Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án lớp 9 môn Đại số - Tiết 57 - Bài 6: Hệ thức Vi-Et và ứng dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.62 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tiết 52 đến tiết 58: Đ/c Thông dạy thay 01/3 đến 29/3. Tiết 57 §6 HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG Ngày soạn: 31/3 Ngày giảng: 9A:…/3 (Đ/c Thông dạy); 9B: 31/3 A. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức : HS nắm vững hệ thức VI-ET . 2.Kỹ năng: HS vận dụng hệ thức Viet để nhẩm nghiệm của phương trình. Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng. 3.Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lôgic. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Khái quát hoá tính. C. CHUẨN BỊ: GV: Nghiên cứu bài dạy. HS: Nghiên cứu bài mới. Làm BTVN D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. Ổn định: II.Kiểm tra bài cũ: III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề. Cho phương trình 2008x2 – 2009x + 1 = 0. ngoài cách sử dụng công thức nghiệm để giải thì còn cách nào tìm nghiệm của nó nhanh hơn không … 2. Triển khai bài. HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 1. Hoạt động 1: 25’ GV: Nếu > 0 hãy cho biết nghiệm tổng quát của phương trình? nếu  = 0 công thức nghiệm này còn đúng không ? GV: yêu cầu HS là ?1 GV: từ các hoạt động trên nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0) thì: tổng hai nghiệm, và tích hai nghiệm bằng bao nhiêu? GV: hệ thức Vi-et thể hiện mối liên hệ giữa các nghiệm và các số của phương trình. Lop6.net. 1.Hệ thức Vi-et. Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a  0) (1) phương trình (1) c0s hai nghiệm b  b  ; x2  2a 2a  b    b    2b  b x1  x 2     2a 2a 2a a 2 2 b   b   (b)  (  ) x1.x2  .  2a 2a 4a 2 4ac c  2  4a a x1 . Định lí Vi-et: nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0) thì:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> GV: cho phương trình : 2x2 + 5x – 3 = 0 tìm tổng và tích hai nghiệm. b   x1  x 2  a   x .x  c  1 2 a. GV: yêu cầu HS làm ?2 Cho phương trình : 2x2 – 5x +3 = 0 a. xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b +c b. chứng tỏ x = 1 là một nghiệm của phương trình c. Dùng định lí Vi-et để tìm x2.. Ví dụ : phương trình : 2x2 + 5x – 3 = 0 có: b 5   x1  x2  a  2   x .x  c   3  1 2 a 2. ?2 Cho phương trình :2x2 – 5x +3 = 0 a. a = 2; b = -5; c = 3 a + b + c = 3 + (-5) + 3 = 0 b. thay x = 1 vào phương trình ta có: 2.12 – 5.1 + 3 = 0 => x = 1 là một nghiệm của phương trình c. theo hệ thức Vi- et x1. x2 =. GV: yêu fcầu HS làm ?3 Yêu cầu H rút ra tổng quát.. có x1 = 1 suy ra x2 =. c a. c 3  a 2. * Tổng quát: Nếu phương trình ax2 + bx + c =0 ( a  0) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm x1 = 1 nghiệm kia là x2 =. c a. * Tổng quát: Nếu phương trình ax2 + bx + c =0 ( a  0) có a - b + c = 0 thì phương trình có. GV: yêu cầu HS làm ?4. một nghiệm x1 = - 1 nghiệm kia là x2 =  2. Hoạt động 2:. 15’. GV: hãy chọn ẩn số và lập phương trình bài toán GV: phương trình này có nghiệm khi nào? GV: nghiệm của phương trình chính là hai số cần tìm GV: yêu cầu HS làm ví dụ ở SGK GV: yêu cầu HS làm ?5. c a. 2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng. Bài toán: Tìm hai số biết tổng của chúng là S và tích của chúng là P. Gọi số số thứ nhất là x thì số thứ hai là S – x Tích hai số bằng P nên ta có phương trình: x( S – x) = P  x2 – Sx + P = 0 Phương trình có nghiệm nếu:  = S2  4p  0 Vậy nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình: x2 – Sx + P = 0 điều kiện để có hai số đó là: S2  4p  0. ?5 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1 tích của chúng bằng 5. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 – x + 5 = 0 ; = 1-20 =-19 < 0 phương trình vô nghiệm Vậy không có hai số nào có tổng bằng 1 và tích bằng 5. GV: Yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ 2. 3. Củng cố: Nêu định lí viet . cách tính nhẩm nghiệm làm bài tập 25 SGK. 4. Hướng dẫn về nhà: BTVN: Về nhà học bài nắm được hệ thức Vi-et và tìm hai số biết tổng và tích của chúng làm bài tập 26; 27; 28; 29; 30 ( SGK). bài 35, 36, 37 (SBT) . Chuẩn bị tiết sau luyện tập. E. Bổ sung:. Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×