Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.48 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>đề cương ôn thi tốt nghiệp lớp 12 M«n: vËt lý. A. Yªu cÇu I.Lý thuyÕt: Nội dung ôn tập lý thuyết xết theo thứ tự các chương của sách giáo khoa (SGK) Vật lí lớp 12. Học sinh (HS) phải biết vận dụng các kiến thức thuộc nội dung nêu dưới đây để trả lời: 1- Con lắc lò xo. Dao động điều hòa. 2- Khảo sát dao động điều hòa. Dao động của con lắc đơn. 3. Sự tổng hợp dao động. 7. Hiệu điện thế dao động điều hòa. Cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng. 8. Dòng xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh. 9. Dòng điện xoay chiều ba pha. 10. Máy biến thế. Sự truyền tải điện năng. 11.Gương cầu.Công thức dương cầu. 12. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Định luật khúc xạ ánh sáng. 13. Hiện tượng phản xạ toàn phần. 14. Lăng kính. 15. Mắt. Các tật của mắt và cách sửa. 16. Kính hiển vị và kinh thiên văn. 17. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. 18. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. 19. Các loại quang phổ. 20. Tia hồng ngoại. Tia tử ngoại. 21. Tia Rơnghen. 22. Hiện tượng quang điện. 23.Thuyết lượng tử và các định luật quang điện. 24. Ứng dụng của thuyết lượng tử trong. nguyên tử hiđrô.. 1 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 25. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Đơn vị khối lượng nguyên tử. 26. Phản ứng hạt nhân.. II. BÀI TẬP HS giải được các loại bài tập sau: 1. Lập phương trình dao động, tìm các đại lượng đặc trưng, các giá trị tức thời và năng lượng của hệ vật dao động điều hòa. 2. Bài tập về con lắc đơn, con lắc lò xo. 3. Tổng hợp nhiều dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. 4. Bài tập về đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. 5. Bài tập về máy biến thế. 6. Bài tập về định luật khúc xạ, lăng kính, thấu kính. 7. Bài tập về hiện tượng phản xạ toàn phần. 8. Bài tập về hiện tượng giao thoa ánh sáng (khe lâng) 9. Bài tập về hiện tượng quang điện. 10. Bài tập về phản ứng hạt nhân. 11. Bài tập vận dụng định luật phóng xạ B. C©u hái vµ bµi tËp PhẦN I: Dao động điều hoà. Sóng cơ học Câu1: Dao động là chuyển động ? A.Được lặp lại như cũ sau một khoảng thời gian nhất định B.Có quĩ đạo là đường thẳng C.Lặp lại nhiều lần quanh một điểm cố định D.Qua l¹i quanh mét vÞ trÝ bÊt k× vµ cã giíi h¹n trong kh«ng gian Câu 2:Dao động tự do điều hoà là dao động có ? A.Toạ độ là hàm sin của thời gian B.Trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau C.Vận tốc lớn nhất khi ở li độ cực đại D.Năng lượng dao động tỉ lệ với biên độ Câu3: Chu kì dao động là khoảng thời gian ? A.Ngắn nhất để trạng thái dao động được một dao động toàn phần. B.Vật đi hết một quãng đường bằng quĩ đạo C.Giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí D.Nhất định để trạnh tháI dao động lặp lại như cũ 2 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> C©u 4:C«ng thøc nµo lµ cña tÇn sè gãc cña con l¾c lß xo ? k m k k A. B. C. 2 D. 2 m k m m Câu5:Khi một vật dao động điều hoà đi từ vị trí cân bằng đến biên thì ? A.§éng n¨ng vµ thÕ n¨ng chuyÓn ho¸ cho nhau B.ThÕ n¨ng gi¶m dÇn C.VËn tèc t¨ng dÇn D.§éng n¨ng t¨ng dÇn Câu 6:Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos 20t (cm) ,vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là ? A.1m/s ;20m/s B.10m/s ;200m/s C.10m/s ;20m/s D.100m/s ;20m/s Câu6:Một vật dao động điều hoà có phương trình x=2sin (2 t +. . 3. ) (cm) li độ và vận tốc của vật lúc. t=0,25 s lµ ? A.1 cm ;-2 3 cm/s B.10 cm ;-2 3 cm/s C.1 cm ;-20 3 cm/s D.1 cm ; 3 cm/s Câu7:Một con lắc lò xo khối lượng m=125g,độ cứng k=50N/m ( 3,14 9).Chu kì của con lắc là ? A.0,314s B.31,4s C.3,14s D.2s Câu 8:Một con lắc lò xo có tần số là 2Hz,khối lượng là 100g ( 2=10 ).Độ cứng cả lò xo là A.16N/m B.20N/m C.160N/m D.100N/m Câu9:Khi treo vật m vào đầu một lò xo,lò xo dãn thêm10cm (g=10m/s2).Chu kì dao động của vật là? A. 0,628s B.0,314s C.0,15s D.0,34s Câu 10:Hai dao động cùng phương cùng tần số có phương trình là X1=4sin 100 t (cm), X2=3sin (100 t +. . 2. ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là. A.5cm B.1cm C.2cm D.4cm Câu11:Khi chiều dài của con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ như thế nào ? A.Gi¶m 2 lÇn B.T¨ng 2 lÇn C.Gi¶m 4 lÇn D. T¨ng 4 lÇn Câu 12:Con lắc đơn ở nơi có chiều dài 64cm ,g= 2 (m/s2) .Chu kì và tần số của nó là ? A.1,6 s ; 0,625Hz B.1,3 s ; 0,625Hz C.1,6 s ; 0,25Hz D.1,6 s ; 0,65Hz Câu13:Vật dao động biên độ A, tần số góc .Chọn gốc thời gian là lức vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động là ? A.X=sin t. B.X=sin ( t +. . ). C.X=sin ( t -. . D.X=sin ( t +. . ) 2 2 4 Câu14: Con lắc chiều dài 1m ,thực hiện 10 dao động mất 20 s ( =3,14 ).Gia tốc trọng trường tại nơI lµm thÝ nghiÖm ? A.9,86 m/s2 B.9,8 m/s2 C.9,76 m/s2 D.9,6 m/s2 Câu15:Con lắc đơn có T=2s,nếu tăng chiều dài của con lắc lên thêm 21cm thì chu kì dao động là 2,2 s.ChiÒu dµi ban ®Çu cña con l¾c lµ? A.1m B.2m C.1,4m D.1,5m C©u16 :HiÖu chiÒu dµi d©y treo cña hai con l¾c lµ 28 cm .Trong cïng thêi gian con l¾c thø nhÊt lµm được 6 dao động , con lắc thứ hai làm được 8 dao động .Chiều dài dây treo của chúng là ? A.36cm ; 64cm B.20cm ; 64cm C.36cm ; 48cm D.50cm ; 64cm C©u17:Chu k× cña con l¾c lß xo phô thuéc vµo ? A.Độ cứng của lò xo và khối lượng của vật B.ChiÒu dµi tù nhiªn cña lß xo C.Sự kích thích dao động D.Khối lượng và độ cao của con lắc Câu 18:Con lắc lò xo dao động ngang .ở vị trí cân bằng thì ? mg A.Lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất B.§é d·n cña lß xo lµ k 3 Lop6.net. ).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> C.§éng n¨ng cùc tiÓu C©u19:VËn tèc sãng phô thuéc vµo ? A.Bản chất môi trường truyền sóng C.H×nh d¹ng sãng C©u20:Hai sãng cïng pha khi ? A. 2k. B. (2k 1). D.Thế năng cực đại B.Năng lượng sóng D.TÇn sè sãng 1 C. (k ) 2. D. (2k 1). Câu21:Các đại lượng đặc trưng cho sóng là ? A.Tần số, bước sóng, vận tốc B.TÇn sè C.Bước sóng D.VËn tèc Câu22:Tìm câu sai trong các định nghĩa sau? A.Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng B.Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng C.Sãng ©m lµ sãng däc D.Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang Câu23:Dây AB nằm ngang dài 1,5 m ,đầu B cố định còn đầu A được cho dao động với tần số 40Hz .VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 20m/s .Trªn d©y cã sãng dõng .Sè bông trªn d©y lµ? A.6 B.5 C.4 D.3 Câu24:Dây dài 1 m trên dây có sóng dừng. Người ta thấy ở hai đầu là nút và trên dây có thêm 3 nút khác . Tần số dao động là 80 Hz .Vận tốc truyền sóng trên dây là ? A.40 m/s B.20 m/s C.10 m/s D.30 m/s Câu25:Trên dây có sóng dừng ,với tần số dao động là 10 Hz .Khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm . VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ? A.100cm/s B.200cm/s C.300cm/s D.150cm/s Câu26:Công thức nào tính chu kì của con lắc đơn ? g l l l A.T= 2 B.T= 2 C.T= D.T= 2 l g g g C©u27:Sãng ©m lµ sãng cã ? A.Phương dao động trùng với phương truyền sóng B.Tần số từ 16 kHz đến 20kHz C.Tần số từ 20 Hz đến 19kHz D.TÇn sè lín h¬n 20kHz Câu28:Dao động của con lắc đồng hồ là ? A.Sự tự dao động B.Dao động tự do C.Dao động cưỡng bức D.Dao động tắt dần Câu 29:Giả sử biên độ dao động không đổi .Khi khối lượng hòn bi của con lắc lò xo tăng thì ? A.Cơ năng toàn phần không đổi B.§éng n¨ng t¨ng C.ThÕ n¨ng gi¶m D.Lùc phôc håi t¨ng Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm? A) Khi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại B) Khi qua vị trí cân bằng , chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu C) Khi qua vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại D) Cả b và c đều đúng Câu 31: Điều sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm? A) C¬ n¨ng cña vËt ®îc b¶o toµn B) Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian C) Phương trình li độ có dạng : x= Asin( ωt+φ ) D) Cả a, b và c đều sai Câu 32: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm? A) Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian B) Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều C) §éng n¨ng vµ thÕ n¨ng cã sù chuyÓn hãa qua l¹i lÉn nhau, nhng c¬ n¨ng ®îc b¶o toµn D) Cả a và c đúng 4 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 33:Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x A sin(t . 2. ) Gốc thời gian đã được. chän vµo lóc nµo? A) Lúc chất điểm có li độ x= +A B) Lúc chất điểm có li độ x= -A C) Lúc chất điểm qua vị tri cân bằng theo chiều dương D) Lóc chÊt ®iÓm qua vÞ tri c©n b»ng theo chiÒu ©m Câu 34:Phương trình vận tốc của một vật dao động có dạng v A cos t KÕt luËn nµo sau ®©y lµ sai? A) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x=+A B) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x=-A C) Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương D) C¶ a vµ b sai Câu 35.Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa? A) Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một ®êng th¼ng bÊt k× B) Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa t][ng ứng đi được quãng đường bằng hai biên độ C) Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên một trục cũng chuyển động đều D) Cả a, b và c đều sai Câu 36.Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là đúng khi nói về dao động của con lắc đơn? A) Đối với các dao động nhỏ ( 10 ) thì chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ dao động B) Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc trọng trường g C) Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của một con lắc đơn cũng được coi là dao động tự do D) Cả a, b và c đều đúng o. Câu37.Một vật do động theo phương trình : x A sin(t A). §éng n¨ng cña vËt E đ . B). ThÕ n¨ng cña vËt Et . C) D). 1 m 2 A 2 cos 2 (t ) 2 2. . 2. ) .KÕt luËn nµo sau ®©y lµ sai?. 1 m 2 A 2 sin 2 (t ) 2 2 Phương trình vận tốc : v A cos t 1 C¬ n¨ng E m 2 A 2 const 2. Câu 38.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa? A) Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn B) Cơ năng của hệ tỉ lệ ới bình phương biên độ dao động C) Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát D) Cơ năng toàn phần xác định bằng biểu thức: E 1 m 2 A 2 2. Câu 39.Xét hai dao động có phương trình: x1 A1 sin(t 1) và x2 A2 sin(t 2 ) .Kết luận nào dưới đây là đúng? 5 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> A) B). 2 1 0 (hoặc 2n ) thì 2 dao động cùng pha Khi 2 1 (hoặc ( 2n 1) ) thì 2 dao động ngược pha Khi. 2. C) Khi 2 1 (hoặc ( 2n 1) ) thì 2 dao động ngược pha D) Cả a và c đúng Câu40.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình: x1 A1 sin(t 1 ) vµ x2 A2 sin(t 2 ) Kết luận nào sau đây đúng về biên độ của dao động tổng hợp? A) Biên độ A A1 A2 nếu 2 1 0 (hoặc 2n ) B) C). 2 1 (hoÆc (2n 1) ) vµ A1 A2 A1 A2 A A1 A2 víi mäi gi¸ trÞ cña 1 vµ 2. Biên độ A A1 A2 nếu. D) Cả a, b và c đều đúng Câu 41.Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn, kết luận nào sau đây là sai? A) Phương trình dao động là : s S 0 sin(t ) B). Phương trình dao động là : 0 sin(t ). C). Chu kì dao động là: T 2. l g. D) Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch Câu 42.Một vật dao động, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Giá trị nào của biên độ dao động sau đâylà đúng? A.5cm B.-5cm C.10cm D.-10cm Câu 43.Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t. Thời ®iÓm Êy cã thÓ nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau ®©y: A.Khi t=0. B.Khi t =. T ( T: chu k×) 4. C.Khi t = T. D.Khi vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng. Câu 44.Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò xo?. m k m B) T k 1 m C) T 2 k 1 2m D) T k A) T 2. Câu 45.Khi nào dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa? Chọn điều kiện đúng A) Biên độ dao động nhỏ B) Kh«ng cã ma s¸t C) Chu kì không đổi D) a vµ b Câu 46.Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định đúng bằng công thức nào sau đây:. 6 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> A). T 2. B). T 2. C) D). l g. g l l T 2 g T 2. l g. C©u 47.Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ sai? A) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó B) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường C) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ D) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc Câu 48.Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc 0 . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì vận tốc con lắc được xác định bằng biểu thức nào? A). v 2 gl (cos cos 0 ). B). v. C). 2g (cos cos 0 ) l v 2 gl (cos cos 0 ). D). v. g (cos cos 0 ) 2l. Câu 49.Biểu thức nào sau đây là đúng khi xác định lực căng dây ở vị trí có góc lệch A) T mg (3 cos 0 2 cos ) B) C) D). . T mg (3 cos 2 cos 0 ) T mg cos T 3mg (cos 2 cos 0 ). Câu 50.Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Dao động …………….là chuyển động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin A) §iÒu hßa B) Tù do C) Cưỡng bức D) T¾t dÇn Câu51.Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Dao động…………….là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngo¹i lùc tuÇn hoµn A) §iÒu hßa B) Tù do C) Cưỡng bức D) T¾t dÇn Câu 52.Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Dao dộng……………..la dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực A) §iÒu hßa 7 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> B) Tù do C) Cưỡng bức D) T¾t dÇn Câu 53.Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Một vật khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x chịu tác dụng của một lực f=-kx thì vật đó dao động………………… A) §iÒu hßa B) Tù do C) Cưỡng bức D) T¾t dÇn Câu 54.Theo các quy ước sau, (I) và(II) là các mệnh đề (I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa, có biên độ không đổi (II) V× nÕu kh«ng cã lùc c¶n th× c¬ n¨ng cña con l¾c ®îc b¶o toµn A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 55.Theo các quy ước sau, (I) và(II) là các mệnh đề (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm (II) Vì chu kì con lắc tỉ lệ với nhiệt độ A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 56.Theo các quy ước sau, (I) và (II) là các mệnh đề (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kì dao động của con lắc đơn càng tăng (II) Vì gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 57.Theo các quy ước sau, (I) và (II) là các mệnh đề (I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng nhanh (II) Vì chu kì dao dộng của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 58.Theo các quy ước sau, (I) và (II) là các mệnh đề (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài (II) V× tÇn sè cña lùc ngoµi cung lµ tÇn sè dao déng tù do cña hÖ A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 59.Theo các quy ước sau, (I) và (II) là các mệnh đề (I) Khi cộng hưởng xảy ra thì biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị cực đại 8 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> (II). Vì biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị phụ thuộc độ sai biệt giữa tần số của lực ngoµi vµ tÇn sè riªng cña hÖ A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 60.Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng giá trị nào trong các giá trị được nêu dưới đây: A) ThÕ n¨ng cña nã ë vÞ trÝ biªn B) §éng n¨ng cña nã khi qua vÞ trÝ c©n b»ng C) Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì D) C¶ a, b vµ c Câu 61.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa cña con l¾c lß xo A) Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B) Cơ năng là một hàm sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc C) Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng D) Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động Câu 62.Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chóng? A) Lu«n lu«n tr¸i dÊu B) Traí dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau C) Có li độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ D) Cả a và c đúng Câu 63.Hai dao động điều hòa có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì li độ của hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây: A) Hai dao động có cùng biên độ B) Hai dao động cùng pha C) Hai dao động ngược pha D) C¶ a vµ b Câu 64.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 A1 sin(t 1 ) vµ x2 A2 sin(t 2 ) Biên độ dao động tổng hợp x x1 x 2 có giá trị nào sau đây là đúng : A). A A12 A22 2 A1 A2 cos(1 2 ). B). A A12 A22 2 A1 A2 cos(1 2 ). C). A. A12 A22 2 A1 A2 cos(. D). A. A12 A22 2 A1 A2 cos(. 1 2 2. 1 2 2. ). ). Câu 65.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 A1 sin(t 1 ) vµ x2 A2 sin(t 2 ) Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào sau đây là đúng? A). tg . A1 sin 1 A2 sin 2 A1 cos 1 A2 cos 2. 9 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> B) C) D). A1 sin 1 A2 sin 2 A1 cos 1 A2 cos 2 A cos 1 A2 cos 2 tg 1 A1 sin 1 A2 sin 2 A cos 1 A2 cos 2 tg 1 A1 sin 1 A2 sin 2 tg . Câu 66.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 A1 sin(t 1 ) vµ x2 A2 sin(t 2 ) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao độngthành phần có giá trị nào sau đây là đúng? A) 1 2 (2k 1) B). 1 2 2k 2 1 2k. C) D) b hoÆc c Câu 67.Biên độ phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì với biên độ không đổi? A) Kh«ng cã ma s¸t B) T¸c dông lùc ngoµi tuÇn hoµn lªn con l¾c C) Con lắc dao động nhỏ D) a hoÆc b Câu 68.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A) Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B) Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát C) Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí D) a vµ c Câu 69.Phát biểu nào sau đây là đúng? A) Dao động cưỡng bức la dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn B) Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần sè dao déng riªng lÎ cña hÖ C) Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ D) Cả a, b và c đều đúng Câu 70.Người ta kích thích vàomột con lắc lò xo dao động điều hòa bằng cách kéo dài xuống dưới vị trí cân bằng một khoảng x0 rồicung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v0. Xét các trường hợp sau: 1. Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới 2. Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng lên trên Điều nào sau đây là đúng? A) Cơ năng trong hai trường hợp như nhau B) Biên độ và tần số giống nhau C) Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu D) Cả a, b đều đúng Câu71.Hai con lắc lò xo thực hiện dao dộng điều hòa có biên độ lần lượt là A1và A2 với A1 > A2. Điều nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc A) Chưa đủ căn cứ để kết luận B) C¬ n¨ng cña con l¾c thø nhÊt lín h¬n C) C¬ n¨ng cña con l¾c thø hai lín h¬n D) C¬ n¨ng cña hai con l¾c b»ng nhau Câu72.Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc đơn. Điều nµo sau ®©y lµ sai ? 10 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> A) Khi kéo con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0 , lực kéo đã thực hiện công và truyền cho bi năng lượng ban đầu dưới dạng thế năng hấp dẫn B) Khi buông nhẹ, độ cao của bi làm thế năng của bi tăng dần, vận tốc của bi giảm làm động năng của nã gi¶m dÇn C) Khi hòn bi đến vị trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng không, động năng có giá trị cực đại D) Khi hòn bi đến vị trí biên B thì dừng lại, động năng của nó bằng không, thế năng của nó cực đại Câu 73.Một con lắc được treo vào trần thang máy.Kết luận nào sau đây là đúng? A) Cơ năng được bảo toàn khi thang máy chuyển từ trạng thái chuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc B) C«ng cña lùc c¨ng d©y lu«n b»ng kh«ng C) Chu kì T và tần số góc thay đổi khi thang máy chuyển động có gia tốc D) Cả a, b và c đều đúng Câu 74.Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng toàn phần E. Kết luận nào sau đây là sai? A) Tại vị trí cân bằng: động năng bằng E B) T¹i vÞ trÝ biªn: thÕ n¨ng b»ng E C) Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn E D) Cả a,b và c đều sai Câu 75.Trong nhữngdao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi? A) Quả lắc đồng hồ B) Khung xe « t« sau khi qua chç ®êng dång C) Con l¾c lß xo trong phßng thÝ nghiÖm D) Sù rung cña mét c¸i cÇu khi xe « t« ch¹y qua ********************************************. 11 Lop6.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span>