Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.94 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 8 Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Hoạt động tập thể CHÀO CỜ ____________________________________________________ Tiết 2 + 3: Tập đọc - kể chuyện Tiết 22+23: CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ I. Mục đích yêu cầu A. Tập đọc: - Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ. - Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật. - Hiểu ý nghĩa : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4) B. Kể chuyện: - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện. * HSKT: Luyện đánh vần đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của gv. * KNS: Học sinh biết quan tâm, hỏi han giúp đỡ người già. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, tranh, Đoạn hướng dẫn luyện đọc. 2. Học sinh: - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Gọi học sinh HTL bài Bận và trả lời câu hỏi của bài. - Nhật xét- cho điểm 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài - Dùng tranh minh hoạ trong SGK 2.2. Luyện đọc * Giáo viên đọc toàn bài : GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ, đọc đúng giọng câu kể, câu hỏi. Gợi ý cách đọc * Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa từ * Đọc câu trong đoạn : - Cho học sinh tiếp sức đọc từng câu - Sửa phát âm * Đọc đoạn trước lớp - Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp Hỏi: Bài chia làm mấy đoạn? - Sửa phát âm 1 Lop3.net. - Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi.. - Theo dõi. - chú ý theo dõi, nắm được cách đọc.. - Học sinh đọc tiếp sức từng câu - Học sinh luyện phát âm đúng - 5 Học sinh đọc tiếp sức đoạn.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Giải nghĩa các từ mới trong đoạn : sếu, u - HS nêu theo ý hiểu sầu, nghẹn ngào. + Nghẹn ngào: không nói được vì quá xúc động * Đọc đoạn trong nhóm - Học sinh đọc nhóm đôi - Nhận xét, cho điểm các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc - 1 HS đọc cả bài 2.3. Tìm hiểu bài * Đoạn 1 - Cho học sinh đọc thầm 1 + 2 - Học sinh đọc thầm 1 + 2 + Các bạn nhỏ đi đâu ? - Các bạn nhỏ về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ. + Điều gì gặp trên đường khiến các bạn - Các bạn gặp một cụ già đang ngồi nhỏ phải dừng lại ? ven đường, vẻ mệt mỏi. + Các bạn nhỏ quan tâm đến ông cụ như - Các bạn băn khoăn và trao đổi với thế nào? nhau. Có bạn đoán cụ bị ốm, có bạn đoán cụ bị mất cái gì đó. Cuối cùng cả - Nhận xét, sửa sai CH : Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ tốp đến tận nơi hỏi thăm ông cụ. - Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan. như vậy ? * Đoạn 3 + 4 - Cho học sinh đọc thầm 3 + 4 + Ông cụ gặp chuyện gì buồn ? - Học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4 + Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông - Cụ bà bị ốm phải nằm viện , rất khó cụ thấy lòng mình nhẹ hơn ? qua khỏi. ? Em đã làm gì để giúp bố, mẹ, ông ,bà... - Ông cảm thấy nỗi buồn được chia mình lúc ốm đau sẻ... * Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? - HS liên hệ bản thân 2.4. Luyện đọc lại * Mọi người trong cộng đồng phải - Giáo viên gọi 4 HS nối tiếp đọc lại đoạn quan tâm, đến nhau. 2, 3, 4, 5. - Gọi đọc phân vai - Học sinh nối tiếp nhai thi đọc đoạn 2, - Nhận xét và bình chọn 3, 4, 5 2.5. Kể chuyện - Một tốp 6 học sinh thi đọc truyện * Giáo viên nêu nhiệm vụ: Kể lại được theo vai. - Học sinh nêu nhiệm vụ từng đoạn của câu chuyện * Hướng dẫn học sinh kể lại từng đoạn câu - Một học sinh đứng tại chỗ kể mẫu chuyện. - Gọi một học sinh kể mẫu một đoạn của câu chuyện - Từng cặp tập kể - Học sinh kể theo cặp - Nhận xét – bình chọn - 1 vài HS thi kể 1 đoạn của câu - Gọi 1 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện chuyện. 3. Củng cố, dặn dò: - Một học sinh kể toàn bộ câu chuyện. - Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ? - Nhận xét giờ học - Nhắc lại nội dung bài. - Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau. - Chú ý nghe, ghi nhớ. 2 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> _____________________________________________ Tiết 4: Toán Tiết 36 : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - Thuộc bảng chia 7 và vận dụng phép chia 7 vào trong giải toán. - Biết xác định. 1 của một hình đơn giản. 7. - HSKT: Học thuộc bảng chia 7, luyện làm bài tập 1,2. II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, phiếu bài tập III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra đầu giờ - Gọi 1 học sinh đọc bảng chia 7 - Làm bảng lớp : 35 : 7 = + bảng con: 56 : 7=. - Lớp hát bài. Học sinh làm :. - Nhận x ét- cho điểm 2. Bài mới: 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Thực hành Bài 1 : Tính nhẩm - Cho học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài - Hướng dẫn học sinh nhận xét từng cặp phép tính. 35 : 7 5 56 : 7 8. - Chú ý theo dõi - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh nêu miệng nối tiếp a). b) - Cho nêu nối tiếp - Nhận xét,đánh giá Bài 2 : Tính - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh làm bài. 7 8 56. 7 9 63. 56 : 7 8. 63 : 7 9. 7 6 42. 7 7 49. 42 : 7 6. 49 : 7 7. 70 : 7 10 63 : 7 9 14 : 7 2. 28 : 7 4 42 : 6 7 42 : 7 6. - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm bảng lớp + bảng con: 28 7 28 4 0 3 Lop3.net. 35 7 35 5 0. 21 7 21 3 0.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Nhận xét, sửa sai. 42 42 0. 7 6. 42 6 42 7 0. 25 5 25 5 0. Bài 3 - Cho học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh phân tích bài toán và làm - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh phân tích bài toán và làm bài bài bảng lớp + vở Tóm tắt: 7 học sinh : 1 nhóm 35 học sinh : … nhóm ? Bài giải Số nhóm chia được là : - Nhận xét,sửa sai 35 : 7 = 5 ( nhóm) Đáp số : 5 nhóm. Bài 4 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh quan sát tranh , - Học sinh lên bảng làm, lớp là vào làm bài nháp. 3. Củng cố- Dặn dò - Nêu lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học - Về nhà học bài và chuẩn bị bài - Nhận xét, sửa sai. a). 1 của 21 con mèo là : 7. 21 : 7 = 3 (con mèo) 1 b) của 14 con mèo là : 7. 14 : 7 = 2 (con mèo). ______________________________________________________________ Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2011 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội Tiết 15: VỆ SINH THẦN KINH Giáo viên dạy: Trần Thị Huề ________________________________________________ Tiết 2: Âm nhạc: Tiết 8: ÔN BÀI HÁT: GÀ GÁY Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên ________________________________________________ Tiết 3 :Toán Tiết 37 : GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN I. Mục tiêu Giúp học sinh : - Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán. - Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần. 4 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> * HSKT: Nhắc lại quy tắc, luyện làm bài tập 1 II. Đồ dùng dạy học - Mẫu vật và sơ đồ đoạn thẳng III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Gọi học sinh lên bảng đọc bảng chia 7 + Làm bài tập. - Nhận xét – cho điểm. 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài 2.2 Hướng dẫn học sinh cách giảm một số đi nhiều lần - GV gắn mẫu vật lên bảng + Hàng trên có mấy con gà ? + Số gà ở hàng dưới so với hàng trên như thế nào ? - GV treo bảng phụ phần tóm tắt lên bảng - Ghi bảng : Hàng trên : 6 con gà Hàng dưới : 6 : 3 = 2 ( con gà) - Số con gà ở hàng trên giảm 3 lần thì được số con gà ở hàng dưới. - Hướng dẫn tương tự ở trường hợp độ dài của đoạn thẳng AB và CD - Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta làm thế nào? - Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ta làm thế nào?. - Học sinh lên bảng:. 7 6 42 42 : 7 6. - Chú ý theo dõi.. - Hàng trên có 6 con gà - Số gà ở hàng trên giảm đi 3 lần so với số gà ở hàng dưới.. - HS nhắc lại phần tóm tắt.. - ... Ta chia 8 cm cho 4 - ... Ta chia 10 kg cho 5. Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm * Quy tắc : Muốn giảm một số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần. như thế nào?. - 5, 6 Học sinh đọc quy tắc 2.3. Bài tập Bài 1 : Viết (theo mẫu) - Cho học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài. - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh lên bảng làm theo mẫu. - Nhận xét,sửa sai 5 Lop3.net. Sô đã cho. 12. 48. 36. 24. Giảm 4 lần. 3. 12. 9. 6. Giảm 6 lần. 2. 8. 6. 4.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 2 : Giải bài toán (theo bài giải mẫu) - Cho sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu a) GV hướng dẫn mẫu phần a như SGK - Học sinh theo dõi b) HDHS phân tích và giải bài toán. + Bài toán cho biết gì ? - Học sinh đọc yêu cầu - Làm tay thì hết 30 giờ, làm máy thì + Yêu cầu tìm gì ? thời gian giảm 5 lần. - Làm máy hết bao nhiêu giờ? Tóm tắt - Làm bảng con: Làm tay : 30 giờ Bài giải Làm máy giảm đi 5 lần : .... giờ Công việc làm bằng máy hết số giờ là : - Nhận xét,sửa sai 30 : 5 = 6 (giờ) Đáp số : 6 giờ. Bài 3 : - Cho sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh vẽ đoạn thẳng a) Đoạn CD có độ dài là độ dài của - Đoạn AB giảm đi 4 lần là: đoạn AB giảm 4 lần. b)Vẽ đoạn thẳng MN: GV Hướng 8 cm : 4 = 2cm - Đoạn thẳng MN: 8 cm: 4 = 2cm dẫntương tự - Nhận xét, sửa sai - Học sinh vẽ vào vở 3. Củng cố - Dặn dò - Hệ thống lại nội dung bài - Nhận xét giờ học - Nhắc lại nội dung bài. - Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau. - Chú ý theo dõi.. ________________________________________________ Tiết 4 : Chính tả ( Nghe - viết) Tiết 15 : CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ I. Mục đích yêu cầu - Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng BT (2) a/b. - Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch . * HSKT: Luyện viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ 2. Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở III. Các hoạt động dạy học 6 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1. Kiểm tra. - Đọc từ : sắt hoen gỉ, hèn nhát. - Nhận xét- sửa sai 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài : 2.2 Hướng dẫn viết chính tả * Chuẩn bị - Giáo viên đọc bài viết - Đoạn này kể chuyện gì? - Nhận xét, sửa sai + HD học sinh nhận xét chính tả: - Không kể đầu bài đoạn văn gồm mấy câu? - Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa ? - Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì ? - Giáo viên cho học sinh viết một số từ khó. - Nhận xét, sửa sai * Học sinh viết bài - GV đọc bài cho học sinh viết bài - Theo dõi học sinh viết - Nhắc nhở tư thế ngồi viết * Chấm chữa - Giáo viên đọc lại bài - Giáo viên thu bài chấm - Nhận xét,đánh giá 2.3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 2a: Tìm các từ Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r - Hướng dẫn học sinh làm bài - Nhận xét. - Học sinh viết bảng con, bảng lớp. - Học sinh theo dõi. - Cụ già nói với các em nhỏ lý do khiến cụ buồn... - 1-2 Học sinh đọc bài viết - Đoạn văn gồm 7 câu - Chữ đầu câu. - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một chữ. - Học sinh viết bảng con: ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt,.... - Học sinh viết bài vào vở - Học sinh dùng bút chì soát lỗi - Thu bài - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm trong vở bài tập, 1 học sinh lên bảng làm bài trên bảng phụ Lời giải : - Giặt - Rát - Dọc.. 3 . Củng cố – dặn dò - Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay - Chú ý theo dõi, ghi nhớ. viết sai - Nhận xét giờ học - Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau. _____________________________________________________________ 7 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012 Tiết 1 : Tập đọc Tiết 24 : TIẾNG RU I. Mục đích yêu cầu - Đọc đúng; đọc trôi chảy cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: làm mật, lúa chín, núi cao - Ngắt nghỉ hơi giữa các cụm từ, câu, đọan. - Hiểu nghĩa các từ mới trong bài: đồng chí, nhân gian, bồi… - Hiểu nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng, phải yêu thương anh em bạn bè, đồng chí. * HSKT: Đánh vần đọc 1 khổ thơ, nhắc lại câu trả lời của bạn. * KNS: Sống trên đời phải biết yêu thương đồng loại, anh em, đồng chí. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: SGK, tranh minh hoạ, giáo án. 2. Học sinh: Sách giáo khoa III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra đầu giờ - Gọi 2 học sinh đọc bài : Các em nhỏ và cụ già. - Trả lời câu hỏi của nội dung bài Nhận xét- cho điểm 2. Bài mới. 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu Đọc bài với giọng đọc thong thả, nhẹ nhàng, hồi hộp. * Đọc câu: - Học sinh đọc tiếp sức - Sửa phát âm * Đọc đoạn trước lớp - Cho học sinh chia khổ thơ - Hướng dẫn học sinh phát hiện cách ngắt nghỉ trong khổ 1. - Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi.. - Chú ý theo dõi.. Học sinh đọc tiếp sức từng câu Học sinh chia bài làm 3 khổ. Con ong làm mật,/ yêu hoa/ Con cá bơi yêu nước; con chim ca yêu trời Con người muốn sống , con ơi Phải yêu đồng chí yêu người anh em - Cho học sinh đọc từng đoạn trước Học sinh đọc từng đoạn Giải nghĩa lớp Sửa phát âm - Đọc đoạn trong nhóm Học sinh đọc nhóm đôi - Nhận xét Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp Học sinh đọc đồng thanh toàn bài 2.3. Hướng dẫn tìm hiểu bài Cho học sinh đọc thầm bài 8 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Con ong yêu những gì? Vì sao?. - Con ong yêu hoa. Vì hoa có mật giúp ong làm mật - Vì có nước nên cá mới bơi được. - Con cá yêu những gì? Vì sao?. - Con chim ca yêu những gì? Vì sao? - Vì có bầu trời cao rộng thì con chim mới - Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi tung bay được Một thân lúa khônglàm nên mùa vàng câu thơ trong khổ thơ 2? Sống một mình như đốm lưả đang tàn lụi - Vì sao núi không nên chê núi thấp? - Vì sao biển không nên chê sông nhỏ? *Nội dung bài học khuyên chúng ta điều gì? 2.4 Luyện đọc thuộc lòng Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng Nhận xét và bình chọn 3. Củng cố - Dặn dò - Cho 1 học sinh đọc bài và nêu lại nội dung bài học. - Dặn: Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau.. - Vì núi nhờ có đất bồi mới cao? - Vì biển nhờ có sức nước của sông nhỏ nên mới có nhiều nước * Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí. Học sinh đọc khổ thơ, bài thơ Học sinh luyện đọc thuộc lòng đồng thanh; nhóm Học sinh luyện đọc thuộc lòng cá nhân Nhận xét - Nhắc lại nội dung bài học - Chú ý theo dõi.. ________________________________________________ Tiết 2: Toán Tiết 38: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản - Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phân máy của một số * HSKT: Luyện làm bài tập1 theo sự giúp đỡ của giáo viên. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, giáo án, 2. Học sinh: - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Nhận xét, cho điểm. 2. Bài mới 2.1Giới thiệu bài 2.2 Hoạt động 1: Luyện tập về gấp một. - Đọc bảng chia 7. - Chú ý theo dõi. 9. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần. Bài 1:Viết (theo mẫu). - Cho học sinh phân tích mẫu - Bảng lớp,PBT * Học sinh khá, giỏi làm thêm dòng 1. - Nhận xét, chữa bài 2.3.Hoạt động 2: Giải toán liên hệ giữa giảm đi một và tìm một phần mấy của một số. Bài 2: - Hướng dẫn hs phân tích bài toán và giải - Bảng lớp, PBT - Nhận xét, chữa bài. Bài 3(HSG) - Cho hs thực hành làm bài vào vở - Gv giúp đỡ hs còn vướng mắc 3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau. - Nêu yêu cầu gấp 6 lần giảm 3 lần 4 24 8 gấp 6 lần giảm 2 lần 7 42 21 giảm 5 lần gấp 4 lần 25 5 20. - Đọc bài toán Bài giải a) Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là: 60 : 3 = 20 (lít) b) Số quả cam còn lại trong rổ là: 60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: a) 20 lít b) 20 quả Bài giải Độ dài đoạn thẳng AB là 10 cm Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần được : 10 : 5 = 2 (cm) - Chú ý nghe ghi bài. ________________________________________________ Tiết 3: Mĩ Thuật Tiết 8: VẼ RANH: VẼ CHÂN DUNG Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan ________________________________________________ Tiết 4: Đạo đức: Tiết 8 : QUAN TÂM CHĂM SÓC ÔNG BÀ CHA MẸ Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc ___________________________________________________________ 10 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2011 Tiết 1: Tự nhiên xã hội Tiết 16: VỆ SINH THẦN KINH ( tiếp theo ) Giáo viên dạy: Trần Thị Huề ___________________________________ Tiết 2: Chính tả (Nhớ - viết) Tiết 14: TIẾNG RU I. Mục đích yêu cầu - Nhớ viết chính xác, trình bày đúng hình thức khổ thơ 1 và 2 của bài thơ Tiếng ru theo thể thơ lục bát. - Làm đúng bài tập tìm các từ chức tiếng bắt dầu bằng r/gi/d. * HSKT : Luyện viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ 2. Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Đọc từ: da dẻ, rét run - Học sinh viết bảng con. - Học sinh viết bảng con, bảng lớp. - Nhận xét - sửa sai 2. Bài mới. 2.1 Giới thiệu bài. - Học sinh theo dõi 2.2. Hướng dẫn viết chính tả * Chuẩn bị - Giáo viên đọc bài viết - 1 - 2 Học sinh đọc bài viết + Bài thơ viết theo thể thơ gì ? - Bài thơ viết theo thể thơ lục bát. + Cách trình bày bài thơ lục bát có điểm - Dòng 6 viết cách lề vở 2 ô li, dòng 8 gì cần chú ý ? viết cách lề vở 1 ô li. + Chữ đầu dòng viết như thế nào ? - Chữ đầu dòng được viết hoa - Giáo viên cho học sinh viết một số từ - Học sinh viết một số từ khó trong bài: khó. bơi nước, đồng chí, mùa vàng,... - Nhận xét * Học sinh viết bài - GV cho học sinh viết bài - Học sinh viết bài vào vở - Theo dõi học sinh viết - Nhắc nhở tư thế ngồi viết * Chấm chữa - Học sinh dùng bút chì soát lỗi - Giáo viên cho học sinh soát lỗi. - Thu bài - Giáo viên thu bài - Chấm 5 bài tại lớp - Nhận xét 2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 2 : - Học sinh đọc yêu cầu 11 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài - Nhận xét 3. Củng cố - Dặn dò. - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học - Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau. - Lớp chia làm 3 nhóm học sinh thi làm Lời giải: Rán ; dễ ; giao thừa - Nhắc lại nội dung bài. - Chú ý theo dõi.. __________________________________________ Tiết 3: Toán Tiết 39: TÌM SỐ CHIA I. Mục tiêu - Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia. - Biết tìm số chia chưa biết. - làm được các bài tập trong sgk. * HSKT: Biết tìm số chia chưa biết, áp dụng làm 1-2 phép tính bài tập 1,2. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, giáo án, 6 hình tròn 2. Học sinh: - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Gọi 2 học sinh lên bảng làm - Học sinh lên bảng, lớp làm bảng con: 30 giảm 5 lần 30 giảm 5 lần : 30 : 5 = 6 56 giảm 7 lần 56 giảm 7 lần : 56 : 7 = 8 - Nhận xét- cho điểm 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Hướng dẫn học sinh cách tìm số chia. - Theo dõi - GV dùng 6 tấm bìa hình thành - Chú ý nghe, quan sát. - Có 6 hình tròn, xếp đều thành hai hàng, mỗi hàng có mấy hình tròn ? - Viết phép tính 6 : 2 = 3 + Số bị chia : 6 - Học sinh trả lời và nêu phép chia tương + Số chia : 2 ứng: + Thương : 3 6 : 2 = 3. - GV dùng bìa che lấp số chia 2 12 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> + Muốn tìm số chia (bị che lấp) ta làm như thế nào ? *Quy tắc : Trong phép chia hết , muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương. - GV đưa ra bài tìm x 30 : x = 5 - Nhận xét - Phải tìm gì ? - Muốn tìm số chia x ta làm như thế nào ?. - Muốn tìm số chia (2) ta lấy số bị chia chia cho thương. - Học sinh nêu phép tính : 2 = 6 : 3 - Học sinh đọc quy tắc. - Tìm số chia x chưa biết. - Học sinh nêu cách tìm số chia rồi tự tìm. 30 : x = 5 2.3. Bài tập x = 30 : 6 Bài 1 : Tím nhẩm x=6 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh thi làm nhanh - Học sinh làm bài và đúng theo hình thức truyền điện. 35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 6 = 4 21 : 7 = 3 - Nhận xét 24 : 4 = 6 21 : 3 =7 Bài 2 : Tìm x - Nhận xét - Cho học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn cho học sinh cách làm : - Học nhắc lại quy tắc và làm bài 42 : x = 6 Cho học sinh nhắc lại cách tìm số 12 : x = 2 x = 12 : 2 x = 42 : 6 chia. x =6 x=7 36 : x = 4 x:5=4 x = 36 : 4 x=4x5 x =9 x = 20 - Nhận xét – chốt lại lời giải đúng. Bài 3 - Cho học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh làm bài - Nhận xét 3. Củng cố- Dặn dò - Muốn tìm số chia ta làm như thế nào? - Nhận xét giờ học. 27 : x = 3 x x 7 = 70 x = 27 : 3 x = 70 : 7 x =9 x = 10 - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh phân tích bài toán + Thương lớn nhất là : 7 + Thương bé nhất là : 1. - Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. - Nhắc lại nội dung bài học - Chú ý nghe, ghi nhớ.. 13 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> _____________________________________________ Tiết 4: Luyện từ và câu Tiết 8: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CỘNG ĐỒNG I. Mục đích yêu cầu - Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng.( BT1) - Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)? Làm gì?( BT3) - Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT4) * HSKT: + Nhắc lại các từ ngữ về cộng đồng. + Luyện đọc lai câu Ai làm gì? II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, giáo án 2. Học sinh: - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra đầu giờ - Gọi học sinh lên làm miệng bài tập 2 tuần 7 Nhận xét – cho điểm 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm. Nhận xét- chốt lại Bài 2 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài. Nhận xét Bài 3 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn làm bài. - Học sinh làm bài tập.. Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài theo nhóm Những người Thái độ , hoạt trong cộng đồng động trong cộng đồng Cộng đồng, đồng Cộng tác, đồng bào, đồng đội, tâm đồng hương Học sinh đọc yêu cầu Học sinh thi cá nhân làm bài Tán thành: a. Chung lưng đấu cật. c. Ăn ở như bát nước đầy. Không tán thành b. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài a. Đàn sếu đang sải cánh trên cao (Con gì?) (Làm gì?) b. Sau một cuộc dạo chơi đám trẻ ra về. 14 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Nhận xét. c. Các em nhỏ tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi.. Bài 4 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn làm bài. Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài a. Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân? b. Ông ngoại làm gì? c. Mẹ tôi làm gì?. - Nhận xét- chữa bài 3. Củng cố- Dặn dò - Hệ thống lại nội dung bài - Nhận xét giờ học - Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau. - Nhắc lại nội dung bài học - Chú ý theo dõi.. ____________________________________________________________ Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Toán Tiết 40: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - Biết tìm một thành phần chưa biết của phép tính. - Biết làm tính nhân (chia) số có hai chữ số với(cho) số có một chữ số. - Làm được bài tập1,3, 2( cột 1,2) * HSKT : Luyện làm bài 1, bài 2 (cột 1) II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, giáo án, 2. Học sinh: - Sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Gọi học sinh làm bài 20 : x = 4 - Nhận xét- cho điểm 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Thực hành Bài 1: Tìm x - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm bài. - Học sinh lên bang r làm bài: 20 : X 4 X 20 : 4 X 5. Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài x + 12 = 36 x = 36 – 12 15 Lop3.net. x 6 = 30 x = 30: 6.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> x. = 24. x. = 5. x – 25 = 15 x = 15+25 x = 40 Nhận xét Bài 2 - Học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh làm bài - Nhận xét, chữa bài.. Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài 35 2. . 70. 104. . 64 2 6 32 04 4 0 Bài 3 - Học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh phân tích bài toán và giải. 26 6. 32 6. 192. 99 3 9 33 09 9 0. Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài Tóm tắt Có : 30 lít dầu. - Nhận xét- chữa bài. 3. Củng cố- Dặn dò - Nêu lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học - Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. . 80 4 8 20 00 0 0. Sau khi bán:. Bài 4 - Học sinh đọc yêu cầu - Cho học sinh thi làm nhanh - Nhận xét, chữa bài.. x:7=5 x =5x7 x = 35. 1 số dầu 3. Còn lại: ....... lít dầu. Bài giải Số dầu còn lại là 36 :3 = 12 ( l ) Đáp số : 12 l dầu Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài Học sinh khoanh vào B - Nhắc lại nội dung bài học. Tiết 2: Thủ công: Tiết 8: GẤP, CẮT, DÁN BÔNG HOA (tiết 2) Giáo viên dạy: Khuất Thị Ngọc Hoa ____________________________________________ 16 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 3: Tập viết Tiết 8: ÔN CHỮ HOA G I. Mục đích yêu cầu - Viết đúng chữ hoa G(1 dòng),C, Kh(1 dòng); viết đúng tên riêng Gò Công (1 dòng)và câu ứng dụng: Khôn ngoan ... đá nhau(1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ. - Trình bày đẹp, rõ ràng. * HSKT: Luyện viết chữ hoa G,K,C từ ứng dụng: Gò Công II. Đồ dùng dạy học - Gv: mẫu chữ viết hoa, từ và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li. - Hs: vở tập viết, bảng con. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra - Kiểm tra bài viết ở nhà của học - Đặt vở tập viết lên bàn cho gv kiểm tra. sinh 2. Bài mới 2.1. Giới thiệu bài - Chú ý theo dõi. 2.2. Hướng dẫn viết bảng con a.Hướng dẫn viết chữ hoa - Tìm chữ hoa có trong bài? - Có các chữ hoa: G, C, K - Treo bảng chữ cái viết hoa, gọi HS -2 HS nhắc lại quy trình viết cả lớp theo dõi nhắc lại quy trình viết - Viết lại mẫu và nhắc lại quy trình - HS viết trên bảng con: G, K, C viết - Cho hs luyện viết trên bảng con b. Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng) - HS đọc từ ứng dụng - HS tập viết bảng con: Gò Công - GV: Gò Công là tên 1 thị xã thuộc - Hs đọc câu ứng dụng tỉnh Tiền Giang, trước đây là nơi Khôn ngoan đối đáp người ngoài đóng quân của ông Trương Định là Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau một lãnh tụ nghĩa quân chống Pháp - Cho hs luyện viết trên bảng con c. Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc cõu ứng dụng Anh em trong một nhà phải biết đoàn kết, - Câu tục ngữ khuyên ta điều gì? yêu thương nhau - Cho hs luyện viết trên bảng con - Học sinh viết trên bảng con các chữ: d.Hướng dẫn viết vở tập viết Khôn, Gà 17 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV nêu yêu cầu + Viết chữ G: 1 dòng + Viết chữ C, kh: 1 dòng + Viết tên riêng Gò Công: 1 dòng + Viết câu tục ngữ: 1 lần e. Chấm chữa bài - Chấm một số bài , nhận xét 3. Củng cố, dặn dò - Cho học sinh đọc lại từ, câu ứng dụng - Dặn: Viết lại bài. - Học sinh viết vào vở tập viết. - Học sinh đọc lại bài - Chú ý nghe ghi nhớ.. ___________________________________________ Tiết 4: Tập làm văn Tiết 8 : KỂ VỀ NGƯỜI HÀNG XÓM I. Mục đích yêu cầu - Biết kể về một người hàng xóm theo gợi ý (BT1) - Viết lại những điều mà mình vừa kể thành một đoạn văn (từ 5 đến 7 câu) (BT2) * HSKT : Kể về một người hàng xóm, luyện viết 1-2 câu. * KNS : Giáo dục học sinh giữ quan hệ tốt đẹp, quan tâm giúp đỡ hàng xóm , láng giềng. II. Đồ dùng dạy học - Phiếu bài tập, bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh kể lại câu chuyện : - Học sinh kể chuyện trước lớp : " Không nỡ nhìn " Không nỡ nhìn - Nhận xét cho điểm 2. Bài mới. 2.1. Giới thiệu bài - Chú ý theo dõi 2.2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 1 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu bài : Kể về - Cho học sinh đọc thầm gợi ý người hàng xóm mà em quý mến. - Hướng dẫn học sinh dựa vào gợi ý để - Học sinh đọc thầm gợi ý kể về người hàng xóm. Vũng có thể kĩ hơn, với nhiều câu hơn về đặc điểm hình dáng, tính tình của người đó, tình cảm 18 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> của gia đình em với người đó, tình cảm của người đó với gia đình em, không hoàn toàn lệ thuộc vào 4 câu hỏi gợi ý. - Học sinh tập kể - Gọi 2 - 3 học sinh khá kể mẫu - 2 - 3 học sinh khá kể mẫu - Nhận xét - Nhận xét - Học sinh thi kể. * Em đã làm gì để thể hiện quan tâm * Chia sẻ vui buồn, sẵn sàng giúp đỡ khi giúp đỡ hàng xóm? có việc… Bài tập 2 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh viết những điều - Học sinh theo dõi mình vừa kể thành 1 đoạn văn từ (5 đến - Học sinh viết bài 7 câu) - Viết cần chân thật, giản dị… - Đọc bài văn của mình trước lớp - Gọi học sinh đọc bài văn của mình trước lớp - Nhận xét - Nhận xét cho điểm 3. Củng cố - Hệ thống lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học - Nhắc lại nội dung bài. - Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau - Chú ý theo dõi.. 19 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 20 Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>