Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Lớp 1 Tuần 11 & 12 chuẩn KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.86 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 11. Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010 Tiếng Việt Học vần : ưu ươu. I. Mục tiêu: - Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi. II. Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ từ khoá. Tranh câu ứng dụng. - Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao. HS: -SGK, vở tập viết, bộ đồ dùng . . . III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết bảng con: - buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già - Đọc bài ứng dụng: yếu. Nhận xét, đánh giá. - Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều 3. Bài mới : đã về. Hoạt động 1 : Dạy vần ưu – ươu. a. Dạy vần ưu: - Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u - GV đọc mẫu Hỏi: So sánh ưu và iu? Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Giống: kết thúc bằng u - Phát âm vần: Khác : ưu bắt đầu bằng ư Phân tích và ghép bìa cài: ưu Đánh vần. Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu, trái Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ lựu. - Đọc lại sơ đồ: ưu ( cá nhân - đồng thanh) lựu Đọc xuôi – ngược( Cá nhân - đồng trái lựu thanh). b. Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng. Đọc xuôi – ngược ( Cá nhân - đồng Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng thanh). dụng. - HS đọc GV kết hợp giảng từ chú cừu bầu rượu Tìm, phân tích, đánh vần và đọc mưu trí bướu cổ tiếng có vần vừa học. Đọc trơn từ - Đọc lại bài ở trên bảng. ứng dụng: Hoạt động 3: Luyện viết. ( cá nhân - đồng thanh) 1 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối. 4. Củng cố, dặn dò.. Theo dõi qui trình. Viết bảng con: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc. - Đọc lại bài tiết 1. Đọc (cá nhân – đồng thanh) - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - Đọc câu ứng dụng: Nhận xét tranh. Tìm tiếng có vần “Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ mới học. Phân tích, đánh vần tiếng suối. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”. mới. Đọc (cá nhân–đồng thanh) Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm. - Đọc SGK: HS mở sách. Đọc (cá nhân, đồng thanh) Hoạt động 2: Luyện nói. Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì? Hs đọc tên chủ đề luyện nói. - Những con vật này sống ở đâu? Quan sát tranh và trả lời - Trong những con vật này, con nào (Trong rừng, đôi khi ở Sở thú) ăn cỏ? - Con nào thích ăn mật ong? - Con nào to xác nhưng rất hiền lành? - Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa? - Em cóbiết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này? Hoạt động 3: Luyện viết. Viết vở tập viết - GV đọc HS viết theo dòng vào vở HS đọc lại bài. Củng cố dặn dò. Tìm tiếng ngoài bài có vần mới Dặn HS về học lại bài. Xem trước bài học. sau : Ôn tập –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán (Tiết 41) Luyện tập I- Mục tiêu: - Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp. II- Đồ dùng dạy học: Bộ thực hành Toán. Các bức tranh bài tập 4/60 2 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> III- Các hoạt động dạy học: 1.Ổn Định tổ chức : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập . 2.Kiểm tra bài cũ : - 4 em đọc lại phép tính trừ trong phạm vi 5. - 3 học sinh lên bảng : HS1: 5 – 2 = HS2: 5–4= 5 5 5 5–3= 2 3 1. HS3:. 5-2-1= 5-2-2 = 5-1- 3 =. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Củng cố bảng trừ trong phạm vi từ 3 5 . - Đọc lại phép trừ trong phạm vi 5 Hoạt động 2 : Thực hành - Cho học sinh mở SGK .Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện các bài tập. Bài 1 : Tính theo cột dọc - Cho HS làm bài vào sgk toán. Bài 2 (cột 1,3): Tính - Nêu yêu cầu bài tính. - Nêu cách làm. - Cho học sinh tự làm bài và chữa bài. Bài 3 ( cột 1,3) : So sánh phép tính - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Cho học sinh làm bài vào bảng con. - Giáo viên sửa bài trên bảng Bài 4 : Có 2 bài tập 4a, 4b - Cho học sinh nêu bài toán và cài bảng phép tính phù hợp. - Chỉnh sửa, nhận xét. - Học sinh lặp lại đầu bài - Đọc cá nhân – đồng thanh - Học sinh mở SGK - Học sinh tự nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài . - Cá nhân nêu miệng cách tính: “Tính kết quả phép tính thứ nhất, lấy kết quả cộng (hay trừ) với số còn lại” 5–2–1=2 HS làm bảng con lần lượt các phép tính ở (cột 1, 3) Cá nhân nêu miệng bài toán. Cài bảng phép tính tương ứng. - 4a)Có 5 con chim.Bay đi hết 2 con chim.Hỏi còn lại mấy con chim? 5–2=3 - 4b)Trên bến xe có 5 chiếc ô tô.1 ô tô rời khỏi bến.Hỏi bến xe còn mấy ô tô? 5–1=4. 4. Củng cố, dặn dò : - Em vừa học bài gì ? đọc lại bảng trừ phạm vi 5. - Dặn học sinh về ôn lại bài, học thuộc bảng cộng trừ phạm vi 5. - Chuẩn bị bài hôm sau. ––––––––––––––––––––––––––––––––––. 3 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010 Tiếng Việt Học vần : Ôn tập I- Mục tiêu: - Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43. - Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43. - Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng. - Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu. HS: - SGK, vở tập viết, bộ thực hành. III.Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết từ ngữ ứng dụng. - chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ. - Đọc câu ứng dụng. - Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi. Nhận xét, đánh giá. 3.Bài mới : - GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 : Ôn tập: - Các vần đã học: HS nêu lại các vần đã học. - Ghép chữ và vần thành tiếng HS lên bảng chỉ và đọc vần HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn. Hoạt động 2: Luyện đọc từ ngữ ứng Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn dụng. ao bèo cá sấu kì diệu Đọc (cá nhân - đồng thanh) - HS đọc từ ngữ ứng dụng - GV chỉnh sửa phát âm. - Giải thích từ: Hoạt động 3: Luyện viết - Hướng dẫn viết bảng con : Theo dõi qui trình - Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui Viết bảng con: cá sấu , kì diệu. trình đặt bút, lưu ý nét nối). - Đọc lại bài ở trên bảng ( cá nhân - đồng thanh) 4.Củng cố, dặn dò. Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc 4 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Đọc lại bài tiết 1 - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - Đọc câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo , có nhiều châu chấu, cào cào. - Đọc SGK: Hoạt động 2: Luyện viết: - GV đọc HS viết vào vở theo dòng Hoạt động 3: Kể chuyện: - GV dẫn vào câu chuyện - GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ Ý nghĩa : - Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội. - Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết. Củng cố, dặn dò. Dăn hs về học lại bài. Xem trước bài mới.. HS đọc lại bài 1. HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh. HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh. HS đọc bài trong SGK. HS viết bài trong vở tập viết. HS nghe GV kể chuyện. HS thảo luận kể trong nhóm theo từng tranh. HS nêu ý nghĩa câu chuyện. HS đọc lại bài.. _________________________________________________ MĨ THUẬT (Tiết 11). Bài 11:Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm I. Mục tiêu : Hs tìm hiểu trang trí đường diềm đơn giản và bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của đường diềm. Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm. II. Đồ dùng dạy học : - GV: Đồ vật có trang trí đường diềm. Bài vẽ mẫu. Một số bài vẽ của HS lớp trước - HS: Vở vẽ, bút chì, màu III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Kiềm tra: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS GV nhận xét bài vẽ quả dạng tròn GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước để HS rút kinh nghiệm, vẽ bài này đẹp hơn. 5 Lop1.net. HS mở dụng cụ ra để kiểm tra HS lắng nghe để rút kinh nghiêm, sửa chữa.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động 1: Giới thiệu đường diềm trên các đồ vật có trang trí  Bước 1: quan sát GV giới thiệu một số đường diềm có trang trí và hỏi - Đường diềm có tác dụng gì? (làm cho đồ vật thêm đẹp ) - Đường diềm thường thấy có ở đâu? Ở những đồ vật nào nữa? ( váy, áo, đĩa, tô vv …) => Vậy đường diềm làm cho đồ vật thêm đẹp, thêm phong phú  Bước 2: HS quan sát hình đường diềm trong sgk - Đường diềm này có những hình gì? Màu gì? - Các hình sắp xếp như thế nào? - Màu nền và màu hình vẽ ra sao? Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ  Bước 3: HS vẽ màu vào hình đường diềm ở hình 2 và 3 - Chọn màu theo ý thích - Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông hoa - Vẽ màu nền khác với màu hoa - Chú ý: không vẽ nhiều màu quá, không vẽ màu chồm ra khỏi đường vẽ - HS thực hành vẽ, GV quan sát uốn nắn một số em yếu Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá. Dặn dò GV cho HS trình bày sản phẩm trước lớp. Bình chọn bài vẽ đẹp. Tuyên dương Chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học. HS quan sát và trả lời câu hỏi. HS quan sát hình vẽ và trả lời. HS vẽ màu vào hình. HS trình bày sản phẩm trước lớp HS lắng nghe. _____________________________________________ Toán (Tiết 42) Số 0 trong phép trừ I. Mục tiêu : 6 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Nhận biết vai trò Số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó, biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán + Tranh bài tập số 3 / 61 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định tổ chức : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2.Kiểm tra bài cũ : +Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5 + Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán + Sửa bài tập 3 trên bảng lớp. ( 3 học sinh lên bảng ) + Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0 trong phép trừ. - Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài lên bảng . - Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0 - Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán - Gợi ý để học sinh nêu : - Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0 - Gọi học sinh đọc lại - Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 - Tiến hành tương tự như trên . - Cho học sinh nhận xét 2 phép tính 1–1=0 3–3=0 - Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “ a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4 - Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và hướng dẫn nêu bài toán. - Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt 0 hình vuông “ - Giáo viên gợi ý để học sinh nêu. - Học sinh lặp lại đầu bài. -Trong chuồng có 1 con vịt , 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng . Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ? - 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt. CN Nêu phép tính tương ứng: - 1–1=0 - Cá nhân – đồng thanh. -Hai số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả bằng 0 -Một số trừ đi số đó thì bằng 0. Nêu và nhắc lại: Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông ? - 4 Hình vuông bớt 0 hình vuông - Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh còn 4 hình vuông. - Nêu phép tính: 4 - 0 = 4 đọc lại b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5 - cá nhân - đồng thanh. (Tiến hành như trên ) 7 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> -Cho học sinh nhận xét :. 4 - 0 = 4 5 - 0 =5 -Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính : 2–0=; 3–0=?1–0=?. Thảo luận và nhận xét -Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số đó Cá nhân. Đọc lại phần bài học trên bảng. Hoạt động 2 : Thực hành -Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt làm bài tập o Bài 1 : Tính – hướng dẩn hs làm và sửa bài -Giáo viên nhận xét , sửa sai o Bài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ -Cho học sinh nêu cách làm -Gọi Học sinh làm tính miệng o Bài 3 : Điền phép tính thích hợp vào ô trống -Gọi cá nhân nêu yêu cầu bài -Hướng dẫn học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính phù hợp. -Học sinh mở SGK -Học sinh làm tính miệng: cá nhân nêu – lớp theo dõi, nhận xét - Học sinh thảo luận và làm phiếu bài tập. nhận xét và chữa bài. Nhận xét để thấy mối quan hệ giữa phép cộng, trừ .. -Nêu yêu cầu bài. Thảo luận nhóm đôi nêu bài toán và phép tính tương ứng tranh vẽ -Trong chuồng có 3 con ngựa. Có 3 -Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù con ngựa ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa? hợp với bài toán nêu ra 3–3=0 - Trong bể có 2 con cá . Người ta -Cho học sinh giải vào bảng con vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong bể còn lại mấy con cá ? - 2–2=0 4.Củng cố dặn dò : - Hôm nay em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả như thế nào ? - Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ? - Dặn học sinh ôn lại bài. - Chuẩn bị bài hôm sau . –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010 Tiếng Việt Học vần : ON AN. 8 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> I. Mục tiêu: - Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè. II. Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ từ khoá. Tranh câu ứng dụng. - Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé và bạn bè. HS: -SGK, vở tập viết, bộ đồ dùng . . . III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết bảng con: - chú cừ, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ. - Đọc bài ứng dụng: - Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ Nhận xét, đánh giá. suối. Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy 3. Bài mới : rồi. Hoạt động 1 : Dạy vần on – an. a. Dạy vần ưu: - Nhận diện vần : Vần on được tạo bởi: o và n - GV đọc mẫu Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Hỏi: So sánh on và oi? Giống: bắt đầu bằng o - Phát âm vần: Khác : on kết thúc bằng n, oi kết thúc bằng i Phân tích và ghép bìa cài: on Đánh vần, Đọc trơn ( cá nhân - đồng - Đọc tiếng khoá và từ khoá : con, mẹ thanh) con Phân tích và ghép bìa cài: con - Đọc lại sơ đồ: on Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ con ( cá nhân - đồng thanh) mẹ con Đọc xuôi – ngược( CN- đồng thanh). b. Dạy vần an: ( Qui trình tương tự) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng. Đọc xuôi – ngược ( Cá nhân - đồng Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng thanh). dụng. - HS đọc GV kết hợp giảng từ Rau non thợ hàn Tìm, phân tích, đánh vần và đọc Hòn đá bàn ghế tiếng có vần vừa học. Đọc trơn từ - Đọc lại bài ở trên bảng. ứng dụng: Hoạt động 3: Luyện viết. ( cá nhân - đồng thanh) - Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối. 4. Củng cố, dặn dò.. Theo dõi qui trình. Viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà 9 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> sàn. Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc. - Đọc lại bài tiết 1. - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - Đọc câu ứng dụng: “Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.” Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm. - Đọc SGK: Hoạt động 2: Luyện nói. Hỏi:- Trong tranh vẽ mấy bạn? - Các bạn trong tranh đang chơi với nhau như thế nào? - em thường chơi trò gì với bạn ? - Hãy kể về một người bạn thân của em ở trường hoặc ở nhà? - Em và các bạn thường chơi những trò gì ? - Bố mẹ của em có quý các bạn của em không ? - Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những công việc gì? Hoạt động 3: Luyện viết. - GV hướng dẫn HS viết theo dòng vào vở. Củng cố dặn dò. Dặn HS về học lại bài. Xem trước bài sau : ân, ă – ăn.. Đọc (cá nhân – đồng thanh) Nhận xét tranh. Tìm tiếng có vần mới học. Phân tích, đánh vần tiếng mới. Đọc (cá nhân–đồng thanh) HS mở sách. Đọc (cá nhân, đồng thanh) Hs đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè. Quan sát tranh và trả lời. Viết vở tập viết HS đọc lại bài. Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học.. ________________________________________. Toán (tiết 43) Luyện tập I- Mục tiêu: - Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0, biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. II- Đồ dùng dạy học: GV : Tranh minh hoạ, SGK, bộ đồ dùng học toán 1. HS : Sgk, bảng con, bộ đồ dùng học toán 1. III- Các hoạt động dạy học: 10 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập . 2.Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS lên bảng : 5 + 0 = 3+ 2 + 0 = 4–0…4+0 0+5= 5–2–0= 3+0…0+0 5–0= 0+5–0= 5–5…5-0 Cá nhân nêu miệng. Nhận xét. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ 2 số bằng nhau và phép trừ 1 số trừ đi 0. - GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng. - Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài - GV đặt câu hỏi ôn lại 1 số khái niệm. - Học sinh suy nghĩ trả lời - Một số cộng hay trừ với 0 thì cho kết - … kết quả bằng chính số đó quả như thế nào ? - 2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết - … kết quả bằng 0 quả thế nào ? - Trong phép cộng nếu ta đổi chỗ các số -… kết quả không đổi thì kết quả thế nào ? - Với 3 số 2, 5, 3 em lập được mấy phép - Học sinh lên bảng : 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 tính 5 - 2 = 3 5 - 3 = 2 Hoạt động 2 : Thực hành - Cho HS mở SGK nêu yêu cầu của bài tập. - Học sinh nêu cách làm bài Bài 1(cột 1,2,3) : Tính rồi ghi kết - Học sinh tự làm bài và chữa bài - Nhận biết phép trừ với 0 . Số 0 là quả - Cho học sinh nhận xét : kết quả của phép trừ có 2 số giống 2-0= 1+0= nhau. 2-2 = 1 - 0= - Học sinh nêu cách làm bài. Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột - Tự làm bài và chữa bài. dọc - Lưu ý học sinh viết số thẳng cột. - Học sinh nêu : Tìm kết quả của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm Bài 3(cột 1,2) : Tính : 2 – 1 – 1 = được cộng hay trừ với số còn lại. 4–2–2= - Cho học sinh tự làm bài và sửa bài - Học sinh tự nêu cách làm. - Tự làm bài và chữa bài . Bài 4(cột 1,2): Điền dấu < , > , = - Giáo viên sửa sai trên bảng lớp HS thảo luận nhóm đôi: quan sát Bài 5(a): Học sinh quan sát tranh tranh và nêu bài toán tương ứng. nêu bài toán và phép tính thích hợp. -Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4 quả - Cho học sinh nêu theo suy nghĩ cá bóng bay mất. Hỏi nam còn mấy quả bóng ? nhân. 11 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Giáo viên bổ sung hoàn thành bài toán .. 4–4 =0. 4.Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học. Tuyên dương học sinh hoạt động tốt. - Dặn học sinh về ôn lại bài . - Chuẩn bị bài hôm sau. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010 Tiếng việt Học vần : ân, ă-. ăn. I- Mục tiêu: - Đọc được: ân, ă- ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ân, ă- ăn, cái cân, con trăn. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: cái cân, con trăn. Tranh câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê. Bố bạn Lê là thơ lặn. - Tranh minh hoạ phần luyện nói: Nặn đồ chơi. HS: - SGK, vở tập viết, bảng con, bộ đồ dùng. III.Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : Hát tập thể. 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết:. rau non, thợ hàn, hòn đá, bàn ghế .. - Đọc bài ứng dụng:. Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.. Nhận xét, đánh giá.. 3.Bài mới : Hoạt động 1 :Dạy vần ân- ă -ăn a. Dạy vần ân: - Nhận diện vần : Vần ân được tạo bởi: â và n. Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) - GV đọc mẫu. Giống: kết thúc bằng n Khác : ân bắt đầu bằng â. - Hỏi: So sánh ân và an? Phân tích và ghép bìa cài: ân Đánh vần. Đọc trơn ( cá nhân - đồng 12 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Phát âm vần:. thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cân - Đọc tiếng khoá và từ khoá : cân, cái Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ cân ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược ân ( cá nhân - đồng thanh) cân HS nhận xét. So sánh ă và â. cái cân Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) b.Giới thiệu âm ă: Phát âm mẫu Đọc xuôi - ngược ( Cá nhân- đồng c.Dạy vần ăn: ( Qui trình tương tự) thanh) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng. Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng Đọc trơn từ ứng dụng: dụng: ( cá nhân - đồng thanh) - HS đọc GV kết hợp giảng từ bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò - Đọc lại bài ở trên bảng Theo dõi qui trình Hoạt động 3: Luyện viết Viết bảng con: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn . - Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4. Củng cố, dặn dò. Tiết 2 Hoạt Động 1: Luyện Đọc - Đọc Lại Bài Tiết 1 Đọc (cá nhân– đồng thanh) - GV Chỉnh Sửa Lỗi Phát Âm Của HS - Đọc Câu ứng Dụng: Nhận xét tranh. Đọc (cá nhân–đồng thanh) “Bé Chơi Thân Với Bạn Lê. Bố Bạn Lê Là Thợ Lặn”. - Đọc SGK: HS mở sách . Đọc cá nhân – đồng thanh Hoạt Động 2: Luyện Nói: HS đọc tên bài luyện nói. - Trong tranh vẽ các bạn đang làm Quan sát tranh và trả lời gì? - Các bạn ấy nặn những con vật gì? (đất, bột, gạo nếp, bột dẻo,…) - Thường đồ chơi được nặn bằng gì? - Em đã nặn được những đồ chơi gì? - Trong số các bạn của em, ai nặn đồ chơi đẹp, giống như thật? Thu dọn cho ngăn nắp, sạch sẽ,rửa tay - Em có thích nặn đồ chơi không? chân, thay quần áo,… - Sau khi nặn đồ chơi xong em phải làm gì? Viết vở tập viết Hoạt Động 3: Luyện Viết: - GV đọc hs viết vào vở theo dòng HS đọc lại bài. Tìm tiếng ngoài bài có Củng Cố, Dặn Dò. 13 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Nhận Xét Tiết Học. Dặn HS về học lại bài. Xem trước bài hôm sau: ôn ơn.. vần mới học. xem trước bài hôm sau.. _________________________________________ TOÁN (TIẾT 44) Luyện tập chung I- Mục tiêu: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho 0 , trừ 2 số bằng nhau. II- Đồ dùng dạy học: GV : Tranh bài tập số 4 / 63 - Bộ thực hành. HS : Bảng con, sgk, bộ thực hành toán. III- Các hoạt động dạy học: 1.Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập. 2.Kiểm tra bài cũ : - Gọi 3 học sinh lên bảng : 4 +1 5 5 3+0= 1 -1 + 1 4 2 3 3–0= 5- 2… 4 3–3= 6…5 +0 - Học sinh nhận xét sửa bài trên bảng . 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Ôn phép cộng, trừ trong phạm vi 5. - Giáo viên gọi học sinh đọc lại bảng cộng - Học sinh lần lượt đọc cá nhân. trừ trong phạm vi 5 . - Giáo viên nhận xét, ghi điểm Hoạt động 2 : Thực hành - Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu từng bài tập và tự làm bài. Bài 1( b ): Tính theo cột dọc. – Củng cố về cộng trừ với 0 . Trừ 2 số bằng - Học sinh nêu cách làm bài - Tự làm bài và sửa bài nhau. Bài 2( cột 1,2) : Tính . - Củng cố tính chất giao hoán trong phép - Học sinh nêu cách làm bài cộng. - Lưu ý học sinh viết số đều, rõ ràng. - Học sinh tự làm bài, chữa bài Bài 3( cột 2,3) : So sánh phép tính, viết < ,>,= - Cho học sinh nêu cách làm bài . - Tính kết quả của phép tính trước. Sau - Chú ý luôn so từ trái qua phải. đó lấy kết quả so với số đã cho. - Giáo viên sửa sai trên bảng lớp. - Làm bảng con. 14 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Học sinh tự làm bài và chữa bài. Bài 4 : Viết phép tính thích hợp. - 4a) Có 3 con chim, thêm 2 con chim . - Học sinh quan sát nêu bài toán và phép Hỏi có tất cả mấy con chim ? 3 + 2 = 5 tính thích hợp. - Cho học sinh ghi phép tính trên bảng con. - 4b) Có 5 con chim. Bay đi 2 con chim. Hỏi còn lại mấy con chim ? 5 - 2 = 3 4.Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh về ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau. - Học thuộc các bảng cộng, trừ trong phạm vi 5. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010 ÂM NHẠC (Tiết 11). Học hát : bài Đàn gà con I. Mục tiêu: Biết hát theo giai điệu với lời 1 của bài. Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo theo bài hát. II. Giáo viên chuẩn bị : Hát chuẩn xác bài hát Đàn gà con và tập đệm đàn Nhạc cụ gõ. III. Đồ dùng dạy học: 1. Ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2. Kiểm tra bài cũ: GV đàn giai điệu một trong hai bài hát vừa ôn ở tiết trước, hỏi HS nhắc lại tên bài hát, cho cả lớp hát lại. 3. Bài mới: *Hoạt động 1: Dạy bài hát Đàn gà con -Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung - Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe - Nghe băng mẫu ( hoặc GV hát mẫu) bài hát. - Cho HS nghe băng hát mẫu hoặc GV - Tập đọc lời ca theo hướng dẫn của vừa đệm vừa hát. - Hướng dẫn HS tập đọc lời ca GV GV. cho HS đọc thuộc từng lời theo tiết - Tập hát từng câu theo hướng dẫn của tấu). Mỗi lời ca có 4 câu. GV, Hát đúng giai điệu và tiết tấu theo - Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hướng dẫn của GV hai, ba lần để thuộc lời và giai điệu bài - Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của hát. GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng. - Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát + Hát đồng thanh 15 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> lại nhiều lần để thuộc lời và giai điệu bài hát. - Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu cầu), nhận xét. *Hoạt động 2: Hát kết hợp với gõ đệm theo phách.. + Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân - HS xem GV thực hiện mẫu - Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, sử dụng các nhạc cụ gõ song loan, thanh phách, trống nhỏ. Theo - Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ hướng dẫn của GV. đệm theo phách, GV làm mẫu. Trông kia đàn gà con lông vàng - HS thực hiện theo nhóm, dãy, cá nhân x x x x Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn - HS trả lời; x x x x ( GV hướng dẫn cách sử dụng nhạc cụ + Bài hát Đàn gà con gõ cho HS, gồm: thanh phách, song + Tác giả nhạc Phi - lip - pen - cô + Lời: Việt Anh loan, trống nhỏ.) - Chú ý nghe GV nhận xét, dặn dò và *Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò - Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết ghi nhớ hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết học. - Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc lời, đúng giai điệu, tiết tấu, biết hát kết hợp gõ đệm theo phách đúng yêu cầu, nắhc nhở những em chưa tập trung trong tiết học cần cố gắng hơn) Dặn HS về ôn bài hát vừa tập. ____________________________________ TẬP VIẾT. Tuần 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu. I- Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu, …kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. II-Đồ dùng dạy học: GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to . - Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức. 2.Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ. (cá nhân lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con) 16 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Nhận xét vở Tập viết. 3.Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài. . Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con. HS quan sát. -- GV đưa chữ mẫu - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? - Giảng từ khó. - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: - GV uốn nắn sửa sai cho HS. Hoạt động 3: Thực hành - Nêu yêu cầu bài viết? - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở - Hướng dẫn HS viết vở: Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ. GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu, kém. - Chấm bài HS đã viết xong. - Nhận xét kết quả bài chấm. 4.Củng cố , dặn dò - HS nhắc lại nội dung của bài viết. - Nhận xét giờ học - Dặn dò: Về luyện viết ở nhà - Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết sau.. Cá nhân đọc và phân tích HS quan sát HS viết bảng con: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo. 2 HS nêu HS quan sát HS làm theo HS viết vở. 2 HS nhắc lại. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– TẬP VIẾT. Tuần 10: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, … I- Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, … kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. II-Đồ dùng dạy học: GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to . - Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III.Hoạt động dạy học: 17 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1. Oån định tổ chức. 2.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra HS chuẩn bị bài. - Nhận xét vở Tập viết. 3.Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, . . . - Ghi đề bài .Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con. HS quan sát. -- GV đưa chữ mẫu - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? - Giảng từ khó - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: - GV uốn nắn sửa sai cho HS. Hoạt động 3: Thực hành - Nêu yêu cầu bài viết? - Cho xem vở mẫu - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở - Hướng dẫn HS viết vở: Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ. GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu,kém. - Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm). - Nhận xét kết quả bài chấm. 4.Củng cố , dặn dò: - HS nhắc lại nội dung của bài viết. - Dặn dò: Về luyện viết ở nhà - Chuẩn bị bài sau.. Cá nhân đọc và phân tích HS quan sát HS viết bảng con: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, . . . 2 HS nêu HS quan sát HS làm theo HS viết vở. 2 HS nhắc lại. 18 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> TUẦN 12. Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010 Tiếng Việt. Học vần: ôn, ơn I- Mục tiêu: - Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca. - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: con chồn, sơn ca. - Tranh câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn. - Tranh minh hoạ phần luyện nói: Mai sau khôn lớn. HS: - SGK, vở tập viết . III- Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò. - Đọc bài ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê. Bố bạn Lê là thợ lặn. 3.Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy vần: ôn ơn. a. Dạy vần ôn: - Nhận diện vần: Vần ôn được tạo bởi: ô và n. - GV đọc mẫu. Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Hỏi: So sánh ôn và on? 1- 2 hs so sánh - Phát âm vần: Phân tích. Ghép bìa cài: ôn Đánh vần. Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : chồn, Phân tích và ghép bìa cài: chồn Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ con chồn ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược ôn ( cá nhân - đồng thanh) chồn con chồn b. Dạy vần ơn: ( Qui trình tương tự). Đọc xuôi- ngược( CN - đồng thanh) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng HS đọc ( cá nhân - đồng thanh). Hoạt động 2: đọc từ ứng dụng. - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Tìm và đọc tiếng có vần vừa học ôn bài cơn mưa Đọc trơn từ ứng dụng: khôn lớn mơn mởn - Đọc lại bài ở trên bảng. HS đọc( cá nhân - đồng thanh). Hoạt động 3: Luyện viết. - Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng( Hướng dẫn qui Theo dõi qui trình 19 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4. Củng cố, dặn dò:. Viết bảng con: ôn , ơn , con chồn, sơn ca. Tiết 2. Hoạt động 1: Luyện đọc. a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn” c.Đọc SGK. Hoạt động 2: : Luyện nói: Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? - Mai sau khôn lớn em thích làm gì? - Tại sao em thích làm nghề đó? - Muốn trở thành người như em muốn, em phải làm gì? Hoạt động 3 Luyện viết. - GV hướng dẫn viết vở tập viết. Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn Hs về học lại bài. Xem trước bài hôm sau.. Đọc (cá nhân– đồng thanh) Nhận xét tranh (Đọc cá nhân – đồng thanh) Mở sách , đọc cá nhân- đồng thanh Quan sát tranh và trả lời. Viết vở tập viết Hs đọc lại bài. Tìm tiếng có vần mới học.. ____________________________________ Toán (Tiết 45) Luyện tập chung I. Mục tiêu : Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho 0. Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ. II. Đồ dùng dạy học : GV : Tranh vẽ Bài tập 4, ô vuông ghi số trò chơi. HS : Bút, thước kẻ, bảng con, bộ đồ dùng học toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : 1. Kiểm tra bài cũ : Gọi Cá nhân lên bảng. Lớp nêu miệng Bài 1 Tính : 3+2= 4+0= 3+1= 4–1= 4–0= 4–2= 20 Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×