Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Giáo án các môn khối 2 - Tuần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.94 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>RÈN TOÁN ÔN TẬP CÁC PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100. I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5, 49+5, 28+5. - Nhớ bảng 9 cộng với một số, 8 cộng với một số. - Biết giải bài toán bằng một phép cộng. II. CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ. - HS: Vở, SGK. III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của trò. 1. Bài cũ (3’) - GV kiểm tra vở – SGK -HS để sách vở lên bàn. - Gọi học sinh nêu tên gọi thành phần và - HS nêu. kết quả của phép trừ. 2. Bài mới a.Giới thiệu bài : (1’) Nêu vấn đề - Ôn tập các phép cộng có nhớ trong phạm vi 100. b. Ôn tập : (28’) . Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng - a) 59 và 6; b) 29 và 45; 81 và 9; c)58 và 5. Bài 2: Tính: 9 + 6 +3= 9 + 9 +1= 9 + 4 +2 = 9 +2 +4 = Bài 3: Lớp 2A có 49 học sinh, lớp 2B có 18 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ? c.Củng cố : (3’) - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng 9; 8cộng với một số. - Xem lại bài - Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo). Lop2.net. -HS lắng nghe. -HS đọc và xác định yêu cầu. - HS làm bài - HS đọc đề - HS làm bài. - HS đọc đề -Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> THỰC HÀNH TIẾNG VIẾT TIẾT 1 LỜI HỨA VÀ LỜI NÓI KHOÁC. I. MỤC TIÊU: 1 .Nhớ được nội dung câu chuyện.. 2 Học sinh làm được bài tập trắc nghiệm trong sách. 3 Điền đúng dấu câu. II CHUẨN BỊ : - GV: Tranh - HS: SGK III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. 1. Bài cũ (1’) Kiểm tra đồ dùng học tập 2. Bài mới a.Giới thiệu bài: Nêu vấn đề. - GV cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi: - Tranh vẽ con khỉ như thế nào? -Các em có biết thế nào thì gọi là nói khoác không? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay. GV ghi bảng tựa bài b . Các hoạt động : (30’) * Hoạt động 1: Luyện đọc: - GV đọc mẫu - Gọi một học sinh đọc bài: - Học sinh đọc thầm bài . - Gọi học sinh đọc lại câu chuyện. * Hoạt động 2 : Làm bài tập: - Đọc bài tập - Học sinh đọc thầm và làm vào vở . Chấm và nhận xét bài - 2) a. Sai;b.Đúng;c.Đúng. - 3) a. ý 1. b. ý 1. c. ý 2. d. ý 3. - 3.Củng cố- dặn dò: Câu chuyện giúp con biết được gì?. - Khỉ đang nắm 1 sợi dây để đu rất vui vẻ.. - HS đọc lại tựa bài - Hoạt động lớp - Cả lớp lắng nghe. - Lớp theo dõi trong SGK. - 3 hs đọc . - 1hs lên bảng.. Nếu hứa mà không làm thì lời hứa cũng như lời nói khoác. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> TOÁN ÔN TẬP CÁC PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100(TT) I .MỤC TIÊU: - Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng. - Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. -Biết giải bài toán bằng phép cộng. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng, số rời - HS: Vở, bảng con III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên 1. Bài cũ (3’) Ôn tập các phép cộng dạng 29+5; 49+5; 28+5. GV yêu cầu HS tính nhẩm: 9 + 4= 9 +3= 9 +2= 9 +6= 9 + 5= 8 +8 = 8 +7= 8 +9= 6 +8= GV nhận xét, cho điểm.. Hoạt động của trò -HS trả lời.. 2. Bài mới a.Giới thiệu bài :(1’) - Ôn tập các phép cộng có nhớ trong phạm vi 100. b .Các hoạt động : 28’) * Hoạt động 1: So sánh 2 số trong phạm vi 20. - ĐDDH: bảng cài Bài 1: Điền dấu: >; <; 8 + 4…8+5 18 +8…19 + 9 - HS làm bài 9 + 8…8 +9 18 +9…19 + 8 9 + 7…9 + 6 19 +10...10+18 - Nêu cách thực hiện -Vì: 8+4=12 8+5=13 -Có chữ số hàng đơn vị là 2 và - Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì 3 mà 2 <3nên8+4 =12< 8+5=13 sao đạt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. * Hoạt động 2: Giải toán đố bằng phép cộng. Bài 2: Lan có 29 viên bi, Tài có 66 viên bi. Hỏi cả -HS dưới lớp làm vào vở, 1 HS hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ? làm bảng phụ. Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm.. - Vì: 45 = 40 + 5 54 = 50 + 4 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> c. Củng cố (3’) - Nhận xét giờ học . - Xem lại bài. - Có chữ số hàng chục là 4 và 5 mà 4<5 nên 45<54 HS nêu - HS làm bài, sửa bài Là theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. a. 15,18,35,78. b. 38,41,65,83. - Viết số từ nhỏ đến lớn. - HS làm bài. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> GIÚP EM VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ Phân biệt iê/yê, r/d/gi, ân/âng I.. MỤC TIÊU. - Giúp HS phân biệt iê/yê, r/d/gi, ân/âng - Nhận biết được các hình vẽ trong bài tập - Biết điền đúng các từ ngữ đúng chính tả II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: bảng phụ - HS: Vở bài tập III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên 1. Bài cũ - GV kiểm tra vở. Hoạt động của trò -HS để sách vở lên bàn.. 2. Bài mới a.Giới thiệu bài : (1’) Nêu vấn đề. - Hướng dẫn hs làm bài tập Bài tập 1: Nhìn tranh, điền tiếng có iê hay yê vào chỗ trống? - Yêu cầu HS quan sát tranh , để điền HS quan sát tranh và trả lời: a) cánh diều tiếng thích hợp vào chỗ chấm. b) con thuyền - Lần lượt gọi HS trả lời c) mũ bảo hiểm - Những từ nào trong bài có chứa iê, d) quyển sách hay yê - HS theo dõi Bài tập 2: Điền vào chỗ trống iên hay yên? - Yêu cầu học tự làm bài vào vở bài HS làm bài. tập. - Gọi 1 HS trả lời Bài tập 3: Viết tiếp vào chỗ trống: - HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT3 - HS trả lời: - Gọi 1, 2 HS nêu một số từ có iê hay + iê: biến, viết, tiến, diễn…… yê. +yê: khuyên, tuyên, truyền, - GV nhận xét: quyên…. - Yêu cầu HS làm vào VBT Bài tập 4: Điền vào chỗ trống d, r hay gì? Yêu cầu HS tự làm bài 4 vào VBT Lop2.net. HS làm vào VBT.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài tập 5: Nối tiếng ở cột bên trái với tiếng thích hợp ở cột bên phải rồi ghi vào chỗ trống ( theo mẫu).(HS K-G) - Gọi 1 HS lên bảng nối, Cả lớp làm vào vở bài tập.. - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - Nhận xét bài bạn làm. - GV nhận xét và chữa bài Bài tập 6: Điền vào chỗ trống ân hay âng? - HS đọc bài và làm bài vào VBT HS làm vào VBT - GV chữa bài: sâu, vầng. Bài tập 7: Tìm từ chứa tiếng có vân ân hay âng: - HS đọc bài và làm bài vào VBT HS làm vào VBT 4. Cũng cố- dặn dò Nhận xét tiết học. Về nhà xem lại bài.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012 RÈN ĐỌC BÍM TÓC ĐUÔI SAM I.Mục tiêu: - Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: dấu chấm, chấm cảm, dấu hỏi giữa các cụm từ. - Bước đầu biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật (người dẫn chuyện, các bạn gái, Tuấn, Hà). II.Phương tiện dạy học: - GV: SGK - HS: SGK, vở III.Tiến trình dạy học: Hoạt động của thầy A.Khởi động B.Bài mới * Hoạt động 1: Luyện đọc - GV đọc mẫu toàn bài  Luyện đọc câu. - GV hướng dẫn HS đọc lại câu khó . Hướng dẫn giọng đọc, ngắt nghỉ: - Khi Hà đến trường, | mấy bạn gái cùng lớp reo lên: || Ái chà chà! || Bím tóc đẹp quá! ||. - Vì vậy, | mỗi lầm cậu kéo bím tóc, | cô bé lại loạng choạng | và cuối cùng | ngã phịch xuống đất. ||. Hoạt động của trò - Hát - HS lắng nghe - Hs đọc - HS đọc - HS đọc nhóm 4. - “ Đừng khóc, | tóc em đẹp lắm! || “ tớ xin lỗi | - Một vài nhóm thi đọc vì lúc nãy | kéo bím tóc của bạn. - Yêu cầu HS đọc mẫu - GV cho HS đọc nối tiếp đoạn + Đoạn 1, 2, 3, 4. - Yêu cầu học sinh đọc bài theo nhóm 4 - GV sửa cho HS cách đọc. - GV chỉ định 1 số HS đọc. Thầy tổ chức cho HS từng nhóm đọc và trao đổi với nhau về cách đọc. -GV nhận xét. * Hoạt động 2: - GV cho HS ghi lại các câu trả lời các câu hỏi - HS ghi lại các câu trả lời vào vở tiếng việt chiều Hà đã nhờ mẹ làm gì? Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Khi Hà đến trường, các bạn đã khen hai bím tóc của bạn như thế nào? - Tại sao đang vui vẻ như vậy mà Hà lại khóc? - Sau đó, Tuấn lại làm gì? - Em nghĩ như thế nào về trò đùa của Tuấn? - GV thu vở chấm, nhận xét C.Củng cố, dặn dò: - Gv dặn học sinh về luyện đọc.. - HS lắng nghe.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 2 I. MỤC TIÊU: - Học sinh có kĩ năng phát hiện tiếng có iê, yê. Phân biệt các âm r/d/gi ; ân/âng. - Khoanh tròn đúng các từ chỉ sự vật. - Dùng dấu chấm ngắt đoạn thành câu, và viết lại các chữ đầu câu cho đúng. II CHUẨN BỊ: - GV: Tranh, bài tập 1, 2 chép sẵn ra bảng phụ. - HS: VBTTH III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của trò. 1. Bài cũ (3’) - Kiểm tra sách vở của học sinh. 2. Bài mới :. -- HS nêu a.Giới thiệu bài: - Trong quá trình viết chính tả. Chúng ta thường không phân biệt được các âm iê/yê; l/n; r/d/gi; ân/âng. Bài học hôm nay cô sẽ giúp các em phân biệtcác âm và các vần trên. Cô cũng sẽ hướng dẫn các em tìm nhiều hơn những từ chỉ sự vật, và cách ngắt đạon thành câu cho đúng. b .Các hoạt động : 28’) - HS đọc đề bài. * Hoạt động 1: Làm bài tập 1,2.3 - Lớp làm vở * Bài tập 1: Gạch chân những tiếng có iê, yê: - 1 học sinh lên bảng. Ai yêu Bác Hồ Chí Minh Hơn thiếu niên, nhi đồng. Ai yêu Bác Hồ Chí Minh Hơn thiếu niên Việt Nam. *Bài tập 2: Điền vào chỗ trống: a) r, d hoặc gi Trâu lá đa Que bắc vai Bé tí tẹo Thừng…ạ…à Cuống xỏ sẹo Em…ọn đất Sợi…ơm mùa. …ục trâu cày. LỮ HUY NGUYÊN - Nhận xét – chữa bài. b) ân hoặc âng Quả ngon dành t…cuối mùa - HS đọc đề bài. Chờ con, ph…cháu bà chưa trảy vào. - Lớp làm vở VÕ THANH AN. Những cánh hoa nhẹ ngả Trên tay bà n… niu. NGUYỄN THANH KIM. * Bài tập 3: Khoanh tròn các từ ngữ chỉ sự vật(người, đồ vật, con vật, cây cối) trong bảng sau: Lop2.net. - Nhận xét – chữa bài..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> trâu sợi rơm dọn quả cánh tay. lá đa que đất ngon ngả. bé thùng giục chờ tay. tí tẹo dài dành bà nâng niu. * Hoạt động 2: Làm bài tập 4. *Bài tập 4 : Dùng dấu chấm ngắt đoạn sau thành 4 câu. Sau khi đặt dấu chấm, em viết hoa lại chữ đầu câu. Nhận xét – chữa bài. c. Củng cố:(2’) - Nhận xét giờ học . - Gọi hs nêu thêm các từ chỉ sự vật.. Lop2.net. - HS đọc đề bài. - Lớp làm vở - 2 nhóm học sinh lên bảng thi đua.(mỗi nhóm 3em) - Nhận xét – chữa bài. - 3 hs đọc lại các từ. - HS đọc đề bài. - Lớp làm vở.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> THỰC HÀNH TOÁN TIẾT 1 I. MỤC TIÊU: - Biết đặt tính rồi tính. - Điền đúng các dấu >;<;= - Giải bài toán đố. - Đố vui. II .CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ. - HS: SBTTH III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên 1. Bài cũ: (3’) - GV cho HS đọc bảng cộng 9. 2. Bài mới: a.Giới thiệu: (1’) - Giới thiệu trực tiếp. b .Luyện tập: 28’) * Bài 1 :Đặt tính rồi tính tổng, biếc các số hạng là: *Bài 2: Điền dấu > ;<.=. 9 + 6…12 ; 9 + 9…9 + 7 ; 9 + 3…3+ 9 9 + 4…15 ; 9 + 5…9 +8 ; 2 + 9…9 +2 *Bài 3:Bạn Lan có 29 quyển truyện, bạn Mai có 16 quyển truyện. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện ? - Bài 4 : Đố vui : Đáp án : D.6.. Hoạt động của trò -. HS đọc.. - Hs đọc đề bài. - Hs làm vở. - Nhận xét sửa bài. - HS làm bài - Hs lên bảng. - Nhận xét sửa bài. - HS nêu đề bài. - HS làm vào vở. -HS nhìn hình vẽ, lựa chọn đáp án đúng.. Nhận xét tuyên dương HS tìm ra đáp án đúng. -. c. Củng cố (2’): Nhận xét giờ học.. Lop2.net. HS lắng nghe..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012. RÈN CHÍNH TẢ TRÊN CHIẾC BÈ I/ MỤC TIÊU : - Nghe viết chính xác, trình bày đúng chính tả II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV. HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. Dạy bài mới : Giới thiệu bi Hoạt động 1: Viết chính tả. -Giaóviên nói đoạn viết. -Hai bạn nổi trơi bằng gì? -Hướng dẫn trình bày: -Đoạn trích có mấy câu? -Chữ đầu câu viết thế nào ? -Bài viết có mấy đoạn ? -Chữ đầu đoạn viết thế nào ? -Ngoài ra còn viết hoa chữ cái nào ? Vì sao ? -Hướng dẫn viết từ khó : -Tìm các từ có âm đầu l, r, d -Có âm cuối : n, t, c, thanh hỏi, ngã. -Giáo viên đọc bài. -Soát lỗi. -Chấm bài. Nhận xét. 3.Củng cố dặn dò ::. Lop2.net. -Viết bài: Trên chiếc bè -Bằng cách ghép mấy lá bèo sen lại -Có 5 câu -Viết hoa. -3 đoạn. -Viết hoa lùi vào 1 ô li. -Dế Mèn, Dế Trũi, vì tên riêng. -rủ nhau, Dế Mèn, Dế Trũi, bèo sen, trong vắt, ... -Viết bảng con. -Viết vở. -Sửa lỗi..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> LUYỆN VIẾT Bài 1,2,3 I. MỤC TIÊU: - Học sinh viết đúng các từ ngữ chỉ sự vật, từ chỉ tên riêng . - Viết đúng theo mẫu II .CHUẨN BỊ: - GV: Các từ viết mẫu ra bảng con - HS: Vở III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của trò. 1. Bài cũ (3’) - GV kiểm tra SGK 2. Bài mới a. Giới thiệu bài :(1’)trực tiếp. b .Các hoạt động(28’) * Hoạt động 1: Bài tập 1: Luyện viết từ , tên riêng. Treo bảng phụ các từ đã viết. Gọi học sinh đọc. Trong các từ trên từ nào phải viết hoa ? Vì sao? Bài tập 2: Luyện viết câu: Treo bảng phụ các câu đã viết. Gọi học sinh đọc. Trong các câu trên từ nào phải viết hoa ? Vì sao? Hướng dẫn học sinh cách viết các câu. Bài tập 2: Luyện viết theo mẫu: Treo bảng đoan văn đã viết sẵn. Gọi học sinh đọc. Trong các câu trên từ nào phải viết hoa ? Vì sao? Trong đoạn viết có những dấu câu nào ? Đoạn văn thứ 4 bày tỏ thái độ gì ? Còn đoạn văn thứ hai ? Hướng dẫn học sinh cách trình bày : Hết một phần phải xuống dòng., chú ý cách viết dấu chấm ngoặc kép - Nhận xét, chấm một số bài. 3. Củng cố - dặn dò. -Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị: Xem trước bài sau.. Lop2.net. - Cả lớp lắng nghe. - Học sinh viết vào vở.. Tôi, Dế Trũi, Thầy, Đừng , vì đó là từ đầu câu và tên riêng - Học sinh viết vở - Cả lớp lắng nghe. - Cả lớp lắng nghe. Ngày, Tôi, Dế Trũi,Thầy…, vì đó là từ đầu câu. - Học sinh viết vở. Cả lớp lắng nghe..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 3 I. . MỤC TIÊU: - Đặt và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm. - Viết lời xin lỗi trong đoạn đối thoại. II CHUẨN BỊ: - Tranh và ảnh rời, Thẻ chữ có sẵn, Thẻ chữ để ghi. III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của thầy 1. Bài cũ: (1’) Kiểm tra đồ dùng học tập. 2. Bài mới: a.Giới thiệu bài: (1’) - Trực tiếp. - Ghi bảng. b .Các hoạt động : 28’) Bài tập 1 : (14’) Gọi hs đọc đề bài.. Hoạt động của trò. - ĐDDH: Tranh. - Nhận xét, tuyên dương - GV chốt lại.. 2 hs đọc đề bài. - Thảo luận nhóm đôi. Bằng phương pháp hỏi đáp. - Hỏi đáp trước lớp - Nhận xét . - Làm bài vào vở .. Bài tập 2: (15) Gọi hs đọc đề bài. - Yêu cầu học sinh quan sát và nêu nội dung các tranh. - Giao việc: Mỗi nhóm sẽ viết một câu nói về Quan sát và nêu nội dung các nội dung trong mỗi tranh. Viết xong dán lên bảng tranh. lớp. - GV sửa chữa vài câu và so sánh với tranh về ý - Học Cả Lớp -Từng nhóm đứng lên trình nghĩa. bày. - Nhận xét c. Củng cố: (2’) 6 hs đứng lên kể lại nội dung - 1hs đứng lên kể lại nội dung câu chuyện. các bức tranh thành nội dung - Về nhà kể lại câu chuyện. câu chuyện.. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> THỰC HÀNH TOÁN TIẾT 2 I. MỤC TIÊU: - Ôn tập cho học sinh các kiến thức về: + Tính nhẩm. + Cách đặt tính và thực hiện phép tính. + So sánh + Giải toán bằng một phép cộng. II .CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ - HS: Vở Th TV-Toán. III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động của giáo viên 1.Bài cũ (3’) 8 cộng với một số. -GV yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bảngcộng 8. 2. Bài mới: a.Giới thiệu bài: (1’) Nêu vấn đề Rèn toán tiết 2. b .Các hoạt động : 28’) Bài 1: Tính nhẩm 8 + 6=… 8 + 4=… 8 + 5=… 8 + 3=… 8 + 9=… 8 + 7=… 8 + 8=… 8 + 2 + 1=… - Nêu yêu cầu - Cộng nhẩm từ trái sang phải Bài 2: Đặt tính rồi tính: 28 + 7 68 + 8 88 + 4 48 + 6 - Nêu yêu cầu. - Đặt tính như thế nào? Bài 3: >; <; =: 8 + 4…8+5 8 + 7…8+3 8 + 9…9+8 10+8…18 Bài 4: Có 28 quả lê và 9 quả táo. Hỏi cả lê và táo có bao nhiêu quả ? Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì? c. Củng cố:(3’) - Xem lại bài. Lop2.net. Hoạt động của trò. -. Tính nhẩm. - Đặt tính rồi tính. - Đặt tính dọc. - HS làm vào vở. - HS làm vào vở - HS đọc đề - Có 28 quả lê và 9 quả táo. - Cả lê và táo. -Học sinh làm bài, 1 học sinh lên bảng. Nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(18)</span>

×