Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Khối 1 Tuần 6 đến 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (744.2 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>tuÇn 6 – Líp 1A - N¨m häc: 2010 - 2011 GV: TrÇn ThÞ HuÖ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. Thø hai ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2010 Baøi 22:. p - ph - nh. I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù. 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ, phố. II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, phố. -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tieát1 1.Khởi động : Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế. -Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú. 3.Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm p ,ph, nh +Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm p -Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét sổ Thảo luận và trả lời: thẳng, nét móc hai đầu. Giống : nét móc hai đầu Hỏi : So sánh p với n? Khaùc : p coù neùt xieân phaûi vaø neùt soå (Cá nhân- đồng thanh) -Phát âm và đánh vần : Ghép bìa cài, đánh vần, đọc Dạy chữ ghi âm ph: -Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ : p, trơn kẻ. h Giống: chữ p. Khác: ph có Hoûi : So saùnh ph vaø p? theâm h -Phát âm và đánh vần : (C¸ nhaân- ñång thanh) +Đánh vần: tiếng khoá: “ phố” Dạy chữ ghi âm nh: 1 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ : n,h Hỏi : So sánh nh với ph? -Phát âm và đánh vần : +Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà” Hoạt động 2:Luyện viết Hướng dẫn viết bảng con : +Vieát maãu treân baûng Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng: -Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ -Đọc lại toàn bài trên bảng Tieát 2: Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng : +Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? +Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà, phố ) +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhaø dì coù choù xuø. Đọc SGK: Hoạt động 2:Luyện viết: Hoạt động 3:Luyện nói: Chợ, phố, thị xã Hỏi: -Chợ có gần nhà em không? -Chô dung lam gì? Nha em ai hay thöông ñi chô? -Ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở có tên là gì? Em đang sống ở đâu? 4.Cuûng coá daën doø. Giống: h. Khác: nh bắt đầu bằng n, ph bắt đầu bằng p Đọc : cá nhân, đồng thanh Vieát baûng con : p, ph,nh,phoá xaù, nhaø la. Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp. Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : nhà, phoá Đọc câu ứng dụng (C nhânđthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh) taäp vieát : p, ph, nh, phoá xaù, nhaø laù Thảo luận và trả lời. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Thø ba ngµy 28 th¸ng 9 n¨m 2010 Baøi 23:. g - gh. I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ. 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ. 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà ri, gà gô. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ có từ: gà ri, ghế gỗ; Câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ. -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gà ri, gà gô. III.Hoạt động dạy học:. 2 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Đọc và viết : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ. -Đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù. -Nhaän xeùt baøi cuõ. 3.Bài mới : Giới thiệu bài : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm g,gh  Dạy chữ ghi âm g Thảo luận và trả lời: -Nhận diện chữ: Giống : nét cong hở phải Hỏi : So sánh g với a? Khác : g có nét khuyết dưới -Phát âm và đánh vần : (Cá nhân- đồng thanh) +Đánh vần: tiếng khoá: “ gà” Ghép bìa cài, đánh vần, đọc +Đọc trơn : “gà ri” trôn:gaø  Dạy chữ ghi âm gh: -Nhận diện chữ: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ : p, Giống : chữ g. h Khaùc: gh coù theâm h Hoûi : So saùnh gh vaø g? (C nhaân- ñ thanh) -Phát âm và đánh vần : Đọc : cá nhân, đồng thanh +Đánh vần: tiếng khoá: “ghế” Vieát baûng con : g, gh, gaø, gheá +Đọc trơn từ: “ghế gỗ” goã Hoạt động 2:Luyện viết: +Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút) Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp duïng: HS đọc GV kết hợp giảng từnhà ga, gà gô, gồ ghề -Đọc lại toàn bài trên bảng Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ Tieát 2: thanh) Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 Thảo luận và trả lời -Đọc câu ứng dụng : Đọc thầm và phân tích : ghế, +Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? +Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : ghế, gỗ ) gỗ Đọc câu ứng dụng (C nhân+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà bà có tủ ñthanh) goã,gheágoã Đọc SGK: taäp vieát : g, gh, gaø ri, gheá goã Hoạt động 2:Luyện viết: HS viết vào vở theo dòng Hoaùt ủoọng 3:Luyeọn noựi theo chủ đề 4. Cñng cè dÆn dß 4 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thø t­ ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2010. q - qu -gi I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ q - qu - gi, chợ quê, cụ già. 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá. 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ tiếng, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Tieát1 1. Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Đọc và viết -Đọc câu ứng dụng : -Nhaän xeùt 3.Bài mới : Giới thiệu bài : qu -gi. Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm q ,qu , gi + Dạy chữ ghi âm q: -Nhận diện chữ: Chữ q gồm : nét cong hở - phải, neùt soå thaúng. Hỏi : So sánh q với a?. -Phaùt aâm :”quy/ cu” Dạy chữ ghi âm qu: -Nhận diện chữ:Chữ qu ghép từ hai con chữ q và u Hoûi : So saùnh qu vaø q? -Phát âm và đánh vần : +Đánh vần: tiếng khoá : “quê” Dạy chữ ghi âm gi: -Nhận diện chữ: Chữ gi ghép từ hai con chữ g và i Hoûi : So saùnh gi vaø g? -Phát âm và đánh vần : + Phaùt aâm: “di” + Đánh vầ tiếng khoá: “Già” Hoạt động 2:Luyện viết + Hướng dẫn viết bảng con : +Vieát maãu treân baûng 5 Lop1.net. nhaø ga, gaø goâ, goà gheà, ghi nhớ nhaø baø coù tuû goã, gheá goã.. Thảo luận và trả lời:. Giống : nét cong hở -phải Khaùc : q coù neùt soå daøi, a coù nét móc ngược (Cá nhân- đồng thanh) . Giống : chữ q Khaùc : qu coù theâm u (C nhaân- ñ thanh) Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trôn. Gioáng : g Khaùc : gi coù theâm i.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng: - HS đọc GV kết hợp giảng tư øquả thị, giỏ cá, qua đò, giã giò. -Đọc lại toàn bài trên bảng Tieát 2: Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng : +Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? +Tìm tiếng có âm mới học :( gạch chân : qua, giỏ) +Hướng dẫn đọc câu: Chú tư ghé qua nhà, cho bé gioûcaù. Đọc SGK: Hoạt động 2: Luyện viết: GV đọc HS viết vào vở theo dòng Hoạt động 3:Luyện nói: Phát triển lời nói : Quà quê Hỏi: -Qùa quê gồm những gì? Emthích quà gì nhaát? Ai hay cho quaø em? - Được quà em có chia cho mọi người? - Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê? 4: Cuûng coá daën doø. Vieát baûng con : q ,qu, gi, queâ, giaø. Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp. Đọc lại bài tiết 1 Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích: qua, gioû Đọc câu ứng dụng (C nhânđthanh) Tập viết: q ,qu, gi, chợ quê, cuï giaø.. Thảo luận và trả lời. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Thø n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010. ng - ngh I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ng, ngh; từ: cá ngừ, củ nghệ 2.Kó naêng. :Đọc được câu ứng dụng : Nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga. 3.Thái độ. :Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bê, nghé, bé. II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoá coù tieâng: caù ngöø, cụ ngheôđổ; Cađu öùng dúng,tranhphaăn luyeôn noùi -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học:. 6 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Tieát1 1. Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Đọc và viết. - Đọc câu ứng dụng - Nhaän xeùt 3.Bài mới : Giới thiệu bài :  Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ng ,ngh + Dạy chữ ghi âm ng: -Nhận diện chữ: Chữ ng là chữ ghép từ hai con chữ n và g Hỏi : So sánh ng với n? -Đánh vần: Tiếng khoá “ngừ” -Đọc trơn: Từ : “cá ngư ø” Dạy chữ ghi âm ngh: -Nhận diện chữ:Chữ ngh ghép từ ba con chữ n, g vaø h Hoûi : So saùnh ng vaø ngh? -Phát âm và đánh vần : +Phát âm : “ngờ”ø +Đánh vần: Tiếng khoá : “nghệâ” +Đọc trơn từ: ”củ nghệ”  Hoạt động 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết bảng con : +Vieát maãu treân baûng  Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng duïng: HS đọc GV kêt hợp giảng từngã tư, ngõ nhỏ, ngheä só, ngheù oï -Đọc lại toàn bài trên bảng Tieát 2:  Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng : +Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? +Tìm tiếng có âm mới học :( gạch chân : nghỉ, nga) +Hướng dẫn đọc câu: Nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga 7 Lop1.net. quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò Chuù tö gheù qua nhaø, cho beù gioû caù.. Thảo luận và trả lời: Giống : chữ n. Khaùc : ng coù theâm g (Cá nhân- đồng thanh). Giống : chữ ng Khaùc : ngh coù theâm h (C nhaân- ñ thanh) Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trơn Viết bảng con : ng, ngh, cá ngừ, củ ngheä. Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp. Đọc lại bài tiết 1 Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích: nghỉ ,nga Đọc câu ứng dụng (C nhânđthanh) Tập viết: ng, ngh, cá ngừ, củ.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Đọc SGK:  Hoạt động 2 :Luyện viết: GV đọc HS viết vào vở theo dòng.  Hoạt động 3 : Luyện nói: Phát triển lời nói : Bê, nghé, bé -Em coù bieát haùt baøi naøo veà “beâ, ngheù” khoâng? 4: Cuûng coá daën doø. ngheä. Thảo luận và trả lời Thảo luận và trả lời. --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Thø s¸u ngµy 1 th¸ng 10 n¨m 2010. y - tr I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ y,tr; từ: y tá, tre ngà 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã. 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ có tiếng: y tá, tre ngà; Câu ứng dụng : Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã. -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Nhà trẻ. III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Tieát1 1. Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Đọc và viết : -Đọc câu ứng dụng. -Nhaän xeùt 3.Bài mới : Giới thiệu bài  Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm y,tr Dạy chữ ghi âm y -Nhận diện chữ: Chữ y gồm nét xiên phải, nét móc ngược, nét khuyết dưới. Hỏi : So sánh y với u?. -Phát âm : “i” (gọi là chữ y dài) -Đánh vần: Tiếng khoá : “y” ( y đứng một mình) -Đọc trơn: Từ : “ y tá “ Dạy chữ ghi âm tr: -Nhận diện chữ: Chữ tr ghép từ hai con chữ:t, r Hoûi : So saùnh tr vaø t ? 8 Lop1.net. Hoạt động của HS. ngaõ tö, ngoõ nhoû, ngheä só, ngheù oï. Nghæ heø, chò kha ra nhaø beù nga. Thảo luận và trả lời: Gioáng : phaàn treân doøng keû, chúng tương tự nhau Khác : y có nét khuyết dưới (Cá nhân- đồng thanh). Giống : chữ t.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> -Phát âm và đánh vần : +Phát âm : đầu lưỡi uốn chạm vào vòm cứng, bật ra, khoâng coù tieáng thanh +Đánh vần: Tiếng khoá : “tre” +Đọc trơn từ: “tre ngà”  Hoạt động 2:Luyện viết: Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)  Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng duïng: HS đọc GV kết hợp giảng từ y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ -Đọc lại toàn bài trên bảng Tieát 2:  Hoạt động 1: Luyện đọc -Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng : +Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? +Tìm tiếng có âm mới học :( gạch chân : “y”) +Hướng dẫn đọc câu: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y t Đọc SGK:  Hoạt động 2:Luyện viết: GV đọc HS viết và vở. Hoạt động 3:Luyện nói: Phát triển lời nói : Nhà trẻ Hoûi:-Trong tranh veõ gì? -Caùc em beù ñang laøm gì? -Hoài beù em coù ñi nhaø treû khoâng? -Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là cô gì? -Trong nhà trẻ có đồ chơi gì? -Nha tre khac lôp Mot em ñang hoc ô cho nao? -Em có nhớ bài hát nào hồi đang còn học ở nhà trẻ và mẫu giáo không? Em hát cho cả lớp nghe? 4: Cuûng coá daën doø. Khaùc : tr coù theâm r (C nhaân- ñ thanh) Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trôn. Vieát baûng con : y, tr, y taù, tre ngaø. Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp. Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích: y Đọc câu ứng dụng (C nhânđthanh) Taäp vieát: y, tr, y teá, tre ngaø. Thảo luận và trả lời. (Coâ troâng treû). Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. 9 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> tuÇn 6. – Líp. 1A - N¨m häc: 2010-2011 GV: TrÇn ThÞ HuÖ. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010. Sè 10 I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Khái niệm về số 1O. b/ Kỹ năng : Biết đếm, đọc, viết số 1O. Thứ tự các số từ O đến 1O c/ Thái độ : Thích học môn toán II/ Đồ dùng dạy học: Các mẫu vật số lượng 1O III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS 1 điền số thích hợp - Gọi 4 HS lên trả bài: 1 3 - Viết thứ tự các số từ bé đến lớn, từ lớn đến - HS 2: bé. 1 - So sánh 2 số - HS 3: so sánh 4 7; 5 3 - HS 4: 9 9; 1 10  Hoạt động 2: Bài mới - HS nhắc lại: số mười 1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 1O + Hướng dẫn lập số 1O. Yêu cầu HS sử dụng - Tay trái cầm 9 que tính, tay phải cầm 1 que tính. que tính - Hỏi: 9 que tính lấy thêm 1 que tính nữa - Được 10 que tính. Đếm - 9 với 1 được 10 được mấy que tính? - Hỏi: 9 với 1 được mấy? - Hướng dẫn xem tranh SGK: Các bnạ nhỏ - Có 9 bạn đang chơi đang chơi rồng rắn. - 1 bạn chạy đến + Có mấy bạn đang chơi? - 9 bạn với 1 bạn được 10 bạn + Có mấy bạn chạy đến? - Đếm từ 1 đến 10 + 9 bạn với 1 bạn được mấy bạn? - HS nói và đếm ( 10 chấm tròn), 9 thêm + Hãy đếm? 1 ( 10 con tính) - Hdẫn với chấm tròn, con tính như trên. - Ghép chữ số 10 - Hướng dẫn nhận biết số 1O - GV đưa số 1O trong khung hình và nói: - Viết chữ số 10 vào bảng con - Hs nhận biết số 10 đếm liền sau số 9, chữ số 1 viết cạnh chữ số O viết liền sau số 9 * Nhận biết số 10 trong dãy số từ O đến 10 - Viết 1 hàng số 10  Hoạt động 3: Thực hành - HS làm bài, chữa bài - Bài 1: Nêu yêu cầu - Bài 2: Đếm rồi viết số vào - Bài 3: Mục đích nắm cấu tạo số 1O 10 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Bài 4: Viết số thích hợp - HS khoanh số lớn nhất - Bài 5:  Hoạt động 4: Tổng kết, dặn dò ----------------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010. LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 b/ Kỹ năng : Biết đếm, đọc số 10. So sánh các số trong phạm vi 10 c/ Thái độ : Thích học toán II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh minh họa b/ Của học sinh : Bảng con-SGK III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS 1 : đếm từ O đến 10 - Gọi 4 em HS trả bài viết số 10 - HS 2 đếm từ 10 đến 1 Điền dấu 7 10 - HS 3: điền số từ 5 đến 10 - Nhận xét, ghi điểm - HS 4: điền số từ 10 đến 5 - Lớp viết bảng con Hoạt động 2: Bài mới + Bài tập 1: - Yêu cầu bài tập là gì? - Nối nhóm vật với số thích ứng - Đưa tranh vẽ sơ đồ bài tập. - HS làm bài và chữa bài + Bài tập 2: - Yêu cầu: vẽ thêm chấm tròn cho đủ 10 - HS làm bài 4 em lên bảng làm chấm. - Hướng dẫn nêu cấu tạo số 10 - HS đọc cấu tạo số 10 9 với 1 được 10, 1 với 9 được 10......... 9 với 1, 1 với 9 8 với 2, 2 với 8 7 với 3, 3 với 7 + Bài tập 3: - Yêu cầu đếm số hình tam giác rồi ghi số - HS làm bài tương ứng + Bài tập 4: Yêu cầu: điền <>= - HS làm bài và chữa bài Hoạt động 3: Trò chơi Sử dụng bài tập 5 nhưng hoán đổi số cấu - 3 nhóm chơi tạo -----------------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ t­ ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2010. LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu dạy học: 11 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> a/ Kiến thức : Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết thông thạo từ số 0 đến 10. c/ Thái độ : Thích học toán II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Mô hình các bài tập b/ Của học sinh : Bảng con-bảng cài III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 em HS trả bài: 1 số dạng bài được - Điền số còn thiếu trong dãy số từ 0 đến thực hành trong tuần. 10 hoặc từ 10 đến 0 - So sánh các số trong phạm vi từ 0 đến 10 Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu : 2/ Các bài thực hành: + Bài tập 1: - Nêu yêu cầu: nối - Nối các nhóm vật với số tương ứng. - HS cài số từ số 0 đến số 10 + Bài tập 2: Viết số từ 0 đến 10 - HS đọc từ 0 đến 10 - Gọi đọc dãy số từ 0 đến 10 + Bài tập 3: - Yêu cầu viết số thích hợp. - HS đếm xuôi, đếm ngược rồi điền số trên toa tàu. + Bài tập 4: - HS làm bài: 1, 3, 6, 7, 10 Đọc số rồi viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ 10, 7, 6, 3, 1 lớn đến bé. - HS tự làm bài + Bài tập 5: xếp hình 1 em chữa bài 10 em tham dự + Trò chơi: Xếp số theo thứ tự nhanh và đúng. - Yêu cầu 10 em tham dự - Nội dung chơi: Đeo cho mỗi HS 1 chữ số từ 0 đến 10. Cho các HS đứng không theo thứ tự, nghe hiệu lệnh, HS tự động nhìn số - Thực hành trò chơi của bạn rồi đứng vào vị trí số tương ứng. Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò -----------------------------------------------------------------------------------------------------------Thø s¸u ngµy 1 th¸ng 10 n¨m 2010. LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Nhận biết thứ tự các số từ 1 đên 10 b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết so sánh các số từ 1 đến 10. c/ Thái độ : Nhận biết hình đã học 12 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> II/ Đồ dùng dạy học: a/ Giáo viên: Mô hình các bài tập b/ Học sinh: Bảng con-bảng cài, SGK III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên  Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gọi 4 em HS trả bài: đọc, viết, so sánh các số.  Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu : Ghi đề bài 2/ Các hoạt động: + Bài 1: - Yêu cầu giải nghĩa và xác định vị trí. + Bài 2: Yêu cầu điền dấu thích hợp vào + Bài 3: - Yêu cầu điền dấu thích hợp vào ô trống - Hướng dẫn HS đọc đề bài và cách làm Mấy bé hơn 1 <1 Mấy lớn hơn 9 >9 Số 3 bé hơn số mấy? + Bài 4: Hướng dẫn cách làm vì HS chưa biết đọc, cho HS hiểu câu s, câu b + Bài 5: Hình học Cho HS quan sát hình bằng bìa. Hoạt động của học sinh - HS dùng bảng cài để thực hành kiểm tra. - So sánh các số từ 1 đến 10. - HS: viết số thích hợp vào ô trống. - HS làm bài 2 em chữa bài - HS đọc đề và tự làm bài 0<1 10 > 9 3<4 - HS làm câu a: 2, 5, 6, 8, 9 câu b: 9, 8, 6, 5, 2 - HS quan sát, thảo luận - Hình 1: hình tam giác lớn - Hình 2, 3: hai hình tam giác nhỏ - Tất cả có 3 hình tam giác. Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dò - Nhận xét tiết học - Tuyên dương HS học tốt - Dặn dò: Làm bài tập ở vở bài tập. - Nghe. Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. 13 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> tuÇn 6. – Líp. 1A - N¨m häc: 2010-2011 GV: TrÇn ThÞ HuÖ. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. Thứ s¸u ngày 1 tháng 10 năm 2010. GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HOC TẬP (tt) I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Thấy rỏ cần phải giữ gìn sach vở, đồ dùng học tập b/ Kỹ năng : Biết cách bảo quản sách vở, đồ dùng học tập c/ Thái độ : Ý thức biết cẩn thận khi sử dụng đồ dùng học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh phóng to SGK b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức, bút màu III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Thi “Sách, vở ai đẹp nhất” 1./ Nêu yêu cầu cuộc thi - Thi ở lớp - Thi ở tổ - Tiêu chuẩn chấm thi: Đủ sách vở, đồ dùng, sách vở sạch sẽ, không quăn góc, đồ dùng còn mới, sạch. 2/ Cho HS trình bày để thi 3/ GV tiến hành chấm. - Vòng 1: Mỗi tổ cho 2 HS. Hoạt động của học sinh - HS tìm hiểu cuộc thi - HS nghe tiêu chuẩn châ,s - HS trình bày sách vở và đồ dùng - HS chọn trong tổ, nhóm bạn nào đủ sách vở và đồ dùng để đưa ra trước lớp - HS dự thi vòng 2. - Vòng 2: Chọn 2 hoặc 3 HS có sách vở và đồ dùng tốt nhất. 4/ Đánh giá của giám khảo - Lắng nghe - Nhận xét và tuyên dương - Cả lớp hát đồng thanh Hoạt động 2: Hướng dẫn hát bài - Phụ họa “ Sách bút thân yêu ơi” - HS đọc thơ (nhóm, tổ, lớp, cá nhân) Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc câu thơ cuối bài học. - Lắng nghe Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò - Nhận xét tiết học - Tuyên dương HS học tốt - Dặn dò: về nhà cần phải bao bọc lại sách vở 14 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. tuÇn 6. – Líp. 1A - N¨m häc :. 2010 - 2011 15 Lop1.net. GV: TrÇn ThÞ HuÖ.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. Thø n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010. Ch¨m sãc vµ b¶o vÖ r¨ng I - Môc tiªu : - Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng đẹp. - Chăm sóc răng đúng cách - Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày. II - ChuÈn bÞ : - Giáo viên : Bàn chải - Kem đánh răng - Häc sinh : bµn ch¶i trÎ em III - Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giao viên 1. ổn định tổ chức 2. KiÓm tra bµi cò - H·y nªu c¸c viÖc cÇn lµm khi t¾m. - NhËn xÐt 3. Bµi míi : a) Hoạt động 1 : làm việc với SGK MT : Biết thế nào là răng khoẻ đẹp, thế nµo lµ r¨ng bÞ són. - Cho 2 HS quay vµo nhau vµ quan s¸t hµm r¨ng cña nhau - Quan s¸t vµ nªu : B¹n cã bÞ són r¨mg kh«ng ? - Cho HS quan s¸t m« h×nh r¨ng b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK * MT : Biết nên làm và không nên làm để b¶o vÖ r¨ng. - Cho HS quan s¸t H14 - SGK - Nêu việc làm đúng / sai - NhËn xÐt. 4. Các hoạt động nối tiếp : - GV nhËn xÐt giê 4. Cñng cè dÆn dß: vÒ nhµ thùc hµnh theo néi dung bµi häc .. Hoạt động của học sinh - H¸t - Trả lời : chuẩn bị nước , khăn …. - Quay vµo nhau, quan s¸t - NhËn xÐt. - Quan s¸t 414 - SGK - Nếu việc làm đúng a, c, d việc làm sai : Cßn l¹i. - Vào buổi sáng và tối trước khi đi ngủ. Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. 16 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> tuÇn 6. – Líp. 1A - N¨m häc: 2010 - 2011. GV: TrÇn ThÞ HuÖ. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. 17 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thø n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010. VÏ hoÆc nÆn qu¶ d¹ng trßn I. Môc tiªu: - HS nhËn biÕt h×nh d¸ng mµu s¾c mét sè qu¶. - VÏ hoÆc nÆn ®­îc qu¶ d¹ng trßn. II. ChuÈn bÞ: - Tranh ¶nh vÒ c¸c lo¹i qu¶ dËng trßn - VËt mÉu. - Ba bài vẽ của HS năm trước. III. Các hoạt đông dạy - học Hoạt động 1: Giới thiệu đặc điểm quả dạng tròn. - HS so s¸nh gi÷a vËt thËt vµ tranh ? - KÓ tªn c¸c lo¹i qu¶ d¹ng trßn - Mµu s¾c ra sao? - Ngoµi nh÷ng qu¶ em biÕt ë ®©y, em cßn biÕt nh÷ng qu¶ g× cã d¸ng trßn n÷a? Gäi 2 - 3 HS tr¶ lêi. Hạt động 2: Cách vẽ : - GV vừa giảng giải, vừa vẽ lên bảng một số loại quả để HS quan sát - Vẽ hình dáng quả cây trước, vẽ các chi tiết sau - NÕu vÏ lÖch, cã thÓ vÏ thªm mét qu¶ bªn c¹nh. - VÏ xong h×nh chän mµu vÏ vµo theo ý thÝch. Hoạt động 3: Thực hành - Cho HS xem bài vẽ của anh chị khoá trước - Em vẽ quả cây có hình dáng tròn vào phần giấy quy định. - Cã thÓ vÏ 1 qu¶ hoÆc 2 qu¶; cã thÓ t¸ch ra hoÆc che khuÊt - Quan sát gợi mở động viên khích lệ. Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá: HS nhận xét GV tổng hợp bổ sung, động viên khích lệ những HS có bài vẽ đẹp, hoàn thµnh sím.. Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. 18 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> tuÇn 6. – Líp. 1A - N¨m häc: 2010 - 2011. GV: TrÇn ThÞ HuÖ. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. 19 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Thứ n¨m ngµy 30 th¸ng 9 n¨m 2010. XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Nắm quy trình xé quả cam. b/ Kỹ năng : Biết xé, dán hình quả cam. c/ Thái độ : Thích thú học tập. II/ Đồ dùng dạy học: a/ Giáo viên: Hình mẫu, giấy màu có ô to, rõ. b/ Học sinh: Giấy màu,hồ dán. III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bổ sung 1 số Hs làm bài tuần trước 3. Bài mới  Hoạt động 1: Giới thiệu: Cho xem quả cam thật: quả xanh, quả vàng  Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sỏt, nhận xét - Quả cam hình gì? - Màu sắc của quả cam - Cuống lá?  Hoạt động 3: Hướng dẫn và thực hành - Bước 1: Xé hình quả cam + Vẽ hình vuông cạnh 8 ô - Xé hình vuông + Chỉnh thành hình tròn - Bước 2: Xé lá cam + Hình chữ nhật 4 ô X 2 ô + Xé hình chữ nhật + Xé 4 góc chỉnh hình chiếc lá - Bước 3: Xé cuốn lá + Hình chữ nhật 4 ô x 1 ô + Xé đôi hình chữ nhật - Bước 4: Hướng dẫn HS dán hình + Dán hình quả + Dán cuốn và lá - Bước 5: Trình bày sản phẩm + Đánh giá, ghi điểm  Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò Nhận xét tiết học. Dặn dò chuẩn bị bài sau. 20 Lop1.net. Hoạt động của học sinh - 5 em nộp bài. - Quan sát, nhận xét - Nghe - Hình tròn - Xanh hoặc vàng cam - Cuốn xanh đậm, lá xanh lục - Quan sát - Thực hành: xé hình quả cam (giấy màu xanh, hay vàng) - Quan sát - HS thực hành - Thực hành: xé cuốn lá - Dán hình - Trình bày theo nhóm.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Ký duyÖt cña ban gi¸m hiÖu Giao Hương, ngày th¸ng n¨m 2010. tuÇn 6. – Líp 1A - N¨m häc: 2009 - 2010. GV: TrÇn ThÞ HuÖ. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~. Thø hai ngµy 27 th¸ng 9 n¨m 2010 TiÕt 1: LuyÖn To¸n 21 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×