Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (233.58 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 33: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011 BUỔI 1: Chào cờ: TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG __________________________________ Tập đọc: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TIẾP THEO). Tiết 65: I. Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé). - Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK). II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra: - Gọi h/s đọc bài : Ngắm trăng, Không - HS đọc. đề, trả lời câu hỏi về nội dung bài. - Nhận xét cho điểm. B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn luyện đọc: - Chia đoạn. - 1 h/s đọc toàn bài. - Tổ chức cho h/s đọc tiếp nối ( 2 lượt) - GV giúp h/s sửa lỗi phát âm, hiểu một - HS đọc tiếp nối nhau đọc. số từ mới (Tóc để trái đào, vườn ngự uyển). - Yêu cầu đọc nhóm. - HS đọc theo cặp. - 1, 2 h/s đọc cả bài. - GV đọc toàn bài. - Chú ý. 3. Tìm hiểu bài: - Cậu bé phát hiện ra những chuyện - Xung quanh cậu: Nhà vua quên lau buồn cười ở đâu ? miệng, bên mép vẫn dính một hạt cơm; Quan coi vườn ngự uyển- đứt giải rút. - Vì sao những chuyện ấy buồn cười ? - Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái ngược với cái tự nhiên: trong buổi thiết triều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm… - Bí mật của tiếng cười là gì ? - Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với cái nhìn vui vẻ, lạc quan. - Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở - Tiêng cười như có phép mầu làm mọi vương quốc u buồn như thế nào ? gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe. - HS nêu nội dung bài.. * Nêu ý nghĩa của truyện ? 4. Hướng dẫn đọc diễn cảm: - GV đọc diễn cảm đoạn “ Tiếng cười - HS nêu giọng đọc. thật….có tàn lụi” giúp h/s phát hiện - 3 h/s đọc diễn cảm toàn truyện theo cách giọng đọc phù hợp. phân vai. - GV mời 1 tốp 5 h/s đọc diễn cảm toàn - HS đọc theo cặp luyện đọc diễn cảm. bộ truyện theo cách phân vai. - HS thi đọc diễn cảm trước lớp. - GV nhận xét. C. Củng cố dặn dò: - Tiếng cười có tác dụng gì? - Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị bài sau. ___________________________________. Toán: Tiết 161: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾP) I. Mục tiêu: - Thực hiện được nhân, chia phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số.( Bài 1, bài 2, bài 4 (a)) II. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra: - Nêu cách cộng, trừ hai phân số? Cho - 1 h/s trình bày. ví dụ. - Nhận xét dánh giá. B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. HD ôn tập: Bài 1: - Nêu cách nhân chia 2 phân số? - 1 h/s nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu h/s làm bài. - HS làm bài. 2 4 8 8 2 8 3 4 - Nhận xét chữa bài. ; : a) 3 7 21 21 3 21 2 7. 8 4 8 7 2 4 2 8 : ; 21 7 21 4 3 7 3 21 3 6 6 3 66 x2 ; : 2 b) 11 11 11 11 33. - 1h/s nêu yêu cầu của bài. Bài 2: - Nêu cách tìm thừa số chưa biết, số - HS làm bài vào vở, bảng lớp. 2 2 chia, số bị chia chưa biết a, x 7 3 - Yêu cầu h/s làm bài. 2 2 x : 3 7 - Nhận xét chữa bài. 7 x 3 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 3: - Nhắc lại cách nhân chia phân số? - Yêu cầu h/s làm bài.. - 2 h/s đọc yêu cầu của bài. - HS làm bài vào vở. 3 7 1 7 3 3 3 b. : 1 7 7. a.. Bài 4**: - GV gợi ý phân tích đề bài: + Bài toán yêu cầu gì ? + Bài toán cần tìm gì ? - Yêu cầu h/s làm bài. - GV theo dõi gợi ý.. - 1h/s đọc đề bài. - HS nêu ý kiến. - HS làm vào vở nháp, 1h/s lên bảng làm bài. Bài giải: a, Chu vi tờ giấy hình vuông là: 2 8 4 ( m ) 5 5. Diện tích tờ giấy hình vuông là: 2 2 4 ( m2) 5 5 25. b, Tính diện tích một ô vuông là: 2 2 4 (m2) 25 25 625. Số ô vuông được cắt là : 4 4 : 25 625. 25 (ô vuông). c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là : 4 4 1 : (m) 25 5 5 8 4 2 Đáp số : a, P : m ; S : m 5 5 1 b, 25 ô vuông ; c, m 5. C. Củng cố dặn dò: - Nêu các quy tắc nhân chia - cộng trừ phân số? - Nhận xét tiết học. ___________________________________ Tiết 33:. Đạo đức: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG THĂM QUAN QUANG CẢNH XUNG QUANH TRƯỜNG. I. Mục tiêu: - Củng cố, luyện tập cho h/s về các kiến thức bảo vệ môi trường, xây dựng môi trường xanh-sạch-đẹp. - Kết hợp các môn học khác có ý thức gìn giữ và bảo vệ môi trường sống. - Biết nói những việc cần làm để bảo vệ môi trường. II. Các hoạt động dạy học : 1. Ổn định tổ chức: 2. Tiến hành thăm quan: - GV tổ chức h/s thăm quan theo - Mỗi tổ là 1 nhóm( 3 nhóm) nhóm. - Nhóm trưởng điều khiển các thành Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> viên trong nhóm thăm quan và ghi chép: - Nội dung:. - Các nhóm thực hiện. - Quan sát và trao đổi đánh giá quang cảnh xung quanh trường học của em: + Đã xanh, sạch, đẹp chưa? Tại sao? + Số cây cho bóng mát, số cây non? + Cần chăm sóc bảo vệ cây như thế nào ? + Cần làm gì cho quang cảnh trường lớp em luôn sạch - đẹp? + Em và các bạn đã bảo vệ tốt môi trường và cây xanh chưa ? - Lớp tập trung, nhóm trưởng điều khiển cử đại diện báo cáo kết quả, lớp trao đổi nhận xét, bổ sung.. - Báo cáo kết quả. - GV nhận xáet kết luận chung và tuyên dương nhóm hoạt động tích cực. 3. Củng cố dặn dò: - Em đã làm gì để bảo vệ môi trường ở trường lớp em học ? - Bảo vệ môi trường có lợi ích gì ? - Nhận xét tiết học, cần giữ gìn quang cảnh trường học luôn xanh-sạch- đẹp. ________________________________________________ BUỔI 2: ( Thầy Đăng+ Cô Năm soạn giảng). ____________________________________________________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011 BUỔI 1: ( Cô Năm soạn giảng) ______________________________________ BUỔI 2: Toán: LUYỆN TẬP: CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. Tiết 65: I. Mục tiêu: Củng cố luyện tập cho h/s: - Kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia, cộng, trừ phân số. - Áp dụng phép tính với phân số vào giải toán. II. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách cộng , trừ , nhân chia phân - 1 h/s trình bày. số? - Nhận xét dánh giá. B. Dạy bài mới: Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1. Giới thiệu bài: 2. HD ôn tập: Bài 1: - Nêu cách nhân chia 2 phân số? - Yêu cầu h/s làm bài. - Nhận xét chữa bài.. - 1 h/s nêu yêu cầu của bài. - HS làm bài. 3 4 12 26 13 286 ; : 5 7 35 11 11 143 2 3 16 21 37 b. 7 8 56 56 56 3 2 15 8 7 4 5 20 20 20. a. . Bài 2: Tìm x a.. 4 1 2 2 1 4 x ; b. x : ; c. x 7 3 5 9 3 5. - Yêu cầu h/s làm bài. - Nhận xét đánh giá.. - Nêu yêu cầu của bài. - HS làm bài vào vở, bảng lớp. 4 1 a, x 7 3 1 4 x : 3 7 7 x 12 b. KQ:. Bài 3: Tính. 2 1 9 6 5 3 ; b. ; 3 6 11 11 11 7 2 2 1 c. : 7 3 7. a.. - Yêu cầu h/s làm bài. - Yêu cầu h/s nêu cách làm.. 4 7 ; c. 45 15. - 2 h/s đọc yêu cầu của bài. - HS làm bài vào vở. 2 1 9 2 9 3 6 11 18 11 18 = 198 3 4 KQ: b. ; c . 7 14. a.. Bài 4**: Một tấm vải dài 25m. Đã may - 1h/s đọc đề bài. 4 quần áo hết tấm vải đó. Số vải còn - HS nêu ý kiến. 5 - HS làm vào vở nháp, 1h/s lên bảng làm 5 lại dùng may các túi, mỗi túi hết m bài. 8 Bài giải: vải. Hỏi may được tất cả bao nhiêu Số vải may quần áo: túi? 4 20(m) 25 - GV gợi ý phân tích đề bài: 5 + Bài toán cho biết gì? Số vải còn lại dùng may túi là: + Bài toán yêu cầu gì ? 25-20=5(m) + Bài toán cần tìm gì ? Số túi may được là: - Yêu cầu h/s làm bài. 5 5: =8(túi) - GV theo dõi gợi ý. 8 Đáp số: 8 túi. C. Củng cố, dặn dò: - GV yêu cầu h/s hệ thống lại bài. - Nhận xét tiết học. _____________________________________ Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 33:. Âm nhạc: ÔN TẬP 3 BÀI HÁT : TRÊN NGỰA TA PHI NHANH, KHĂN QUÀNG THẮM MÃI VAI EM VÀ CÒ LẢ. I. Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 3 bài hát trong học kì II. - Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. II. Các hoạt động dạy học: 1. Giới thiệu bài: - Ôn 3 bài hát : Trên ngựa ta phi nhanh, Khăn quàng thắm mãi vai em và Cò lả 2. Hoạt động 1: a. Ôn tập và biểu diễn bài Trên ngựa ta - HS hát ôn bài hát. phi nhanh. - HS tập biểu diễn theo tổ. - GV tổ chức cho h/s ôn tập. - Theo dõi nhắc nhở h/s ôn tập. - Yêu cầu trình diễn theo tổ. b. Ôn tập bài: Khăn quàng thắm mãi - HS hát ôn cả lớp, nhóm. vai em. - Yêu cầu h/s hát ôn. - GV theo dõi sửa sai. - HS ôn bài cò lả. c. HD ôn bài Cò lả. - Yêu cầu h/s ôn theo nhóm. - GV theo dõi nhắc nhở. - Từng nhóm biểu diễn trứoc lớp ( khi hát 3. Hoạt động 2: Trình diễn. kết hợp các động tác phụ hoạ) - Tổ chức cho các nhóm trình bày trước lớp. - Nhận xét đánh giá. - Cả lớp thức hiện. 4. Củng cố dặn dò: - GV cho cả lớp hát lại 3 bài hát trên. - Nhận xét tiết học, dặn h/s về ôn tập các bài hát đã học. _____________________________________ Tiếng Việt( Tăng) ÔN TẬP: MỞ BÀI KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN TẢ CON VẬT LUYỆN VIẾT: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết mở và kết bài trong bài văn miêu tả con vật. - Viết và trình bày đúng một đoạn trong bài Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) II. Hoạt động dạy học: 1. Giới thiệu bài: 2. Ôn mở bài và kết bài trong bài văn tả con vật: (BT2+3-96) Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Nêu các cách mở và kết bài đã học? - Hãy viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn tả con vật theo ý thích của em. - GV theo dõi nhắc nhở gợi ý h/s yếu. - Gọi h/s đọc bài. - GV cùng lớp nhận xét. 3. Luyện viết: - GV đọc một đoạn bài Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) - Yêu cầu nêu nội dung đoạn văn? - Nêu nhận xét cách viết- viết từ khó. - GV đọc bài cho h/s viết. Theo dõi nhắc nhở h/s. 4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn h/s về ôn bài chuản bị cho bài viết.. - HS nêu ý kiến. - HS làm bài tập 2-VBT(96). - Đọc bài làm.. - HS theo dõi. - Nêu nội dung đoạn văn. - Nhận xét và viết từ khó. - HS viết bài.. ____________________________________________________________________ Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2011 ( Cô năm soạn giảng) ____________________________________________________________________ Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2011 BUỔI 1: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG. Tiết 164: I. Mục tiêu: - Chuyển đổi được số đo khối lượng. - Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng.( Bài 1, bài 2, bài 4) II. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - GV mời 1 h/s nhắc lại các đơn vị đo - HS nêu. khối lượng từ nhỏ đến lớn ? B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn h/s làm bài tập: Bài 1: - 1 h/s đọc yêu cầu của bài. - GV yêu cầu hs đọc yêu cầu. - HS làm bài vào vở. - Yêu cầu h/s làm bài. - 2 h/s lên bảng làm bài. 1 yến = 10 kg; 1 tạ = 10 yến 1 tạ = 100 kg; 1 tấn = 10 tạ + Hai đợn vị đo khối lượng liền kề 1tấn = 1000 kg; 1 tấn = 100 yến nhau gấp và kém nhau bao nhiêu lần ? - HS nêu ý kiến. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài 2 : - Yêu cầu h/s làm bài. - GV theo dõi nhắc nhở.. - 2 h/s đọc yêu cầu của bài - 3 h/s lên bảng làm bài. - HS làm bài vào vở. a,10 yến = 100 kg;. 1 yến = 5 kg 2. 50 kg = 5 yến ; 1 yến 8 kg = 18 kg b, 5 tạ = 50 yến; 1500 kg = 15 tạ 30 yến = 3 tạ; 7 tạ 20 kg = 720 kg c, 32 tấn = 320 tạ; 4000 kg = 4 tấn 230 tạ = 23 tấn; 3 tấn 25 kg = 3025 kg - HS nêu ý kiến. - Yêu cầu h/s nêu cách làm. - 1 h/s đọc yêu cầu của bài. Bài 3 : - 2 đội ( 3 h/s mỗi đội). - Tổ chức trò chơi tiếp sức. + GV nêu cách chơi – luật chơi(GV - Các đội thực hiện. 2 kg 7 hg = 2700 g phát giấy khổ to cho các đội) 5 kg 3 g < 5035 g 60 kg 7 g > 6007 g 12500 g = 12 kg 500 g - HS nhận xét - GV kết luận; thắng- thua. - 1 h/s đọc đề bài. Bài 4 : - HS làm bài vào vở nháp ( HS nêu miệng - GV gợi ý phân tích đề bài. bài giải) - Yêu cầu h/s làm bài. - 2 HS đọc đề bài. Bài 5 : - 1 HS lên bảng làm bài. - GV nêu câu hỏi phân tích yêu cầu. - HS làm bài vào vở. Bài giải: Xe ô tô chở đước tất cả là : 50 x 32 = 1600 (kg) 1699 kg = 16 tạ Đáp số : 16 tạ C. Củng cố, dặn dò: - GV yêu cầu h/s nhắc lại nội dung ôn - HS nêu cách làm. tập. - Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau. _________________________________ Luyện từ và câu: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU. Tiết 66: I. Mục tiêu: - Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (trả lời CH Để làm gì? Nhằm mục đích gì? Vì cái gì?-ND Ghi nhớ). - Nhận diện được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (Bt1, mục III); bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (BT2, BT3). II. Đồ dùng dạy học: - 4 tờ giấy khổ rộng để h/s làm bài tập 1, 2 ( phần Nhận xét) - 1 tờ phiếu viết nội dung BT1, 2 (phần Luyện tập) III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Làm lại BT 2,4 tiết MRVT : Lạc - 2 HS trình bày. quan, yêu đời. B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Phần nhận xét: Bài tập 1,2: - 1 HS đọc nội dung BT 1, 2. - GV phân tích yêu cầu để h/s nắm rõ. + Cả lớp đọc thầm truyện Con cáo và chùm nho, suy nghĩ và trả lời câu hỏi - GV mời h/s trình bày bài. * GV chốt lại: Trạng ngữ được in nghiêng trả lời câu hỏi Để làm gì ? Nhằm mục đích gì ? Nó bổ sung ý nghĩa mục đích chi câu. 3. Phần ghi nhớ: - 3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong 4. Phần luyện tập: SGK. Bài 1: - 1 HS đọc nội dung BT. - Yêu cầu h/s làm bài. - HS làm bài vào vở. - GV mời h/s phát biểu. - HS phát biểu ý kiến. - GV dán tờ phiếu đã viết 3 câu văn, mời 1 h/s có lời giải đúng lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm bài. bài. Bài 2 : - 1 HS đọc nội dung bài tập. - Yêu cầu h/s làm bài. - HS làm bài vào vở. - G yêu cầu h/s trình bày bài. - HS phát biểu ý kiến. - GV dán tờ phiếu đã viết 3 câu văn, - 1 HS lên bảng làm bài. mời 1 h/s có lời giải đúng lên bảng làm - 1 HS đọc lại bài làm đúng ở bảng lớp bài. Bài 3 : - GV yêu cầu h/s đọc kĩ đoạn văn. - 2 HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT3 ( - Yêu cầu h/s làm bài. 2 đoạn a, b) - GV viết lên bảng câu văn in nghiêng + HS đọc kĩ đoạn văn đã được bổ sung trạng ngữ chỉ mục + HS quan sát tranh minh hoạ 2 đoạn văn trong SGK. đích. C. Củng cố, dặn dò: - HS phát biểu ý kiến. - GV mời h/s nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học chuẩn bị tiết sau. _________________________________ Chính tả: NGẮM TRĂNG. KHÔNG ĐỀ. Tiết 33: I. Mục tiêu: - Nhớ-viết đúng bài CT; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát. - Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b, BT do GV soạn. II. Đồ dùng dạy – học: 4tờ phiếu khổ to ghi bài tập 3b. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - GV mời 1 h/s đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp các từ ngữ bắt đầu âm s/ x. B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn nhớ viết: - GV mời 2 h/s đọc thuộc lòng hai bài thơ Ngắm trăng, Không đề. - Gọi h/s nêu nội dung bài? - GV cho h/s viết những từ ngữ dễ lẫn . hững hờ, tung bay, xách bương, tưới rau. - Nêu cách trình bày bài? - Cho h/s viết 2 bài thơ theo trí nhớ. GV quan sát uấn nắn h/s yếu. - Chấm chữa bài: chấm 7 10 bài. 3. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2: - GV nhắc: chỉ điền vào bảng những tiếng có nghĩa. - GV phát phiếu cho các nhóm thi làm bài.. - HS viết bảng lớp, nháp các từ chứa s/x.. - 2 h/s đọc. - Cả lớp đọc thầm. - HS nêu nội dung bài thơ. - HS viết bảng con.. - Nêu cách trình bày bài. - HS gấp sgk, viết bài. - HS đổi vở theo cặp soát lỗi.. - 1h/s đọc yêu cầu của bài. - HS làm theo cặp. - 4 nhóm làm trên phiếu. - Đại diện từng nhóm dán bài lên bảng lớp trình bày kết quả. - Cả lớp nhận xét. C. Củng cố, dặn dò: - Cả lớp viết bài vào vở - viết khoảng 20 - Về nhà ghi nhớ những từ ngữ đã ôn từ theo lời giải đúng. luyện để viết đúng chính tả. * GV nhận xét tiết học. ________________________________ Tiết 33:. Địa lí: ÔN TẬP. I. Mục tiêu: - Chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam: + Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên. + Một số thành phố lớn. + Biển Đông, các đảo và quần đảo chính,... - Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng. - Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung; Tây Nguyên. - Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> II. Đồ dùng dạy học: Bản đồ hành chính Việt Nam. III. Các hoạt động dạy học : A. Kiểm tra bài cũ: - Nêu những dẫn chứng cho thấy biển của nước ta rất phong phú về hải sản ? - Dầu khí khai thác nước ta được dùng để làm gì ? - Nhận xét cho điểm. B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hoạt động 1: Làm việc cả lớp. - GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam trên bảng lớp. - GV yêu cầu một số h/s lên bảng chỉ bản đồ. + Dãy núi Hoàng Liên Sơn….. - GV nhận xét. 3. Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm. Bước 1: - GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các thành phố như sau : Tên thành phố. - HS nêu ý kiến. - HS nêu ý kiến.. - HS quan sát và lên bảng chỉ bản đồ theo yêu cầu của bài 1. - HS lần lượt lên chỉ bản đồ theo yêu cầu của GV. - HS nhận xét.. Đặc điểm tiêu biểu. Hà Nội Hải Phòng Huế Đà Nẵng Đà lạt Tp. Hồ Chí Minh Cần Thơ Bước 2: - GV chốt lại kết quả. C. Củng cố, dặn dò: - GV mời h/s nhắc lại nội dung bài. * Nhận xét tiết học.. - HS thảo luận theo nhóm và hoàn thành bảng hệ thống. - HS trao đổi kết quả trước lớp.. ___________________________________________. Tiết 66:. BUỔI 2: Toán: LUYỆN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG. I. Mục tiêu: Giúp HS : - Củng cố các đơn vị đo khối lượng và các bảng đơn vị đo khối lượng. - Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và gải các bài toán có liên quan. II. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - GV mời 1 h/s nhắc lại các đơn vị đo khối lượng từ nhỏ đến lớn ? B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn h/s làm bài tập: Bài 1: Yêu cầu h/s hoàn thành bảng đơn vị đo khối lượng. - GV yêu cầu h/s đọc yêu cầu. - Yêu cầu h/s làm bài.. - HS nêu.. - Hai đợn vị đo khối lượng liền kề nhau gấp và kém nhau bao nhiêu lần ? Bài 2 : - Yêu cầu h/s làm bài. - GV theo dõi nhắc nhở.. - HS nêu ý kiến.. - Nêu đầu bài - Hoàn thành banmgr đơn vị đo khối lượng. Lớn hơn kg Kg Bé hơn kg Kg ... ... ... .... ... ... .... - Đọc yêu cầu của bài - 3 h/s lên bảng làm bài. - HS làm bài vào vở. 1 yến = .. kg 5. a,7yến = ... kg; 60 kg = .. yến ;. 1 tạ=..kg 2. b, 6 tạ = .. yến; 200 yến = ... tạ; c, 21tấn = .. tạ; - Yêu cầu h/s nêu cách làm. Bài 3 : - Tổ chức làm bài thi đua. - Nhận xét đánh giá.. 4yến 5kg = ... kg 5 tạ 5kg =..kg 1 tấn=..kg 10. 530tạ = ...tấn; 4tấn 25 kg = ..kg - HS nêu ý kiến. - Đọc yêu cầu của bài. - Các đội thực hiện. 5 kg 35 g ... 5035 g 4 tấn25kg...425kg 1tạ50kg...150yến 1 4. - GV kết luận; thắng- thua.. 100g... kg. Bài 4 : Cả bố và con cân nặng 91kg. - 2 HS đọc đề bài. Bố cân nặng hơn con 41kg. Hỏi bố cân - 1 HS lên bảng làm bài. nặng bao nhiêu, con cân nặng bao - HS làm bài vào vở. Bài giải: nhiêu? Bố cân nặng là : - GV gợi ý phân tích đề bài. ( 91+41 ) : 2=66( kg) - Yêu cầu h/s làm bài. Con cân nặng là : 91-66=25(kg) C. Củng cố, dặn dò: Đáp số: Bố 66kg - GV yêu cầu h/s nhắc lại nội dung ôn Con 25kg tập. - Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau. _____________________________________. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 33:. Tiếng Việt: LUYỆN TẬP: XÂY DỰNG MỞ BÀI, KẾT BÀI. TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT- VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI. I. Mục tiêu: 1. Thực hành viết mở bài và kết bài cho phần thân bài (HS đã viêt) để hoàn chỉnh bài văn miêu tả con vật. 2. Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé). II. Đồ dùng dạy học: - Một 3 tờ giấy khổ rộng để h/s viết đoạn mở bài gián tiếp (BT2), kết bài mở rộng (BT3). III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - Nêu các cách mở bài –kết bài đã học? - 1 h/s trình bày. - Nhận xét cho điểm. B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Luyện tập XD mở bài-kết bài: Bài 1( Bài 2 $64): - HS đọc yêu cầu của bài tập. - GV gợi ý nhắc h/s một số lưu ý. - HS viết đoạn mở bài vào vở. - GV phát bảng phụ cho h/s làm bài. - Một số h/s viết vào bảng phụ. - GV theo dõi gợi ý. - HS nối tiếp nhau đọc đoạn mở bài của - GV cùng lớp nhận xét cho điểm. mình. Bài 2( Bài 3-$64): - HS nhận xét. - GV nhắc h/s dựa vào đoạn văn và - 1 h/s đọc yêu cầu của bài tập. phần mở bài để viết kết bài. - HS viết đoạn kết bài vào vở. - GV mời số h/s làm bài tbảng phụ. - Vài h/s làm trên giấy khổ to trình bày - GV cùng lớp nhận xét cho điểm. trên bảng lớp. 3. Luyện đọc Vương quốc vắng nụ - HS nhận xét bài của bạn. cười: - HS theo dõi. - GV đọc diễn cảm toàn câu chuyện . - HS luyện đọc. - Tổ chức cho lớp luyện đọc phân vai cả câu chuyện phần 1 và 2. - HS thi đọc diễn cảm trước lớp. - Tổ chức cho h/s thi đọc. - GV cùng lớp nhận xét đánh giá. C. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị bài sau. ______________________________________ Hoạt động ngoài giờ lên lớp: KỂ CHUYỆN: BÚP SEN XANH ( SƠN TÙNG). Tiết 33: I. Mục tiêu: - Học sinh nghe tiếp câu chuyện về Bác Hồ. - Biết được tiểu sử và cuộc đời Bác thủa nhỏ. - Thêm yêu quý Bác Hồ. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> II. Chuẩn bị: - Câu chuyện Búp sen xanh. III. Các hoạt động dạy học: 1. Giới thiêu chuyện: - Giới thiệu phần tiếp theo của câu chuyện. 2. Kể chuyện Búp sen xanh: - GV đọc tiếp câu chuyện. - HS theo dõi nghe kể chuyện. - GV nêu một số câu hỏi tìm hiểu: + Em cho biết quê Bác Hồ ở đâu? + Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào? + Bác tên là gì? + Thủa nhỏ Bác thế nào? + Em biết Bác có những tên gọi nào? .......... 3. Tổng kết: - Nhận xét đánh giá ý thức tham gia nghe kể chuyện. - Dặn h/s tham khảo và sưu tầm các bài thơ, truyện kể, bài hát về Bác Hồ- giới thiệu cùng người thân câu chuyện trên. ____________________________________________________________________ Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2011 Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( TIẾP THEO ). Tiết 165: I. Mục tiêu: - Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian. - Thực hiện được phép tính với số đo thời gian. (Bài 1, bài 2, bài 4) II. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - Nêu các đơn vi đại lượng đã học? - Hai đơn vị liền kề hơn kém nhau bao nhiêu? B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - 2 HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu h/s làm bài. - HS làm bài vào vở. - 2 HS lên bảng làm bài. 1 giờ = 60 phút ; 1 năm = 12 tháng 1 phút = 60 giây ;1 thế kỉ = 100 năm 1 giờ = 3600 giây ; 1 năm không nhuận = 365 ngày - Yêu cầu h/s nêu cách làm. 1 năm nhuận = 366 ngày Bài 2: - HS nêu cách làm. - HD h/s làm bài. - 2 HS đọc yêu cầu của bài. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Theo dõi nhắc nhở.. - HS làm vào vở- 3 h/s lên bảng làm bài a, 5 giờ =300 phút ; 420 giây =7 phút ; 3 giờ 15 phút = 195 phút; 1 giờ = 5 phút 12. b, 4 phút = 240 giây; 2 giờ = 7200 giây 3phút 25 giây = 205 giây 1 phút = 6 giây 10. c, 5thế kỉ =500năm;12 thế kỉ=1200 năm 1 thế kỉ =5 năm ; 2000 năm =20 thế kỉ 20. - Yêu cầu h/s nêu cách làm. Bài 3: - Tổ chức trò chơi tiếp sức. + Chi lớp thành 2 đội (mỗi đội 4 H) + GV nêu cách chơi luật chơi.. - HS nêu ý kiến. - 1 HS đọc yêu cầu của đề. - 2 Đội chơi. 5 giờ 20 phút > 300 phút 495 giây = 8 phút 15 giây 1 giờ = 20 phút 3 1 1 phút < phút 5 3. - HS nhận xét. GV nhận xét: thắng thua. - 2 h/s đọc yêu cầu của bài. Bài 4: - Yêu cầu h/s làm bài vào nháp – sau - HS làm vào nháp. - HS trình bày miệng. đó trình bày miệng. a, Hà ăn sáng 30 phút - GV nhận xét kết luận. b, Thời gian Hà ở trường là 4 giờ. - 2 h/s đọc yêu cầu của bài. Bài 5: - Thi nói đúng nói nhanh kết quả ( giải - HS nêu miệng. thích cách làm) Kết quả : b, 20 phút C. Củng cố dặn dò: - Hãy nêu các tháng và số ngày mỗi tháng trong năm? - Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị tiết sau. ______________________________________ Tập làm văn: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN. Tiết 66: I. Mục tiêu: Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư chuyển tiền (Bt1); bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu điện sau khi đã nhận được tiền gửi (BT2). -** GV có thể hướng dẫn HS điền vào một loại giấy tờ đơn giản, quen thuộc ở địa phương. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu Thư chuyển tiền – hai mặt truớc và sau-phô tô cỡ chữ to hơn SGK. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra: B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn điền nội dung vào mẫu Thư chuyển tiền. Bài 1: - GV lưu ý các em tình huống của BT : Giúp mẹ điền những điều cần thiết vào mẫu Thư chuyển tiền về quê biếu bà. - GV giải nghĩa những từ viết tắt, những từ khó hiểu trong mẫu. - GV chỉ dẫn cách điền vào mẫu thư. - GV phát mẫu Thư chuyển tiền.. - 1 h/s đọc yêu cầu của bài. - 2 h/s tiếp nối nhau đọc nội dung (mặt trước và mặt sau) của mẫu thư chuyển tiền. - 1 h/s giỏi đóng vai em h/s điền giúp mẹ vào mẫu Thư chuyển tiền cho bà - nói trước lớp. - Cả lớp điền nội dung vào mẫu Thư chuyển tiền GV đã phát. - GV mời 1 số h/s đọc trước lớp Thư - HS trình bày kết quả. chuyển tiền đã điền đủ nội dung. - Cả lớp và GV nhận xét. Bài 2: - HS đọc yêu cầu của bài. - GV mời 1, 2 h/s trong vai người nhận - 2 h/s thực hiện. tiền (là bà) nói trước lớp: Bà sẽ viết gì khi nhận được tiền kèm theo thư chuyển tiền này? - GV hướng dẫn để h/s biết: Người - HS viết vào mẫu thư chuyển tiền. nhận cần viết gì? Viết vào chỗ nào - Từng em đọc nội dung thư của mình. trong mặt sau thư chuyển tiền. - Cả lớp và GV nhận xét. C. Củng cố dặn dò: - Vì sao cần điên fđúng mẫu thư chuyển tiền? - HS phát biểu. - Các em ghi nhớ cách điền nội dung vào Thư chuyển tiền. * GV nhận xét tiết học. ______________________________________ Khoa học: CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN. Tiết 66: I. Mục tiêu: - Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ. II. Đồ dùng dạy học: - Hình trang 132, 133 SGK. III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra: - “ Thức ăn” của cây ngô là gì ? - 1, 2 h/s nêu. B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật với nhau và giữa sinh vật Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> với yếu tố vô sinh. * Mục tiêu : Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ. * Cách tiến hành : Bước 1: Làm việc cả lớp. - GV hướng dẫn h/s tìm hiểu hình 1 trang 32 SGK. + Thức ăn của bò là gì ? + Giữa bò và cỏ có quan hệ gì ? + Phân bò được phân huỷ trở thành chất gì cung cấp cho cỏ ? + Giữa phân bò và cỏ có quan hệ gì ? Bước 2: Làm việc theo nhóm. - GV chia lớp thành 3 nhóm, phát bảng phụ cho các nhóm. Bước 3: - Yêu cầu h/s trình bày trước lớp. * Kết luận: Sơ đồ (bằng chữ) “ Mối quan hệ giữ bò và cỏ” Phân bò Cỏ Bò Lưu ý : - Chất khoáng do phân bò phân huỷ ra là yếu tố vô sinh. - Cỏ và bò là yêu tố hữu sinh. 3. Hoạt động 2: Hình thành khái niệm chuỗi thức ăn. * Mục tiêu : Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Nêu định nghĩa về chuối thức ăn. * Cách tiến hành : Bước 1 : Làm việc theo cặp. - G yêu cầu H quan sát sơ đồ chuỗi thức ăn ở hình 2 trang 133 SGK. Bước 2 : Hoạt động cả lớp. GV giảng : Trong sơ đồ chuối thức ăn ở hình 2 trang 133 SGK : Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, xác chết của cáo là thức ăn của nhóm vi khuẩn hoại sinh. Nhờ có nhóm vi khuẩn mà xác chết hữu cơ trở thành những chất khoáng ( chất vô cơ). Những chất khoáng này lại trở thành thức ăn của các cây khác. - Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn. - Chuỗi thức ăn là gì ? * Kết luận : - Những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên được gọi là chuỗi thức ăn. - Trong tự nhiên có rất nhiều chuỗi thức ăn. Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thực vật. Thồng qua chuỗi thức ăn, các yếu tố vô sinh và hữu sinh liên hệ mật thiết với nhau thành một chuỗi khép kín. Lop3.net. - Cỏ. - Cỏ là thức ăn của bò. - Chất khoáng. - Phân bò là thức ăn của cỏ. - HS làm việc theo nhóm (nhóm trưởng điều khiển các bạn giaỉ thích sơ đồ trong nhóm) - Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp. - HS thực hiện nhiệm vụ theo cặp. - HS trình bày trứoc lớp.. - HS nêu ý kiến..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> C. Củng cố, dặn dò: - Vì sao không lên phá vỡ chuỗi liên hệ thức ăn trong tự nhiên? - Nhận xét tiết học, chuẩn bị tiết sau. _____________________________________ Sinh hoạt: SƠ KẾT TUẦN 33 I.Mục tiêu: - Học sinh biết nhận ra những ưu điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần 33. - Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc phải. - Vui chơi, múa hát tập thể. II. Các hoạt động: 1. Sinh hoạt lớp: - Học sinh tự nêu các ưu điểm và nhược điểm tuần học33. - Nêu ýý kiến về phương hướng phấn đấu tuần học 34. * GV nhận xét rút kinh nghiệm các nhược điểm của học sinh trong tuần 33. * GV bổ sung cho phương hướng tuần 34: - Phát huy ưu điểm đã đạt được, khắc phục tồn tại cố gắng học tập tốt hơn. - Nêu gương các em chăm học trong tuần ở lớp để lớp học tập noi gương. - Tích cực ôn tập cuối năm. - Thi đua học tập tốt chào mừng ngày giải phóng 30/4. 2. Hoạt động tập thể: - Tổ chức cho h/s múa hát tập thể đã học. - Giới thiệu và hướng dẫn tìm hiểu về ngày 10/3 âm lịch( Giỗ tổ Hùng Vương) và ngày 30 tháng 4. - GV theo dõi nhắc nhở các em tham gia tích cực nhiệt tình vui vẻ.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span>