. mắc làm thế nào? - GV : Tiếng mắc có âm gì trước vần - Nêu:Tiếng mắc có âm m đúng gì sau dấu thanh gì? trước,vần ăc đúng sau,dấu sắc trên ă - GV đánh vần mẫu: mờ - ăc- mắc sắc - mắc - HD hs đánh vần, uốn sửa lỗi sai của - Đánh vần:( cá nhân - đồng thanh) - HS chọn ghép tiếng: mắc hs - Yêu cầu ghép tiếng: mắc - HS đọc trơn mắc 1 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - HD đọc trơn tiếng d/Giới thiệu từ mới : mắc áo - Luyện đọc trơn từ: mắc áo * Dạy vần: âc - GV đọc vần, HD phát âm vần: âc - Yêu cầu so sánh vần: ăc - âc - Dạy các bước tương tự vần ăc - HD đọc lại cả 2 vần vừa học. đ/Giới thiệu từ ứng dụng: -Màu sắc giấc ngủ - ăn mặc nhấc chân - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: ăc, âc - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài e/Luyện viết vần, từ: - GV viết mẫu, HD cách viết. - GV : Vần ăc, âc được viết bởi mấy con chữ? - GV : Từ mắc áo, quả gấc được viết bởi mấy chữ? - GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho hs - HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o +GV đọc mẫu toàn bài - Yêu cầu HS đọc toàn bài. * HD trò chơi củng cố: - GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện - Tuyên dương, khen ngợi.. - Đọc trơn từ - Đọc cả vần, tiếng, từ. - Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh) - Hs so sánh vần: ăc - âc -Giống nhau ở âm cuối vần. -Khác nhau ở âm đầu vần - Hs đánh vần: â - c - âc - Hs ghép vần: âc - Hs đọc trơn vần: âc - Hs đánh vần tiếng: gấc - Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ. - Hs đọc 2 vần - Hs đánh vần thầm tiếng - Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - Hs đọc toàn bài. - Hs nêu cách viết vần. - Hs nêu cách viết từ - Hs luyện viết bảng con vần, từ: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.. - Hs đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự. - Hs tham gia trò chơi.. TIẾT 2 - GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng - Hs nêu lại vần, tiếng, từ vừa học. gì? Từ gì? 3/Luyện tập: a/ Gọi HS đọc bài tiết 1 -GV:Nêu yêu cầu tiết 2 - HS đọc ( cá nhân - đồng thanh) - GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2 - HS đọc SGK( CN, nối tiếp) SGK 2 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> +Yêu cầu HS đọc SGK. b/Giới thiêu câu ứng dụng: HD quan sát tranhvẽ, giới thiệu câu “ Những đàn ....Như nung qua lửa” -Y/C đọc thầm, tìm tiếng có vần đang học - Đánh vần tiếng, đọc từ,đọc cả câu. - GV sửa lỗi sai của hs. c/HD đọc SGK: - Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn bài. d/Luyện viết: - GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách trình bày bài viết. d/ Luyện nói: - GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu chủ đề luyện nói: - GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện nói từ 2, 4 câu. - Tranh vẽ gì? -Em thấy trong tranh có những gì? -Xung quanh ruộng bậc thang có gì? -GVgiới thiệu ruộng bậc thang là ruộng trồng lúa ở miền núi. * GV nói mẫu: 4/Củng cố: - GV hỏi: Em vừa học vần gì? - HD trò chơi củng cố: - Tuyên dương khen ngợi 5/ Dặn dò: Dặn HS ôn bài -Làm bài ở vở BT. -Xem bài 78 Vần: uc – ưc. - HS quan sát tranh vẽ, nhận xét. - HS đọc thầm - Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh) - HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức) - HS viết bài vào vở. - HS quan sát tranh vẽ - HS đọc chủ đề luyện nói - HS thảo luận nhóm đôi - Luyện nói trong nhóm. - HS trình bày câu luyện nói; - Tranh vẽ ruộng bậc thang. - Ruộng bậc thang trông rất đẹp, chỉ có ở vùng núi. * HSyếu lặp lại câu luyện nói. - HS nghe nói mẫu. - HS nêu - HS tham gia trò chơi.. - HS nghe dặn dò.. ----------------------------------------------------ĐẠO ĐỨC LỄ PHÉP,VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 1 ) I.MỤC TIÊU: Giúp HS: - Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo -Biết vì sao phải lễ phép vối thầy giáo, cô giáo II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 3 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Vở Bài tập Đạo đức 1. - Điều 2 công ước Quốc tế về quyền trẻ em. III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động dạy. Hoạt động học. A. Kiểm tra bài cũ : - GV kiểm tra 2 HS. + Khi muốn ra hay vào lớp, em phải - 2 hs trả lời. làm gì ? + Ngồi trong lớp học, em phải ngồi - 2 hs trả lời. như thế nào ? - Nhận xét, tuyên dương. B. Dạy bài mới : * Giới thiệu : (Ghi đầu bài lên bảng). - HS đọc đầu bài. 1. Hoạt động 1: Đóng vai BT1/29. - GV yêu cầu HS đóng vai theo các tình huống sau : + N1, 2 : Em gặp thầy giáo, cô giáo trong trường. + N3, 4 : Em đưa sách, vở cho thầy giáo, cô giáo. - Yêu cầu các nhóm lên trình bày. - Nhận xét, tuyên dương. - Sau khi đã xem các nhóm đóng vai, HS thảo luận các câu hỏi sau : + Nhóm nào đã thể hiện sự lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ? Nhóm nào chưa ? +Em cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo? + Em cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo ?. - HS đóng vai theo các tình huống GV nêu.. - Đại diện các nhóm lên trình bày. - HS thảo luận và trả lời.. *Kết luận : +Khi gặp thầy giáo, cô giáo em cần chào hỏi lễ phép. - HS nghe kết luận +Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô giáo em cần đưa bằng hai tay. Lời nói khi đưa :Thưa cô (thầy) đây ạ ! Lời nói khi nhận : Em cám ơn cô (thầy) ạ! 2. Hoạt động 2 : Bài tập 2 - HS quan sát tranh và thực hiện theo - Yêu cầu hs quan sát tranh BT2/29 và yêu cầu của GV. 4 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> đánh dấu + vào bạn biết vâng lời thầy giáo, cô giáo. - HS trả lời câu hỏi sau : - HS trả lời. + Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? Vì sao ? *Kết luận : Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em. Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô - HS nghe kết luận giáo, các em cần lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo. 3. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò - Trò chơi : Làm theo lời nói đúng. - HS tham gia chơi. - Bài sau: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T2). - Chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo. ------------------------------------------------------------Thứ ba,ngày 3 tháng 1 năm 2012 HỌC VẦN BÀI : UC - ƯC A/MỤC TIÊU: - HS đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng. - HS viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ - Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất ? B/CHUẢN BỊ: - GV : Bộ chữ thực hành, tranh vẽ - HS : Bộ chữ thực hành, bảng con C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1/Bài cũ: 3 hs đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 / Bài 77 1 hs đọc toàn bài 2 hs viết từ: mắc áo, quả gấc TIẾT 1 2/Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 3/Dạy vần mới: uc - ưc * Dạy vần : uc -Ghi bảng vần: uc - Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm - Phát âm vần: uc ( cá nhân - đồng thanh) vần: uc a/Nhận diện vần: - HS nhận diện vần: uc - GV Hỏi: Vần uc được cấu tạo bởi mấy - HS :vần uc được cấu tạo bởi 2 âm, âm u âm? và âm c. 5 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> b/HD đánh vần: Vần - GV đánh vần mẫu: u - c - uc - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Yêu cầu HS chọn ghép vần - HD đọc trơn vần: c/HD đánh vần: Tiếng - GV hỏi: có vần uc muốn được tiếng trục ta làm thế nào? - GV hỏi: Tiếng trục có âm gì trước vần gì sau dấu thanh gì? - GV đánh vần mẫu: - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Yêu cầu ghép tiếng - HD đọc trơn tiếng d/Giới thiệu từ ứng dụng: - Luyện đọc trơn từ * Dạy vần - GV đọc vần, HD phát âm vần: - Yêu cầu so sánh vần: uc - ưc - Dạy các bước tương tự vần uc. - Đánh vần: uc ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - Chọn ghép vần: uc - Đọc trơn vần: ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - HS nêu: Có vần uc, muốn được tiếng trục ta thêm tr và dấu nặng - HS nêu: Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới âm ă. - Đánh vần: tiếng trục ( cá nhân - đồng thanh) - HS chọn ghép tiếng: trục - HS đọc trơn: - HS đọc trơn từ ứng dụng - HS đọc cả vần. - Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh) - HS so sánh vần: uc - ưc *Giống nhau âm c ở cuối vần *Khác nhau âm u/ư đầu vần - HS đánh vần: ưc - HS ghép vần: ưc - HS đọc trơn vần: uc - HS đánh vần tiếng: lực - Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ. - HS đọc 2 vần. - HD đọc lại cả 2 vần vừa học. đ/Giới thiệu từ ứng dụng: Máy xúc lọ mực Cúc vạn thọ nóng nực - Yêu cầu hs đánh vần thầm các tiếng có vần: uc - ưc - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài e/Luyện viết vần, từ: - GV viết mẫu, HD cách viết. - GV hỏi: Vần uc, ưc được viết bởi mấy con chữ? - GV hỏi: Từ cần trục,lực sĩ được viết bởi mấy chữ? - GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho HS - HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o +GV đọc mẫu toàn bài. - HS đánh vần thầm tiếng - Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - HS đọc toàn bài. - HS nêu cách viết vần - HS nêu cágh viết từ - HS luyện viết bảng con vần, từ: ư, ưc, cần trục, lực sĩ. 7 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Yêu cầu HS đọc toàn bài. * HD trò chơi củng cố: - GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện - Tuyên dương, khen ngợi.. - HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự.. - HS tham gia trò chơi. TIẾT 2 - GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học gì? Từ gì? 3/Luyện tập: a/ Gọi HS đọc bài tiết 1 -GV:Nêu yêu cầu tiết 2 - HS đọc ( cá nhân - đồng thanh) - GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2 - HS đọc SGK( CN, nối tiếp) SGK - HD cách cầm sách. +Yêu cầu HS đọc SGK. b/Giới thiêu câu ứng dụng: - HS quan sát tranh vẽ, nhận xét. - HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu: -“ Con gì mào đỏ......Gọi người thức - HS đọc thầm dậy” - Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần - HS Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh) đang học - Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả câu. - HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức) - GV sửa lỗi sai của HS. c/HD đọc SGK: - HS viết bài vào vở - Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn bài. d/Luyện viết: - GV viết mẫu - HS quan sát tranh vẽ - HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách - HS đọc chủ đề luyện nói trình bày bài viết. d/ Luyện nói: - HS thảo luận nhóm đôi - GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu - Luyện nói trong nhóm. - HS trình bày câu luyện nói chủ đề luyện nói: - GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện nói từ 2, 4 câu. - Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ cảnh con gà đang gáy gọi mọi -Giới thiệu người và vật trong bức tranh. người thức dậy. - Mọi người trong bức tranh đang làm - Cảnh nông thôn buổi sáng rất nhộn nhịp. gì? -Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức * HS yếu lặp lại câu luyện nói. 8 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> dậy? Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành - HS nghe nói mẫu. phố? * GV nói mẫu: 4/Củng cố: - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học - GV hỏi: Em vừa học vần gì? - HS tham gia trò chơi. - HD trò chơi củng cố: - Tuyên dương khen ngợi 5/ Dặn dò: - Dặn HS ôn bài - HS nghe dặn dò. - Làm bài ở vở BT. - Tự tìm thêm từ mới - Xem bài 79 Vần:ôc – uôc -------------------------------------------. Tự nhiên xã hội Bài : Cuộc sống xung quanh. I. Mục tiêu : Giúp HS biết : - Nêu được một số nét về cảnh quang thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở. *Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị. II. Đồ dùng dạy học : - Các tranh minh họa bài học trong SGK. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy. Hoạt động học. A. Kiểm tra bài cũ : - Cuộc sống xung quanh em như thế nào - 2HS trả lời. ? - Mọi người trong nhà em thường làm - 2HS trả lời. những việc gì ? - GV nhận xét, tuyên dương. B. Bài mới : 1. Giới thiệu bài : - Giới thiệu bài mới : Cuộc sống xung - 2 HS đọc đầu bài. quanh (TT) - Ghi đầu bài lên bảng. 2. Các hoạt động : 9 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> a. Hoạt động 1 : Quan sát tranh - GV yêu cầu hs quan sát hình SGK/ 38, 39 và trả lời các câu hỏi sau : + Bức tranh vẽ gì ? + Bức tranh vẽ cuộc sống ở đâu ? Vì sao em biết ? + Theo em, bức tranh đó có cảnh gì đẹp nhất ? Vì sao em thích cảnh đó ? - Nhận xét, tuyên dương. b. Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm - GV chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận theo các nội dung sau : + Các em đang sống ở đâu ? + Cảnh vật xung quanh nơi em sống như thế nào ? - Yêu cầu các nhóm lên trình bày. - Nhận xét, tuyên dương. c. Hoạt động 3: Vẽ tranh - GV yêu cầu HS vẽ bảng con cảnh xung quanh nơi em ở. - Yêu cầu hs trưng bày sản phẩm.. - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi GV nêu.. - Hs nghe GV chia nhóm và thảo luận.. - Các nhóm lần lượt lên bảng trình bày. - Hs vẽ vào bảng con. - Hs trưng bày bài vẽ của mình. Cả lớp quan sát , nhận xét.. - GV nhận xét, tuyên dương bài vẽ tốt. - Liên hệ giáo dục hs lòng yêu quê - Hs liện hệ. hương, đất nước. d.Củng cố, dặn dò - Cuộc sống xung quanh nơi em ở như thế - Hs trả lời. nào ? - Em làm gì để góp phần làm sạch đẹp xung quanh nơi mình sống ? - Nhận xét tiết học. - Bài sau: An toàn trên đường đi học.. TOÁN Bài :MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI I. MỤC TIÊU: Giúp HS : - Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai 10 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị. - HS làm bài tập: 1,2,3 SGK II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, bộ số thực hành. - Bó chục que tính và 1 que tính rời. III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động dạy. Hoạt động học. I. Kiểm tra bài cũ : - 1 chục bằng mấy đơn vị ? 10 đơn vị - 1 HS trả lời và viết bảng. còn gọi là gì ? - 1 HS lên bảng hoàn thành tia số : - 1 HS lên bảng. 0 10 - Nhận xét, tuyên dương. II. Bài mới : 1. Giới thiệu số 11 : - GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở tay phải, cầm 1 que tính ở tay trái và hỏi : Mười que tính và 1 que tính là mấy que tính ? - GV ghi bảng : 11(Đọc mười một) - Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Cách viết : Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau. 2. Giới thiệu số 12 : - GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở tay phải, cầm 2 que tính ở tay trái - Mười que tính và 2 que tính là mấy que tính ? - GV ghi bảng : 12 : Đọc mười hai - Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Cách viết : Số 12 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở bên trái và 2 ở bên phải. 3. Thực hành: * Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề bài. - GV hướng dẫn HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương.. - ... 11 que tính. - 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính. - cá nhân - đồng thanh. - ... 1 chục và 1 đơn vị. Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau. ... 12 que tính. - 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 2 que tính là 12 que tính. - cá nhân - đồng thanh. - ... 1 chục và 2 đơn vị.. * bài 1: - HS đọc : Điền số thích hợp vào ô trống. 11. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - HS đếm số ngôi sao trong mỗi hình rồi điền số đó vào ô trống. * Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn * bài 2: - Yêu cầu HS làm bài. - HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô có ghi 1 đơn vị; vẽ 2 chấm tròn vào ô - Nhận xét, tuyên dương. có ghi 2 đơn vị. * Bài 3 : Tô màu vào 11 hình tam giác * bài 3: - HS đếm, làm dấu các hình cần tô và 12 hình vuông. trước rồi mới tô màu. - Nhận xét, tuyên dương. * Bài 4 : * Bài 4: +Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số. - 1 HS lên bảng, cả lớp điền số vào - Yêu cầu HS làm bài. tia số - Nhận xét, tuyên dương. 4. Củng cố, dặn dò : - HS trả lời. - 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Nhận xét tiết học. - Bài sau : Mười ba, mười bốn, mười lăm. - HS chuẩn bị 1 bó có 10 que và 5 que rời Thứ tư, ngày. 4 tháng 1 năm 2012 HỌC VẦN BÀI : ÔC - UÔC. A/MỤC TIÊU: - HS đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc;từ và đoạn thơ ứng dụng - HS viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc - Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng , uống thuốc B/CHUẢN BỊ: - GV chuẩn bị: bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh hoạ - HS chuẩn bị: bộ chữ thực hành, bảng con C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 /78 1 HS đọc toàn bài 2 HS viết từ: cần trục, lực sĩ TIẾT 1 2/Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 3/Dạy vần mới: ôc, uôc 12 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> * Dạy vần : ôc -GV ghi bảng vần: ôc - Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm vần: ôc a/Nhận diện vần: - GV : Vần ôc được cấu tạo bởi mấy âm? b/HD đánh vần: Vần ôc - GV đánh vần mẫu: ô - c - ôc - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Yêu cầu HS chọn ghép vần - HD đọc trơn vần: ôc c/HD đánh vần: tiếng mộc - GV : có vần ôc muốn được tiếng mộc ta làm thế nào? - GV : tiếng mộc có âm gì trước vần gì sau dấu thanh gì? - GV đánh vần mẫu: - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Yêu cầu ghép tiếng: mờ - ôc - mốc - nặng - mộc - HD đọc trơn tiếng d/Giới thiệu từ ứng dụng: thợ mộc - Luyện đọc trơn từ * Dạy vần : uôc - GV đọc vần, HD phát âm vần: - Yêu cầu so sánh vần: ôc - uôc - Dạy các bước tương tự vần. - HD đọc lại cả 2 vần vừa học. đ/Giới thiệu từ ứng dụng: Con ốc đôi guốc Gốc cây thuộc bài - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài e/Luyện viết vần, từ: - GV viết mẫu, HD cách viết. - GV hỏi: Vần ôc, uôc được viết bởi mấy. - HS phát âm vần: ôc , ĐT) - HS nhận diện vần: ôc - HS nêu vần ôc được cấu tạo bởi 2 âm, âm ô và âm c. - Đánh vần: ôc (nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - HS chọn ghép vần: ôc - Đọc trơn vần: (Nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - êu: Có vần ôc muốn được tiếng mộc ta thêm âm m và dấu nặng - Nêu: Tiếng mộc có âm m đứng trước vần ôc đứng sau, dấu nặng dưới âm ô - HS đánh vần: (cá nhân - đồng thanh) - HS chọn ghép tiếng: mộc - HS đọc trơn: mộc - HS đọc trơn từ ứng dụng: thợ mộc - HS đọc cả vần, tiếng, từ. - HS phát âm vần: uôc - HS so sánh vần: uôc/ôc - HS đánh vần: uôc - HS ghép vần: uôc - HS đọc trơn vần: uôc - HS đánh vần tiếng: đuốc - Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ. - HS đọc 2 vần - HS đánh vần thầm tiếng - Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - HS đọc toàn bài. - HS nêu cách viết vần 13. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> con chữ? - HS nêu cách viết từ - GV hỏi: Từ thợ mộc, ngọn đuốc được viết - HS luyện viết bảng con vần, từ: ôc, uôc, bởi mấy chữ? thợ mộc, ngọn đuốc. - GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho HS - HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o +GV đọc mẫu toàn bài - Yêu cầu HS đọc toàn bài. - HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự. * HD trò chơi củng cố: - GV nêu tên trò chơi: đố bạn? - HS tham gia trò chơi: Đố bạn? - HD cách thực hiện - HS chọn băng từ đọc đúng các từ có vần - Tuyên dương, khen ngợi. ôc, uôc. TIẾT 2 - GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học gì? Từ gì? 3/Luyện tập: a/ Gọi HS đọc bài tiết 1 -GV:Nêu yêu cầu tiết 2 - HS đọc ( cá nhân - đồng thanh) - GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2 SGK b/Giới thiêu câu ứng dụng: - HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu: - HS quan sát tranh vẽ, nhận xét. -“ Mái nhà...........giàn gấc đỏ” - Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần - HS đọc thầm đang học - Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả - Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh) câu. - GV sửa lỗi sai của HS. d/Luyện viết: - GV viết mẫu: - HS viết bài vào vở - HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách trình bày bài viết. d/ Luyện nói: - HS quan sát tranh vẽ: - GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu - HS đọc chủ đề luyện nói - HS thảo luận nhóm đôi chủ đề luyện nói: Tiêm chủng, uống - Luyện nói trong nhóm. thuốc - GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện - HS trình bày câu luyện nói; nói từ 2, 4 câu. -Tranh vẽ gì? - Các em uống thuốc, tiêm chủng. - Bạn trai trong tranh đang làm gì?Em - Các em uống thuốc, tiêm chủng để phòng thấy thái độ của bạn thế nào? bệnh. - Khi nào chúng ta phải uống thuốc? - Em đã được tiêm thuốc ngừa bệnh sởi. 14 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> -Kể cho bạn nghe mình đã tiêm chủng và uống thuốc giỏi như thế nào? * GV nói mẫu: 4/Củng cố: - GV hỏi: Em vừa học vần gì? - HD trò chơi củng cố: - Tuyên dương khen ngợi 5/ Dặn dò: -Dặn HS ôn bài -Tìm thêm từ mới có vần vừa học. -Xem bài 80Vần: iêc - ươc. * HS yếu lặp lại câu luyện nói. - HS nghe nói mẫu. - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học - HS tham gia trò chơi.. - HS nghe dặn dò.. TOÁN. MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM I. Mục tiêu : Giúp HS nhận biết được: - Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị. - Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị. - Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị. - HS biết đọc và viết các số đó. - HS làm các bài tập: 1,2,3 SGK II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ, bộ số thực hành - Bó chục que tính và các 5 que tính rời III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy. Hoạt động học. I. Kiểm tra bài cũ : - Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - Nhận xét, tuyên dương. II. Bài mới : 1. Giới thiệu số 13 : - GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở tay phải, cầm 3 que tính ở tay trái và hỏi : Mười que tính và 3 que tính là mấy que tính ? - GV ghi bảng : 13 Đọc: Mười ba - Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Cách viết : Số 13 có 2 chữ số là 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải.. - 1 HS trả lời và viết bảng số 11,12. - Hs cùng làm thao tác trên que tính - Có 13 que tính. - 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 3 que tính là 13 que tính. - cá nhân - đồng thanh. - Số 13 có 1 chục và 3 đơn vị. - 14 : Đọc mười bốn 15. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 2. Giới thiệu số 14, 15 : - 15 : Đọc mười lăm - GV tiến hành tương tự như giới thiệu - HS viết và đọc: 13,14,15. số 13. 3. Thực hành : * Bài 1 : Viết số * bài 1: - GV hướng dẫn HS làm bài. - Câu a : Viết các số theo cách đọc. - Yêu cầu làm bảng và đọc 10,11,12,13,14,15. Câu b : Viết các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần. 10,11,12,13,14,15. 15,14,13,12, 11,10 * Bài 2 : Điền số thích hợp vào mỗi ô * bài 2: trống. - HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình - Nhận xét, tuyên dương. rồi điền số vào ô trống. * Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp. * bài 3: - Nhận xét, tuyên dương. - HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi nối với số thích hợp. * Bài 4 : HS/Khá,Giỏi Điền số dưới mỗi vạch của tia số. - Yêu cầu HS làm bài. 4. Củng cố, dặn dò : - 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - 14 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Hs trả lời - 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? * Trò chơi: Chọn đúng số theo yêu - Nhận xét tiết học. cầu.( 13,14,15) - Bài sau : Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín. --------------------------------------------------------------Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 2012 HỌC VẦN Bài : iêc – ươc A/MỤC TIÊU: - HS đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn;từ và đoạn thơ ứng dụng - HS viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn - Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề : Xiếc, múa rối, ca nhạc. B/CHUẢN BỊ: - GV chuẩn bị:Tranh vẽ, bộ chữ thực hành. - HS chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, bảng con. C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 16 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 / Bài 79 1 HS đọc toàn bài 2 HS viết từ: thợ mộc, ngọn đuốc TIẾT 1 2/Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học 3/Dạy vần mới: iêc - ươc * Dạy vần: iêc -GV ghi bảng vần: iêc - Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm - Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh) vần: iêc a/Nhận diện vần: - HS nhận diện vần: iêc - GV Hỏi: Vần iêc được cấu tạo bởi mấy - HS nêu: Vần iêc được cấu tạo bởi 2âm, âm? âm iê đầu vần, âm c cuối vần. b/HD đánh vần: Vần iêc - GV đánh vần mẫu: iê - c - iêc - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Đánh vần: Nối tiếp cá nhân - đồng thanh - Yêu cầu HS chọn ghép vần - HS chọn ghép vần: iêc - HD đọc trơn vần: iêc - Đọc trơn vần: ( Nối tiếp cá nhân - đồng c/HD đánh vần: tiếng xiếc thanh) - GV: có vần iêc muốn được tiếng xiếc ta - HS : Có vần iêc muốn được tiếng xiếc ta làm thế nào? thêm âm x và dấu sắc - GV : Tiếng xiếc có âm gì trước vần gì sau - HS : Tiếng xiếc có âm x đứng trước, vần dấu thanh gì? iêc đứng sau, dấu sắc trên âm ê. - GV đánh vần mẫu: - HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS - Đánh vần:( cá nhân - đồng thanh) - Yêu cầu ghép tiếng: xiếc - HS chọn ghép tiếng: xiếc - HD đọc trơn tiếng - HS đọc trơn xiếc d/Giới thiệu từ ứng dụng: - HS đọc trơn từ ứng dụng Xem xiếc - HS đọc cả vần. - Luyện đọc trơn từ * Dạy vần : ươc - GV đọc vần, HD phát âm vần:ươc - HS phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh) - Yêu cầu so sánh vần: iêc, ươc - HS so sánh vần: iêc, ươc - Dạy các bước tương tự vần *Giống nhau ở âm cuối: âm c *Khác nhau ở âm đầu vần: iê/ ươ - HS đánh vần: ươc - HS ghép vần: ươc - HS đọc trơn vần: ươc - HD đọc lại cả 2 vần vừa học. - HS đánh vần tiếng: rước đ/Giới thiệu từ ứng dụng: - Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ. Cá diếc cái lược - HS đọc 2 vần 17 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Công việc thước kẻ - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: iêc, ươc - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài e/Luyện viết vần, từ: - GV viết mẫu, HD cách viết. - GV hỏi: Vần iêc, ươc được viết bởi mấy con chữ? - GV hỏi: Từ xem xiếc, rước đèn được viết bởi mấy chữ? - GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho HS -HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o +GV đọc mẫu toàn bài - Yêu cầu HS đọc toàn bài. * HD trò chơi củng cố: - GV nêu tên trò chơi: đố bạn? - HD cách thực hiện - Tuyên dương, khen ngợi.. - HS đánh vần thầm tiếng - Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh) - HS đọc toàn bài. - HS nêu cách viết vần - HS nêu cách viết từ - HS luyện viết bảng con vần, từ:. - HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự.. - HS tham gia trò chơi: Đố bạn? - Bạn chọn băng từ đọc đúng từ có vần iêc, ươc TIẾT 2 - GV :Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng gì? - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học Từ gì? 3/Luyện tập: a/ Gọi HS đọc bài tiết 1 -GV:Nêu yêu cầu tiết 2 - HS đọc ( cá nhân - đồng thanh) - GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2 SGK - HS đọc SGK( CN, nối tiếp) - HD cách cầm sách. +Yêu cầu Hs đọc SGK. b/Giới thiêu câu ứng dụng: - HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu: - HS quan sát tranh vẽ, nhận xét. - “ Quê hương ........nước ven sông” - Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần đang - HS đọc thầm học - Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả - Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh) câu. - GV sửa lỗi sai của HS. d/Luyện viết: 18 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV viết mẫu: - HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách trình bày bài viết. d/ Luyện nói: - GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu chủ đề luyện nói: Xiếc, múa rối,ca nhạc. - GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện nói từ 2, 4 câu. - Tranh vẽ gì? - em đã xem xiếc chưa? Có thích thú không? - Em thích chương trình ca nhạc nào? * GV nói mẫu: 4/Củng cố: - GV hỏi: Em vừa học vần gì? - HD trò chơi củng cố: Hái quả? - Tuyên dương khen ngợi 5/ Dặn dò: - Dặn HS ôn bài - Làm bài ở vở BT. - Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học.. - HS viết bài vào vở: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.. - HS quan sát tranh vẽ - HS đọc chủ đề luyện nói - HS thảo luận nhóm đôi - Luyện nói trong nhóm. - Hs trình bày câu luyện nói; - Tranh vẽ cảnh xiếc, múa rối, ca nhạc. - Em thích xem xiếc khỉ. - Em thích xem múa rối nước. * Hs yếu lặp lại câu luyện nói. - Hs nghe nói mẫu. - Hs nêu - Hs tham gia trò chơi: Hái quả? - Học sinh thi nhau hái quả, thực hiện nội dung trong quả. - Nghe dặn dò.. ----------------------------------------Tập viết Bài : tuốt. lúa, hạt thóc, màu sắc,giấc ngủ, máyxúc.. I.Mục tiêu: +Giúp HS : - Củng cố kĩ năng viết các chữ : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc. - Viết đúng khoảng cách giữa các tiếng và giữa các từ. - Viết các dấu theo quy trình viết liền mạch. II. Đồ dùng dạy học : - Chữ mẫu : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc. - Vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học :. Hoạt động dạy. Hoạt động học. I . Kiểm tra bài cũ : - GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết - HS viết : công việc, thước kẻ. bảng con. 19 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Nhận xét, ghi điểm. II. Dạy bài mới :. 1 . Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập viết các từ : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc. 2. Hướng dẫn viết : - GV treo bài mẫu cho HS xem. - GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy trình viết từng từ (vừa viết vừa hướng dẫn). - GV yêu cầu HS viết bảng con. 3 . HS viết vở Tập viết : - GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết : + tuốt lúa (1 dòng) + hạt thóc (1 dòng) + màu sắc (1 dòng) + giấc ngủ (1 dòng) + máy xúc - GV theo dõi, hướng dẫn HS yếu. - Thu vở 10 em, chấm và nhận xét. 4. Củng cố - Dặn dò : - Trò chơi : Thi viết chữ đẹp. - Bài sau : Tập viết tuần 18.. - HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết. - HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết. - HS viết bảng con. - HS viết vào vở tập viết.. - Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp.. ----------------------------------------------TOÁN Bài :MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN I. Mục tiêu + Giúp HS nhận biết được - Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị. - Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị. - Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị. - Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị. - Biết đọc và viết các số đó,điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16,17,18, 19 trên tia số - Hs làm các bài tập: 1,2,3,4 SGK II. Đồ dùng dạy học : 20 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Bảng phụ, bộ số thực hành - Bó chục que tính và các que tính rời. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy. Hoạt động học. I. Kiểm tra bài cũ : - Số ? 10 13 14. - 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào BC. 11. - Nhận xét, tuyên dương. II. Bài mới : 1. Giới thiệu số 16 : - GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở tay phải, cầm 6 que tính ở tay trái và hỏi : Mười que tính và 6 que tính là mấy que tính ? - GV ghi bảng : 16: Đọc mười sáu - Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Cách viết : Số 16 có 2 chữ số là 1 và 6 viết liền nhau, từ trái sang phải. 2. Giới thiệu số 17, 18, 19 : - GV tiến hành tương tự như giới thiệu số 16. 3. Thực hành : * Bài 1 (SGK/105): Viết số - GV hướng dẫn HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương.. - Hs cùng làm thao tác trên que tính - Có 16 que tính. - 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 6 que tính là 16 que tính. - Cá nhân, ĐT. - Số 16 có 1 chục và 6 đơn vị. - Hs nêu cách viết số 16 - HS đọc 16,17,18,19.. và. viết. các. số:. * bài 1: - Hs làm bảng con - Câu a : Viết các số từ 11 đến 19. Câu b : Viết các số theo thứ tự tăng dần. * Bài 2 (SGK/106): Điền số thích hợp * Bài 2: - HS đếm số cây nấm ở mỗi hình vào mỗi ô trống. rồi điền số vào ô trống. - Nhận xét, tuyên dương. * Bài 3 (SGK/106): Nối mỗi tranh với * bài 3: - HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi số thích hợp. nối với số thích hợp. - Nhận xét, tuyên dương. * Bài 4 (SGK/106): Điền số vào dưới * bài 4: mỗi vạch của tia số. 21 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×