Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án giảng dạy các môn học - Tuần 5, 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.43 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. TUẦN 5: Từ ngày 21/9 đến 25/ 9/2009 Thứ Hai. Phân môn CC TĐ TĐ T ĐĐ. Tên bài dạy Chiếc bút mực Chiếc bút mực 38+25 Gọn gàng,ngăn nắp. Ba. TD T KC TC TNXH. Bài 9 Luyện tập Chiếc bút mực Gấp máy bay đuôi rời Cơ quan tiêu hóa. Tư. TĐ T CT ÂN ATGT. Mục lục sách Hình chữ nhật hình tứ giác TC:Chiếc bút mực Ôn tập bài hát: Xoè hoa Bài 3. Năm. TD LTVC T TV MT. Bài 10 Tên riêng cách viết hoa tên riêng – Câu Ai là gì? Bài toán về nhiều hơn Chữ hoa D Tập nặn tạo dáng tự do(năn ,vẽ, xé dán). Sáu. CT T TLV SH. NV: Cái trống trường em Luyện tập Trả lời câu hỏi - Đặt tên cho bài Hoạt động tập thể. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009 Tập đọc. CHIẾC BÚT MỰC A/Yêu cầu cần đạt: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng;bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. - Hiểu ND: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan,biết giúp đỡ bạn(TL được các CH2,3,4,5) - HS khá, giỏiTL được câu hỏi1. * Rèn đọc những tiếng có vần ut,ưc, iêc. B/Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài TĐ trong SGK C/Lên lớp: 1.KTBC: 2HS đọc bài Trên chiếc bè và TLCH 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: GV đọc mẫu, tóm HS quan sát tranh tắt nội dung, giới thiệu tác giả. b. Hướng dẫn luyện đọc - Luyện đọc từng câu HS đọc nối tiếp từng câu . - Luyện đọc từ khó - bút mưc, buồn bực, nước mắt loay - Luyện đọc đoạn trước lớp hoay, hồi hộp, ngạc nhiên .... - Luyện đọc câu khó - Thế là trong lớp chỉ còn mình em / viết bút chì .// - Nhưng hôm nay,/ cô định cho em viết bút mực vì em viết khá rồi .// - Giải nghĩa từ * hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên.... - Đọc đoạn trong nhóm - Đồng thanh, cá nhân . - Thi đọc giữa các nhóm - Lớp đồng thanh c. HD tìm hiểu bài: 1. Nhưng từ ngữ nào cho biết Mai - Thấy Lan được viết bút mực Mai hồi mong được viết bút mực ? hộp nhìn cô , Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn mình em viết bút chì . 2. Chuyện gì xảy ra với Lan ? - Lan đựoc viết bút mực mà lại quên đem Lan buồn gục xuống bàn khóc nức nở . 3. Vì sao Mai loay hoay mãi với cái - Mai nửa muốn cho bạn mượn nửa lại bút ? tiếc. - Mai đưa bút cho bạn mượn . 4. Cuối cùng Mai quyết định như thế - Mai thấy tiếc nhưng vẫn nói “cứ để cho nào? bạn ấy viết trước”. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. - Khi biết mình cũng được viết bút - Vì Mai biết giúp đỡ bạn. mực Mai nghĩ gì và nói gì ? 5. Vì sao cô giáo khen Mai ? * 2, 3 nhóm đọc theo vai . * GV tóm tắt ghi nội dung - Bạn bè phải biết giúp đỡ thương yêu d. Luyện đọc lại: lẫn nhau 3. Củng cố: Câu chuyện nói gì ? * Thích Mai vì Mai luôn giúp đỡ thương Em thích nhân nào trong truyện ?Vì yêu bạn bè * Thích cô giáo vì cô giáo thương yêu sao? HS 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài: “ Mục lục sách”. Toán. 38 +25 A. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 38 + 25. - Biết giải bài toánbằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm. - Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số. B. Đồ dùng: Que tính C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 2HS nêu cách đặt tính, cách tính rồi tính 38 +6 58+ 9 2.Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: Bài toán: Có 38 que tính thêm 25 que HS mạn đàm thao tác que tính tính nữa. Hỏi có tất cả mấy que tính ? b. HD đặt tính, cách tính: 38 + 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1 25 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 63 c. Thực hành: B1(cột1,2,3): Tính HDHS nêu cách đặt tính,cách tính. *3 HS lên bảng, lớp làm BC 38 58 28 68 44 + + + + + 45 36 59 4 8. Lop1.net. 47 + 32.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. B3: GV Cho HS xem hình vẽ và nêu cách giải. B4(cột 1): - HD HS cách so sánh. 3. Củng cố: 4. Dặn dò:. - HS mạn đàm nêu cách giải, Lớp làm vào vở Giải: Đoạn đường con kiến phải đi là: 28 + 34 =62 (dm) ĐS: 62 dm * HS nêu cách điền vào chỗ trống dấu > < = 8 + 4 < 8 + 5 Vì 4 < 5 8 + 9 = 9 + 8 9 + 7 > 9 + 6 Nêu cách đặt tính, cách tính Chuẩn bị luyện tập học thuộc bảng cộng. Đạo đức. GỌN GÀNG NGĂN NẮP A. Yêu cầu cần đạt: - Biết cần phải giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi ntn. - Nêu được ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi. - Thực hiện giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi . - Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng,ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi . B. Đồ dùng: C. Lên lớp: 1. Bài cũ: HS1: Khi có lỗi em phải làm gì ? HS2: Nêu tác dụng của việc nhận lỗi và sửa lỗi? 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: HĐ1: GVKC ‘Đồ dùng để ở đâu?” HS tthảo luận N4 TLCH - Vì sao Dương không tìm thấy sách - Vì Dương để không gọn gàng ngăn vở, dép ? nắp. Qua câu chuyện trên em rút ra được điều gì? Theo em chúng ta nên - Chúng ta khuyên Dương nên sắp xếp khuyên Dương thế nào? đồ dùng gọn gàng ngăn nắp. Kết luận: Sự lộn xộn làm Dương mât nhiều thời gian tìm kiếm quần áo, sách vở ... đồ dùng khi cần đến. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. nó. Do đó em nên để đồ dùng gọn gàng ngăn nắp HĐ2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh HDHS nhận xét nơi ở, nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh đã gọn gàng ngăn nắp chưa ? Kết luận: Nơi học, nơi SH của các bạn T1,T3 là GGNN. T2, T4 là chưa GGNN. - HS thảo luận N4 phân biệt gọn gàng ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp. T1: Giờ ngủ trưa các bạn ở lớp bán trú xếp dép thành đôi T2: Nga đang ngồi học sách vở đê lung tung trên bàn vần nhà T3: Quân ngồi học. Em xếp sách vở vào cặp đồ dùng xếp gọn trên bàn. - HSTL nhóm đôi tình huống sau: Bố sắp xếp cho Nga một góc học tập HĐ3: Bày tỏ ý kiến nhưng mọi người trong gia đình thường Kết luận: Nga nên nói cho mọi để đồ dùng lên bàn của em người trong gia đình biết nên để đồ - Em cần sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn dùng đúng nơi quy định nắp 3. Củng cố: - Thực hành bài học 4. Dặn dò: Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009 Thể dục. CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI TRÒ CHƠI “KÉO CƯA LỪA XẺ” A. Yêu cầu cần đạt: - Ôn động tác vươn thở, tay, chân và lườn thực hiện ĐT tương đối chính xác - Học cách chuyển độ hình hàng dọc thành dội hình vòng tròn ,ngược lại. - Biết cách chơi, tham gia chơi tương đối chủ động TC “Kéo cưa lừa xẻ” B. Sân tập dụng cụ: Sân trường, 1còi . C. Lên lớp: Nội dung Đinh Hình thức tô chức lượng 1. Phần mở bài: 6p @ + Ổn định tổ chức nhận lớp 1p *********** - Phổ biến mục tiêu, yêu cầu tiết học 1p *********** + Khởi động: *********** - Xoay các khớp: tay, vai, hông, đầu 1p @ - Đứng tại chỗ vỗ tay hát *********. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. - Trò chơi “Diệt các con vật” + Bài cũ: KT 4 ĐT thể dục đã học. 4p. 2. Phần cơ bản: - Ôn 3 ĐT vươn thở, tay, chân, lườn - LT điều khiển + Học cách chuyển đội hình hàng dọc thành vòng tròn và ngược lại. GV HD cách di chuyển Cho lởp trưởng điều khiển GV quan sát sửa sai + Ôn 4 động tác các tổ tự tập - Thi biểu diễn giữa các tổ + Tròchơi: “Kéo cưa lừa xẻ”. Chia lớp thành đội chơi. 25 p 2l 2x8 8-10 p. 3. Phần kết thúc: - Vỗ tay hát - Cúi người thả lỏng - Lắc thả lỏng. - GV cùng hệ thống bài . - Trò chơi “Có chúng em” + Dặn dò: Ôn bài thể dục giữa giờ. 3- 5 p 1p 1p 1p. 3p 5p. ********* *********. ******** @ * * ******** * ******** * * * * @ * * * * * * * * * * * @ *** *** *** ***. Toán. LUYỆN TẬP A. Yêu cầu cần đạt: - Thuộc bảng 8 cộng với một số. - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28+5,38+25. - Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng. B. Đồ dùng: Que tính C. Lên lớp: 1. Bài cũ: HS1: Đặt tính rồi tính: 28 +35 ; 58 +19 HS2: Giải miệng bài toán 4 2. Bài mới:. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. HĐ CỦA GV a. Giới thiệu bài: b. Hướng dẫn hs luyện tập: B1: Tính nhẩm: Muốn tính nhẩm em làm thế nào?. HĐ CỦA HS. B2: Đặt tính rồi tính HDHS ôn cách đặt tính, cách tính. B3: GV tóm tắt : Gói kẹo chanh : 28 cái Gói kẹo dừa : 16 cái Cả hai gói : .....cái ?. 3. Củng cố: 4. Dặn dò:. * HS nêu cách nhẩm . Muốn tính nhẩm em phải thuộc báng cộng 8 cộng với một số Nhiều em đọc thuộc bảng cộng. HS nêu miệng kết quả dãy phép tính 8+2 8+3 8+4 8+5 8+6 8 + 7 8 + 8 8 + 9 8 + 10 8 + 0 * Nêu cách đặt tính, cách tính . 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở . 18 38 78 28 68 + + + + + 35 14 9 17 16 * HS đọc tóm tắt nêu đề toán mạn đàm tìm hiểu đề toán 1 HS lên giải, lởp làm vào vở Giải: Số cái kẹo cả hai gói có là: 28 + 16 = 44 ( cái) ĐS: 44 cái Thi đọc thuộc bảng cộng Nêu cách đặt tính, cách tính - Về nhà đọc thuộc bảng cộng 9 cộng với một số,8 cộng với một số.. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Kể chuyện. CHIẾC BÚT MỰC A/Yêu cầu cần đạt: - Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực . - HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện. B. Đồ dùng: C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 4 em kế 4 đoạn bài: Bím tóc đuôi sam 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: b. HD kể chuyện: * Kể từng đoạn theo tranh HS nêu nội dung từng tranh - HD quan sát tranh - T1:`Cô giáo gọi Lan lên bàn lấy mực - HD nêu nội dung tranh - T2: Lan khóc vì quên bút ở nhà . - GV hướng dẫn cách kể - T3: Mai đưa bút của mình cho Lan mượn. - T4: Cô giáo cho Mai viết bút mực. Cô đưa bút của mình cho Mai mượn . * Kể từng đoạn trong nhóm, N4 * HS kể nối tiếp từng đoạn trong nhóm * Kể chuyện trước lớp . - Các nhóm thi kể * Đai diện từng nhóm thi kể mỗi em - Khuyến khích HS kể bằng lời của một đoạn hoặc mỗi nhóm kể một đoạn mình - HD cách nhận xét, nội dung cách diễn đạt, cách thể hiện giọng kể 3. Củng cố: GV nhắc nhở các em noi gương theo Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm kể hay bạn Mai biết giúp đỡ bạn bè nhất 4. Dặn dò: - Về kể cho người thân nghe Thủ công. GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI A.Yêu cầu cần đạt; - HS gấp được máy bay đuôi rời hoặc một số đồ chơi đơn giản,phù hợp.Các nếp gấp tương đối phẳng. - Với HS khéo tay: Gấp được máy bay đuôi rời hoăc một đồ chơi tự chọn. Các nếp gấp thẳng, phẳng.Sản phẩm sử dụng được. B. Đồ dùng :. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Mẫu máy bay đuôi rời, giấy màu, kéo, quy trình gấp MBĐR C. Lên lớp: 1. Bài cũ: HS1: Nêu QT gấp máy bay phản lực HS2: Gấp máy bay phản lực 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: - Cho HS xem mẫu b. HD quan sát nhân xét: HS quan sát nhận xét - Máy bay đuôi rời có hình dạng ntn? - Như con chim đang bay - Đầu và cánh ntn? - Liền nhau xoè rộng, đầu nhọn - 1 HS lên tháo máy bay mẫu - Máy bay phản đuôi rời được gấp từ - Từ tờ giấy hình vuông tờ giấy hình gì ? - Thân và đuôi như thế nào? c. GV thao tác mẫu, hướng dẫn gấp * HS nêu quy trình B1: Cắt tờ giấy A4 thành hình vuông theo quy trình: và hình chữ nhật nhỏ B2: Đầu và cánh máy bay B3: Làm thân và đuôi. B4: Lắp máy bay hoàn chỉnh và sử dụng - 1HS lên bảng thao tác d. HD HS luyện tập: Theo dõi hs thực hành chỉ dẫn thêm. - HS thực hành bằng giấy nháp 3. Củng cố: - HS thực hành theo nhóm 4. Dặn dò: - 1 số HS nêu quy trình - Về tập gấp MB cho quen Tự nhiên-xã hội. CƠ QUAN TIÊU HOÁ A.Yêu cầu cần đạt; - Nêu được tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa trên tranh vẽ hoặc mô hình. - Phân biệt được ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa. B. Đồ dùng: Tranh thiết bị C. Lên lớp: 1. Bài cũ: Muốn cơ và xương phát triển tốt em nên làm gì?. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Em không nên làm gì dể khỏi ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ và xương? 2. Bài mới: HĐ CỦA GV a. Giới thiệu bài: b. Khởi động: - Trò chơi “Chế biến thức ăn” HĐ1: Quan sát đường đi của thức ăn trên sơ đồ tiêu hoá - Thức ăn đươc đưa vào miệng nhai nuốt rồi đi đâu? Kết luận: Thức ăn vào miệng xuống thực quản, dạ dày, ruột non và được biến thành chất bổ đi nuôi cơ thể, các chất bả được đưa ra ngoài HĐ2: Quan sát và nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ * GV nêu đường đi của cơ quan tiêu hoá. HĐ CỦA HS. * HS thảo luận nhóm 4 - HS nhận biết đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá - HS nhìn tranh đọc chú thích chỉ vị trí của miêng thực quản ,dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn * Các nhóm thi chỉ về đường đi của thức ăn * HS quan sát thảo luận N4 * Các em lên bảng chỉ các bộ phận của cơ quan tiêu hoá .. Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non ruột già hậu môn và các tuyến tiêu hoá như: nước bọt, gan, tuỵ, mật ... HĐ3: Trò chơi “Ghép chữ với hình” - Các nhóm thi ghép chữ vào tranh nhóm GV phát tranh và chữ HD các chơi nào nhanh thì thắng . 3. Củng cố: * Nêu lại các bộ phận của cơ quan tiêu hoá 4. Dặn dò: - Giáo dục khi ăn phải nhai kĩ . Học bài, CB bài “Tiêu hoá thức ăn” Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009 Tập đọc. MỤC LỤC SÁCH A.Yêu cầu cần đạt: - Đọc rành mạch một văn bản có tính chất liệt kê.. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. - Bước đâu biết sử dụng mục lục để tra cứu(trả lời đượcCH 1,2,3,4) -Hs khá, giỏi TLCH 5. * Đọc được những tiếng có vần ung, ương, ông B. Đồ dùng: Tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi . C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 2 HS đọc bài trên chiếc bè và trả lời câu hỏi 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: b. HD luyện đọc: - Luyện đọc từng câu * HS đọc nối tiếp từng câu - Luyện đọc từ khó Quang Dũng, Phùng Quán, Vương Quốc, nụ cười..... - Luyện đọc đoạn trước lớp - Luyện đọc câu khó Một/ Quang Dũng //Mùa quả cọ //trang 7//. - Đọc từng mục trong nhóm Hai /Phạm Đức //Hương đồng cỏ nội - Thi đọc giữa các nhóm //Trang 28.// c. HD tìm hiểu bài: - Từng mục cả bài 1.Tuyển tập này có những tuyện nào ? * Mùa quả cọ, Hương đồng cỏ nội, Người học trò cũ, Bốn mùa . 2.Truyện mùa quả cọ của nhà văn nào? * Quang Dũng 3. Mục lục sảch dùng để làm gi ? * Cho ta biết cuốn sách viét về cái gì, có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào. Từ đó nhanh chóng tìm ra mục cần đọc. 4. HD HS tra mục lục sách tiếng Việt * Chủ điểm Tường học; tập đọc Chiếc 2 tuần 5, có những phần nào? Chủ bút mực trang 40. Có những bài chính điểm tuần 5 là gì? Bài tập đọc Chiếc tả là Chiếc bút mực, Cái trống trường bút mực trang nào? Có những bài em chính tả nào? d. Luyện đọc lại: - HS thi đọc 3. Củng cố: Muốn biết cuốn sách gồm - Em tra mục lục để tìm nhanh . những phần nào? Em làm gì? 4. Dặn dò: - Tập đọc mục lục sách. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Toán HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC A.Yêu cầu cần đạt: - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ hình tứ giác. - Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác. B. Đồ dùng: 1 số mô hình chữ nhật hình tứ giác C. Lên lớp: 1. Bài cũ: HS1: Đặt tính rồi tính 38+17 48+19 HS2: giải miệng bài toán 3 2. Bài mới:. HĐ CỦA GV a. Giới thiệu bài: - Giới thiệu hình chữ nhật, hình tứ giác Giáo viên đưa ra 1số hình, HDHS tìm chọn hình chữ nhật, hình tứ giác . - Hãy điền tên lên hình vẽ cho sẵn (hình tứ giác, hình chữ nhật). HĐCỦA HS HS thảo luận N2 tìm chọn hình chữ nhật, hình tứ giác B A. B A. C. C. D. D. c. Thực hành: B1: Dùng bút thước nối các điểm để - HS dùng thước bút để nối A. .B N. được HTG, HCN. .P. C. .D M. .Q HS lên bảng thi tô màu nhanh đúng đẹp B2: HS tìm hình tứ giác có trong mỗi a) hình sau:. Lop1.net. b).

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. 3. Củng cố: Đọc tên một số hình tứ giác,hình chữ nhật 4.Dặn dò:. Về nhà tập nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác. Chính tả Tập chép: CHIẾC BÚT MỰC. A.Yêu cầu cần đạt: - Chép chính xác,trình bày đúng bài CT(SGK) - Làm được BT2,BT3b. B. Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 2 HS viết: dỗ em, ăn giỗ, vần thơ, vầng trăng 2. Bài mới: HĐ CỦA GV a. Giới thiệu bài: GV đọc mẫu b. HD tập chép: - Điều gì xảy ra với Lan ?. HĐ CỦA HS - 2 HS đọc đoạn chép .. 3. Củng cố: 4. Dặn dò:. Chữa những lỗi nhiều em sai. Làm bài tập 3a. - Lan được cô giáo cho viết bút mực nhưng em để quên bút ở nhà, em khóc . - Mai dã làm gi? - Mai cho bạn mượn bút - Tìm những chỗ có dấu phẩy trong - HS tìm nêu đoạn văn? - Trong bài có những chữ nào viết hoa? - Mai, Lan, Lớp, Quên, Lấy * HD viết từ khó vào bảng con . - Mượn, hộp, bút, quên * HS chép bài vào vở. * Chấm chữa lỗi. c. HD làm bài tập: B1: Điền vào chỗ trống ia /ya : - tia nắng, đêm khuya, cây mía B2: Tìm từ chứa tiếng có vầng en hoặc - Chỉ đồ dùng để xúc đất: xẻng - Chỉ vật dùng để chiếu sáng: đèn eng - Trái nghĩa với chê; khen - Cùng nghĩa với xấu hổ(mắc cỡ): thẹn. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. Âm nhạc. ÔN TẬP BÀI HÁT: XOÈ HOA A. Yêu cầu cần đạt: - Biết hát theo giai điệu và lời ca. - Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản. B. Đồ dùng: - Một vài động tác múa đơn giản C. Lên lớp: 1. Bài cũ: - 2 HS hát bài : Xoè hoa 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS HĐ1: Ôn tập bài hát: Xoè hoa - Hát luân phiên theo nhóm - HS hát theo nhóm - Cho HS hát kết hợp với vận động - Đại diện nhóm hát kết hợp vận động phụ hoạ phụ hoạ - Hướng dẫn cho HS biểu diễn trước - HS hát đơn ca, tốp ca lớp HĐ2: Hát kết hợp với trò chơi theo bài Xoè hoa - HS lắng nghe * Trò chơi 1: Nghe gõ tiết tấu đoán - HS nhận biết âm hình tiết tấu của câu câu hát trong bài hát 2, 3, 4 - HS nhận biết đó là âm hình tiết tấu của 3 câu hát 2, 3, 4 trong bài Xoè hoa * Trò chơi 2: Hát giai điệu của bài bằng các nguyên âm: o, a, u, i. Ví dụ: Câu hát Bùng boong bính - HS hát cá nhân, theo dãy boong Ò o ó o ngân nga tiếng cồng vang vang - 2 HS hát, nhận xét, tuyên dương o o ó ò o o Câu hát Nghe tiếng chiêng reo vui rộn ràng Thay bằng A á a a à à à Câu hát Theo tiếng khèn tiếng sáo vang U ú ù u ú u - HS hát theo nhóm, cá nhân lừng - HS nhận xét- Tuyên dương. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. ù Câu hát Tay nắm tay ta cùng xoè hoa I í i i ì ì i - Hôm nay các em học hát bài: Xoè hoa - GV cho HS biết các nguyên âm sẽ sử dụng. Khi hát, GV dùng tay làm dấu - Về nhà ôn bài hát Xòe hoa. hiệu chỉ các nguyên âm đó để HS hát theo. 3. Củng cố: Hôm nay các em học hát bài gì? 4. Dặn dò: ATGT:. HIỆU LỆNH CỦA CẢNH SÁT GIAO THÔNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ A. Mục tiêu: - HS biết cảnh sát GT dùng hiệu lệnh bằng còi gậy cờ, tay để điều khiển xe cộ và người đi đường. - Biết hình dáng của biển báo giao thông - Quan sát và biết thực hiện đúng hiệu lệnh của cảnh sát giao thông - Phân biệt biển báo cấm. - Có ý thức và tuân theo lệnh của cảnh sát giao thông. B. Đồ dùng: Tranh ảnh và một số biển báo C. Lên lớp: 1.Bài cũ: HS1: Em cho biết thế nào là đường an toàn? HS2: Em cho biết đoạn đường từ nhà em đến trường an toàn chưa? 2.Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Hiệu lệnh của CSGT Mục tiêu: Giúp HS biết được hiệu lệnh HS quan sát T!, T2, T3 cho biết hiệu của CSGT và cách thực hiện hiệu lệnh lệnh của cảnh sát giao thông Kết luận: Nghiêm chỉnh chấp hành - Khi cảnh sát giao thông giơ tay dang theo hiệu lệnh của cảnh sát giao thông ngang thì người và xe trước mặt và sau để đảm bảo an toàn khi đi đường. lưng phải dừng lại, người ở bên phải bên trái được đi - Khi cánh sát giao thông giơ tay thẳng đứng thì tất cả phải dừng lại * HS thảo luận N4 đóng vai cảnh sát. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. giao thông và người thực hiện hiệu lệnh của cảnh sát giao thông. HĐ3: Củng cố: Trò chơi “Làm theo - HS tham gia mỗi tổ chọn 1bạn làm hiệu lệnh” cảnh sát giao thông. Còn tất cả các thành HD cách chơi viên khác làm người đi đường. Khi người cảnh sát dùng hiệu lệnh người Liên hệ GD tham gia giao thông phải tuân theo. Tổ nào thực hiện đúng nhất thì thắng 4.Dặn dò: Các em cần thực hiện bài học Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009 Thể dục. ĐỘNG TÁC BỤNG - CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG THÀNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI TC: “KÉO CƯA LỪA XẺ” A. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn và bụng của bài TDPTC. - Học cách chuyển độ hình hàng ngang thành dội hình vòng tròn ,ngược lại. - Biết cách chơi, tham gia chơi tương đối chủ động TC “Kéo cưa lừa xẻ” B. Sân tập dụng cụ: Sân trường, 1còi. C. Lên lớp: Nội dung định Hình thức tổ chức lượng .Phần mở bài: 6p *********** + Ổn định tổ chức nhận lớp 1p *********** @ - Phổ biến mục tiêu, yêu cầu tiết học 1p *********** + Khởi động: @ - Xoay các khớp: tay, vai, hông, đầu 1p ********* - Trò chơi “Diệt các con vật” ********* + Bài cũ: KT 5Đt thể dục đã học 4p *********. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. .Phần cơ bản: - Ôn 3 ĐT vươn thở, tay, chân, lườn - LTđiều khiển - Học ĐT bụng + Học cách chuyển đội hình hàng ngang thànhvòng tròn. GV HD cách di chuyển Cho lởp trưởng điều khiển Gv quan sát sửa sai + Ôn 5động tác các tổ tự tập - Thi biểu diễn giữa các tổ + Tròchơi: “Kéo cưa lừa xẻ”. Chia lớp thành đội chơi 3. Phần kết thúc: - Vỗ tay hát - Cúi người thả lỏng - Lắc thả lỏng. - GV cùng hệ thống bài.. 25 p 2x8 5p 5p 3p 5p 3p. 1******** @ * 2* ******** * 3******** * * * * @ * * * * * * * * * * *. 5p 3- 5 p 1p 1p 1p. @ *** *** *** ***. Luyện từ và câu. TÊN RIÊNG – CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ? A.Yêu cầu cần đạt: - Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam(BT1). - Bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam(BT2). - Biết đăt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì ) là gì?(BT3) B. Đồ dùng: 2, 3 tờ giây khổ to C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 2 HS đặt câu hỏi về ngày tháng năm tuần 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: b. HD luyện tập: B1: HD HS so sánh các từ nhóm 1và HS nhận xét (1) (2) nhóm 2 khác nhau như thế nào? Vì sao? sông (sông )Cửu Long - Nhóm 1: Tên chung không viết hoa núi (núi )Ba Vì - Nhóm 2: Tên riêng viết hoa. thành phố (thành phố)Huế học sinh (HS )Trần phú Bình. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. - HS nêu ND: Tên riêng của người sông núi phải viết hoa (học thuộc lòng ND) B2: Hãy viết: - HS trả lời N4 nêu cách viết tên riêng HD cách viết tên riêng - Tổ chức 3 đội chơi thi “Tiếp sức” - Viết tên 2 bạn trong lớp Mai Chí Bảo + Em cần viết như thế nào? Phan Hoài Thương - Tên một dòng sông (hoặc suối hồ Sông Thu Bồn,sôngTrường Giang, hồ kênh, rạch ), núi nơi em ở. Đồng Nhơn,hồ Phú Ninh... - núi Con Heo,núi Bản Lầu B3: Đặt câu theo mẫu - HS làm bài vào vở bài tập rồi đọc a.. Giới thiệu trường em kết quả, lớp nhận xét b. Giới thiệu môn học em yêu thích - Trường em là trường tiểu học Hoàng c. Giới thiệu làng (xóm bản, ấp buôn, Hoa Thám. - Môn học em yêu thích nhất là Tiếng ...) nơi em ở. Việt - Quê em là một vùng quê rất đẹp. 3. Củng cố: HS nêu cách viét tên riêng 4. Dặn dò: Tập viết tên riêng. Toán:. BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN A. Yêu cầu cần đạt: - Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn. - Rèn kĩ năng giải toán B. Đồ dùng: Các quả cam C. Lên lớp: 1. Bài cũ: 2 HS làm bài tập 1, 3 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS * Giới thiệu bài: - Hàng trên có 3 quả cam hàng dưới có - 2HS đọc đề, mạn đàm nhiều hơn hàng trên 2 quả cam. Hỏi hàng dưới có bao nhiêu quả cam? - GV giải thích hàng dưới có số cam như hàng trên thêm 2 quả nữa GV tóm tắt HD cách giải: - HS nhìn tóm tắt đọc đề toán Hàng trên có : 5 quả cam 1HS lên bảng giải, lớp làm bảng con Hàng dưới có nhiều hơn: 2 quả cam Giải. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. Hàng dưới. B3: GV tóm tắt: Mận cao Đào cao hơn Mận Đào cao. GV: Trà Thị Đồng. : ... quả cam?. : 95cm : 3cm : ... cm?. Số quả cam hàng dưới có là: 5 + 2 = 7 (quả cam) Đáp số : 7 quả cam HS đọc đề, mạn đàm phân tích đề HS nhìn tóm tắt đọc đề toán Giải Chiều cao của bạn đào là: 95 + 3 = 98 (cm) Đáp số: 98cm. - Muốn tìm số nhiều hơn ta lấy số bằng 3. Củng cố: Muốn tìm số nhiều hơn ta với nó cộng với phần nhiều hơn. - Ôn lại BT đã làm làm thế nào ? 4. Dặn dò: Tập viết. CHỮ HOA D A. Yêu cầu cần đạt: -Viết đúng chữ hoa D(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Dân(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ) Dân giàu nước mạnh(3 dòng) B. Đồ dùng: Mẫu chữ D C. Lên lớp: 1. Bài cũ: Lớp BC HS1: Viết C HS2: Viết: Chia 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: b. HD quan sát nhận xét GV dán chữ mẫu lên bảng + HS nêu được nhận xét + HD HS các nét con chữ D - Độ cao: chữ D cao 5 ô li - gồm 2 nét kết hợp của 2 nét cơ bản nét lượn 2 đầu dọc và nét cong phải nối liền + Hướng dẫn cách viết nhau - GV viết mẫu ĐB trên dòng kẻ 6, viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc chuyển hướng viết nét. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường TH Lê Quý Đôn. GV: Trà Thị Đồng. cong phải, tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong, DB ở đường kẻ 5 - HS viết BC: chữ D - HD viết cụm từ ứng dụng + Nêu cụm tữ ứng dụng “Dân giàu nước mạnh ” HD giải nghĩa: Nhân dân giàu có đất nước hùng mạnh. Đây là ước mơ (cũng là khái niệm) - Hãy nêu độ cao của các con chữ HD viết mẫu: Dân giàu nước mạnh Theo dõi uốn nắn chữ viết, tư thế ngồi cho từng HS. - HS đọc. - HS nêu độ cao của các con chữ + D, g, h 2 li rưỡi â, i, a, u, ư, ơ, a, n cao 1li + khoảng giữã các con bằng chữ o - BC: Dân - HS viết bài vào vở Chấm chữa bài - Thi viết đẹp chữ C 3. Củng cố:-Nhận xét, tuyên dương - Viết phần ở nhà Mĩ thuật TẬP NẶN TẠO DÁNG. NẶN HOẶC VẼ, XÉ DÁN CON VẬT A. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm và vẽ đẹp của một số con vật. - Biết cách nặn ( vẽ, xé, dán ) con vật. - Nặn vẽ xé dáng được con vật theo ý thích. - HS khá, giỏi: Hình vẽ,xé hoặc nặn cân đối,biết chọn màu,vẽ màu phù hợp. B. Đồ dùng: Tranh đất nặn C. Lên lớp: 1. Bài cũ: KT dụng cụ của HS 2. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS a. Giới thiệu bài: HĐ1: Quan sát nhận xét - Cho HS xem tranh hoặc giới thiệu - Nêu tên các con vật có trong tranh. - Nêu hình dáng và đặt điểm. 1 số bài vẽ, nặn, xé, dán, con vật - Các phần chính của con vật. - Màu sắc của con vật. - Kể một vài con vật quen thuộc. HĐ2: HD cách nặn, vẽ, xé dán con * Cách xé dán con vật. vật - Chọn giấy màu làm nền a. chọn giấy màu - Chọn giấy màu để xé hình con vật.. Lop1.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×