Tải bản đầy đủ (.docx) (74 trang)

400 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (có đáp án FULL)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.59 KB, 74 trang )

400 CÂU TRẮC NGHIỆM MƠN PHÁT
TRIỂN BỀN VỮNG
(CĨ ĐÁP ÁN FULL)
XEM XÉT CÁC VẤN ĐỀ PHỨC TẠP
1. Chính sách và pháp luật về môi trường được khởi xướng vào năm 1970 sau
hội nghị Stockhold được xem xét để làm gì?
a. Thực thi các chính sách và pháp luật vào thực tế
b. Giải quyết các vấn đề về đói nghèo, thương mại, tài chính
c. Các vấn đề khác lien quan đến môi trường
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
2. Danh sách các vấn đề của Liên Hiệp Quốc thiếu một lĩnh vực quan trọng gì
về phát triển bền vững?
a. Khái niệm phát triển bền vững
b. Phương pháp phát triển bền vững
c. Chính sách phát triển bền vững
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
3. Chính sách phát triển bền vững là gì?
a. Bao gồm hàng rào bảo vệ về mặt chính quyền và mơi trường
b. Bảo vệ mơi trường và kinh tế như một thể thống nhất
c. Đưa ra các hướng dẫn và nền tảng về khả năng bền vững kinh tế và xã hội
d. Tất cả các ý trên
4. Phát triển bền vững có mấy nguyên tắc?


a. 3
b.4
c. 5
d. 6
5. Trong 4 nguyên tắc của phát triển bền vững thì nguyên tắc nào là quan trọng
nhất?
a. Bảo vệ chính quyền


b. Bảo vệ mơi trường
c. Bền vững kinh tế
d. Bền vững xã hội
6. Bảo vệ chính quyền bao gồm những gì?
a. Chính sách bền vững kinh tế và xã hội bảo vệ mơi trường
b. Chính sách bền vững chính trị
c. Chính sách quản trị chính quyền tốt, công khai thong tin, chống và giám sát
tham nhũng
d. Tất cả đều sai
7. Theo chính sách bền vững mơi trường, cần tích hợp các khía cạnh mơi
trường trong phát triển dự án vào giai đoạn nào?
a. Ngay giai đoạn lên kế hoạch
b. Trong giai đoạn thực hiện dự án
c. Trong giai đoạn giám sát và kiểm tra dự án
d. Trong tất cả các giai đoan phát triển dự án
8. Bền vững kinh tế phụ thuộc vào gì?


a. Các chính sách trong các lĩnh vực khác nhau như: năng lượng, nước, rừng,
nơng-ngư nghiệp
b. Chính sách bền vững xã hội
c. Chính sách bảo vệ mơi trường
d. Chính sách bảo vệ chính quyền
9. Sự bền vững xã hội nằm trong chính sách nào?
a. Chính sách bảo vệ chính quyền
b. Chính sách giảm đói nghèo, nâng cao chất lượng cuộc sống
c. Chính sách về giới tính, tái định cư bắt buộc, dân cư bản địa, hợp tác với các tổ
chức phi chính phủ và giảm nghèo
d. Tất cả đều sai
10. Để thực hiện phát triển bền vững thì phải làm thế nào?

a. Thực hiện bền vững kinh tế và xã hội song song với bảo vệ mơi trường và chính
quyền
b. Thực hiện đồng bộ các chính sách của Liên Hiệp Quốc ở tất cả các nước trên thế
giới
c. Đưa ra thêm nhiều chính sách về phát triển bền vững hơn nữa
d. Thường xuyên tổ chức các hội nghị mang tính quốc tế để thảo luận về phát triển
bền vững


1. Có bao nhiêu yếu tố mơi trường cốt lõi của một chính sách năng lượng đúng
đắn?
A.7
B.8
C.9
D.10
2. Những yếu tố chính của các chính sách năng lượng của ADB là:
A. Giảm nghèo
B. hợp tác khu vực (thương mại năng lượng khu vực, dự án điện định hướng xuất
khẩu).
C. tác động mơi trường khu vực và tồn cầu (mưa axit, xử lý chất thải khí nhà
kính, sử dụng năng lượng tái tạo).
D. Tất cả đều đúng
3. Một số vấn đề môi trường phải được xem xét trong việc xây dựng chính
sách lâm nghiệp
A. Quy hoạch rừng
B. Tác động của sự phát triển
C. Vai trị tích cực của các cơ quan lâm nghiệp
D. Tất cả đều đúng
4. Tuyên bố nhiệm vụ của Chương trình năng lượng của Nhóm Ngân hàng
Thế giới (2002) liên quan đến vấn đề nghèo nàn là:

A. Giảm giá năng lượng để phù hợp với người nghèo
B. Mở rộng khả năng tiếp cận các dịch vụ năng lượng cho người nghèo.
C. Quyên góp tiền tạo quỹ
D. Giảm tỉ lệ sử dụng các nguồn nhiên liệu không tái tạo
5. Cháy rừng nguyên nhân là do:


A. Chủ quan
B. Khách quan
C. A&B
D. Đó là hiện tượng thiên nhiên
6. Rừng ngập mặn đầu nguồn đóng vai trị:
A. Là nguồn tài nguyên phong phú bất tận để khai thác.
B. Rừng để trồng trọt, lấy gỗ nhiên liệu, cây là thức ăn gia súc.
C. Ngăn lũ, chắn bão, điều hịa dịng nước, khí hậu, nguồn tài ngun phong phú.
D. Là cảnh quan thiên nhiên để động vật sinh sống.
7. Hiện tại diện tích rừng chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng diện tích đất
A. 29,7%
B. 33.4%
C. 38,6%
D. 40%
8. Rừng cần được quy hoạch thành:
A. Rừng nguyên sinh và rừng tái tạo
B. Rừng nhiệt đới và rừng ngập mặn
C. Rừng sản xuất và rừng phòng hộ
D. Tất cả đều đúng
9. Một trong những yếu tố môi trường cốt lõi của một chính sách năng lượng
đúng đắn là:
A. Thực hiện các chương trình trồng rừng quy mơ lớn để tạo ra các bể chứa cacbon
cũng như để tăng cường lượng củi cung cấp



B. Đặt một mức giá công bằng về năng lượng và thu hồi các khoản trợ cấp năng
lượng.
C. Thực hành quản lý năng lượng bằng cách duy trì năng lượng trong công nghiệp,
thương mại, dân cư.
D. Tất cả đều nằm trong những yếu tố mơi trường cốt lõi.
10. Theo chính sách năng lượng của ADB, yếu tố GIẢM NGHÈO được thực
hiện bằng cách:
A. Tác động của các dịch vụ năng lượng đối với người nghèo, năng lượng tiếp cận
nông thôn, tiếp cận bằng cách trợ cấp.
B. Tác động vào nhu cầu năng lượng và đầu tư, vai trò của dự án xây dựng.
C. Hạ giá năng lượng.
D. Tất cả đều đúng.

Một số câu hỏi :
1.Chọn câu đúng:
a. Ban Dân số của Liên Hiệp Quốc đã đưa ra một số phân tích cho thấy nhiều nơi dân số là có
khả năng tăng lên. Theo cơ quan này, tốc độ tăng dân số của châu Phi lớn hơn nhiều so với châu
Á vốn có tốc độ tăng đang giảm.
b. Châu Âu và Bắc Mỹ có tỷ lệ tăng dân số rất lớn, lớn hơn cả tốc độ thay thế và nếu xu hướng
này tiếp tục, Mỹ cũng sẽ sớm trong tình trạng tương tự.
c. Tăng trưởng GDP ở những nước nghèo ít hơn một chút so với các nước giàu.
d. Ở một số nước như Bangladesh, đã có một mức sinh sản giảm rất lớn nhưng không hề kèm
theo sự tăng thu nhập cá nhân.
2.Vì sao một vài quốc gia hiếm khi tiến hành một cuộc điều tra dân số:
a. Bởi vì họ khơng muốn phá vỡ sự ngun trạng, có thể là tơn giáo hay chính trị.


b.Họ cảm thấy cần phải loại bỏ cách điều tra dân số theo kiểu truyền thống và thay vì dựa vào

các bản điều tra, một số cảm thấy rằng lấy mẫu sẽ cho kết quả chính xác hơn.
c. Người ta đã giả định trong 50 năm qua,Nigeria là quốc gia đơng dân nhất châu Phi. Và họ biết
chính xác được có bao nhiêu người thực sự sống ở đó.
d. Tại Mỹ, làm một cuộc điều tra dân số mỗi 10 năm là một phần của nền văn hóa của họ, di sản
của họ, và lịch sử của họ.
3.Chọn câu đúng:
a. Nhiều thành phố thế giới thứ 3 thiếu vệ sinh xử lí nước thải và khoảng 50% người dân thiếu
nước uống. Hơn nữa bởi vì hầu hết các thành phố ở các nước nhiệt đới, nơi có tốc độ tăng trưởng
dân số cao nhất, các vấn đề y tế cộng đồng rất phức tạp.
b. Hiện nay Ấn độ có 33 thành phố có số dân vượt quá 1 triệu. Đến năm 2020 sẽ có hơn 50 thành
phố có số dân như vậy. Dân số của ấn độ đang phát triển nhanh hơn Trung Quốc, thực tế được dự
đoán là Ấn Độ sẽ lớn hơn TQ vào năm 2020.
c. Năm 1950 New York là thành phố duy nhất trên thế giới có dân số hơn 12 triệu người. Nó là
một siêu đơ thị. Đến năm 1976 đã có thành phố New York, Tokyo ( sau này mới lớn hơn NY).
d. Châu á sẽ phát triển khơng ngừng trong q trình đơ thị hóa và cũng khơng cần quan tâm đến
những vấn đề như: nguồn cung cấp nước, phương tiệm giao thông, ô nhiễm không khí và tất cả
những khía cạnh tiêu cực khác có liên quan đến sự ơ nhiễm.
4.Chọn câu đúng:
a.Ở những nước phát triển, theo lệ thường thì nếu 1 quốc gia chi càng nhiêu cho ván đề này thì
ng dân của họ càng khỏe mạnh.
b.Khơng có sự khác biệt khi so sánh số tiền mà các quốc gia thu nhập cao như Mỹ chi cho vấn đề
chăm sóc sức khỏe với những nước khác như :Sub-Saharan Africa, Ấn độ, Bonivia,vv.
c. Còn một gánh nặng khác làm vấn đề sức khỏe của các quốc gia tệ hơn là dịch bệnh lây lan qua
các nước và thường xảy ra ở các nước đã và đang phát triển.
d. So sánh số tiền mà các quốc gia thu nhập cao như Mỹ chi cho vấn đề chăm sóc sức khỏe với
những nước khác: sub-sahharan africa là $85, nam phi là $70.
5.Chọn câu đúng:
a. Sản phẩm ngũ cốc năm 2001 là 1840 tỉ tấn tức là 303kg 1 người. Vì vậy khi nói đến sản xuất
lương thực, thế giới đã làm rất tốt, mặc dù theo thống kê vào năm 2002 thì nó giảm 3% so với
tổng sản lượng 1833 tỉ tấn.



b. Năm 1975, Hội nghị Thượng đỉnh Lương thực Thế giới dự đốn rằng đến năm 2002 thì sẽ k
có đủ nguồn thức ăn cung cấp cho thế giới. Nhưng điều đó đã k xảy ra, sản lượng thức ăn gần
như gấp đơi vào 28 năm đó.
c. Cây trồng GM đã trở nên rộng rãi và phổ biến ở các nước rộng như Ấn Độ và PRC đã quyết
định rằng hoạt động trang trại GM là cái mà họ cần để cung cấp cho dân số trog tươg lai. Những
đất nc khác thì vẫn đang tranh luận về vấn đề này.
d. Chúng ta bớt chú trọng vào nông nghiệp được tưới tiêu phát sinh từ cuộc Cách mạng Xanh, và
chú trọng nhiều hơn vào các lĩnh vực như nông nghiệp bị bỏ quên nước mưa và về khuyến nông
và nghiên cứu, năng suất có thể sẽ đi lên.
6.Chọn phát biểu đúng:
a Tăng sản lượng lương thực trên diện tích canh tác không đổi làm đất mất chất dinh dưỡng như
ni tơ, kali,phospho và nguyên tố vi lượng, đồng thời phá hủy cấu trúc đất. Bằng cách bổ sung
thêm phân bón, chúng ta có thể thay thế đạm, kali và phốt pho, nhưng không hiệu quả đối với
chất vi lượng.
b Đến năm 2015 hoặc 2020 Trung Quốc sẽ phải nhập 100 triệu tấn lúa mì mỗi năm, chiếm
khoảng 60%-70% tổng số hạt hiện đang bán trên thị trường và trên toàn thế giới bởi vì nền cơng
nghệ nơng nghiệp vượt bậc.
c. Dưới những điều kiện mọi người có thể tiếp tục sử dụng vi chất dinh dưỡng tự nhiên bằng
cách khai thác đất. Nhưng tại Trung Quốc và Ấn Độ đã ngừng nó hàng trăm năm nay, có sự thiếu
hụt vi chất dinh dưỡng có trong tự nhiên, và họ phải thay thế bằng hoá chất.
d. Các hợp chất hữu cơ (nitrat) đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng về ô nhiễm kênh rạch hay
mạch nước ngầm. người Hà Lan tuy đã cố gắng để khắc phục tình trạng này bằng một loạt các
biện pháp nhằm giảm việc sử dụng phân bón hố học trong nơng ngiệp của họ.
7.Chọn câu đúng:
a. Cá là một nhánh quan trọng trong chuỗi thức ăn cùa con người, ngày càng phổ biến phong
phú. Các trang trại cá tăng gấp 4 lần kể từ năm 1984 đến năm 1995. Cá hồi đuọc bán phổ biến ở
Mỹ, ví dụ, hiện nay sự phát triển các trang trại ở Na Uy và Canada.
b. Vụ thu hoạch cá trong vùng Tây Bắc Đại Tây Dương đạt đỉnh điểm vào năm 1968 và đã giảm

kể từ sau đó,buộc các đội tàu đánh cá phải đi xa hơn. Các Trung tâm Thái Bình Dương vẫn là
một ngư trường màu mỡ.
c. Thực tế, việc đánh bắt từ đại dương vẫn khá ổn định, khoảng 86 triệu tấn cá mỗi năm, mặc dù
sản lượng đánh bắt bền vững được cho là khoảng 73 triệu tấn. nhờ phát triển công nghệ mà dẫn
đến sự đánh bắt quá mức.


d. Các ngư trường Nam Đại Tây Dương của Mỹ lần đầu tiên đã sụp đổ từ đánh bắt quá mức. Họ
đang cố gắng để khôi phục lại cổ phần, xây dựng lại các cổ phiếu, nhưng họ đang gặp sự chống
trả của các lợi ích cá nhân.
8.FAO là chữ viết tắt của tổ chức nào:
a.Tổ chức Nông Lương của Liên Hợp Quốc
b.Tổ chức thương mại thế giới
c.Tổ chức y tế thế giới
d.Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc.
9.Những nguồn năng lượng than thiện với mơi trường là:
a.Nhiên liệu hóa thạch,gió,hạt nhân,mặt trời.
b.Năng lượng mặt trời, gió,thủy triều.
c.Năng lượng hạt nhân, gió, mặt trời.
d.Năng lượng gió, thủy triều, hóa thạch.
10.OPEC là chữ viết tắt của tổ chức nào:
a. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ .
b.Tổ chức hội nghề cá Bắc Băng Dương.
c. Tổ chức lương thực và nông nghiệp
d. Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa.
11.Các lĩnh vực cần cân nhắc để đạt được mục tiêu phát triển bền vững là:
a.Câu b và c đều đúng.
bLĩnh vực kinh tế,chính trị
c.Lĩnh vực xã hội, cơng nghệ, quốc tế.
d.Câu b và c đều sai.

12.Có mấy nguyên tắc của phát triển bền vững:
a.7
b.8


c.9
d.10
13.Phát biểu nào sau đây đúng về phát triển bền vững:
a. Tài nguyên thiên nhiên là có hạn cả về số lượng và khả năng tự phục hồi đối với tài nguyên có
thể tự phục hồi.
b. Tài nguyên thiên nhiên là vơ tận. khoa học cơng nghệ sẽ tìm ra các tài nguyên mới thay thế
cho các loại đã hết.
c. Nghèo đói chỉ đơn giản là do tăng trưởng kinh tế chưa đầy đủ, xuất phát từ đầu tư chưa đủ
mức: ở đây khơng có vấn đề quyền lực.
d. Lực thị trường sẽ tự điều chỉnh và phân phối các lợi nhuận từ thị trường. Quản lý phát triển
phải tôn trọng các nguyên tắc thị trường.
14.Có mấy tiêu chuẩn chung của phát triển bền vững:
a.10
b.11
c.12
d.13
15.Khái niệm về phát triển bền vững:
a.Phát triển bền vững là sự phát triển lâu dài phù hợp với yêu câù của thế hệ hôm nay mà không
gây ra những khả năng nguy hại đến các thế hệ mai sau trong việc thỏa mãn nhu cầu riêng và
trong việc lựa chọn ngưỡng sống của họ.
b. Thuật ngữ "phát triển bền vững" xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1981 trong ấn phẩm Chiến lược bảo
tồn Thế giới (công bố bởi Hiệp hội Bảo tồn Thiên nhiên và Tài nguyên Thiên nhiên Quốc tế - IUCN)

c. Phát triển bền vững là một khái niệm mới nhằm định nghĩa một sự phát triển về mọi mặt trong hiện
tại mà vẫn phải bảo đảm sự tiếp tục phát triển trong tương lai xa.

d. Khái niệm này hiện đang là mục tiêu hướng tới nhiều quốc gia trên thế giới, mỗi quốc gia sẽ dựa theo
đặc thù kinh tế, xã hội, chính trị, địa lý, văn hóa... riêng để hoạch định chiến lược phù hợp nhất với quốc
gia đó.

16.Quốc gia nào ở Châu Á có thể có chất lượng rất cao của cuộc sống với một nguồn rất nhỏ
nhiên liệu:


a.Nhật Bản
b.Trung Quốc
c.Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
17.Năng lượng thủy triều được khám phá ra ở nơi nào:
a. Ở Rance phía nam nước Pháp.
b.Ở Mỹ.
c.Anh.
d.Đức.
18. Nước có số người sở hữu phương tiện cá nhân như xe oto cao nhất, cũng như có hệ thống
đường sắt tốt nhất thế giới là:
a.Nhật Bản.
b. Mỹ.
c.Đức.
d.Anh.

10.Thuận lợi khi sử dụng vi tảo làm nguồn năng lượng tái tạo:
a.Phát triển nhờ năng,nước, CO2 và các chất dinh dưỡng vơ cơ từ các chất thải
b.Có thể thu hoạch quanh năm
c.Có tính đồng thể và khơng có chất lignocelluloses
d.Tất cả đều đúng.
11.Một số ưu điểm của vi tảo xét về mặt hóa học:

a.hàm lượng protein có thể đến 50% trong dạng khô
b.Chứa đến 20 loại amino acid
c.Hàm lượng Carbohydrate tương đối
d.Hàm lượng chất béo đôi khi rất cao


e.Tất cả đều đúng.
12.Tại sao phải khôi phục đất và nước?
a.Các hoạt động công nghiệp,nông nghiệp của người dân làm ô nhiếm đất và nguồn nước nghiêm trọng
b.Vùng ô nhiễm bị mất chức năng sinh thái và gây nguy cơ cho sức khỏe của con người
c.A và B đều đúng.
d.A và B đều sai.
13.Khôi phục đất và nước nhờ các q trình?
a.Q trình sinh học,hóa học và vật lí
b.Chỉ q trình sinh học.
c.Chỉ q trình hố học.
d.Chỉ q trình vật lí.
14.Tính ưu việt của dầu thực vật so với dầu mỡ từ động vật?
a.có giá trị tương đương với mỡ động vật
b.Ít Cholescorol xấu
c.Phịng ngừa được các bệnh tim mạch và cao huyết áp
d.Tất cả đều đúng.
15.Dầu thực vật có nguồn gốc chủ yếu gồm:
a.Dừa,cọ,nhân cọ,đậu nành,hướng dương
b.Chỉ dừa, cọ.
c.Chỉ dừa, cọ, nhân cọ.
d.Tất cả đều sai.
16.Nguồn nguyên liệu chính của biorefinery:
a.Các loại cỏ,hồ tinh bột ngũ cốc,đường,lignocelluloses,sinh thải từ nước,chất thải hữu cơ,dầu thực
vật,chất thải lignocellose

b. Các loại cỏ,hồ tinh bột ngũ cốc.
c. Các loại cỏ,hồ tinh bột ngũ cốc,đường,lignocelluloses,sinh thải từ nước.


d.Tất cả đều sai.
17.Ứng dụng của năng lượng mặt trời hiện nay vào đời sống:
a.vô trùng nước,xe điện,pin mặt trời,đèn giao thông,đồng hồ mặt trời,thuyền năng lượng mặt trời,…
b. chỉ vô trùng nước,xe điện,pin mặt trời.
c. chỉ vô trùng nước,xe điện,pin mặt trời,đèn giao thông,đồng hồ mặt trời
d.Tất cả đều sai.
18.Ưu điểm khi sử dụng năng lượng mặt trời là gì?
a.Giảm chi phí,thân thiện với mơi trường
b.Là nguồn ngun liệu có sẵn trong tự nhiên và vơ tận
c.A và B đều đúng.
d.A và B đều sai.
19.Khó khăn,nhược điểm của việc vận hành năng lượng mặt trời vào đừi sống?
a.Phụ thuộc vào vị trí mặt trời
b.Việc sản xuất năng lượng mặt trời bị ảnh hưởng bởi các đám mây ,gây ô nhiễm trong khơng khí
c.Chi phí ban đầu
d.Tất cả đều đúng.
20.Theo bạn việc thay thế dần các nguồn nguyên liệu tái tạo cho các nguồn năng lượng từ nguyên liệu
hóa thạch nên hay khơng nên?Tại sao?
a.Nên.Vì nguồn ngun liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt
b.Khơng.Vì mọi thứ đều sử dụng từ ngun liệu hóa thạch khó mà thay thế
c.Có thể.Vì ta có thể thay thế dần để tiết kiệm nguyên liệu hóa thạch và sử dụng chúng 1 cách hợp lí.

Câu 1: Quản lí mơi trường có những cấp độ nào?
A.
B.
C.

D.

Từ cá nhân đến doanh nghiệp, công ty.
Quốc gia, khu vực, toàn cầu.
Thành phố và các tiểu vùng.
Các câu trên đều đúng.


Câu 2: UNCHE là tổ chức gì?
A.
B.
C.
D.

United Nations Conference on the Human Environment.
United Nations Conference programme.
World Commission on Environment and Development.
Các câu trên sai.

Câu 3: Ủy ban Thế giới về Môi trường và Phát triển là cơ quan :
A.
B.
C.
D.

Độc lập liên kết với Liên Hợp Quốc.
Nằm bên ngoài hệ thống Liên Hợp Quốc.
Độc lập liên kết và nằm ngoài hệ thống Liên Hợp Quốc.
Các câu trên đều sai.


Câu 4: Liên Hợp Quốc về Mơi trường và Phát triển có tên viết tắt là:
A.
B.
C.
D.

UNCED
UNED
UNEP
WCED

Câu 5: UNCEP và những người khác thông qua một kế hoạch hoạt động cho thế kỉ XXI về Mơi trường và
Phát triển gọi là gì?
A.
B.
C.
D.

Chương trình nghị sự 19.
Chương trình nghị sự 20.
Chương trình nghị sự 21.
Chương trình nghị sự 22.

Câu 6: Hội nghị Thượng đỉnh tồn cầu do Liên Hợp Quốc và các cơ quan tổ chức đầu tiên năm 1991 với
mục đích là:
A.
B.
C.
D.


Phúc lợi trẻ em.
Phúc lợi người cao tuổi.
Phúc lợi cho người lao động.
Phúc lợi cho phụ nữ.

Câu 7: Năm 2001 đã diễn ra hội nghị:
A.
B.
C.
D.

Hội nghị Quốc tế về nước ngọt.
Hội nghị về tài trợ cho sự phát triển.
Hội nghị về ô nhiễm môi trường.
Các câu trên đều đúng.

Câu 8: Hội nghị Thượng đỉnh Dân số diễn ra năm:
A. 1990
B. 1991
C. 1992


D. 1993
Câu 9: Có bao nhiêu mục tiêu mà 191 thành viên của Liên Hợp Quốc cam kết đáp ứng?
A.
B.
C.
D.

7

8
9
10

Câu 10: Mục tiêu giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ em mà Liên Hợp Quốc cam kết đáp ứng dự kiến trong bao lâu?
A.
B.
C.
D.

1990-2015
1991-2016
1992-2017
1993-2018

Đáp án:
1D, 2A, 3C, 4A, 5C, 6A, 7A, 8C, 9B, 10A.
Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ lại bạn Vy nha Long. Thân!!!


50 CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu 1: Mặt tích cực trong vấn đề dân số hiện nay là gì?
a.Tỷ lệ gia tăng dân số ngày càng giảm
b.Dân số gia tăng đều đặn năm 1973 là 4 tỷ dân, theo số liệu thống kê đến
hiện nay là hơn 6 tỷ người
c.Dân số tăng không đều và ngày càng giảm
d. a và c đúng
Câu 2: Châu Âu là khu vực có dân số dưới mức sinh thay thế (dân số bị thu
hẹp lại) nếu xu hướng này tiếp tục thì nước nào sẽ rơi vào tình trạng này:
a.Úc

b.Việt Nam
c.Mỹ
d.Trung Quốc
Câu 3: Tốc độ tăng trưởng dân số đang giảm trên toàn thế giới. Xu hướng này
có thể là do một phần vào những nỗ lực của UNFPA. Nó cũng là kết quả của
một sự kết hợp các yếu tố đó là những yếu tố nào:
a.Kế hoạch gia đình, tăng thu nhập
b.Sự giáo dục của phụ nữ
c.Sự giáo dục của trẻ em
d.a và b đúng
Câu 4: Tại Mỹ, điều tra dân số là một yêu cầu hiến pháp. Vậy việc đó diễn ra
mấy năm một lần?
a.4 năm
b.6 năm


c.7 năm
d.10 năm
Câu 5: Theo định nghĩa của Liên Hợp Quốc về đói nghèo thì mức sống 1 ngày
là bao nhiêu thì đươc coi là đói nghèo.
a.1$
b.2$
c.3$
d.4$
Câu 6: Cách đơn giản để tính tốn sức mua tương đương giữa hai nước là để
so sánh giá của một "tiêu chuẩn" mà thực chất là giống nhau giữa các nước.
tiêu chuẩn đó là gì
a.
b.
c.

d.

Sản phẩm
Dịch vụ
a và b đúng
a và b sai

Câu 7: Dự báo cơn ác mộng của sự phát triển bền vững qua các số liệu nào?
a.
b.
c.
d.

Sự di cư đô thị
Sự ô nhiễm
Dịch vụ công cộng
Cả 3 đều đúng

Câu 8: Những vấn đề nào liên quan đến tính bền vững của hệ sinh thái?
a.Sự biến đổi khí hậu tồn cầu
b.Lối sống của con người
c.Tài nguyên thiên nhiên
d. Tất cả đều đúng


Câu 9: Chọn câu sai
a.

Dân số, thu nhập, đô thị hóa là vấn đề lớn đối với việc phát triển bền
vững


b.Y tế, thực phẩm, thủy sản, nông nghiệp, vật liệu, và năng lượng chỉ là một
số trong những vấn đề liên quan đến phát triển bền vững
c.Giao thông vận tải trở thành một vấn đề lớn, như là thay đổi khí quyển
tồn cầu trực tiếp liên quan đến sự phát triển bền vững
d.Tất cả đều sai
Câu 10: Phát triển bền vững là gì?
a.Là sự phát triển lâu dài phù hợp với yêu cầu của thế hệ hôm nay
b.Là sự phát triển lâu dài phù hợp với yêu cầu của thế hệ hôm nay mà không
gây ra những khả năng nguy hại đến các thế hệ mai sau trong việc thỏa mãn nhu
cầu chung của xã hội
c. Là sự phát triển lâu dài phù hợp với yêu cầu của thế hệ hôm nay mà
không gây ra những khả năng nguy hại đến các thế hệ mai sau trong việc thỏa
mãn nhu cầu riêng và trong việc lựa chọn ngưỡng sống của họ
d. Tất cả đều sai
Câu 11: Chọn câu đúng về thiết bị phân tách kết hợp:
a.Kết hợp 2 hay nhiều q trình cơng nghệ.
b.Tăng hiệu suất q trình nhờ các hiệu quả hiệu trợ giữa các quá trình.
c. Loại quan trọng nhất trong kiểu này là kết hợp màng với các quá trình
phân tách khác: chưng cất màng, hấp thụ màng và giải hấp màng.


d.Cả 3 câu trên.

Câu 12: Thiết bị chưng cất màng
a.Loại bỏ hoàn toàn các keo, chất phân tử lớn.
b.Loại bỏ chất không bay hơi, nhiệt độ và áp suất vận hành thấp.
c.Loại bỏ hoàn toàn các keo, chất phân tử lớn và chất không bay hơi,
nhiệt độ và áp suất vận hành thấp, rủi ro thấp và chi phí thiết bị thấp.
d.Khơng có câu đúng.

Câu 13: Thiết bị chưng cất sử dụng nguồn năng lượng khác nào?
a.Vi sóng.
b.Siêu âm.
c.Cả a, b đều đúng.
d.Khơng có đáp án đúng.
Câu 14: Chọn câu sai: Các nguyên nhân thúc đẩy sản xuất hóa chất có nguồn
gốc sinh học:
a.Giá dầu tăng.
b.Dân số gia tăng.
b.Thay thế các nguồn nhiên liệu không tái tạo.
d.Nhu cầu cao.


Câu 15: Chọn câu sai: Nguồn nguyên liệu chính của biorefinery:
a.Các loại cỏ, rơm rạ.
b.Chất thải hữu cơ.
c.Nhiên liệu hoá thạch.
d.Cả a và b.

Câu 16: Sản phẩm của biorefinery:
a.Khí tổng hợp và khí biogas.
b.Dầu diesel.
c.Tơ tổng hợp.
d.Cả a,b và c.

Câu 17: Thiết bị chưng cất hấp phụ:
a.Dùng để tách tạp chất dạng vết trong sản xuất hóa chất khơng tinh khiết.
b.Tách chất có điểm đẳng phí hoặc có nhiệt độ sôi xa nhau
c.Thêm chất hấp phụ chọn lọc vào nguyên liệu chưng cất để tăng khả năng
phân tách chất.

d.Cả 3 câu đều đúng.

Câu 18: Các động lực cho quá trình sử dụng bio-mass
a.Bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường cho kinh tế thế giới.


b.Các quốc gia cần giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch bằng cách đa
dạng hóa nguồn năng lượng .
c.Vấn đề biến đổi khí hậu và phát thải khí nhà kính
d.Tất cả đều đúng.
Câu 19: Thiết bị phản ứng đa chức năng kiểu chưng cất kết hợp phản ứng:
a.Giảm nhu cầu năng lượng khi vận hành
b.Giảm chi phí thiết bị
c.Tách sản phẩm liên tục làm tăng năng suất thiết bị đáng kể so với thiết bị
truyền thống
d.Tất cả đều đúng.
Câu 20: Thiết bị phản ứng đa chức năng kiểu trích ly kết hợp phản ứng:
a.Giảm các bước cơng nghệ trong quy trình tổng.
b.Giảm độ chọn lọc nhưng ‡ang năng suất do giảm hồn lưu dịng và chất thải.
c.a va b đều đúng
d.a và b sai
Câu 21: Vấn đề chính từ việc sử dụng năng lượng là gì ?
a.Sử dụng năng lượng thải một lượng lớn ơ nhiễm vào khí quyển
CO2,NO2,SO2,và các sản phẩm của đốt cháy.
b.Trữ lượng nhiên liệu hóa thạch ngày càng thấp làm trầm trọng vấn đề thiếu
năng lượng
c.Mức tiêu thụ năng lượng quá lớn làm quá tải ngành năng lượng
d. Sự thay thế các nguồn năng lượng cũ gây ô nhiễm bằng các nguồn năng
lượng sạch và bền vững hơn còn quá chậm
Câu 22: Tăng sản lượng lương thực phụ thuộc vào yếu tố nào?

a.Kỹ thuật canh tác hiện đại


b.Sử dụng phân bón nhiều hơn
c.Sử dụng các loại giống và cây trồng khác nhau
d.Cả 3 đều đúng
Câu 23: Mối quan hệ giữa cách mạng xanh và canh tác nông nghiệp truyền
thống?
a.Cách mạng xanh thúc đẩy •ang trưởng sản lượng nơng nghiệp nhưng sẽ
có giới hạn tối đa
b.Cách mạng xanh thúc đẩy tăng trưởng sản lượng nông nghiệp không giới hạn
c.Cách mạng xanh làm cản trở tăng trưởng sản lượng nông nghiệp
d.Cách mạng xanh thúc đẩy tăng trưởng sản lượng nơng nghiệp nhưng sẽ có
giới hạn tối thiểu
Câu 24: Mối quan hệ giữa tăng thu nhập và tăng tiêu thụ?
a.Tăng thu nhập làm thay đổi thói quen ăn uống, làm giảm sức ép sản xuất
lương thực cho nhu cầu chăn ni
b.Giảm thu nhập làm thay đổi thói quen ăn uống, làm tăng sức ép sản xuất
lương thực cho nhu cầu chăn ni
c.Tăng thu nhập làm thay đổi thói quen ăn uống, làm tăng sức ép sản xuất
lương thực cho nhu cầu chăn ni
d.Giảm thu nhập làm thay đổi thói quen ăn uống, làm giảm sức ép sản xuất
lương thực cho nhu cầu chăn ni.
Câu 25: Phân bón có thể bổ sung tốt cho đất những dinh dưỡng nào?
a.Nitơ, Kali, Photpho, Chất vi lượng
b.Nitơ, Kali, Photpho
c.Nitơ, Kali, Chất vi lượng
d.Nitơ, Photpho, Chất vi lượng



Câu 26: Một trong những vấn đề lớn khi thảo luận về dân số ảnh hưởng đến
sự phát triển bền vững của thế giới là?
a.Gia tăng dân số quá nhanh
b.Đô thị hóa
c.Dân số già hóa
d.Dân số trẻ hóa
Câu 27: Biện pháp nào mang đến sự phát triển bền vững cho cây trồng?
A.
B.
C.
D.

Sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật
Nhân giống, lai tạo,… áp dụng các biện pháp khoa học kĩ thuật
Chỉ phát triển cây lương thực
Sử dụng nhiều phân bón

Câu 28: Loài động vật nào là một chỉ số biểu diễn đặc biệt tốt của tình trạng ơ
nhiễm và phát triển quá mức?
a.Cá
b.Chim
c.Heo
d.Hổ
Câu 29: Các nguồn năng lượng mới hiện đang được sử dụng trên thế giới?
a.Nhiên liệu hóa thạch, gió, năng lượng hạt nhân
b.Nhiên liệu hóa thạch, gió, năng lượng hạt nhân, năng lượng thủy triều,
năng lượng mặt trời
c.Năng lượng hạt nhân, năng lượng thủy triều, năng lượng mặt trời
d.Nhiên liệu hóa thạch, gió, năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời
Câu 30: Châu Á phải chịu trách nhiệm về những vấn đề gì trong đơ thị hóa?

a. Nguồn cung cấp nước, phương tiệm giao thông, ô nhiễm không khí và tất
cả những khía cạnh tiêu cực khác có liên quan đến sự ô nhiễm
b.Phương tiện giao thong , ơ nhiễm khơng khí , nước , sự nghèo đói


c.A và B đều đúng
d.A và B đều sai
Câu 31: Trong tương lai Châu Á sẽ chịu trách nhiệm về những vấn đề chính
nào, điều kiện nào mà chúng ta phải đối mặt? Chọn phát biểu đúng nhất.
a. Đô thị hóa, cung cấp nước, giao thơng, ơ nhiễm khơng khí.
b. Đơ thị hóa, cung cấp nước, giao thơng, ơ nhiễm khơng khí và tất cả các khía
cạnh tiêu cực liên quan đến sự tăng trưởng dân số.
c. Đơ thị hóa, cung cấp nước, giao thơng, ơ nhiễm khơng khí và một số ít khía cạnh
tiêu cực liên quan đến sự tăng trưởng kinh tế.
d. Tất cả các câu trên sai.
Câu 32: Việc tăng dân số có mấy mặt? Mặt xấu của việc tăng dân số là gì?
a. 2, Dân số tăng không đều.
b. 2, Dân số tăng một cách đều đặn.
c. 3, Dân số tăng không đều.
d. 3, Dân số tăng một cách đều đặn.

Câu 33: Chọn phát biểu đúng?
a. Sự ra đời vitamin là có lợi.
b. Sự ra đời vitamin là có hại vì nghiên cứu nó trong điều kiện rất hẹp và nguy
hiểm.
c. Sự ra đời vitamin là có lợi, nhưng nghiên cứu nó trong điều kiện rất hẹp và
nguy hiểm.
d. a,b,c sai.
Câu 34: Chọn phát biểu đúng?



a.Vật liệu dòng chảy đo được bao nhiêu của một mặt hàng là tương đương với
các mặt hàng khác.
b.Vật liệu dòng chảy đo được bao nhiêu của một mặt hàng là nhiều hơn so với các
mặt hàng khác.
c. Vật liệu dòng chảy đo được bao nhiêu của một mặt hàng là ít hơn so với các mặt
hàng khác.
d. A,B,C sai.
Câu 35: Việc sử dụng nguyên liệu hóa thạch đã được giảm trên tồn cầu
ngun nhân là do đâu?
a.Ngun liệu hóa thạch khơng phổ biến.
b.A,C đúng.
c.Ngun liệu hóa thạch giá thành cao.
d.a,c sai.
Câu 36: Chọn phát biểu sai: Nguồn nguyên liệu tốt nhất là
a.Khí đốt tự nhiên, dầu.
b.Khí đốt tự nhiên, than.
c.Dầu, than.
d.Cả 3 phương án trên.

Câu 37: Tại sao nói năng lượng điện hạt nhân là một liều thuốc chữa bá bệnh?
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a.Vì năng lượng điện hạt nhân: sạch, phong phú, giá thấp.


×