Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.11 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 3. Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010. CHÀO CỜ Nhận xét tuần 2 I- Mục tiêu: - Học sinh quen với nề nếp chào cờ. - Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm của lớp,của mìnhtrong tuần qua. - Nắm được phương hướng tuần 3. II- Các hoạt động chủ yếu: 1. ổn định lớp - HS ổn định lớp. 2. Tiến hành GV nêu nhận xét các nề nếp thực hiện - HS nghe nhận xét. trong tuần 3. + Tuyên dương những HS thực hiện tốt. + Nhắc nhở nhữnh HS thực hiện chưa - HS nghe nhiệm vụ. tốt. - GV nêu phương hướng tuần 3 3. Tổng kết. - HS vui văn nghệ. - GV tổng kết, nhận xét giờ. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tiếng việt. Bài 8: l,. h. I- Mục tiêu: - Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng. - Viết được: l, h, lê, hè ( viết được các số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1) - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le. II- Đồ dùng dạy học: GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về. -Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: hát. 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê, v , bê, ve. - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l - h. a. Dạy chữ ghi âm l : Thảo luận và trả lời: giống chữ b . - Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét Giống : đều có nét khuyết trên khuyết trên và nét móc ngược. Khác : chữ b có thêm nét thắt. Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ? (Cá nhân- đồng thanh) - Phát âm và đánh vần : l , lê 1 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> b. Dạy chữ ghi âm h : Giống : nét khuyết trên - Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc khuyết trên và nét móc hai đầu. ngược. Hỏi: Chữ h giống chữ l ? (C nhân- đồng thanh) - Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè - Đọc lại sơ đồ - Đọc lại 2 sơ đồ trên. Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp. dụng HS đọc GV kết hợp giảng từ. - Đọc lại toàn bài trên bảng. Hoạt động 3: Luyện viết. + Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui Viết bảng con : l , h, lê, hè. trình đặt ‘viết) 4. Củng cố, dặn dò. Tiết 2: Hoạt động 1: Luyên đọc : a. Luyên đọc bài ở tiết 1: Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS b. Đọc câu ứng dụng: Đọc thầm và phân tích tiếng hè - Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : - Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè) - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về c. Đọc sách giáo khoa. Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh) Hoạt động 3: Luyện nói: Hỏi: - Trong tranh em thấy gì ? - Hai con vật đang bơi trông giống con Quan sát và trả lời gì ? - Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, ( con vịt, con ngang, con vịt xiêm ) hồ. Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn, gọi là vịt gì ? Kết luận : Trong tranh là con le le. Con ( vịt trời ) le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta. - Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí hiếm. Hoạt động 2: Luyện viết Tô vở tập viết : l, h, lê, hè. - HS viết vào vở theo từng dòng. Củng cố, dặn dò - Đọc bài trong sách. - Dặn: xem trước bài mới: o-c 2 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TOÁN (tiết 9). Bài 9: Luyện tập I- Mục tiêu: - Nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5. - Đọc,viết,đếm các số trong phạm vi 5. II- Đồ dùng dạy học: - Vẽ sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán ). - Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh. III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị Sách Giáo khoa. 2. Kiểm tra bài cũ : - Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1 - Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy và mấy? 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu bài luyện tập các sốù từ 15. - Giáo viên cho học sinh viết lại trên bảng - Học sinh để bảng con trước mặt. Viết theo yêu cầu của giáo viên . con dãy số 1,2,3,4,5. - Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học - Học sinh lần lượt thực hiện. sinh học sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi tranh. - Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài. Hoạt động 2 : Thực hành trên SGK. - Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK,quan - Học sinh nêu yêu cầu : Viết số phù hợp với số lượng đồ vật trong tranh. sát và nêu yêu cầu của bài tập 1. - 1 học sinh làm mẫu 1 bài trong SGK. - Giáo viên nhận xét . - Cho học sinh làm bài vào vở bài tập.Gv - Học sinh tự làm bài và chữa bài . quan sát và cho sửa bài chung. - Học sinh nêu được yêu cầu của bài và Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm. tự làm bài , chữa bài . Bài 3: Điền các số còn thiếu vào chỗ trống. - Học sinh nêu yêu cầu của bài . - 1 em làm miệng dãy số thứ nhất - Học sinh làm bài 3/ VBT. - Cho học sinh làm bài 3 vào vở bài tập. - Giáo viên xem xét nhắc nhở những em - 1 em sửa bài chung còm chậm. Bài 4: Viết số - Cho học sinh viết lại dãy số 1,2,3,4,5 và - Học sinh viết vào vở BT 5,4,3,2,1. -Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu. Hoạt động 3: Trò chơi - Giáo viên vẽ các chấm tròn vào biểu đồ - Tổ cử 1 đại diện lên tham gia trò chơi. ven. 3 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Yêu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lên ghi số phù hợp vào các ô trống. Tổ nào ghi nhanh, - Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn. đúng, đẹp là tổ đó thắng. - Giáo viên quan sát nhận xét tuyên dương học sinh làm tốt. 4. Củng cố, dặn dò : - Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5. - Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ? - 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy ? - Nhận xét tiết dạy- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt. - Dặn học sinh chuẩn bị bài Bé hơn-Dấu < ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiếng việt. Bài 9: o,. c. I- Mục tiêu: - Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: o, c, bò, cỏ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ. - Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : l, h, lê, hè - Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c a. Dạy chữ ghi âm o - Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong Thảo luận và trả lời: giống quả bóng kín. Hỏi: Chữ o giống vật gì ? bàn, quả trứng , … - Phát âm và đánh vần : o, bò (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò - Đọc lại sơ đồ b. Dạy chữ ghi âm c: - Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở phải, o có nét hở phải. cong kín. Hỏi : So sánh c và o ? (Cá nhân- đồng thanh) - Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ - Đọc lại sơ đồ - Đọc lại cả 2 sơ đồ trên Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp 4 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> dụng. HS đọc GV kết hợp giảng từ. - Đọc cả 2 sơ đồ. - Đọc lại toàn bài trên bảng. Hoạt động 3: Luyện viết - Hướng dẫn viết bảng con : Viết bảng con : o, c, bò, cỏ - Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết). 4. Củng cố, dặn dò Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc Đọc bài tiết 1 GV chỉnh sữa lỗi phát âm - Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?. Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ. - Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ) - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ. - Đọc SGK. Hoạt động 3: Luyện nói Hỏi: - Trong tranh em thấy gì ? - Vó bè dùng làm gì ? - Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có vó bè không? - Em còn biết những loại vó bè nào khác? Hoạt động 2: Luyện viết: - GV hướng dẩn HS viết theo dòng.. Đọc câu ứng dụng(Cá nhân-đồngthanh) Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh). Quan sát và trả lời Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ. Củng cố, dặn dò ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. Bài 3:. MĨ THUẬT (tiết 3) MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN. I. MỤC TIÊU: Giúp HS Nhận biết được 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lam Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn giản. Tô được màu kín hình. Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: Một số tranh ảnh có màu đỏ, vàng, xanh lam. Một số bài của HS lớp trước 5 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> HS: vở vẽ, bút chì, màu III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC */Bài mới: Giới thiệu bài Nội dung Hoạt động của giáo viên Kiểm tra. Hoạt động 1 Giới thiệu màu sắc. Hoạt động 2 Thực hành. Hoạt động 3 Nhận xét đánh giá. GV kiểm tra vở mĩ thuật và màu của HS Tuyên dương các em có bài vẽ đẹp, tô màu hài hoà Nhắc nhở một số khuyết điểm còn tồn tại GV giới thiệu 3 màu đỏ, vàng, lam Cho HS xem tranh và hỏi: Kể tên các màu có ở hình 1? Kể tên các đồ vật, (các quả) có màu đỏ, màu vàng, màu lam? Kết luận: mọi vật xung quanh ta đếu có màu sắc. Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn. Màu đỏ, màu vàng, màu lam là ba màu chính GV yêu cầu HS mở vở ra và quan sát Ơû hình 2 vẽ gì? Lá cờ màu gì? Giữa lá cờ có gì? Ngôi sao màu gì? Ơû hình 3 vẽ gì? Xoài chưa chín màu gì? Quả xoài chín màu gì? Hình 4 vẽ gì? GV hướng dẫn các em tô màu vào hình vẽ Dãy núi có thể vẽ màu tím, màu xanh lá cây hoặc màu lam, các em có thể vẽ màu tuỳ thích Chú ý: không vẽ màu ra ngoài hình, nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau HS thực hành vẽ màu vào vở GV uốn nắn một số em yếu GV cho HS trình bày sản phẩm của mình theo nhóm Trình bày sản phẩm trước lớp. Lớp nhận xét đánh giá bài của các bạn Cho HS tìm bài mà mình thích 6 Lop1.net. Hoạt động của học sinh HS mở dụng cụ ra để kiểm tra. HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. HS quan sát, nhận xét, thảo luận với nhau. HS lắng nghe. HS thực hành vẽ màu vào hình. HS trình bày sản phẩm theo nhóm sau đó nhóm chọn và trình bày trước lớp.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Dặn dò. Hôm nay học bài gì? Tuyên dương một số bài vẽ đẹp HS lắng nghe Nhắc nhở một số bài còn bị vẽ ra ngoài hình Dặn các em về nhà quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng Chuẩn bị cho bài vẽ sau. Nhận xét tiết học ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– TOÁN (tiết 10). Bài 11: Bé hơn. Dấu < . I- Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số. II- Đồ dùng dạy học: + Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa + Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu < III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa. 2. Kiểm tra bài cũ : Nhận biết số lượng qua hình ảnh các số trong phạm vi 5 Đọc, viết, đém số đến 5 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bé hơn. Giới thiệu dấu bé hơn (<) * Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1) hỏi học - Học sinh quan sát tranh trả lời : … có 1 ô tô sinh : - Nhóm bên trái có mấy ô tô ? … có 2 ô tô - Nhóm bên phải có mấy ô tô ? Bên trái có số ô tô ít hơn - Bên nào có số ô tô ít hơn? - HS trả lời và lặp lại : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô” Treo tranh 1 hình vuông và 2 hình vuông - Nhóm bên trái có mấy hình vuông ? - Nhóm bên phải có mấy hình vuông ? - So sánh số hình vuông hai bên cho cô 1 hình vuông so với 2 hình vuông như thế nào? Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là 1<2 (viết lên bảng) dấu “<” gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn, dùng để viết kết quả so sánh các số. 7 Lop1.net. … có 1 hình vuông … có 2 hình vuông … 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông - Vài em lặp lại. - Học sinh lần lượt đọc lại kết quả so sánh “Một bé hơn hai”.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> * Giới thiệu 2 < 3 Treo tranh có 2 con chim và 3 con chim. Yêu cầu hs thảo luận so sánh số con chim ở mỗi bên Kiểm tra kết quả thảo luận So sánh tiếp cho cô số hình tam giác ở 2 ô dưới hình vẽ con chim Bạn nào so sánh được số hai và số ba ? Bạn nào viết được ? * Giới thiệu 3 < 4, 4 <5 Hãy thảo lụân và so sánh số 3 và số 4, số 4 và số 5. Ba với bốn thì như thế nào ? Bốn so với năm thì như thế nào? Cho hs đọc liền mạch : một nhỏ hơn hai, hai nhỏ hơn ba, ba nhỏ hơn bốn, bốn nhỏ hơn năm - Hướng dẫn học sinh viết dấu < vào bảng con - Hướng dẫn viết 1 < 2 , 2 <3 , 3< 4 , 4 <5 . Hoạt động 3: Thực hành Bài 1 : Viết dấu < Kiểm tra hs viết. Thảo luận nhóm đôi Hs nêu kết quả so sánh : bên trái có 2 con chim, bên phải có ba con chim, 2 con chim ít hơn 3 con chim 2 tam giác ít hơn 3 tam giác HS : hai bé hơn ba Hs lên bảng viết 2 < 3 Hs đọc và nhắc lại : hai bé hơn ba Thảo luận nhóm đôi Hs: Ba bé hơn bốn, (1 hs lên bảng viết) 4 bé hơn 5 (lên bảng viết) - Học sinh viết bảng con .. - Học sinh làm BT trong SGK. - Học sinh nêu yêu cầu của bài “viết dấu < theo mẫu” Hs viết trong sách giáo khoa. Bài 2 : Hướng dẩn xem tranh đầu tiên, viết - Học sinh nêu yêu cầu của bài - HS làm bài, vài hs chữa bài miệng, số và dấu thích hợp vào ô trống - Giáo viên hướng dẫn mẫu. Hướng dẫn học đổi vở kiểm tra nhau sinh làm bài Bài 3 : hướng dẫn tương tự bài 2 - Học sinh quan sát theo dõi - Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh -Học sinh tự làm bài và chữa bài chung trên bảng lớp Bài 4 : Điền dấu < vào ô trống . Lớp làm bài. Từng cá nhân đọc kết quả để củng cố về đọc số, thứ tự số. - Giáo viên hướng dẫn mẫu - GV nhận xét thái độ học tập của học sinh. 4. Củng cố dặn dò : - Em vừa học bài gì ? - Đọc lại thứ tự số. - Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài luyện tập hôm sau –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010 Tiếng việt 8 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 10 : Ô – Ơ I- Mục tiêu: - Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ô, ơ, cô, cờ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ. - Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ. HS: - SGK, vở tập viết. III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : o, c, bò, cỏ. - Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô - ơ a. Dạy chữ ghi âm ô - Nhận diện chữ: Chữ ô gồm 1 nét cong kín và dấu mũ trên chữ o. Hỏi: Chữ ô giống với chữ nào ? Thảo luận và trả lời: ô có thêm dấu mủ - Phát âm và đánh vần : ô - cô trên chữ o … (Cá nhân- đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò b. Dạy chữ ghi âm ơ: - Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm một nét cong khép kín và dấu râu. Giống : nét cong khép kín Hỏi : So sánh ô và ơ ? Khác : ô có thêm dấu mũ, ơ có dấu móc - Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ (Cá nhân- đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : ơ -cờ Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp - Đọc lại cả 2 sơ đồ trên Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng. HS đọc GV kết hợp giảng từ. - Đọc cả 2 sơ đồ. - Đọc lại toàn bài trên bảng. Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ. Hoạt động 3: Luyện viết - Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết). 4. Củng cố, dặn dò 9 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc Đọc bài tiết 1 GV chỉnh sữa lỗi phát âm - Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? - Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vở) - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ. - Đọc SGK. Hoạt động 3: Luyện nói Hỏi: - Trong tranh em thấy gì ? - ba mẹ đang dạo chơi ở đâu ? - Các bạn nhỏ thích đi chơi ở bờ hồ không? - Ngòai ba mẹ em ra trên bờ hồ còn có ai không ? - Vậy bờ hồ trong tranh được dùng vào việc gì ? Chỗ em ở có bờ hồ không ? Hoạt động 2: Luyện viết: - GV hướng dẩn HS viết theo dòng.. Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : em bé cầm vở vẽ Đọc thầm và phân tích tiếng vở. Đọc câu ứng dụng(Cá nhân-đồngthanh) Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh) - Các bạn nhỏ được mẹ dắt đi dạo chơi - bờ hồ. - có nhiều người ngồi chơi - Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc. Viết vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ.. Củng cố, dặn dò ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. TOÁN ( tiết 11). Bài 11: Lớn hơn. Dấu >. I- Mục tiêu: Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số. II- Đồ dùng dạy học: + Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa + Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu > III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa. 2. Kiểm tra bài cũ : + Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ? + Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ? + 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ; 3 4 ; 2 5 10 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn - Giáo viên treo tranh hỏi học sinh : - Nhóm bên trái có mấy con bướm ? - Nhóm bên phải có mấy con bướm ? - 2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào. - Học sinh quan sát tranh trả lời : … có 2 con bướm … có 1 con bướm … 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm - Vài em lặp lại - Nhóm bên trái có mấy hình tròn ? … có 2 hình tròn - Nhóm bên phải có mấy hình tròn ? … có 1 hình tròn - 2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào … 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn - Làm tương tự như trên với tranh : 3 con - Vài em lặp lại thỏ với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn . - Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình - vài học sinh lặp lại - Học sinh lần lượt đọc lại tròn. Ta nói : 2 lớn hơn 1 .Ta viết như sau : 2 >1 - GV viết lên bảng gọi học sinh đọc lại. - Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 > 3,5>4. Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu > và cách viết. - Học sinh nhận xét nêu : Dấu lớn đầu - Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu > ≠ < nhọn chỉ về phía bên phải ngược chiều với dấu bé . như thế nào ? - Hướng dẫn học sinh viết dấu > vào bảng - Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé - Học sinh viết bảng con . con - Hướng dẫn viết 1 < 2 , 2 >1 , 2< 3 , 3 > 2 . - Hướng dẫn học sinh sử dụng bộ thực hành - Học sinh ghép các phép tính lên bìa Hoạt động 3: Thực hành cài. Bài 1 : Viết dấu > Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ - Học sinh làm BT trong SGK. - Giáo viên hướng dẫn mẫu. Hướng dẫn học - Học sinh nêu yêu cầu của bài . 1 em sinh làm bài làm miệng bài trong sách giáo khoa. Học sinh tự làm bài trong SGK. Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống - Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Học sinh nêu yêu cầu của bài - Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh - Tự làm bài và chữa bài Bài 4 : Nối với số thích hợp . - Giáo viên hướng dẫn mẫu - Học sinh quan sát theo dõi - GV nhận xét thái độ học tập của học sinh. -Học sinh tự làm bài và chữa bài chung trên bảng lớp 4. Củng cố dặn dò : - Em vừa học bài gì ? Dấu lớn đầu nhọn chỉ về hướng nào ? - Số 5 lớn hơn những số nào ? - Số 4 lớn hơn mấy ? Số 2 lớn hơn mấy ? 11 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài luyện tập hôm sau ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010 Tiếng việt. Bài 11: ôn tập I- Mục tiêu: - Đọc được: ê, l, h, o, c, ơ, ô; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11. - Viết được: ê, l, h, o, c, ơ, ô; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng ôn. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ. - Tranh minh hoạ kể chuyện hổ HS: - SGK, vở tập viết III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ. - Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ 3. Bài mới : Hoạt động 1: Ôn tập các chữ và âm vừa học: Treo bảng ôn 1 (Bảng 1) Ghép chữ thành tiếng : - Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát Chỉ chữ và đọc âm âm. Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng : Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1 Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2 Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp Hoạt động 3: Luyện viết - GV hướng dẫn viết. Viết bảng con - Tập viết từ ngữ ứng dụng :lò cò, vơ cỏ 4. Củng cố, dặn dò: Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh) - Đọc lại bảng ôn Thảo luận và trả lời - Đọc câu ứng dụng : Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ Hỏi : Nhận xét tranh minh hoạ cờ (Cá nhân- đồng thanh) . 12 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Tìm tiếng có âm vừa học. - Đọc SGK. Hoạt động 2: Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết theo dòng vào vở. Hoạt động 3: Kể chuyện: - GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ như sách giáo khoa. - Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh + Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ. Mèo nhận lời. + Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần. + Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt. + Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực. Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ. Củng cố, dặn dò:. Đọc SGK(Cá nhân- đồng thanh). Viết từ trong vở tập viết. Lắng nghe & thảo luận. Cử đại diện thi tài.. HS xung phong kể toàn truyện.. TOÁN (tiết 12). Bài: 12: Luyện tập I- Mục tiêu: - Biết sử dụng các dấu <, dấu > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số. - Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2<3 thì có 3>2 ) . II- Đồ dùng dạy học: + Bộ thực hành. Vẽ Bài tập 3 lên bảng phụ + Học sinh có bộ thực hành III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa. 2. Kiểm tra bài cũ : + Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ? Số 5 lớn hơn những số nào ? + Từ 1 đến 5 số nào bé nhất ? Số 1 bé hơn những số nào ? + Gọi 3 em lên bảng làm toán. 3… 4 5…4 2... 3 4…3 4…5 3…2 3. Bài mới : 13 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Hoạt động 1: Củng cố dấu <, > - Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực hành. Ghép các phép tính theo yêu cầu của giáo viên. Giáo viên nhận xét giới thiệu bài và ghi đầu bài Hoạt động 2 : Học sinh thực hành - Cho học sinh mở sách giáo khoa. Bài 1 : Điền dấu <, > vào chỗ chấm – - GV hướng dẫn 1 bài mẫu - GV nhận xét chung. - Cho học sinh nhận xét từng cặp tính.. - Học sinh ghép theo yêu cầu của giáo viên : 1<2 , 3 >2 , 5 >3 , 4 < 5. - Học sinh mở sách giáo khoa. - Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài - 1 em đọc lại bài làm của mình - Có 2 số khác nhau khi so sánh với nhau bao giờ cũng có số lớn hơn và 1 số bé GV kết luận: 2 số khác nhau khi so sánh hơn với nhau luôn luôn có 1 số lớn hơn và 1 số bé hơn ( số còn lại ) nên có 2 cách viết khi so sánh 2 số đó Ví dụ : 3 < 4 ; 4 > 3 Bài 2 : So sánh 2 nhóm đồ vật ghi 2 phép tính phù hợp. - GV cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Học sinh nêu yêu cầu của bài - Hướng dẫn mẫu - Cho học sinh làm vào vở Bài tập - Quan sát nhận xét theo dõi - Học sinh tự làm bài tập và chữa bài Bài 3 : Nối với số thích hợp . - Treo bảng phụ đã ghi sẵn Bài tập 3 - Giáo viên hướng dẫn, giải thích cách - Học sinh quan sát lắng nghe - Học sinh tự làm bài làm 1< 2< 4 < - Sửa bài trên bảng lớp 1. 2 >. 2. 3. 3 >. 4. 5. 5 >. - GV nhận xét 1 số bài làm của học sinh. 4. Củng cố, dặn dò : - Em vừa học bài gì ? - Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt. - Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài hôm sau. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. 14 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010 Tiếng việt. Bài 12: i, a I- Mục tiêu: - Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng. - Viết được: i, a, bi, cá. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li - Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ. HS: - SGK, vở tập viết. III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ - Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a a. Dạy chữ ghi âm i: - Nhận diện chữ i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm. Thảo luận và trả lời: Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất trong thực tế? - Phát âm và đánh vần : i, bi (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi b. Dạy chữ ghi âm a : - Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc ngược. Hỏi : So sánh a và i ? Giống : đều có nét móc ngược Khác : a có thêm nét cong. - Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá (Cá nhân- đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá - Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng. nhân, đồng thanh Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng: + bi, vi, li, ba, va, la + bi ve, ba lô - Đọc lại toàn bài trên bảng theo sơ đồ 1,sơ Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp đồ2 Hoạt động 3: Luyện viết Hướng dẫn viết bảng con : Viết bảng con : i, a, bi, cá - Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút) 15 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 4. Củng cố, dặn dò : Tiết 2: Đọc lại bài tiết 1(Cá nhân- đồng thanh). Hoạt động 1: Luyện đọc : - Đọc lại bài tiết 1 - Đọc câu ứng dụng : + Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? + Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li + Đọc SGK: Hoạt động 3: Luyện nói: Hỏi: - Trong sách vẽ mấy lá cờ ? - Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có màu gì ? - Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ở giữa cờ có gì? Hoạt động 2: Luyện viết: - Hướng dẫn HS viết vào vở theo từng dòng.. Thảo luận và trả lời : bé có vở ô li Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li Đọc câu ứng dụng (Cá nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đồng thanh). Quan sát và trả lời. Viết vở tập viết : i, a, bi, cá. Củng cố, dặn dò: Đọc sách giáo khoa, tìm tiếng mới. Dặn học lại bài. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. ÂM NHẠC (tiết 3). Học Hát: MỜI BẠN VUI MÚA CA I. Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và lời ca. - Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát II. Đồ dùng dạy học: - Hát chuẩn xác bài Mời bạn vui múa ca. - Máy nghe, băng hát mẫu III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. 1. Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2. Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, cho cả lớp hát lại. 3. Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1:Dạy bài hát Mời bạn vui múa ca. - Ngồi ngay ngắn, chú ý - Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát. nghe Bài hát này được trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu cá của - Nghe băng mẫu nhạc sĩ Phạm Tuyên. - Tập đọc lời ca theo hướng 16 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Cho HS nghe băng hát mẫu - Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn - Đọc mẫu, có thể đọc theo tiết tấu lời ca đẻ khi ghép giai điệu vào HS dễ thuộc hơn. - Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba lần để thuộc lời và giai điệu bài hát. - Chú ý những chổ lấy hơi ( sau nốt trắng) để hướng dẫn HS lấy hơi và ngân đúng phách. - Sau khi tập xong bài hát , cho HS hát lại nhiều lần để thuộc lời và giai điệu bài hát - Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu cầu) * Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ họa - Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách. Chim ca líu lo. Hoa như đón chào. x x xx x x xx - Hướng dẫn HS ôn hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca. Chim ca líu lo. Hoa như đón chào. x x xx x x xx * Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò. - Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết học. - Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát. - Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc lời, gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp nhàng, đúng yêu cầu; nhắc nhỡ những em chưa tập trung trong tiết học cần cố gắng hơn ). Dặn HS về ôn lại bài hát vừa tập .. dẫn của GV. - Tập hát từng câu theo hướng dẫn của GV. - Chú ý tư thê ngồi hát ngay ngắn. Hát ngân đúng phách theo hướng dãn của GV. - Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng + Hát đồng thanh. + Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân . - Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Song loan, thanh phách, trống nhỏ,… theo hướng dẫn của GV. - Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca ( dùng thanh phách ) -Ôn lại bài hát theo hướng dẫn của GV. - Trả lời: + Bài : mời bạn vui múa ca. + Tác giả Phạm Tuyên. - Chú ý nghe giáo viên nhận xét, dặn dò và nghi nhớ.. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––. SINH HOẠT Kiểm điểm tuần 3 I/ Mục tiêu - HS thấy được những ưu điểm, khuyết điểm của các cá nhân, tập thể trong tuần 3. - Nắm được những yêu cầu, nhiệm vụ của tuần 4. II/ Các hoạt động dạy-học 1. Đánh giá nhận xét các mặt hoạt động của lớp trong tuần 3 - GV cho HS đã được phân công theo dõi đánh giá, nhận xét. - GV nhận xét chung. 2. GV phổ biến những yêu cầu, nhiệm vụ tuần 4.. 17 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> TUẦN 4. Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010. CHÀO CỜ Nhận xét tuần 3 I- Mục tiêu: - Học sinh quen với nề nếp chào cờ. - Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm của lớp,của mình trong tuần qua. - Nắm được phương hướng tuần 4. II- Các hoạt động chủ yếu: 1. ổn định lớp - HS ổn định lớp. 2. Tiến hành GV nêu nhận xét các nề nếp thực hiện - HS nghe nhận xét. trong tuần 3. + Tuyên dương những HS thực hiện tốt. + Nhắc nhở nhữnh HS thực hiện chưa - HS nghe nhiệm vụ. tốt. - GV nêu phương hướng tuần 4 3. Tổng kết. - HS vui văn nghệ. - GV tổng kết, nhận xét giờ. –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tiếng việt. Bài 13: n, m I- Mục tiêu: - Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng. - Viết được: n, m, nơ, me. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê. - Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má. HS: - SGK, vở tập viết. III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : i, a, bi, cá - Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li. - Nhận xét bài cũ. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m a. Dạy chữ ghi âm n : + Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc Thảo luận và trả lời: xuôi và nét móc hai đầu. Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật Giống : cái cổng trong thực tế? - Phát âm và đánh vần : n, nơ 18 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> + Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát (Cá nhân- đồng thanh) ra qua cả miệng lẫn mũi. + Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: nơ b. Dạy chữ ghi âm m : - Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét móc hai đầu. Hỏi : So sánh m và n? Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc - Phát âm và đánh vần tiếng : m, me. hai đầu. + Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, Khác:m có nhiều hơn một nét móc xuôi. hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi. + Đánh vần: (Cá nhân- đồng thanh) Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: me ứng dụng: HS đọc GV kết hợp giảng từ - Đọc lại sơ đồ 1, sơ đồ 2 - Đọc lại toàn bài trên bảng. Viết bảng con : n, m, nơ, me. Hoạt động 3: Luyện viết Hướng dẫn viết bảng con : - Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp trình đặt bút) 4. Củng cố, dặn dò Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1 Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh) - Đọc câu ứng dụng : + Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Thảo luận và trả lời : bò bê có cỏ. + Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : no, nê - Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê. - Đọc SGK: Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Hoạt động 3: Luyện nói: Hỏi: - Quê em gọi người sinh ra mình là Thảo luận và trả lời gì ? - Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ? - Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ? - Em làm gì để bố mẹ vui lòng? Hoạt động 2: Luyện viết: Viết vở tập viết : n, m, nơ, me. GV hướng dẫn HS viết vở theo dòng Củng cố, dặn dò: 19 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Đọc sgk, tìm tiếng mới Dặn hs về học lại bài, viết bảng con. Toán (tiết 13) Bằng nhau. Dấu = I. Mục tiêu : - Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số. II- Đồ dùng dạy học: + Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa + Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu = III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa. 2. Kiểm tra bài cũ : So sánh các số trong phạm vi 5. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bằng nhau - Giáo viên treo tranh hỏi học sinh : - Học sinh quan sát tranh trả lời : - Nhóm bên trái có mấy con hươu ? … có 3 con hươu - Nhóm bên phải có mấy khóm cỏ ? … có 3 khóm cỏ - 3 con hươu so với 3 khóm cỏ thì thế nào … 3 con hươu bằng 3 khóm cỏ - Vài em lặp lại - Nhóm bên trái có mấy hình tròn ? - Nhóm bên phải có mấy hình tròn ? - 4 hình tròn so với 4 hình tròn như thế nào - Làm tương tự như trên với tranh : 3 chấm tròn màu xanh với 3 chấm tròn màu trắng ,4 cái ly với 4 cái thìa. - Giáo viên kết luận : 3 con hươu bằng 3 khóm cỏ. 4 hình tròn bằng 4 hình tròn. Ta nói 3 bằng 3, 4 bằng 4.Ta viết như sau : 3=3, 4=4. - GV viết lên bảng gọi học sinh đọc lại. - Giáo viên viết lên bảng : 3=3, 4=4 Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu = và cách viết. - Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu = như thế nào ? - Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào bảng con - Hướng dẫn viết 3=3, 4=4 . 20 Lop1.net. … có 4 hình tròn … có 4 hình tròn … 4 hình tròn bằng 4 hình tròn - Vài em lặp lại. - vài học sinh lặp lại - Học sinh lần lượt đọc lại - Học sinh nhận xét nêu : Dấu = gồm có 2 nét ngang. - Học sinh viết bảng con ..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>