Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 27 (29)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.25 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 27 Từ ngày 22 /3/2010 đến 26 /3/2010 Ngày soạn: 18/ 3/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai, 22/ 3/2010. CHÀO CỜ. Tiết 1:. --------------------------------------------------. Toán:. Tiết 2:. CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ A/ Mục tiêu : - HS biết được các hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. - Biết đọc viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa). B/ Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa mỗi tấm có ghi số: 10 000, 1000, 100. C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1.Bài cũ: - Nhận xét, trả bài kiểm tra. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: * Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000 - Giáo viên ghi bảng số: 2316 + Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ? - Tương tự với số 1000. * Viết và đọc số có 5 chữ số. - Viết số 10 000 lên bảng. - Gọi HS đọc số. - Mười nghìn còn gọi là một chục nghìn. + Vậy 10 000 gồm mấy chục nghìn, .... đơn vị? - Treo bảng có gắn các số. Chục Nghìn Trăm Chục Đ.Vị Nghìn 10000 1000 100 10 1 10000 1000 100 1 10000 100 1 10000 1 1 1 4 2 3 1 6 + Có bao nhiêu chục nghìn? Lop3.net. - Theo dõi để rút kinh nghiệm. - Lớp theo dõi giới thiệu bài.. + Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.. - Đọc: Mười nghìn. + 10 000 gồm có 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị.. - Cả lớp quan sát và trả lời: + 4 chục nghìn.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> + Có bao nhiêu nghìn ? + Có bao nhiêu trăm ? + Có bao nhiêu chục ? + Có bao nhiêu đơn vị ? Gọi 1HS lên điền số vào ô trống trên bảng. - Hướng dẫn cách viết và đọc số: + Viết từ trái sang phải. + Đọc "Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu. - Gọi nhiều HS đọc lại số. - Cho HS luyện đọc các cặp số: 5327 và 45327 ; 8735 và 28735 ; 7311 và 67311 - Cho HS luyện đọc các số: 32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995 c) Luyện tập: Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập. - Treo bảng đã kẻ sẵn như sách giáo khoa. - Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc số vừa tìm được. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Yêu cầu thực hiện vào vở. Bài 2: : - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Mời một em lên viết và đọc các số. - Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Ghi lần lượt từng số lên bảng, gọi HS đọc số. - Nhận xét sửa sai cho HS. Bài 4: (Nếu còn thời gian) - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. - Mời một em lên điền số thích hợp vào ô tróng để có dãy số rồi đọc lại. - Giáo viên nhận xét đánh giá.. + 2 nghìn + 3 trăm + 1 chục + 6 đơn vị - 1 em lên bảng điền số. - 1 em lên bảng viết số: 42316 - Nhiều em đọc số.. - HS luyện đọc các số GV ghi trên bảng.. - Viết số theo mẫu. - Lần lượt từng em lên điền số thích hợp. - Nêu cách lại cách đọc số vừa tìm được.. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp tự làm bài. - 1 em làm bài, lớp nhận xét bổ sung. - Đổi chéo vở để KT bài.. - Một em nêu yêu cầu bài tập: Đọc số. - Lần lượt từng em đọc số trên bảng. +Đọc các số:23 116, 12 427, 3 116, 82 427 - Một em nêu yêu cầu bài tập - Lớp cùng thực hiện một bài mẫu. - Cả lớp làm vào vở. - Một học sinh lên bảng điền cả lớp bổ sung. + 60 000, 70 000, 80 000, 90 000 + 23000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000 + 23 000, 23 100, 23 200,23 400,23 500 - Hai em lên bảng viết số.. d) Củng cố - dặn dò: - GV đọc số có 6 CS, yêu cầu HS lên bảng viết số. - Về nhà xem lại các BT đã làm. ------------------------------------------------Tiết 3: Tập đọc:. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1) Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐỌC THÊM : BỘ ĐỘI VỀ LÀNG I/ Mục tiêu: - KT lấy điểm tập đọc: hs đọc thông thạo các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 65 tiếng /phút biết ngừng nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ). kết hợp kiểm tra kỉ năng đọc hiểu: hs trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Kể lại từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh biết sử dụng phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động. II/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - 6 bức tranh minh họa truyện kể bài tập 2 sgk. III/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra tập đọc: - Kiểm tra. Hoạt động của trò. 1 số học sinh cả lớp. 4. - Y/cầu từng em lên bốc thăm chọn bài đọc. - Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu học tập. - Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa đọc. - Nhận xét ghi điểm. - Y/cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại. 3) bài tập 2: - Yêu cầu HS kể chuyện "quả táo" theo tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động. - Gọi hs nêu yêu cầu đề bài, cả lớp theo dõi. - Yêu cầu HS trao đổi theo cặp quan sát tranh và kể theo nội dung tranh. - Gọi học sinh nối tiếp nhau thi kể theo tranh. -Gọi 2 em kể lại toàn câu chuyện. - Theo dõi nhận xét đánh giá và ghi điểm. * HSHS đọc thêm bài: Bộ đội về làng 4) củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. -Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra. Tiết 4:. - Lớp theo dõi nắm về yêu cầu của tiết học. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.. -1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 2. - Từng cặp hai em ngồi quay mặt vào nhau trao đổi kể chuyện theo tranh có sử dụng phép nhân hóa. - 5 - 6 em nối tiếp nhau kể theo 6 bức tranh. - 2 em lên kể lại toàn bộ câu chuyện. - Lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hay nhất. HS đọc và tìm hiểu nội bài đọc. Tập đọc- Kể chuyện:. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2) ĐỌC THÊM BÀI : TRÊN ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa. B/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - Bảng lớp viết sẵn bài thơ Em Thương trong bài tập 2. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra tập đọc: - Kiểm tra. Hoạt động của trò - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.. 1 số học sinh trong lớp. 4. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1. 3) Bài tập 2: - Đọc bài thơ Em Thương. - Gọi 2 HS đọc lại. - Gọi 1HS đọc các câu hỏi a, b, c - Yêu cầu cả lớp trao đổi theo cặp. - Mời đại diện các cặp nêu lên các sự vật được nhân hóa. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. - Yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.. HDHS đọc thêm bài trên đường mòn Hồ Chí Minh 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc để tiết sau tiếp tục kiểm tra.. Tiết5:. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm bài thơ "Em Thương” - 1 em đọc các câu hỏi trong SGK. - Lớp trao đổi theo cặp. - Đại diện các nhóm trình bày k/quả trước lớp. - Cả lớp nhận xét, bổ sung. + Các sự vật nhân hóa là: a/ Làn gió: mồ côi, tìm, ngồi. Sợi nắng: gầy, run run, ngã.. b/ Làn gió: giống một bạn nhỏ mồ côi. Sợi năng: giống một người gầy yếu. HS đọc bài hiểu nội dung bài đọc. Tự nhiên xã hội:. CHIM A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Chỉ và nói ra được các bộ phận trên cơ thể của chim được quan sát. - Giải thích tại sao không được săn bắt, phá tổ chim. - GDHS biết bảo vệ các loài vật. B/ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh trong sách trang 102, 103. Sưu tầm ảnh các loại chim mang đến lớp. C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài "Cá". - Gọi 2 học sinh trả lời nội dung. - Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới. Hoạt động của trò - 2HS trả lời câu hỏi: + Nêu đặc điểm chung của cá. + Nêu ích lợi của cá.. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: * Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận. Bước 1: Thảo luận theo nhóm - Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các con chim trang 102, 103 SGK và ảnh các loại chim sưu tầm được, thảo luận các câu hỏi: + Chỉ về hình dáng kích thước của chúng ? Cho biết loài nào biết bay, biết bơi và biết chạy,…? + Bên ngoài cơ thể những con chim có gì bảo vệ? + Bên trong cơ thể của chúng có xương sống hay không ? + Mỏ các loài chim có đặc điểm gì chung? Mỏ của chim dùng để làm gì ? Bước 2 : Làm việc cả lớp - Mời đại diện một số nhóm lên trình bày kết quả thảo luận. - Giáo viên kết luận: sách giáo khoa.. Hoạt động 2: Làm việc tranh ảnh sưu tầm. Bước 1: - Chia lớp thành các nhóm nhỏ. - Yêu cầu các nhóm phân loại các tranh ảnh của các loài chim sưu tầm được theo tiêu chí do nhóm tự đặt ra, sau đó cùng thảo luậtt câu hỏi: Tại sao ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ? Bước 2: - Mời các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm mình trước lớp, đại diện nhóm lên thuyết minh về những loài chim sưu tầm được. c) Củng cố - dặn dò: - T/chức chơi TC "Bắt chước tiếng chim hót". - Về nhà học bài và xem trước bài mới.. Tiết 1:. - Lớp theo dõi.. - Các nhóm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu.. - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung: + Chúng đều có đầu mình và cơ quan di chuyển....... Mỗi con chim đều có hai chân, hai cánh. - 2 em nhắc lại KL. Lớp đọc thầm ghi nhớ - Các nhóm thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập được giao. - Phân loại thành từng nhóm như: nhóm biết bay, nhóm biết bơi, nhóm biết chạy, nhóm có giọng hát hay. - Trao đổi thảo luận và đi đến kết luận vì sao không nên săn bắt, phá tổ chim … - Sau đó cử một số em đại diện lên báo cáo “diễn thuyết” về đề tài bảo vệ loài chim trong thiên nhiên trước lớp: - Tham gia chơi TC. - Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc. Ngày soạn: 19 /3/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba: 23 /3/2010. Toán:. LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : - Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có 5 chữ số. Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000 ) vào dưới mỗi vạch của tia số. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Giáo dục HS thích chăm học . B/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1.Bài cũ: - Gọi HS đọc các số: 32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995. - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT. - Phân tích bài mẫu. - Yêu cầu tự làm bài vào vở. - Mời 3HS lên bảng viết số và đọc số. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 2: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT và mẫu rồi tự làm bài. - Mời 3HS lên bảng trình bày bài làm. - Nhận xét đánh giá bài làm của học sinh. Bài 3: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số rồi làm bài vào vở. - Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài.. Bài 4: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS làm bài vào vở. - Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài c) Củng cố - dặn dò: - GV đọc số, HS nghe và viết số có 5CS. - Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số. Tiết 2:. - Hai em đọc số. - Cả lớp theo dõi nhận xét.. - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Một em đọc yêu cầu bài. - Lớp làm chung một bài mẫu. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - Lần lượt 3 học sinh lên bảng chữa bài. - Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung: + 63721 : Sáu muơi ba nghìn bảy trăm...... - Một em nêu yêu cầu và mẫu. - Thực hiện viết các số vào vở. - 3 em lên bảng làm bài, cả lớp n/xét bổ sung: + Sáu mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt. + Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai. - HS nêu yêu cầu của bài tập. - Hai em nêu quy luật của dãy số. - Cả lớp làm bài vào vở. - 3 em lên bảng làm bài, lớp bổ sung. a/ 36520 ; 36521; 36522 ; 36523 ;...... b/ 48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; ...... c/ 81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; ..... - HS nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp làm bài vào vở.. Chính tả:. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 3) ĐỌC THÊM BÀI: NGƯỜI TRÍ THỨC YÊU NƯỚC A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch được trong ba nội dung nêu ở bài tập 2(về học tập hoặc lao động về công tác khác). B/ Chuẩn bị: Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra tập đọc:. Hoạt động của trò - Lớp theo dõi để nắm về y/cầu của tiết học.. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. 3) Bài tập 2: - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. - Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2. - 1 em đọc yêu cầu bài tập 2, lớp đọc thầm. - Mời một em nhắc lại mẫu báo cáo đã học ở - Một em đọc lại mẫu báo cáo đã học. tuần 20 (tr 20) SGK. + Yêu cầu về báo cáo này có gì khác so với + Người báo cáo là chi đội trưởng. Người mẫu báo cáo trước đã học ? nhận báo cáo là thầy cô phụ trách. Nội dung: - Kiểm tra. 1 số học sinh trong lớp. 4. Xây dựng chi đội mạnh …. - Yêu cầu mỗi em đều phải đóng vai lớp - Lần lượt từng em đóng vai chi đội trưởng trưởng báo cáo trước các bạn kết quả hoạt lên báo cáo trước lớp. động của chi đội. - Theo dõi, nhận xét tuyên dương những em - Lớp nhận xét chọn những bạn báo cáo hay báo cáo đầy đủ rõ ràng. và đúng trọng tâm. HDHS đọc thêm bài:Người trí thức yêu nước HS đọc thêm bài hiểu nôi dung bài đọc 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 – 26, tiết sau kiểm tra. Tiết 3:. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Đạo đức:. TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2) A / Mục tiêu: - Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ tài sản của người khác. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Biết không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác. - Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người B/ Tài liệu và phương tiện: - Trang phục bác đưa thư, lá thư cho trò chơi đóng vai phiếu học tập. - Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để HS chơi đóng vai. C/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Nhận xét hành vi. - Chia lớp thành các cặp để thảo luận. 1. Phát phiếu học tập cho các cặp. - Lắng nghe giáo viên nêu các hành vi thông - Nêu ra 4 hành vi trong phiếu. qua phiếu học tập. - Yêu cầu các cặp thảo luận tìm xem hành vi - Trao đổi thảo luận tìm ra những hành vi nào đúng và hành vi nào sai rồi điền vào ô đúng và hành vi sai. trống trước các hành vi. - Mời đại diện các cặp lên trình bày trước lớp. - HS trình bày. - Giáo viên kết luận theo sách giáo viên. - Cả lớp nhận xét bổ sung. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. - Giáo viên chia nhóm. - Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu - Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn các nhóm thảo luận để nêu về cách điền đúng thành bài tập trong phiếu. các từ: bí mật, pháp luật, của riêng, sai trái vào chỗ trống sao cho thích hợp ( câu a ) và xếp các cụm từ vào hai cột thích hợp những việc nên và không nên làm (BT4) - Yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận. - Các nhóm lên trình bày trước lớp. - Đại diện các nhóm trình bày trước lớp. - Giáo viên kết luận. * Hoạt động 3: Liên hệ thực tế. - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: - HS tự kể về việc làm của mình. + Em đã biết tôn trọng thư từ, tài sản gì của - Lớp bình chọn bạn có thái độ tốt nhất. ai ? + Việc đó xảy ra như thế nào ? - Giáo viên kết luận theo sách giáo viên. * Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học - Về nhà cần thực hiện theo đúng bài học. vào cuộc sống hàng ngày. Nhận xét: ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Tiết 4:. Mĩ thuật: GV bộ môn soạn giảng -----------------------------------------------Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ tư: Nghỉ chế độ con nhỏ -----------------------------------------------Ngày soạn: 22 /3/ 2010 Ngày giảng: Thứ năm, 25 /3/2010. Toán:. Tiết 1:. LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : - Biết cách đọc viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ số là số 0). - Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số. - Làm tính với số tròn nghìn tròn trăm. - Giáo dục HS chăm học . B/Đồ dùng dạy học:: C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy 1.Bài cũ: - Gọi 3 em lên bảng làm BT: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 16 302 ; 16 303 : ... ; ... ; ... ; 16 307 ; ... b) 35 000 ; 35 100 ; 35 2000 ; ... ; ... ; ... ; . c) 92 999 ; ... ; 93 001 ; ... ; ... ; 93 004 ; ... - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu và mẫu rồi tự làm bài. - Treo bảng phụ đã kẻ sẵn BT1 lên bảng. - Gọi lần lượt từng em lên điền cách đọc số vào các cột và kết hợp đọc số. - Nhận xét đánh giá. Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài. - H/dẫn lớp làm mẫu một hàng trong bảng. - Yêu cầu HS tự làm các hàng còn lại. - Từng em lên viết các số vào trong bảng. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 3: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS nối số thích hợp ứng với mỗi vạch - Gọi lần lượt từng em lên nối các số vào mỗi vạch thích hợp. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Hoạt động của trò - 3HS lên abngr làm bài. - cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn.. - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Cả lớp tự làm bài. - Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. + 16 305: mười sáu nghìn ba trăm linh năm,. +16 500: mười sáu nghìn năm trăm ...................................................................... - Một em đọc yêu cầu. - Thực hiện làm chung hàng thứ nhất. - Cả lớp tự làm các hàng còn lại. - Từng em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. + Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm. ......................................................................... - Một em đọc yêu cầu. - HS thực hiện - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn làm. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài 4: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài tập. - Một em đọc yêu cầu - Gọi một em nêu lại cách nhẩm các số có - Cả lớp làm bài vào vở. - 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung: 4 chữ số tròn nghìn. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. 4000 + 500 = 4500 - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. 6500 - 500 = 6000 4000 – (2000 – 1000) = 3000 c) Củng cố - dặn dò: 300 + 2000 x 2 = 4300 - Tổ chức HS chơi TC: Thi viết số nhanh (8000 – 4000) x 2 = 8000 - Về nhà xem lại các BT đã làm.. Chính tả:. Tiết 2:. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 6) ĐỌC THÊM BÀI: ĐI HỘI RỪNG XANH- ĐI HỘI CHÙA HƯƠNG A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng: Chú yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng các bài học thuộc lòng đã học từ tuần 19 đến tuần 26. - Viết đúng âm vần dễ lẫn trong đoạn văn. - GDHS chăm học B/ Đồ dùng dạy học: 7 Phiếu viết tên từng bài thơ và mức độ yêu cầu thuộc lòng từ tuần 19 - 26. 3 tờ phiếu phô tô ô chữ. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1) Giới thiệu bài : 2) Kiểm tra học thuộc lòng: - Kiểm tra. Hoạt động của trò - Lớp theo dõi để nắm về y/cầu của tiết học.. 1 số HS trong lớp. 3. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1.. - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra. - Lên bảng đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.. 3) Bài tập 2: - Mời một em nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu lớp theo dõi đọc thầm. - Yêu cầu lớp thực hiện làm bài vào vở. - Dán 3 tờ phiếu lên bảng. - Mời 3 nhóm lên bảng chơi tiếp sức. - Y/cầu đọc đoạn văn đã điền chữ thích hợp. - Thu một số bài chấm điểm và nhận xét.. - Một em nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức điền chữ thích hợp vào chỗ trống. - Lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc. + Các từ cần điền là : rét, buốt, ngất, lá, trước, nào, lại, chưng, biết, làng, tay. - Hai em đọc lại đoạn văn vừa điền xong. - HDHS đọc thêm bài đi hội rừng xanh và đi - HS đọc bài hiểu nội dung bài đọc chùa hương 4) Củng cố - dặn dò : Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc có yêu cầu HTL đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục KT.. Âm nhạc:. Tiết 3:. GV bộ môn soạn giảng ---------------------------------------------------. Tập viết:. Tiết 4:. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Kiểm tra theo đề chung của trường -------------------------------------------------------------------Ngày soạn: 23/ 3/ 2010 Ngày giảng: Thứ sáu, 26/ 3/2010. Toán:. Tiết 1:. SỐ 100 000 - LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu : - Học sinh nhận biết về số 100 000 (Một trăm nghìn ) - Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số. - Biết được số liền sau số 99 999 là số 100 000. - Giáo dục HS chăm học B/ Đồ dùng dạy học: Mười tấm bìa mỗi tấm viết số 10 000 C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy 1.Bài cũ: - Gọi 2 em lên bảng viết các số : 53 4000 ; 23 000 ; 56 010 ; 90 009. - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: * Giới thiệu số 100 000: - Gắn 7 tấm bìa có ghi số 10 000 lên bảng. + Có mấy chục nghìn ? - Lấy thêm một tấm xếp thêm vào nhóm 7 tấm và hỏi tất cả có mấy chục nghìn ? - Thêm một tấm ghi số 10 000 vào nhóm 8. Hoạt động của trò - 2 em lên bảng làm bài. - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn.. - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Lớp quan sát lên bảng và trả lời: - Có 7 chục nghìn. - 7 chục nghìn thêm 10 000 bằng 8 chục nghìn. - 8 chục nghìn thêm 10 000 bằng 9 chục Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> tấm lại hỏi tất cả có mấy chục nghìn ? - Thêm một tấm 10 000 vào nhóm 9 tấm lại hỏi tất cả có mấy chục nghìn nghìn ? - Giới thiệu số 100 000: Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn viết là: 100 000. - Gọi vài em chỉ vào số 100 000 và đọc lại + Số 100 000 là số có mấy chữ số. c) Luyện tập: Bài 1: - Gọi một em nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số rồi điền tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm. - Y/cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. - Gọi 3HS lên bảng chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. - Cho HS quan sát tia số để tìm ra quy luật thứ tự các số trên tia số. - Yêu cầu học sinh làm vào vở. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở để KT - Mời 1HS lên bảng chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập. - Yêu cầu học sinh làm vào phiếu. - chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. - Nhắc lại cách viết và cách đọc số 100 000. - Một em nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - 3HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. a) 10000 ; 20000 ; 30000 ; ... ; 100000 b) 10000 ; 11000 ; 12000 ; 13000 ;14000 ; .. c) 18000 ; 18100 ; 18200 ; 18300 ;18400 ; .. d) 18235 , 18236 ,18237 ,18238, 18239 - Một em nêu yêu cầu của bài tập. - Cả lớp tự làm bài vào vở - 1 em lên bảng điền vào tia số, lớp bổ sung 40000 50000 60000 70000 80000 90 000 100000 - Đổi chéo vở chấm bài kết hợp tự sửa bài. - Một em đọc bài toán. - Cả lớp cùng thực hiện vào phiếu. Số liền trước. Số đã cho. d) Củng cố - dặn dò - Gọi 1HS lên bảng viết số 100 000.. Tập làm văn:. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Kiểm tra theo đề chung của trường --------------------------------------------------Tiết 3:. Số liền sau. 12533 12534 12535 43904 43905 43906 63299 62370 62371 - Một em đọc bài toán. - Cùng GV phân tích bài toán. - Cả lớp cùng thực hiện vào vở. - Một em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung: Giải: Số chỗ chưa có người ngồi là: 7000 – 5000 = 2000 ( chỗ ) Đ/S: 2000 chỗ ngồi. Bài 4: - Gọi học sinh nêu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Yêu cầu học sinh làm vào vở. - chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.. Tiết 2:. nghìn. - 9 chục nghìn thêm 10 000 bằng 10 chục nghìn.. Thể dục: GV bộ môn soạn giảng Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> --------------------------------------------------Tiết 4:. Tự nhiên-xã hội:. THÚ A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Chỉ và nói ra được các bộ phận bên ngoài của một số loài thú nhà được quan sát. - Nêu được ích lợi của các loài thú đối với con người. - Biết được những động vật có lông mao, đẻ con nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú - GDHS biết bảo vệ vật nuôi. B/ Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh trong sách trang 104, 105. Sưu tầm ảnh các loại thú nhà mang đến lớp. C/ Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài "Chim". - Gọi 2 học sinh trả lời nội dung. - Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: *Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận. Bước 1: Thảo luận theo nhóm - Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các con thú nhà trang 104, 105 SGK và ảnh các loại thú nhà sưu tầm được, thảo luận các câu hỏi: + Kể tên các con thú nhà mà em biết ? + Trong số các con thú nhà đó con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp ? + Con nào có thân hình vạm vỡ sừng cong hình lưỡi liềm? + Con nào có thân hình to lớn, vai u, chân cao ? + Thú mẹ nuôi thú con mới sinh bằng gì ? Bước 2 : Làm việc cả lớp - Một số nhóm lên trình bày kết quả thảo luận (mỗi nhóm giới thiệu về 1 con) - Giáo viên kết luận: sách giáo khoa. * Hoạt động 2: Làm việc cả lớp. - Y/cầu HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi sau: + Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà (như mèo, lợn, trâu, bò ...) ? + Nhà em có nuôi những con vật nào ? Em. Hoạt động của trò - 2HS trả lời câu hỏi: + Nêu đặc điểm chung của chim. + Tại sao không nên bắn và bắt tổ chim?. - Lớp theo dõi.. - Các nhóm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu. - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung: + Đó là con lợn (heo) + Là con trâu + Con bò. + Các loài thú như: Trâu, bò, lợn, chó, mèo, là những con vật đẻ con và chúng nuôi con bằng sữa.. + Ích lợi: Mèo bắt chuột, Chó giữ nhà, lợn cung cấp thịt, phân bón. Trâu, bò cày kéo, thịt, phân bón,… Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> chăm sóc chúng ra sao ? Cho chúng ăn gì ? * Hoạt động 3: Làm việc cá nhân. - Yêu cầu học sinh lấy giấy và bút chì, bút màu để vẽ và tô màu một con thú nhà mà mình ưa thích. Vẽ xong ghi chú tên con vật và các bộ phận của nó trên hình vẽ. - Yêu cầu HS vẽ xong dán sản phẩm của mình trưng bày trước lớp. - Mời một số em lên tự giới thiệu về bức tranh của mình. - Nhận xét bài vẽ của học sinh. d) Củng cố - dặn dò: - Cho HS liên hệ với cuộc sống hàng ngày. - Về nhà học bài và xem trước bài mới.. + HS tự liên hệ. - Lớp thực hành vẽ con vật mà em thích.. - Trưng bày sản phẩm trước lớp. - Một số em lên giới thiệu bứcvẽ của mình. - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn vẽ đẹp nhất.. Tiết 5: SINH HOẠT LỚP A. Mục đích: - Đánh giá lại tình hình học tập và hoạt động của học sinh trong tuần học vừa qua - Đề ra phương hướng hoạt động của tuần tới B. Đánh giá lại các hoạt động trong tuần: -Tổ trưởng tổ 1đúc kết hoạt động của tổ trong tuần -Các bạn đi học đúng giờ, học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp hăng say phát biểu xây dựng bài, vệ sinh trường lớp sạch đẹp -Bên cạnh đó vẫn còn 1 số bạn còn đi muộn, đến lớp chưa chú ý nghe giảng, ngồi học hay nói chuyện riêng: - Tổ đề nghị tuyên dương bạn.Thắng, Sanh.., nhở bạn: Công, Đức *Tương tự tổ 1,2 + Sinh hoạt theo tổ nhận xét ưu khuyến – Nêu nhiệm vụ tuần tới * Đánh giá của GV: 1. Nề nếp - Nghiêm túc, chấp hành tốt các nề nếp của lớp học - Đi học đầy đủ, đúng giờ 2. Học tập: - Ý thức học tập chưa tốt, cần hăng hăng say phát biểu xây dựng bài: Linh, Sang, ... - Một số học sinh hay quên vở, đồ dùng học tập: Thành,Giang... - Trong giờ học một số học sinh chưa chú ý, còn nói chuyện riêng : Đức, Công... - Cần học bài và làm bài ở nhà nhiều hơn: Linh, Sang.. - Chú ý việc giữ gìn vở sạch chữ đẹp, cố gắng rèn luyện chữ viết : Sang, Công... 3. Vệ sinh: - Các tổ luân phiên nhau làm vệ sinh lớp học, sân trường sạch sẽ. - Các em cần chú ý công tác vệ sinh cá nhân , thường xuyên tắm rữa ,cắt móng tay, móng chân sạch sẽ. 4. Hoạt động khác: - Tham gia đầy đủ các hoạt động. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> III. Kế hoạch tuần: - Đi học đầy đủ, đúng giờ - Vệ sinh sạch sẽ, tham gia đầy đủ các hoạt động. - Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, trong giờ học cần tập trung nghe giảng -Thực hiện đúng nội quy trường lớp: Đồng phục, bỏ áo vào quần từ nhà đến trường. -Hát đầu giờ, cuối giờ. Vệ sinh trường lớp,Vệ sinh cá nhân sạch sẽ -Ở nhà luyện đọc thật nhiều -----------------------------------------------------------------. An toàn giao thông: KĨ NĂNG ĐI BỘ VÀ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN(T1) I,Mục tiêu: -Biết các đặc điểm an toàn , kém an toàn của đường phố-Chọn nơi qua đường an toàn - Chấp hành những quy định của luật ATGT II, Lên lớp: HĐ1: Đi bộ an toàn trên - Để đi bộ an toàn trên đường em phải đi như thế nào?( đi sát lề đường) HĐ2: Qua đường an toàn - Muốn qua đường an toàn ta phải tránh những điều gì? Không qua đương ở đoạn đường có nhiều xe qua lại Không qua đường chéo qua ngã tư, ngã năm - Nếu phải qua đường ở nơi không có đèn tín hiệu giao thông, em sẽ đi như thế nào? Quan sát kĩ trước khi qua đường - Theo em, khi nào qua đường thì an toàn? Khi không có xe đến gần GVKL: SGVT25 III, Củng cố, dặn dò: - 2HS nhắc nội dung đã học - GV nhận xé tiết học - Chuẩn bị bài T2. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 4:. Thủ công:. LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (TIẾT 3) A/ Mục tiêu: - Biết vận dụng các kĩ năng gấp, cắt, dán để làm được cái lọ hoa gắn tường. Làm được một lọ hoa gắn tường đúng qui trình kĩ thuật. - Yêu thích các sản phẩm đồ chơi. B/ Đồ dùng dạy học Như tiết 1 C/Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. kiểm tra bài cũ: - kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các - giáo viên nhận xét đánh giá. tổ viên trong tổ mình. 2.bài mới: a) giới thiệu bài: - lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài . b) khai thác: * hoạt động 3: yêu cầu làm lọ hoa gắn tường và trang trí. - yêu cầu nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn - hai em nhắc lại các bước về quy trình gấp tường bằng cách gấp giấy. cái lọ hoa gắn tường. - nhận xét và dùng tranh quy trình để hệ - quan sát để nhớ lại các bước gấp lọ hoa gắn thống lại các bước làm lọ hoa gắn tường. tường để thực hành gấp. - tổ chức cho thực hành theo nhóm. - các nhóm thực hành gấp lọ hoa theo hướng dẫn. - quan sát giúp đỡ học sinh còn lúng túng. gợi ý cắt dán các bông hoa có cành lá để - cắt các bông hoa và cành lá để cắm vào lọ cắm vào lọ trang trí. hoa. - cho các nhóm trưng bày sản phẩm. - các nhóm trưng bày sản phẩm của nhóm trước lớp. - tuyên dương một số nhóm có sản phẩm - cả lớp nhận xét, đánh giá xếp loại sản phẩm đẹp. c) củng cố - dặn dò: của từng nhóm. - giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - về nhà tập làm cho thành thạo. -----------------------------------------------------------. Tiết 1:. Thể dục:. ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜ TRÒ CHƠI: HOÀNG ANH ,HOÀNH YẾN A/ Mục tiêu: - Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được các động tác của bài thể dục phát triển chung. Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Tiếp tục ôn động tác nhảy dây kiểu chụm hai chân. Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối chính xác và nâng cao thành tích. - Ôn TC “Hoàng Anh Hoàng Yến “. Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi. - GDHS rèn luyện thể lực. B/ Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD. Sân bãi vệ sinh sạch sẽ. - Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC. C/ Các hoạt động dạy học: Định Đội hình Nội dung và phương pháp dạy học lượng luyện tập 1/ Phần mở đầu : 5 phút - GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học. - Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập. - Đứng tại chỗ khởi động các khớp. - Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay. 2/ Phần cơ bản : * Ôn bài thể dục phát triển chung. 16 - Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển chung từ phút 2 đến 4 lần. - Lần 1, GV hô để lớp tập. Lần 3,4 cán sự hô tập liên hoàn 2 x 8  nhịp.  - Chuyển thành đội hình đồng diễn rồi thực hiện bài thể dục phát  triển chung 3 x 8 nhịp: 1 lần.  - Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh. * Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân: - Lớp tập hợp theo đội hình 2 - 4 hàng ngang thực hiện các động tác so dây, trao dây, quay dây sau đó cho học sinh chụm hai chân tập nhảy dây một lần. - Gọi lần lượt mỗi lần 3 em lên thực hiện. - Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh. * Chơi trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng Yến “. - Nêu tên trò chơi hướng dẫn cho học sinh cách chơi. - Yêu cầu tập hợp thành các đội có số người bằng nhau. - Cho một nhóm ra chơi làm mẫu, đồng thời giải thích cách chơi. - Học sinh thực hiện chơi trò chơi thử một lượt. - Sau đó cho chơi chính thức. - Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và chú ý một số trường hợp phạm qui. - Các đội khi chạy phải chạy thẳng không được chạy chéo sân không để va chạm nhau trong khi chơi.... 3/ Phần kết thúc: - Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng. - Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn dò học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân. Lop3.net. 6 phút. 5 phút GV.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 4:. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tập đọc:. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4) ĐỌC THÊM BÀI:CHIẾC MÁY BƠM- EM VẼ BÁC HỒ A/Mục tiêu: - Kiểm tra lấy điểm tập đọc: yêu cầu như tiết 1. - Nghe - viết đúng bài thơ Khói chiều ( tốc độ 65 chữ /15 phút không mắc quá 5 lỗi trên bài, trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát (bt2). - GDHS chăm học B/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26. - 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong BT2, tranh ảnh minh họa cây bình bát, cây bần. C/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Giới thiệu bài : - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học. 2) Kiểm tra tập đọc: 1 - Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài - Kiểm tra số HS còn lại trong lớp. 4 chuẩn bị kiểm tra. - Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1. - Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu. - Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc. 3) Hướng dẫn nghe- viết - Đọc mẫu một lần bài thơ “ Khói chiều “ - Lắng nghe đọc mẫu bài thơ. - Yêu cầu một em đọc lại bài thơ. - Một em đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm trong - Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo sách giáo khoa. khoa và đọc thầm theo. + Tìm những câu thơ tả cảnh: Khóí + Chiều chiều từ mái rạ vàng / Xanh rờn ngọn chiều“? khói nhẹ nhàng bay lên. + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói + Khói ơi vươn nhẹ lên mây / Khói đừng bay chiều ? quấn làm cay mắt bà ! + Hãy nhắc lại cách trình bày một bài thơ + Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng viết lục bát? lùi vào 1 ô. - Yêu cầu lớp viết bảng con một số từ hay - Lấy bảng con ra viết các từ dễ lẫn: xanh rờn, viết sai. vươn, quấn ... - Đọc cho học sinh chép bài. - Lắng nghe và viết bài thơ vào vở. - Thu vở để chấm một số bài nhận xét - 7- 9 em nộp vở để giáo viên chấm điểm. đánh giá HDHS đọc thêm bài Chiếc máy bơm - HS đọc bài tìm hiểu nội dung bài đọc. Em vẽ Bác Hồ 4) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra. ------------------------------------------------Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Ngày soạn: /3/ 201 Ngày giảng: Thứ tư /3/2010 Tiết 1:. Toán:. CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT) A/ Mục tiêu : - HS nắm được các số có 5 CS trường hợp (chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số). - Biết đọc viết các số có 5 chữ số dạng nêu trên. - Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số. Luyện ghép hình. - Giáo dục HS thích học toán. B/ Đồ dùng dạy học : bảng phụ C/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ: - GV đọc, gọi hai em lên bảng viết các số - Lớp viết bảng con các số. - Hai em lên bảng viết các số có 5 chữ số. có 5 chữ số: 53 162 ; 63 211 ; 97 145 ; - Nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Khai thác: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. * Giới thiệu các số 5 chữ số ( có chữ số 0) - Lớp quan sát lên bảng theo dõi hướng dẫn để - Kẻ lên bảng như sách giáo khoa, hướng viết và đọc các số. dẫn học sinh điền vào các cột trong bảng. - Yêu cầu lớp quan sát nhận xét và tự viết - Ta viết số 3 chục nghìn 0 nghìn 0 trăm 0 số vào bảng con. chục và 0 đơn vị : 30 000 - Yêu cầu nhìn vào số mới viết để đọc số . - Đọc: Ba mươi nghìn. - Tương tự yêu cầu điền và viết, đọc các số - Ba chục nghìn,0 nghìn 0 trăm 0 chục và 5 còn lại trong bảng. đơn vị. 30 005. Ba mươi ngìn không trăm linh năm. - Nhận xét về cách đọc, cách viết viết của - 3 em đọc lại các số trên bảng. học sinh. c) Luyện tập: - Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK lên bảng. - Quan sát điền số hoặc đọc các số trong bảng. - Lần lượt từng em lên bảng điền vào từng cột. Viết số Đọc số 86030. Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi. 62300 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một. Viết số 86030 62300. Đọc số Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi Sáu mươi hai nghìn ba trăm. 42 980 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt 60 002. 58 601 42 980 Lop3.net. Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một Bốn mươi hai nghìn chín.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×