Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp các môn khối 2 - Tuần 1 năm 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (503.42 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn1. S. Thø 2 ngµy 15 th¸ng 8 n¨m 2011 CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM. (2 tiết) I. Mục đích yêu cầu: - Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ - Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công(trả lời được các câu hỏi trong S.G.K) II. Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng. III. Các hoạt động dạy - học: A. Kiểm tra bài cũ: (5’) - GV giới thiệu chủ đề của sách Tiếng Việt 2 tập 1. G.V H.S B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: (2’) 2. Luyện đọc - GV đọc mẫu toàn bài một lần và giải nghĩa câu - HS theo dõi SGK. tục ngữ. - GV hướng dẫn HS luyện đọc. a. Đọc từng câu đoạn 1,2 - GV cho mỗi HS đọc 1 câu. HS nối tiếp nhau đọc cho đến hết đoạn 1, 2. - Trong bài có từ nào khó đọc? - HS nêu từ khó. - GV hướng dẫn HS đọc từ khó. - HS đọc đồng thanh, cá nhân. b. Đọc từng đoạn trước lớp: -Gv hướng dẫn HS đọc đoạn HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài. - GV hỏi: + Ngáp ngắn ngáp dài nghĩa là thế nào? - Ngáp nhiều lần vì buồn ngủ, mệt hoặc chán. + Thế nào là viết "nắn nót"? - Viết cẩn thận, tỉ mỉ. + Viết nguệch ngoạc là viết như thế nào? - Viết hoặc vẽ không cẩn thận. - GV nhận xét. + "Mải miết" nghĩa là thế nào? - Chăm chú làm việc không nghỉ. c. Đọc từng đoạn trong nhóm: - GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc đúng. - Lần lượt từng HS trong nhóm đọc, các HS khác nghe, góp ý. d. Thi đọc giữa các nhóm: - Các nhóm thi đọc đồng thanh, cá nhân từng đoạn. - Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá. e. Cả lớp đọc đồng thanh 3. Hướng dẫn tìm hiÓu bµi: Tập đọc. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Gv gọi hs đọc. * Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?. - 1 HS đọc. - "Mỗi khi cầm quyển sách …. nguệch ngoạc". - GV chốt ý đoạn 1. - Cho HS đọc đoạn 2. - HS đọc. - 1 HS đọc câu hỏi 2. - Cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời: "Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá".. + Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?. - GV hỏi thêm: + Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì? - Để làm thành một cái kim khâu. + Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành chiếc - Cậu bé không tin. kim nhỏ không? + Những câu nào cho thấy cậu bé không tin? - Ngạc nhiên hỏi: thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được. - Gọi HS đọc câu hỏi 3. * Bà cụ giảng giải như thế nào? - GV hỏi thêm: * Đến lúc này, cậu bé có tin lời bà cụ không? * Chi tiết nào chứng tỏ điều đó? * Vậy câu chuyện này khuyên em điều gì? Em hãy chọn câu trả lời đúng: a. Câu chuyện khuyên em chăm chỉ học tập. b. Câu chuyện khuyên em chịu khó mài sắt thành kim. - GV yêu câu HS nói lại câu có công mài sắt có ngày nên kim bằng lời của các em. 4. Luyện đọc lại: - GV cho HS thi đọc lại bài. - Chia nhóm thi đọc phân vai.. -"Mỗi ngày mài ... thành tài" - Cậu bé tin. - Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài. - HS suy nghĩ, lựa chọn câu trả lời phù hợp. (Đáp án: Câu a). + Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng thành công. + Nhẫn nại kiên trì thì sẽ thành công. - HS đọc. - Mỗi nhóm 3 HS (1HS dẫn chuyện, 1 HS vai bà cụ, 1 HS vai cậu bé). - Cả lớp và GV nhận xét. 5. Củng cố, dặn dò: GV hỏi: Em thích nhân vật nào trong câu truyện? Vì sao? + Em thích bà cụ, vì bà cụ đã dạy cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì, vì bà cụ đã nhẫn nại kiên trì làm một việc đến cùng. + Em thích cậu bé, vì cậu bé hiểu được điều hay, vì cậu bé nhận ra sai lầm của mình, thay đổi tính nết. GV nhận xét tiết học. Các em về nhà đọc kỹ lại truyện, xem tranh minh họa trong tiết kể chuyện để chuẩn bị tốt cho việc kể chuyện: "Có công mài sắt có ngày nên kim" .Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 A. MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100 ; thứ tự các số .. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Số có một, hai chữ số; số liền trước, liền sau của mỗi số. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Một bảng các ô vuông như bài 2 SGK. C. CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU H.Đ 1. Bài cũ 2. Bài mới: - HĐ 1 : Củng cố về số có 1 chữ số. Bài 1 : ( 3 phút). - HĐ 2 : Củng cố về số có 2 chữ số.. - HĐ 3 : Củng cố về số liền sau,số liền trước. Bài 3 : 3. Củng cố – Dặn dò:. G.V - KT dụng cụ học tập của HS. Nhận xét chung. - Nêu các số có 1 chữ số ? - Gọi HS nhận xét. - Cho HS làm phần a. - Chữa bài. - Gọi vài HS đọc theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại. - Cho HS làm phần b, c. - Chữa phần b,c. + Hỏi thêm: - Có mấy số có 1 chữ số? - Số có 1 chữ số bé nhất, lớn nhất . * Chốt lại :Có 10 số có một chữ số là 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số bé nhất có 1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số. - Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài - Cho HS làm bài. - Cho HS lên bảng sửa bài. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. -Tổ chức trò chơi” Ai nhanh, ai đúng.” - Phổ biến cách chơi: GV nêu một số ( VD số 72 ) rồi chỉ vào một HS ở toå 1,HS phải nêu ngay số liền trước của số đó (số 71); Tiếp theo GV chỉ vào một HS ở tổ 2, HS phải nêu ngay số liền sau số đó (số 73)… - Mỗi lần HS nêu đúng số cần tìm thì được 1 điểm .Sau 3 lần chơi, tổ nào được nhiều điểm hơn thì thắng cuộc. - Cho các tổ thi đua chơi. - Có mấy số có một chữ số? - Số bé nhất có một chữ số, hai chữ số? - Số lớn nhất có một chữ số, hai chữ số? - Dặn HS làm bài 3. * Tổng kết :. ÂM NHẠC:. Lop2.net. H.S - 2 đến 3 HS. - Nhận xét, bổ sung. - Cả lớp làm vở. - Theo dõi và KT. - 4 HS.. - Có 10 số có 1 chữ số. - Bé nhất là số 0, lớn nhất là số 9.. - 1 HS đọc. - Cả lớp làm bài. - Mỗi HS làm 1 dòng. . -1 HS đọc. - HS theo dõi. - Chơi thử. - Tổ 1 và tổ 2 chơi trước, tổ 3 và tổ 4 chơi sau. - Có 10 số. - Số 0, Số 10. - Số 9, số 99..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> S. Thø 3 ngµy 16 th¸ng 8 n¨m 2011 KÓ chuyÖn. COÙ COÂNG MAØI SAÉT, COÙ NGAØY NEÂN KIM. I. Muïc tieâu: - Dựa vào tranh ï, gợi ý dưới mội tranh kể lại được nội dung từng đoạn . - Hs kh¸ giái biÕt kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn . II. Đồ dùng dạy - học chủ yếu: Caùc tranh minh hoïa trong SGK( phoùng to ) Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu, một hòn đá, một khăn quấn đầu, một tờ giấy và một bút loâng III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu GIAÙO VIEÂN. HOÏC SINH. A. Mở đầu: - HS chú ý theo dõi nghe GV giới thieäu.. - GV giới thiệu chung về yêu cầu KC của lớp 2: B. Dạy - học bài mới: 1. Giới thiệu bài: * GV: Haõy neâu laïi teân caâu chuyeän nguï ngôn các con vừa học trong giờ tập đọc? - Caâu chuyeän cho em baøi hoïc gì?. Coù coâng maøi saét, coù ngaøy neân kim.. * GV: Trong giờ kể chuyện này, các con sẽ nhìn tranh, nhớ lại và kể lại nội dung câu chuyeän:” Coù coâng maøi saét coù ngaøy neân kim”.. - Laøm vieäc gì cuõng phaûi kieân trì, nhẫn nại. Kiên trì, nhẫn nại mới thaønh coâng.. 2. Hướng dẫn HS kể chuyện: a. Kể lại từng đoạn câu chuyện:. - 4 HS lần lượt kể .. Bước 1: Kể trước lớp:. Nhaän xeùt baïn theo caùc tieâu chí sau:. - Gọi 4 em HS khá, tiếp nối nhau kể trước lớp theo nội dung của 4 bức tranh. ( Bước này giống như làm mẫu để HS trong lớp nhớ lại nội dung câu chuyện và bước đầu bieát caùch keå). + Về các cách diễn đạt: Nói đã thành câu chưa? Dùng từ có hay không? Có biết sử dụng lời văn của mình khoâng? + Về cách thể hiện:Kể có tự nhiên. - Yêu cầu HS cả lớp nhận xét sau mỗi lần 1 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> coù HS keå.. khoâng? Coù ñieäu boä chöa? Ñieäu boä coù hợp lý không ? Giọng kể thế nào?. Bước 2: Kể theo nhóm:. + Về nội dung: đúng hay chưa đúng, đủ hay còn thiếu, đúng trình tự hay chưa đúng trình tư ?. - GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh minh hoạ và các gợi ý để kể cho các bạn trong nhoùm cuøng nghe.. Tranh 1:. Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, lần lượt từng em kể từng đoạn của truyện theo tranh. Khi moät em keå caùc em khaùc laéng nghe, gợi ý cho bạn và nhận xét lời kể cuûa baïn .. - Treo tranh yeâu caàu HS quan saùt…………………. - Quan saùt tranh.. - Caäu beù ñang laøm gì?. - Câu bé đang đọc sách.. - Cậu còn đang làm gì nữa?. - Caäu beù ñang ngaùp nguû.. - Caäu coù chaêm hoïc khoâng?.. - Caäu beù khoâng chaêm hoïc.. - Theá coøn vieát thì sao? Caäu coù chaêm vieát baøi khoâng?. - Khi vieát caäu cuõng chæ naén noùt vaøi dòng rồi nguệch ngoạc cho xong.. Tranh 2:. - Baø cuï ñang maûi mieát maøi thoûi saét vào hòn đá.. - Khi HS thực hành kể, GV có thể gợi ý cho caùc em baèng caùch ñaët caâu hoûi nhö sau:. - Caäu beù nhìn thaáy baø cuï ñang laøm gì ?. - Caäu hoûi baø cuï ñieàu gì?.............................. - Bà cụ trả lời ra sao?................................ Sau đó cậu bé nói gì với bà cụ?................. Tranh 3: - Baø cuï giaûng giaûi nhö theá naøo?................... Tranh 4:. - Baø ôi, baø laøm gì theá? - Baø ñang maøi thoûi saét naøy thaønh moät chieác kim. - Thoûi saét to theá, laøm sao baø maøi thành kim được? - Moãi ngaøy maøi… chaùu thaønh taøi. - Caäu beù quay veà nhaø hoïc baøi.. - Caäu beù noùi gì khi nghe baø cuï giaûng giaûi?. - Thực hành kể nối tiếp nhau.. b. Kể lại toàn bộ câu chuyện:. - Kể từ đầu đến cuối câu chuyện.. * Cách 1: Kể độc thoại: * Cách 2: Phân vai dựng lại câu chuyện + Lần 1: GV làm người dẫn chuyện. HS có theå nhìn vaøo saùch. + Lần 2: 3 HS đóng vai không nhìn sách.. - 3 HS đóng 3 vai: người dẫn chuyeän, baø cuï, caäu beù. - Ghi nhớ lời của vai mình đóng, thử giọng cho đúng yêu cầu . + Người dẫn chuyện: thong thả, chaäm raõi.. - Hướng dẫn bình chọn người đóng hay, nhóm đóng hay.. + Caäu beù: toø moø, ngaïc nhieân. 3. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> C. Cuûng coá , daën doø:. + Baø cuï: oân toàn, hieàn haäu.. Nhaän xeùt tieát hoïc, khuyeán khích HS veà nhà kể lại cho bố mẹ và người thân nghe.. - Đóng vai theo yêu cầu.. ChÝnh t¶:. - Bình chọn theo đủ 3 tiêu chí đã neâu. CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.. I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: -Rèn kĩ năng viết chính tả. -Học bảng chữ cái. - Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ cái. - Học thuộc tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Viết sẵn đoạn văn cần tập chép lên bảng. - Viết nội dung các bài luyện tập (2,3) vào bảng phụ. - HS: VBT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: A: Bài cũ: - Đây là bài viết chính tả đầu tiên GV nêu một số yêu cầu của giờ chính tả: HS phải viết đúng, viết sạch, đẹp các bài, làm đúng các bài tập luyện tập phân biệt âm, vần dễ sai, học thuộc bảng chữ cái. - GV kiểm tra đồ dùng của HS: vở , bút , bảng , phấn…. B: Bài mới : 1. Giới thiệu: (1-2) Hôm nay cô hướng dẫn các em viết một đoạn trong bài tập đọc: “Có công mài sắt có ngày nên kim”. 2. Hướng dẫn tập chép:. 3. Hướng dẫn tập chép: G.V a. Hướng dẫn HS chuẩn bị :(2-3’ ) - Yêu cầu HS đọc đoạn viết: “Mỗi ngày…. thành tài”. - Giúp học sinh nắm nội dung đoạn chép: - Đoạn này chép từ bài nào?. - Đoạn chép này là lời nói của ai với ai?. - Bà cụ nói gì?. -Hướng dẫn HS nhận xét: Đoạn chép có mấy câu?  Cuối mỗi câu có dấu gì?..  Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa? vì sao?. H.S - Mở SGK / 4 - 2 em đọc. - Có công mài sắt có ngày nên kim . - Của bà cụ nói với cậu bé. - Giảng giải cho cậu bé hiểu: kiên trì nhẫn nại thì việc gì làm cũng được . - 2 câu. - Dấu chấm - Chữ đầu câu: “Mỗi”, “Giống”. Chữ đầu mỗi đoạn. - viết hoa và lùi vào 1 ô. - Theo dõi.  Chữ đầu đoạn được viết như thế nào? b. Hướng dẫn phân tích chữ khó. (5’) 4. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>  Gạch chữ khó trên bảng  Viết bảng: mài Lưu ý vần ai có i ngắn ở cuối vần.  Viết sắc  Các em hay viết nhầm lẫn với chữ nào?  Yêu cầu HS so sánh giống và khác nhau  Tìm từ so sánh - Viết: giống, cháu. - Đọc chữ khó viết bảng con . c. Viết bài vào vở . (13 – 15’) - Đọc toàn bài viết 1 lần . - Hướng dẫn tư thế ngồi, để vở, cầm viết cho HS. - Đọc từng câu ngắn 2-3 lần. - Đọc chậm toàn bài bảng phụ . d. Chấm –sửa bài - Đọc từng chữ, từng câu. - Sau mỗi câu kiểm tra số lỗi: ai o lỗi? ai 1 lỗi?.. - Thu 1 số vở chấm nhận xét. Sửa lỗi sai phổ biến. - Viết lỗi sai lên bảng. 3 . Hướng dẫn làm bài tập chính tả .( 8 ) - Hướng dẫn làm mẫu, mời 1 em lên bảng - Mời 2 HS lên bảng . - Chốt lại bài đúng . - Yêu cầu nêu quy tắc viết chíng tả c/k . khi viết các chữ có âm e ,ê ,i. Hoặc trước vần có âm e, ê, i. Ta viết âm k . BT3: Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài. - Hướng dẫn làm mẫu –mời 1 em lên bảng - Chia nhóm yêu cầu thảo luận. Phát cho mỗi nhóm 1 bảng của BT3. - Yêu cầu báo cáo . - Chốt ý đúng . BT4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Xoá cột 2 yêu cầu HS nêu lại. - Yầu cầu đọc tên 9 chữ cái ở cột 3. - Xoá cột 3 yêu cầu HS đọc lại tên chữ cái - Cho HS học thuộc 9 chữ cái vưà điền.. -Đọc, phân tích “mài” :âm (m) + vần (ai) + dấu (huyền) trên đầu âm a. - Phân tích tương tự - Chữ sắc : - Có âm (s) ở đầu, khác vần (ăc) và (ăt). - Thanh sắt, sắt thép, màu sắc, sắc sảo. - Phân tích tương tự . - Nhận xét. - Viết bảng con. - Lắng nghe. - Thực hiện. - Viết bài vào vở. - Soát bài. - Đổi chéo vở. - Theo dõi bắt lỗi. - Giơ tay theo số lỗi cô hỏi. - Đọc, phân tích (còn giờ cho viết bảng con.) - Điền ..im khâu – kim khâu. - HS1: cậu bé, bà cụ. - HS2: kiên â nhẫn. - Nhận xét– làm vào vở nháp . - Nêu quy tắc viết c/k. - Làm BT2 vào vở bt . - viết vào vở những chữ cái còn thiếu. - á – ă. - Các nhóm thảo luận . - Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo luận - - Nhận xét. - Làm vào VBT. - Học thuộc bảng chữ cái. - 2 em nêu lại các chữ cái bị xoá. - 2-3 em đọc. - 2 em đọc tên chữ cái, 1 em viết 9 chữ cái. - Học cá nhân, học theo nhóm.. C – Củng cố dặn dò:  Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng nhắc nhở 1 số em viết còn sai,. Đạo đức:. BÀI 1:. HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ 5 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> (Tiết 1) I. MỤC TIÊU.- HS nêu được 1 số biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ. - nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ. - Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho việc học tập, sinh hoạt đúng giờ. -Thực hiện theo thời gian biểu -K.N.S:Kỹ năng quản lý ,lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ. .Kỹ năng tư duy phê phán,đánh giá hành vi sinh hóat ,học tập đúng giờ và chưa đúng gìờ. II. CHUẨN BỊ. - Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho HĐ2 tiết 1. - Phiếu giao việc cho hoạt động 1, 2 tiết 2. - Vở BT Đạo đức 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. H.Đ G.V Hoạt động - Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm 1: Bày tỏ ý kiến về việc làm trong một tình Bày tỏ ý kiến huống: Việc làm nào đúng, viêc làm nào sai? Tại sao đúng (sai)? Tình huống 1: - Trong giờ học Toán, cô giáo đang hướng dẫn cả lớp làm BT. Bạn Lan tranh thủ làm BT Tiếng Việt, còn bạn Tùng vẽ máy bay trên vở nháp. Tình huống 2: - Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ, riêng bạn Dương vừa ăn cơm vừa xem truyện - Giáo viên kết luận: + Đang giờ học Toán mà Lan, Tùng ngồi làm việc khác không chú ý nghe cô hướng dẫn sẽ không hiểu bài ảnh hưởng tới kết quả học tập. Như vậy trong giờ học.... Lan và Tùng nên cùng làm BT Toán vớI các bạn. + Vừa ăn vừa xem truyện có hại cho sức khoẻ. Dương nên ngừng xem truyện và cùng ăn cơm với cả nhà. Kết luận: Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập ,sinh hoạt đúng giờ. GV chia nhóm và giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị đóng vai. Tình huống 1: Ngọc đang ngồi xem chương trình TV rất hay. Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ. - Theo em bạn Ngọc có thể ứng xử như thế nào? Em hãy lựa chọn giúp Ngọc cách ứng xử phù hợp. 6 Lop2.net. H.S -T hảo luận theo các tình huống.. - Việc làm của hai bạn Lan và Tùng là sai. Vì nếu không chú ý nghe cô hướng dẫn sẽ không hiểu bài ảnh hưởng tới kết quả học tập. - Việc làm của Dương là sai. Vì vừa ăn vừa xem truyện có hại cho sức khoẻ. - Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận. - Các nhóm nhận xét bổ sung. - HS nghe, ghi nhớ.. -Hai HS đọc lại. Chia nhóm cử nhóm trưởng và nhận tình huống. + Ngọc nên tắt TV đi ngủ đúng.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Vì sao cách ứng xử đó là phù hợp? giờ để đảm bảo sức khoẻ không Tình huống 2: làm mẹ lo lắng. Đầu giờ HS xếp hàng vào lớp. Tịnh và Lai đi + Bạn Lai nên từ chối đi mua bi học muộn, khoác cặp đứng ở cổng trường. và khuyên bạn không nên bỏ học Tịnh rủ bạn: đi làm việc khác. ”Đằng nào cũng bị muộn rồi. Chúng mình đi - Đại diện các nhóm lên diễn lại Hoạt động mua bi đi!” các tình huống. Kết luận: - Nhận xét và giải thích cách xử 2: lý. Xử lý tình Mỗi tình huống có thể có nhiều cách ứng huống. xử. Chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng xử - Hai HS nhắc lại. phù hợp nhất. - Các nhóm HS thảo luận. GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm. - Ghi ra giấy theo mẫu những việc Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì? cần làm. Hoạt động Nhóm 2: Buổi trưa em làm những việc gì? - Đại diện các nhóm dán lên bảng Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì? 3: lớp và trình bày. Giờ nào việc Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì? -Trao đổi, nhận xét bổ sung giữa nấy. các nhóm. Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian HS đọc câu: Giờ nào việc nấy. học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ nghơi. IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ. -Yêu cầu HS về nhà tự xây dựng thời gian biểu của mình và thực hiện theo đúng thời gian biểu.. Tù nhiªn - x· héi :. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG. I. MUÏC TIEÂU-:H.S biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể. --H.S hiểu được nhờ có họat động của xương và cơ mà cơ thể cử động được. -H.s biết được năng vận động sẻ giúp cho cơ và xương phát triển tốt II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Tranh vẽ cơ quan vận động. HS: Vở BT TNXH. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : KHỞI ĐỘNG: * Caùch tieán haønh: - GV cho cả lớp hát bài: Con công hay múa. - Hướng dẫn các em làm một số động tác múa minh hoạ bài hát như: nhún chân, vẫy tay, “xòe caùnh”….. - Cả lớp vừa múa, vừa hát. - GV noùi: Troø chôi cuûa chuùng mình lieân quan đến cơ quan vận động, bài học hôm nay cô giới 7 Lop2.net. - HS: Vừa múa, vừa hát.. - HS: Nhaéc laïi..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> thiệu với các em cơ quan vận động. GV ghi tựa bài. - HS mở sách quan sát.. Hoạt động 1: Làm một số cử động: * Caùch tieán haønh: Bước 1: Làm việc theo cặp: - GV yeâu caàu HS quan saùt caùc hình 1, 2, 3 trong sách GK trang 4 và làm một số động tác như bạn nhỏ trong sách đã làm. ………………………………………………….. - GV cho một số HS đứng lên thể hiện các động tác: giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình. Bước 2: Cả lớp đứng tại chỗ, cùng làm các động tác theo lời hô của lớp trưởng. GV hỏi: Trong các động tác các em vừa làm, bộ phận nào của cơ thể cử động?................................ GV kết luận: Để thực hiện được những động tác trên thì đầu, mình, chân, tay, phải cử động. Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ quan vận động: * Caùch tieán haønh: Bước 1: GV hướng dẫn cho HS thực hành tự naén baøn tay, coå tay, caùnh tay cuûa mình. -Tiếp theo GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Dưới lớp da của cơ thể có gì? Bước 2: - Cho HS thực hành cử động: Uốn dẻo bàn tay, vaãy tay, co vaø duoãi caùnh tay, quay coå. - GV hỏi: Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động. Bước 3: Cho HS quan sát hình 5, 6 trong SGK trang 5 và trả lời câu hỏi. - GV cho hoïc sinh chæ vaø noùi teân caùc cô quan vận động của cơ thể. - GV: Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ theå. Hoạt động 3: Trò chơi: “Vật tay”. * Caùch tieán haønh: Bước 1: GV hướng dẫn cách chơi: 8 Lop2.net. - 4 HS lên thể hiện các động tác.. - HS: Đầu, mình, chân, tay phải cử động. - HS nhaéc laïi.. - Dưới lớp da của cơ thể có xöông vaø cô. - HS thực hành. - Nhờ sự phối hợp hoạt động của cơ và xương mà cơ thể cử động được. - HS: coù xöông vaø cô. - HS nhaéc laïi. - Cho HS thực hành các cử động. - 2 HS thi:”Vaät tay” leân baøn coâ..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> + Trò chơi này cần có 2 bạn đối diện nhau, cùng tỳ khuỷu tay phải hoặc khuỷu tay trái lên bàn. Hai cánh tay của bạn đó phải đan chéo vào nhau. + Khi nghe GV noùi: “ chuaån bò” thì hai caùnh tay của từng đôi vật để sẵn sàng lên mặt bàn. + Khi GV hô: “bắt đầu” cả 2 bạn cùng dùng sức của mình để kéo thắng cánh tay của đối phương. Tay ai kéo thắng được tay của bạn sẽ là người thắng cuộc. Bước 2: GV cho 2 HS xung phong lên chơi. Bước 3: GV tổ chức cho HS cả lớp cùng chơi theo nhóm 3 người. Trong đó có 2 bạn chơi và 1 baïn laø troïng taøi. - Keát thuùc cuoäc chôi, caùc troïng taøi noùi teân caùc baïn thaéng cuoäc.. - Cả lớp hoan hô những bạn thaéng .. -. HS chôi theo nhoùm. - GV tuyên dương người thắng cuộc. GV keát luaän: Troø chôi cho chuùng ta thaáy tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận động của bạn đó khoûe. Muoán cô quan khoûe chuùng ta caàn chaêm chæ tập thể dục và ham thích vận động . * Keát thuùc tieát hoïc. GV cho HS laøm baøi soá 1 vaø 2 trong vở BT TNXH . C. Thø 3 ngµy 16 th¸ng 8 n¨m 2011 To¸n :. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiếp theo). A. MỤC TIÊU: Giuùp HS củng cố về: - Biết viết số cú hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị,thứ tự của các số . - BiÕt so s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 100. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Kẻ, viết sẵn bài tập 1 lên bảng. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: H.Đ 1. Bài cũ:. G.V - GV gọi HS làm miệng bài 3 (Trang 3). 9 Lop2.net. H.S - 2 HS làm. - HS nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Gọi HS nhận xét. - GV nhận xét. 2. Bài mới: - H Đ 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số Bài 1 : (4 phút). Bài 3. Bài 4 Bài 5. 3. Củng cố – Dặn dò :. - Gọi HS đọc đề bài. - Gọi HS nêu cách làm bài. - GV gợi ý: + Số có 3 chục và 6 đơn vị viết là bao nhiêu? + Đọc thế nào ? - Cho HS làm bài. - Gọi 1HS lên bảng sửa bài. - Gọi HS nêu yêu cầu bài. - Cho HS tự làm bài. - Chữa bài, cho HS giải thích vì sao đặt dấu > hoặc dấu < hoặc dấu = vào chỗ trống. - Tiến hành các bước tương tự bài 3. - Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”. - Phổ biến cách chơi: Mỗi tổ cử 5 bạn chơi, mỗi bạn chỉ được viết 1 số vào các ô còn trống (kẻ sẵn) ở trên bảng. Nếu tổ nào viết đúng, nhanh hơn thì tổ đó thắng. - Tuyên dương tổ thắng cuộc. - Tổ chức lần hai 10 bạn tiếp theo - Làm thế nào để so sánh số có hai chữ số - Ai chưa xong bài thì về nhà làm.. Tập đọc : A. TỰ THU. - 1 HS đọc. - 1 HS nêu. - Số có 3 chục và 6 đơn vị viết là 36, - Ñọc là ba mươi sáu. - Cả lớp làm bài. - 1HS lên sửa bài, cả lớp kieåm tra, nhận xét. - 1 HS đọc. - Cả lớp làm bài - HS nêu: 34 < 38 vì có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên 34 < 38. - Tương tự 40 + 4 = 44 vì 44 = 40 + 4. - HS nghe và quan sát các ô trống trên bảng. - Cử 5 bạn chơi. - Hai tổ thi đua chơi. - Cả lớp nhận xét. - So sánh chữ số hàng chục, số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu cùng hàng chục thì so sánh chữ số hàng đơn vị, số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.. Tù thuËt. I. Mục đích yêu cầu: -Đọc đúng và rõ ràng toàn bài ;biết nghỉ hơi sau các dấu câu ,giữa các dòng gi÷a c¸c phÇn yªu cÇu vµ phÇn tr¶ lêi ë mçi dßng . -Nắm được những thông tinh chính xác về bạn HS trong bài. -Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lÝ lÞch).( tr¶ lêi ®­îc c¸c c©u hái sgk ) II. Đồ dùng dạy học: 10 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Bảng lớp (bảng phụ, giấy khổ to) viết sẵn một số nội dung tự thuật theo các câu hỏi 3,4 SGK để 2,3 HS làm mẫu trên bảng, cả lớp nhìn tự nói về mình. - Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học: A. Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra 2 HS, mỗi em đọc 2 đoạn của bài "Có công mài sắt có ngày nên kim" trả lời các câu hỏi về nội dung bài. - GV nhận xét. B. Bài mới. 1. Giới thiệu bài: 1. Luyện đọc: - GV đọc mẫu toàn bài 1 lần. - HS theo dõi - Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ. - Gọi HS đọc nối tiếp đọc bài . - HS nối tiếp nhau đọc bµi . - Trong bản tự thuật có từ nào khó đọc? Nam, - HS nêu. nữ, nơi sinh, quê quán, huyện, lớp, xã, tự thuật, Thuyên - GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó - Hs đọc nối tiếp lần 2 - HS thay nhau đọc. * Tự thuật nghĩa là thế nào? - Kể về mình. * Ngày sinh - Ngày ra đời của một người. * Nơi sinh - Nơi ra đời của mình. * Quê quán là gì? - Nơi gia đình đã sống nhiều đời. Lần lượt từng HS trong nhóm đọc - HS khác nhận xét Thi đọc giữa các nhóm - GV nhận xét 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: - GV yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi 1.. - 2 HS của 2 nhóm đọc. - HS nhận xét. - 1 HS đọc câu hỏi. - HS đọc thầm bài - Họ và tên, nam hay nữ, ngày sinh ... trường.. C1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà? - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi 2. C2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy? C3: GV dùng bảng phụ cho 2,3 HS khá, giỏi làm mẫu. - GV nhận xét.. - Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà. - HS đọc câu hỏi 3 - Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi về bản thân (đóng vai) - HS đọc câu hỏi 4 - HS tiếp nối nhau nói tên địa phương e. C4: Hãy cho biết tên địa phương em ở 11 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 4. Luyện đọc lại: -Một số HS thi đọc lại bài theo kiểu phân vai. 5. Củng cố, dặn dò: - Ai cũng cần viết bản tự thuật, HS viết cho nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí nghiệp, công ty ... - Viết bản tự thuật phải chính xác. - G.V nhận xe tiết học.. Luyện đọc :. ¤n tËp. I, Yªu cÇu - Ôn luyện lại 2 bài tập đọc đã học trong tuần ( cách ngắt nghỉ hơi đúng) - Ôn lại nội dung 2 bài bằng cách trả lời câu hỏi đoạn, bài đọc. II, Lªn líp - 2 hs khá giỏi lần lượt đọc 2 bài Tập đọc - Luyện đọc N2 (5’) 2 bài tập đọc - Luyện đọc + Đọc cá nhân + Hướng dẫn hs nhận xét + Tr¶ lêi c©u hái, nªu néi dung. - Củng cố, dặn dò, ôn luyện đọc ở nhà.. Tự chọnThÓ dôc : Ôn đội hình đội ngũ I-Yêu cầu : Biết các khẩu lệnh và kỹ năng vận động đã học ở lớp 1. II-Lªn líp : 1-Giíi thiÖu bµi ; 2-¤n quay ph¶i quay tr¸i -TTCB:đứng nghiêm . -KhÈu lÖnh : Bªn ph¶i (hoÆc bªn tr¸i) …quay . Lưu ý : khi quay ,hai bàn tay áp nhẹ vào đùi ,quay đúng hướng ,không để mất thăng bằng . 3-Gv nhËn xÐt chung tiÕt häc S.Thø 4 ngµy 17 th¸ng 8 n¨m 2011. TAÄP VIEÁT Baøi 1 : CHỮ HOA A I . Muïc ñích yeâu caàu: - HS viết được các chữ cái viết hoa A (theo cỡ vưà và nhỏ). - Biết viết câu ứng dụng: Anh em thuận hoà theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng maóu ủeàu neựt vaứ noỏi chửừ ủuựng quy ủũnh.Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa và chữ viết thường trong chữ ghi tiếng . 12 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> II . Đồ dùng dạy học: * GV : + Mẫu chữ A + Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Anh (dòng 1); Anh em thuận hoà (dòng 2) . * HS: + Vở tập viết 2 (tập1), bảng con, phấn, giẻ lau. III . Các hoạt động dạy học: A.Mở đầu: Giáo viên nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 2. Ở lớp 1, trong các tiết tập viết, các đã tập tô chữ hoa. Lên lớp 2, các em sẽ tập viết chữ hoa, viết câu có chữ hoa. B . Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ A hoa và câu ứng dụng: “Anh em thuận hoà”. 2.Hướng dẫn viết chữ hoa: - Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ A hoa . - GV dán chữ mẫu A lên bảng. - GV chỉ vào chữ mẫu và hỏi HS: ? Chữ này cao mấy ô ly ?......................................... - HS: 5 oâ ly ? Gồm mấy đường kẻ ngang ?.................................... - 6 đường kẻ ngang ?Được viết bởi mấy nét ?............................................ - 3 neùt . - Sau đó GV chỉ vào chữ mẫu miêu tả : - HS quan saùt + Nét 1: gần giống nét móc ngược ( trái) nhưng hơi lượn ở phiaù treân vaø nghieâng veà beân phaûi. + Neùt 2: laø neùt moùc phaûi . + Nét 3: là nét lượn ngang (GV vừa nói vừa chỉ cho HS theo doõi)  GV chæ daãn caùch vieát: + Nét 1: Đặt bút ở dòng kẻ ngang thứ 3, viết nét móc ngược (trái) từ dưới lên nghiêng về bên phải và lượn ở trên, dừng bút ở dòng kẻ thứ 6. + Nét 2: Từ điểm dừng bút nét 1, chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải dừng bút ở dòng kẻ thứ 2. + Nét 3 : Lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải . + GV viết mẫu chữ A cỡ vưà (5 dòng kẻ li) trên bảng lớp và nhắc lại cách viết để HS theo dõi . Hướng dẫn viết bảng con : 13 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> -GV nhaän xeùt, uoán naén. 3.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: a. GV giới thiệu câu ứng dụng: - GV treo baûng phuï - GV cho HS đọc câu ứng dụng : “Anh em thuận hoà” - GV giảng: “Anh em thuận hoà”ø có nghĩa là: Anh em trong moät nhaø phaûi thöông yeâu nhau. b, Hứơng dẫn HS quan sát và nhận xét: - Độ cao của các chữ cái. - GV: Trong câu “Anh em thuận hoà”ø chữ nào viết hoa ?.. - Chữ nào có độ cao 2 ô ly rữơi? …………………………… - Chữ t cao mấy ô ly? ……………………………………………………… - Những chữ n, m, o, a cao mấy ô ly?.................... - GV hướng dẫn đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng đặt dưới â, dấu huyền đặt trên a). - GV hỏi HS: Các chữ viết cách nhau một khoảng bằng chừng nào ? ………………………………………………………………… - GV: viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ (tiếp theo mẫu chữ ) nhắc HS lưu ý điểm cuối cuả chữ A nối liền với điểm bắt đầu chữ n) c. Hướng dẫn HS viết bảng con chữ Anh: - GV nhaän xeùt, uoán naén. .4. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: - Trên bảng kẻ lớp kẻ sẵn như vở HS. - GV neâu caâu vieát: - 1 dòng chữ A cỡ vưà (cao 5 ô ly). - 2 dòng chữ A cỡ vưa.ø 1 dòng chữ Anh cỡ vưà. - 1 dòng chữ Anh cỡ nhỏø. - 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Anh em thuận hoà ( HS khá giỏi viết thêm một dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ) - GV theo dõi giúp HS yếu, nhắc để vở. 5.Chaám , chöaõ baøi: - Thu 5 vở chấm - Nhaän xeùt baøi. 6. Cuûng coá, daën doø: GV nhaän xeùt tieát hoïc. 14 Lop2.net. -HS: vieát baûng con 2,3 laàn chữ A.. - HS: đọc Anh em thuận hoà” - HS: chữ A - HS: chữ A, h - HS : 1 ô ly rưỡi - HS : 1 oâ ly - HS khoảng cách các chữ bằng chữ cái o.. - HS viết bảng con chữ Anh 2;3 laàn .. - HS: vieát baøi ..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Luyện To¸n : ¤n tËp c I-Yêu cầu :Giúp Hs cũng cố về phép cộng ,phép trừ , .Hs biết vận dụng để giảI toán có lời v¨n . 2 N«Þ dung : 1 –KiÕn thøc cÇn ghi nhí : - Gv ghi phÐp tÝnh céng ,trõ lªn b¶ng .Yªu cÇu Hs nªu tªn thµnh phÇn trong phÐp tÝnh Nêu cách đặt tính và tính. - Hs nêu mối quan hệ đo độ dài giữa đề xi mét và xen ti mét . 2 bµi tËp thùc hµnh : Bµi 1 :§¨t tÝnh råi tÝnh . 52 +33 46+ 32 36 +50 30 +56 52+6 23+43 - Gv gäi Hs nªu Yc cña Bt - Gọi Hs nêu cách đặt tính và tính - Gäi 2 Hs lªn b¶ng lµm –C¶ líp lµm bµi vµo vë - Gv chÊm ch÷a bµi Bµi 2 :§Æt tÝnh råi tÝnh : 88 -36 58 -32 86- 50 76 -56 88 -6 76 -43 - Gv hướng dẫn tương tự bài 2 Bµi 3 : Hai líp 2A vµ 2B cã tÊt c¶ 75 häc sinh .NÕu líp 2A cã thªm 2 häc sinh n÷a cßn líp 2B khong thay đổi thì tổng số học sinh cả hai lớp là bao nhiêu ? - Gv gọi 2 Hs đọc đề - Gv nªu c©u hái ph©n tÝch bµi to¸n . - Hs tù lµm bµi vµo vë –Gv chÊm ch÷a bµi . Bµi 4 : G.Vra 1 bài nang cao cho H.S làm . 3.cũng cố dăn-dò:. LuyÖn viÕt. Bµi1. I, Yªu cÇu - Học sinh viết đúng đẹp các chữ, câu, đoạn trong bài. - RÌn luyÖn kÜ n¨ng viÕt cho HS - Giáo dục đức tính cẩn thận, chịu khó cho HS II, Lªn líp a, Giíi thiÖu bµi: Nªu yªu cÇu bµi viÕt b, T×m hiÓu néi dung - Giáo viên đọc bài viết - HS đọc (2) - Nªu néi dung,ý nghÜa, c©u, ®o¹n viÕt c, Hướng dẫn viết đúng đẹp - GV giíi thiÖu c¸c mÉu ch÷ hoa 15 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Hướng dẫn HS viết đúng - HS viÕt b¶ng con 1 sè ch÷ khã viÕt d, HS viÕt bµi GV theo dõi – hướng dẫn sữa saiư e, ChÊm ch÷a bµi g, NhËn xÐt- dÆn dß. ThÓ dôc : Giới thiệu chương trình Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: - Biết được một số nội quy trong giờ thể dục ,biết tên 4 nội dung cơ bản của chương tr×nh thÓ dôc líp 2 . - Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàng dọc ,điểm đúng số của mình . - BiÕt c¸ch chµo b¸o c¸o khi Gv nhËn líp . - Thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN : - Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: GV chuẩn bị còi. III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP : A. Mở đầu: G.Viên H.Sinh -Tập hợp lớp, phô biến nội dung, yêu -Đứng tại chỗ, vỗ tay hát . cầu giờ học. B. Phần cơ bản: G.Viên H.Sinh. 16 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 1.Giới thiệu chương trình thể dục 2 ( Tóm tắt) 3-4 phút: -Theo phương pháp kể chuyện thông qua đó GV nhắc nhở học sinh tinh thần học tập và tính kỉ luât. * Một số quy định khi học giờ thể dục: 2-Thường chọn lớp trưởng học 3 ph * Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự: 2-3 khá, có giọng hô tốt. phút - HS xếp 4 hàng dọc. - HS thực hành. ph phút - HS đứng lại. * Giậm chân tại chỗ (5 - 6 ) - GV hô:“Giậm chân - giậm” - GV quan sát sửa - N. xét. - GV hô:“Đứng lại - đứng” - 2 Cặp lên chơi thử. - GV N. xét. 2.Trò chơi:“Diệt các con vật có hại”: 5- 6 - Chia tổ chơi. ph. - Nêu tên trò chơi. - Giải thích cách chơi - xét. C.Phần kết thúc: ( ’) - Thả lỏng, cúi lắc ngườI. GV làm mẫu. ( HS làm theo 10 lần ). - Đứng chân rộng hơn vai, cúi người về trước, lắc thân sang trái, sang phải nhịp nhàng. - Nhận xét buổi học. C. Thø 4 ngµy 17 th¸ng 8 n¨m 2011 To¸n :. SỐ HẠNG – TỔNG A. MỤC TIÊU : Giúp HS : - Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng. - Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn. B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU. 1. Bài cũ: 2. Bài mới : - HĐ 1 : Nhận biết số hạng và tổng.. - Cho HS nêu miệng bài 1. - 2 HS nêu. - Gọi HS nhận xét. - 1 HS nhận xét. - Nhận xét chung. - Giới thiệu tựa bài và ghi bảng. - Viết lên bảng: 35 + 24 = 59 . - HS quan sát. - Chỉ vào từng số hạng trong phép tính và nêu : 35 gọi là số hạng (viết lên bảng: “Số hạng”), 24 gọi là số hạng (viết lên bảng “Số hạng”. 17 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> -HĐ 2:Thực hành. Bài 1: (5 ph ). Bài 2 : (5 ph). - GV chỉ vào số 35 và số 24 rồi cho HS nêu. - GV nói tiếp: Trong phép cộng này 59 là kết quả của phép cộng, 59 gọi là tổng (viết lên bảng “Tổng”) - GV chỉ vào số 59 và gọi HS nêu. - Viết phép cộng trên theo cột dọc rồi làm tương tự như trên. - Viết phép cộng : 41 + 24 = 65 - Gọi HS nêu tên gọi các số trong phép cộng đó. - Gọi HS đọc đề bài. - Gọi HS đọc phép tính mẫu. - Gợi ý : Muốn tìm tổng phải làm tính gì? - Gọi HS nêu cách làm. - Cho HS làm bài. - Chữa bài. - Cho HS tự làm.. - Gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính. Bài 3 : (5 ph). 3. Củng cố – Dặn dò : Trò chơi: Thi đua viết phép cộng vàtính tổng nhanh.. -. Gọi HS nhận xét. Gọi HS lên bảng sửa bài. Cho cả lớp đọc thầm. Gọi HS đọc lại đề toán. Cho HS tự tóm tắt và giải bài toán. Chữa bài.. - 35 là số hạng, 24 là số hạng. - 59 là tổng. - HS nêu tên gọi. - Cả lớp đồng thanh. - 4 đến 5 HS nêu. - HS nhận xét. -1 HS đọc đề bài. -1 HS đọc. - Lấy số hạng cộng với số hạng. - Lấy 43 + 26 = 69 ,điền 69 vào ô trống. - Đổi vở kieåm tra. - Nhận xét. - Cả lớp làm bài. - Viết một số hạng rồi viết tiếp số hạng kia sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục,viết dấu +, kẻ vạch ngang,rồi cộng từ phải sang trái. -1 HS lên bảng làm. - Cả lớp nhận xét. - 1 HS đọc, Cả lớp làm bài. - 3 HS nêu cách giải. - Nhận xét.. - Gọi 3 HS cùng chơi. - Nêu: Viết phép cộng có số hạng đều - HS viết : 22 + 22 = 44. bằng 22. Gọi HS nhận xét . -Nhận xét, tuyên dương.. Luyện toán:. ¤n tËp vÒ sè h¹ng -tæng. I-Yêu cầu : Giúp Hs nắm được thành phần của phép cộng ,cach đặt tính và tính . Hs biết vận. dụng để giảI toán có lời văn . II-Néi dung : 1-KiÕn thøc cÇn ghi nhí : - Gv ghi phÐp céng 32 +46 lªn b¶ng - Yªu cÇu Hs nªu thµnh phÇn cña phÐp céng - Yêu cầu Hs nêu cách đặt tính và cách tính . - Gv nhËn xÐt vµ bæ sung 2- Bµi tËp thùc hµnh : Bµi 1: TÝnh tæng cña hai sè h¹ng lµ : a,2+7 b, 32+54 40+30 18 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×