Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (261.73 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 21 Soạn: 21 / 01 / 2011 Giảng : Thứ ba ngày 24 tháng 01 năm 2011 Tập đọc - kể chuyện ( 60, 61) ÔNG TỔ NGHỀ THÊU I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới được chú giải cuối bài: Đi sứ, lọng, bức trướng, chè lam, nhập tâm, bình an vô sự, Thường Tín. - Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo. 2. Kĩ năng: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ . - Trả lời được các câu hỏi trong SGK. - Kể lại được được một đoạn của câu truyện. - Học sinh khá giỏi biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện. 3. Thái độ: - Giáo dụ học sinh có ý thức ham học hỏi, yêu lao động. II. Đồ dùng dạy học : - GV: Bảng phụ viết sẵn đoạn cần hướng dẫn luyện đọc. - HS : Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy * Ổn định tổ chức:. Hoạt động của trò - Hát. - Nhận xét. 1. Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài “Chú ở bên Bác Hồ” và trả lời câu hỏi về nội dung bài . - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. A. Tập đọc a. Hoạt động 1: Luyện đọc * GV đọc diễn cảm toàn bài. - GV hướng dẫn cách đọc * GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp 1 Lop3.net. - 1 em đọc bài. - Nhận xét. - Lắng nghe. - HS chú ý nghe.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> giải nghĩa từ. - Đọc từng câu: - Đọc từng đoạn trước lớp * Gắn bảng phụ: - GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu - GV gọi HS giải nghĩa từ - Đọc từng đoạn văn trong nhóm - GV gọi HS thi đọc. - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài - HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp.. - HS giải nghĩa từ mới - HS đọc theo nhóm 3 + 3 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 3 đoạn. + 1HS đọc cả bài. - HS nhận xét.. - GV nhận xét ghi điểm b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài. * HS đọc thầm đoạn 1, 2 + trả lời - Suy nghĩ, trả lời câu hỏi . - Nhận xét.. Câu 1 : Giảng: đốn củi. - Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. - Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái - Ôn đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to đã thành đạt như thế nào? trong triều đình. Câu 2 : Giảng: đi sứ, lầu, lọng, “ phật - Thảo luận, trả lời câu hỏi . - Nhận xét. trong lòng ” - Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. * HS đọc Đ3,4 Câu 3: - Bụng đói ông đọc 3 chữ "Phật - Ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm trong lòng", hiểu ý ông bẻ tay tượng phật nếm thử mới biết 2 pho gì để sống? tượng được năn bằng bột chè lam. - Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ - Ông mày mò quan sát 2 cái lọng phí thời gian? và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu trướng và làm lọng. - Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất - Ông bắt chước những con dơi, bình an vô sự? ông ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự . * HS đọc Đ5: Câu 4 : Giảng: Thường Tín. - Thảo luận, trả lời câu hỏi . - Nhận xét. - Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. - Nội dung câu chuyện nói điều gì? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là người thông minh ham học hỏi. * HS đọc thầm đoạn 1, 2 + trả lời 2 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> c. Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm Đ2 + 3 - GV gọi HS thi đọc. - HS nghe - 3 - 4 HS thi đọc đoạn 3: - HS nhận xét, bình chọn. - GV nhận xét - ghi điểm - 1 HS đọc cả bài. B. Kể chuyện a. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện. a. Đặt tên cho từng đoạn văn của câu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1 chuyện - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1 - GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện - HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá đúng nội dung. nhân - GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt cho Đ1,2,3,4,5. - GV viết nhanh lên bảng những câu HS VD: Đ1: Cậu bé ham học . đặt đúng, hay. Đ2: Thử tài . Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái . - GV nhận xét Đ4: Xuống đất an toàn . Đ5: Truyền nghề cho dân . b. Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện. - Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại - 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn - HS nhận xét - GV nhận xét - ghi điểm 3. Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài ? - 1 HS trả lời câu hỏi. - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe 4. Dặn dò: - Dặn HS đọc bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ - Lắng nghe. học sau.. Toán ( 101) LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn, có đến 4 chữ số và giải toán bằng hai phép tính . 2. Kỹ năng: 3 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Cộng nhẩm thành thạo các số tròn trăm, tròn nghìn, có đến 4 chữ số và giải được toán bằng hai phép tính . 3. Thái độ: - Có lòng yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: - Bảng nhóm làm bài 4. - HS : - Bảng con, phấn làm bài tập 3. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Nêu qui trình cộng các số có đến 4 - 1 em nêu, cả lớp lắng nghe. chữ số? - Nhận xét, ghi điểm. - Nhận xét. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu bài ... ghi đầu bài. - Lắng nghe. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm. Bài 1: Tính nhẩm: - GV viết lên bảng phép cộng 4000 + 3000 - HS quan sát - GV yêu cầu HS tính nhẩm - HS tính nhẩm - nêu kết quả 4000 + 3000 = 7000 - GV gọi HS nêu lại cách tính? - Vài HS nêu 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000 - GV cho HS tự làm các phép tính khác 5000 + 1000 =6000 rồi chữa bài. 6000+ 2000 = 8000 4000 +5000 =9000 Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu): - GV viết bảng phép cộng 6000 + 500 - HS quan sát tính nhẩm - GV gọi HS nêu cách tính - HS nêu cách cộng nhẩm VD: 60 trăm + trăm = 65 trăm - GV nhận xét Vậy 6000 +500 = 6500 - Các phép tính còn lại cho HS làm vào 2000 + 400 = 2400 bảng con 9000 + 900 = 9900 … Bài 3: Đặt tính rồi tính: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bảng con. - Nhận xét. 4 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng Bài 4 : Giải toán - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách làm - làm vào vở bài tập. - GV gọi HS nêu yêu cầu * HD cách làm bài . * Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các nhóm, quy định thời gian. Tóm tắt lên bảng lớp .. Bài giải Số lít dầu cửa hàng bán được trong chiều là: 432 x 2 = 864 (l) Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi được là: 432 + 864 = 1296 (l) Đáp số: 1296 (l). 3. Củng cố: - Nêu cách tính nhẩm các số tròn nghìn? - Nhận xét tiết học 4. Dặn dò: - Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn bị bài giờ sau học.. - 1 HS nêu nội dung bài. - Lắng nghe - Lắng nghe.. Đạo đức (21) TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI I. Mục tiêu : 1. Kiến thức: - Biết được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phù hợp với lứa tuổi. 2. Kỹ năng: - Nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phù hợp với lứa tuổi. 3. Thái độ: - Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản . II. Đồ dùng dạy học: - GV : - Vở bài tập đạo đức 3. - HS : - Vở bài tập đạo đức 3. III. Các hoạt động dạy học:. 5 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Trẻ em có quyền kết giao bạn bè với những ai ?. Hoạt động của trò - 1 em trả lời câu hỏi. - Nhận xét.. - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1: Thảo luận nhóm:. - Lắng nghe.. Bài 1 : Tìm hiểu nội dung và đặt tên cho mỗi tranh, ảnh ( Trong VBT. Trang 32 ) - GV chia HS thành các nhóm và nêu - HS quan sát các tranh trong SGK và yêu cầu. thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ trong mỗi tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài. - GV gọi đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày. - Các nhóm khác nhận xét * Kết luận Các bức tranh vẽ các bạn nhỏ đang gặp gỡ, trò chuyện với khách nước ngoài. Thái độ cử chỉ của các bạn rất vui vẻ … b. Hoạt động 2: Đọc truyện - Phân tích truyện: Bài 2 : Đọc truyện : * GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng - HS nghe - GV chia HS làm các nhóm và giao - HS các nhóm thảo luận nhiệm vụ thảo luận. * Phân tích truyện : VD: + Bạn nhỏ đã làm việc gì? + Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì với khách nước ngoài?….. * Kết luận: Khi gặp khách nước ngoài em có thể chào, cười thân thiện và chỉ đường nếu họ cần giúp đỡ …. c. Hoạt động 3: Nhận xét việc làm …: Bài 3 : Nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong các tranh trong VBT. Trang 34. - Quan sát tranh trong VBT… 6 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm và nhận xét cho các nhóm và nêu yêu cầu về việc làm của các bạn trong những tình huống. - GV gọi đại diện trình bày - Đại diện các nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét * GV kết luận hành vi đúng. 3. Củng cố: - Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài. - 1 em nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học - Lắng nghe. 4. Dặn dò: - Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, - Lắng nghe. chuẩn bị bài giờ sau học. Soạn: 21 / 01 / 2011 Giảng chiều : Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011 Luyện Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Ôn tập các phép tính nhân, chia đã học. Luyện giải toán có lời văn. - HSKG: Thực hiện các phép tính nhân, chia và giải toán nâng cao. II. Đồ dùng dạy học: - GV : Bảng nhóm làm bài tập 3. - HS : Bảng con làm bài 2. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy 1. Ổ định tổ chức: - Nhận xét. 2. Hướng dẫn luyện tập: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập. Hoạt động của trò - Hát. Bài 1: Tính giá trị của biểu thức : 12 x 4 : 2 = 35 + 15 : 5 = 940 : 5 + 123 = 309 : 3 – 21 = - HS nêu yêu cầu bài tập - Thảo luận và làm bài vào vở.. - Nhận xét, sửa sai. - GV gọi HS nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS thực hiện bảng con. - Quan sát, giúp đỡ HS yếu. - GV nhận xét – kết luận. - Chia nhóm, giao việc….. Bài 2 : Đặt tính rồi tính : 847 : 7 836 : 2 - HS nêu yêu cầu bài tập.. 984 : 7. - HS làm vào bảng con. Bài 3: Bài toán : Một tổ công nhân phải 7. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> trồng 324 cây và tổ đã trồng được. 1 số 6. cây đó. Hỏi tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây nữa ? * HSKG : giải bằng hai cách. - HS nêu yêu cầu bài tập - HS quan sát – làm bào theo nhóm. - Đại diện các nhóm lên bảng gắn phiếu nhóm.. - GV gọi HS nêu yêu cầu - GV hướng dẫn mẫu. - GV nhận xét- kết luận, tuyên dương nhóm đúng. 3. Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét tiết học 4. Dặn dò: - Dặn HS hoàn thành BT ở nhà, chuẩn bị bài giờ sau học.. - Lắng nghe. - Lắng nghe. - Lắng nghe.. Luyện viết ĐẤU CỜ I. Mục tiêu: - Nghe - viết đúng đoạn từ “ Từ đầu… thử tài cao thấp ” ; trình bày đúng hình thức văn xuôi. - HSKG: Luyện viết chữ nghiêng hoặc chữ sáng tạo. II. Đồ dùng dạy học: - GV : Bảng phụ chép sẵn đoạn viết. - HS: Bảng con, phấn. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1. Ổn định tổ chức: 2. Bài mới: 2.1, Giới thiệu bài ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức. a. Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết. * Hướng dẫn học sinh chuẩn bị. * Gắn bảng phụ : GV đọc đoạn văn.. Hoạt động của trò - Hát. - Chú ý lắng nghe.. - Lớp chú ý nghe - 2HS đọc lại bài - Tìm từ khó trong bài. - Đọc từ khó cho học sinh viết. - Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng - Luyện viết trên bảng con học sinh. - Tự sửa lỗi (nếu sai). 8 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - 2 em nêu cách trình bày bài viết. * Hướng dẫn cách trình bày: - Gọi HS nêu cách trình bày bài. - GV nêu lại. b. Hoạt động 2 : Viết bài. * Đọc cho học sinh viết bài:. - HS nêu, lớp nhận xét. - Nghe - viết bài vào vở. - Tự đọc lại bài soát lỗi. - Tự sửa lỗi xuống cuối bài. - Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ.. * Chấm, chữa bài của học sinh. 3. Củng cố: - Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - GV nhận xét tiết học 4. Dặn dò: - Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà và chuẩn bị bài sau.. - 1 em nêu. - Lắng nghe - Lắng nghe.. Tập làm văn BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG I. Mục tiêu Biết báo cáo hoạt động của tổ trong tháng. Viết được báo cáo ngắn gọn gửi thầy(cô) giáo theo mẫu đã cho II. Đồ dùng dạy- học GV: Mẫu báo cáo HS :VBT III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ: - 2 HS kể lại câu chuyện “Chàng trai làng Phù - 2 HS kể lại câu chuyện - Cả lớp nhận xét ủng” - Nhận xét- Chấm điểm 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói) - Lắng nghe 2.2.Các hoạt động tìm hiểu bài Hướng dẫn HS làm bài tập + Bài 1: Dựa vào báo cáo kết quả tháng thi đua. Hãy báo cáo kết quả học tập, lao động của tổ em trong tháng qua - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm GV yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo tổ về 9 Lop3.net. - Các tổ trao đổi, thảo luận về kết.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> kết quả học tập, lao động của tổ mình trong tháng vừa qua Mời đại diện các tổ báo cáo trước lớp - GV nhận xét- ghi điểm - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2 GV cho HS quan sát mẫu báo cáo và hướng dẫn HS cách viết báo cáo Yêu cầu HS viết bài vào VBT Mời một số HS trình bày GV nhận xét, sửa chữa cho HS 3. Củng cố: - GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học 4. Dặn dò: - GV nhắc HS về nhà học bài. quả học tập, lao động của tổ mình - Đại diện các tổ trình bày, các tổ khác nhận xét + Bài 2: Hãy viết lại nội dung báo cáo gửi thầy(cô)giáo theo mẫu - Đọc yêu cầu bài tập 2 - Quan sát mẫu báo cáo, 2 HS đọc mẫu báo cáo - Viết báo cáo vào vở - Một số HS trình bày, cả lớp nhận xét - Lắng nghe - Ghi nhớ. Soạn: 21 / 01 / 2011 Giảng : Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011 Toán (102) PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết trừ các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính và tính đúng). - Biết giải toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10000 c). 2. Kỹ năng: - Biết đặt tính và tính đúng phép trừ các số trong phạm vi 10000. Biết giải toán có lời văn trong phạm vi 10000. 3. Thái độ: - Có lòng yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: - Bảng phụ làm bài tập 3. - HS : - 8 hình tam giác nhựa làm bài tập 4. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm 2 phép tính 256 471 125 168 - Nhận xét, ghi điểm . 2. Bài mới:. Hoạt động của trò. - 2 HS lên bảng làm 2 phép tính - Nhận xét. 10. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 2.1, GV giới thiệu bài ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tự thực hiện phép trừ 8652– 3917 = ?. - GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - GV gọi HS nêu cách thực hiện .. - Lắng nghe.. - HS quan sát - 1HS nêu - HS nêu cách thực hiện phép cộng - GV gọi HS tính - 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ. - Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số có 4 - HS nêu quy tắc - Nhiều HS nhắc lại. chữ số ta làm như thế nào? b. Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Tính: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bảng con - GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng * HSKG hoàn thành thêm ý a . Bài 2: Đặt tính rồi tính: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm vào vở + 2HS lên bảng - GV gọi HS đọc bài, nhận xét . - GV nhận xét chung Bài 3: Giải toán - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập * HD học sinh làm bài. - 1HS phân tích bài toán * Chia nhóm, giao việc, phát bảng nhóm, - HS làm theo nhóm . tính thời gian . Tóm tắt Bài giải Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là: Đã bán: 1633m vải 4283 - 1635 = 2648 (m) Còn: ....m vải? Đáp số: 2648 m vải Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB . - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm nháp + 1HS lên bảng làm. - GV gọi HS nêu lại cách thực hiện. - HS đọc kết quả nêu lại cách thực hiện - HS nhận xét - GV nhận xét 3. Củng cố: - Nêu qui tắc trừ số có 4 chữ số cho số có - 1 em trả lời. 4 chữ số? - Nhận xét tiết học - Lắng nghe 4. Dặn dò: - Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn bị - Lắng nghe. bài giờ sau học. 11 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thể dục (41) BÀI 41 I. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc: - Bước đầu biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. - Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi. 2. KÜ N¨ng: - Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Lò cò tiếp sức ”. 3. Thái độ: - Cã ý thøc luyÖn tËp thÓ dôc thÓ thao. II. Địa điểm phương tiện : - GV: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - HS : - VÖ sinh s©n tËp; mỗi em 1 đoạn dây dài khoảng 1,2m. III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy a. Hoạt động 1: Phần mở đầu:. Hoạt động của trò Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo sĩ số. - GV nhận lớp, phổ biến ND bài học. * Khởi động: - Chạy chậm theo 1 hàng dọc - Khởi động các khớp - Chơi trò chơi: “Có chúng em ”. - Quan sát, sửa sai.. b. Hoạt động 2: Phần cơ bản : a. Học nhảy cá nhân liểu chụm hai chân. - GV cho HS khởi động các khớp cổ tay, chân … - GV nêu tên và làm mẫu động tác kết hợp giải nghĩa thích từng cử động 1: - GV cho HS tập chụm 2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có dây. - GV chia nhóm cho HS tập luyện - GV quan sát, HD cho HS b. Chơi trò chơi: “ Lò cò tiếp sức ” - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - GV quan sát, HD thêm cho HS - Nhận xét, tuyên dương những học sinh tiến bộ. c. Hoạt động 3: Phần kết thúc: 12 Lop3.net. + Tại chỗ so dây + Mô phỏng động tác treo dây. - Chú ý quan sát. - Tập theo yêu cầu. - Chú ý lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - GV yªu cÇu häc sinh.. - Th¶ láng ®i chËm xung quanh vßng trßn vç tay vµ h¸t.. - GV cïng HS hÖ thèng bµi. - NhËn xÐt tiÕt häc, - HD HS luyÖn tËp ë nhµ, chuÈn bÞ bµi sau.. - L¾ng nghe. - Ghi nhí.. Chính tả - nghe viết (41) ÔNG TỔ NGHỀ THÊU I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. 2. Kỹ năng: - Viết đúng chính tả, đúng chữ viết thường, viết hoa, viết kịp tốc độ. - Làm đúng bài tập 2 a / b. 3. Thái độ: - Có ý thức tự giác khi viết bài. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ viết sẵn BT 2 a / b. - HS: Bảng con, phấn, VBT. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - GV đọc xao xuyến, sáng suốt .. Hoạt động của trò - Làm bảng con. - Nhận xét.. - Nhận xét, chữa bài, sửa lỗi. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn bài mới. * HD học sinh chuẩn bị. - GV đọc đoạn chính tả.. - Lắng nghe.. - HS nghe - 2 HS đọc lại. - GV hướng dẫn cách trình bày. + Nêu cách trình bày 1 bài chính tả - 1HS nêu thuộc thể loại văn bản? - GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc - HS luyện viết vào bảng con . Khái vó tôm, triều đình, tiến sĩ …. - GV sửa sai cho HS b. Hoạt động 2 : GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở 13 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - GV quan sát uấn nắn cho HS c. Chấm, chữa bài. - GV đọc lại bài - GV thu bài chấm điểm. c. Hoạt động 3 : HD làm bài tập: * Gắn bảng phụ: - GV gọi HS nêu yêu cầu. - HS đổi vở soát lỗi Bài 2: a / b - 2 HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân - HS đọc bài làm: a . Chăm chỉ - trở thành - trong triều đình - trước thử thách - xử trí - làm cho - kính trọng, nhanh trí, truyền lại - cho nhân dân b. nhỏ - đã nổi - tuổi - đỗ - sĩ - hiể mẫn - sử - cả - lẫn - của . - HS nhận xét. - GV gọi HS đọc bài làm. - GV nhânn xét ghi điểm 3. Củng cố: - Nêu cách trình bày bài viết chính tả ? - 1 HS nêu. - Nhận xét tiết học - Lắng nghe 4. Dặn dò: - Dặn HS hoàn thành VBT, tự luyện viết - Lắng nghe. thêm ở nhà, chuẩn bị bài sau.. Tự nhiên xã hội (41) THÂN CÂY I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Phân biệt được các loại thân cây theo cách mọc (thân đứng, thân leo, thân bò) theo cấu tạo (thân gỗ, thân thảo) . 2. Kỹ năng: - Biết được các loại thân cây theo cách mọc : thân đứng, thân leo, thân bò: theo cấu tạo : thân gỗ, thân thảo. 3. Thái độ: - Phân biệt các loại thân cây. Cách mọc. Cấu tạo. II. Đồ dùng dạy học: - GV: - Tranh minh họa trong SGK. - HS : - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học: 14 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Nêu điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh ?. Hoạt động của trò - 1 em trả lời câu hỏi. - Nhận xét.. - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu ... ghi đầu bài. - Lắng nghe. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm. - Bước 1: Làm việc theo cặp: + GV nêu yêu cầu - 2HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các H 78, 79 (SGK) và trả lời câu hỏi + GV hướng dẫn HS điền kết quả vào - HS làm vào phiếu bài tập bảng (phiếu bài tập) - Bước 2: Làm việc cả lớp + GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả nói về đặc điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây. - Nhóm khác nhận xét + Cây xu hào có đặc điểm gì đặc biệt? - Thân phình to thành củ * Kết luận: - Các cây thường có thân mọc đứng; 1 số cây có thân leo, thân bò - Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo. - Cây xu hào có thân phình to thành củ. b. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm: - Phân loại 1 số cây theo cách mọc của thân (đứng,leo, bò và theo cấu tạo của thân (gỗ, thảo). - Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn . - Chú ý lắng nghe . + GV chia lớp làm 2 nhóm. + GV gắn lên bảng 2 bảng cầm theo mẫu: + GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu dời mỗi phiếu viết 1 cây - Nhóm trưởng phát cho mỗi nhóm từ 1 - 3 phiếu - Các nhóm xếp hàng dọc trước bảng câm của nhóm mình. + GV hô bắt đầu - Lần lượt từng HS lên gắn tấm phiếu 15 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> ghi tên cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức. - Nhóm nào gắn xong trước và đúng thì - Người cuối cùng gắn xong thì hô Bin nhóm đó thắng. go - Bước 2: Chơi trò chơi: + GV cho HS chơi - HS chơi trò chơi + GV làm trọng tài, nhận xét. - Bước 3: Đánh giá + Sau khi chơi, giáo viên yêu cầu cả - HS chữa bài lớp cùng chữa bài theo đáp án đúng + GV hô bắt đầu - Lần lượt từng HS lên gắn tấm phiếu ghi tên cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức 3. Củng cố: - Nêu nội dung chính của bài . - 1 HS nhắc lại. - Nhận xét tiết học - Lắng nghe 4. Dặn dò: - Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài - Lắng nghe. giờ sau học.. Soạn: 21 / 01 / 2011 Giảng : Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2011 Tập đọc (62) BÀN TAY CÔ GIÁO I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hiểu các từ ngữ được chú giải trong bài. - Hiểu nội dung: Ca ngợi đôi bàn tay kì diệu của cô giáo. 2. Kĩ năng: - Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ . - Trả lời được các câu hỏi trong SGK; Học thuộc 2- 3 khổ thơ trong bài. 3. Thái độ: - Giáo dục HS lòng yêu thương kính trọng thầy cô giáo. II. Đồ dùng dạy học : - GV: - Bảng phụ chép sẵn bài thơ. - HS : - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy và học:. 16 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Hoạt động của thầy * Ổn định tổ chức: - Nhận xét. 1. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Ông tổ nghề thêu và trả lời câu hỏi.. Hoạt động của trò - Hát. - 1 em đọc bài. - Nhận xét.. - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1: Luyện đọc * GV đọc bài thơ * GV đọc diễn cảm bài thơ - Giáo viên hướng dẫn cách đọc * HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ - Đọc từng dòng thơ * Treo bảng phụ: + GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thở - Đọc từng khổ thơ trước lớp + GV gọi HS giải nghĩa - Đọc từng đoạn trong nhóm b. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài. - Câu hỏi 1 : Giảng: thoắt, phô. - Lắng nghe. - HS nghe - HS nghe - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ - HS đọc nối tiếp từng khổ - HS giải nghĩa từ mới - Học sinh đọc theo nhóm 5 - Lớp đọc đồng thanh toàn bài - Suy nghĩ, trả lời câu hỏi. - Nhận xét.. - Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. Câu hỏi 2: - Em hãy tưởng tượng và tả bức tranh - HS nêu gấp, cắt giấy của cô giáo? VD: Một chiếc thuyền trắng rất xinh dập dềnh trên mặt biển xanh. Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng. Đó là cảnh biển lúc bình minh. - Câu hỏi 3 : - Suy nghĩ, trả lời câu hỏi. - Nhận xét. - Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. - GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo, - HS nghe mềm mại, như có phép màu nhiệm . * Gọi học sinh nêu nội dung bài. - Lần lượt nêu nội dung bài . c. Hoạt động 3 :. Học TL bài thơ. * Gắn bảng phụ : - GV đọc lại bài thơ - HS nghe 17 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - 1 -2 HS đọc lại bài thơ - GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ - HS thi đọc theo khổ, cả bài (đồng thanh, cá nhân). - HS nhận xét - GV nhận xét ghi điểm 3. Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài ? - Nhận xét tiết học. 4. Dặn dò: - Dặn HS đọc bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ học sau.. - 1 em nhắc lại nội dung bài. - Lắng nghe - Lắng nghe.. Thể dục (42) BÀI 42 I. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc: - Bước đầu biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. - Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi. 2. KÜ N¨ng: - Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao dây, quay dây. Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Lò cò tiếp sức ”. 3. Thái độ: - Cã ý thøc luyÖn tËp thÓ dôc thÓ thao. II. Địa điểm phương tiện : - GV: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - HS : - VÖ sinh s©n tËp; mỗi em 1 đoạn dây dài khoảng 1,2m. III. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy a. Hoạt động 1: Phần mở đầu:. Hoạt động của trò Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo sĩ số. - GV nhận lớp, phổ biến ND bài học. * Khởi động: - Chạy chậm theo 1 hàng dọc - Khởi động các khớp - Chơi trò chơi: “ Người lịch sự ”. - Quan sát, sửa sai.. b. Hoạt động 2: Phần cơ bản : 18 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> a. Học nhảy cá nhân liểu chụm hai chân. - GV cho HS khởi động các khớp cổ tay, chân … - GV nêu tên và làm mẫu động tác kết hợp giải nghĩa thích từng cử động 1: - GV cho HS tập chụm 2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có dây. - GV chia nhóm cho HS tập luyện - GV quan sát, HD cho HS b. Chơi trò chơi: “ Lò cò tiếp sức ” - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - GV quan sát, HD thêm cho HS - Nhận xét, tuyên dương những học sinh tiến bộ. c. Hoạt động 3: Phần kết thúc: - GV cùng HS hệ thống bài - GV cùng HS hệ thống bài - GV giao bài tập về nhà. + Tại chỗ so dây + Mô phỏng động tác treo dây. - Chú ý quan sát. - Tập theo yêu cầu. - Chú ý lắng nghe.. - Đứng tại chỗ vỗ tay, hát - Chú ý lắng nghe.. Toán (103) LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến 4 chữ số. - Biết trừ các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính. 2. Kỹ năng: - Trừ nhẩm các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính. 3. Thái độ: - Có lòng yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: - Bảng nhóm làm bài tập 4. - HS : - Bảng con, phấn làm bài tập 2. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Muốn trừ số có 4 chữ số cho số có - 1 em nêu. đến 4 chữ số ta làm như thế nào? - Nhận xét. - Nhận xét, ghi điểm. 19 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 2. Bài mới: 2.1, GV giới thiệu bài ... ghi đầu bài. 2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài. a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh thực hiện trừ nhẩm các số tròn nghìn.. - Lắng nghe.. Bài 1: Tính nhẩm: - 2HS nêu. - GV gọi HS nêu yêu cầu - GV viết lên bảng phép trừ 8000 - 5000 - GV gọi HS nêu cách trừ nhẩm. - HS quan sát và tính nhẩm - HS nêu cách trừ nhẩm 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy 8000 - 5000 = 3000 - Nhiều HS nhắc lại cách tính - HS làm tiếp các phần còn lại - nêu kết quả.. - GV nhận xét, sửa sai . Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) : - 2HS yêu cầu bài tập - HS quan sát nêu cách trừ nhẩm 57 trăm - 2 trăm = 55 trăm Vậy 5700 - 200 = 5500 -> Nhiều HS nhắc lại cách tính.. - GV gọi HS nêu yêu cầu - GV viết bảng 5700 - 200 =. - GV yêu cầu HS làm các phần còn lại vào bảng con - GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng Bài 3: Đặt tính rồi tính: - 2HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm vào vở .. - GV gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu làm bảng con - GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng. Bài 4: Giải toán - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập * HD HS làm bài. Chia nhóm, giao - 1HS nêu tóm tắt + 2HS phân tích bài việc, phát bảng nhóm, tính thời gian . toán - Làm bài theo nhóm . Bài giải Tóm tắt C1: Số muối chuyển lần một là: Có: 4720 kg 4720 - 2000 = 2720 (Kg) Chuyển lần 1: 2000 kg Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là: Chuyển lần 2: 1700 kg 2720 - 1700 = 1020 (kg) Còn: ....kg Đáp số: 1020 kg 20 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>