Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.04 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà. Giáo án lớp 1B. TUẦN 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011 Tập đọc : CÂY BÀNG Thứ 2, ngày 25 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Cây bàng. Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, xuân sang, tán lá, xum xuê, khoảng, chín vàng. - Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu được nội dung bài : Cây bàng rất thân thiết với các trường học. Mỗi mùa cây bàng có đặc điểm riêng. - Trả lời được câu hỏi 1 (SGK) B/ Đồ dùng : Chép sẵn bài - Tranh SGK C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - SGK, VBT . 5’ II/ Bài cũ : - Cả lớp mở SGK - HS đọc bài "Sau cơn mưa" và trả lời câu hỏi 1 - 2 HS lên đọc và trả lời và 2 SGK. - GV nhận xét - Ghi điểm III/ Bài mới : 24’ - Giới thiệu bài : Cây bàng - 2 HS đọc đề bài HS dò theo trên bảng 881/ Giáo viên đọc mẫu 2/ Luyện đọc - Luyện đọc từ khó : - HS đọc : sừng sững, khẳng khiu, xuân sang, tán lá, xum xuê, khoảng, chín vàng. H : Bài này có mấy câu ? - HS trả lời (5câu) - Luyện đọc câu : GV cho HS đọc câu. - HS nhẩm, đọc cá nhân, truyền điện câu 2 lượt. - Đọc đoạn - HS đọc cá nhân, nhóm - Đ.thanh - Đọc cả bài. - Đọc theo nhóm - Nhóm 4 hoạt động 5’ 3/ Tìm trong bài tiếng có vần ươm. - Trả lời miệng(HSY) - Tìm iếng ngoài bài có vần oang, oac - HS Giỏi (khoác, toác, toạc, loạc choạc, toang, khoang, hoang, - Nói câu chứa tiêng có vần ươm, ươp. hoàng) * HSG * Tiết 2 3/ Giáo viên đọc mẫu 30’ - Đọc vỡ câu, đoạn, bài. HS đọc cá x 4/ Tìm hiểu bài : - Đọc đoạn cả bài và trả lời câu hỏi : . H1/ Cây bàng thay đổi như thế nào - HS trả lời. - vào mùa đông ? - vào mùa xuân ? Gv : Trần Thị Phượng. 423 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà - vào mùa hè ? - Vào mùa thu ? . * H2/ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa 5’ nào ? - Luyện đọc nâng cao : 5/ Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh và hướng dẫn hS Kể tên các cây được trồng ở sân trường em. IV/ Củng cố : Cho HS đọc IV/ Dặn dò : - Về nhà đọc lại bài.. Giáo án lớp 1B - HSG trả lời. - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh - HS luyện nói - 1 HS đọc toàn bài.. Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011 TOÁN : ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 10 Thứ 3, ngày 26 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : Biết cộng trong phạm vi 10, tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, bảng trừ. Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác. B/ Đồ dùng : Bảng phụ bài 1/ SGK/ 171 C/ Hoạt động dạy và học: TL Hoạt động của cô Hoạt động của trò 1’ I/ Ổn định : - SGK, VBT, BC, bút, phấn. 5’ II/ Bài cũ: 9...7 2...5 8....6 Học sinh thực hành cả lớp. 2 em lên 7...9 5...2 6... 8 bảng 29' III/ Bài mới : Ôn tập : Các số đến 10 - Bài 1/ 171 : củng cố bảng cộng - Truyền điện. - Bài 2/VBT : a/ Củng cố tính chất của phép cộng. - Hs làm VBT và nêu tính chất của phép cộng. b/ Cho HS nêu cách tính. - HS đọc kết quả. - Bài 3/ VBT : - Học sinh chơi tiếp sức. - Bài 4/VBT : - Hs tự vẽ IV/ Dặn dò: về làm bài tập 1VBT/ 60 Tập viết : Tô chữ hoa U, Ư, V Thứ 3, ngày 26 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - Tô được các chữ hoa U, Ư, V. - Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng ; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần). B/ II/ Đồ dùng : Bảng phụ. Mẫu chữ hoa U, Ư, V.. Gv : Trần Thị Phượng. 424 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của cô 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : hs viết bảng con : S, T - Chấm vở tập viết III/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài viết : U, Ư, V. 10’ * Gắn chữ U - Đây là chữ gì ? - Chữ U cao mấy ô ? - Chữ U có mấy nét ? + Nét 1 : (Nét móc hai đầu) ĐB trên ĐK 5 viết nét móc hai đầu DB trên ĐK2. + Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, rê bút lên ĐK 6 viết nét móc ngược. DB ở ĐK 2. - GV vừa tô vừa giảng nét chữ Gọi hs tô lại - GV viết mẫu Hướng dẫn viết bóng U * Đính bảng chữ Ư (tương tự như chữ U) - Chữ Ư được viết bởi mấy nét ? Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết : Nét 1 và nét 2 :Viết chữ U +Nét 3 : Từ điểm DB của nét 2,lia bút viết dấu râu nhỏ có đuôi dính vào phần đầu nét 2 Nói và tô chữ Ư theo qui trình viết. * Chữ V có mấy nét ?. - Chữ V được viết bằng 3 nét. N1: kết hợp hai nét cơ bản. N2: nét lượn dọc. N3: nét suôi phải. - HD quả trình viết và viết mẫu. . N1: ĐB tại đk 5 viết nét cong trái rồi lượn ngang ĐB tại đk 6. . N2 : từ điểm DB của N1, viết nét lượn dọc trên xuống, Đb ở đk 1. . N3 : từ điểm DB cuả N2, viết nét móc suôi phải từ dưới lên, DB ở đk 5. 19’ * Hướng dẫn viết vào vở : - Viết ứng dụng : oang, oac, ăn, ăng, khoảng Gv : Trần Thị Phượng. 425 Lop1.net. Giáo án lớp 1B Hoạt động của trò - Vở tập viết, Bc - 1 em lên bảng, lớp bảng con - HS theo dõi trên bảng -U -5ô - 2 nét Chú ý thao tác của cô.. viết bóng U, viết bảng con U - (3 nét). - HS viết bóng Ư, bảng con Ư - 3 nét. - HS chú ý thao tác của cô. - HS viết bóng V, bảng con V - Hs viết vào vở các chữ hoa U, Ư, V - HS viết từ ứng dụng, chú ý cầm bút.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non. - Chấm bài số em nhận xét chung. IV/ Dặn dò : Về nhà viết phần B .. Giáo án lớp 1B đúng cách.. Chính tả (nhìn viết) : CÂY BÀNG Thứ 3, ngày 26 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - HS nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại cho đúng đoạn cuối bài Cây bàng từ “Xuân sang… đến hết” 36 chữ trong khoảng 15 – 17’. - Điền đúng vần oang, oac, chữ g hay gh. Bài tập 2, 3 (SGK). B/ Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3. C/ Hoạt động dạy và học : TL Hoạt động của cô Hoạt động của trò 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : Đọc cho hs đánh vần và viết - sớm mai, rì rào, mặt trời. bảng con III/ Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng. 8’ - Đọc mẫu 1 lần. H/ Bài viết có mấy câu ? - 3câu Hướng dẫn từ khó : chi chít, khoảng, kẽ - Học sinh đánh vần, đọc trơn. lá. H/ Những chữ nào viết hoa ? - X, H, T. H/ Chữ nào viết liền mạch ? - chi chít, hè về, những, um, che, đến, từng chùm, chín, kẽ * Hướng dẫn làm bài tập Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền oang hay oac ? - Bài 3 : Điền g hay gh ? * Cho hs viết bảng con. - Viết bảng con : khoảng, từng chùm - HS viết bài vào vở. 21’ *GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có Đọc nhẩm theo cô. sẵn) - Hướng dẫn HS viết vào vở, nhắc tư thế - Học sinh viết bài ngồi viết. - Đọc bài cho hs dò lại - Học sinh dò bài - Cho HS chấm chéo. - HS đổi vở chấm chéo. - GV chấm bài 5, 7 em - Làm bài tập 3, 4 vào vở. 4/ Dặn dò : Về làm bài tập 2. Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011 TOÁN : A/ Mục tiêu : Gv : Trần Thị Phượng. ÔN TẬP : CÁC SỐ ĐẾN 10. 426 Lop1.net. Thứ 4, ngày 27 - 4 - 2011.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà - Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10. - Biết cộng trong phạm vi 10. - Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn. B/ Đồ dùng : Bảng phụ bài 1/ SGK/ 171 C/ Hoạt động dạy và học: TL Hoạt động của cô 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ: 2 + 9 6+4 2+4+1 9+0+1 29' III/ Bài mới : Ôn tập : Các số đến 10 - Bài 1/ VBT : Củng cố về phân tích số - Bài 2/VBT : Củng cố về cộng trừ trong phạm vi 10 - Bài 3/ VBT : Hướng dẫn tìm hiểu đề - Bài 4/VBT : IV/ Dặn dò:. Giáo án lớp 1B. Hoạt động của trò - SGK, VBT, BC, bút, phấn. Học sinh thực hành cả lớp. 2 em lên bảng - Học sinh làm VBT - Truyền điện. - Hs làm VBT và nêu tính chất của phép cộng. - HS lên bảng, lớp làm VBT - Hs tự vẽ. Tập đọc : ĐI HỌC Thứ 4, ngày 27 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối. - Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu được nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường. Đường từ nhà đến trường rất đẹp. Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay. - Trả lời được câu hỏi 1 (SGK) B/ Đồ dùng : Chép sẵn bài - Tranh SGK C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - SGK, VBT . 5’ II/ Bài cũ : - HS đọc bài "Cây bàng" và trả lời câu hỏi 1 và - Cả lớp mở SGK - 2 HS lên đọc và trả lời 2 SGK. - GV nhận xét - Ghi điểm III/ Bài mới : 24’ - Giới thiệu bài : Đi học 1/ Giáo viên đọc mẫu - 2 HS đọc đề bài 2/ Luyện đọc HS dò theo trên bảng - Luyện đọc từ khó : - HS đọc : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối, xoè ô. . H : Bài thơ này gồm mấy khổ thơ ? - HS trả lời (3 khổ) - Luyện đọc từng dòng : GV cho HS đọc theo - HS nhẩm, đọc cá nhân, truyền dòng. điện câu 2 lượt. Gv : Trần Thị Phượng. 427 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà. Giáo án lớp 1B - HS đọc cá nhân, nhóm - Đ.thanh. - Đọc khổ thơ - Đọc cả bài. 5’ - Đọc theo nhóm 3/ Tìm trong bài tiếng có vần ăng. - Tìm iếng ngoài bài có vần ăn, ăng. 30’ * Tiết 2 3/ Giáo viên đọc mẫu - Đọc vỡ câu, đoạn, bài. 4/ Tìm hiểu bài : - Đọc đoạn cả bài và trả lời câu hỏi : - H1/ Đường đến trường có những cảnh gì đẹp ? - H2/ Đọc câu thơ ứng với nội dung từng tranh ? Hướng dẫn nhóm 4 quan sát tranh va thảo luận câu hỏi. 5’ - Luyện đọc nâng cao : IV/ Củng cố : Hát : Đi học IV/ Dặn dò : - Về nhà đọc lại bài. TNXH : I.MỤC TIÊU :. TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT. - Nhóm 4 hoạt động - Trả lời miệng(HSY) - HS Giỏi HS đọc cá x - HS trả lời. - Nhóm 4 thảo luận - Đại diện các nhóm trình bày. - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh - Cả lớp đồng thanh. Thứ 4, ngày 27 - 4 - 2011. - Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nóng, rét - Biết cách ăn mặt và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng , rét. II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Các hình ảnh trong bài 33 SGK III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : TL Hoạt động của giáo viên 1’ 1.Giới thiệu bài : 14’ Hoạt động 1: - Cách tiến hành : *Bước 1: - Chia nhóm. Hoạt động của học sinh. - Chia HS trong lớp thành 3 đến 4 nhóm - GV yêu cầu HS các nhóm phân loại những - HS phân loại tranh, ảnh trời nóng, tranh, ảnh các em sưu tầm mang đến lớp để trời rét riêng những tranh, ảnh về trời nóng, những - Lần lượt mỗi HS (trong nhóm) nêu tranh, ảnh về trời rét lên một dấu hiệu của trời nóng (vừa nói, vừa chỉ vào những tranh, ảnh mô tả trời nóng mà nhóm đã xếp riêng) - Mỗi HS nêu lên một dấu hiệu của. Gv : Trần Thị Phượng. 428 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà. 11'. Giáo án lớp 1B trời rét (vừa nói, vừa chỉ vào những tranh, ảnh mô tả trời rét). *Bước 2: - GV yêu cầu đại diện vài nhóm đem những tranh, ảnh về trời nóng đã sưu tầm được lên giới thiệu trước lớp. - GV cho HS cả lớp thảo luận câu hỏi: + Hãy nêu cảm giác của em trong những ngày trời nóng (hoặc trời rét). + Kể tên những đồ dùng cần thiết mà em biết - HS thảo luận để giúp ta bớt nóng (hoặc bớt rét). Lưu ý : Ở những vùng quanh năm nóng, đôi khi trời chỉ hơi lạnh, GV sẽ giúp các em biết cảm giác cơ thể khi trời rét. Kết luận : - Trời nóng quá, thường thấy trong người bức bối, toát mồ hôi … Người ta thường mặc áo quần ngắn tay, màu sáng. Để làm cho bớt nóng, cần dùng quạt hoặc dùng máy điều hoà nhiệt độ để làm giảm nhiệt độ trong phòng … - Trời rét quá có thể làm cho chân tay tê cóng, người run lên, da sởn gai óc. Người ta - Học sinh lắng nghe. cần phải mặc nhiều quần áo và quần áo được may bằng vải dày hoặc len, dạ có màu sẫm … Những nơi rét quá cần phải dùng lò sưởi hoặc dùng máy điều hoà nhiệt độ để làm tăng nhiệt độ trong phòng Hoạt động 2 : Trò chơi “ Trời nóng, trời rét” - Mục tiêu : HS hình thành thói quen ăn mặc phù hợp với thời tiết. - Chuẩn bị : Một số tấm bìa, mỗi tấm có vẽ hoặc viết tên một số đồ dùng: quần, áo, khăn, mũ, nón và các đồ dùng khác dùng cho mùa hè và mùa đông - Cách tiến hành : *Bước 1: - GV nêu cách chơi : + Cử một bạn hô “Trời nóng”. Các bạn tham gia sẽ nhanh chóng cầm các tấm bìa có vẽ - HS chơi theo nhóm (hoặc viết tên) trang phục và các đồ dùng phù hợp với trời nóng + Cũng tương tự như thế với trời rét … + Ai nhanh sẽ thắng cuộc. *Bước 2:. Gv : Trần Thị Phượng. 429 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà Giáo án lớp 1B - GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm hoặc chỉ định đại diện của các nhóm lên chơi tuỳ theo số lượng các đồ dùng chuẩn bị được Kết luận : - Trang phục sẽ bảo vệ dược cơ thể phòng chống được một số bệnh như cảm nắng hoặc 3’ cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu, viêm phổi … 2.Củng cố : GV yêu cầu HS giở SGK tìm bài 33 “Trời - HS thảo luận câu hỏi: nóng, trời rét” và gọi một số HS đọc và trả + Tại sao chúng ta cần mặc phù 1’ lời các câu hỏi trong SGK để củng cố bài hợp với thời tiết nóng, rét? 3.Nhận xét- dặn dò : - HS mở SGK - Nhận xét tiết học - Một số HS đọc và trả lời câu hỏi - Dặn dò : Chuẩn bị bài 34 “Thời tiết”. TIẾNG VIỆT : LUYỆN TIẾNG VIỆT A. Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 32 - Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc. B. Đồ dùng dạy học : bảng phụ C. Hoạt động dạy và học: TL Họat động cô Hoạt động trò 1’ I. Ổn định : - Sách, vở dụng cụ học tập . 5’ II Bài cũ : Kiểm tra đọc - HS đọc bài Cây bàng - HS đọc cá nhân III. Bài mới : 29’ - Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin - HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh.. gô. - Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : Lũy tre, - HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh Sau cơn mưa. - Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa - HS trả lời đọc. - Luyện viết một số từ khó - Viết bảng con. *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ - Trò chơi : Thi đọc diễn cảm. - HS thi đọc. IV. Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011 TOÁN : Ôn tập : Các số đến 10 Thứ 5, ngày 28 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm ; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; biết giải bài toán có lời văn. Gv : Trần Thị Phượng. 430 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà TL Hoạt động của cô 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : 2 = 1 +... 8 = 7 +.... 3 = 2 +... 8 = ...+ 2 7 = ...+ 2 10 = 8 +.... 29’ III/ Bài mới : - Bài 1/ 173/ SGK - Bài 2/ VBT/ 62 a/ Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - b/ 9 – 3 – 2 = 4 đọc là : chín trừ ba bằng sáu, sáu trừ hai bằng bốn. Khi làm bài chỉ cần viết : 9 – 3 – 2 = 4 - Bài 3/ VBT/ 62 IV/ Dặn dò : về nhà làm bài 1, 4/ 62/ VBT. Giáo án lớp 1B Hoạt động của trò - VBT, SGK - 2 HS làm bảng lớp - HS viết bảng con - Học sinh làm miệng bảng trừ - Truyền điện - Tổ chức chơi tiếp sức. - HS làm VBT, 1em làm bảng lớp.. Chính tả : (Nghe viết) : Đi học Thứ 5, ngày 28 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : HS nghe, viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15 – 20 phút. - Điền đúng vần ăn hay ăng ; chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống. Bài tập 2, 3 (SGK). B/ Đồ dùng : SGK, VBT C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : Đọc cho HS đánh vần và viết khoảng, chín vàng, xuân sang. bảng con 9’ III/ Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi bảng đề bài (Đi học) - Đọc mẫu 1 lần. - Bài viết có mấy dòng ? Gồm mấy khổ - 8 dòng, gồm 2 khổ thơ. - dấu chấm thơ? - Cuối khổ thơ có dấu gì ? - chữ đầu dòng thơ - Những chữ nào viết hoa ? - Đàm thoại từ khó : dắt tay, lặng, từng - em, mẹ, từng, lên, mình, be bé, rừng, tre bước trẻ. - Chữ nào viết liền mạch ? - Thảo luận nhóm 2, làm miệng bài 2 20’ * Hướng dẫn làm bài tập 2, 3 - Hs viết bảng con Cho HS viết bảng con từ khó. * GV đọc mẫu lần 2, HD cách viết - Lớp viết vào vở, 1 em viết bảng. - Giáo viên đọc học sinh viết vào vở, nhắc - HS soát bài tư thế ngồi viết, cách cầm bút. - Đọc bài cho hs dò lại . Chữa bài ở bảng - đổi vở chấm. Gv : Trần Thị Phượng. 431 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà lớp - làm bài tập 2 vào - Chấm chéo - HS chơi tiếp sức - GV chấm bài 5, 7 bài * Trò chơi : Bài tập 3 IV/ Dặn dò : Về làm bài tập 3 và viết mỗi chữ viết sai 1 dòng. Giáo án lớp 1B. Kể chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn Thứ 5, ngày 28 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Biết được lời khuyên của câu truyện : Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ bị cô độc. B/ Đồ dùng : SGK C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - SGK 5’ II/ Bài cũ : “Con Rồng, cháu Tiên” - 2 em kể III/ Bài mới : Giới thiệu chuyện Ghi đề - HS lắng nghe 9’ bài. - Kể lần 1 20’ - Kể lần 2 theo tranh + giảng từ khó - hs kể theo nhóm từng tranh - Cho hs kể theo nhóm từng tranh - Kể theo nhóm 4 theo tranh, vài nhóm - Từng nhóm kể theo đoạn. lên kể trước lớp. + Đoạn 1: Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái ? + Đoạn 2 : Cô bé đổi gà mái lấy con vật - HS khá, giỏi kể toàn câu chuyện trước nào ? + Đoạn 3 : Vì sao cô bé lại đổi vịt lấy chó lớp - Phải biết quý trọng tình bạn. con ? + Đoạn 4 : Câu chuyện kết thúc thế nào ? * Kể toàn bộ câu chuyện H : Câu chuyện khuyên em điều gì ? GV : Ai không biết quý trọng tình bạn, người ấy sẽ bị cô đơn. Khi có bạn mới chúng ta không nên quên những bạn cũ của mình. 4/ Dặn dò : Về nhà kể lại cho cả nhà nghe. Luyện chữ đẹp : A. Yêu cầu : - HS biết viết và trình bày bài : Mùa xuân chia cho bé Một chiếc kẹo tròn xinh Và mở trang sách mới Gv : Trần Thị Phượng. 432 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà. Giáo án lớp 1B. Rủ bé cùng xem tranh. - Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở. B. Đồ dùng dạy học : bảng phụ C. Hoạt động dạy và học: TL Họat động thầy Hoạt động trò 1’ I. Ổn định : - Sách, vở dụng cụ học tập . 5’ II. Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con - HS viết bảng con : tia nắng, trời xanh 10’ III. Bài mới : Ổn định . - Giáo viên giới thiệu bài : - HS đọc cá nhân xen đồng thanh, nêu Mùa xuân chia cho bé cách viết Một chiếc kẹo tròn xinh Và mở trang sách mới Rủ bé cùng xem tranh. . Chữ đầu mỗi dòng phải viết như thế nào - Viết hoa ? . Chữ nào viết liền mạch ? - bé, - Hướng dẫn học sinh ghi bảng con : mùa + Lớp thực hành viết bảng con : mùa 15’ xuân, chiếc kẹo, trang sách. xuân, chiếc kẹo, trang sách. - Học sinh viết bài vào vở + Thao tác cầm bút theo 2 động tác của *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con học sinh. chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và cách trình bày bài viết. 4’ - Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em. - 10 - 12 em * Trò chơi : Thi viết chữ đẹp - Hs viết bảng con. IV. Dặn dò : Về nhà rèn chữ viết ở nhà.. Thứ sáu ngày 29 tháng 4 năm 2011 TOÁN : Ôn tập các số đến 100 Thứ 6, ngày 29 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : Biết đọc, viết đếm các số đến 100 ; biết cấu tạo số có hai chữ số. - Phép cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. B/ Đồ dùng : C/ Kế hoạch bài học : TL Hoạt động của cô 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : 9–2–6= 5–1–2= 8–4–4= 6+3–3= 29’ III/ Bài mới : - Bài 1/ 174/ SGK - Bài 3/ 174/ SGK - Bài 1/ 63/ VBT - Bài 3/ VBT : Cho HS nêu lại cách tính. Gv : Trần Thị Phượng. 433 Lop1.net. Hoạt động của trò - VBT, SGK - 2 HS làm bảng lớp - hs viết bảng con - HS làm bảng con kết hợp với nêu miệng - Bảng con cột 1, cột 2,3 chơi tiếp sức. - HS làm VBT - HS làm VBT, 2 em lên bảng.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà IV/ Dặn dò : về nhà làm bài 2, 4/ 63/ VBT. Giáo án lớp 1B. TẬP ĐỌC : Nói dối hại thân Thứ 6, ngày 29 - 4 - 2011 A/ Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : kêu toáng, hốt hoảng, cừu, thản nhiên chẳng phải. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu được lời khuyên của câu chuyện : không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại đến bản thân. B/ Đồ dùng : SGK C/ Hoạt động dạy và học : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - SGK, VBT . 5’ II/ Bài cũ : - Cả lớp mở SGK - HS đọc bài "Đi học" và trả lời câu hỏi : - 2 HS lên đọc và trả lời . Trường của bạn nhỏ ở đâu ? . Đường đến trường có gì đẹp ? III/ Bài mới : 24’ - Giới thiệu bài : Nói dối hại thân 1/ 1 HS đọc - HS dò theo trên bảng 2/ Luyện đọc : - Luyện đọc từ khó : - HS đọc : chăn cừu, kêu toáng, chẳng H : Bài này có mấy câu ? thấy, hốt hoảng, thản nhiên, giả vờ. - Luyện đọc câu : GV cho HS đọc. - HS trả lời (12 câu) Cho HS đọc truyền điện 2 lượt - HS nhẩm, đọc cá nhân - Đ.thanh - Đọc theo đoạn : Gồm 2 đoạn - Đọc truyền điện . Đoạn 1 : Từ đầu....chẳng thấy sói đâu. - HS đọc cá nhân, nhóm, Đ.thanh . Đoạn 2 : Phần còn lại - Đọc cả bài. - Đọc theo nhóm - Nhóm 4 hoạt động 5’ 3/ Tìm tiếng có vần it. - Bảng con * HSG : Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt. - (quả mít, con nít, con vịt, xe buýt, huýt * Tiết 2 sáo) 30’ 3/ Giáo viên đọc mẫu - Cho HS đọc - HS chú ý dò theo SGK - Hs đọc nhẩm 4/ Tìm hiểu bài : - Đọc vỡ câu, đoạn, bài. - Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi : + H1/ Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, - HS trả lời. ai đã chạy tới giúp ? - Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi : + H2/ Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai - HS trả lời. đến giúp không ? - Luyện đọc nâng cao : Gv : Trần Thị Phượng. 434 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà Giáo án lớp 1B 5’ 5/ Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh - HS luyện nói và hướng dẫn hS Nói lời khuyên chú bé chăn cừu. IV/ Củng cố : Cho HS đọc - 1 HS đọc toàn bài. IV/ Dặn dò : - Về nhà đọc lại bài. Sinh hoạt lớp A. Nhận xét tuần qua: a/ Học tập : Đi học đều đúng giờ. HS có tiến bộ hơn. Kỹ năng đọc, viết, kỹ năng tính toán thành thạo hơn trước. - Dụng cụ học tập đầy đủ. - Nắm được kiến thức đã học tương đối tốt : đọc, viết tiến bộ nhiều, nhất là em Lộc, Huyền b/ Trực nhật lớp sạch sẽ, bàn ghế ngay ngắn. c/ Vệ sinh lớp học tốt. HS có ý thức vệ sinh tốt. B. Tuần đến : - Tiếp tục củng cố lại các kiến thức đã học, phụ đạo học sinh yếu . Rèn KN đọc, KN tính toán - Ôn lại kiến thức đã học để kiểm tra kì II - Nhắc nhở học bài, làm bài ở nhà đều đặn hơn. - Củng cố công tác sao tập các bài hát múa . - Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học : đọc, viết, tính toán. KN cộng, trừ của em Đạt Quang TUẦN 34 Ngày soạn : 2/ 3/ 5/ 2010 Ngày giảng : Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010 Tập đọc : Bác đưa thư A/ Mục tiêu : - HS đọc trơn cả bài Bác đưa thư. Đọc đúng các từ ngữ : mừng quýnh, khoe, nhễ nhại, mát lạnh, vào nhà. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu được nội dung bài : Bác đưa thư rất vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà. Các em cần yêu mến và chăm sóc bác. - Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). B/ Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - SGK, VBT . 5’ II/ Bài cũ: - Cả lớp mở SGK - HS đọc bài "Nói dối hại thân" và trả lời -2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK. III/ Bài mới : 24’ - Giới thiệu bài : Bác đưa thư - 2 HS đọc đề bài 1/ 1 HS đọc HS dò theo trên bảng 88 Gv : Trần Thị Phượng 435 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà 2/ Luyện đọc - Luyện đọc từ khó :. Giáo án lớp 1B. H : Bài này có mấy câu ? - Luyện đọc câu : GV cho HS đọc câu.. 5’. - Đọc đoạn . Đoạn 1 : Từ đầu...nhễ nhại . Đoạn 2 : Phần còn lại - Đọc cả bài. - Đọc theo nhóm Tìm trong bài tiếng có vần inh. - Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh. * Tiết 2 30’ 3/ Giáo viên đọc mẫu - Đọc vỡ câu, đoạn, bài. 4/ Tìm hiểu bài : - Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi : . H1/ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì ? . Luyện đọc đoạn 1 - Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi : . H2Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh đã làm gì ? . Luyện đọc đoạn 2 5’ - Luyện đọc nâng cao : 5/ Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh và hướng dẫn hS Nói lời chào hỏi của Minh : . khi gặp bác đưa thư . khi mời bác uống nước IV/ Củng cố : Cho HS đọc IV/ Dặn dò : - Về nhà đọc lại bài. .. - HS đọc : mừng quýnh, khoe, nhễ nhại, mát lạnh, vào nhà. - HS trả lời (8câu) - HS nhẩm, đọc cá nhân, truyền điện câu 2 lượt. - HS đọc cá nhân, nhóm - Đ.thanh. - Nhóm 4 hoạt động - bảng con - HSG (xinh xinh, trắng tinh, vui tính, hình ảnh, phụ huynh, huỳnh huỵch, khuỳnh tay) HS đọc cá x - HS trả lời.. - HS trả lời. - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh - HS luyện nói. - 1 HS đọc toàn bài.. LUYỆN TOÁN : A. Mục tiêu : - Củng cố kiến thức đã học về : - Cộng trừ các số (không nhớ) trong phạm vi 100. - Giải toán có lời văn. B Đồ dùng dạy học : C/ Hoạt động dạy và học :. Gv : Trần Thị Phượng. 436 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà TL Họat động cô 1’ I. Ổn định : Cho HS chuẩn bị 5’ II. Bài cũ : Đặt tính rồi tính : 17 – 3 16 – 2 Bài toán : Hà có 10 lá cờ, Bình có 4 lá cờ. 29’ Hỏi hai bạn có tất cả mấy lá cờ ? III.Bài mới : Luyện toán 2/ Thực hành : + Bài 1 : Đặt tính rồi tính : (viết số thẳng cột) 13 + 3 10 + 5 16 – 6 17 - 7 + Bài 2 : Tính 50 – 30 = 60 – 50 = 40 + 10 = 20 + 40 = 30 + 10 = 90 – 60 = + Bài 3 : Tính 6cm + 3cm = 5cm – 2cm = 4cm + 5cm = 17cm – 7cm = + Bài 3 : Có 14 con gà, mua thêm 4 con gà. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ? *Cho HS giỏi tóm tắt bài toán Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ? IV. Dặn dò : Về xem lại bài đã học.. Giáo án lớp 1B Hoạt động trò SGK, VBT, BC, bút, phấn 2 em làm trên bảng - HS làm bảng con.. - HS làm bảng con, 2 em làm bảng lớp. - HS đọc truyền điện. - HS chơi tiếp sức. - HS làm vào vở, 1 em lên bảng.. Ngày soạn : 3/ 4/ 5/ 2010 Ngày giảng : Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010 TOÁN : Ôn tập : Các số đến 100 A/ Mục tiêu : Giúp HS về củng cố về : - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 ; viết số liền trước, liền sau của một số đã cho. - Biết cộng, phép trừ các số có hai chữ số. B/ Đồ dùng : Bảng phụ bài 1/SGK/ 171 C/ Hoạt động dạy và học: Hoạt động của cô I/ Ổn định : II/ Bài cũ: Đặt tính rồi tính 24 + 42 90 + 7 79 – 35 46 - 16 III/ Bài mới : Ôn tập : Các số đến 100 - Bài 1/ 175 : Viết các số - Bài 2/ 175 : - Bài 3/ 175 : - Bài 4/ VBT : Gv : Trần Thị Phượng. 437 Lop1.net. Hoạt động của trò - SGK, VBT, BC, bút, phấn. Học sinh thực hành cả lớp. 2 em lên bảng - HS làm bảng con. - Hs chơi tiếp sức. - bảng con - HS làm VBT, 2 em làm bảng phụ..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà - Bài 5/ HSG - HSG làm vở IV/ Dặn dò: về làm bài tập 1, 2, 3 VBT/ 64. Giáo án lớp 1B. Tập viết : Tô chữ hoa X, Y A/ Mục tiêu : A/ Mục tiêu : Tô được các chữ hoa X, Y. - Viết đúng các vần : inh, uynh, ia, uya ; các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần). B/ II/ Đồ dùng : Bảng phụ. Mẫu chữ hoa X, Y C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của cô Hoạt động của trò 1’ I/ Ổn định : - Vở tập viết, Bc 5’ II/ Bài cũ : hs viết bảng con : U, Ư, V -1 em lên bảng, lớp bảng con - Chấm vở tập viết III/ Bài mới : 10’ 1/ Giới thiệu bài viết : X, Y - theo dõi trên bảng *Gắn chữ X Đây là chữ gì ? -X Chữ X cao mấy ô ? -5ô Chữ Xcó mấy nét ? - 2 nét Chữ X gồm 2 nét cong chạm lưng vào nhau, giữa các nét nối liền. Cách viết : Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ Chú ý thao tác của cô. ngang trên một chút, lượn cong sang phải chạm lên đường kẻ ngang trên, lượn sang bên phải viết nét cong phải, độ rộng bằng móc trên. Tiếp đó đưa lên cao độ rộng hơn một đơn vị chữ, lượn cong sang trái viết tiếp nét cong trái chạm lưng vào nét cong trước.Điểm dừng bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút gần chạm viết bóng X, viết bảng con X lưng vào nét cong. - HDHS viết bóng, bảng con - (2 nét) *Đính bảng chữ Y. - HS viết bóng Y, bảng con Y - 2 nét Gv : Trần Thị Phượng. 438 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà - Chữ Y được viết bởi mấy nét ? Chỉ vào chữ mẫu HD qui trình viết : - Chữ Y được viết bằng 2 nét. N1: nét móc 2 đầu. 19’ N2: nét khuyết dưới Cách viết : Từ ĐĐB gần đường kẻ ngang trên, lượn cong nét móc chạm đường kẻ ngang rồi lượn sang phải viết thẳng xuống dưới, lượn cong độ rộng bằng một đơn vị chữ lên gần đường kẻ ngang giữa. Lia bút lên đường kẻ ngang trên để viết nét khuyết dưới. Điểm dừng bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút. - Viết ứng dụng : inh, uynh, ia, uya, bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya * Hướng dẫn viết vào vở : -Chấm bài số em nhận xét chung. IV/ Dặn dò : Về nhà viết phần còn lại .. Giáo án lớp 1B. - HS đọc và viết bảng con. - Hs viết vào vở các chữ hoa X, Y - HS viết từ ứng dụng, chú ý cầm bút đúng cách.. Chính tả (nhìn viết) : Bác đưa thư A/ Mục tiêu : HS tập chép đúng đoạn “Bác đưa thư... mồ hôi nhễ nhại” trong bài Bác đưa thư khoang 15 – 20 phút. - Điền đúng vần inh hay uynh, chữ c hay k vào chỗ trống. Bài tập 2, 3 (SGK). B/ Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3. C/ Hoạt động dạy và học : TL Hoạt động của cô 1’ I/ Ổn định : 5’ II/ Bài cũ : Đọc cho hs đánh vần và viết bảng con : III/ Bài mới : Giới thiệu bài : Bác đưa 9’ thư - Đọc mẫu 1 lần. H/ Bài viết có mấy câu ? H/ Những chữ nào viết hoa ? ( Minh là tên riêng phải viết hoa) - Từ khó : Đàm thoại H/ Chữ nào viết liền mạch ? * Hướng dẫn làm bài tập. 20’. * Cho hs viết bảng con. *GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có. Gv : Trần Thị Phượng. Hoạt động của trò - HS : VBT, BC, bút, phấn - dắt tay, lặng, cô giáo - HS dò theo - 5câu - học sinh nêu - trao, mừng quýnh, khoe - thư, Minh, em, nhễ nhại Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền inh hay uynh ? - Bài 3 : Điền c hay k ? - Viết bảng con : trao, mừng quýnh, khoe - HS dò theo. 439 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà sẵn) - HS viết vào vở, nhắc tư thế ngồi viết. - Đọc bài cho hs dò lại - Cho HS chấm chéo. - GV chấm bài 5, 7 em * Trò chơi tiếp sức 4/ Dặn dò : về làm bài tập. Giáo án lớp 1B - HS viết bài vào vở. Đọc nhẩm theo cô. - HS đổi vở chấm chéo. - Làm bài tập 2 vào vở. -Bài tập 3. Luyện chữ đẹp : A. Yêu cầu : - HS biết viết và trình bày bài : Có ngàn tia nắng nhỏ Đi học sáng hôm nay Có trăm trang sách mở Xòe như cánh chim bay. - Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở. B. Đồ dùng dạy học : bảng phụ C. Hoạt động dạy và học: TL Họat động thầy Hoạt động trò 1’ I. Ổn định : - Sách, vở dụng cụ học tập . 5’ II. Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con - HS viết bảng con : mùa xuân, trang 10’ III. Bài mới : Ổn định . sách - Giáo viên giới thiệu bài : Có ngàn tia nắng nhỏ - HS đọc cá nhân xen đồng thanh, nêu Đi học sáng hôm nay cách viết Có trăm trang sách mở Xòe như cánh chim bay. . Chữ đầu mỗi dòng phải viết như thế nào ? . Chữ nào viết liền mạch ? - Viết hoa - Hướng dẫn học sinh ghi bảng con : tia - như, chim 15’ nắng, trang sách, xòe + Lớp thực hành viết bảng con : tia nắng, - Học sinh viết bài vào vở trang sách, xòe. *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con + Thao tác cầm bút theo 2 động tác của chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và học sinh. cách trình bày bài viết. 4’ - Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em. * Trò chơi : Thi viết chữ đẹp - 10 - 12 em IV. Dặn dò : Về nhà rèn chữ viết ở nhà. - Hs viết bảng con. TIẾNG VIỆT : LUYỆN TIẾNG VIỆT A. Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 33 - Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc. B. Đồ dùng dạy học : bảng phụ Gv : Trần Thị Phượng. 440 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà C. Hoạt động dạy và học: TL Họat động cô 1’ I. Ổn định : 5’ II Bài cũ : Kiểm tra đọc - HS đọc bài Cây bàng III. Bài mới : 29’ - Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin gô. - Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : ĐI học Nói dối hại thân - Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa đọc. - Luyện viết một số từ khó *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ - Trò chơi : Thi đọc diễn cảm. IV. Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách. Ngày soạn : 4/ 5/ 5/ 2010 tháng 5 năm 2010. Giáo án lớp 1B Hoạt động trò - Sách, vở dụng cụ học tập . - HS đọc cá nhân - HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh.. - HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh - HS trả lời - Viết bảng con. - HS thi đọc.. Ngày giảng : Thứ tư ngày 12 Cô Trương Thị Bảy dạy. Ngày soạn : 5/ 6/ 5/ 2010 Ngày giảng : Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010 TOÁN : Ôn tập : Các số đến 100 A/ Mục tiêu : - Giúp HS củng cố về : - Nhận biết thứ tự của các số từ 0 đến 100. - Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ). - Giải được bài toán có lời văn. - Đo được độ dài đoạn thẳng. C. Hoạt động dạy và học: TL Hoạt động của cô Hoạt động của trò 1’ I/ Ổn định : - VBT, SGK 5’ II/ Bài cũ : 20 = 10 +... 80 - 70 =.... - 2 HS làm bảng lớp 30 = 20 +... 80 - .. .= 20 - hs viết bảng con 70 = ...+ 20 10 = 80 - .... 29’ III/ Bài mới : - Bài 1/ 177/ SGK : Củng cố các số từ 1 - học sinh làm và nêu miệng (mỗi em 1 đến 100. hàng)` - Bài 2 a, c / 177/ SGK : Củng cố số liền - Chơi tiếp sức trước, số liền sau của dãy số tròn chục - Bài 3 cột 1, 2 / SGK : - HS làm bảng con, 2 em làm bảng lớp. Gv : Trần Thị Phượng. 441 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường Tiểu học Số 1 Duy Hoà Giáo án lớp 1B - Bài 4/ VBT/ 66 : Đề cho biết gì ? Đề hỏi - HS làm VBT, 1em làm bảng lớp. - HS tự đo và viết số đo. gì ? - Bài 5/ VBt IV/ Dặn dò : về nhà làm bài 1, 2, 3/ 66/ VBT Chính tả : (Nhìn - viết) : Chia quà A/ Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khoảng 15 – 20 phút. - Điền đúng chữ s hay x ; chữ v hoặc d vào chỗ trống. - Bài tập (2) a hoặc b B/ Đồ dùng : SGK, VBT C/ Kế hoạch bài dạy : TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ I/ Ổn định : - Chẩn bị VBT, BC, bút, phấn 5’ II/ Bài cũ : hs viết bảng con 1 em lên bảng, lớp bảng con : mừng quýnh, khoe, nhễ nhại III/ Bài mới 9’ - Giới thiệu bài, ghi bảng đề bài (Chia quà) - Đọc mẫu 1 lần. - 7câu - Bài viết có mấy câu ? - Chữ đầu dòng câu và tên Phương - Những chữ nào viết hoa ? - Đàm thoại từ khó : Phương, tươi cười, - mẹ, chị em, lên, chúng, xin chào, chọn - Chữ nào viết liền mạch ? - Thảo luận nhóm 2, làm miệng bài 2 * Hướng dẫn làm bài tập 2 - Hs viết bảng con : Phương, tươi cười, 20’ Cho HS viết bảng con từ khó. chào, chọn * GV đọc mẫu lần 2 HD cách viết - Lớp viết vào vở - Giáo viên đọc học sinh viết vào vở, nhắc - HS soát bài tư thế ngồi viết, cách cầm bút. - đổi vở chấm. - Đọc bài cho hs dò lại. - làm bài tập 2 vào - Chấm chéo - GV chấm bài 5, 7 bài IV/ Dặn dò : Về viết mỗi chữ viết sai 1 dòng Kể chuyện: Hai tiếng kì lạ A/ Mục tiêu : Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Biết được ý nghĩa của câu chuyện : Nếu em lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ. B/ Đồ dùng : SGK C/ Kế hoạch bài dạy : Gv : Trần Thị Phượng. 442 Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>