Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Giáo án các môn khối 2 - Tuần 12 (chuẩn)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (282.13 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Tuần 12 (16-11 đến 20-11-2009) Thứ Hai. Ba. Tư. Năm. Sáu. Môn học Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức Toán Kể chuyện Âm nhạc TN-XH Chính tả Toán Tập đọc Mĩ thuật ATGT Thể dục Thủ công LTVC Toán Tập viết HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn. Tên bài giảng Chào cờ đầu tuần Bài 23 Sự tích cây vú sữa (tiết 1) Sự tích cây vú sữa (tiết 2) Tìm số bị trừ Quan tâm giúp đỡ bạn 13 trừ đi một số: 13 - 5 Sự tích cây vú sữa Ôn tập bài hát: Cộc cách tùng cheng Đồ dùng trong gia đình Nghe-viết: Sự tích cây vú sữa 33 - 5 Mẹ Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cờ (Cờ Tổ quốc hoặc lễ hội) Phương tiện giao thông đường bộ (tiếp) Ôn nội dung như bài 2/SGV Ôn tập chủ đề: Gấp hình Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy 53 - 15 Chữ hoa K Hoạt động tập thể Tập chép: Mẹ Luyện tập Gọi điện. Thứ hai ngày 16-11-2009 Thể dục (GV chuyên trách dạy). Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Tập đọc. SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy. - Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được CH 1,2,3,4). HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5. II. CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ SGK - Bảng phu viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: : 2hs đọc và trả lời câu hỏi bài “cây xoài của 2. Bài mới ông em” a. Giới thiệu bài:cho hs xem tranh b. HDLĐ: Đọc mẫu, nội dung, tác giả * Đọc từng câu: - HS đọc nối tíêp - Luyện đọc từ khó: * Ham chơi, cây vú sữa, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, óng ánh, đỏ hoe, vỗ về... * Đọc từng đoạn trước lớp * HS đọc nối - Luyện đọc câu khó : - Một hôm ,/vừa dói vừa rét lại bị trẻ lớn hơn đánh /cậu bé nhớ đến mẹ./Liền tìm đường về nhà .// - Hoa tàn /quả xuất hiện /lớn nhanh da căng mịn xanh óng ánh /rồi chín . - Giải nghĩa từ : * Mỏi mắt chờ mong , trổ ra * Đọc từng đoạn trong nhóm * Thi đọc giữa các nhóm - Đọc tiếp sức ,truyền điện * Cả lớp đồng thanh TIẾT 2 c. Tìm hiểu bài - Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? * Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng bỏ nhà ra đi . - Vì sao cuối cuùng cậu bế lại tìm * Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét lại bị đường về nhà ? trẻ lớn hơn đánh cậu mới nhớ … về nhà . - Trở về nhà không thấy mẹ đâu cậu bé * Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy cây xanh đã làm gì ? trong vườn mà khóc . - Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế * Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ra nào ? trắng như mây hoa tàn quả xuất hiện . - Những nét gì gọi lên hình ảnh của * Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con ,cây mẹ? xoà cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm vỗ về - Theo em nếu được gặp mẹ cậu bé sẽ * Con xin mẹ tha lỗi cho con từ nay con sẽ nói gì ? ngoan đẻ vui lòng mẹ .cho từng tổ đọc * HD nêu nội dung Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối * Luyện đọc lại với con . Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. 3. Củng cố Câu chuyện nói lên điều gì? 4. Dặn dò : Về tập kể chuyện. Chuẩn bị bài “ Mẹ” Toán. TÌM SỐ BỊ TRỪ I. MỤC TIÊU: - Biết tìm x trong các bài tập dạng x - a = b( với a,b là các số không quá 2 chữ số ) bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ) - Vẽ được đoạn thẳng, xấc dịnh điểm là giao của 2 đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó. II. CHUẨN BỊ: Kẻ sẵn BT2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: HS1 x + 17 = 52 x + 28 = 54 HS2 giải miệng bài tập 4 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: - Lắng nghe b. Giới thiêu cách tìm số bị trừ Gắn 10 ô vuông lên bảng - Có bao nhiêu ô vuông ? - Có 10 ô vuông - Lấy đi 4 ô vuông còn lại mấy ô vuông? - Còn lại 6 ô vuông . - Vậy 10 trừ 4 bằng mấy ? * 10 - 4 = 6 Nêu tên thành phần phép trừ -Nếu che lấp * Ta lấy 6 ô cộng với 4 ô -4=6 số bị trừ trên làm thế nào tìm số bị trừ? - Cho HS thể hiện số bị trừ chưa biết trong ? - 4 = 6 x – 4 = 6 phép trừ Em nào đoán được x bằng mấy ? Vì sao SBT ST H X = 10 vì em lấy 6 + 4 bằng 10 em biết ? - Vậy muốn tìm số bị trừ em làm như thế HS nêu quy tắc nào ? X–4=6 - Cho nhiều HS nhắc lại X =6+4 X = 10 c. HD HS thực hành - 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con B1 Tìm x (Cột cuối HD HS giỏi) X – 4= 8 x - 9 =18 HD Nêu cách tìm số bị trừ X - 4=24 x – 7 =2 B2 Viết số thích hợp vào ô trống (cột 4.5 - 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở bài tập HD cho HS giỏi) SBT 11 HD HS nêu thành phần phẻp trừ ST 4 12 34 27 48 Cách điền vào chỗ trống H 9 15 35 46 B3 HD cho HS giỏi Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. B4 a. Vẽ đoạn thẳng CD và AB b. Đoạn thẳng CD và AB cắt nhau tại một điểm .Hãy ghi tên điểm đó 3. Củng cố: Nêu cách tìm số bị trừ 4. Dặn dò: Học thuộc quy tắc. C. B. A. D. Thứ ba ngày 17-11-2009 Đạo đức. QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN I. MỤC TIÊU: - Biết được bạn bè phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau - Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập.lao động và trong sinh hoạt hằng ngày. - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc phù hợp với khả năng. II. CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Bài cũ: - Thế nào là chăm chỉ học tập. - Chăm chỉ học tập có lợi gì? 2/ Bài mới: Giới thiệu - Giáo viên kể chuyện “Trong giờ ra chơi” - Học sinh (đọc thầm) theo dõi. - Thảo luận câu hỏi. - Cho thảo luận nhóm 4 1. Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường ngã? ( N1, N2) 2. Em có đồng tình với việc làm các bạn lớp 2A không? Vì sao? ( N3, N4). *Kết luận: SHD/ 44. - Đại diện các nhóm trình bày. Bài tập 2: Biết được những việc làm cụ thể - Quan sát tranh SGK/ 19,20. Thảo về giúp đỡ bạn. luận nhóm đôi: Nêu lên số biểu hiện của - Đính tranh lên bảng. việc quan tâm giúp đỡ bạn bè và giải thích. Vì sao? - Học sinh quan sát tranh- Đại diện các nhóm trình bày. * Kết luận: SHD/ 45 - Nêu yêu cầu bài tập. Bài tập 3: Biết được vì sao cần phải quan ● Đánh dấu + vào ô trống mà các em tâm đến bạn. tán thành. - 1 học sinh lên bảng làm bài. - Vì sao em lại không tán thành các ý: d ? - Đó là việc làm không tốt- Chưa thật thà, dũng cảm. 3/ Củng cố dặn dò: - Sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn ngày càng thêm gắn bó, - Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn. thân thiết. - Liên hệ - Giáo dục- Dặn dò. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Toán. 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5 I. MỤC TIÊU: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13-, lập được bảng 13 trừ đi 1 số. - Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 13-5 II. CHUẨN BỊ: Que tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: x – 17 = 28 2. Bài mới x - 21 = 37 Nêu quy tắt a. Giới thiệu bài: b. HD tìm hiểu bài: Có 13 que tính bớt đi 5 que tính, Còn lại - 8 que mấy que ? * HD HS thực hiện phép trừ 13 – 5, 13 trừ đi một số HD thực hành que * HD đặt tính rồi tính 13 5 HS TL nhóm dùng que tìm kết quả 8 HS nêu bảng trừ HD lập bảng trừ HS đọc thuộc bảng trừ c. Thực hành : B1 Tính nhẩm : (câu b HD cho HSG) HS làm miệng HD HS nêu tính giao hoán của phép cộng 9 +4 8+5 7+6 4+9 5+8 6+7 nêu mối liên quan giữa phép cộng và phép 13-9 13-8 13 -7 trừ 13-4 13-5 13-6 B2 Tính 2HS lên bảng, lớp làm bảng con HD HS nêu cách tính 13 13 13 13 13 6 9 7 4 5 Bài 3: Đặt tinh rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là (HD cho HSG). 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở 13 và 9 13 và 6 13 và 8. B4: Cửa hàng có 13 xe đạp ,đã bán 6 xe đạp HS mạn đàm ,tóm tắt đè tóan rồi giải Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp? 3. Củng cố: HS đọc thuộc bảng trừ 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài 33 -5. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Kể chuyện. SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. MỤC TIÊU: - Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn câu chuyện sự tích cây vú sữa . - HS khá giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng. II. CHUẨN BỊ: -Tranh aûnh minh hoïa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Bài cũ: 2 HS kể lại chuyện Bà cháu B. Bài mới 1. Giới thiệu bài :Nêu MĐYC 2. HD kể chuyện * Kể phần chính dựa theo từng ý tóm tắt * HS kể theo nhóm a. Cậu bé trở về nhà . - Đại diện nhóm thi kể trứơc lớp mỗi em kể b. Không thấy mẹ cậu bé ôm lấy một cây 2ý xanh mà khóc . c. Từ trên cây ,quả lạ xuất hiện và rơi * HS kể đúng ý trong chuyện có thể đổi vào lòng cậu . thêm bớt từ ngữ, tưởng tượng thêm chi tiết d. Cậu bé nhìn cây ngỡ như được thấy mẹ * Kể lại đoan 1 bằng lời của em. * 2, 3HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình . Ví dụ: Ngày xưa có một gia đình nọ có hai mẹ con sống với nhau. Người mẹ sớm hôm làm lụng vất vả còn cậu bé thì suốt ngày chơi bời , lêu lổng.Một lần bị mẹ mắng mấy câu ,cậu bé được nuông chiều liền bỏ nhà ra đi.Cậu lang thang khắp nơi chẳng hề nghĩ đến mẹ ở nhà đang lo lắng mỏi mắt chờ con. * HD HS giỏi Kể đoạn kết câu chuyện *HS tập kể theo nhóm, sau đó thi kể trước theo mong muốn (tưỏng tượng) lớp GV nêu yêu cầu 3. Ví dụ : Cậu bé ngẩng mặt lên. Đúng là mẹ thân yêu rồi . Cậu ôm chầm lấy mẹ, khóc nức nở “Mẹ ! Mẹ !” Mẹ cười hiền hậu “Thế là con đã trở về với mẹ” Cậu bé nức nỡ: “Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa, Con sẽ luôn luôn ở bên mẹ. Nhưng mẹ đừng biến 3. Củng cố: Khen ngợi những HS kể thành cây vú sữa nữa mẹ nhé” * Tình thương yêu sâu nặng của mẹ đv con chuyện hay. - Câu chuyện nói lên điều gì? * Em phải biết thương yêu cha mẹ, ngoan - Qua câu chuyện em rút ra được điều ngoãn, vâng lời để cha mẹ vui lòng . gì? HS về nhà kể lại chuyện cho người thân . 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài : Bông hoa niềm vui Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Âm nhạc (GV chuyên trách dạy) TN&XH. ĐÒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH I. MỤC TIÊU: -Kể tên và một số đồ dùng trong gia đình mình. - Biết cách giữ gìn và xếp đặt 1 số đồ dùng gọn gàng ngăn nắp. - HSG biết phân loại số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng bằng gỗ, nhưa , sắt… II. CHUẨN BỊ: - Tranh minh họa SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - Kể tên những người trong gia đình 2. Bài mới em a. Giới thiệu bài: - Mỗi người trong gia đình có nhiệm b. HD hoạt động: vụ như thế nào ? * HĐ 1: Làm việc N2 * Các nhóm TL ghi vào phiếu - Quan sát H1 , 2 , 3 kể tên những đồ dùng có - Đại diện trình bày kết quả lớp nhận trong từng hình. Chúng dùng để làm gì ? xét Kết luận : - Mỗi gia đình đều có những đồ dùng thiết yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc sống - Tuỳ vào nhu cầu và điều kiện kinh tế nên đồ dùng cuẩ mỗi gia đình cũng khác biệt * HĐ 2: - Bảo quản giữ gìn đồ dùng trong gia * HS trình bày từng hình, bổ sung + Đồ gỗ : bàn ,ghế ,tủ sách , giường ... đình + HDQuan sát h4 , 5, 6 sgknói xem các bạn + Đồ sứ : chén , bát , đĩa , lọ hoa ... + Thuỷ tinh : ly , cốc , lọ hoa... trong từng hình đang làm gì ?Việc làm của các bạn đó có tác dụng gì ? + Đồ điện : nồi cơm điện , tivi , tủ lạnh, bàn ủi, máy vi tính ... - Muốn sử dụng đồ sứ , gỗ tt bền đẹp cần chú - Ngoài lau chùi bụi bặm tránh va chạm ý điều gì nữa ? mạnh - Khi dùng rửa hoặc lau chùi đồ sứ ttinh cần - Nhẹ nhàng cẩn thận lưu ý điều gì ? - Sử dụng điện cần chú ý điều gì ? - Cẩn thận tránh điện giật, hỏng * Kết luận : Muốn đồ dùng được bền đẹp ta phải biết cách bảo quản lau chùi thường xuyên . Khi dùng xong phải sắp xếp ngăn nắp Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. . Đối với những đồ dùng dễ vỡ cần nhẹ nhàng cẩn thận . 3. Củng cố: Các em vừa học bài gì ? * Nêu tên một số đồ dung trong nhà - Chuẩn bị bài “Giữ sạch môi trường 4. Dặn dò: xung quanh” . Thứ tư ngày 18-11-2009 Chính tả. SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (Nghe-viết) I. MỤC TIÊU: - Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi . - Làm được BT2, BT(3)a/b hoặc bài tập các phương ngữ do giáo viên soạn II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần viết. - Baûng phuï cheùp noäi dung baøi taäp III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: HS viết: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch 2. Bài mới sẽ, cây xanh . a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn chính tả: - GV đọc mẫu - 1, 2 HS đọc - Từ các cành lá , những đài hoa xuất hiện - Trổ ra bé tí nở trắng như mây như thế nào ? - Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh da căng mịn, … rồi chín - Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu - Những câu nào có dấu phẩy . Em hãy - HS đọc câu 1, 2 , 4 - Cành lá, đài hoa, trổ ra, nở trắng, xuất đọc câu đó - Viết bảng con hiện, căng mịn, óng ánh, dòng sữa trào ra, - HS chép bài ngọt thơm . - Chấm bài - Chấm chữa bài c. HD làm bài tập chính tả B1 : Điền vào chỗ trống 2 hs nêu qui tắc Người cha , con nghé , suy nghĩ chính tả Ng : a, ă , â , o , ô , ơ u , ư B2: HS đọc yêu cầu, một em lên bảng, lớp Ngh : e , ê , i a) ch hay tr : con trai , cái chai , các cháu VBT trồng cây , chồng bát . b) at hay ac : bãi cát , các con , lười nhát , 3. Củng cố: nhút nhát . - Nhắc HS viết sửa lỗi nhiều em sai - Nhận xét dặn dò -chuẩn bịi bài “ Mẹ”. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. Toán. 33 - 5 I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 33-5. - Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tống (đưa về phép trừ dạng 33-5) II. CHUẨN BỊ: Que tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: HS1 : đọc thuộc bảng trừ HS2 : 13-7 13-8 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: b. HD tính: Có 13 que tính bớt 5 que tính .Còn HS dùng que tính để tìm kết quả mấy que tính 33 * không trừ được 5 ,lấy Nêu cách đặt tính cách tính . 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 . 5 * 3trừ 1 bằng 2, viết 2 28 c. Thực hành: Bầi 1-Tính 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con HD HS nêu cách tính 63 23 53 73 83 9 6 8 4 7 Bài 2: - Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là (câu b,c HSG). 3 em lên bảng ,lớp làm vào vở a) 43 và 5 b) 93 và 9 HS nêu thành phần phép trừ Cách đặt tính, cách tính .. c)33 và 6. Bài 3: -Tìm x (câu c HD cho HSG) HD HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng a)x + 6 = 33 b)8 + x = 43 c) x – 5 =53 chưa biết Bài 4. (b,c HDHSG) 3. Củng cố: HS đọc bảng trừ 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài 53 - 5 Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị trừ . Tập đọc. MẸ I. MỤC TIÊU: -Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4. 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3,3 và 3/5) -Cảm nhận được nỗi vất vả và tình yêu thương bao la của mẹ dành cho con của mẹ dành cho con II. CHUẨN BỊ: Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. - Tranh minh hoïa . - Baûng lớpï ghi saün noäi dung bài thơ. III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC: Hoạt động của GV 1. Bài cũ: 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Hướng dânz luyện đọc: - GV đọc mẫu, giới thiệu tác giả,… - Đọc từng câu : + Từ khó - Đọc đoạn trước + Câu khó. Hoạt động của HS 2 HS đọc TLCH bài “ Sự tích cây vú sữa ”. + Giải nghĩa từ khó - Đọc từng đoạn trong nhóm - Thi đọc giữa các nhóm - Cả lớp đồng thanh c. HD tìm hiểu bài: * Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức? * Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc ? * Người mẹ đựơc so sánh với hình ảnh nào * Nêu nội dung bài học d. Học thuộc lòng bài thơ 3. Củng cố: Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào ? - Em thích nhất câu thơ nào trong bài thơ? 4. Dặn dò. - HS đọc nối tiếp - Lắng, nắng oi, chẳng bẳng ... - HS nối tiếp đọc - Lặng rồi /cả tiếng/ con ve.// Con ve cũng mệt /vì hè nắng oi. - nắng oi, giấc tròn.. - Đồng thanh, cá nhân * Tiếng ve cũng lặng đi vì con ve cũng mệt vì đêm hè oi bức * Mẹ vừa đưa võng ,vừa quạt ,vừa hát ru con ngủ. * Những ngôi sao thức, ngọn gió mát lành * HS đọc thầm, đọc CN, ĐT (xoá dần) * Người mẹ thương yêu con, chịu nhiều vất vả vì con Chuẩn bị bài “Bông hoa niềm vui”. Mĩ thuật (GV chuyên trách dạy) *********************************************************************** Thứ năm ngày 19-11-2009 ThÓLT&C dôc: Bµi 24. Đi thường theo nhịp. Trß ch¬i “Nhãm ba, nhãm b¶y" Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. I/ Môc tiªu: - Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân ph¶i). - Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được (Trò chơi Nhó ba, nhóm bảy) II/ Sân tập, dụng cụ: Sân trường, 1 còi. III/ TiÕn tr×nh thùc hiÖn: §Þnh Phương pháp và hình thức Néi dung tæ chøc thùc hiÖn lượng 1. PhÇn chuÈn bÞ: @ a) ổn định: ********* - GV nhËn líp phæ biÕn nd, yªu cÇu cña tiÕt 1-2 phót ********* häc. ********* b) Khởi động: 1- 2 phót - Xoay c¸c khíp cæ tay, ®Çu gèi, cæ ch©n 2 phót - Trß ch¬i" Cã chóng em" 1-2lÇn ********* - KiÓm tra: Bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung (2x8 1-2 lÇn * * * * * * * * @ nhÞp) ********* 2. PhÇn c¬ b¶n: * GV ®iÒu khiÓn- líp thùc hiÖn @ a) Đi thường theo nhịp: 2-3 lÇn - HS tập hợp đội hình hàng dọc và tiến hành đi ********* thường lần lượt từng tổ ********* b) Bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung( 2x8 nhÞp) 2-3 lÇn ********* * Ôn tập theo tổ- tổ trưởng điều khiển 3-4 lÇn * Tæ chøc thi gi÷a c¸c tæ 3 phót @ c) Trß ch¬i: Nhãm ba, nhãm b¶y 6-8ph - Tæ chøc cho HS ch¬i 3. PhÇn kÕt thóc: - GiËm ch©n vµ h¸t 1-2 phót - Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng. 6-8 lÇn * * * * * * * * * - HÖ thèng bµi häc 1-2 phót * * * * * * * * * @ - NhËn xÐt giê häc vµ giao bµi tËp vÒ nhµ 1-2 phót * * * * * * * * * LT&C. TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM. DẤU PHẨY I. MỤC TIÊU: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3) Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. - Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4 – chọn 2 trong số 3 câu) II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2 và bài tập 4 - 4 Tờ giấy A3, bút da. Tranh minh họa SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - Nêu những từ ngữ chỉ đồ vật trong nhà . 2. Bài mới - Nêu những việc em đã làm để giúp đỡ ông a. Giới thiệu bài: bà. b. HD hs làm các bài tập Bài 1-Ghép các tiềng yêu, thương, quý HS thảo luận nhóm đôi nêu các từ có 2 tiếng, mến, kính thành những từ có 2 tiếng HS dán phiếu, trình bày - Phát phiếu cho các nhóm ghi 1em lên lập bảng yêu thương mến Bài 2-Chọn những từ ngữ điền vào chỗ trống : HD HS điền các từ ở bài tập 1sao cho phù hợp. Bài 3: HD HS nói hai ba câu nói về hoạt động của mẹ và con - Người mẹ đang làm gì ? - Em bé đang làm gì ? - Bạn gái đang làm gì? - Thái đọ của những người trong tranh như thế nào ? - Vẻ mặt như thế nào ? Bài 4 –HD cho HS cách dùng dấu phẩy để tách các bộ phận câu giống nhau . 3. Củng cố: Một vài em đọc lại BT3 - Dấu phẩy thường đặt vị trí nào trong câu? 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài. quý kính. * Cháu kính yêu (yêu quý,yêu thương) ông bà - Con ...................cha mẹ. - Em ....................anh chị . * HS làm miệng, lần lượt trả lời các câu hỏi , Một số em làm miệng hoàn chỉnh đoạn văn . + Bạn gái đưa cho mẹ xem quyển vở ghi một điêmr 10 đỏ chói. Một tay mẹ ôm em bé vào lòng, một tay cầm quyển vở của bạn. Mẹ khen: “Con gái mẹ giỏi quá!” Cả hai mẹ con đều rất vui. HS thảo luận nhóm đôi 1em lên bảng, lớp làm vào vở * Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng . * Giường chiếu, bàn ghế được kê ngay ngắn. * Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ . Từ ngữ về công việc gia đình –Câu Ai làm gì ? Toán. 53 - 15 I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 33-15. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. - Biết tìm số bị trừ , dạng x—18=9 - Biết vẽ hình vuông theo mẫu vẽ trên giấy ô li II. CHUẨN BỊ: Que tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - HS1: 53 – 8 43 – 9 - HS2 giải miệng bài tập 3 2. Bài mới a. Giới thiệu bài : b. Hướng dẫn cách tính trừ Có 53 que tính bớt 15 que tính còn lại bao HS dùng que tính tự tìm kết quả HS tính viết, so sánh 2 kết quả . nhiêu que tính ? 53 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ bằng 8, viết 8 nhớ 1. 15 1 thêm 1 là 2, 5trừ 2 bằng 3, 38 viết 3. b. HD thực hành : Bài 1 -Tính : 83 43 93 63 73 HD HS nêu cách tính 19 28 54 36 27 Bài 2-Đặt tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là : HD HS nêu tên thành phần phép tính trừ ,cách đặt tính cách tính . Bài 3 Tìm x (HD cho HSG). a) 63 và 24. Bài 4: Vẽ hình theo mẫu : HD hs xác định hình cần vẽ là hình vuông .Các em cần xác định điểm nối cho chính xác 3.Củng cố: Nêu cách đặt tính, cách tính . 4. Dặn dò: Thủ công (GV chuyên trách dạy) Tập viết. CHỮ HOA: K Lop2.net. b) 83 và 39 c) 53 và 17.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. I. MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa k(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng. - Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần) II. CHUẨN BỊ: Mẫu chữ K III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: Viết chữ I, Ich 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn quan sát nhận xét + HS nêu được nhận xét GV dán chữ mẫu lên bảng - cao 5ôli + HD HS các nét con chữ - gồm : + nét 1: kết hợp của nét cong trái và nét lượn ngang. + Nét 2: móc ngược trái phần cuối lượn cong vào trong + Nét 3: Kết hợp của 2 nét cơ bản móc xuôi và móc ngược phải nối liền nhau tạo + Hướng dẫn cách viết thành vòng xoắn giữa thân chữ - GV viết mẫu - HS viết bảng con K * HD viết cụm từ ứng dụng + Nêu cụm từ ứng dụng “Kề vai sát cánh” - HSđọc * HD giải nghĩa: Chỉ sự đứng kề bên nhau để cùng làm việc * HD viết mẫu chữ “Kề vai sát cánh” - HS nêu độ cao của các con chữ - HD hs quan sát và nhận xét: + K ,h cao 2li rưỡi - Hãy nêu độ cao của các con chữ + t cao 1li rưỡi + các chữ còn lại cao1 ô li - Theo dõi uốn nắn chữ viết, tư thế ngồi + khoảng giữã các con bằng chữ o - BC: Kề cho từng HS * Chấm chữa bài HS viết bài vào vở 3. Củng cố : Thi viết đẹp chữ K 4. Dặn dò Viết phần ở nhà K Thứ sáu ngày 20-11-2009 Chính tả. MẸ (Tập chép) I. MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát. - Làm được BT2, BT(3)a/b hoặc bài tập các phương ngữ do giáo viên soạn II. CHUẨN BỊ: Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. - Giaùo vieân : Baûng phuï vieát saün noäi dung baøi taäp 2. - Hai baêng giaáy A2 vieát baøi taäp 3 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY.- HỌC: Hoạt động của GV 1. Bài cũ:. Hoạt động của HS HS viết: con nghé, người cha, suy nghỉ, con trai, cái chai. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: b. HD HS viết bài GV đọc mẫu - Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào? - Đếm và nhận xét số dòng các chữ trong bài chính tả - Nêu cách viết các chữ ở đầu dòng thơ . * HD viết từ khó . * Viết bài: * HD chấm chữa bài, GV chấm 1 số bài nhận xét ghi điểm c. H D làm bài tập: Bài 2-Điền vào chỗ trống iê/ yê/ ya .. Bài 3-Tìm từ bắt đầu bằng r/d /gi, những tiếng có dấu hỏi, dấu ngã. Trong bài chính tả 3. Củng cố: Nhận xét sửa những lỗi nhiều em viết sai 4. Dặn dò: Về chuẩn bị bài : Bông hoa niềm vui. 2HS đọc - Những ngôi sao trên trời , ngọn gió mát lành . - Bài thơ viết theo thể thơ lục bát (6,8) - Viết hoa, câu 6 viết lùi vào 2 ô, câu 8 lùi vào 1 ô - HS viết bảng từ khó : bàn tay, quạt, ngôi sao, ngoài kia, chẳng bằng, giấc tròn, suốt - HS viết bài - HS tự chấm . * HS thảo luận nhóm đôi 1 em lên bảng, lớp làm vào vở bài tập - HS đọc quy tắc viết iê/ yê - Đêm đã khuya bốn bề yên tĩnh ,ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây .Nhưng từ gian phòng nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt , tiếng mẹ hát ru. * HS chơi trò chơi trò chơi tiếp sức . - giấc, gió, rồi ru - cả, chẳng, ngủ, của - ngã, cũng, vẫn, kẽo, võng, những, đã - Lắng nghe- thực hiện. Toán. LUYỆN TẬP Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. I. MỤC TIÊU: - Thuộc bảng trừ 13 trừ đi 1 số. - Thực hiện phép trừ dạng 33-5 và 53-15 - Biết giải bài toán có một phps trừ dạng 53-15 II. CHUẨN BỊ: Tóm tắt bài 4 III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - HS1 : 63 -15 53 -47 - HS2 : giải miệng bài toán 4 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: b. HD luyện tập : Bài 1-Tính nhẩm : * HS nêu bảng cộng. (làm miệng ) Muốn tính nhẩm được dạng toán này 13 -4 13 -6 13 – 8 13 -5 13 -7 13 – 9 em làm thế nào? Bài 2- Đặt tính rồi tính * 3 HS lên bảng , lớp làm vào bảnh con . HD hs nêu cách đặt tính , cách tính a) 63- 35 73 -29 33 - 8 Bài 3 – Tính (HD cho HS giỏi) b) 93 -46 83 – 27 43 -14 Bài 4 HD hsđọc đề ,mạn đàm ,tóm tắt * 1 hs tóm tắt, 1 em giải lớp làm vào vở bài tập giải đề toán : Tóm tắt Số quyển vở cô giáo còn lại là : Có : 63 quyển vở 63 – 48 = 15 (quyển vở ) Phát : 48 quyển vở Còn : ... quyển vở ? Bài 5 –(HS giỏi) * HS đọc thuộc bảng trừ 3)Củng cố : * HS nêu cách đặt tính cách tính . 4)Dặn dò :Chuẩn bị bài : 14 trừ đi 1 số : 14 trừ 8 Tập làm văn. CHIA BUỒN, AN ỦI I. MỤC TIÊU: - Đọc hiểu bài Gọi điện, biết một số thao tác khi gọi điện thoại,trả lời các câu hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện ,cách giao tiếp qua điện thoại BT1 - Viết được 3,4 câu trao đổi qua điện thoại theo một trong 2 nội dung nêu ở BT2 - HS khá giỏi làm được cả hai nội dung ở BT2 II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết bài tập 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. 1. Bài cũ:. 1 HS làm bài tập 1 2,3 em đọc thư ngắn viết cho ông bà. 2 Bài mới a. Giới thiệu bài : b. HD làm bài tập: HD HS đọc và tìm hiểu bài Gọi điện Bài 1a- Sắp xếp các việc làm khi gọi điện thoại .. HS đọc bài * Tìm số máy - Nhấc ống nghe - Nhấn số. 1b- Tìm hiểu tín hiệu điện thoại. * Tút ngắn liên tục “ máy bận” - Tút dài ngắt quãng “chưa có ai nhấc máy ( người ở đàu dây bên kia chưa kịp cầm hoặc đi vắng ) 1c -Nếu bố bạn cầm máy, em xin phép * Chào hỏi bố (mẹ) bạn và tự giới thiệu .xin nói chuyện với bạn như thế nào ? phép nói chuyện và cảm ơn Bài 2- Đóng vai tình huống 2a- Bạn gọi điện cho em để làm gì ? - Bạn có thể nói với em như thế nào ? - Em đồng ý và hẹn bạn ngày giờ em nói với bạn như thế nào ? 2b- Bạn gọi điện cho em khi em đang làm gì ? - Bạn rủ em đi đâu ? - Em hình dung ra bạn sẽ nói với em như thế nào ? - Em từ chối không đi vì bận học ,em nói với bạn như thế nào ? 3. Củng cố : 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài kể về gia đình. * HS thảo luận nhóm (đóng vai) + VD: Hoàn đấy à, mình là Tâm đây !Này bạn Hà vừa bị ốm đấy ,bạn có cùng đi thăm với mình không ? +Vâng , đúng 5 giờ chiều nay mình đến nhà Tâm rồi cùng đi nhé ! *VD: Alô! Hoàn đấy à, tở là Minh đây ! Cậu có đi đá bóng không ? + Không được,Minh ơi .Mình chưa làm bài. Cậu thông cảm nhé . HS làm bài vào vở, một số em đọc bài trước lớp -Nêu lại các việc làm trước khi gọi điện thoại -Cách giao tiếp qua điện thoại. Hoạt động tập thể tuần 12 1211210 10 1. I- Yªu cÇu: - Thực hiện tốt tiết sinh hoạt sao nhi đồng. HS tự quản tốt. - Đánh giá, nhận xét các mặt trong tuần và phổ biến công tác đến. - Sinh ho¹t tËp thÓ vui ch¬i. RÌn tÝnh tù qu¶n, m¹nh d¹n, sinh ho¹t vui vÎ. II- Lªn líp: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2. 1- Thùc hiÖn tèt tiÕt sinh ho¹t sao: - GV tæ chøc cho HS - §¸nh gi¸ cña GV: * Ưu:- Học tập có chất lượng, nhiều em đạt ®iÓm cao, tiÕp thu bµi tèt. - Một số đôi bạn học tập rất tốt, đáng tuyên dương: Cẫm-Tú; Đông-Thịnh; BáchThành; Thịnh-Việt.... - §¹t 294 hoa ®iÓm 10. Quý 18 ®iÓm - 60% HS häc tèt tiÕt TLV nãi - VÖ sinh líp vµ vÖ sinh khu vùc tèt. - Tham gia tổng vợt văn nghệ đạt giải B * KhuyÕt:- Ch­a tham gia hiÕn s¸ch. - Một số em còn lười học ở nhà. 2- Sinh ho¹t vui ch¬i gi¶i trÝ: ¤n h¸t móa, trß ch¬i, h¸t c¸ nh©n, kÓ chuyÖn.... 3- C« phô tr¸ch cã ý kiÕn, dÆn dß: - TiÕp tôc thùc hiÖn tèt 5 nÒ nÕp trùc ban. - Tham gia gãp s¸ch cho th­ viÖn. - Ôn chủ điểm, chủ đề, hát múa, trò chơi - Thùc hiÖn tèt tiÕt sinh ho¹t sao 4- KÕt thóc:. * HS thùc hiÖn tr×nh tù tiÕt sinh ho¹t. ( như các tiết trước) - HS l¾ng nghe- bæ sung. - HS thùc hiÖn «n h¸t móa, trß ch¬i - HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn. - Sao trưởng cho lớp đọc lời ghi nhớ. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

×