Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Giáo án Lớp 2 tuần 33 (9)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (431.23 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 33 Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 2010 CHÀO CỜ: T33:. Chào cờ ------------------------------------. Tập đọc: Bóp nát quả cam( 2 tiết) I/ Mục tiêu: - Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện. - Hiểu ND : Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ , chí lớn ,giàu lòng yêu nước,căm thù giặc. - Giáo dục học sinh lòng yêu nước căm thù quân giặc. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài tập đọc. - Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc. - Truyện Lá cờ thêu sáu chữ vàng của Nguyễn Huy Tưởng. III/ Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 : Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ : + Kiểm tra 3 HS đọc bài thuộc lòng bài + 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài. + 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc Tiếng chỗi tre và trả lời các câu hỏi. + Nhận xét ghi điểm 2/ Bài mới : *G thiệu : GV giới thiệu ghi bảng. Nhắc lại tựa bài * Luyện đọc: a/ Đọc mẫu + GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài. + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo. b/ Luyện đọc nối tiếp từng đoạn + Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét + Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi trên bảng phụ. HS đọc 1 câu + Đọc các từ :giả vờ mượn, ngang ngược, c/ Luyện đọc từng đoạn xâm chiếm, quát lớn, cưỡi cổ, nghiến răng, + GV treo bảng phụ hướng dẫn . trở ra + Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Các đoạn được phân chia như thế nào? + Bài tập đọc chia làm 4 đoạn: + Cho HS luyện đọc từng đoạn Đoạn 1:Giặc Nguyên cho …..căm giận Đoạn 2:Sáng nay …kẻ nào được giữ ta lại. Đ oạn 3: Vừa lúc ấy . . .một quả cam . + Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu các Đ oạn 4: Đoạn còn lại . + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài. từ mới + Giải nghĩa các từ mới ( SGK) + Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó + 2 HS đọc phần chú giải . + Tập giải nghĩa một số từ Đợi từ sáng . . .trưa,/vẫn . . .gặp,/cậu bèn liều chết/xô mấy.. ngã chúi,/xăm xăm xuống bến.//. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> d/ Đọc từng đoạn trong nhóm. + Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp + Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm e/ Thi đọc giữa các nhóm + Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh cả lớp g/ Đọc đồng thanh TIẾT 2 : 3/ Tìm hiểu bài : + Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta ? + Thái độ của Trần Quốc Toản như thế nào ? + Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì? + Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc Toản rất nóng lòng muốn gặp vua? + Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện điều gì? + Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái với phép nước? + Vì sao sau khi khi tâu vua “xin đánh” Trần Quốc Toản lại tự đặt gươm lên gáy? + Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý? + Trần Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì điều gì? + Em biết gì về Trần Quốc Toản? + Câu truyện muốn nói lên điều gì? 3/ Củng cố - dặn dò: - Gọi 1 HS đọc bài. Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao? - Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học.. Quốc Toản tạ ơn vua,/chân bước . . .ấm ức:// Vua ban . . .quý/nhưng . . con,/vẫn cho dự bàn việc nước.// + Luyện đọc trong nhóm. + Từng HS thực hành đọc trong nhóm. + Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc. + Giặc giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta. + Trần Quốc Toản vô cùng căm giận. + Trần Quốc Toản gặp vua để nói hai tiếng “xin đánh”. + Đợi từ sáng đến trưa, liều chết xô lính gác, xăm xăm xuống bến. + Trần Quốc Toản rất yêu nước và vô cùng căm thù giặc. + Xô lính gác, tự ý xông xuống thuyền. + Vì cậu biết rằng phạm tội sẽ bị trị tội theo phép nước. + Vì vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc nước. + Vì bị Vua xem . . . Trần Quốc Toản nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt làm nát quả cam. + Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước./ Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏ tuổi nhưng chí lớn . . . - Trả lời... -----------------------------------Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2010 Toán: Ôn tập các số trong phạm vi1 000 I/ Mục tiêu: - Ôn về đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số. - Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản. - Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số. - Giáo dục HS tính cẩn thận. II/ Đồ dùng dạy học:. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Viết sẵn ở bảng phụ nội dung bài 2. C- Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy 1/ Bài cũ : + Kiểm tra 2 HS lên bảng làm bài tìm x.. 2/ Bài mới: a/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng b/ Hướng dẫn ôn tập Bài 1: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + GV đọc từng số cho HS viết theo dãy + Tìm các số tròn chục trong bài? + Tìm các số tròn trăm trong bài? Bài 2: + Gọi HS đọc đề bài. + Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Phần a: Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì sao? + Yêu cầu HS điền tiếp các ô trống còn lại của phần a, sau đó HS đọc dãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390. + Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại. Bài 4: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Cho HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số. + Yêu cầu thảo luận theo 2 dãy, sau đó mỗi dãy chọn 3 bạn lên thi đua tiếp sức + Các nhóm lên bảng điền nhanh Bài 5: + Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết số vào bảng con.. Hoạt động học + 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. 300 + x = 800 x + 700 = 1000 x = 800 – 300 x = 1000 – 700 x = 500 x = 300 Nhắc lại tựa bài.. + Viết các số. + Lần lượt: 915 ; 250 ; 695 ; 371 ; 714 ; 900 ; 524 ; 199 ; 102 ; 555 . + 250 ; 900 + 900. + Đọc đề + Điền số còn thiếu vào ô trống. + Điền 382 vì 380 đến 381 vậy số liền sau 381 là số 382. + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Nhận xét. + Là những số có 2 chữ số tận cùng đều là 0 (có hàng chục và hàng đơn vị cùng là 0).. + Thực hiện. a/ 100 b/ 999 c/ 1000 3/ Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét tiết học , tuyên dương . - Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập . Chuẩn bị bài cho tiết sau -----------------------------------Chính tả: ( T- 63) (N – V) Bóp nát quả cam. I/ Mục tiêu: - Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện: Bóp nát quả cam. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Làm được BT(2)a/b. - Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. II/ Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ to ghi nội dung bài tập chính tả. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy 1/ Bài cũ : + Gọi 2 HS lên bảng viết các từ + Nhận xét. 2/ Bài mới: * G thiệu: Hôm nay, các em sẽ được viết chính tả bài Bóp nát quả cam, ghi bảng * Hướng dẫn viết chính tả a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết + GV đọc mẫu. + Đoạn văn nói về ai ? + Đoạn văn kể về chuyện gì?. + Trần Quốc Toản là người ntn? b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày + Đoạn văn có mấy câu? + Những chữ nào trong bài phải viết hoa? + Vì sao? + Các chữ đầu đoạn văn được viết ntn? c/ Hướng dẫn viết từ khó +Yêu cầu HS đọc các từ khó. + Yêu cầu viết các từ khó d/ Viết chính tả + GV đọc từng câu cho HS nghe viết. + Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở . + Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét 3/ Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu. + GV gắn giấy ghi sẵn nội dung bài tập lên bảng. + Chia lớp thành 2 nhóm thi điền âm, vần nối tiếp. Mỗi HS chỉ điền vào 1 chỗ trống. Nhóm nào xong trước và đúng là nhóm thắng. + Gọi HS đọc lại bài làm.. Hoạt động học + Cả lớp viết ở bảng con: chích choè, hít thở, loè nhoè, quay tít . Nhắc lại tựa bài.. + 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi. + Nói về Trần Quốc Toản. + Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyên lăm le xâm chiếm nước ta nên xin vua cho đánh. Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà có lòng yêu nước nên tha tội chết và ban cho một quả cam. Quốc Toản ấm ức bóp nát quả cam. + Trần Quốc Toản là người tuổi nhỏ mà có chí lớn, có lòng yêu nước. + Có 3 câu. + Chữ đầu câu: Thấy, Quốc Toản, Vua. + Quốc Toản là danh từ riêng, các chữ còn lại đứng ở đầu câu. + Lùi vào 1 ô và phải viết hoa. + Đọc và viết các từ: âm mưu, nghiến răng, xiết chặt, quả cam . . . + Nghe đọc và viết bài chính tả. + Soát lỗi.HS đổi vở + Đọc đề bài. + Đọc thầm lại bài. + Làm bài theo hình thức nối tiếp. + 4 HS nối tiếp đọc lại bài làm của nhóm mình.Đáp án: a/ Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa. Con công hay múa Nó múa làm sao? Nó rụt cổ vào. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Nó xoè cánh ra. Con cò mà đi ăm đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi, ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Chớ xáo nước đục đau lòng cò con. b/ chim, tiếng, dịu, tiên, tiến, khiến. 3/ Củng cố - dặn dò: - Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả. - Chuẩn bị cho tiết sau. GV nhận xét tiết học. ------------------------------------. Tự nhiên và xã hội:( T – 33) Mặt trăng và các vì sao I./ MỤC TIÊU Khái quát hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao vào ban đêm. II/. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Hình vẽ SGK - HS : Giấy vẽ, bút màu III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : Hát 2. Bài cũ 2HS lên xác định phương hướng - Mặt Trời và phương hướng. 3. Giới thiệu bài (1’): - Hỏi: Vào buổi tối, ban đêm, trên bầu trời không mây, ta nhìn thấy những gì? 4. Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Treo tranh 2 lên bảng, yêu cầu học sinh - Học sinh quan sát và trả lời. quan sát và trả lời các câu hỏi sau: 1. Bức ảnh chụp về cảnh gì? - Cảnh đêm trăng. 2. Em thấy Mặt Trăng hình gì? - Hình tròn. 3. Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì? - Chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm. 4. Ánh sáng của Mặt Trăng như thế nào, có - Ánh sáng dịu mát, không chói chang như giống Mặt Trời không? Mặt Trời. - Treo tranh số 1, giới thiệu về Mặt Trăng (về hình dạng, ánh sáng, khoảng cách với Trái Đất). * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về hình ảnh của Mặt Trăng - Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung sau: 1. Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt Trăng có hình dạng gì? 2. Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vào những ngày nào? 3. Có phải đêm nào cũng có trăng hay không? - Yêu cầu 1 nhóm học sinh trình bày. - 1 nhóm học sinh nhanh nhất trình bày. Các nhóm học sinh khác chú ý nghe, nhận xét,. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> bổ sung. - Kết luận: Quan sát trên bầu trời, ta thấy - Học sinh nghe, ghi nhớ. Mặt Trăng có những hình dạng khác nhau: Lúc hình tròn, lúc khuyết hình lưỡi liềm... Mặt Trăng tròn nhất vào ngày giữa tháng âm lịch, 1 tháng một lần. Có đêm có trăng, có đêm không có trăng (những đêm cuối và đấu tháng âm lịch). Khi xuất hiện, Mặt Trăng khuyết, sau đó tròn dần, đến khi tròn nhất lại khuyết dần. * Hoạt động 3: Thảo luận nhóm - Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi các nội - Học sinh thảo luận cặp đôi. dung sau: + Trên bầu trời về ban đêm, ngoài Mặt Trăng chúng ta còn nhìn thấy những gì? + Hình dạng của chúng thế nào? + Ánh sáng của chúng thế nào? - Yêu cầu học sinh trình bày. - Cá nhân học sinh trình bày. - Tiểu kết: Các vì sao có hình dạng như đốm - Học sinh nghe, ghi nhớ. lửa. Chúng là những quả bóng lửa tự phát sáng giống Mặt Trăng nhưng ở rất xa Trái Đất. Chúng là Mặt Trăng của các hành tinh khác. * Hoạt động 4: Ai vẽ đẹp - Phát giấy vẽ cho học sinh, yêu cầu các em vẽ bầu trời ban đêm theo em tưởng tượng được. (Có Mặt Trăng và các vì sao). - Sau 5 phút, giáo viên cho học sinh trình bày tác phẩm của mình và giải thích cho các bạn cùng giáo viên nghe về bức tranh của mình. 5. Củng cố, dặn dò (3’):. Yêu cầu học sinh về tìm thêm những câu tục ngữ, ca dao liên quan đến trăng, sao hoặc sưu tầm các tranh, ảnh, bài viết nói về trăng, sao, mặt trời. -----------------------------------Kể chuyện: ( T - 33) Bóp nát quả cam. I/ Mục tiêu: - Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2) - HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước. - Yêu thích kể chuyện. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ. - Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ : + Gọi 3 HS lên bảng kể chuyện Chuyện quả + 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn. 1 HS bầu. kể toàn chuyện. + Nhận xét đánh giá và ghi điểm. 2/ Bài mới:. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> * Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài tập đọc, GV ghi tựa . * Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý: a/ Sắp xếp lại các tranh cho đúng thứ tự truyện + Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. + Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK. + Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp xếp lại các bức tranh trên theo thứ tự nội dung truyện. + Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh theo đúng thứ tự. + Gọi HS nhận xét. + GV chót lại lời giải đúng b/ Kể từng đoạn chuyện Bước 1: Kể trong nhóm + Chia nhóm và yêu cầu dựa vào tranh minh hoạ để kể. Bước 2 : Kể trước lớp + Yêu cầu các nhóm cử đại diện mỗi nhóm kể lại từng đoạn, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. + Yêu cầu các nhóm nhận xét sau mỗi lần HS kể. Đoạn 1: + Bức tranh vẽ những ai? + Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao ? + Vì sao Trần Quốc Toản lại có thái độ như vậy? Đoạn 2 : + Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co với lính canh? + Trần Quốc Toản gặp vua để làm gì?. Nhắc lại tựa bài.. + Đọc bài tập 1. + Quan sát tranh minh hoạ. + Thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS. + Lên bảng gắn lại các bức tranh. + Nhận xét theo lời giải đúng: 2 – 1 – 4 – 3.. + Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS lần lượt từng HS kể từng đoạn của chuyện theo câu hỏi gợi ý. + Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét. Mỗi HS kể một đoạn + Nhận xét bạn kể. + Trần Quốc Toản và lính canh. + Rất giận dữ . + Vì chàng căm giận bọn giặc Nguyên giả vờ mượn đường để cướp nước ta.. + Vì Trần Quốc Toản đợi từ sáng đến trưa mà vẫn không được gặp Vua. + Trần Quốc Toản gặp Vua để nói hai tiếng “xin đánh”. + Trần Quốc Toản mặt đỏ bừng bừng, tuốt + Khi bị quân lính vây kín Trần Quốc Toản gươm quát lớn: Ta xuống xin bệ kiến Vua, đã làm gì, nói gì? không kẻ nào được giữ ta lại. Đoạn 3 : + Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì? + Trần Quốc Toản nói gì với Vua? + Vua nói gì? Làm gì với Trần Quốc Toản?. + Tranh vẽ Trần Quốc Toản, Vua và quan. Quốc Toản quỳ lạy Vua, gươm kề vào gáy. Vua dang tay đỡ chàng đứng dậy. + Cho giặc mượn đường là mất nước. Xin bệ hạ cho đánh!. + Vua nói: Quốc Toản làm trái phép nước, lẽ ra phải trị tội. Nhưng xét thấy em còn trẻ mà đã biết lo việc nước, ta có lời khen.. Đoạn 4: + Vì trong tay Quốc Toản quả cam chỉ còn + Vì sao mọi người trong tranh lại tròn xoe trơ bã. + Chàng ấm ức vì Vua cho mình là trẻ con, mắt ngạc nhiên?. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> + Lí do gì mà Trần Quốc Toản nóp nát quả không cho dự bàn việc nước và nghĩ đến lũ cam? giặc lăm le đè đầu cuỡi cổ dân lành. c/ Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện + Yêu cầu HS kể theo vai. + Gọi HS nhận xét bạn kể + Nhận xét ghi điểm. 3/ Củng cố - dặn dò: - Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?. + 3 HS kể theo vai ( người dẫn chuyện, Vua, Trần Quốc Toản). + HS nhận xét +Ca ngợi Trần Quốc Toản, một thiếu niên anh hùng tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng căm thù giặc - Hs trả lời.. - Qua câu chuyện này muốn nói với chúng - Lắng nghe. ta điều gì? -Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học. -----------------------------------Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 2010 Toán: ( T-164) Ôn tập về phép cộng và phép trừ( tiếp). I/ MỤC TIÊU : - Biết cộng ,trừ nhẩm các số tròn trăm . Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 - Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số . Biết giải toán về ít hơn - Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng. II/ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Viết sẵn bài tập 1 và 2 lên bảng. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ : + Kiểm tra 2 HS lên đặt tính và tính bài 2 + 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. + 1 HS lên bảng làm bài 3, 1 HS làm bài 4 + 2 HS giải bài toán có lời văn + GV nhận xét cho điểm . 2/ BÀI MỚI: a/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng Nhắc lại tựa bài. b/ Hướng dẫn luyện tập Bài 1: + Gọi HS đọc đề bài. + Đọc đề. + Bài tập yêu cầu làm gì? + Tính nhẩm + Nêu cách nhẩm các số tròn chục, tròn trăm + Nêu và nhận xét + Yêu cầu HS thảo luận theo 3 nhóm và lên + Thảo luận rồi cử mỗi nhóm 3 HS tiếp sức. 500 + 300 = 800 800 – 500 = 300 bảng tiếp sức . + Nhận xét thực hiện và ghi điểm 800 – 300 = 500 Bài 2: 400 + 200 = 600 600 – 400 = 200 600 – tập yêu cầu chúng ta làm gì? 200 = 400 + Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện 3 + Tính con tính. - Làm lần lượt vào bảng con. + Chữa bài và ghi điểm. - 2 hs lên bản làm. Bài 3 :. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> + Đọc đề bài toán. - lớp nhận xét. + Anh cao bao nhiêu cm? + Em như thế nào so với anh? + Yêu cầu làm gì? + Đọc đề + Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở + Anh cao 165 cm. Tóm tắt: + Em thấp hơn anh 33 cm. Anh : 165cm + Tìm chiều cao của em? Em thấp hơn anh : 33cm + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Em cao : . . . cm? Bài giải: + Chấm bài nhận xét và ghi điểm Em cao là: Bài 4 : 165 – 33 = 132 (cm) + Gọi 1 HS đọc đề Đáp số : 132 cm + Đội một trồng được bao nhiêu cây? + Nhận xét bài trên bảng. + Đội hai trồng ntn so với số cây đội một? + Bài toán hỏi gì? + Đọc đề + Làm bài vào vở. + Đội 1 trồng được 530 cây. Tóm tắt: + Nhiều hơn đội một là 140 cây. Đội một : 530 cây + Tìm số cây đội hai trồng? Đội hai nhiều hơn : 140 cây + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Đội hai trồng : . . . cây? Bài giải: + Chấm bài và nhận xét. Số cây đội hai trồng được là: Bài 5: 530 + 140 = 670 (cây) + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? Đáp số : 670 cây + Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số trừ và số + Nhận xét bài trên bảng hạng chưa biết. + Cho HS làm bài theo dãy ở bảng con + Nhận xét sửa sai + Tìm x 3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ: + Nhắc lại cách tìm. Các em vừa học toán bài gì ? - Một số HS nhắc lại cách cộng,trừ các số có + 2 HS lên bảng 2 và 3 chữ số. Cách tìm số hạng, số trừ chưa a/ x – 32 = 45 x + 45 = 79 biết. x = 45 + 32 x = 79 – 45 - GV nhận xét tiết học , tuyên dương . x = 77 x = 34 - Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập . Chuẩn bị bài cho tiết sau . -----------------------------------Tập đọc: ( T -93) Lượm. I/ Mục tiêu: - Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ. - Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm. - Giáo dục HS lòng dũng cảm, tinh thần yêu nước. II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ. - Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ: + Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: Lá cờ và trả - HS1 : Câu hỏi 1?. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> lời câu hỏi . + GV nhận xét cho điểm từng em . 2/ Dạy bài mới: * Giới thiệu :ghi đề bài *Luyện đọc a/ Đ ọc mẫu : + GV đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc lại.Treo tranh và tóm tắt nội dung. b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn . + Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu. + Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó( Chú ý hs tb, yếu). + Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng. c/ Luyện đọc nối tiếp từng đoạn .+ Yêu cầu HS luyện đọc từng khổ thơ + GV nêu giọng đọc chung của toàn bài, sau đó hướng dẫn HS cách đọc đoạn . + Yêu cầu HS luyện đọc từng khổ thơ, nhấn giọng ở các từ gợi tả như trên đã nêu. + Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ còn lại. d/ Đọc từng đoạn trong nhóm. + Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong nhóm. e/ Thi đọc + Tổ chức thi đọc trước lớp. + GV gọi HS nhận xét- tuyên dương . g/ Đọc đồng thanh. c / Tìm hiểu bài . * GV đọc mẫu lần 2. + Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của Lượm trong hai khổ thơ đầu?. - HS2 : Câu hỏi 3? - HS3 : Qua bài em hiểu được điều gì? 3 HS nhắc lại tựa . + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó như phần mục tiêu. + HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu.. + Cho HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ. + Nghe, chú ý để luyện đọc + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: + Đọc phần chú giải + Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau. + Chia nhóm HS và theo HS luyện đọc. + Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác. + Cả lớp đọc đồng thanh.. * HS đọc thầm . + Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, cái chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh, ca lô đội lệch, mồm huýt sáo, vừa đi vừa + Lượm làm nhiệm vụ gì?( Gọi hs tb, yếu) nhảy. + Lượm dũng cảm như thế nào? + Lượm làm liên lạc, chuyển thư ra mặt trận. + Đạn bay vèo vèo mà Lượm vẫn chuyển thư GV : Công việc chuyển thư rất nguy hiểm, ra mặt trận an toàn. vậy mà Lượm vẫn không sơ. + Cho HS lên bảng quan sát tranh và tả hình + Lượm đi giữa cánh đồng lúa, chỉ thấy chiếc ảnh Lượm? + Em thích những câu thơ nào? Vì sao?( mũ ca lô nhấp nhô trên đồng. + 5 đến 7 HS được trả lời theo suy nghĩ của Gọi hs khá, giỏi) mình. 4/ Học thuộc lòng bài thơ + Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ. + Gọi HS đọc + 1 HS đọc. + Yêu cầu học thuộc lòng từng khổ thơ + 1 khổ thơ 3 HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh. + GV xoá bảng chỉ để các chữ đầu câu. + HS đọc thầm. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> + Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ + Nhận xét ghi điểm. 3/ Củng cố - Dặn dò: + Bài thơ ca ngợi ai? + Qua bài học em rút ra được điều gì ? + GV nhận xét tiết học. + Dặn về nhà luyện đọc. Chuẩn bị bài sau .. + Đọc thuộc lòng theo hình thức nối tiếp. Sau đó đọc thuộc lòng cả bài. - Ca ngợi chú bé liên lạc dũng cảm. - Trả lời. -----------------------------------Luyện từ và câu: ( T - 33: ). Từ chỉ nghề nghiệp ( Sử dụng giáo án cũ ). -----------------------------------Chữ hoa V ( kiểu 2).. Tập viết: ( T33) I/ MỤC TIÊU: - Biết viết chữ hoa V kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần) - Viết đúng kiểu chữ ,cỡ chữ ,viết sạch đẹp . II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Mẫu chữ V hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ. - Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Việt Nam thân yêu. - Vở tập viết. III/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ : + Kiểm tra sự chuẩn bị của HS + Cả lớp viết ở bảng con 2 HS viết chữ Q (kiểu 2), 2 HS viết chữ Quân + Nhận xét . 2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI: 1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu + HS nhắc lại chữ viết và cụm từ ứng dụng . 2/ Hướng dẫn viết chữ V hoa. a) Quan sát và nhận xét Cho HS quan sát chữ V mẫu và hỏi: Quan sát + Chữ V hoa cao mấy ô li? + Chữ V hoa cỡ vừa cao 5 li.. + Chữ V hoa gồm mấy nét? Là những nét + Gồm một số nét viết liền kết hợp của ba nào? nét: 1 nét móc hai đầu, 1 nét cong phải và 1 nét cong dưới nhỏ. + Chữ V hoa giống chữ hoa nào đã học? + Giống chữ U, Y hoa. + Cho HS quan sát mẫu chữ + Quan sát. + GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu. + Lắng nghe và nhắc lại. b)Viết bảng . + Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó + HS viết thử trong không trung , rồi viết vào viết vào bảng con chữ V bảng con. + GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS .. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> c/ Viết từ ứng dụng + Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng + HS đọc từ Việt Nam thân yêu. - Hỏi nghĩa của cụm từ “Việt Nam thân - Việt Nam là Tổ quốc thân yêu của chúng ta. yêu”. Quan sát và nhận xét + 4 tiếng là: Việt, Nam, thân, yêu. + Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng + Chữ N; h ; i nào + Những chữ nào có cùng chiều cao với + Chữ V cao 2 li rưỡi, chữ i cao 1 li. chữa V hoa và cao mấy li? + Từ điểm kết thúc của chữ V lia bút đến + So sánh chiều cao của chữ V với chữ i? điểm đặt bút của chữ i. + Khi viết chữ Việt ta viết nét nối giữa chữ + Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0. V với chữ i như thế nào? + Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng - 1 HS viết bảng lớp .cả lớp viết bảng con . - HS thực hành viết trong vở tập viết . nào? + Viết bảng . + Yêu cầu HS viết bảng con chữ Việt + HS viết: + Theo dõi và nhận xét khi HS viết . - 1 dòng chữ V cỡ vừa. d/ Hướng dẫn viết vào vở . - 2 dòng chữ V cỡ nhỏ. + GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết như - 1 dòng chữ Việt cỡ vừa. - 1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ. trong vở. + GVtheo dõi uốn nắn sữa tư thế ngồi ,cách - 3 dòng cụm từ ứng dụng Việt Nam thân yêu cầm bút . cỡ nhỏ. + Thu và chấm 1 số bài + Nộp bài 3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - Nhận xét chung về tiết học . - Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết . - Chuẩn bị cho tiết sau. -----------------------------------CHIỀU: Đạo đức: ( T – 33 ) I. MỤC TIÊU. Dành cho địa phương. - HS hiểu được về nét đẹp truyền thống văn hoá của quê hương. - HS tự hào về nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương.từ đó gd các em ham học, học giỏi để góp phần vào nết đẹp truyền văn hoá của quê hương. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Sưu tầm tranh ảnh về các lễ hội, cảnh đẹp quê hương, ... III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : Lớp hát bài Quê hương tươi đẹp 2. Dạy bài mới : a) Gv giới thiệu bài : nêu mục tiêu giờ học b) Hướng dẫn tìm hiểu bài. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> * Hoạt động 1: Tìm hiểu về nét đẹp truyền thống văn hoá quê hương:Hs thảo luận nhóm, nêu những nét đẹp văn hoá của quê hương. - Phong trào hiếu học- Gương học tốt ở trường, lớp ... - Làng văn hoá, gia đình văn hoá. - Các lễ hội của quê hương: hội đền chùa, hội đua thuyền, đấu vật, chọi gà, kéo co, ... * Trình bày tranh ảnh đã sưu tầm - Hs trình bày tranh ảnh đã sưu tầm - Gv cho hs xem một số tranh ảnh truyền thống của của nhà trường * Liên hệ gd hs 3. Củng cố dặn dò - Gv nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau -----------------------------------Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 2010 Chính tả: ( T- 64) ( nghe- viết): Lượm. I/ MỤC TIÊU : - Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể thơ 4 chữ. - Làm được bài tập chính tả. - Giáo dục HS ý thức trau dồi chữ viết II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả - Giấy A 3 và bút dạ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt đông học 1/ Bài cũ : + Gọi 2 HS lên bảng. + 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng + Nhận xét sửa chữa. con: cô tiên, tiếng chim, chúm chím, cầu kiến 2/ BÀI MỚI : * Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng. * Hướng dẫn viết chính tả: Nhắc lại tựa bài. a/ Ghi nhớ nội dung GV treo bảng phụ và đọc bài một lượt + Đoạn thơ nói về ai? 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo. + Chú bé liên lạc ấy có gì đáng yêu, ngộ + Chú bé liên lạc là lượm. + Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, nghĩnh? cái chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh, b/ Hướng dẫn cách trình bày ca lô đội lệch, mồm huýt sáo. + Đoạn thơ có mấy khổ thơ? + Giữa các khổ thơ phải viết như thế nào? + Đoạn thơ có 2 khổ thơ. + Mỗi dòng thơ có mấy chữ? + Viết để cách 1 dòng. + Nên bắt đầu từ ô thứ mấy trong vở? + Có 4 chữ. c/ Hướng dẫn viết từ khó + Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 3 trong vở. + Cho HS đọc các từ khó. + Đọc và viết các từ vào bảng con : loắt. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> + Yêu cầu HS viết các từ khó + Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa lỗi sai. d/ GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc cho HS soát lỗi. GV thu vở chấm điểm 10 bài và nhận xét 3/ Hướng dẫn làm bài tập Bài 2: + Gọi 1 HS đọc yêu cầu. + Gọi HS tự làm bài. + Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng. choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sáo + Cả lớp viết ở bảng con, 3 HS lên bảng Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộp bài. + Đọc yêu cầu: + Mỗi phần 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Đáp án: a/ hoa sen ; xen kẻ ngày xưa ; xa xưa cư xử ; lịch sử b/ con kiến ; kín mít cơm chín ; chiến đấu kim tiêm ; trái tim.. Bài 3: + Gọi HS đọc yêu cầu + 2 HS đọc yêu cầu. + Chia nhóm thành 4 nhóm, phát giấy và bút + HS lên bảng làm theo hình thức tiếp sức. a/ cây si / xi đánh giầy dạ cho từng nhóm để HS thảo luận. + Gọi các nhóm lên trình bày kết quả thảo so sánh / xo vai cây sung / xung phong luận. + Nhận xét, tuyên dương khen thưởng dòng sông / xông lên b/ gỗ lim / liêm khiết nhịn ăn / tín nhiệm xin việc / chả xiên 3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn bị tiết sau. -------------------------------------Toán: ( T -165) Ôn tập về phép nhân và phép chia. I/ MỤC TIÊU : - Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm. - Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính(trong đó có một dấu nhân hoặc chia, nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học) - Biết tìm số bị chia, tích..Biết giải bài toán có một phép nhân. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Viết sẵn nội dung bài tập 1 và 4 lên bảng . III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Bài cũ : + Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3 và 4 + 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. Cả lớp theo dõi. + 2 HS lên gảng đặt tính và tính + 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm bảng 345 + 422 ; 55 + 45 ; 764 – 353 ; 100 – 72 con 2/ BÀI MỚI: * G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng * Hướng dẫn luyện tập . Nhắc lại tựa bài. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Bài 1 + Gọi HS đọc đề bài. + Bài tập yêu cầu làm gì? + Nêu cách nhẩm các số tròn chục, tròn trăm + Đọc đề. + Yêu cầu HS thảo luận theo 4 nhóm và lên + Tính nhẩm + Nêu và nhận xét bảng tiếp sức . + Thảo luận rồi cử mỗi nhóm 4 HS tiếp sức. Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Tính + Nêu cách thực hiện tính giá trị của biểu + Nêu cách thực hiện từng biểu thức + 4 HS lên bảng. cả lớp làm ở bảng con theo thức + Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện 1 nội dung của từng nhóm 4 x 6 + 16 20 : 4 x 6 bài theo nhóm mình = 24 + 16 = 5 x6 = 40 = 30 + Chữa bài và ghi điểm. 5 x 7 + 25 30 : 5 : 2 + Nhận xét tuyên dương = 35 + 25 = 6 : 2 = 60 = 3 Bài 3: + Gọi 1 HS đọc đề + Lớp 2 A xếp thành mấy hàng? + Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? + Bài toán hỏi gì? + Làm bài vào vở. Tóm tắt: Xếp 8 hàng Mỗi hàng : 3 học sinh Lớp 2 A : . . . học sinh? + Chấm bài và nhận xét. Bài 4: + Yêu cầu HS đọc đề + Yêu cầu suy nghĩ và trả lời + Vì sao em biết điều đó? + Hình b đã khoanh vào một phần mấy số hình tròn, vì sao em biết điều đó? + Gọi HS nhận xét Bài 5: + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Yêu cầu nêu lại cách tìm số bị chia và thừa số chưa biết. + Giải bài vào vở + Nhận xét ghi điểm 3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - GV nhận xét tiết học , tuyên dương .. + Đọc đề + Lớp 2 A xếp thành 8 hàng. + Mỗi hàng có 3 học sinh. + Lớp 2 A có bao nhiêu học sinh? + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Bài giải: Số học sinh lớp 2 A cólà: 3 x 8 = 24 (học sinh) Đáp số : 24 học sinh + Nhận xét bài trên bảng. + Đọc đề + Hình a đã khoanh vào một phần ba số hình tròn. + Vì hình a có tất cả 12 hình tròn, đã khoanh vào 4 hình tròn. + Hình b đã khoanh vào một phần tư số hình tròn. Vì hình b có tất cả 12 hình tròn, đã khoanh vào 3 hình tròn. + Nhận xét. + Tìm x. + Nêu cách tìm số bị chia và thừa số chưa biết. + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. a/ x : 3 = 5 5 x x = 35 x=5x3 x = 35 : 5 x = 15. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập . Chuẩn bị bài cho tiết sau .. -----------------------------------Tập làm văn: ( T – 33) Đáp lời an ủi - kể chuyện được chứng kiến. I/ MỤC TIÊU : - Biết đạp lời an ủi trong tình hướng giao tiếp đơn giản ( Bt1, Bt2) - Viết được một đoạn văn ngắn kể về một việc làm tốt của em hoặc bạn em ( Bt3) - Rèn kỹ năng nối, viết phải thành câu. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Tranh minh hoạ bài tập 1. - Các tình huống viết vào giấy nhỏ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU : Hoạt động dạy. Hoạt động học. 1 Bài cũ : + Gọi HS lên thực hành hỏi đáp lời từ chối theo các tình huống trong bài tập 2. + Gọi một số HS nói lại nội dung 1 trang sổ liên lạc của em. + Nhận xét và ghi điểm. 2/ BÀI MỚI : * Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng * Hướng dẫn làm bài: Bài 1: + Gọi HS đọc yêu cầu. + Treo bức tranh minh hoạ và hỏi: Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?. + 3 cặp HS thực hành trước lớp. + Một số HS nói. + Nhắc lại tựa bài. + Đọc yêu cầu + Tranh vẽ hai bạn HS, 1 bạn đang bị ốm nằm trên giường, 1 bạn đến thăm bạn bị ốm .. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> + Khi thấy bạn mình bị ốm, bạn áo hồng đã nói gì? + Lời nói của bạn áo hồng là một lời an ủi. Khi nhận được lời an ủi này, bạn HS bị ốm đã nói như thế nào? + Khuyến khích các em nói lời đáp khác thay cho lời của bạn bị ốm.. + Bạn nói: Đừng buồn. Bạn sắp khỏi rồi.. + Bạn nói: Cảm ơn bạn. + HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến: Bạn tốt quá./ Cảm ơn bạn đã chia xẻ với mình./ Có bạn đến thăm mình cũng đỡ nhiều rồi. . .. + Nhận xét, tuyên dương Bài 2 : + Bài yêu cầu chúng ta làm gì? + Nói lời đáp cho một số trường hợp nhận lời + Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các tình huống an ủi. + 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm . của bài. + Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a. + Em buồn vì điểm kiểm tra không tốt. Cô + Hãy tưởng tượng em là bạn HS trong tình giáo an ủi: “Đừng buồn. Nếu cố gắng hơn, em huống này. Vậy khi được cô giáo động viên sẽ được điểm tốt”. như thế, em sẽ đáp lại lời cô như thế nào? + HS nối tiếp nhau phát bịẻu ý kiến + Gọi 2 HS lên bảng thể hiện đóng vai tình Em xin cảm ơn cô./ Em cảm ơn cô ạ! . . . huống này. Sau đó yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm lời đáp cho từng tình huống. + Gọi một số cặp HS trình bày trước lớp. + Nhận xét b/Cảm ơn bạn./ Có bạn chia xẻ mình thấy cũng đỡ tiếc rồi./. . . c/Cảm ơn bà, cháu cũng mong là ngày mai nó sẽ về./ Cảm ơn bà ạ./ . . . Bài 3: + Gọi HS đọc yêu cầu. + Hằng ngày , các em đã làm được những công việc gì? + Yêu cầu HS tự làm bài theo hướng dẫn: - Việc tốt của em (hoặc bạn em) là việc gì? - Việc đó diễn ra lúc nào? - Em ( bạn em) đã làm việc ấy ntn? (kể rõ hành động, việc làm cụ thể để làm rõ việc tốt) - Kết quả của việc làm đó? + Gọi HS trình bày trước lớp. GV thu vở để chấm điểm và nhận xét. + Nhận xét ghi điểm 3/CỦNG CỐ – DẶN DÒ : - Dặn về luôn tỏ ra lịch sự, văn minh trong mọi tình huống giao tiếp. - Dặn HS về chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học.. + Đọc yêu cầu trong SGK. + HS suy nghĩ và nêu các việc tốt của bản thân hoặc của bạn. + Làm bài vào vở theo các câu hướng dẫn.. + 3 đến 5 HS trình bày bài làm của mình. + Nhận xét. --------------------------------------. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Hoạt động tập thể: Sinh hoạt lớp. I/ Mục tiêu : - HS kiểm điểm các hoạt động trong tuần 33 - Nêu phương hướng hoạt động trong tuần tới . II/ Chuẩn bị: - Nội dung sinh hoạt. III/ Các bước sinh hoạt: 1. Các tổ trưởng lần lượt đánh giá, nhận xét tổ mình 2. Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung: - Các thành viên ý kiến. 3 Giáo viên nhận xét, bổ sung: a. Ưu điểm: - Các em đến lớp đúng giờ. - Vệ sinh trường lớp sạch sẽ, gọn gàng. - Thực hiện tốt “ đôi bạn cùng tiến”. - Về nhà làm bài tập khá đầy đủ. - Kết quả 2 em tham gia thi chúng em giỏi tiếng Việt kết quả tương đối cao - Giành được nhiều bông hoa điểm 10 chào mừng ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng. b. Tồn tại: - Một số em vệ sinh cá nhân chưa tốt. Chuă đóng các khoản tiền nhà trường 1 số em ý thức tự quản lớp chưa cao c. Về kế hoạch tuần tới: - Đi học chuyên cần, đúng giờ. - Tiếp tục thực hiện “ Đôi bạn cùng tiến”. - Tiếp tục hoàn thành môi trường thân thiện. - Vệ sinh trường, lớp sạch sẽ. - Đi học chuẩn bị bài chu đáo. TuầnLop2.net 33.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

×