Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.14 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 9. Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009. Tiếng Việt. uôi, ươi I- Mục tiêu: - Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng. - Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi; Tranh câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. - Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa. III. Hoạt động dạy học: 1. Khởi động : Hát tập thể. 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi. - Đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về. Cả nhà vui quá. 3. Bài mới : Hoạt động 1 :Dạy vần uôi -ươi a. Dạy vần uôi: - Nhận diện vần: Vần uôi được tạo bởi: uô và i . - GV đọc mẫu. Phát âm (cá nhân, đồng thanh) Phân tích vần uôi. Ghép bìa cài: uôi Hỏi: So sánh uôi và ôi? Giống: kết thúc bằng i Khác : uôi bắt đầu bằng u - Phát âm vần: Đánh vần (cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá: chuối, Phân tích và ghép bìa cài: chuối Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ (cá nải chuối nhân - đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược (cá nhân - đồng uôi thanh). chuối nải chuối b. Dạy vần ươi: ( Qui trình tương HS đọc ( cá nhân - đồng thanh). tự) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ Tìm, phân tích, đánh vần và đọc tiếng ứng dụng: - HS đọc Giáo viên kết hợp giảng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: từ tuổi thơ túi lưới ( cá nhân - đồng thanh) 1 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> buổi tối tươi cười - Đọc lại bài ở trên bảng Hoạt động 3: Luyện viết Theo dõi qui trình - Hướng dẫn viết bảng con : Viết bảng con: uôi, ươi ,nải chuối, - Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn múi bưởi. qui trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4. Củng cố,dặn dò. TiÕt2 Hoạt động 1: Luyện đọc: - Đọc lại bài tiết 1 Đọc (cá nhân – đồng thanh) - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - Đọc câu ứng dụng: Nhận xét tranh. Nhận xét tiếng được Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò viết hoa trong câu. Đọc, tìm tiếng mới, phân tích, đánh đố chữ. vần, đọc trơn (cá nhân – đồng thanh) - Đọc SGK: HS mở sách . Đọc cá nhân, đồng thanh Hoạt động 2: Luyện nói: Hỏi: - Trong tranh vẽ gì? Hs đđọc tên bài luyện nói - Trong ba thứ quả em thích loại Quan sát tranh và trả lời nào? - Vườn nhà em trồng cây gì?? - Chuối chín có màu gì? Vú sữa chín có màu gì? - Bưởi thường có nhiều vào mùa nào? Hoạt động 3: Luyện viết: - GV cho HS viết vào vở theo Viết vở tập viết : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi. từng dòng. Củng cố, dặn dò : Hs đọc lại bài. Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học. Nhận xét tiết học. Dặn hs về học lại bài, xem trước bài sau. ––––––––––––––––––––––––––––––––––––– TOÁN (Tiết 33) Luyện tập I- Mục tiêu: Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học. II- Đồ dùng dạy học: Bộ Thực hành. SGK. III- Các hoạt động dạy học: 1.Ổn Định: Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập. 2 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2.Kiểm tra bài cũ : - Một số cộng với 0 thì kết quả thế nào ? 0 cộng với 1 số kết quả thế nào ? - Học sinh lên bảng : 4 +2 = 0 + 5= 3+0 = - HS làm bảng con: 2+0= 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Củng cố các phép cộng 1 số với 0 . - Giáo viên giới thiệu bài . - Học sinh nhắc lại tên bài. - Gọi HS đọc các công thức đã học. Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập - Cho học sinh mở sách - Cho học sinh mở SGK. - GV hướng dẫn HS lần lượt làm toán . - Học sinh nêu cách làm bài – tự làm Bài 1 : Tính : bài và chữa bài - Cho học sinh nêu cách làm bài - Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán - GV xem xét, sửa sai học sinh yếu. Bài 2: Tính rồi ghi kết quả vào chỗ - Học sinh tự nêu cách làm – rồi tự làm chấm . bài và chữa bài - Cho học sinh nhận xét từng cặp tính - Trong phép cộng nếu đổi chỗ các số để thấy được tính giao hoán trong phép cộng thì kết quả không thay đổi cộng - Học sinh nêu cách làm : 0 + 3 … 4 Bài 3 : Điền dấu <, >, = vào chỗ Không cộng 3 bằng 3. 3 bé hơn 4 . Vậy chấm 0 +3 < 4 - Giáo viên chú ý gọi học sinh yếu để - Học sinh tự làm bài vào toán. - Tự sửa bài tập nhắc nhở thêm. Hoạt động 3: Trò chơi - Tổ chức cho học sinh chơi hỏi đáp nhanh. – Giáo viên hỏi trước : 3 + 1 = ? chỉ định 1 em trả lời. Em học sinh trả lời xong sẽ hỏi tiếp. Vd : 2 + 3 = ? chỉ định 1 em khác trả lời. Nếu em nào trả lời nhanh, đúng tức là em đó thắng cuộc. 4. Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh về ôn lại bài . Làm bài tập còn thiếu. - Chuẩn bị bài cho ngày hôm sau.. 3 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009. Tiếng việt. ay, â- ây I- Mục tiêu: - Đọc được: ay, â, ây, mây bay, nhảy đây; từ và câu ứng dụng. - Viết được: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây. - Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe. III- Hoạt động dạy học: 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười. - Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. - Nhận xét bài cũ 3. Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Dạy vần ay- â- ây a. Dạy vần ay: - Nhận diện vần : Vần ay được tạo bởi: a và y. - GV đọc mẫu Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ay Hỏi: So sánh ay và ai? 1- 2 hs so sánh. - Phát âm vần: Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : bay, Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: bay máy bay Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ - Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng ay thanh) bay máy bay Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) b. Giới thiệu âm â: - GV phát âm mẫu c. Dạy vần ây: ( Qui trình tương Đọc xuôi – ngược ( cá nhân – đồng tự) thanh) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng. HS đọc ( cá nhân - đồng thanh) Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: ứng dụng: - HS đọc Gv kết hợp giảng từ ( cá nhân - đồng thanh) cối xay vây cá 4 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> ngày hội cây cối - Đọc lại bài ở trên bảng Theo dõi qui trình Hoạt động 3: Luyện viết Viết bảng con: ay, â, ây, máy bay, - Hướng dẫn viết bảng con : nhảy dây. +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4.Củng cố, dặn dò Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1 Đọc (cá nhân – đồng thanh) - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của Nhận xét tranh. Nhận xét tiếng viết HS - Đọc câu ứng dụng: hoa trong câu. Tìm tiếng mới, phân Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé tích, đánh vần. Đọc (cỏ nhân–đồng thanh) gái chơi nhảy dây. - Đọc SGK: Hoạt động 2: Luyện nói: Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? - Em gọi tên các hoạt động trong tranh? - Khi nào thì phải đi máy bay? - Hằng ngày em đi bằng gì? - Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi từ chỗ này sang chỗ khác? Hoạt động 3: Luyện viết. Hướng dẩn hs viết vào vở theo từng dòng Củng cố, dặn dò: Hs đọc lại bài. Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học. Nhận xét tiết học. Dặn hs về học lại bài, xem trước bài sau.. HS mở sách . Đọc cá nhân đồng thanh Hs đđọc tên bài luyện nói Quan sát tranh và trả lời. ( bơi, bò, nhảy,…) Viết vở tập viết : ay, ây, máy bay, nhảy dây. _______________________________________ MĨ THUẬT (Tiết 9). Bài 9: Xem tranh phong cảnh I/ Mục tiêu : Học sinh nhận biết được tranh phong cảnh, yêu thích tranh phong cảnh. Mô tả được những hình vẽ và màu sắc chính trong tranh. II/ Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị : 5 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Tranh ảnh phong cảnh - Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở vở tập vẽ 1 - Một số tranh ảnh của học sinh năm trước. HS chuẩn bị : - Vở tập vẽ 1. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Kiềm tra dụng cụ học tập của HS HS mở dụng cụ ra để kiểm tra GV nhận xét bài vẽ hình vuông, hình chữ HS lắng nghe để rút kinh nghiệm nhật sửa chữa GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước để HS rút kinh nghiệm Hoạt động 1: Giới thiệu bài GV giới thiệu tranh phong cảnh cho HS xem + Tranh phong cảnh thường vẽ những HS xem tranh HS trả lời câu hỏi gì? + Tranh phong cảnh còn vẽ thêm gì vào nữa để cho tranh thêm sinh động? GV kết luận: Tranh phong cảnh là tranh vẽ cảnh thiên HS lắng nghe nhiên như cảnh biển, cảnh đồi núi, cảnh đồng ruộng, phố xá vv.. . Người ta có thể vẽ thêm người, vật làm cho bức tranh thêm sinh động Hoạt động 2: Hướng dẫn HS xem tranh 1 GV cho HS xem tranh 1 và hỏi: HS trả lời các câu hỏi + Tranh vẽ những gì? + Các ngôi nhà như thế nào? Lợp bằng gì? + Phía trước nhà vẽ gì? Tranh vẽ ban đêm + Trên bầu trời vẽ gì? Nhiều màu sắc... + Tranh này vẽ vào ban ngày hay ban đêm? + Màu sắc của tranh như thế nào? + Tên của tranh là gì? + Em có nhậm xét gì về tranh đêm hội? + Tranh đêm hội này do ai vẽ? => Tranh đêm hội của bạn Hoàng Chương là tranh đẹp, màu sắc tươi sáng, vui. Đúng là một đêm hội HS xem tranh thứ 2 - Hướng dẫn HS xem tranh 2 GV cho HS xem tranh thứ 2 + Tranh này bạn vẽ ngày hay đêm? ( ban HS quan sát tranh để trả lời câu 6 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ngày) hỏi + Tranh vẽ cảnh ở đâu? Vì sao em biết? (ở nông thôn vì có nhà , cây, có đàn trâu) + Trong tranh bạn vẽ những gì? + Bạn đặt tên cho tranh là gì? ( chiều về) + Vì sao bạn lại đặt tên tranh là “chiều về”? (vì màu sắc trời về chiều, đàn trâu đang lững thững về chuồng) + Màu sắc của tranh như thế nào? ( màu HS lắng nghe vui tươi) => Tranh của bạn là bức tranh đẹp, có những hình ảnh quen thuộc. Màu sắc rực rỡ gợi đến buổi chiều hè ở nông thôn GV nói: Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh, có HS lắng nghe nhiều loại cảnh khác nhau. Cảnh nông thôn : có đường làng, cánh đồng, nhà, ao, vườn, cây đa, giếng nước. Cảnh thành phố: có nhà sát nhau, cây, đường phố, có xe chạy trên đường . . . Cảnh núi rừng: có núi đồi, rừng cây, suối, thác… - Cảnh biển: có mặt biển, tàu thuyền đánh cá . . . - Có thể dùng màu thích hợp để vẽ về buổi sáng, buổi trưa, hay chiều tối Hai bức tranh vừa xem là 2 bức tranh phong cảnh đẹp GV cho HS xem một số tranh phong cảnh nữa Củng cố, Dặn dò: - Hôm nay học bài gì? - Tranh phong cảnh vẽ những gì? Dặn các em về nhà quan sát các con vật và chuẩn bị cho bài sau.Tập vẽ các vật đó vào vở Nhận xét tiết học __________________________________. Toán (tiết 34) Luyện tập chung I/ Mục tiêu: 7 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0. II. Đồ dùng dạy học : Thước, phấn màu, bảng phụ. Bộ thực hành, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + Gọi 3 học sinh lên bảng : lớp làm bảng con. 5+0= 3 + 2 …. 2 + 3 + 2 + 0 + 1 2+3= 4 3 4 2 + 1 .. . 3 + 0 4 +1= 1 + 2 ... 2 + 1 + Học sinh nhận xét sửa bài . Giáo viên bổ sung, sửa bài . + Giáo viên nhận xét bài cũ 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng từ 05 -1 em -Hỏi: Đọc Bảng cộng phạm vi 3 -1 em Bảng cộng phạm vi 4 -1 em Bảng cộng phạm vi 5 -Một số cộng với 0; 0 cộng với 1 số -… bằng chính số đó. 5 + 0 =5 0 + 5 =5 thì kết quả thế nào? -Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng -… không thay đổi. thì kết quả thế nào? Hoạt động 2 : Thực hành -Cho học sinh mở Sách giáo khoa -Học sinh mở sách Toán -Học sinh nêu cách làm -Hướng dẫn lần lượt từng bài tập. -Tự làm bài và chữa bài o Bài 1:Tính (theo cột dọc) -Giáo viên chú ý học sinh viết thẳng cột. - Lấy 2 số đầu cộng lại được kết quả o Bài 2:Tính bao nhiêu cộng tiếp với số còn lại. - Cho học sinh nêu lại cách tính -Học sinh làm mẫu 1 bài : 2 + 1 =3 lấy 3 + 2 =5. Ghi 5 vào chỗ chấm. -Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán -Học sinh tự làm bài và chữa bài o Bài 3: Viết <,>,= vào chỗ trống - Cho học sinh đọc thầm bài tập, nêu cách làm rồi tự làm và chữa bài tập. - Ở bài 1 + 2… 2 + 1 , 1 + 4 … 4 + 1 -Học sinh tự làm bài , sửa bài yêu cầu học sinh không cần tính kết quả của 2 + 1 , 4 + 1 mà ghi ngay dấu = vào giữa 2 phép tính. Vì trong phép cộng nếu ta đổi chỗ các số thì kết quả không đổi. 8 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> o Bài 4: Viết phép tính thích hợp -Học sinh nêu bài 4 a) Có 2 con ngựa - Cho học sinh xem tranh nêu bài toán thêm 1 con ngựa nữa.Hỏi có tất cả rồi ghi phép tính phù hợp vào ô dưới mấy con ngựa? 2 + 1 =3 tranh. 4b)Có 1 con ngỗng thêm 4 con ngỗng. Hỏi có tất cả mấy con ngỗng 1 + 4 =5 - Học sinh ghi cả 2 phép tính lên bảng con. 4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học. Dặn học sinh về nhà tiếp tục làm các bài tập còn lại. - Chuẩn bị bài ngày hôm sau: Phép trừ trong phạm vi 3 ______________________________________ Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010. Tiếng Việt Ôn tập I. Mục tiêu: - Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37. - Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế. II. Đồ dùng dạy học: - GV: -Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con) - Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em) - Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em) - Nhận xét bài cũ 3. Bài mới : Giới thiệu bài -Hỏi: Tuần qua chúng ta HS nêu lại những vần đã học. đã học được những vần gì mới? -GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 : Ôn tập: - Các vần đã học: - Ghép chữ và vần thành tiếng HS lên bảng chỉ và đọc vần 9 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV chỉnh sửa phát âm -Giải thích từ: Đôi đũa tuổi thơ mây bay Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con : GV Viết mẫu, ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) -Đọc lại bài ở trên bảng Củng cố dặn dò Tiết 2: 1.Hoạt động 1: Luyện đọc Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS Đọc đoạn thơ ứng dụng: “Gió từ tay mẹ Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả” Đọc SGK: Hoạt động 2: Luyện viết: GV đọc HS viết vào vở Hoạt động 3: Kể chuyện: -GV dẫn vào câu chuyện -GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ. Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi một cây khế ở góc vườn. Người em ra làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây. Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt. Tranh 2: Một hôm, có một con đại bàng từ đâu bay tới. Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu. Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn đảo đó và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc. Trở về, người em trở nên giàu có. Tranh 4: Người anh sau khi nghe. HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn Đọc cá nhân, đồng thanh Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh). Theo dõi qui trình Cả lớp viết bảng con: tuổi thơ, mây bay ( cá nhân - đồng thanh). Đọc (cá nhân – đồng thanh) Quan sát tranh HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh). HS mở sách. Đọc cá nhân – đồng thanh Viết vở tập viết : tuổi thơ, mây bay.. HS đọc tên câu chuyện. 10 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> chuyện của em liền bắt em đổi cây khế Thảo luận nhóm và cử đại diện lên lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình. thi tài Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá nhiều vàng bạc. Khi bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vì chở quá nặng. Nó xoải cánh, người anh bị rơi xuống biển. + Ý nghĩa : Không nên tham lam. 4: Củng cố dặn dò Hs đọc lại bài Nhận xét tiết học, dăn hs về học lại bài. Xem trước bài mới : eo ao ___________________________________ Toán (Tiết 35) Kiểm tra Giữa Học kì I _________________________________ Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010. Tiếng việt Học vần: eo, ao I- Mục tiêu: - Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ.SGK.Bộ đò dùng Tiếng Việt. HS: - SGK, vở tập viết. III- Hoạt động dạy học: 1.Khởi động : Hát tập thể. 2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) - Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Gió từ tay mẹ … (cá nhân- đồng thanh) 3.Bài mới : Hoạt động : Dạy vần eo-ao a. Dạy vần eo: - Nhận diện vần : Vần eo được tạo bởi: e và o. 11 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - GV đọc mẫu - Hỏi: So sánh eo và e?. Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Giống: e Khác : o - Phát âm vần: Phân tích và ghép bìa cài: eo Đánh vần, Đọc trơn( cá nhân đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : mèo, Phân tích và ghép bìa cài: mèo Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ chú mèo -Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược eo ( cá nhân - đồng thanh) mèo chú mèo b. Dạy vần ao: ( Qui trình tương Đọc xuôi, ngược ( cá nhân - đồng tự). - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng. thanh) Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - HS đọc GV kết hợp giảng từ Đọc trơn từ ứng dụng: cái kéo trái đào ( cá nhân - đồng thanh) leo trèo chào cờ - Đọc lại bài ở trên bảng Hoạt động 3: Luyện viết Theo dõi qui trình - Hướng dẫn viết bảng con : Viết bảng con: eo, ao , chú mèo, ngôi + Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn sao qui trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4. Củng cố, dặn dò Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1. Đọc (cá nhân – đồng thanh) - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS. - Đọc đoạn thơ ứng dụng: Nhận xét tranh. Nhận xét chữ viết hoa ở “ Suối chảy rì rào đầu mỗi dòng thơ. Tìm tiếng có chứa vần Gió reo lao xao mới học, phân tích, đánh vần, đọc trơn. Bé ngồi thổi sáo” Đọc (cá nhân – đồng thanh) Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm. - Đọc SGK: HS mở sách. Đọc cá nhân, đồng thanh Hoạt động 2: Luyện nói: Hỏi:- Tranh vẽ gì? Hs đọc tên chủ đề luyện nói : Gió, mây, - Hãy chỉ và nói hiện tượng thiên mưa, bão, lũ. Quan sát tranh và trả lời nhiên trong tranh ? - Trên đường đi học về, gặp mưa em làm gì? - Bầu trời như thế nào khi có gió ? - Khi nào em thích có gió? 12 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Trước khi mưa to, em thường thấy những gì trên bầu trời? - Bão, lũ có hại gì cho đời sống con người ? Hoạt động 3: Luyện viết: Viết vở tập viết : - GV cho HS viết vào vở theo dòng. Củng cố , dặn dò: Hs đọc lại bài. Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học. Nhận xét tiết học. Dặn hs về học lại bài, xem trước bài sau _________________________________________TOÁN (Tiết 36). Bài 36: Phép trừ trong phạm vi 3 I- Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. II- Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 - Tranh như SGK phóng to. III- Các hoạt động dạy học: 1. Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập. 2. Kiểm tra bài cũ : - GV nhận xét vở bài tập toán, Nêu những sai chung trong các bài tập tiết trước - Gọi học sinh lên bảng sửa bài 3 : (Học sinh sai nhiều ) 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 3 - Hướng dẫn học sinh xem tranh - “Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông và nêu bài toán hoa sau đó 1 con ong bay đi. Hỏi còn - Giáo viên hỏi : lại mấy con ong ?” - 2 con ong bớt 1 con ong còn - Còn 1 con ong mấy con ong ? - Vậy 2 bớt 1 còn mấy ? - 2 bớt 1 còn 1 - GV : hai bớt 1 còn 1. Ta viết như sau. - GV viết : 2 – 1 =1 (hai trừ 1 - Gọi HS lần lượt đọc lại 2 – 1 = 1 bằng 1 ) - Hướng dẫn HS quan sát tranh -HS lần lượt đọc lại : 3 – 1 = 2 3–2=1 tiếp theo để hình thành phép tính 3 - 1 = 2 , 3 - 2 =1 Tương tự như trên - Giúp HS nhận biết bước đầu về 13 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ . -Treo hình sơ đồ lên cho học sinh nhận xét và nêu lên được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ. - Giáo viên hướng dẫn : 2 + 1 = 3, nếu lấy 3 – 1 ta sẽ được 2 , Nếu 3 trừ 2 ta sẽ được 1 .Phép trừ là phép tính ngược lại với phép tính cộng. - Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn : 2 + 1 = 3 . Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là 3 chấm tròn 1 + 2 = 3. Có 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn: 3 - 1 = 2 . Có 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn 1 chấm tròn : 3 – 2 = 1. Hoạt động 2 : Thực hành. - Cho HS mở SGK – Hướng dẫn - Học sinh mở SGK phần bài học. - Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1 : Tính - Học sinh nêu cách tính và làm bài - Học sinh làm bảng con. Bài 2 : Tính ( theo cột dọc ) - Cho học sinh làm vào bảng con Lớp làm bảng con 2 3 3 - Giáo viên sửa bài từng phép tính 1 2 1 Bài 3 : Viết phép tính thích hợp - Cho học sinh quan sát và nêu - Lúc đầu có 3 con chim đậu trên bài toán cành. Sau đó bay đi hết 2 con. Hỏi trên cành còn lại mấy con chim ? - Khuyến khích học sinh đặt bài 3- 2=1 toán có lời văn gọn gàng, mạch lạc và 1 Hs nêu phép tính, lớp gắn bảng cài. ghi phép tính phù hợp với tình huống - 1 Học sinh lên bảng viết phép tính của bài toán - Giáo viên nhận xét , sửa bài 4.Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học.- Tuyên dương Học sinh hoạt động tốt - Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở bài tập . - Chuẩn bị bài ngày hôm sau. _______________________________________ Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010 ÂM NHẠC. Ôn tập bài hát: Lý cây xanh Tập nói thơ theo tiết tấu ( tiết tấu của bài Lí cây xanh). I. Mục tiêu : 14 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca. Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản. II. Đồ dùng dạy học : - Nhạc cụ. III. Các hoạt động dạy học : 1. Ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát 3. Bài mới: *Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Lí cây xanh. - Cho HS nghe giai điệu bài hát Lí - Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai cây xanh điệu bài hát - Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe + Bài hát: Lí cây xanh + Dân ca Nam Bộ giai điệu, đó là dân ca miền nào. - Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng - Hát theo hướng dẫn của GV + Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm nhiều hình thức + Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ theo phách, theo tiết tấu lời ca.( HS luyện tập theo hình thức hát cá nhịp bằng tay) + Cho HS hát và võ tay đệm theo nhân, nhóm, tổ, đồng thanh) - Hát kết hợp với vận động phụ phách, theo tiết tấu lời ca. - Hướng dẫn HS hát kết hợp vận họa theo hướng dẫn động phụ họa ( vỗ tay hoặc gõ đệm theo - HS biểu diễn trước lớp + Từng nhóm nhịp, chân nhún nhịp nhàng - Mời HS lên biểu diễn trước lớp + Cá nhân - Nhận xét - Chú ý nghe và xem GV làm mẫu. * Hoạt động 2: tập nói thơ theo + HS đọc âm hình tiết tấu bằng âm tiết tấu tượng thanh : ta - GV hướng dẫn HS tập vỗ tay + HS đọc kết hợp vỗ, gõ theo âm hoặc gõ đệm theo âm hình tiết tấu. hình tiết tấu ( nhiều lần để nhớ âm Miệng đọc: Ta ta ta ta , ta ta hình tiết tấu) ta ta - HS đọc bài Lí cây xanh theo tiết - Sau khi HS đọc và vỗ tay nhuần tấu ( kết hợp sử dụng nhạc cụ gõ, nhuyễn âm hình tiết tấu của bài Lí cây gõ theo tiết tấu) xanh, GV cho HS nói theo âm hình tiết + Cả lớp tấu bài Lí cây xanh - Từ cách nói theo âm hình tiết tấu + Từng dãy, nhóm trên, GV cho HS vận dụng vào các bài + Cá nhân - HS tiếp tục đọc các câu thơ 4 thơ 4 chữ để đọc theo âm hình - GV cho HS biết: Bài thơ trên nói chữ khác theo hương dẫn ( vừa về các loài chim như: Chim sáo, chim đọc vừa gõ theo tiết tấu) - HS thực hiện theo hướng dẫn liếu tiếu, chim chìa vôi… * Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò - HS thực hiện theo yêu cầu của - Kết thúc tiết học, GV cùng hát lại GV với HS bài hát Lí cây xanh để HS hát và - HS lắng nghe 15 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> gõ đệm thật nhịp nhàng) - Ghi nhớ - Nhận xét - Dặn HS về ôn lại bài hát Lí cây xanh. Tập vỗ tay đúng phách và đúng tiết tấu lời ca TẬP VIẾT. Tập Viết tuần 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái I- Mục tiêu: Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái,…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to . - Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê. - Nhận xét vở Tập viết. 3.Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái Hoạt động 2: Quan sát chữ mẫu và viết bảng con - GV gắn chữ mẫu đã viết sẵn. HS quan sát - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng ? Cá nhân đọc và phân tích tiếng. - Giảng từ khó HS quan sát, tô theo chữ - GV viết mẫu - Hướng dẫn viết bảng con: (lần lượt HS viết bảng con: xưa kia, mùa dưa, từng từ) ngà voi, gà mái. - GV quan sát, chỉnh sửa cho HS Hoạt động 3: Thực hành 2 HS nêu - Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết? - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để HS quan sát vở - Hướng dẫn HS viết vở theo từng HS viết vở tập viết theo từng dòng. dòng. - Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở 16 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> còn lại thu về nhà chấm). - Nhận xét kết quả bài chấm. 4. Củng cố , dặn dò: 2 HS đọc lại tên bài viết. - Nhận xét giờ học. Dặn hs Về luyện viết ở nhà. _________________________________________ TẬP VIẾT. Tập Viết tuần 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ…. I- Mục tiêu: Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ,…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. II- Đồ dùng dạy học: GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to . - Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết. HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng. III- Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái 3.Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu: đồ chơi, Hs nhắc lại tên bài viết. tươi cười, ngày hội, vui vẻ. Hoạt động 2 : Quan sát chữ mẫu và viết bảng con - GV đưa chữ mẫu HS quan sát - Đọc và phân tích cấu tạo từng tiếng Cá ? nhân đọc và phân tích tiếng - Giảng từ khó - GV viết mẫu HS quan sát - Hướng dẫn viết bảng con: lần lượt HS viết bảng con: đồ chơi, tươi từng tiếng cười, ngày hội, vui vẻ. - GV uốn nắn sửa sai cho HS Hoạt động 3: Thực hành 2 HS nêu - Hướng dẫn hs viết vào vở theo HS quan sát, theo dõi. từng dòng - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở HS viết vở tập viết - Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về nhà chấm) - Nhận xét kết quả bài chấm. 4. Củng cố , dặn dò: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của 2 HS nhắc lại nội dung bài viết 17 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> bài viết. - Nhận xét giờ học. - Dặn dò: Về luyện viết ở nhà.. 18 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> TUẦN 10. Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Tiếng việt HỌC VẦN. Bài 39: au, âu I- Mục tiêu: - Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu. II-Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng. - Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu. HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ học vần. III. Hoạt động dạy học: 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ. - Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo (cá nhân, đồn thanh) Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới : Hoạt động 1 : Dạy vần au- âu a. Dạy vần au: - Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u. - GV phát âm mẫu Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) - Hỏi: So sánh au và ao? Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u,o Phân tích vần au. Ghép bìa cài: au - Phát âm vần: Đánh vần, đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá cây cau nhân - đồng thanh) - Đọc lại sơ đồ: Đọc xuôi – ngược au ( cá nhân - đồng thanh) cau cây cau b. Dạy vần âu: ( Qui trình tương Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng tự) - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng thanh) au âu 19 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> cau cây cau. cầu cái cầu. Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ Tìm , phân tích, đánh vần và đọc tiếng ứng dụng: - HS đọc GV kết hợp giảng từ có vần vừa học rau cải châu chấu Đọc trơn từ ứng dụng:( cá nhân - đồng lau sậy sáo sậu thanh) - Đọc mẫu từ ngữ ứng dụng - Đọc lại bài ở trên bảng Hoạt động 3: Luyện viết Theo dõi qui trình - Hướng dẫn viết bảng con : Viết bảng con: au, âu , cây cau, cái cầu +Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối). 4. Củng cố, dặn dò. Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1 Đọc (cá nhân – đồng thanh) - GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS - Đọc đoạn thơ ứng dụng: Nhaän xeùt tranh. Nhận xét tiếng được “ Chào Mào có áo màu nâu viết hoa. Tìm, phân tích, đánh vần và Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về” Đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng, chỉnh đọc tiếng có vần vừa học. Đọc câu ứng dụng (cá nhân – đồng sửa phát âm. thanh) HS mở sách . Đọc cá nhân -đđồng - Đọc SGK: thanh Hs đđọc tên bài luyện nói Hoạt động 2: Luyện nói: Quan sát tranh và trả lời Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? - Người bà đang làm gì? - Hai cháu đang làm gì? - Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất? - Bà thường dạy cháu những điều gì? - Bà có thường hay kể chuyện cho em nghe không? Bà em hay kể chuyện gì ? - Em yêu quí nhất bà ở điều gì? - Bà thường dẫn em đi chơi ở đâu? Viết vở tập viết : au, âu, cây cau, cái - Em có thích đi cùng bà không? -Em đã giúp bà được việc gì chưa? cầu 20 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>