Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.87 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>1 TUẦN 2. I. Môc tiªu. Tập đọc - kể chuyện ( 2 tiết ). Ai cã lçi ?. A- Tập đọc - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ;Chú ý đọc đỳng 1 số từ :Cụ-rột-ti, En-ri-cụ, khuỷu tay, nguệch… Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật. - Hiểu ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trãt c xö kh«ng tèt víi b¹n.(tr¶ lêi c¸c CH-SGK) B- KÓ chuyÖn - KÓ được, biết nhận xét, kể tiếp lời của bạn. II. §å dïng : - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học: Tập đọc Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Bài mới 1. Giíi thiÖu bµi. 2. Luyện đọc. -GV đọc mẫu toàn bài. Lđ từ khó. - Hd hs đọc nối tiếp câu, phát hiện từ hs đọc sai, lđ. * Lđ câu dài: Tôi đang nắn nót viết từng chữ /thì Cô-rét-ti chạm khuỷu tay vào tôi/ Làm cho cây bút nguệch ra một đường rất xấu// *Đoạn: ? Mấy đoạn? -Hs đọc nối tiếp đoạn. Gỉai nghĩa từ. -Đọc đoạn trong nhóm. Thi đọc. Nx, td. 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: *1 em đọc đoạn 1: +Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Hs đọc thầm đoạn 2: +Vì saoEn-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét ti? -Hs thảo luạn câu hỏi sau: +Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? +Em đoán Cô-rét ti đã nghĩ gì khi chủ động làm lành với bạn? +Bố đã trách mắng En-ri-cô ntn? Lop3.net. - Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK. - §äc nèi tiÕp tõng c©u (hoÆc 2, 3 c©u lêi nh©n vËt). - §äc nèi tiÕp 5 ®o¹n.. - HS đọc chú giải SGK tr.13. - §äc theo cÆp. - 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh c¸c ®o¹n 1, 2, 3. - 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4. En-ri-cô Và Cô-ret-ti HS phát biểu trả lời..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2 +Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen? 4. Luyện đọc lại. - Chọn đọc mẫu đoạn 4. Đọc mẫu. - 1 số em đọc, thi đọc. - NhËn xÐt, td. +hs dựa vào SGK trả lời. +HS phát biểu trả lời - Theo dõi GV đọc. - Nhận xét bạn đọc hay nhất, thể hiện ®îc t×nh c¶m cña c¸c nh©n vËt.. KÓ chuyÖn 1. GV nªu nhiÖm vô: Nh SGV tr.55 2. Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh. a. Hướng dẫn HS quan sát tranh. b. HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13. - HDHS kể lần lượt theo từng tranh (chia nhóm ) c. NhËn xÐt nhanh sau mçi lÇn kÓ: - Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện. d. HD HS kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn. III. Cñng cè dÆn dß: - Em häc ®îc ®iÒu g× qua c©u chuyÖn nµy? - NhËn xÐt tiÕt häc.. - HS theo dâi - HS theo dâi Hs nêu nội dung từng tranh - HS theo dâi - HS theo dâi - HS theo dâi - Vµi HS - HS theo dâi. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... TOÁN. TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ( có nhớ 1 lần) I.. MỤC TIÊU : - Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm ) - Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ ). BT1 (cột 1,2,3), BT2 (cột 1,2,3), BT3 - Áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ. 11/ Đồ dùng: bảng phụ(bt2, tóm tắt bt3) II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của thầy 1. Kiểm tra - Gọi HS làm 2 bài Lop3.net. Hoạt động của trò.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 3 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Nhận xét - ghi điểm. - 3 HS nêu cách tính. 2. Bài mới: a/ Phép trừ: 432 - 215 = ?1 em nêu miệng. - NX. b/ Phép trừ: 627 - 143 = ? -Hs nêu miệng. Nx. - 2 HS nêu. - Kết luận: - 3 HS nêu. + Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng chục. + Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng trăm. c/ Thực hành: Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS - Cả lớp làm bảng con. làm bài. 1 số em lên bảng. - Nx, ghi điểm. - Tổng số tem của 2 bạn là 335 con tem. Bài 2: Tính: - Bình có 128 con tem. -HS làm nhóm. - Tìm số tem của Hoa. _ Nx, td. Bài giải: Bài 3: Gọi HS đọc đề. Số tem của bạn Hoa là: - Tổng số tem của hai bạn là ? 335 - 128 = 207 (con tem) - Bạn bình có bao nhiêu con tem? Đáp số: 207 con tem. - Bài toán yêu cầu ta làm gì? - Gọi HS lên bảng giải. - Lớp làm vào vở. - Chữa bài và cho điểm HS. - Chấm bài, cho điểm. 3. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau: Luyện tập. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... THỨ 3. TOÁN. LUYỆN TẬP. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 4 I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần). Bài 1, Bài 2 (a), Bài 3(Cột 1,2,3), Bài 4 - Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ ): - Vận dụng vào giải toán có lời văn về phépcộng, phép trừ. II. Đồ dùng: Bảng phụ(bt3,tt bt4). III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy I. Kiểm tra bài cũ 485 - 137. 763 - 428. Hoạt động của trò 628 - 373. 358 336 255 - Nx, ghi điểm. II - Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài, ghi đề bài. 2.Hướng dẫn luyện tập. Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài.. - Hs lên bảng.. 857 - 574 283. - 3 HS đọc đề. - 2 HS nêu. - 4 HS lên bảng. - Lớp làm vào vở.. - Chữa bài và cho điểm. Bài 2: Đặt tính, tính: a/542-318 - Thi đua 2 đội. 660-251 -Nx, td. - 2 HS lên bảng. Bài 3: - Bài toán yêu cầu làm gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống. - Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài. -HS làm nhóm. - Nx, td. - 1 HS đọc: Lớp đọc thầm. Bài 4: - Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo. - Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt của bài toán. - Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo. - Bài toán cho ta biết những gì ? - Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg - Bài toán hỏi gì ? gạo. - Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề - HS đọc đề. Bài giải: bài hoàn chỉnh. - 1 hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở. - Số kg gạo bán hai ngày: - Chữa bài và cho điểm. 415 + 325 = 740 (kg). - Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm. Đáp số: 740 kg gạo 3. Củng cố dặn dò - 3 HS đọc. - Nhận xét tiết học. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 5 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng nhân. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Chính tả (nghe-viết). Bài: Ai cã lçi?. I. Mục đích , yêu cầu: - Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; Viết đúng một số từ: Hèi hËn, C«- rÐt- ti, khñyu tay, søt chØ. - T×m vµ viÕt ®îc tõ ng÷ chøa tiÕng cã vÇn: vÇn uyu (BT 2) - Làm đúng BT 3b. II. §å dïng d¹y – häc: - B¶ng phô(bt3b) III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. KiÓm tra bµi cò: - KiÓm tra viÕt: ngät ngµo, ngao ng¸n, hiÒn lµnh, ch×m næi... - 2 HS viÕt b¶ng líp - C¶ líp viÕt b¶ng con ( giÊy nh¸p) B. Bµi míi: 1. Giíi thiÖu bµi: Nªu M§, YC 2. Hướng dẫn nghe – viết: 2.1 chuÈn bÞ: - 2HS đọc lại . - GV đọc đoạn văn 1 lần. - Gióp HS nhËn xÐt: - HS đọc và viết tiếng khó: Cô-rét-ti, ?V× sao C«-rÐt-ti b¾t ®Çu thÊy hèi hËn? khuûu tay, søt chØ 2.2. §äc cho HS viÕt: - GV đọc thong thả từng câu( đọc 2 – 3 lần) 2.3. ChÊm, ch÷a bµi. - HS viÕt bµi vµo vë. - ChÊm mét sè vë, nhËn xÐt. 3. Hướng dẫn làm bài tập: 3.1. Bµi tËp 2: - HS tù so¸t lçi. - Nªu yªu cÇu cña bµi : t×m tiÕng cã vÇn uyu. - Tù ch÷a lçi, ghi sè lçi ra lÒ vë. - Hs lµm b¶ng con. --NX, td. 3.2. Bµi tËp 3:(BT lùa chän chØ lµm 3b). - Ch¬i trß tiÕp søc: HS mçi nhãm nèi -Hs lµm nhãm, thi ®ua.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 6 C. Cñng cè , dÆn dß: - GV nhËn xÐt tiÕt häc.. tiÕp nhau viÕt b¶ng c¸c tõ chøa tiÕng cã vần uyu. 1HS thay mặt nhóm đọc kết qu¶. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Tù nhiªn vµ x· héi. VÖ sinh h« hÊp /I Muïc tieâu : - Kiến thức : giúp HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng. - Kĩ năng : Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp. - Thái độ : HS có ý thức giữ sạch mũi, họng. II/ Chuaån bò: - Giaùo vieân : caùc hình trong SGK, baûng phuï - Hoïc sinh : SGK. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 7 1. Khởi động : ( 1’) - Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay chống hông, chân mở rộng bằng vai. Sau đó Giáo viên hô : “Hít – thở” và yêu cầu học sinh thực hiện động tác hít sâu – thở ra . 2. Bài cũ ( 4’ ) Nên thở như thế nào ? - Tại sao ta nên thở bằng mũi và không nên thở bằng miệng ? - Khi được thở ở nơi có không khí trong lành baïn caûm thaáy nhö theá naøo ? - Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không khí coù nhieàu khoùi, buïi ? - Không khí trong lành thường thấy ở đâu ? - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - Nhaän xeùt baøi cuõ. 3. Các hoạt động : Giới thiệu bài : ( 1’) -Ghi baûng. Hoạt động 1 : thảo luận nhóm ( 12’ ) Bước 1 : Làm việc theo nhóm - Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh quan saùt hình 1, 2, 3 trang 8 SGK vaø hoûi : + Tranh 1 veõ hai baïn ñang laøm gì ? + Tranh 2 veõ baïn hoïc sinh ñang laøm gì ? + Tranh 3 veõ baïn hoïc sinh ñang laøm gì ? - Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả lời caùc caâu hoûi : + Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?. - Haùt. - Học sinh trả lời. -HS quan sát và trả lời -Tranh 1 veõ hai baïn ñang taäp theå duïc. - Tranh 2 veõ baïn hoïc sinh ñang duøng khaên lau saïch muõi. - Tranh 3 veõ baïn hoïc sinh ñang suùc miệng bằng nước muối. - Hoïc sinh thaûo luaän nhoùm ñoâi. +Buổi sáng sớm không khí thường trong lành, chứa nhiều khí ô-xi, ít khói, bụi, Thở sâu vào sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thu được nhiều khí ô-xi vào máu và thải được + Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ nhiều khí các-bô-níc ra ngoài qua phổi +Caàn lau saïch muõi,Suùc mieäng baèng saïch muõi, hoïng ? nước muối loãng hoặc các loại nước - Giaùo vieân choát yù : - Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói sát trùng khác.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 8 quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinh lên veä sinh muõi, hoïng. thi đua sửa bài Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 21’ ) Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi - Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh quan saùt caùc học sinh đọc phần yêu cầu của kí hiệu hình trang 9 SGK kính luùp + Tranh veõ gì ? + Chæ vaø noùi teân caùc vieäc neân laøm vaø khoâng nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô haáp. Bước 2 : Làm việc cả lớp Goïi moät soá hoïc sinh leân trình baøy. . Mỗi học sinh phân tích, trả lời 1 GV chốt lại: bức tranh. Hoïc sinh khaùc laéng nghe, boå sung -Giaùo vieân cho hoïc sinh thaûo luaän nhoùm : + Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra - Lớp nhận xét những việc nên làm và có thể làm được để +HS tự liên hệ bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp. + Nêu những việc các em có thể làm ở nhà và xung quanh khu vực nơi các em sống để + học sinh nối tiếp nhau nêu các việc neân laøm vaø khoâng neân laøm. giữ cho bầu không khí luôn trong lành. Giaùo vieân ghi caùc vieäc naøy leân baûng. - Cho cả lớp đọc lại các việc trên. Keát Luaän: 4. Nhaän xeùt – Daën doø : ( 1’ ) -Thực hiện tốt điều vừa học. -GV nhaän xeùt tieát hoïc. -Chuẩn bị : bài 4 : Phòng bệnh đường hô hấp. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ĐẠO DỨC. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 9. KÝnh yªu B¸c Hå (TiÕt 2) I. Môc tiªu: - Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc. - Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với B¸c Hå. - Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng. II. Đồ dùng - Vở bài tập Đạo đức. - C¸c bµi th¬, bµi h¸t, truyÖn, ....về BH. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. Hoạt động của GV Hoạt động của HS *Hoạt động 1: - GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng. - GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn - HS tự liên hệ theo từng cặp ngåi bªn c¹nh. - GV khen những HS đã thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng và nhắc nhë c¶ líp häc tËp c¸c b¹n. *Hoạt động 2: - HS tr×nh bµy, giíi thiÖu nh÷ng t liÖu - GV khen những HS đã sưu tầm được nhiều đã sưu tầm được về Bác Hồ. t liÖu tèt vµ giíi thiÖu hay. - HS c¶ líp th¶o luËn, nhËn xÐt vÒ kÕt qu¶ su tÇm cña c¸c b¹n. Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên - HS trong lớp lần lượt thay nhau đóng vai phãng viªn. - C¸c c©u hái: + Xin b¹n vui lßng cho biÕt B¸c Hå cßn cã nh÷ng tªn gäi nµo kh¸c? + ThiÕu nhi chóng ta cÇn ph¶i lµm g× - GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ? chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ + Bạn hãy đọc Năm điều Bác Hồ dạy dạy thiếu niên, nhi đồng thiếu niên, nhi đồng. + Bạn hãy đọc một câu ca dao nói về B¸c Hå. - Cả lớp cùng đọc đồng thanh câu thơ: “Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ” Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 10 .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... THỨ 4 TOÁN. ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN I. MỤC TIÊU - Thuộc các bảng nhân 2 ,3,4,5 . - Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức .Bài 1 , Bài 2 ( a , c ) , Bài 3 , Bài 4 - Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có một phép tính ). 11/ĐỒ DÙNG: II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2. Bài mới: - 3 HS đọc. b/ HD Ôn tập: Bài 1: - Gọi HS nối tiếp đọc kết quả. - HS đọc đề. - Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm. - HS đọc. - GV phân tích cách nhẩm: - HS đọc nối tiếp. 200 x 2 = Bằng cách nhẩm. 2 x 2 = 4, Vậy 2 trăm x 2 = 4 trăm. - HS nối tiếp nêu kết quả đến hết.. Viết là: 200 x 2 = 400. - Gọi HS làm phần còn lại. - Chữa bài và cho điểm. Bài 2: Tính gá trị biểu thức: - 4 x 3 + 10 : Yêu cầu cả lớp suy nghĩ tính giá trị biểu thức này. - Gọi HS giải. - 2 HS lên bảng làm bài tập. - Chữa bài và cho điểm. Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu. + Trong phòng ăn có mấy cái bàn ? - 1 HS thực hiện: + Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ? 4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22. + Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần? - 3 HS lên bảng. + Tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế nào ? - Lớp làm vào vở. - Gọi HS làm bài trên bảng. - 3 HS đọc đề. - HS làm bài vào vở. - Có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế. - Chữa bài và cho điểm HS. - 4 ghế lấy 8 lần. 3. Củng cố dặn dò: - Ta thực hiện tính 4 x 8. - Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm.. - 1 HS lên bảng. Lớp làm vào vở. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 11 Hoạt động của thầy - Nhận xét tiết học, tuyên dương. - Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng chia.. Hoạt động của trò Bài giải: Số ghế có trong phòng ăn là: 4 x 8 = 32 (cái ghế). Đáp số: 32 cái ghế.. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Tập đọc. C« gi¸o tÝ hon. I. Mục đích yêu cầu: - Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các côm tõ. Đọc đúng một số từ :khoan thai,nhánh trâm bầu,núng nính… - HiÓu néi dung: t¶ trß ch¬i líp häc rÊt ngé nghÜnh cña c¸c b¹n nhá. Béc lé t×nh c¶m yªu quý c« gi¸o, m¬ íc trë thµnh c« gi¸o (tr¶ lêi ®îc c¸c CH-SGK). II. §å dïng : - bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 12 B. BµI MíI 1. Giíi thiÖu bµi: Nh SGV tr 65 2. Luyện đọc: -Gv đọc mẫu toàn bài. LĐ từ khó. - Hs đọc nối tiếp câu, phát hiện từ hs, lđ. - HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ hs đọc sai, lđ. * Đoạn: Nó cố bắt chước dáng đi khoan thai/ của cô giáo khi cô bước vào lớp.// - Chia đoạn, Hs đọc nối tiếp đoạn. Giai nghĩa từ. -Đọc đoạn trong nhóm, thi đọc. Nx, t 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: - HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi: C©u hái 1 - SGK tr.18 C©u hái 2 - SGK tr.18 C©u hái 3 - SGK tr.18 4. Luyện đọc lại. - HD đoc đoạn 1, 1 số em đọc. Nx, td. - Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân. C. Cñng cè, dÆn dß:. - Theo dõi GV đọc. - §äc nèi tiÕp tõng c©u. - §äc nèi tiÕp tõng ®o¹n. Chó ý ng¾t nghỉ hơi đúng, tự nhiên. - §äc phÇn chó gi¶i SGK tr.18.. - §äc víi giäng võa ph¶i. - §äc ®o¹n 1, TLCH. - §äc thÇm c¶ bµi, TLCH. - §äc thÇm c¶ bµi, TLCH. - 3, 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... TẬP VIẾT. ÔN CHỮ HOA Ă, Â . I - Mục tiêu:. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 13 - Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng) Â , L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ă quả ... mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. - Củng cố cách viết chữ viết hoa Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữu đúng quy định) thông qua BT ứng dụng : II – Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L... - Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li. - Vở TV, bảng con, phấn... III Hoạt động dạy học:. Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. A. Kiểm tra - Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà, gọi 1 - 1 HS lên bảng đọc. - 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con. HS đọc lại từ và câu Ư/D. - Gọi HS lên bảng viết từ: Vừ A Dính, Anh em. - Nhận xét, ghi điểm. - HS nhắc lại đề bài. B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu - GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng. - Có các chữ hoa : Ă, Â, L. 2. Hướng dẫn HS viết chữ hoa: a) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ Ă, Â, L - 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi. hoa. - Trong tên riêng và câu ứng dụng có những - Theo dõi, quan sát GV viết mẫu. chữ hoa nào ? - Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi HS - 2 HS viết bảng lớp. nhắc lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học. - Lớp viết bảng con. - Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa - HS theo dõi, lắng nghe.. viết vừa nhắc lại quy trình. b) Viết bảng: - 1 HS đọc Âu Lạc. - Yêu cầu HS viết vào bảng con. - Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS. Từ gồm 2 chữ Âu, Lạc. - Nhận xét, sửa chữa. 3. Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng: - Chữ A, L cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại a) Giới thiệu từ ứng dụng: Âu Lạc. cao 1 li - Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng. - Bằng 1 con chữ o. b) Quan sát và nhận xét. - Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những - 3 HS viết bảng lớp. chữ nào? - Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao - Lớp viết bảng con. như thế nào?. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 14 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào? - 3 HS đọc. c) Viết bảng: - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS viết từ Ư/D: Âu Lạc - Nhận xét, sửa chữa. - HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung. 4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng: a) Giới thiệu câu ứng dụng: - 3 HS lên bảng viết. - Gọi HS đọc câu ứng dụng - Lớp viết bảng con. - GV nêu nội dung câu ứng dụng. - Nhận xét, sửa chữa. b) Quan sát và nhận xét: - Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao - HS viết bài theo yêu cầu. như thế nào? c) Viết bảng: - Yêu cầu HS viết từ Ăn khoai, Ăn quả vào - Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra. - Nhận xét bài của bạn. bảng con. - Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS. 5. Hướng dẫn HS viết vào VTV: - Cho HS xem bài viết mẫu. - Yêu cầu HS viết bài. - Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS. - Thu và chấm 5 đến 7 bài. - Nhận xét, tuyên dương những HS viết đúng và đẹp. 6. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, chữ viết của HS. - Dặn HS về nhà làm bài thành bài viết trong VTV, học thuộc câu Ư/D. - Chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa B. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Thủ c«ng. GÊp tµu thuû hai èng khãi (TiÕt 2) II. Môc tiªu: - HS biÕt c¸ch gÊp tµu thuû hai èng khãi.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 15 - Gấp được tàu thuỷ hai ống khói. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. Tàu thủy tương đối cân đối. I1/ĐĐ DÙNG: - MÉu tµu thuû - GiÊy nh¸p, giÊy thñ c«ng. Bót mµu, kÐo thñ c«ng. II1/CÁC HOĐT ĐĐNG DAY-HĐC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy hai èng khãi. - GV gäi HS thao t¸c gÊp. - 2 HS nh¾c l¹i quy tr×nh gÊp tµu thuû - GV gợi ý: Sau khi gấp được tàu thuỷ, có thể hai ống khói và thực hành gấp trước lớp. dïng bót mµu trang trÝ xung quanh tµu cho đẹp. - GV tæ chøc cho HS thùc hµnh. - HS thùc hµnh. - GV quan sát, uốn nắn để các em hoàn thành s¶n phÈm. - Nx. - HS trng bµy s¶n phÈm. * NhËn xÐt- dÆn dß. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... THỨ 5. TOÁN. ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA I. Mục tiêu - Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5). Bài 1 , Bài 2 ,Bài 3 - Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2 ,3,4, ( phép chia hết ) 11/ĐỒ DÙNG: BP(BT1,3) III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra - Kiểm tra bài tập về nhà: - 3 HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5. - 3 HS lên bảng. - GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm. 2. Bài mới: a/ Giới thiệu: - Giới thiệu bài ghi đề lên bảng - 3 HS đọc lại.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 16 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò b/ HD Ôn tậpBài 1: HS thi nhau đọc nối tiếp - HS nối tiếp đọc. bảng chia : 2, 3, 4, 5. - HS tự làm bài tập 1. - HS làm vào vở. - Đổi vở chấm bài. - HS tự chấm. Bài 2: Thực hiện chia nẩm các phép chia có số - 2 đến 3 HS nhẩm. bị chia là số tròn trăm. - HD HS nhẩm. - Gọi HS tự nhẩm. 200 : 2 = ? - Nhẩm: 2 trăm chia 2 = 1 trăm. - HS đọc kết quả. Vậy 200 : 2 = 100 - Gọi HS nối tiếp nhẩm. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu. - 2 HS đọc đề. - Tất cả có bao nhiêu cái cốc ? - Có tất cả 24 cái cốc. - Xếp đều vào 4 hộp là xếp như thế nào ? - Nghĩa là chia 24 cái cốc thành 4 phần bằng nhau. - Bài toán yêu cầu tính gì ? - HS làm bài trên bảng. Lớp làm vào vở. - Tìm số cốc trong 1 hộp. - Chữa bài, chấm điểm. Giải: - HS làm lại bài vào vở. Số cốc trong mỗi chiếc hộp là: 3. Củng cố - dặn dò 24 : 4 = 6 (cái cố) - HS về nhà học thuộc bảng nhân và chia. Đáp số: 6 cái cốc. - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe - Chuẩn bị bài sau: Luyện tập. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... LuyĐn tĐ và câu. MẬ rẬng vẬn tẬ:tẬ ngẬ vẬ thiẬu nhi ÔN TẬP CÂU:AI LÀ GÌ?. I. Môc TI£U - T×m ®îc mét vµi tõ ng÷ vÒ trÎ em theo y/c cña BT 1. - T×m ®îc c¸c bé phËn c©u tr¶ lêi c©u hái: Ai (c¸i g×, con g×)?, Lµ g× ? (BT 2). - §Æt ®îc c©u hái cho c¸c bé phËn in ®Ëm (BT 3). II. §å dïng : - Hai tê phiÕu khæ to kÎ b¶ng néi dung BT1 (xem mÉu phÇn lêi gi¶i). Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 17 - B¶ng phô viÕt theo hµng ngang 3 c©u v¨n ë BT2. III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. KiÓm tra bµi cò: - 2 HS lµm BT1 vµ BT2. B. Bµi míi: 1. Giíi thiÖu bµi: 2. Hướng dẫn làm bài tập: a. Bµi tËp 1: - HS đọc yêu cầu của bài. - GV chia líp thµnh 2 nhãm vµ mêi lªn b¶ng - HS lµm vµo vë BT. thi tiÕp søc. - C¸c nhãm thi tõ t×m trªn b¶ng. - Lấy bài của nhóm thắng làm chuẩn, viết bổ - Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm sung từ để hoàn chỉnh. được, nhận xét đúng sai. b. Bµi tËp 2: - 1 HS đọc yêu cầu của bài. - Hướng dẫn HS làm bài. - 1 HS giải câu a để làm mẫu. - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. - HS lµm BT vµo vë. c. Bµi tËp 3: - GV nhắc HS: bài tập này xác định trước bộ - HS cả lớp làm bài. phận trả lời câu hỏi -Ai (cái gì, con gì)? hoặc - HS đọc câu hỏi được in đậm trong câu a, b, c. lµ g×. - GV nhận xét chốt lời giải đúng. 3. Cñng cè - dÆn dß: - GV nhËn xÐt tiÕt häc. - HS ghi nhí nh÷ng tõ võa häc. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Tù nhiªn vµ x· héi. Phßng bÖnh ®êng h« hÊp I/ Muïc tieâu : - Kiến thức : giúp HS nêu được nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đường hô hấp. - Kĩ năng : Kể được tên của các bệnh đường hô hấp thường gặp là : viêm họng, viêm pheá quaûn, vieâm phoåi. - Thái độ : HS có ý thức phòng bệnh đường hô hấp. II/ Chuaån bò: các hình trong SGK, tranh minh hoạ các bộ phận của cơ quan hô hấp III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 18 Khởi động : ( 1’) 2. Baøi cuõ : ( 4’ ) Veä sinh hoâ haáp - Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ? - Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ saïch muõi, hoïng ? - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - Nhaän xeùt baøi cuõ. 3. Các hoạt động : Giới thiệu bài : ( 1’ ) - Ghi baûng. Hoạt động 1 : động não ( 12’ ) - Giaùo vieân hoûi : +Nhaéc laïi teân caùc boä phaän cuûa CQHH? + Kể tên các bệnh đường hô hấp mà em thường gặp ? - Giáo viên kết hợp ghi bảng. - Giaùo vieân löu yù hoïc sinh : khi hoïc sinh neâu caùc beänh ho, soát, ñau hoïng, vieâm hoïng … thì Giaùo vieân noùi cho hoïc sinh hieåu ñaây chæ laø bieåu hieän cuûa beänh. - Giaùo vieân KL: Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 17’): Bước 1 : làm việc theo nhóm đo - yeâu caàu HS quan saùt caùc hình trong SGK - gợi ý cho học sinh nêu câu hỏi lẫn nhau + Tranh 1 vaø 2 veõ gì ? + Nam đã nói gì với bạn của Nam ? + Em coù nhaän xeùt gì veà caùch aên maëc cuûa 2 baïn trong hình ? + Bạn nào ăn mặc phù hợp với thời tiết ? + Chuyện gì đã xảy ra với Nam ? + Nguyeân nhaân naøo khieán Nam bò vieâm hoïng - Giaùo vieân kl + Baïn cuûa Nam khuyeân Nam ñieàu gì ? + Tranh 3 veõ gì ? + Bác sĩ đã khuyên Nam điều gì ? 1.. Lop3.net. - Haùt - Học sinh trả lời. -HS : Caùc boä phaän cuûa cô quan hoâ haáp laø muõi, khí quaûn, pheá quaûn, phoåi. - Hoïc sinh keå. - Baïn nhaän xeùt, boå sung. HS quan saùt hs đọc yêu cầu của kí hiệu kính lúp Hoïc sinh laøm vieäc theo nhoùm ñoâi - Tranh 1 vaø 2 veõ Nam ( maëc aùo trắng ) đang đứng nói chuyện với bạn Nam. - Học sinh trả lời. - Hai baïn aên maëc raát khaùc nhau : moät baïn maëc aùo sô mi, moät baïn maëc aùo aám. - Nguyeân nhaân khieán Nam bò vieâm hoïng laø vì baïn bò laïnh, vì baïn khoâng mặc áo ấm khi trời lạnh nên bị cảm lạnh, dẫn đến ho và đau họng - Bạn của Nam khuyên Nam nên đến.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> 19 + Baïn coù theå khuyeân Nam theâm ñieàu gì ? + Nam phải làm gì để chóng khỏi bệnh ? + Tranh 4 veõ gì ? + Taïi sao thaày giaùo laïi khuyeân baïn hoïc sinh phải mặc thêm áo ấm, đội mũ, quàng khăn vaø ñi bít taát ? + Tranh 5 veõ gì ? - Giaùo vieân kl + Tranh 6 veõ gì ? + Khi đã bị bệnh viêm phế quản, nếu không chữa trị kịp thời có thể dẫn đến bệnh gì ? + Bệnh viêm phế quản và viêm phổi thường coù bieåu hieän gì ? + Neâu taùc haïi cuûa beänh vieâm pheá quaûn vaø vieâm phoåi ? Bước 2 : Làm việc cả lớp - goïi moät soá hoïc sinh leân trình baøy. - Giaùo vieân choát yù : + Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh viêm đường hô hấp ? - Giaùo vieân cho hoïc sinh noái tieáp nhau neâu. Giaùo vieân ghi leân baûng. - Giaùo vieân choát : - Cho cả lớp liên hệ xem các em đã có ý thức phòng bệnh đường hô hấp chưa. Keát Luaän: 5. Nhaän xeùt – Daën doø : ( 1’ ) - Thực hiện tốt điều vừa học. - GV nhaän xeùt tieát hoïc. - Chuaån bò : baøi 5 : Beänh lao phoåi. bác sĩ để khám bệnh. - Caûnh caùc baùc só ñang noùi chuyeän với Nam sau khi đã khám bệnh cho Nam. - Học sinh trả lời - Hoïc sinh khaùc laéng nghe, boå sung - Lớp nhận xét - Caûnh thaày giaùo khuyeân moät hoïc sinh cần mặc đủ ấm.. - Cảnh một người đi qua đang khuyeân hai baïn nhoû khoâng neân aên quaù nhiều đồ lạnh. - Neáu aên nhieàu kem, uoáng nhieàu nước lạnh … thì có thể bị nhiễm lạnh và mắc các bệnh đường hô hấp. - Không ăn kem nữa và nghe lời bác đi qua đường. - Cảnh bác sĩ vừa khám vừa nói chuyện với bệnh nhân. - Hoïc sinh leân trình baøy. Baïn nhaän xeùt, boå sung.. -Hoïc sinh lieân heä.. Rút kinh nghiệm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 20 .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... THỨ 6 TOÁN. LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân , phép chia .bài 1 , bài 2 , bài 3 - Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép tính ) 11/ĐỒ DÙNG: BP TT BT 3. II1. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra - 3 HS. - Kiểm tra bài tập - 2 HS. - Gọi HS đọc bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5. - GV nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: a/ Giới thiệu - 3 HS đọc đề. - GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề. b/ Hướng dẫn - Củng cố về tính giá trị biểu thức: Bài 1: GV đưa ra biểu thức sau: 4 x5 + 215 = ? - GV nêu ra 2 phương án tính: - HS trả lời. 4 x 5 + 215 = 20 + 215 = 235. (1) Cách 2: 4 x 5 + 215 = 4 x 220 = 880. - 3 HS làm bảng. - Trong hai cách trên, cách nào đúng, cách nào - Lớp làm vào vở. sai ? - Gọi HS lên bảng. - Hình a/ đã khoanh vào 1/4 số con vịt. - Chấm chữa bài, ghi điểm. Vì: 12 con vịt chia làm 4 phần bằng Bài 2: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi: nhau thì một phần có 3 con. Hình nào đã khoanh vào một phần tư số con - Vì có 12 con chia làm 3 phần bằng nhau thì một phần được 4 con. vịt? Vì sao ? - Hình b đã khoanh vào một phần mấy số con - 2 HS đọc. - 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở. vịt ? Vì sao ? - Vậy hình a đã khoanh vào 1/4 số con vật Bài giải: Bài 3: Gọi 1 hS đọc đề bài. Bốn bàn có số HS là: - Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài. 4 x 2 = 8 (học sinh). - Gọi HS lên bảng. Đáp số: 8 học sinh. - Chữa bài và cho điểm. 3. Củng cố dặn dò:. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>