Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần thứ 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.4 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>************************ Thø hai ngµy 14 th¸ng 09 n¨m 2009.. Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC I. Mục đích - Yêu cầu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. - Hiểu ND : cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ b¹n.(tr¶ lêi ®­îc c¸c c©u hái 2,3,4,5). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên đọc bài: “Trên chiếc bè” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. Tiết 1: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Luyện đọc: - Giáo viên đọc mẫu - Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng câu, từng đoạn. - Giải nghĩa từ: + Hồi hộp: không yên lòng, chờ đợi một điều gì đó. + Loay hoay: xoay trở mãi, không biết nên làm thế nào. + Ngạc nhiên: lấy làm lạ. - Hướng dẫn đọc cả bài - Đọc theo nhóm. - Thi đọc cả bài. Tiết 2: * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn. - Học sinh đọc phần chú giải. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh đọc theo nhóm đôi. - Đại diện các nhóm thi đọc. - Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất. - Đọc đồng thanh cả lớp.. 1 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa. a) Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được viết bút mực ? b) Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? c) Vì sao Mai loay hoay với hộp đựng bút ? d) Vì sao cô giáo khen Mai ? * Hoạt động 4: Luyện đọc lại. - Giáo viên nhận xét bổ sung. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau.. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên. - Hồi hộp nhìn cô, Mai buồn lắm, … - Lan được viết bút mực nhưng Lan lại quên không mang bút. - Cô khen mai vì Mai ngoan ngoãn biết giúp đỡ bạn. - Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai. - Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất.. Toán 38 + 25. I. Mục tiêu: - BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 38 + 25. - Biết giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm. - Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: que tính: 5 bó 1chục; 13 que tính rời. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm bài tập 1 trang 20. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Giới thiệu phép tính 38 + 25. - Giáo viên nêu: Có 38 que tính thêm 25 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ? - Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết quả trên que tính. - Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính: 38 + 25 = ? + Đặt tính,. Hoạt động của học sinh - Học sinh nêu lại bài toán. - Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 63. - Học sinh nêu cách thực hiện phép tính. + Bước 1: Đặt tính. + Bước 2: Tính từ phải sang trái. - Học sinh nhắc lại. - Ba mươi tám cộng hai mươi lăm bằng sáu mươi ba. 2. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> + Tính từ phải sang trái. 38 + 25 63 * 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1 * 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6. * Vậy 38 + 25 = 63. * Hoạt động 3: Thực hành. Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từ bài 1 bµi 3, bµi 4 bằng các hình thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …riêng bài 3 giáo viên cần hướng dẫn kỹ hơn để học sinh đọc được tên của mỗi hình.. * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. - Học sinh làm lần lượt từng bài theo yêu cầu của giáo viên. Bài 1: Học sinh làm bảng con 38 68 58 44 + 45 + 4 + 36 + 8 83 72 94 52 Bài 2: Học sinh làm miệng Số hạng 8 28 38 18 80 Số hạng 7 16 41 34 8 Tổng 15 44 79 52 88 - Dµnh cho HS kh¸, giái. Bài 3: Học sinh tự tóm tắt rồi giải vào vở. Gi¶i: Con kiến đi từ A đến C phải đi hết đoạn ®­êng dµi sè dm lµ : 28 + 34 = 62 (dm) §¸p sè : 62 dm Bµi 4 : §iÒn dÊu >, <, = : - HS lµm cét 1. 8 + 4 …… 8 + 5 9 + 8 …… 8 + 9 9 + 7 …… 9 + 6.. Đạo đức GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 1). I. Mục đích - Yêu cầu: - BiÕt cÇn ph¶i gi÷ gän gµng, ng¨n n¾p chç häc, chç ch¬i nh­ thÕ nµo. - Nªu ®­îc lîi Ých cña viÖc gi÷ gän gµng, ng¨n n¾p chç häc, chç ch¬i. - Thùc hiÖn gi÷ g×n gän hµng, ng¨n n¾p chç häc, chç ch¬i. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai, bộ tranh thảo luận nhóm. - Học sinh: Vở bài tập. 3 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên làm bài tập 3. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ? - Giáo viên kể chuyện - Giáo viên chia nhóm để học sinh thảo luận. - Giáo viên kết luận: Tính bừa bãi của Dương khiến nhà cửa lộn xộn, khi cần phải mất công tìm kiếm, mất thời gian, … * Hoạt động 3: Thảo luận nhận xét nội dung tranh. - Giáo viên chia nhóm giao nhiệm vụ - Cho học sinh quan sát tranh 1, 2, 3, 4. - Kết luận: Tranh 1, 3 là ngăn nắp, gọn gàng. Còn tranh 2, 4 là chưa gọn gàng, ngăn nắp. * Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến. - Giáo viên nêu một số tình huống để học sinh bày tỏ ý kiến. - Kết luận: Nga nên bày tỏ ý kiến, yêu cầu mọi người trong nhà không được để đồ dùng lên bàn học của mình. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học.. Hoạt động của học sinh - 1 Vài học sinh đọc lại. - Học sinh thảo luận nhóm để đóng vai - Đại diện các nhóm đóng vai. - Các nhóm khác nhận xét bổ sung. - Nhắc lại kết luận. - Học sinh các nhóm quan sát tranh và trả lời câu hỏi của giáo viên. - Các nhóm học sinh trình bày. - Các nhóm khác bổ sung. - Học sinh nhắc lại kết luận. - Học sinh thảo luận nhóm đôi. - Đại diện các nhóm trình bày ý kiến. - Học sinh lắng nghe.. *********************************************************. 4 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thø ba ngµy 15 th¸ng 09 n¨m 2009.. Tập đọc MỤC LỤC SÁCH. I. Mục đích yêu cầu: - §äc rµnh m¹ch v¨n b¶n cã tÝnh chÊt liÖt kª. - Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4) II. Đồ dùng dạy học : - Giáo viên: Mục lục một số sách. - Học sinhBảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. -GV nhận xét và ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu - Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng dòng. - Giải nghĩa từ: Tuyển tập; Hương đồng cỏ nội; - Hướng dẫn đọc cả bài - Đọc theo nhóm. - Thi đọc cả bài * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa. a) Tuyển tập này gồm có những truyện nào ? b) Truyện “ Người học trò cũ” ở trang nào ? c) Truyện“ Mùa quả cọ” là của nhà văn nào ?. Hoạt động của học sinh - Học sinh lắng nghe. - Học sinh nối nhau đọc từng dòng. - Học sinh đọc phần chú giải. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh đọc theo nhóm đôi. - Đại diện các nhóm thi đọc. - Nhận xét nhóm đọc tốt nhất. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh nêu tên từng truyện. - Ở trang 52. - Quang Dũng. - Cho biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần nào. 5. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> d) Mục lục sách dùng để làm gì ?. - Các nhóm học sinh thi đọc cả bài. -Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt.. * Hoạt động 4: Luyện đọc lại. - Giáo viên nhận xét bổ sung. * Hoạt động 5: Củng cố dặn dò: - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài.. Toán LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - Thuéc b¶ng 8 céng víi mét sè. - BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 28 + 5 ; 38 +25. - BiÕt gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t víi mét phÐp céng. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi một số học sinh lên đọc bảng công thức 9 cộng với một số. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Tính nhẩm yêu cầu học sinh làm nhanh theo nhóm. * Hoạt động 3: Thực hành. Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …. Hoạt động của học sinh. - Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh. - Cả lớp cùng chữa bài. - Học sinh làm bảng con. 38 48 68 78 58 + 15 + 24 + 13 + 9 + 26 53 72 81 87 84 Bài 3: Học sinh làm vào vở. Bài giải Cả hai gói có tất cả là: 28 + 26 = 54 (Cái kẹo): Đáp số: 54 cái kẹo. Bài 4: Học sinh làm nhóm - Một số nhóm học sinh lên bảng chữa bài. 6. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Cả lớp nhận xét. - Riêng bài 5 trước khi làm giáo viên - Học sinh nêu cách làm rồi khoanh vào hướng dẫn để học sinh làm quen với bài kết quả đúng. - Khoanh vào đáp án: c) 32 kiểu trắc nghiệm 28 + 4 = ? * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài. Kể chuyện CHIẾC BÚT MỰC. I. Mục đích - Yêu cầu: - Dựa vào tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện: “Chiếc bút mực. ” II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên kể lại câu chuyện “Bím tóc đuôi sam”. - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh kể. - Kể từng đoạn theo tranh. - Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh minh họa trong sách giáo khoa. - Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm tắt nội dung của mỗi tranh. + Kể theo nhóm. + Đại diện các nhóm kể trước lớp. - Giáo viên nhận xét chung. - Kể toàn bộ câu chuyện theo vai. + Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu chuyện. + Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận xét. Giáo viên khuyến khích học sinh kể bằng lời của mình. - Phân vai dựng lại câu chuyện.. Hoạt động của học sinh - Học sinh quan sát tranh. - Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhóm. - Nối nhau kể trong nhóm. + Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực. + Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà. - Cử đại diện kể trước lớp. - Một học sinh kể lại. - Các nhóm thi kể chuyện. - Nhận xét. - Các nhóm cử đại diện lên kể. - Cả lớp cùng nhận xét. - Các nhóm lên đóng vai. - Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đóng vai đạt nhất. 7. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. Về kể cho cả nhà cùng nghe.. Chính tả (Tập chép). - Học sinh lên đóng vai. - Cả lớp nhận xét.. CHIẾC BÚT MỰC.. I. Mục tiêu: - Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả (SGK). - Làm được BT2 ; BT3 a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh. * Hoạt động 1: Giới thiệu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép. - Giáo viên đọc mẫu đoạn chép. - Học sinh lắng nghe. - 2 Học sinh đọc lại. - Hướng dẫn tìm hiểu bài. - Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời viên. theo nội dung bài chép. - Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con: Mai, Lan, bút mực, hoá, quên. - Học sinh luyện bảng con. - Hướng dẫn học sinh viết vào vở. - Yêu cầu học sinh chép bài vào vở. - Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ - Học sinh theo dõi. - Học sinh chép bài vào vở. em chậm theo kịp các bạn. - Đọc cho học sinh soát lỗi. * Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. - Soát lỗi. - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài. tập 1 vào vở. - Học sinh làm bài vào vở. - 1 Học sinh lên bảng làm. Tia nắng, đêm khuya, cây mía. - Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a. - Cả lớp nhận xét. - Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh. - Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. nhất. - Giáo viên nhận xét giờ học. Nón, lợn, lười, non.. 8 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thø t­ ngµy 16 th¸ng 09 n¨m 2009.. Tập viết CHỮ HOA: D. I. Mục đích - Yêu cầu: Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3lần). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ. - Học sinh: Vở tập viết. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con chữ C và từ chia. - Giáo viên nhận xét bảng con. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu. - Nhận xét chữ mẫu. - Giáo viên viết mẫu lên bảng. D - Phân tích chữ mẫu. - Hướng dẫn học sinh viết bảng con. * Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng dụng. - Giới thiệu từ ứng dụng: Dân giàu nước mạnh - Giải nghĩa từ ứng dụng. - Hướng dẫn viết từ ứng dụng giáo viên vào bảng con. * Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết. Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn. - Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai. - Chấm, chữa. - Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có nhận xét cụ thể. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học.. Toán. Hoạt động của học sinh - Học sinh quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ. - Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu. - Học sinh phân tích - Học sinh viết bảng con chữ D 2 lần. - Học sinh đọc từ ứng dụng. - Giải nghĩa từ. - Học sinh viết bảng con chữ: Dân - Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên. - Sửa lỗi.. HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TỨ GIÁC. 9 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> I. Mục tiêu: - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác. - Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: 1 số miếng bìa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Giới thiệu hình chữ nhật, - Học sinh quan sát và nhận ra hình chữ hình tứ giác. - Giáo viên đưa một số hình trực quan có nhật, hình tứ giác. - Học sinh đọc: Hình chữ nhật ABCD, dạng hình chữ nhật, hình tứ giác. - Giáo viên vẽ lên bảng hình chữ nhật và hình chữ nhật MNPQ. ghi tên các hình rồi cho học sinh đọc. - Học sinh quan sát và nhận ra hình tứ - Giáo viên vẽ lên bảng hình tứ giác điền giác. - Học sinh đọc: Hình tứ giác GHIK, hình tên rồi cho học sinh đọc. tứ giác DEGH. * Hoạt động 3: Thực hành. Bài 1: Yêu cầu học sinh tập vẽ vào bảng - Học sinh tập vẽ vào bảng con con. - Cho học sinh đọc tên các hình đó. - Đọc tên: Hình chữ nhật ABDE; hình tứ Bài 2: Học sinh làm miệng. giác MNPQ. - Học sinh trả lời: + Hình a có1 hình tứ giác. + Hình b có 2 hình tứ giác. Bài 3: Học sinh làm vào vở. + Hình c có 1 hình tứ giác. - Học sinh làm vào vở. - 1 Em lên bảng kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để có 1 hình chữ nhật và 1 hình tam giác: Để có 3 hình tứ giác. * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà làm bài. 10 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tự nhiên và xã hội CƠ QUAN TIÊU HOÁ. I. Mục tiêu: Nªu ®­îc tªn vµ chØ ®­îc vÞ trÝ c¸c bé phËn chÝnh cña c¬ quan tiªu ho¸ trªn tranh vÏ hoÆc m« h×nh. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh vẽ sơ đồ cơ quan tiêu hoá trong sách giáo khoa. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: Muốn cho xương và cơ phát triển tốt em cần phải làm gì ? - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Trò chơi “chế biến thức ăn”. - Giáo viên hướng dẫn cách chơi. - Em học được gì qua trò chơi này ? * Hoạt động 3: Quan sát và chỉ đường đi của thức ăn trên sơ đồ. - Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ. - Nhận xét đưa ra kết luận: Thức ăn vào miệng đến thực quản đến dạ dày đến ruột non và biến thành chất bổ dưỡng thấm vào máu đi nuôi cơ thể các chất cặn bã được đưa xuống ruột già rồi thải ra ngoài. * Hoạt động 4: Nhận biết cơ quan tiêu hoá. - Cho học sinh quan sát lại cơ quan tiêu hoá. - Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm: Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu hoá. - Cho học sinh chơi trò chơi ghép hình các cơ quan tiêu hoá. - Giáo viên hướng dẫn cách chơi. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.. Hoạt động của học sinh - Học sinh chơi trò chơi. - Học sinh trả lời. - Học sinh quan sát sơ đồ. - Một số học sinh lên chỉ đường đi của thức ăn trên sơ đồ trên bảng. - Học sinh lên điền tên các cơ quan của ống tiêu hoá. - Học sinh nhắc lại nhiều lần.. - Học sinh quan sát lại và nói tên các cơ quan tiêu hoá. - Nhắc lại kết luận. - Học sinh chơi trò chơi ghép hình các cơ quan tiêu hoá.. 11 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà ôn lại bài.. NẶN HOẶC VẼ, XÉ DÁN CON VẬT I. MỤC TIÊU: - Học sinh biết được hình dáng, đặc điểm của các con vật. - Học sinh biết cách nặn và nặn được con vật theo cảm nhận riêng. - Học sinh thêm yêu quý con vật. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Sưu tầm tranh, ảnh về con vật. - Bài nặn của học sinh lớp trước. - Đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn. 2. Học sinh - Sưu tầm tranh ảnh về các con vật. - Đất nặn và đồ dùng cần thiết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU. 1. Ổn định lớp. - Cho học sinh hát. 2. Bài cũ. - Giáo viên kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - Kiểm tra một số bài vẽ của học sinh tuần trước chưa xong. H. Tuần trước chúng ta học bài gì? H. Em hãy nêu tên một vài loại cây ăn trái? 3. Bài mới. Giáo viên giới thiệu bài. Ghi đề bài lên bảng. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét. *Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được hình dáng, đặc điểm, và màu sắc của con vật, kể tên một số con vật. - Giáo viên cho học sinh quan sát tranh ảnh về các - Học sinh tìm hiểu nội dung. con vật và gợi ý cho học sinh tìm hiểu. H. Con vật trong bức tranh này là con gì ? - Con chó, con mèo, con gà, con vịt,.... H. Con vật có những bộ phận nào ? - Con vật có thân, có đầu, có đuôi, có chân,... - Con mèo khi bắt chuột người hơi thấp H. Hình dáng của chúng khi hoạt động chạy nhảy xuống, hai chân trước co lại. Chân sau duổi,... ra sao? - Đều có thân, chân đầu, đuôi,... H. Giữa các con vật này có điểm gì giống nhau và điên gì khác? - Con trâu, co bò, con hươu, con nai,... H. Ngoài những con vật trong tranh em còn thấy - Học sinh chú ý. nhựng con vật nào nữa? 12 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Giáo viên gợi ý cho học sinh chọn những con vật thích hợp để, nặn để vẽ. H. Em thích con vật nào nhất? Vì sao? H. Em hãy nêu những hình dáng chung điển hình con vật mà mình định vẽ? - Giáo viên cho học sinh quan sát một số hình con vật. - Giáo viên phân tích dựa trên hính vẽ. Hoạt động 2: Cách nặn. *Mục tiêu: Giúp HS hiể các cáh nặn khác nhau để học sinh có thể nặn được hình giống con vật. - Giáo viên gợi ý học sinh cách nặn. - Nhớ lại hình dáng con vật mà mình sắp nặn. + Chọn màu đất nặn cho con vật. + Nhào đất trước khi nặn. * Có thể nặn con vật theo hai cách: - Nặn từng bộ phận của con vật rồi ghép dính các bộ phận với nhau. - Nhào đất thành hình thỏi rồi vốt nắn, káo tạo thành hình dáng chung của con vật. Hoàn chỉnh hình. - Tạo dáng đi, đứng, chạy nhảy cho sinh dộng. - Giáo viên nặn con vật theo hai cách trên cho học sinh quan sát tìm hiểu. Hoạt động 3: Thực hành. *Mục tiêu: Giúp HS nặn được các con vật mình thích đúng hính dáng và đặc điểm. - Giáo viên cho học sinh nặn bài theo nhóm. - Cho học sinh nặn hai đến ba con vật để tạo thành đàn theo nội dung như: Đàn lợn, đàn gà,... - Gợi ý cho học sinh yếu tìm được hình cân đối. - Giáo viên đến từng bàn và theo dõi hướng dẫn thêm cho học sinh. - Khi nặn cần giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, không dây bẩn ra ngoài. Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá. *Mục tiêu: Giúp HS nhận ra được hình dáng sinh động của các con vật và chọn ra bài nặn đẹp. - Giáo viên cho học sinh trưng bày sản phẩm của nhóm mình và nhận xét. H. Bạn nặn con vật gì?. - Con chó, hay bắt chuột giữ nha. - Chân cao thân hơi cong, có tai vừa, đuôi dài,... - Học sinh quan sát một số con vật.. - Tìm hình dáng chung của con vật.. - Cách nặn. - Nặn từng bộ phận rồi ghép các bộ phận lại với nhau - Nặn con vật từ một thỏi đất,. - Học sinh quan sát.. - Học sinh vẽ bài vào vở. - Học sinh làm bài theo nhóm. - Học sinh tìm được hình đơn giản.. - Học sinh nhận xét bài. H. Tư thế và hình dáng con vật của bạn như thế nào? H. Trong các bài này em thích bài nào nhất? - Giáo viên dựa vào bài của học sinh nhận xét thêm và xếp loại bài cho học sinh. - Nhận xét chung tiết học. * Dặn dò.. - Bạn nặn hình con trâu con chó, con gà,... - Hình đẹp nổi rõ hình khối. - Học sinh chọn bài vẽ đẹp. - Học sinh nghe.. 14 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thø n¨m ngµy 17 th¸ng 09 n¨m 2009. Chính tả (Nghe viết) CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM. I. Mục đích - Yêu cầu: - Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài Cai trống trường em . - Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV so¹n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2, 3 học sinh lên bảng làm bài tập 3b của giờ trước. - Giáo viên cùng học sinh nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết. - Giáo viên đọc mẫu đoạn viết. - Hướng dẫn tìm hiểu bài. Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời theo nội dung bài. - Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con: Nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, … - Hướng dẫn học sinh viết vào vở. - Đọc cho học sinh chép bài vào vở. - Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em chậm theo kịp các bạn. - Đọc cho học sinh soát lỗi. - Chấm và chữa bài. * Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1 - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 2 vào vở.. Bài 2a: Giáo viên cho học sinh làm vở.. Hoạt động của học sinh. - Học sinh lắng nghe. - 2 Học sinh đọc lại. - Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh luyện bảng con. - Học sinh theo dõi. - Học sinh chép bài vào vở. - Soát lỗi. - Học sinh nhắc lại qui tắc viết chính tả: Học sinh đọc đề bài. - Học sinh làm bài vào vở. Long Lanh đáy nước in trời Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng. - Học sinh lên bảng làm. - Cả lớp nhận xét. - Học sinh làm vào vở. 15. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> + Tiếng có vần en: len, khen, hẹn, thẹn, chén, … + Tiếng có vần eng: xẻng, leng keng, kẻng, …. * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về làm bài. Toán BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN. I. Mục tiêu: BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Các hình quả cam như sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán về nhiều hơn. - Giáo viên gắn lần lượt các quả cam lên bảng. + Hàng trên có mấy quả cam ? + Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên mấy quả? + Hỏi hàng dưới có mấy quả cam ? - Hướng dẫn học sinh giải. + Muốn biết hàng trên có mấy quả cam ta làm thế nào ? - Lấy mấy cộng mấy ? - 5 cộng 2 bằng mấy ? - Giáo viên trình bày Bài giải như trong sách giáo khoa lên bảng. Bài giải: Số cam hàng dưới có là: 5 + 2 = 7 (Quả): Đáp số: 7 quả cam. * Hoạt động 3: Thực hành. - Giáo viên hướng dẫn học sinh lam lần. Hoạt động của học sinh. - Học sinh theo dõi. - Có 5 quả cam. - 2 Quả. - Học sinh đọc lại đề toán. - Muốn biết hàng dưới có mấy quả cam ta lấy số cam ở hàng trên là 5 quả cộng với số cam ở hàng dưới nhiều hơn là 2 quả. - Lấy 5 cộng 2. - 5 cộng 2 bằng 7. - Học sinh đọc lại lời giải.. 16 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng: Miệng, bảng - Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáo con, vở, … viên - Riêng bài 3 giáo viên giải thích cho học sinh hiểu “cao hơn” ở trong bài cũng có nghĩa là “nhiều hơn” rồi cho học sinh làm vào vở. * Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. Luyện từ và câu TÊN RIÊNG, CÁCH VIẾT HOA TÊN RIÊNG. CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? I. Mục đích - Yêu cầu: - Ph©n biÖt ®­îc c¸c tõ chØ sù vËt nãi chung víi tªn riªng cña tõng sù vËt vµ n¾m được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) ; bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2). - Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3) II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ; - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - 3 Học sinh lên bảng làm bài 3 của giờ học trước. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu - Giáo viên cho học sinh so sánh 2 cách viết - Giáo viên dẫn dắt học sinh hiểu vì sao các từ ở nhóm 2 lại viết hoa. Bài 2: Gọi học sinh đọc đề - Hãy viết tên 2 bạn trong lớp.. Hoạt động của học sinh - Học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh phát biểu ý kiến. - Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố, hay tên riêng của 1 người nên phải viết hoa. - Học sinh làm vào vở. + Nguyễn Thuỳ Dương. + Vũ Minh Hiếu. + Sông Krông Ana; hồ Lăk, hồ Eakao.. - Hãy viết tên 1 dòng sông hoặc suối, - Học sinh làm vào vở. kênh, rạch, hồ, núi, … ở địa phương em. 17 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài - Hướng dẫn học sinh làm vào vở. - Giáo viên nhận xét – sửa sai.. + Trường em là trường tiểu học Nguyễn Đình Chiểu. + Môn học em yêu thích là môn tiếng việt. + Thôn em là thôn văn hoá. - Một số học sinh đọc bài của mình.. - Giáo viên thu một số bài để chấm. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà ôn lại bài.. Thủ công GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI (Tiết 1). I. Mục tiêu: Gấp được máy bay đuôi rời hoặc một đồ chơi tự chọn đơn giản, phù hợp . Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Mẫu máy bay bằng giấy. - Học sinh: Giấy màu, kéo, … III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: Gọi một số học sinh lên nói lại các bước gấp máy bay phản lực. - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. * Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát mẫu. - Giáo viên hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp máy bay đuôi rời và gợi ý cho học sinh nhận xét về hình dáng. * Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu - Bước 1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành 1 hình vuông và 1 hình chữ nhật. - Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay. - Bước 3: làm thân và đuôi máy bay. - Bước 4: lắp thân máy bay hoàn chỉnh. * Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh gấp máy bay đuôi rời. * Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về tập gấp lại.. Hoạt động của học sinh - Học sinh quan sát và nhận xét.. - Học sinh theo dõi. - Học sinh nhắc lại các bước gấp máy bay.. - Học sinh làm theo nhóm. - Trưng bày sản phẩm.. 18 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thø s¸u ngµy 18 th¸ng 09 n¨m 2009.. Tập làm văn TRẢ LỜI CÂU HỎI - ĐẶT TÊN CHO BÀI. LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH. I. Mục đích - Yêu cầu: - Dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý (BT1) ; bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài (BT2). - Biết đọc mục lục một tuần học, ghi (hoặc nói) đựoc tên các bài tập đọc trong tuần đó (BT3). II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ; III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng đóng vai Tuấn và Hà: Tuấn nói lời xin lỗi. - Giáo viên và cả lớp nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Dựa vào tranh để trả lời câu hỏi. - Hướng dẫn học sinh làm miệng. - Bạn trai đang vẽ ở đâu ? - Bạn trai nói gì với bạn gái ? - Hai bạn đang làm gì ? Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu. - Giáo viên cho học sinh đặt tên cho câu chuyện ở bài 1. Bài 3: - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào vở. Yêu cầu học sinh đọc mục lục sách các bài ở tuần 6. Viết tên các bài tập đọc trong tuần ấy. - Giáo viên thu một số bài để chấm. * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau.. Hoạt động của học sinh. - 1 Học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh làm miệng. + Bạn trai đang vẽ trên tường. + Mình vẽ có đẹp không ? + hai bạn cùng nhau quét vôi để xoá bức vẽ. - Học sinh nối nhau đặt tên. + Đẹp mà không đẹp. + Bức vẽ. - Học sinh làm vào vở + Tập đọc: Mẩu giấy vụn; trang 48 Ngôi trường mới; trang 50. - Học sinh nộp bài.. 19 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Toán LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: BiÕt gi¶i vµ tr×nh bµy bµi gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 2, 3 trang 24 - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Trong cốc có 6 bút chì. Bài 1: Giáo viên nêu bài toán. - Trong hộp bút đựng nhiều hơn trong cốc 2 bút chị. Hỏi trong hộp có mấy bút chị ? - Hướng dẫn học sinh tóm tắt rồi giải.. Hoạt động của học sinh. - Học sinh nêu lại đề toán.. - Học sinh làm bài vào vở. Bài giải. Số bút chị trong hộp có là: 6 + 2 = 8 (Bút chị): Đáp số: 8 bút chị. Bài 2: Hướng dẫn tự đặt đề toán rồi giải. - Học sinh tự đặt đề toán rồi giải. - Một học sinh lên bảng làm, cả lớp nhận xét. Bài giải. Bịnh có số bưu ảnh là: 11 + 3 = 14 (Bưu ảnh): Bài 3: Giáo viên hướng dẫn giải bằng sơ Đáp số: 14 bưu ảnh. - Học sinh làm vào vở. đồ đoạn thẳng. - Cho học sinh nêu đề bài. Bài giải - Cho học sinh làm vào vở. Số người đội 2 có là: * Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò. 15 + 2 = 17 (người): - Giáo viên nhận xét giờ học. Đáp số: 17 người. - Học sinh về nhà học bài và làm bài. Học Hát – Ôn Tập Bài Hát: XÒE HOA (Dân Ca Thái – Lời Mới: Phan Duy) I. Mục tiêu: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca. Biết hát và kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản. Tập biểu diễn bài hát. 20 Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> II.Chuẩn bị của GV: III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu 1.Ổn định tổ chức: + Nhắc nhở HS tư thế ngồi ngay ngắn. 2. Kiểm tra bài cũ: + HS nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước.+ Bài dân ca của dân tộc nào? + GV bắt giọng cho HS hát đồng thanh bài hát để kết hợp khởi động giọng. 3. Bài mới Hoạt động của gv. Hoạt động của hs. * Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Xoè Hoa.. - HS ôn lại bài hát xoè hoa:. - Hướng dẫn HS hát ôn lại bài hát dưới nhiều hình thức: Hát theo nhóm, tổ, cá nhân, kết hợp sử dụng các nhạc cụ gõ đệm theo nhịp, phách tiết tấu.. + Hát đồng thanh. - Hướng dẫn cho HS một vài động tác để minh hoạ cho bài hát: - Cho HS tập biểu diễn trước lớp (Vừa hát kết hợp với vận động phụ hoạ). - Hỏi HS nhận xét xem nhóm nào, bạn nào biểu diễn hay nhất? - GV nhận xét.. + Hát theo dãy, tổ + Hát cá nhân - HS xem GV làm mẫu. - Thực hiện từng động tác theo hướng dânc của GV.- HS làm theo (Thực hiện vài lần để nhớ động tác) - HS biểu diễn trước lớp:. + Từng nhóm, tổ. * Hoạt động 2: Hát kết hợp với trò chơi theo bài hát Xoè + cá nhân. Hoa. - HS nhận xét - Hướng dẫn từng trò chơi: + Trò chơi 1: Nghe tiết tấu đoán câu hát trong bài. (GV gõ tiết tấu từng câu hát, không cần theo thứ tự để HS có nhận biết được không) Sau đó hỏi HS nhận biết tiết tấu trên của câu hát nào? GV tiếp tục vỗ, gõ các âm hình tiết tấu khác trong bài hát để HS đoán, nếu nhóm, tổ nào nhận biết nhanh và đoán đúng sẽ thắng trong trò chơi này. + Trò chơi 2: hát giai điệu bài hát theo các nguyên âm: o,a,u,i. GV dùng các ngón tay làm kí hiẹu để diễn tả các nguyên âm trên, bắt giọng cho HS hát lại bài hát. lần 1 hát đúng lời ca, lần 2 khi Gv giơ tay theo kí hiệu nguyên âm nào thì HS sẽ hát câu hát theo đúng nguyên âm đó.. - Nghe hướng dẫn - Nghe gõ tiết tấu - HS trả lời (Hát lên câu hát theo đúng tiết táu đó) - Các nhóm thi đua xem nhóm nào nhận biết nhanh nhất. - Nghe hướng dẫn để thực hiện cho đúng.. * Củng cố – Dặn dò:- Kết thúc buổi học, cho HS đứng lên hát và vận động phụ hoạ theo bài hát. - HS chú ý các kí hiệu của GV để hát cho đúng.. - Nhận xét buổi học, dặn dò HS về ôn thuộc lời ca và. - Thi đua theo nhóm, tổ. 21. Lop2.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×